Tải bản đầy đủ (.doc) (8 trang)

Tài liệu ĐỀ CƯƠNG KHAO SAT HOA 11-2008-2009.DOC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (181.83 KB, 8 trang )

ĐỀ CƯƠNG ƠN THI KHẢO SÁT ĐẦU NĂM HĨA 11 NĂM HỌC 2008- 2009
ĐỀ 1
1) Số oxihóa của nitơ trong HNO
2
bằng : A. +5 B. +6 C. +3 D. +4
2) Số oxihóa của clo trong HClO
4
là: A. +1 B. +5 C. +3 D. +7
3) Số oxihóa của lưu huỳnh trong K
2
SO
3
là : A. +4 B. +5 C. +6 D. +7
4) Số oxihóa của lưu huỳnh trong các phân tử sau : H
2
S , SO
2
, H
2
SO
3
lần lượt là
A. +1, +4, +6 B. –1, +4, +5 C. –2, +4, +4 D. -2, +4, +6
5) Số oxihóa của Mn trong Mn , MnS

, KMnO
4
, MnO
2
, MnCl
2


lần lượt là
A. +2, +2,+4,-3,+4 B. 0, +2,+7,+2,+2 C. 0, +2,+7,+4,+2 D. +1, +2,+8,+4,+2
6) Số oxihóa của clo trong các phân tử sau : HCl, Cl
2
,HClO
2
, KClO
3
,HClO
4
lần lượt là
A . -1, 0,+4,+3,+5 B. 0, +1,+3,+5,+7 C. 0, +2,+7,+4,+2 D. -1, 0,+3,+5,+7
7) Cộng hóa trò của cacbon trong hợp chất CH
4
là : A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
8) Cộng hóa trò của Cl ,N , C, Si trong hợp chất HCl ,NH
3
, C
2
H
4
, SiF
4
lần lượt là
A. 2,3,4,4 B. 1,2,3,4 C. 1,2,4,4 D. 1,3,4,4
9) Điện hóa trò của các nguyên tố nhóm IA,IIA,IIIA trong hợp chất với Clo lần lượt là
A. +1,+2,+3 B. 3+,2+,1+ C. 1+,2+,3+ D. 5+,6+,7+
10) Liên kết trong phân tử HCl thuộc loại liên kết gì ?
A. Cộng hoá trò không cực B. Cộng hóa trò có cực C. Ion D. Kim loại
11)Tổng số proton trong hai ion

3
AB

,
4
AB

lần lượt là 41 và 49 . Các nguyên tố A,B là
A. S và O B. P và O C. Cl và O D. N và O
12) Có bao nhiêu electron trong ion
4
NH
+
A. 12 B. 8 C. 7 D. 10
13) Số electron trong mỗi ion sau đây : K
+
, Li
+
, Fe
3+
,
3
NO

lần lượt là :
A. 19,3,26,32 B. 18,2,23,32 C. 19,3,23,32 D. 18,2,23,30
14) Kim cương thuộc kiểu mạng tinh thể :A. Nguyên tử B. Ion C. Phân tử D. Kim loại
15) Cấu hình electron của ion Na
+


A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
5
C. 1s
2
2s
2
2p
6
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
16) Số oxihóa của nitơ trong NH
3

,
3
NO

, HNO
3
,
4
NH
+
, NO lần lượt là
A. +3, +5,+4,-3,+2 B. -3, +5,+4,-3,+2 C. +3, -5,+4,-3,-2 D. -3, +5,+5,-3,+2
17) Cấu hình electron của ion Mg
2+

A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
5
C. 1s

2
2s
2
2p
6
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
18) Số electron trong mỗi ion sau đây : K
+
,Li
+
, Fe
3+
,
3
NO

lần lượt là :
A. 19,3,26,32 B. 18,2,23,32 C. 19,3,23,32 D. 18,2,23,30
19) Kim cương thuộc kiểu mạng tinh thể : A. Nguyên tử B. Ion C. Phân tử D. Kim loại
20) Một nguyên tố A thuộc nhóm VA . Vậy oxit cao nhất của A có dạng :
A.AO
3
B.AO

