Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

Bài soạn Đề thi tin học trẻ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (143.19 KB, 5 trang )

§Ò kiÓm tra
chän ®éi tuyÓn chÝnh thøc tin häc trÎ
KHỐI TIỂU HỌC
Thêi gian : 120 phót (Kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò)

®Ò chÝnh thøc:
Bài 1: (Xếp vị thứ )
Trong kỳ thi chọn đội tuyển tin học không chuyên của thành phố Đà Nẵng, ban
giám khảo đã chọn ra được 4 thí sinh có điểm cao nhất là: An, Bình, Chí, Dũng. Nếu
đem so sánh số điểm các bạn với nhau thì ta được:
(1) Điểm của Dũng nhiều hơn điểm của Chí.
(2) Tổng điểm của An và Bình bằng tổng điểm của Chí và Dũng.
(3) Tổng điểm của Bình và Dũng ít hơn tổng điểm của An và Chí.
Yêu cầu: Hãy xác định thứ tự vị thứ của 4 thí sinh trên. Kết quả ghi ra file BL1.doc.
Bài 2: (Tính tuổi)
Ba cô bạn gái là Oanh, Phượng, Quyên nói chuyện với nhau về tuổi của họ như
sau:
♦ Oanh nói: Tôi 12 tuổi, tôi ít hơn Phượng 2 tuổi và nhiều hơn Quyên 1 tuổi.
♦ Phượng nói: Tôi không bé nhất, tôi và Quyên chênh nhau 3 tuổi, Quyên 15 tuổi.
♦ Quyên nói: Tôi bé hơn Oanh, Oanh 13 tuổi, Phượng nhiều hơn Oanh 3 tuổi.
Cho biết mỗi cô gái chỉ nói đúng 2 ý, còn 1 ý còn lại thì sai.
Yêu cầu: Em hãy xác định tuổi của ba cô bạn gái. Kết quả ghi ra file BL2.doc.
Bài 3: ( So sánh diện tích các hình)
Cho tam giác ABC có O là điểm chính giữa của cạnh BC (điểm O chia cạnh BC
thành hai đoạn thẳng OB, OC bằng nhau).
Gọi M là điểm bất kỳ trên cạnh BC sao cho MB < MC. Nối AM, AO.
Gọi N là điểm trên cạnh AC sao cho tứ giác AMON là một hình thang có đáy
lớn AM và đáy nhỏ ON (như trên hình vẽ), cho biết I là giao điểm của hai đường chéo
AO và MN.
I
N


O
B
A
C
M
Yêu cầu:
a) So sánh diện tích hai tam giác AIN và MIO.
b) Chứng tỏ diện tích tứ giác ABMN và diện tích
tam giác MNC bằng nhau.
Kết quả ghi ra file BL3.doc.
====================== HẾT ====================
(®Ò 1)
(®Ò 2)
®Ò kiÓm tra
chän ®éi tuyÓn chÝnh thøc tin häc trÎ
KHỐI TIỂU HỌC
Thêi gian : 120 phót (Kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò)

ĐỀ CHÍNH THỨC :
Bài 1: Logo biểu tượng của Hội thi phần mềm sáng tạo
Em hãy sử dụng phần mềm đồ hoạ bất kỳ để vẽ logo biểu tượng của Hội thi phần
mềm sáng tạo thành phố Vinh lần thứ nhất dự kiến tổ chức từ ngày
15/11/2010 đến 20/06/2003 tại thành phố Vinh. Bài làm được ghi ở file là
BL1 với phần mở rộng mặc định của phần mềm đang sử dụng.
Bài 2: Bằng năm chữ số giống nhau và dấu phép tính (+, -, *, /), hãy biểu thị số 100.
Ví dụ : 111-11 = 100.
Hãy tìm tất cả các nghiệm của bài toán. Bài làm được ghi ở file BL2.DOC của
thư mục đang làm việc.
Bài 3: Quan sát qui luật của dãy số sau và thay thế 3 dấu ? bởi 3 số tiếp theo của dãy
số.

1, 3, 3, 9, 27, ?, ?, ?.
Bài làm được ghi ở file BL3.DOC của thư mục đang làm việc.
Bài 4: Cho 1 dãy số 1, 5, 9, 13, 17, 21, 25, 29, 33
a) Có nhận xét gì về các số hạng của dãy số trên.
b) Hãy điền các số ấy vào bảng 9 ô vuông (hình 1) sao cho tổng các số ở các hàng
ngang, các cột dọc và các đường chéo đều bằng nhau.
(hình 1)
Bài làm được ghi ở file BL4.DOC của thư mục đang làm việc.
§Ò kiÓm tra
chän ®éi tuyÓn chÝnh thøc tin häc trÎ
KHỐI TIỂU HỌC
Thêi gian : 120 phót (Kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò)

