Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

Gián án Đề kiểm tra tin lớp 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (525.3 KB, 5 trang )

Hä vµ tªn:………………………………….……. .Líp: 6…….
KiÓm tra học kỳ I m«n: Tin häc Thêi gian: 45phót
§iÓm Lêi nhËn xÐt cña gi¸o viªn
§Ò ra:
Câu 1: Khoanh tròn câu trả lời đúng - Hệ điều hành được khởi động
A) Trước khi các chương trình ứng dụng được thực hiện
B) Trong khi các chương trình ứng dụng được thực hiện
C) Sau khi các chương trình ứng dụng được thực hiện được thực hiện
Câu 2: Khoanh tròn câu trả lời đúng - Hệ điều hành là
A) Phần mềm hệ thống B) Phần mềm ứng dụng
C) Phân mền tiện ích D) Phần mềm công cụ
Câu 3: Tìm câu sai trong các câu nói về chức năng của hệ điều hành
A) Đảm bào giao tiếp giữa người với máy tính
B) Thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet
C) Tổ chức quản lý và sử dụng một cách tối ưu tài nguyên của máy tính
D) Cung cấp phương tiện để thực hiện các chương trình khác
Câu 4) Phần mở rộng của tệp tin thường thể hiện
A) Kích thước của tệp B) Kiểu tệp
C) Ngày/ giờ truy cập D) Tên thư mục chứa tệp
2 - Tự luận: Câu 1: Cho cây thư mục
C:\
THUVIEN
KHTN
TOAN
DAI.bt
HINH.bt
LI
HOA
KHXH
BAIHAT VAN
BTLVAN.bt


HOSO BTTV.bt
SU
a) Cho biết thư mục “ THUVIEN “ nằm ở đâu ?
b) Thư mục “ THUVIEN” chứa các thư mục con nào ?
c) Viết đường dẫn đến tệp “ BTLVAN.bt”
d) Trong cây thư mục có bao nhiêu cấp
Câu 2: So sánh sự khác nhau giữa hệ điều hành và một phần mềm ứng dụng.
II – Thực hành:
- Tạo hai thư mục THCS, thư mục mang tên lớp và của em (An lớp 6B → BAN )
- Sao chép tệp “ Trangoi “ trong My Documemts sang thư mục mang tên của em và tệp “
Trexanh” trong My Documemts sang thư mục THCS
Hä vµ tªn:………………………………….……. .Líp: 6…….
KiÓm tra m«n: Tin häc Thêi gian: 45phót
Điểm Lời nhận xét của giáo viên
Đề ra:
Câu 1: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất: (1,5đ. Mỗi câu đúng 0,5đ)
- Đơn vị đo dung lợng bộ nhớ là:
a. Byte b. Kb c. Gb d. Cả a, b, c
- Phần mềm còn đợc gọi là:
a. Chơng trình b. Câu lệnh c. Cả a, b
- Phần mềm nào dới đây là phần mềm hệ thống:
a. Windows b. Mario (học gõ 10 ngón) c. Mouse Skills (luyện tập chuột)
Câu 2: (2đ) Em hãy vẽ mô hình quá trình ba bớc của quá trình làm việc?
Câu 3 (3đ): Hãy trình bày tóm tắt chức năng và phân loại bộ nhớ máy tính? Kể tên một số
thiết bị bộ nhớ ngoài. Em hiểu thế nào là phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng?
Câu 4: Điền vào chổ trống (......................) trong các biểu thức sau: (1,5đ)
a) 12KB = .................Byte
b) 12Byte =...............Bit
c) 1GB = .................MB
Câu 5: (2đ) Máy tính có những khả năng gì? Em có thể làm đợc gì nhờ máy tính ?

Bài làm:
H v tờn:....................................................................lp 6......
Kim tra 45 phỳt Mụn: Tin hc
im
Li nhn xột ca giỏo viờn
I- Trắc nghiệm:
Câu 1: Hãy ghép mỗi nút lệnh ở cột A với chức năng tơng ứng ở cột B sang ct C trong bảng sau:
chn l
A B C A B C
a)
1) Lu văn bản lên đĩa
a)
1) Mở văn bản đã có trong máy
b)
2) In văn bản
b)
2) In văn bản
c)
3) Căn thẳng hai lề
c)
3) Căn thẳng hai lề
d)
4) Chọn kiểu chữ nghiêng
d)
4) Căn giữa
e)
5) Căn thẳng lề phải
e)
5) Căn thẳng lề phải
Câu 2:

Đề chẳn Đề lẻ
Khi muốn thay đổi định dạng một đoạn văn bản,
trớc tiên ta phải:
A) Chọn toàn bộ đoạn văn bản đó;
B ) Chọn một dòng thuộc đoạn văn bản đó;
C) Đa con trỏ soạn thảo đến đoạn văn bản đó;
D) Hoặc (A) hoặc (B) hoặc (C).
Hãy chọn câu ghép tốt nhất
Khi muốn thay đổi phông chữ của một đoạn
văn bản, trớc tiên ta phải:
A) Chọn toàn bộ đoạn văn bản đó;
B) Chọn một dòng thuộc đoạn văn bản đó;
C) Đa con trỏ soạn thảo đến đoạn văn bản đó;
D) Hoặc (A) hoặc (B) hoặc (C)
Hãy chọn câu ghép tốt nhất
Câu 3: Hãy quan sát hai đoạn văn bản dới đây
Hồ Ba Bể (Bắc Cạn) nằm ở độ cao 145 m so
với mặt nớc biển. Với khí hậu mát mẻ, trong
lành, hồ Ba Bể là điểm du lịch sinh thái nhiều
du khách.
Hồ Ba Bể (Bắc Cạn) nằm ở độ cao 145 m so với
mặt nớc biển. Với khí hậu mát mẻ, trong lành,
hồ Ba Bể là điểm du lịch sinh thái nhiều du
khách.
(a) (b)
Để chuyển đoạn văn bản (a) sang đoạn văn bản (b), ta thực hiện: chọn Format Paragraph... sau đó
chọn
A - B -
C- D -
Câu 4: Khi định dạng cụm từ Việt Nam thành Việt Nam, sau khi chọn cụm từ đó ta nháy chuột

vào nút lệnh nào dới đây? Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc nút lệnh mà em chọn
A) và B) và C) D)
II Tự luận:
Câu 1: Để soạn thảo văn bản bằng tiếng Việt trong máy vi tính cần thêm các công cụ hỗ trợ gì?
Câu 2: Em chỉ chọn một phần văn bản và thực hiện lệnh định dạng đoạn văn. Lệnh đó có tác dụng đối
với toàn bộ đoạn văn bản không?
Câu 3: Hãy nêu một cách thay đổi cỡ chữ từ 14pt thành cỡ chữ 13pt
H v tờn:....................................................................lp 6......
Kim tra hc k II (lý thuyt) Mụn: Tin hc
im
Li nhn xột ca giỏo viờn
II) Phần trăc nghiệm Hãy chọn phơng án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Một Kilobyte (KB) bằng Câu 2: Thiết bị vào của máy tính là:
a. 1000 byte a. Bộ nhớ
b. 1500 byte b. Bàn phím
c. 1024 byte c. Màn hình
d. Một số khác
Câu 3: Thiết bị ra của máy tính là Câu 4: Đĩa mền là thành phần thuộc về
a. Màn hình a. Phần cứng
b. Bàn phím b. Phần mềm
c. Bộ nhớ c. Cả hai ý trên
Câu 5: Đĩa cứng là thành phần thuộc về Câu 6: CPU (hay còn gọi là bộ xử lý)
a. Phần cứng a. Một loại điều khiển đĩa
b. Phần mềm b. Một loại bộ nhớ
c. Cả hai ý trên c. Bộ não của máy tính
d. Không câu nào ở trên úng
Câu 7: Quá trình xử lý thông tin là: Câu 8: Hệ điều hành có nhiệm vụ
a. Nhập xử lý xuất a. Điều khiển phần cứng
b. Xử lý nhập xuất b. Tổ chức việc thực hiện các chơng trình
c. Cả hai ý trên đều đúng c. Tạo môi trờng giao tiếp giữa ngời với máy

d. Cả a, b, c đều đúng
Câu 9: Để định dạng lề văn bản ta dùng: Câu 10: Để định dạng kiểu chữ ta dùng các
a. Nút lệnh , , , a. Nút lệnh , ,
b. Nút lệnh , , , b. Hộp ,
c. Nút lệnh , , , c. Cả hai ý trên
d. Cả a, b, c đều sai
Câu 11: Để định dạng một đoạn văn bản, Câu 12: Định dạng kí tự là định dạng
trớc hết ta xác định văn bản cần định dạng a. Phông chữ
bằng một trong các cách sau b. Kiểu chữ
a. Đặt con trỏ soạn thảo vào trong đoạn văn bản c. Cở chữ
b. Chọn một phần đoạn văn bản d. Màu chữ
c. Chọn toàn bộ đoạn văn bản e. Vị trí so với dòng hiện tại
d. Không có cách nào đúng. g. Cả a, b, c, d, e đều đúng
Câu 13: Để lu văn bản vào đĩa dùng Câu 14: Để mở một tệp đã có trên máy dùng
a. Nút lệnh a. Nút lệnh
b. Nút lệnh b. Nút lệnh
c. Nút lệnh c. Nút lệnh
Câu 15: Để tạo bảng trong văn bản Câu 16: Để in văn bản ta sử dụng nút lệnh
a. Sử dụng nút lệnh a. Nút lệnh
b. Sử dụng hộp thoại Insert Table b. Nút lệnh
c. Cả hai cách trên (a, b) đều đúng c. Nút lệnh
II) Tự luận: 1/Để soạn thảo và hiển thị văn bản chữ Việt trên máy tính ta cần thêm các công cụ hỗ trợ gì ?
2/ Nêu thao tác tạo 1 bảng gồm 5 hàng, 6 cột

×