2
C.A
2
O
3
D.A
2
O
5
21) Đôï âm điện đặc trưng cho khả năng
A. hút electron của nguyên tử trong phân tử . C. nhường electron của nguyên tử cho nguyên tử khác
B. tham gia phản ứng mạnh hay yếu . D. nhường proton của nguyên tử cho nguyên tử khác
22) Cấu hình electron đúng nhất của ion Fe
3+

A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
5
B. 1s

2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6

C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
D. 1s
2
2s
2
2p
6

3s
2
3p
6
4s
1
3d
5
23) Theo quy luật biến đổi tính chất các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì :
A. Phi kim mạnh nhất là Iot C. Phi kim mạnh nhất là Flo
B. Kim loại yếu nhất là Xesi D. Kim loại mạnh nhất là Liti
24) Trong phản ứng : CuO + H
2

0
t
→
Cu + H
2
O . Ion đồng
A. chỉ bò khử . B. chỉ bò oxi hóa . C. không bò oxi hóa,không bò khử . D. vừa bò oxi hóa,vừa bò khử
25) Trong phản ứng : 3Cl
2
+ 6KOH

5KCl + KClO
3
+ 3H
2
O . Nguyên tố clo

1
A. chỉ bò khử . B. chỉ bò oxi hóa . C. không bò oxi hóa,không bò khử . D. vừa bò oxi hóa, vừa bò khử
26) Trong các phản ứng sau đây , phản ứng nào là phản ứng oxi hóa–khử ?
A. CuO + H
2
SO
4
 Cu SO
4
+ H
2
O B. 2Fe
3
O
4
+10H
2
SO
4
3Fe
2
(SO
4
)
3
+SO
2
+10H
2
O

C. H
2
SO
4
+ 2NaOHNa
2
SO
4
+ 2H
2
O D. 2Fe(OH)
3
+ 3H
2
SO
4
 Fe
2
(SO
4
)
3
+ 6H
2
O
27) Trong các phản ứng sau đây ,phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa–khử ?
A. Fe

+ 2HCl  FeCl
2

+ H
2
C. 3Fe + 2O
2
 Fe
3
O
4

B. 4Na + O
2
 2Na
2
O D. 2Fe(OH)
3
+ 3H
2
SO
4
 Fe
2
(SO
4
)
3
+ 6H
2
O
28) Trong phản ứng giữa kim loại Fe


và dung dòch HCl : Fe

+ 2HCl

FeCl
2
+ H
2
.

Một mol sắt
kim loại đã A. nhường 1 mol electron . C. nhường 2 mol electron
B. nhận 1 mol electron D. nhận 2 mol electron
29) Trong các phản ứng sau đây ,ở phản ứng nào H
2
SO
4
đóng vai trò là chất oxi hóa
A. CuO + H
2
SO
4
 Cu SO
4
+ H
2
O B. Na
2
CO
3

+ H
2
SO
4
 Na
2
SO
4
+ CO
2
+ H
2
O
C. 2Fe + 6H
2
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+3SO
2
+6H
2
O D. 2Fe(OH)
3
+ 3H

2
SO
4
 Fe
2
(SO
4
)
3
+ 6H
2
O
30) Số mol electron cần dùng để khử 0,2 mol Al
3+
thành Al là
A. 0,2 mol B. 0,4 mol C. 0,6 mol D. 0,1 mol
31) Ion M
+
có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p
6
.Vậy M
+
là ion nào sau đây?
A. Mg
2+
B. Na
+
C. K
+
D. Ca

2+

32) Cho phương trình phản ứng hóa học sau : CO

+ Fe
2
O
3
 Fe +CO
2
. Hệ số của các phân tử lần
lượt là : A. 1:2:1:2 B. 2:1:1:2 C. 3:1:2:3 D. 3:2:1:2
33) Cho phương trình phản ứng hóa học sau : Cu + HNO
3
 Cu(NO
3
)
2
+ NO + H
2
O .
Hệ số của các phân tử lần lượt là :
A. 3:2:3:2:4 B. 3:8:2:2:4 C. 3:8:2:3:4 D. 3:8:3:2:4
34) Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng hoá học, trong đó:
A: có sự thay đổi số oxi hoá của các chất tham gia phản ứng .
B: có sự tạo thành chất ít tan, tách ra thành kết tủa .
C: có sự tạo thành chất khí . D: A, B, C đều đúng.
35) Ngun tố thuộc chu kì và nhóm nào trong bảng tuần hồn thì có cấu hình electron hóa trị là 4s
2
?