ĐỀ CHÍNH THỨC:
Bài 1: Quang cảnh lễ bế mạc WORLD CUP 2002
Em hãy sử dụng phần mềm đồ họa bất kỳ để vẽ quang cảnh lễ bế mạc WORLD CUP 2002 dự
kiến tổ chức vào ngày 30/6/2002 tại Hàn Quốc. Bài làm được lưu trữ với tên là BAILAM1 với phần
mở rộng mặc định của phần mềm đã sử dụng.
Bài 2: Tính số trang.
Để đánh số các trang sách của một quyển sách cần tất cả 1704 chữ số. Hỏi quyển sách đó có
bao nhiêu trang?
Bài làm được ghi ở file BAILAML2.DOC của thư mục đang làm việc.
Bài 3: Tính số trang sách bị rơi.
Một cuốn sách bị rơi mất 1 mảng. Trang bị rơi đầu tiên có số trang là 587, còn trang cuối cùng
cũng gồm 3 chữ số 5, 8, 7 nhưng được viết theo một thứ tự khác. Hỏi có bao nhiêu trang sách bị rơi
ra.
Bài làm được ghi ở file BAILAM3.DOC của thư mục đang làm việc.
Bài 4: Trò chơi ô chữ.
Cho một bảng ô chữ thuật ngữ tin học. Cho biết các thuật ngữ trong ô chữ này đều là tiếng
Anh (hoặc viết tắt của từ tiếng Anh). Em hãy điền các thuật ngữ tin học tương ứng với số ô theo hàng

ngang, hàng dọc (mỗi ô chứa 1 ký tự). Cho biết bảng ô chữ và các chỉ dẫn theo hàng, theo cột như
sau:
1 8
2
3
4
5
6
7
Theo hàng ngang:
1. Một vật chứa dữ liệu.
2. Việc phải làm khi chương trình bị ngắt.
3. Tên của một lệnh của DOS để sao chép.
4. Từ có nghĩa là nhị phân.
5. Hệ điều hành mới của Microsoft 64 bit mới được đưa vào sử dụng năm 2002.
6. Tên của công ty sản xuất phần mềm hàng đầu thế giới.
7. Phần mềm nhận dạng chữ Việt của Viện Công nghệ Thông tin.
Theo hàng dọc
8. Vật dùng để nạp dữ liệu vào máy tính.
Bài làm được ghi ở file BAILAM4.DOC của thư mục đang làm việc. Không nhất thiết phải kẻ
bảng.
----------------------------------------
(®Ò 3)
§Ò kiÓm tra
chän ®éi tuyÓn chÝnh thøc tin häc trÎ
KHỐI TIỂU HỌC
Thêi gian : 120 phót (Kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò)

(Chú ý: Thí sinh đánh dấu x vào ô vuông tương ứng với đáp án đúng)
1. Trong các tên sau, thiết bị nào có ý

nghĩa khác với các thiết bị còn lại:
A. ROM
B. RAM
C. MODEM
D.DISK
2. Khi tắt nguồn điện máy tính, dữ liệu ở
thiết bị nào dưới đây không bị xoá.
A. RAM
B. ROM.
C. Register
D. Virtual Drive
3. Từ Telex có ý nghĩa gì liên quan đến
soạn thảo văn bản:
A. Là tên một phông chữ tiếng Việt
B. Là một kiểu gõ bàn phím tiếng Việt
hay dùng, không phụ thuộc vào phông
hay bảng mã tiếng Việt
C. Là kiểu gõ bàn phím tiếng Việt của
phần mềm Unikey
D. Là một cách gõ nhanh tiếng Việt
bằng 10 ngón.
4. Hãy tìm phần tử tiếp theo của dãy ký
tự:
B B K M ?
A. N
B. H
C. G
D. T
8. Bậc nghịch đảo của hoán vị (a
1,

a
2
,....
a
N
) của (1, 2....N) là số các cặp (a
I,
a
J
) sao
cho I<J nhưng a
I
>a
J
. Tính bậc nghịch
đảo của hoán vị (2, 4, 3, 1).
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
5. Tìm số còn thiếu trong bảng số có quy
luật sau:

3 2 1
0 ? 0
1 2 3
A. 1
B. 3
C. 2
D. 0

6. Bốn bạn An, Bình, Châu, Dung trong
cùng một tổ truy bài hàng ngày phải xếp
hàng trong lớp. Bốn bạn phải xếp thành
một hàng dọc. Hỏi có bao nhiêu cách sắp
xếp 4 bạn An, Bình, Châu, Dung vào hàng:
A. 8
B. 12
C. 20
D. 24
7. Nhóm nào dưới đây bao gồm các thiết
bị được xếp vào cùng loại:
A. Màn hình, Bàn phím, Chuột, Máy
in.
B. Bàn phím, Chuột, Máy in, Máy vẽ.
C. Máy in, Máy vẽ, Màn hình, Loa
D. Màn hình, Micro, Máy quét, Chuột
12. Tổng cuả các số tự nhiên từ 1 đến 20
là:
A. 180
B. 200
C. 210
D. 420
13. Tìm quy luật cho dãy số sau:
1 2 3 5 7 11 13......
A. Dãy số nguyên tố
(®Ò 4)
9. Mệnh đề nào dưới đây mô tả đúng về
dòng văn bản khi soạn thảo trên máy
tính.
A. Dòng văn bản được kết thúc khi

nhấn phím Enter.
B. Dòng văn bản được kết thúc khi
nhấn tổ hợp phím Ctrl – Enter.
C. Dòng văn bản là một câu hoàn
chỉnh.
D. Phần mềm tự động xuống dòng
khi gõ văn bảng đến dòng cuối
cùng.
10. Bàn phím máy tính PC có bao nhiêu
phím có gai?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
11. Số thập phân 31 chuyển sang hệ nhị
phân có bao nhiêu chữ số?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
B. Dãy số lẻ
C. Dãy số không chia hết cho chính nó
D. Dãy số tự nhiên chỉ có ước số là 1
và chính nó
14. Hãy tìm hai phần tử tiếp theo của dãy
số có quy luật sau:
1 2 2 3 2 4 2 4 ? ?
A. 3 4
B. 2 4
C. 2 3

D. 3 3
15. Để cân bằng hai bên của cân sau thì vị
trí ? phải đặt quả cân nặng bao nhiêu?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7

?2 9

×