Tải bản đầy đủ (.pdf) (16 trang)

4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 11 chuyên năm 2019 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt chi tiết - Lần 2 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (552.23 KB, 16 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG


TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---


KIỂM TRA TOÁN 11 CHUYÊN
BÀI THI: TOÁN 11 CHUYÊN


(Thời gian làm bài: 45 phút)


<b> MÃ ĐỀ THI: 376 </b>
Họ tên thí sinh:...SBD:...


<b>Câu 1:</b> Cho <i>f x</i>

 

liên tục trên đoạn

 

<i>a b . Trong các đẳng thức sau có bao nhiêu đẳng thức đúng? </i>;


i)


 

0


<i>a</i>


<i>a</i>


<i>f x dx</i>




.


ii)



 

 



<i>b</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>b</i>


<i>f x dx</i>  <i>f x dx</i>




.


iii)


 

 

 

;



<i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>c</i> <i>c</i>


<i>f x dx</i>  <i>f x</i>  <i>f x dx</i> <i>a</i> <i>c</i> <i>b</i>




.


iv)


 

 

;

, 0




<i>b</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>a</i>


<i>kf x dx</i><i>k f x dx</i> <i>k</i> <i>k</i> 






A. Một. B. Hai. C. Ba. D. Bốn


<b>Câu 2:</b><i> Một nguyên hàm F(x) của hàm số </i> <i>f x</i>( )<i>x</i>2 3 2 <i>x</i>


<i>x</i> là :


A.


3


3
4


( ) 3ln


3 3


 <i>x</i>  



<i>F x</i> <i>x</i> <i>x</i>


B.


3


3
4


( ) 3lnx


3 3


 <i>x</i>  


<i>F x</i> <i>x</i>


C.


3


3
2


3 4


( )


3 3



 <i>x</i>  


<i>F x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <sub> </sub> <sub>D. </sub>


3


1


( ) 3ln


3


<i>x</i>


<i>F x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


  


<b>Câu 3:</b> Một chất điểm chuyển động theo quy luật <i>S</i> 6<i>t</i>2<i>t</i>3. Vận tốc (<i>v m s của chuyển động đạt giá </i>/ )
trị lớn nhất bằng bao nhiêu?


A. 2 (m/s). B. 12 (m/s) C. 6 (m/s) D. 10 (m/s)


<b>Câu 4:</b> Tìm hàm số <i>f x</i>( ) biết <i>f</i> '( )<i>x</i> sin<i>x</i>cos<i>x</i>và 0
4



  
 
 


<i>f</i>  , ta được kết quả là :


A. <i>f x</i>( ) cos<i>x</i>sin<i>x</i> 2 B.


2


( ) cos sin


2


  


<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i>


C. <i>f x</i>( )cos<i>x</i>sin<i>x</i> 2 D.


2


( ) cos sin


2


   


<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i>



<b>Câu 5:</b><i> Nguyên hàm của hàm số y = sin</i>3<i>x.cosx là: </i>


A.


4
1


cos


4 <i>x C</i> <sub>B.</sub><sub> </sub>


4
1


sin
4


 <i>x C</i>


C.


4
1


sin


4 <i>x C</i> <sub>D. </sub>


4
1



cos
4


 <i>x C</i>


<b>Câu 6:</b> Cho

 



1


3


4






<i>f x dx</i> . Tính



1


1
3


3





<i>I</i> <i>f</i> <i>x dx . </i>


A.


4
3
<i>I</i>  


B. <i>I</i> 12. C. <i>I</i>  12. D.


4
3
<i>I</i> 


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 7:</b><i> Một nguyên hàm của hàm số y = cos5x.cosx là: </i>


A. 1 sin 6 sin 4


2 6 4


 


 <sub></sub>  <sub></sub>


 


<i>x</i> <i>x</i>


B. <i>cos6x </i>



C. <i>F(x) = sin6x </i> D.


1 1 1


sin 6 sin 4


2 6 4


 <sub></sub> 


 


 <i>x</i> <i>x</i>


<b>Câu 8:</b> Hàm số


2


( ) <i>x</i>


<i>F x</i> <i><sub>e là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây ? </sub></i>


A.


2


( )2 <i>x</i>


<i>f x</i> <i><sub>xe </sub></i> <sub>B. </sub> <i>f x</i>( )<i>e</i>2<i>x</i> <sub>C. </sub>



2


( )
2


<i>ex</i>


<i>f x</i>


<i>x </i> D.


2


2


<i>x</i>


<i>x</i>
<i>e</i>


<b>Câu 9:</b> Ta có



1


2 2


0


1 .



  


<i>x</i> <i>n</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>e dx</i> <i>m e</i> <i> , với m, n là hai số hữu tỉ. Tính m n</i> .


A.


1


4 . B.


5


2 . C. 3 D. 4.


<b>Câu 10:</b> Biết


3
2


2 2


0


9 3


3


8



 


   <sub></sub><sub></sub>  <sub></sub><sub></sub>


 




<i>I</i> <i>x</i> <i>x dx</i>


<i>a</i> <i>b</i>




<i> , với a, b là số hữu tỷ. Tính a b</i> .


A. 4. B. 14 . C. 2 . D. 11.


<b>Câu 11:</b> Cho


2  3




 


<i>x</i> <i>x</i>


<i>dx</i>


<i>I</i>


<i>e</i> <i>e</i> . Khi đặt


<i>x</i>


<i>t</i><i>e</i> <i><sub>thì I trở thành: </sub></i>


A. 2 3 2


<i>dx</i>
<i>x</i>  <i>x</i>




B. 2 2 3


<i>dt</i>
<i>t</i>  <i>t</i>




C. 2 3 2


<i>tdt</i>
<i>t</i>  <i>t</i>




D. 2 3 2



<i>dt</i>
<i>t</i>  <i>t</i>




<b>Câu 12:</b> Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số <i>y</i> 4 <i>x</i> và 1 2


2




<i>y</i> <i>x</i> (phần được
tô đậm)


A.