A. chu kì 1, nhóm IVA B. chu kì 1, nhóm IIA C. chu kì 4, nhóm IIA D. chu kì 4, nhóm IB
36) Ngun tử của một ngun tố X có tổng số hạt cơ bản ( proton, electron, nơtron ) là 13 hạt . Cấu hình
electron của X là :
37) A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
B. 1s
2
2s
2
2p
2
C. 1s
2
2s
2
2p
1
D. 1s
2
2s
2
38) Trừ ngun tử hiđro hạt nhân của các ngun tử gồm :

A. proton và nơtron . B. proton , nơtron và electron . C. proton D. nơtron .
39) Ngun tử của một ngun tố X có 29 electron và 35. Số khối và số lớp electron của X lần lượt là :
A. 65 và 4 B. 64 và 4 C. 65 và 3 D. 64 và 3
40) Hợp chất khí với Hiđro của ngun tố Y là YH
4
. Oxit cao của nó có 46,67%Y về khối lượng .
Ngun tố Y là : A. Lưu huỳnh B. Silic C. Cacbon D. Natri
41) Trong các hiđroxit dưới đây hiđroxit nào có tính axit mạnh nhất ?
A. HClO
4
B. HBrO
4
C. H
2
SO
4
D.

H
2
SeO
4

42) Anion X
-
có cấu hình electron lớp bên ngồi là 2s
2
2p
6
. Ngun tố X là :

A. Clo B. Natri C. Flo D. Kali
43) Cấu hình electron ngun tử của 3 ngun tố X, Y, Z lần lượt là :
1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

3p
1
. Nếu sắp theo chiều tăng dần tính kim loại thì sự sắp
xếp nào là đúng ?
A. Z < X < Y B. Z < Y < Z C. Y < Z < X D. Kết quả khác
44) Trung hồ hết 4,0 g một hiđroxit của kim loại nhóm IA cần dùng hết 100ml dung dịch HCl 1M .
Kim loại nhóm IA là : A. Canxi B. Natri C. Kali D. Liti
45) Biết ngun tử của ngun tố Natri có 11 electron. Cấu hình electron của ion Na
+
là :
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
C. 1s
2
2s
2
2p
5

D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6

46) Trong các phản ứng sau :
(1) Zn + CuSO
4


ZnSO
4
+ Cu

(2) AgNO
3
+ KBr

AgBr

+ KNO
3
2
(3) Na

2
CO
3
+H
2
SO
4


Na
2
SO
4
+ CO
2

+ H
2
O (4) Mg +H
2
SO
4


MgSO
4
+ H
2

Phản ứng nào khơng phải là phản ứng oxi hóa - khử

A. Chỉ có 1, 2 B. Chỉ có 1, 4 C. Chỉ có 2, 3 D. Cả 4 phản ứng
47) Những nguyên tố ở nhóm nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns
2
np
5
A. Nhóm IA B. Nhóm VIA C. Nhóm VIIA D. Nhóm VIIIA
48)Cấu hình electron của ion K
+
là:
A: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
4p
6
B: 1s
2
2s
2
2p
6
3s

2
3p
6
4s
1
C: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
D: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2
49)Nguyên tử M có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p

6
3s
2
3p
1
. Cấu hình electron của ion M
3+
là:
A: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
B: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
C: 1s
2
2s
2

2p
6
D:
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
50)Cho các nguyên tố M (Z = 11), R (Z = 19) và X (X = 3). Khả năng tạo ion từ nguyên tử tăng dần
theo thứ tự nào sau đây: A: M < R < X B: X < R < M C: X < M < R
D: M < X < R
51)Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 16. X tạo được ion nào sau đây?
A. X
2+
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2
B. X

2-
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
C. X
-
: 1s
2
2s
2
2p
6
D.X
2-
:
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

3p
6
4s
2
4p
6
52)Các ion được tạo ra từ nguyên tử các nguyên tố M (Z = 11) , R (Z = 19) và X (Z = 3) là:
A: M
+
, R
+
, X
2+
B: M
+
, R
+
, X
+
C: M
2+
, R
+
, X
2+
D: M
+
, R
2+
, X

