Tải bản đầy đủ (.ppt) (17 trang)

Tiet 21 Hinh Vuong

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.24 MB, 17 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>A</b>



<b>A</b>



<b>D</b>



<b>D</b>



<b>B</b>



<b>B</b>



<b>C</b>



<b>C</b>



<b>o</b>



<b>o</b>



Tiết 21- § 9
Tiết 21- § 9


<b>HÌNH VNG</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Kiểm tra bài cũ</b>



<b>Kiểm tra bài cũ</b>



<b>Nêu định nghĩa, tớnh cht ca hỡnh ch nht, hỡnh thoi?</b>




<b>Hình vẽ</b>

<b>Định nghĩa</b>

<b>Tính chất</b>



<b>Hình </b>


<b>chữ </b>


<b>nhật</b>



<b>Hình </b>


<b>thoi</b>



<b>Hình chữ nhật </b>


<b>là tứ giác có 4 </b>


<b>góc vuông</b>



<b>1. H</b>

<b>ỡnh ch nht </b>

<b>có tất cả tính </b>


<b>chất của hình bình hành.</b>


<b>2. Trong h</b>

<b>ỡnh ch nhật,</b>

<b> hai ® </b>



<b>êng chÐo b»ng nhau v</b>

<b>à cắt </b>



<b>nhau tại trung im mi </b>


<b>ng</b>



<b>Hình thoi là tứ </b>


<b>giác có 4 cạnh </b>


<b>bằng nhau.</b>



1. H

ỡnh thoi c

ó tất cả tính chất của


hình bình hành.



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Cú t giác nào vừa là hình chữ </b>



<b>nhật, vừa là hình thoi không?</b>



<b>A</b>

<b>B</b>



<b>C</b>


<b>D</b>



<b>Để hiểu rõ được điều này. Hôm nay </b>


<b>cơ trị ta cùng tìm hiểu bài hình </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>§ 9.</b>



<b>§ 9.</b>



<b>1. Định nghĩa</b>


<b>1. Định nghĩa</b>


<b>A</b>

<b>B</b>



<b>C</b>


<b>D</b>



Quan sát hình vng ABCD
cho nhận xét về cạnh và góc
của chúng.


<b>Hình vng là:</b>


<b>tứ giác có 4 góc vng</b>


<b>và có 4 cạnh bằng nhau.</b>


Cách định nghĩa hình vng như trên
được xây dựng từ tứ giác. Vậy ,
a) Nếu xây dựng định nghĩa hình


vng từ hình chữ nhật thì phát
biểu thế nào?


b) Nếu xây dựng định nghĩa hình
vng từ hình thoi thì phát biểu
thế nào?


<b>Từ định nghĩa hình vng, ta suy ra:</b>


-<b>Hình vng là hình chữ nhật có bốn </b>
<b>cạnh bằng nhau.</b>


-<b>Hình vng là hình thoi có bốn góc </b>
<b>vng.</b>


Như vậy, có tứ giác nào vừa là
hình chữ nhật, vừa là hình thoi hay
khơng?


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>§ 9.</b>



<b>§ 9.</b>



<b>1. Định nghĩa</b>



<b>1. Định nghĩa</b>


<b>Hình vng là:</b>


<b>tứ giác có 4 góc vng</b>
<b>và có 4 cạnh bằng nhau.</b>
<b>2. Tính chất</b>


<b>2. Tính chất</b>


Vì sao hình vng có tất cả các
tính chất của hình chữ nhật và
hình thoi?


Vì hình vng cũng là một hình
chữ nhật, cũng là một hình thoi.


<b>Hình vng có tất cả các tính chất của </b>
<b>hình chữ nhật và hình thoi.</b>


<b>A</b>
<b>A</b>
<b>D</b>
<b>D</b>
<b>B</b>
<b>B</b>
<b>C</b>


<b>C</b> Đường chéo hình vng



những tính chất gì?


<b>?1.</b>


Hai đường chéo:


- cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
- bằng nhau.


- vuông góc với nhau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>§ 9.</b>



<b>§ 9.</b>



<b>1. Định nghĩa</b>


<b>1. Định nghĩa</b>


<b>Hình vng là:</b>


<b>tứ giác có 4 góc vng</b>
<b>và có 4 cạnh bằng nhau.</b>
<b>2. Tính chất</b>


<b>2. Tính chất</b>


<b>Hình vng có tất cả các tính chất của </b>
<b>hình chữ nhật và hình thoi.</b>



<b>A</b>
<b>A</b>
<b>D</b>
<b>D</b>
<b>B</b>
<b>B</b>
<b>C</b>
<b>C</b>


<b>3. Dấu hiệu nhận biết</b>


<b>3. Dấu hiệu nhận biết</b>


<b>1. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng </b>
<b>nhau là hình vng.</b>


<b>2. Hình chữ nhật có hai đường chéo </b>
<b>vng góc với nhau là hình vng.</b>


<b>3. Hình chữ nhật có một đường chéo là </b>
<b>đường phân giác của một góc là hình </b>
<b>vng.</b>


<b>4. Hình thoi có một góc vng là hình </b>
<b>vng.</b>


<b>5. Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau </b>
<b>là hình vuông</b>



Em hãy đọc thông tin về dấu
hiệu nhận biết hình vng.
Dựa vào định nghĩa hình


vng và những kiến thức đã
học em hãy chứng minh dấu
hiệu 1 và 4.