26


3 B.


25


3 C.


22


3 D.


28


3
<b>Câu 13:</b> Một vật chuyển động với gia tốc

 

3

/ 2



1





<i>a t</i> <i>m s</i>


<i>t</i> , với vận tốc ban đầu là




6 <i>m s</i>/


. Vận tốc
của vật sau 10 s bằng :


A. 2ln11 6. B. 3ln11 6. C. 3ln11 5. D. ln11 5.


<b>Câu 14:</b> Để tìm


2


1


. 1


<i>dx</i>


<i>x</i> <i>x</i>


, đặt <i>t</i> <i>x</i>21<sub> , ta được: </sub>


A.


1
<i>dt</i>
<i>t</i>




. B.



2


1
2 <i>t</i> 1 <i>dt</i>




. C.



2


1
1 <i>dt</i>


<i>t t</i> 




. D. 2


1
1<i>dt</i>
<i>t</i> 




</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 15:</b> Với mỗi số thực <i>x</i>1 , ta có hàm số

 



1


ln


<sub></sub>

<i>x</i>


<i>f x</i> <i>tdt . Khi đó đạo hàm của </i> <i>f x</i>

 

bằng:


A.


ln
2


<i>x</i>


<i>x . </i> B.


<i>ln x</i>



<i>x . </i> C. <i>ln x . </i> D.


ln
2
<i>x</i>
<i>x . </i>
<b>Câu 16:</b> Họ nguyên hàm của hàm số

 

3 2


2


 <i>x</i>


<i>f x</i> <i>x</i> là:


A.


1
6


2
<i>x</i>


. B.


2
3


4
<i>x</i>


<i>x</i>  <i>C</i>


. C.


3 2


3 2


<i>x</i> <i>x</i>
<i>C</i>


 


. D.


4
3


4
<i>x</i>
<i>x</i>  <i>C</i>


.
<b>Câu 17:</b> Biết

<i>f x dx</i>

 

<i>x</i>22<i>x C</i> . Tìm

<i>f</i>

 

<i>x dx</i>.


A.

 



2


2



<i>f</i> <i>x dx</i><i>x</i>  <i>x C</i>


<sub>. </sub> <sub>B. </sub>

 

2


2


<i>f</i> <i>x dx</i><i>x</i>  <i>x C</i>


<sub>. </sub>


C.

 



2


2


<i>f</i> <i>x dx</i>  <i>x</i> <i>x C</i>


<sub> . </sub> <sub>D. </sub>

 

2


2


<i>f</i> <i>x dx</i>  <i>x</i> <i>x C</i>


<sub>. </sub>


<b>Câu 18:</b><i> Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y</i> <i>x</i>


3



<i>, y</i> 1 <i>và x</i> 0 . Mệnh đề nào sau
đây là đúng?


A.


( )d .


<i>S</i> <i>x</i> <i>x</i>


1


3
0


1


B.


( )d .


<i>S</i> <i>x</i> <i>x</i>


0


3
1


1



C.


( )d .


<i>S</i> <i>x</i> <i>x</i>


1
3
0


1


D.


( )d .


<i>S</i> <i>x</i> <i>x</i>


1
3
1


1


<b>Câu 19:</b> Cho 2



0 sin . cos 10


<i>x f</i> <i>x dx</i>





. Khi đó 4



0 cos 2 . sin 2


<i>x f</i> <i>x dx</i>




bằng:


A. 20 B. 15 C. 10 D. 5


<b>Câu 20:</b> Biết


0
2
1


7 12


. ln 2 ln 3 ln 5


7 12







  


 


<i>x</i> <i>dx</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>, với a, b, c là các số nguyên. Tính S</i>


<i>a b c</i>


   <sub>. </sub>


A. <i>S</i>17 B. <i>S</i>25 C. <i>S</i>12 D. <i>S</i>16


<b>Câu 21:</b> Cho <i>f x</i>

 

là hàm số liên tục trên

 

<i>a b</i>; thỏa mãn

 

2019


<i>b</i>


<i>a</i>


<i>f x dx</i> . Tính 

 


<i>b</i>


<i>a</i>


<i>I</i> <i>f a b</i> <i>x dx</i>.


A. <i>I</i>   <i>a b</i> 2019 B. <i>I</i> 2019. C. <i>I</i> 2019 <i>a b</i> D. <i>I</i>  2019.


<b>Câu 22:</b>




1


2019
0


1




<i>I</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>dx</i> bằng:


A.


1


4082420<sub>.</sub> <sub>B. </sub>


4041


4082420 C.


2019


4082420 D.


1
2021


<b>Câu 23:</b> Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số <i>y</i> <i>x</i> 1 và nửa trên trục hồnh của đường trịn


tâm O bán kính bằng 1 bằng:


A.


1


4 2


 <sub></sub>


. B.


1
2


 


. C.


1
2


 <sub></sub>


. D.


1
4


 <sub></sub>



.
<b>Câu 24:</b> Để tìm

2<i>x</i>1

<i>ex</i>2<i>xdx , chọn phương pháp thích hợp: </i>


A. Đổi biến số đặt <i>t</i>2<i>x</i>1 . B. Đổi biến số đặt <i>t</i><i>x</i>2<i>x</i>.


C. Từng phần đặt 2


2 1

 



 <i>x</i> <i>x</i>


<i>u</i> <i>x</i>


<i>dv</i> <i>e</i> <i>dx</i>


. D. Từng phần đặt



2
2 1

 


 


<i>x</i> <i>x</i>
<i>u</i> <i>e</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 25:</b> Tính thể tích vật thể trịn xoay khi quay hình phẳng nằm trong góc phần tư thứ nhất giới hạn bởi
đường trịn tâm O bán kính 6 , đồ thị hàm số <i>y</i> <i>x</i> và trục hoành, xung quanh trục hoành ?