2+
.
53) Trong số các chất sau, những chất nào chỉ gồm các liên kết cộng hoá trò không phân cực?
A: NH
3
, H
2
, Cl
2
, N
2
B: NH
3
, H
2
, Cl
2
, N
2
C: F
2
, H
2
, Cl
2
, N
2
D: NH
3
, H

2
, Cl
2
, HCl
54) Cho một số hợp chất của nguyên tố lưu huỳnh: H
2
S, H
2
SO
3
, H
2
SO
4
, NaHS, Na
2
SO
3
, SO
3
, K
2
S, SO
2
,
các nhóm chất trong đó lưu huỳnh có cùng số oxi hoá là:
A: Nhóm1: H
2
S, NaHS và K
2

S Nhóm 2: H
2
SO
3
, Na
2
SO
3
và SO
2

Nhóm3:H
2
SO
4
, SO
3
B: Nhóm 1: H
2
SO
3
, H
2
SO
4
, Na
2
SO
3
, SO

3
, SO
2
Nhóm 2: K
2
S, H
2
S, NaHS
C: Nhóm 1: H
2
SO
3
, H
2
SO
4
, Na
2
SO
3
Nhóm 2: SO
3
, SO
2
Nhóm 3: K
2
S, H
2
S, NaHS
D: Nhóm 1: H

2
S, H
2
SO
3
, H
2
SO
4
Nhóm 2: SO
2
, SO
3
Nhóm 3: K
2
S, NaHS,
Na
2
SO
3
55)Trong các hợp chất Na
2
S và Na
2
O, các nguyên tố oxi và lưu huỳnh đều có điện hoá trò bằng:
A: - 2 B: 2 - C: 2 D: II
56)Nguyên tử X có cấu hình electron 1s
2
2s
2

2p
6
3s
2
3p
5
. Cấu hình electron của ion X
-
là:
A: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
B: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
C: 1s
2
2s

2
2p
6
D: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
57)Các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trò là:
A: NaHS và K
2
S, Na
2
SO
3
, H
2
SO
4
, SO
3
B: Na
2
SO
3

, K
2
S, NaHS
C: Na
2
SO
3
, K
2
S, H
2
S , NaHS D: H
2
S, H
2
SO
3
, H
2
SO
4
, SO
3
, SO
2
58) Cho một số hợp chất của nguyên tố nitơ: Na
3
N, NO, N
2
O, NO

2
, HNO
3
, NaNO
2
, KNO
3
, NH
3

N
2
H
4
. Các chất trong đó nitơ có số oxi hoá âm là:
A: Na
3
N, NO, N
2
O, NO
2
, NH
3
và N
2
H
4
B: Na
3
N, NH

3
và N
2
H
4
C: HNO
3
, NaNO
2
, KNO
3
, NH
3
và N
2
H
4
D: Na
3
N, NaNO
2
, KNO
3
, NH
3
và N
2
H
4
59)Các nguyên tử của nhóm IA trong bảng tuần hoàn có đặc điểm chung nào về cấu hình electron,

mà quyết đònh tính chất của nhóm?
A: Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử B: Số electron lớp K bằng 2.
C: Số lớp electron như nhau D: Số electron lớp ngoài cùng bằng
60)Các nguyên tố thuộc dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân?
A: Fe, Ni, Co B: Br, Cl, I C: C, N, O D: O, Se, S
61)Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA: Mg – Ca – Sr – Ba. Từ Mg đến Ba theo chiều điện tích hạt
nhân tăng, tính kim loại thay đổi theo chiều:
3
A: tăng dần B: giảm dần C: tăng rồi giảm D: giảm rồi tăng
62)Tính chất bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)
2
, Al(OH)
3
biến đổi theo chiều nào sau đây?
A: Tăng B: Giảm C: Không thay đổi D: Vừa giảm vừa tăng
63) Tính chất axit của dãy các hiđroxit: H
2
SiO
3
, H
2
SO
4
, HClO
4
biến đổi theo chiều nào sau đây?
A: Tăng B: Giảm C: Không thay đổi D: Vừa giảm vừa tăng
64) Một nguyên tố thuộc nhóm VIA có tổng số proton, nơtron và electron trong nguyên tử bằng 24.
Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là:
A: 1s

