Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

TÓM TẮT KIẾN THỨC HÌNH HỌC THCS(DÙNG ÔN THI VÀO LỚP 10)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (145.75 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

4


8 10


8
7
5


1


2 1<sub>0 </sub>



4
6

5



3

2


6

2


7
2
1 <sub>5</sub>

3
3


4<i>x </i>


 5 <i>x </i>
1
9<i>x</i>
2
1
2<i>x </i>

4
<i>x </i>
<i>x</i>
<i>x</i>
1

<i>x</i>
1
2
2
7
2


3


2
5

2
5

5
3


3
3

1
5
<i>x </i>


5 <sub>5</sub>2


<i>x</i>
2

2


<b>Đ THI GI A H C KỲ 1 TOÁN 9 TPHCMỀ</b> <b>Ữ</b> <b>Ọ</b>


<b>Đ S 1: TRỀ Ố</b> <b>ƯỜNG THCS Đ NG KH I, Đ A, QU N TÂN PHÚ, TPHCM, NĂM 2013 – 2014Ồ</b> <b>Ở</b> <b>Ề</b> <b>Ậ</b>
<b>Bài 1: </b>Tính các biểu thức sau:


a) 2    3


c) 


b) 



d)   2


<b>Bài 2: </b>Giải phương trình:


a)  b) 


<b>Bài 3: </b>Chứng minh đẳng thức:


  


 


   1    1


với <i>x </i> 0; <i>x </i> 1


 <i>x</i>2  <i>x</i> <sub></sub> 


<b>Bài 4: </b>Cho <i>MNP vng tại M có đường cao MK</i>, <i>NP </i> 20<i>cm</i>;<i>MN </i>12<i>cm .</i>


a) Tính <i>NK </i>và <i>MK </i>(làm tròn đ n ph n th p phân thế ầ ậ ứ nh t).ấ


b) Đường th ng vuông góc v i ẳ ớ <i>NP </i>t i ạ <i>N </i>c t đắ ường th ng ẳ <i>MP </i>t i ạ <i>E </i>. Tính s đo ố


làm tròn đ nế phút)


<i>EN</i>ˆ


<i>M</i> (Số đo góc



c) Trên đo n ạ <i>NP </i>l y đi m ấ ể <i>I </i>sao cho <i>K </i>là trung đi m c a ể ủ <i>NI </i>. Qua <i>I </i>vẽ đường th ng song song ẳ v iớ
2


<i>MK , đường thẳng này cắt BP tại H . Chứng minh: </i> <i>NE </i>  <i>MH <b>(Học sinh không sử dụng độ</b></i>


 




 <i>NP </i> <i>MP</i>


<i><b>dài cạnh của đề bài để chứng minh câu)</b></i>


<b>Đ S 2: TRỀ Ố</b> <b>ƯỜNG THCS TÂN TH I HÒA, Đ A, QU N TÂN PHÚ, TPHCM, NĂM 2013 – 2014Ớ</b> <b>Ề</b> <b>Ậ</b>
<b>Bài 1: </b>Thực hiện phép tính (thu gọn):


a) 7  2  2


c) 1  1


b) 


d)   


5  2 5  2
<b>Bài 2: </b>Giải phương trình:


a)  3 b)  5<i>x </i>1


<b>Bài 3: </b>Thu gọn biểu thức:


<i>A </i>




.1 1  với <i><sub>x </sub></i><sub> 2</sub>


 <i>x </i>1


<b>Bài 4: </b>Cho <i>ABC có AB </i> 27<i>cm</i>; <i>AC </i> 36<i>cm</i>; <i>BC </i> 45<i>cm .</i>
<i>a)</i>Ch ng t ứ ỏ <i>ABC </i>vuông.


<i>b)</i>Vẽ đường cao <i>AH </i>c a ủ <i>ABC </i>. Tính độ dài: <i><sub>AH </sub></i><sub>, </sub><i><sub>BH . Tính số đo B</sub></i>ˆ <sub>. </sub><i><b><sub>(số đo góc làm trịn đến phút)</sub></b></i>
<i>c)</i> G i ọ <i>M </i>, <i>N</i> lần lượt là hình chiếu của H lên <i><sub>AB</sub></i><sub>, </sub><i><sub>AC . Chứng minh: </sub></i><sub></sub><i><sub>AMN </sub></i><sub>∽</sub><sub></sub><i><sub>ACB</sub></i>


<i>d)</i>Kẻ <i>NQ </i>


<i>BC</i> tại Q . Đường thẳng NQ cắt tia BA tại I , cắt tia MH tại S, <i>AS</i> cắt MN tại R .
Chứng minh: H , <i>R</i>, <i>I thẳng hàng.</i>


7

2
6
5


2


2
<i>x</i>2


2
<i>x </i>

1
<i>x</i>
7
5 <sub>3</sub>

2
2
3


<i>x </i>4<i>x </i> 4 <i>x </i>4<i>x </i>
4 <i><sub>x</sub></i><sub>2  4</sub>

<sub></sub>

<i><sub>x </sub></i>


1





<i>x</i> 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

2 <sub>3</sub>


2 <sub>7 </sub>



4
3
2<i>x </i>




1


18
<i>x </i>
9


50<i>x </i>

25


2
<i>x</i>

3


<b>Đ S 3: TRỀ Ố</b> <b>ƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG, QU N TÂN PHÚ, TPHCM, NĂM 2013 – 2014Ậ</b>
<b>Bài 1: </b>Thu gọn biểu thức:


a) 3  4
c)


 2 
 1


b) 