A.


22


4 6


3




 


. B. 8 62. C.


2


8 6


3




 



. D.


17


4 6


3




 


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG


TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---


KIỂM TRA TOÁN 11 CHUYÊN
BÀI THI: TOÁN 11 CHUYÊN


(Thời gian làm bài: 45 phút)


<b><sub> MÃ ĐỀ THI: 499 </sub></b>


Họ tên thí sinh:...SBD:...
<b>Câu 1:</b> Ta có



1



2 2


0


1 .


  


<i>x</i> <i>n</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>e dx</i> <i>m e</i> <i> , với m, n là hai số hữu tỉ. Tính m n</i> .


A.


5


2 . B. 4. C. 3 D.


1
4 .
<b>Câu 2:</b> Biết

<i>f x dx</i>

 

<i>x</i>22<i>x C</i> . Tìm

<i>f</i>

 

<i>x dx</i>.


A.

 



2


2


<i>f</i> <i>x dx</i>  <i>x</i> <i>x C</i>



<sub>. </sub> <sub>B. </sub>

 

2


2


<i>f</i> <i>x dx</i>  <i>x</i> <i>x C</i>


<sub> . </sub>


C.

 



2


2


<i>f</i> <i>x dx</i><i>x</i>  <i>x C</i>


<sub>. </sub> <sub>D. </sub>

 

2


2


<i>f</i> <i>x dx</i><i>x</i>  <i>x C</i>


<sub>. </sub>


<b>Câu 3:</b> Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số <i>y</i> 4 <i>x</i> và 1 2


2





<i>y</i> <i>x</i> (phần được
tô đậm)


A.


26


3 B.


25


3 C.


28


3 D.


22
3


<b>Câu 4:</b> Một chất điểm chuyển động theo quy luật <i>S</i> 6<i>t</i>2<i>t</i>3. Vận tốc (<i>v m s của chuyển động đạt giá </i>/ )
trị lớn nhất bằng bao nhiêu?


A. 2 (m/s). B. 6 (m/s) C. 12 (m/s) D. 10 (m/s)


<b>Câu 5:</b> Cho <i>f x</i>

 

là hàm số liên tục trên

 

<i>a b</i>; thỏa mãn

 

2019


<i>b</i>


<i>a</i>



<i>f x dx</i> . Tính 

 


<i>b</i>


<i>a</i>


<i>I</i> <i>f a b</i> <i>x dx</i>.


A. <i>I</i> 2019. B. <i>I</i> 2019 <i>a b</i> C. <i>I</i>   <i>a b</i> 2019 D. <i>I</i>  2019.
<b>Câu 6:</b> Cho

 



1


3


4






<i>f x dx</i> . Tính



1
1
3


3



<sub></sub>



<i>I</i> <i>f</i> <i>x dx . </i>


A. <i>I</i> 12. B.


4
3
<i>I</i> 


. C.


4
3
<i>I</i>  


D. <i>I</i>  12.
<b>Câu 7:</b><i> Nguyên hàm của hàm số y = sin</i>3<i>x.cosx là: </i>


A.


4
1


cos
4


 <i>x C</i>


B.



4
1


sin


4 <i>x C</i> <sub>C. </sub>


4
1


cos


4 <i>x C</i> <sub>D.</sub><sub> </sub>


4
1


sin
4


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Câu 8:</b>



1


2019
0


1





<i>I</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>dx</i> bằng:


A.


4041


4082420 B.


1


4082420<sub>.</sub> <sub>C. </sub>


1


2021 D.


2019
4082420
<b>Câu 9:</b> Một vật chuyển động với gia tốc

 

3

/ 2



1





<i>a t</i> <i>m s</i>


<i>t</i> , với vận tốc ban đầu là





6 <i>m s</i>/


. Vận tốc
của vật sau 10 s bằng :


A. 2ln11 6. B. ln11 5. C. 3ln11 5. D. 3ln11 6.


<b>Câu 10:</b><i> Một nguyên hàm của hàm số y = cos5x.cosx là: </i>


A. 1 1sin 6 1sin 4


2 6 4


 <sub></sub> 


 


 <i>x</i> <i>x</i> B. <i>F(x) = sin6x </i> C.


1 sin 6 sin 4


2 6 4


 


 <sub></sub>  <sub></sub>



 


<i>x</i> <i>x</i>


D. <i>cos6x </i>


<b>Câu 11:</b> Họ nguyên hàm của hàm số

 

3 2
2


 <i>x</i>


<i>f x</i> <i>x</i> là:


A.


3 2


3 2


<i>x</i> <i>x</i>
<i>C</i>


 


. B.


4
3


4


<i>x</i>
<i>x</i>  <i>C</i>


. C.


2
3


4
<i>x</i>
<i>x</i>  <i>C</i>


. D.


1
6


2
<i>x</i>


.


<b>Câu 12:</b> Tính thể tích vật thể trịn xoay khi quay hình phẳng nằm trong góc phần tư thứ nhất giới hạn bởi
đường trịn tâm O bán kính 6 , đồ thị hàm số <i>y</i> <i>x</i> và trục hoành, xung quanh trục hoành ?


A. 8 62. B.


2


8 6



3




 


. C.


17


4 6


3




 


. D.


22


4 6


3




 



.
<b>Câu 13:</b><i> Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y</i> <i>x</i>


3


<i>, y</i> 1 <i>và x</i> 0 . Mệnh đề nào sau
đây là đúng?


A.


( )d .


<i>S</i> <i>x</i> <i>x</i>


1
3
0


1


B.


( )d .


<i>S</i> <i>x</i> <i>x</i>


0


3


1


1


C.


( )d .


<i>S</i> <i>x</i> <i>x</i>


1


3
0


1


D.