2
2s
2
2p
3
B: 1s
2
2s
2
2p
5
C: 1s
2
2s
2
2p
4
D: 1s
2
2s
2
2p
6
65)Cho 6,4g hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA, thuộc hai chu kì liên tiếp, tác dụng hết với dung dòch
HCl dư thu được 4,48 l khí hiđro (đktc). Các kim loại đó là:
A: Be và Mg B: Mg và Ca C: Ca và Sr D: Sr và Ba
66)Khi xếp các nguyên tố hoá học theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính chất nào sau đây
không biến đổi tuần hoàn ?
A: Số khối B: Số electron ngoài cùng C: Độ âm điện D: Năng lượng ion hoá.
67)Nguyên tố nào sau đây có công thức oxit cao nhất tương ứng là R

2
O
5
?
A: C B: N C: S D: Cl
68)Nhóm nguyên tố hoá học nào sau đây gồm các phi kim điển hình?
A: Nhóm VA B: Nhóm VIA C: Nhóm VIIA D: Nhóm VIIIA
69)Cácnguyên tố hoá học trong nhóm VIIIA có những đặc điểm chung nào sau đây ?
A: Phân tử chỉ gồm một nguyên tử B: Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns
2
np
6
C: Lớp electron ngoài cùng bão hoà, bền vững D: A và C đúng.
70)Những đặc trưng nào sau đây của đơn chất, nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo
chiều tăng của điện tích hạt nhân?
A: Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ B: Tỉ khối
C: Số lớp electron D: Số electron lớp ngoài cùng
71)Cho phản ứng hóa hóa học sau : KClO
3
+ HCl -> Cl
2
+ KCl + H
2
O Các hệ số theo thứ tự
các chất lần lượt là :
A. 2,3,3,1,3 B. 1,3,3,1,3 C. 2,6,3,1,3 D. 1,6,3,1,3
72) Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính oxi hóa ?
A. MnO
2
+ 4HCl MnCl

2
+ Cl
2
+2H
2
O . B. Zn + 2HCl  ZnCl
2
+ H
2
C. CuO + 2HCl  CuCl
2
+ H
2
O D. NaOH + HCl NaCl + H
2
O
B. Phần Tự Luận
1) Ngun tử của một ngun tố X có tổng số hạt cơ bản ( proton, electron, nơtron ) là 82 hạt . Biết số hạt
mang điện nhiều hơn hạt khơng mang điện là 22 hạt .
a) Tìm tên ngun tố X ?
b) Viết cấu hình electron của X và xác định vị trí của X trong bảng tuần hồn ?
2) Ngun tử của một ngun tố R có cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3p
5
.
a) Viết cấu hình electron của R .
b) Tính chất đặc trưng của ngun tố R là gì ? Viết hai phương trình phản ứng minh hoạ
3) Cân bằng phản ứng hóa học sau : Mg + HNO
3
 Mg(NO
3

)
2
+ NH
4
NO
3
+ H
2
O
bằng phương pháp thăng bằng electron ?
4) Viết cơng thức cấu tạo của các phân tử sau : Cl
2
, HCl, H
2
S , C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
2
H
2
, NH
3
, N
2

Ề 2
01. Có những chất ( phân tử hoặc ion) sau, chất nào có nhiều electron nhất ?
A. SO
4
2-
B. SO
2
C. SO
3
2-
D. CO
3
2-

02. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO
2
và CO
2
?
A. Dung dòch brom trong nước B. Dung dòch NaOH
C. Dung dòch Ca(OH)
2
D. Dung dòch Ba(OH)
2

03. Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon ?
4
A. Khử trùng nước ăn, khử mùi B. Dùng để thở cho các bệnh nhân về đường hô hấp
C. Chửa sâu răng, bảo quản hoa quả tươi D. Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn và nhiều chất khác
04. Chất nào sau đây để làm khô khí hidroclorua?