2  3
<b>Bài 2: </b>Giải phương trình:



a)    45 b) 


<b>Bài 3: </b>Chứng minh đẳng thức sau:


1 <i>x x </i><sub></sub>
 



2

  1 với


1
8


5


0 <sub>4 </sub>



2
3
15 


5 
2


1
2



<i>x</i>



1
<i>x</i>




<sub>1</sub> 


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

3


3


2
6 


11


<i>a</i> <i>b</i> <i>b</i> <i>b</i>


<i>a</i>
<i>b</i>


4<i>x</i>2 


4<i>x </i>1 4


<i>x</i>





8


9


<i>x</i>




1
8


<i>x</i>

2
<i>x </i> 0; <i>x </i> 1


 1 <i><sub>x</sub></i>
 1 <i><sub>x </sub></i>
<b>Bài 4: </b>Cho


<i>ABC</i> có Aˆ  90


0 <sub>; </sub><i><sub>AC </sub></i><sub>16</sub><i><sub>cm</sub></i><sub>; </sub><i><sub>BC </sub></i><sub> 20</sub><i><sub>cm</sub></i>
<i><b>a)</b></i> Gi i ả <i>ABC </i>. <i><b>(góc làm trịn đ n</b><b>ế</b></i> <i><b> đ )</b><b>ộ</b></i>


<i><b>b)</b></i> K đẻ ường cao <i>AH </i>. Tính đ dài ộ <i>AH</i>
<i><b>c)</b></i> G i ọ <i>E</i>,



<i>F</i>
lần lượt là hình
chiếu của H
lên


<i>AB</i>, <i>AC .</i>


Tính độ dài EF và
chứng minh:


<i><b>d)</b></i> Ch ng minh: BC.BE.CF ứ


= AH2


<b>Đ S 4: TRỀ Ố</b> <b>ƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN,</b>
<b>QU N 3, NĂM 2015 – 2016Ậ</b>


<b>Bài 1: </b>Thực hiện phép tính:
a <i>A </i>


b

<i>B </i>


c

<i>C </i>


1


<b>5 </b> 




<b>1</b>


<b>.</b>






5
1










5 1




<b>1 11</b>


<b>d) </b><i><b>D </b></i>  <b>2</b>  <b>3</b> <b>3</b>


 <b>5</b>


.


 <b>6 1</b> <b>6  2</b> <b>6  3  9 6  4</b>
<b>Bài 2: </b>Rút gọn biểu thức:



  


<b>  </b>


<i>a)E </i> 


2 <i>ab</i> .<sub> </sub><i><sub>a </sub></i><sub></sub> <i>ab</i> <i>a </i>


<i>ab </i>với a  0;<i>b </i> 0;<i>a </i> <i>b</i>
<i>b)F </i> 2<i>ab</i> 3<i>b</i>  <i>a</i> <sub>với ab </sub><sub> 0</sub>


<b>Bài 3: </b>Giải các phương trình sau:


<b>a)</b>  5  0 <b>b)</b>   


<b>Bài 4: Cho tam giác ABC vuông t i A v i đạ</b> <b>ớ ường cao AH, bi t BC = 8cm, BH = 2cm.ế</b>


a) Tính đ dài các đo n AB, AC,ộ ạ AH.


b) Trên AC l y đi m K tùy ý (K ấ ể  A, B), g i D là hình chi u c a A trên BK. ọ ế ủ


Ch ng minh: BD.BK =ứ BH.BC


1 2


c) Ch ng minh: ứ <i>S</i><i>BHD </i> <i>S</i><i>BCK </i>.cos


<b>4</b> <i>AB</i>



ˆ<i><sub>D</sub></i>
2


7


3


5
3


3
5 1<sub>5</sub>



15 
4

2


<i>a </i>
<i>b </i>
1
<i>a </i>
<i>a</i>
<i>b</i>1


<i>a</i>
<i>b</i>



<i>b</i>
<i>a</i>



<i>x</i>




5


2




 


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<i>x</i>2

5
<i>x </i>

1
2
5


4 <sub>1</sub>


1

4
7



3
0

1
8
5


3
4<i>x </i>



4


25<i>x </i>

25


<i>x </i>

1


4

15


2


<b>Đ S 5: TRỀ Ố</b> <b>ƯỜNG THCS TRƯỜNG CHINH, QU N TÂN BÌNH, NĂM 2015 – 2016Ậ</b>
<b>Bài 1: </b>Thu gọn:



<b>a)</b>  8


 <b>1</b> <b>24</b> <b>b)</b> 


<b>2</b>


<b>c)</b>  <sub>20</sub>


<b>6 1</b>  <b>186</b>
<b>Bài 2: </b>Giải các phương trình sau:


<b>a)</b>    2 <b>b)</b>  2


<b>Bài 3: </b>Thu gọn:


 



3  2





5  3



<b>Bài 4: </b>Cho ∆ABC
có đường cao
AD.


a) Bi t ế <i>B</i>ˆ 
600 ;<i>C</i>ˆ 
450 <sub>; AB =</sub>



4cm.
Tính AD,
BD, DC,
BC


b) BE  AC


t iạ E; AD
c tắ BE
t iạ H.


Ch ngứ


minh:
BH.BE =
BD.BC


c) CH c t ABắ


t i F. ạ


Ch ng ứ


minh:
BH.BE +
CH.CF =
BC2


<i>AE.A</i>
<i>B <b></b></i>


<i>AF.A</i>
<i>C</i>


6 <sub>2</sub>


3

8
7


3
8


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5></div>

<!--links-->

×