( )d .


<i>S</i> <i>x</i> <i>x</i>


1
3
1


1


<b>Câu 14:</b> Với mỗi số thực <i>x</i>1 , ta có hàm số

 




1


ln




<i>x</i>


<i>f x</i> <i>tdt . Khi đó đạo hàm của </i> <i>f x</i>

 

bằng:


A.


<i>ln x</i>


<i>x . </i> B.


ln
2


<i>x</i>


<i>x . </i> C.


ln
2
<i>x</i>


<i>x . </i> D. <i>ln x . </i>



<b>Câu 15:</b> Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số <i>y</i> <i>x</i> 1 và nửa trên trục hoành của đường trịn
tâm O bán kính bằng 1 bằng:


A.


1


4 2






. B.


1
4






. C.


1
2







. D.


1
2





.


<b>Câu 16:</b> Cho <i>f x</i>

 

liên tục trên đoạn

 

<i>a b . Trong các đẳng thức sau có bao nhiêu đẳng thức đúng? </i>;


i)


 

0


<i>a</i>


<i>a</i>


<i>f x dx</i>




.


ii)


 

 




<i>b</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>b</i>


<i>f x dx</i>  <i>f x dx</i>




</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

iii)


 

 

 

;



<i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>c</i> <i>c</i>


<i>f x dx</i>  <i>f x</i>  <i>f x dx</i> <i>a</i> <i>c</i> <i>b</i>




.


iv)


 

 

;

, 0



<i>b</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>a</i>



<i>kf x dx</i><i>k f x dx</i> <i>k</i> <i>k</i> 






A. Hai. B. Bốn C. Ba. D. Một.


<b>Câu 17:</b> Tìm hàm số <i>f x</i>( ) biết <i>f</i> '( )<i>x</i> sin<i>x</i>cos<i>x</i>và 0
4


  
 
 


<i>f</i>  , ta được kết quả là :


A. <i>f x</i>( ) cos<i>x</i>sin<i>x</i> 2 B. <i>f x</i>( )cos<i>x</i>sin<i>x</i> 2


C.


2


( ) cos sin


2


  


<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i>



D.


2


( ) cos sin


2


   


<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<b>Câu 18:</b> Cho


2  3




 


<i>x</i> <i>x</i>


<i>dx</i>
<i>I</i>


<i>e</i> <i>e</i> . Khi đặt
<i>x</i>


<i>t</i><i>e</i> <i><sub>thì I trở thành: </sub></i>



A. 2 3 2


<i>dt</i>
<i>t</i>  <i>t</i>




B. 2 3 2


<i>dx</i>
<i>x</i>  <i>x</i>




C. 2 2 3


<i>dt</i>
<i>t</i>  <i>t</i>




D. 2 3 2


<i>tdt</i>
<i>t</i>  <i>t</i>




<b>Câu 19:</b> Để tìm

2<i>x</i>1

<i>ex</i>2<i>xdx , chọn phương pháp thích hợp: </i>


A. Đổi biến số đặt <i>t</i><i>x</i>2<i>x</i>. B. Từng phần đặt



2
2 1

 


 

<i>x</i> <i>x</i>
<i>u</i> <i>e</i>


<i>dv</i> <i>x</i> <i>dx</i>.


C. Từng phần đặt 2


2 1

 



 <i>x</i> <i>x</i>


<i>u</i> <i>x</i>


<i>dv</i> <i>e</i> <i>dx</i>. D. Đổi biến số đặt



2 1


<i>t</i> <i>x</i> <sub> . </sub>


<b>Câu 20:</b> Biết


0
2
1


7 12


. ln 2 ln 3 ln 5


7 12




 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


 


<i>x</i> <i>dx</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>, với a, b, c là các số nguyên. Tính S</i>


<i>a b c</i>


   <sub>. </sub>



A. <i>S</i>17 B. <i>S</i> 12 C. <i>S</i>16 D. <i>S</i>25


<b>Câu 21:</b> Để tìm


2


1


. 1


<i>dx</i>


<i>x</i> <i>x</i>


, đặt <i>t</i> <i>x</i>21<sub> , ta được: </sub>


A.


1
<i>dt</i>
<i>t</i>




. B. 2


1
1<i>dt</i>
<i>t</i> 





. C.



2


1
1 <i>dt</i>


<i>t t</i> 



. D.



2


1
2 <i>t</i> 1 <i>dt</i>




.
<b>Câu 22:</b><i> Một nguyên hàm F(x) của hàm số </i> <i>f x</i>( )<i>x</i>2 3 2 <i>x</i>


<i>x</i> là :


A.


3



3
4


( ) 3ln


3 3


 <i>x</i>  


<i>F x</i> <i>x</i> <i>x</i>


B.


3


1


( ) 3ln


3


<i>x</i>


<i>F x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
  

C.


3
3
2
3 4
( )
3 3


 <i>x</i>  


<i>F x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <sub> </sub> <sub>D. </sub>


3


3
4


( ) 3lnx


3 3


 <i>x</i>  


<i>F x</i> <i>x</i>


<b>Câu 23:</b> Hàm số


2



( ) <i>x</i>


<i>F x</i> <i><sub>e là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây ? </sub></i>


A. <i>f x</i>( )<i>e</i>2<i>x</i> B.


2
2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>e</i>
C.
2
( )
2


<i>ex</i>


<i>f x</i>


<i>x </i> D.


2


( )2 <i>x</i>
<i>f x</i> <i><sub>xe </sub></i>


<b>Câu 24:</b> Cho 2



0 sin . cos 10



<i>x f</i> <i>x dx</i>




. Khi đó 4



0 cos 2 . sin 2


<i>x f</i> <i>x dx</i>




</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

A. 5 B. 15 C. 10 D. 20


<b>Câu 25:</b> Biết


3
2


2 2


0


9 3


3


8



 


   <sub></sub>  <sub></sub>


 




<i>I</i> <i>x</i> <i>x dx</i>


<i>a</i> <i>b</i>




<i> , với a, b là số hữu tỷ. Tính a b</i> .