A. MgO B. NaOH rắn C. P
2
O
5
D. CaO
05. Cho phản ứng sau : 2KMnO
4
+ 16HCl --> 2MnCl
2
+ 2KCl + 5Cl
2
+ 8 H
2
O . Hãy cho biết chất oxi
hóa bằng cách chọn 1 trong các câu sau :
A. Mn
+7
trong KMnO
4
B. H
+
trong HCl C. Cl
--
trong HCl D. O
-2
trong KMnO
4

06. Thêm từ từ dung dòch BaCl
2

vào 300ml dung dòch Na
2
SO
4
1M cho đến khi khối lượng kết tủa bắt đầu
không đổi thì dừng lại, hết 50ml. Nồng độ mol/l của dung dòch BaCl
2
là:
A. 0,06M B. 0,6M C. 6,0 M D. 0,006M
07. Trong phương trình hoá học : aFeS
2
+ bO
2
-> cFe
2
O
3
+ dSO
2
. Tổng hệ số các chất phản ứng và
tổng hệ số các chất sản phẩm là: A. 10 và 15 B. 15 và 15 C. 15 và 10 D. 13 và 5
08. Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO
2
vào 150ml dung dich NaOH 1M. Trong dung dòch thu được (trừ
H
2
O) tồn tại các chất nào sau đây?
A. Hỗn hợp hai chất NaOH, Na
2
SO

3
B. Hỗn hợp hai muối NaHSO
3
, Na
2
SO
3
và NaOH
C. Hỗn hợp hai muối NaHSO
3
, Na
2
SO
3
D.

A, B, C đều sai
09. Những cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong dung dòch ?
A. MgCl
2
; AgNO
3
B. HCl ; KI C. KCl . MgCl
2
D. HCl ; Ba(NO
3
)
2
10.


Câu nào sau đây diển tả không đúng về tính chất hoá học của lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh?
A. Axit sunfuhiđric vừa có tính khử, vừa có tính axit
B. Lưu huỳnh vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá
C. Lưu huỳnh đioxit là một oxit axit
D. Axit sunfuric chỉ có tính oxi hoá
11. Khi đốt cháy khí hiđrosunfua trong điều kiện thiếu oxi thì sản phẩm thu được gồm các chất nào sau
đây ?
A. H
2
O và S B. H
2
S và SO
2
C. H
2
O và SO
3
D. H
2
O và SO
2

12. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của nguyên tố halogen
A. Tạo với Hidro hợp chất có liên kết cộng hóa trò có cực
B. Nguyên tử chỉ có thể thu thêm electron
C. Lớp ngoài cùng có 7 electron
D. Số oxi hóa là -1 trong các hợp chất
13. Có 4 lọ mất nhãn đựng các dung ch trong suốt NaCl, Na
2
SO

4
, H
2
SO
4
, HCl. Lựa chọn các thuốc thử
nào sau đây để có thể nhận biết từng chất trên?
A. Quỳ tím và BaCl
2
B. Phương án khác. C. AgNO
3
D. Quỳ tím và NaNO
3

14. Khi đốt cháy khí hiđrosunfua trong điều kiện dư oxi thì sản phẩm thu được gồm các chất nào sau
đây ? A. H
2
O và S B. H
2
O và SO
3
C. H
2
O và SO
2
D. H
2
S và SO
2


15. Trong các chất sau , đây nào gồm các chất đều tác dụng với HCl?
A. Al
2
O
3
; KMnO
4
; Cu B. Dung dòch AgNO
3
; MgCO
3
; BaSO
4

C. CaCO
3
; H
2
SO
4
; Mg(OH)
2
D. Fe ; CuO ; Ba(OH)
2

ĐỀ 3
01. Những cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong dung dòch
A. KCl . MgCl
2
B. HCl ; Ba(NO

3
)
2
C.

MgCl
2
; AgNO
3
D. HCl ; KI
02. Cho các phản ứng sau :1) 2Fe + 3Cl
2
--> 2FeCl
3
2) H
2
S + I
2
--> S + 2HI
Hãy cho biết trong mỗi phản ứng ,chất nào bò khử , chất nào bò oxi hóa ?
A. 1) Fe là chất bò khử , Cl
2
là chất bò oxi hóa 2) I
2
là chất khử , H
2
S là chất oxi hóa
B. 1) Fe và Cl
2
đều bò khử 2) I

2
và H
2
S đều bò oxi hóa
C. 1) Cl
2
là chất bò khử, Fe là chất bò oxi hóa 2) I
2
là chất bò khử, H
2
S là chất bò oxi hóa
D. 1) Fe là chất bò khử , Cl
2
là chất bò oxi hóa 2) I
2
là chất bò khử , H
2
S là chất bò oxi hóa
5

×