A. 14 . B. 4. C. 2 . D. 11.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG


TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---


KIỂM TRA TOÁN 11 CHUYÊN
BÀI THI: TOÁN 11 CHUYÊN


(Thời gian làm bài: 45 phút)


<b><sub> MÃ ĐỀ THI: 622 </sub></b>



Họ tên thí sinh:...SBD:...
<b>Câu 1:</b> Ta có



1


2 2


0


1 .


  


<i>x</i> <i>n</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>e dx</i> <i>m e</i> <i> , với m, n là hai số hữu tỉ. Tính m n</i> .


A.


1


4 . B.


5


2 . C. 4. D. 3


<b>Câu 2:</b> Họ nguyên hàm của hàm số

 

3 2
2



 <i>x</i>


<i>f x</i> <i>x</i> là:


A.


3 2


3 2


<i>x</i> <i>x</i>
<i>C</i>


 


. B.


1
6


2
<i>x</i>


. C.


4
3


4
<i>x</i>


<i>x</i>  <i>C</i>


. D.


2
3


4
<i>x</i>
<i>x</i>  <i>C</i>


.
<b>Câu 3:</b><i> Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y</i> <i>x</i>


3


<i>, y</i> 1 <i>và x</i> 0 . Mệnh đề nào sau
đây là đúng?


A.


( )d .


<i>S</i> <i>x</i> <i>x</i>


0


3
1



1


B.


( )d .


<i>S</i> <i>x</i> <i>x</i>


1


3
0


1


C.


( )d .


<i>S</i> <i>x</i> <i>x</i>


1
3
0


1


D.


( )d .



<i>S</i> <i>x</i> <i>x</i>


1
3
1


1


<b>Câu 4:</b><i> Một nguyên hàm của hàm số y = cos5x.cosx là: </i>


A. 1 sin 6 sin 4


2 6 4


 


 <sub></sub>  <sub></sub>


 


<i>x</i> <i>x</i>


B. <i>cos6x </i>


C. 1 1sin 6 1sin 4


2 6 4


 <sub></sub> 



 


 <i>x</i> <i>x</i> D. <i>F(x) = sin6x </i>


<b>Câu 5:</b> Biết


3
2


2 2


0


9 3


3


8


 


   <sub></sub><sub></sub>  <sub></sub><sub></sub>


 




<i>I</i> <i>x</i> <i>x dx</i>



<i>a</i> <i>b</i>




<i> , với a, b là số hữu tỷ. Tính a b</i> .


A. 2 . B. 4. C. 14 . D. 11.


<b>Câu 6:</b> Với mỗi số thực <i>x</i>1 , ta có hàm số

 



1


ln


<sub></sub>

<i>x</i>


<i>f x</i> <i>tdt . Khi đó đạo hàm của </i> <i>f x</i>

 

bằng:


A.


<i>ln x</i>


<i>x . </i> B.


ln
2


<i>x</i>


<i>x . </i> C. <i>ln x . </i> D.



ln
2
<i>x</i>
<i>x . </i>
<b>Câu 7:</b><i> Một nguyên hàm F(x) của hàm số </i> <i>f x</i>( )<i>x</i>2 3 2 <i>x</i>


<i>x</i> là :


A.


3


3
4


( ) 3ln


3 3


 <i>x</i>  


<i>F x</i> <i>x</i> <i>x</i>


B.


3


3
4



( ) 3lnx


3 3


 <i>x</i>  


<i>F x</i> <i>x</i>


C.


3


1


( ) 3ln


3


<i>x</i>


<i>F x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


  


D.


3



3
2


3 4


( )


3 3


 <i>x</i>  


<i>F x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<b>Câu 8:</b> Cho <i>f x</i>

 

là hàm số liên tục trên

 

<i>a b</i>; thỏa mãn

 

2019


<i>b</i>


<i>a</i>


<i>f x dx</i> . Tính 

 


<i>b</i>


<i>a</i>


<i>I</i> <i>f a b</i> <i>x dx</i>.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Câu 9:</b> Biết

 

2



2


  


<i>f x dx</i> <i>x</i> <i>x C</i> . Tìm

<i>f</i>

 

<i>x dx</i>.


A.

 



2


2


<i>f</i> <i>x dx</i>  <i>x</i> <i>x C</i>


<sub>. </sub> <sub>B. </sub>

 

2


2


<i>f</i> <i>x dx</i><i>x</i>  <i>x C</i>


<sub>. </sub>


C.

 



2


2


<i>f</i> <i>x dx</i>  <i>x</i> <i>x C</i>



<sub> . </sub> <sub>D. </sub>

 

2


2


<i>f</i> <i>x dx</i><i>x</i>  <i>x C</i>


<sub>. </sub>


<b>Câu 10:</b> Hàm số


2


( ) <i>x</i>


<i>F x</i> <i><sub>e là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây ? </sub></i>


A. 2


2
<i>x</i>


<i>x</i>


<i>e</i> B.


2
( )


2



<i>ex</i>


<i>f x</i>


<i>x</i> C.


2


( ) <i>x</i>


<i>f x</i> <i>e</i> <sub>D. </sub> <i>f x</i>( )2<i><sub>xe </sub>x</i>2


<b>Câu 11:</b> Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số <i>y</i> <i>x</i> 1 và nửa trên trục hồnh của đường trịn
tâm O bán kính bằng 1 bằng:


A.


1


4 2


 <sub></sub>


. B.


1
2


 



. C.


1
4


 <sub></sub>


. D.


1
2


 <sub></sub>


.
<b>Câu 12:</b> Cho 2



0 sin . cos 10


<i>x f</i> <i>x dx</i>




. Khi đó 4



0 cos 2 . sin 2


<i>x f</i> <i>x dx</i>





bằng:


A. 5 B. 20 C. 10 D. 15


<b>Câu 13:</b> Cho

 



1


3


4






<i>f x dx</i> . Tính



1
1
3


3


<sub></sub>



<i>I</i> <i>f</i> <i>x dx . </i>



A. <i>I</i> 12. B.


4
3
<i>I</i> 


. C.


4
3
<i>I</i>  


D. <i>I</i>  12.
<b>Câu 14:</b> Cho <i>f x</i>

 

liên tục trên đoạn

 

<i>a b . Trong các đẳng thức sau có bao nhiêu đẳng thức đúng? </i>;


i)


 

0


<i>a</i>


<i>a</i>


<i>f x dx</i>




.


ii)



 

 



<i>b</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>b</i>


<i>f x dx</i>  <i>f x dx</i>




.


iii)


 

 

 

;



<i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>c</i> <i>c</i>


<i>f x dx</i>  <i>f x</i>  <i>f x dx</i> <i>a</i> <i>c</i> <i>b</i>




.


iv)


 

 

;

, 0




<i>b</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>a</i>


<i>kf x dx</i><i>k f x dx</i> <i>k</i> <i>k</i> 






A. Một. B. Hai. C. Bốn D. Ba.


<b>Câu 15:</b> Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số <i>y</i> 4 <i>x</i> và 1 2


2




</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

A.


22


3 B.


25


3 C.


28



3 D.


26
3


<b>Câu 16:</b>



1


2019
0


1


<sub></sub>



<i>I</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>dx</i> bằng:


A.


1


2021 B.


1


4082420<sub>.</sub> <sub>C. </sub>


2019



4082420 D.


4041
4082420
<b>Câu 17:</b> Để tìm


2


1


. 1


<i>dx</i>


<i>x</i> <i>x</i>


, đặt <i>t</i> <i>x</i>21<sub> , ta được: </sub>


A. 2


1
1<i>dt</i>
<i>t</i> 




. B.



2



1
1 <i>dt</i>


<i>t t</i> 



. C.



2


1
2 <i>t</i> 1 <i>dt</i>




. D.


1
<i>dt</i>
<i>t</i>




.
<b>Câu 18:</b><i> Nguyên hàm của hàm số y = sin</i>3<i>x.cosx là: </i>


A.


4


1


sin


4 <i>x C</i> <sub>B. </sub>


4
1


cos


4 <i>x C</i> <sub>C.</sub><sub> </sub>


4
1


sin
4


 <i>x C</i>


D.


4
1


cos
4


 <i>x C</i>



<b>Câu 19:</b> Tìm hàm số <i>f x</i>( ) biết <i>f</i> '( )<i>x</i> sin<i>x</i>cos<i>x</i>và 0
4


  
 
 


<i>f</i>  , ta được kết quả là :


A.


2


( ) cos sin


2


   


<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i>


B. <i>f x</i>( ) cos<i>x</i>sin<i>x</i> 2
C.


2


( ) cos sin


2



  


<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i>


D. <i>f x</i>( )cos<i>x</i>sin<i>x</i> 2


<b>Câu 20:</b> Cho


2  3




 


<i>x</i> <i>x</i>


<i>dx</i>
<i>I</i>


<i>e</i> <i>e</i> . Khi đặt


<i>x</i>


<i>t</i><i>e</i> <i><sub>thì I trở thành: </sub></i>


A. 2 3 2


<i>dt</i>
<i>t</i>  <i>t</i>





B. 2 2 3


<i>dt</i>
<i>t</i>  <i>t</i>




C. 2 3 2


<i>dx</i>
<i>x</i>  <i>x</i>




D. 2 3 2


<i>tdt</i>
<i>t</i>  <i>t</i>




<b>Câu 21:</b> Biết


0
2
1



7 12


. ln 2 ln 3 ln 5


7 12




 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


 


<i>x</i> <i>dx</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>, với a, b, c là các số nguyên. Tính S</i>


<i>a b c</i>


   <sub>. </sub>


A. <i>S</i>12 B. <i>S</i> 16 C. <i>S</i>17 D. <i>S</i>25


<b>Câu 22:</b> Tính thể tích vật thể trịn xoay khi quay hình phẳng nằm trong góc phần tư thứ nhất giới hạn bởi
đường trịn tâm O bán kính 6 , đồ thị hàm số <i>y</i> <i>x</i> và trục hoành, xung quanh trục hoành ?


A.


17


4 6



3




 


. B.


22


4 6


3




 


. C.


2


8 6


3




 



. D. 8 62.
<b>Câu 23:</b> Một vật chuyển động với gia tốc

 

3

/ 2



1





<i>a t</i> <i>m s</i>


<i>t</i> , với vận tốc ban đầu là




6 <i>m s</i>/


. Vận tốc
của vật sau 10 s bằng :


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Câu 24:</b> Để tìm


2
2<i>x</i>1 <i>ex</i> <i>xdx</i>


<sub>, chọn phương pháp thích hợp: </sub>


A. Từng phần đặt 2


2 1





 






 <i>x</i> <i>x</i>


<i>u</i> <i>x</i>


<i>dv</i> <i>e</i> <i>dx</i>. B. Đổi biến số đặt


2 1


<i>t</i> <i>x</i> <sub> . </sub>


C. Từng phần đặt




2


2 1



 




 





<i>x</i> <i>x</i>
<i>u</i> <i>e</i>


<i>dv</i> <i>x</i> <i>dx</i>. D. Đổi biến số đặt


2


<i>t</i><i>x</i> <i>x</i><sub>. </sub>


<b>Câu 25:</b> Một chất điểm chuyển động theo quy luật <i>S</i> 6<i>t</i>2<i>t</i>3. Vận tốc (<i>v m s của chuyển động đạt giá </i>/ )
trị lớn nhất bằng bao nhiêu?


A. 10 (m/s) B. 6 (m/s) C. 12 (m/s) D. 2 (m/s).


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG


TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---


KIỂM TRA TOÁN 11 CHUYÊN
BÀI THI: TOÁN 11 CHUYÊN


(Thời gian làm bài: 45 phút)


<b><sub> MÃ ĐỀ THI: 745 </sub></b>



Họ tên thí sinh:...SBD:...
<b>Câu 1:</b> Tìm hàm số <i>f x</i>( ) biết <i>f</i> '( )<i>x</i> sin<i>x</i>cos<i>x</i>và 0


4


  
 
 


<i>f</i>  , ta được kết quả là :


A. <i>f x</i>( ) cos<i>x</i>sin<i>x</i> 2 B. ( ) cos sin 2


2


   


<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i>


C. <i>f x</i>( )cos<i>x</i>sin<i>x</i> 2 D. ( ) cos sin 2


2


  


<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<b>Câu 2:</b> Cho 2




0 sin . cos 10


<i>x f</i> <i>x dx</i>




. Khi đó 4



0 cos 2 . sin 2


<i>x f</i> <i>x dx</i>




bằng:


A. 20 B. 10 C. 5 D. 15


<b>Câu 3:</b> Một chất điểm chuyển động theo quy luật <i>S</i> 6<i>t</i>2<i>t</i>3. Vận tốc (<i>v m s của chuyển động đạt giá </i>/ )
trị lớn nhất bằng bao nhiêu?


A. 6 (m/s) B. 10 (m/s) C. 12 (m/s) D. 2 (m/s).


<b>Câu 4:</b> Một vật chuyển động với gia tốc

 

3

/ 2


1





<i>a t</i> <i>m s</i>



<i>t</i> , với vận tốc ban đầu là




6 <i>m s</i>/


. Vận tốc
của vật sau 10 s bằng :


A. 3ln11 6. B. 2ln11 6. C. ln11 5. D. 3ln11 5.


<b>Câu 5:</b><i> Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y</i> <i>x</i>


3


<i>, y</i> 1 <i>và x</i> 0 . Mệnh đề nào sau
đây là đúng?


A.


( )d .


<i>S</i> <i>x</i> <i>x</i>


1
3
0


1



B.


( )d .


<i>S</i> <i>x</i> <i>x</i>


0


3
1


1


C.


( )d .


<i>S</i> <i>x</i> <i>x</i>


1


3
0


1


D.


( )d .



<i>S</i> <i>x</i> <i>x</i>


1
3
1


1


<b>Câu 6:</b> Để tìm

2<i>x</i>1

<i>ex</i>2<i>xdx , chọn phương pháp thích hợp: </i>


A. Đổi biến số đặt <i>t</i><i>x</i>2<i>x</i>. B. Từng phần đặt




2


2 1



 



 





<i>x</i> <i>x</i>
<i>u</i> <i>e</i>



<i>dv</i> <i>x</i> <i>dx</i>.


C. Đổi biến số đặt <i>t</i>2<i>x</i>1 . D. Từng phần đặt 2


2 1




 






 <i>x</i> <i>x</i>


<i>u</i> <i>x</i>


<i>dv</i> <i>e</i> <i>dx</i>.


<b>Câu 7:</b> Cho

 



1


3


4







<i>f x dx</i> . Tính



1
1
3


3


<sub></sub>



<i>I</i> <i>f</i> <i>x dx . </i>


A. <i>I</i> 12. B.


4
3
<i>I</i>  


C.


4
3
<i>I</i> 


. D. <i>I</i>  12.



<b>Câu 8:</b> Hàm số


2


( ) <i>x</i>


<i>F x</i> <i><sub>e là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây ? </sub></i>


A. 2


2


<i>x</i>


<i>x</i>


<i>e </i> B.


2
( )


2


<i>ex</i>


<i>f x</i>


<i>x</i> C.


2



( )2 <i>x</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Câu 9:</b> Biết

 



2


2


<i>f x dx</i><i>x</i>  <i>x C</i>


<sub> . Tìm </sub>

<sub></sub>

<i><sub>f</sub></i>

<sub> </sub>

<sub></sub><i><sub>x dx</sub></i><sub>. </sub>


A.

 



2


2


<i>f</i> <i>x dx</i>  <i>x</i> <i>x C</i>


<sub>. </sub> <sub>B. </sub>

 

2


2


<i>f</i> <i>x dx</i><i>x</i>  <i>x C</i>


<sub>. </sub>


C.

 




2


2


<i>f</i> <i>x dx</i>  <i>x</i> <i>x C</i>


<sub> . </sub> <sub>D. </sub>

 

2


2


<i>f</i> <i>x dx</i><i>x</i>  <i>x C</i>


<sub>. </sub>


<b>Câu 10:</b><i> Một nguyên hàm F(x) của hàm số </i> <i>f x</i>( )<i>x</i>2 3 2 <i>x</i>


<i>x</i> là :


A.
3
3
2
3 4
( )
3 3


 <i>x</i>  


<i>F x</i> <i>x</i>



<i>x</i> <sub>B. </sub>


3


1


( ) 3ln


3


<i>x</i>


<i>F x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
  

C.
3
3
4


( ) 3lnx


3 3


 <i>x</i>  


<i>F x</i> <i>x</i>



D.


3


3
4


( ) 3ln


3 3


 <i>x</i>  


<i>F x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<b>Câu 11:</b><i> Nguyên hàm của hàm số y = sin</i>3<i>x.cosx là: </i>


A.


4
1


sin
4


 <i>x C</i>


B.



4
1


cos


4 <i>x C</i> <sub>C. </sub>


4
1


cos
4


 <i>x C</i>


D.


4
1


sin


4 <i>x C</i>


<b>Câu 12:</b> Cho


2  3





 


<i>x</i> <i>x</i>


<i>dx</i>
<i>I</i>


<i>e</i> <i>e</i> . Khi đặt


<i>x</i>


<i>t</i><i>e</i> <i><sub>thì I trở thành: </sub></i>


A. 2 3 2


<i>dx</i>
<i>x</i>  <i>x</i>




B. 2 3 2


<i>dt</i>
<i>t</i>  <i>t</i>




C. 2 3 2


<i>tdt</i>


<i>t</i>  <i>t</i>




D. 2 2 3


<i>dt</i>
<i>t</i>  <i>t</i>




<b>Câu 13:</b> Biết


0
2
1


7 12


. ln 2 ln 3 ln 5


7 12




 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


 


<i>x</i> <i>dx</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>, với a, b, c là các số nguyên. Tính S</i>


<i>a b c</i>


   <sub>. </sub>


A. <i>S</i>16 B. <i>S</i>25 C. <i>S</i>17 D. <i>S</i>12


<b>Câu 14:</b> Tính thể tích vật thể trịn xoay khi quay hình phẳng nằm trong góc phần tư thứ nhất giới hạn bởi
đường trịn tâm O bán kính 6 , đồ thị hàm số <i>y</i> <i>x</i> và trục hoành, xung quanh trục hoành ?


A. 8 62. B.


22


4 6


3




 


. C.


17


4 6



3




 


. D.


2
8 6
3

 
.
<b>Câu 15:</b> Với mỗi số thực <i>x</i>1 , ta có hàm số

 



1


ln




<i>x</i>


<i>f x</i> <i>tdt . Khi đó đạo hàm của </i> <i>f x</i>

 

bằng:


A.


ln
2



<i>x</i>


<i>x . </i> B.


ln
2
<i>x</i>


<i>x . </i> C. <i>ln x . </i> D.


<i>ln x</i>
<i>x . </i>
<b>Câu 16:</b> Để tìm


2


1


. 1


<i>dx</i>


<i>x</i> <i>x</i>


, đặt <i>t</i> <i>x</i>21<sub> , ta được: </sub>


A.



2



1
1 <i>dt</i>


<i>t t</i> 



. B.



2


1
2 <i>t</i> 1 <i>dt</i>




. C. 2


1
1<i>dt</i>
<i>t</i> 




. D.


1
<i>dt</i>
<i>t</i>





.


<b>Câu 17:</b>



1


2019
0


1


<sub></sub>



<i>I</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>dx</i> bằng:


A.


1


2021 B.


2019


4082420 C.


4041


4082420 D.



1
4082420<sub>.</sub>
<b>Câu 18:</b> Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số <i>y</i> 4 <i>x</i> và 1 2


2




</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

A.


22


3 B.


26


3 C.


25


3 D.


28
3


<b>Câu 19:</b> Cho <i>f x</i>

 

liên tục trên đoạn

 

<i>a b . Trong các đẳng thức sau có bao nhiêu đẳng thức đúng? </i>;


i)



 

0


<i>a</i>


<i>a</i>


<i>f x dx</i>




.


ii)


 

 



<i>b</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>b</i>


<i>f x dx</i>  <i>f x dx</i>




.


iii)


 

 

 

;




<i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>c</i> <i>c</i>


<i>f x dx</i>  <i>f x</i>  <i>f x dx</i> <i>a</i> <i>c</i> <i>b</i>




.


iv)


 

 

;

, 0



<i>b</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>a</i>


<i>kf x dx</i><i>k f x dx</i> <i>k</i> <i>k</i> 






A. Bốn B. Một. C. Ba. D. Hai.


<b>Câu 20:</b> Họ nguyên hàm của hàm số

 



2



3
2
<i>x</i>
<i>f x</i>  <i>x</i> 


là:


A.


1
6


2
<i>x</i>


. B.


4
3


4
<i>x</i>
<i>x</i>  <i>C</i>


. C.


2
3


4


<i>x</i>
<i>x</i>  <i>C</i>


. D.


3 2


3 2


<i>x</i> <i>x</i>
<i>C</i>


 


.


<b>Câu 21:</b> Biết


3
2


2 2


0


9 3


3


8



 


   <sub></sub><sub></sub>  <sub></sub><sub></sub>


 




<i>I</i> <i>x</i> <i>x dx</i>


<i>a</i> <i>b</i>




<i> , với a, b là số hữu tỷ. Tính a b</i> .


A. 11. B. 2 . C. 4. D. 14 .


<b>Câu 22:</b><i> Một nguyên hàm của hàm số y = cos5x.cosx là: </i>


A. <i>F(x) = sin6x </i> B. 1 sin 6 sin 4


2 6 4


 


 <sub></sub>  <sub></sub>


 



<i>x</i> <i>x</i>




C. <i>cos6x </i> D. 1 1sin 6 1sin 4


2 6 4


 <sub></sub> 


 


 <i>x</i> <i>x</i>


<b>Câu 23:</b> Ta có



1


2 2


0


1 .


  


<i>x</i> <i>n</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>e dx</i> <i>m e</i> <i> , với m, n là hai số hữu tỉ. Tính m n</i> .



A.


1


4 . B.


5


2 . C. 4. D. 3


<b>Câu 24:</b> Cho <i>f x</i>

 

là hàm số liên tục trên

 

<i>a b</i>; thỏa mãn

 

2019


<i>b</i>


<i>a</i>


<i>f x dx</i> . Tính 

 


<i>b</i>


<i>a</i>


<i>I</i> <i>f a b</i> <i>x dx</i>.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>Câu 25:</b> Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số <i>y</i> <i>x</i> 1 và nửa trên trục hoành của đường trịn
tâm O bán kính bằng 1 bằng:


A.


1



4 2






. B.


1
4






. C.


1
2





. D.


1
2







</div>

<!--links-->

×