Chứng minh dấu hiệu 1.
“ Hình chữ nhật có hai cạnh
kề bằng nhau là hình vng”
Theo định nghĩa hình vng,
muốn chứng minh tứ giác là
hình vng ta cần chứng
minh gì?


Cần chứng minh tứ giác đó có:
+ 4 góc vng


+ 4 cạnh bằng nhau.


Vậy em nào có thể chứng minh dấu
hiệu 1 được?


Giải thích:


+ Hình chữ nhật đã có 4 góc vng
+ Hai cạnh kề của hình chữ nhật
bằng nhau thì có 4 cạnh bằng nhau



Chứng minh dấu hiệu 4.


“ Hình thoi có 1 góc vng là
hình vng”


Theo định nghĩa hình vng,
muốn chứng minh tứ giác là
hình vng ta cần chứng
minh gì?


Cần chứng minh tứ giác đó có:
+ 4 góc vng


+ 4 cạnh bằng nhau.


Vậy em nào có thể chứng minh dấu
hiệu 4 được?


Giải thích:


+ Hình thoi đã có 4 cạnh bằng nhau


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>§ 9.</b>



<b>§ 9.</b>



<b>1. Định nghĩa</b>


<b>1. Định nghĩa</b>



<b>Hình vng là:</b>


<b>tứ giác có 4 góc vng</b>
<b>và có 4 cạnh bằng nhau.</b>
<b>2. Tính chất</b>


<b>2. Tính chất</b>


<b>Hình vng có tất cả các tính chất của </b>
<b>hình chữ nhật và hình thoi.</b>


<b>A</b>
<b>A</b>
<b>D</b>
<b>D</b>
<b>B</b>
<b>B</b>
<b>C</b>
<b>C</b>


<b>3. Dấu hiệu nhận biết</b>


<b>3. Dấu hiệu nhận biết</b>


<b>1. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng </b>
<b>nhau là hình vng.</b>


<b>2. Hình chữ nhật có hai đường chéo </b>
<b>vng góc với nhau là hình vng.</b>



<b>3. Hình chữ nhật có một đường chéo là </b>
<b>đường phân giác của một góc là hình </b>
<b>vng.</b>


<b>4. Hình thoi có một góc vng là hình </b>
<b>vng.</b>


<b>5. Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau </b>
<b>là hình vng</b>


<b>?2. trang 108</b>


<b>81. trang 108</b>


<b>79. trang 108</b>



<b>Cách vẽ hình vng</b>


<b>Ứng dụng thực tế</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>2.</b>

T×m hình vuông trong các hình sau:



<b>A</b>



<b>B</b>



<b>C</b>



<b>D</b>



<b>M</b>



<b>N</b>




<b>P</b>



<b>Q</b>



<b>U</b>



<b>R</b>



<b>S</b>



<b>T</b>


<b>E</b>



<b>F</b>



<b>G</b>



<b>H</b>



<b>a)</b>

<b>b)</b>

<b>c)</b>

<b>d)</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Nhìn vào hình vẽ ta thấy ngay tứ giác
AEDF là hình gì? Tại sao?


Tứ giác AEDF là hình chữ nhật vì tứ giác
có 3 góc vng.


Hình chữ nhật muốn trở thành hình
vng thì cần thêm điều kiện gì?



<b>1. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng </b>
<b>nhau là hình vng.</b>


<b>2. Hình chữ nhật có hai đường chéo </b>
<b>vng góc với nhau là hình vng.</b>


<b>3. Hình chữ nhật có một đường chéo </b>
<b>là đường phân giác của một góc là </b>
<b>hình vng.</b>


Theo em bài này ta phải chứng minh hình
chữ nhật AEDF có thêm điều kiện gì để
trở thành hình vng?


Ta phải chứng minh hình chữ nhật AEDF
có AD là phân giác của góc BAC.


Suy ra : AEDF là hình vng.


<b>45</b>
<b>45</b>


<b>A</b> <b>F</b>


<b>D</b>
<b>E</b>


<b>B</b>



<b> </b>

<b>Bài 81/108 SGK</b>



<b>Cho hình vẽ .Tứ giác AEDF là </b>


<b>hình gì? Vì sao?</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b> Bài 81/108 SGK</b>



Cho hình vẽ .Tứ giác AEDF là hình gì? Vì sao?



<b>45</b>
<b>45</b>
<b>A</b> <b>F</b>
<b>D</b>
<b>E</b>
<b>B</b>

Ta có:


Bài làm


BAD +




<i>A</i>

DAC









90




45


45



<i>A</i>


<i>A</i>



mà AD là phân giác của

<i>A</i>



AEDF là hình vuông (dấu hiệu nhận biết h

ỡnh vng

)





ˆ

90



ˆ

<i><sub>F</sub></i>



<i>E</i>



<b>C</b>


(gi¶ thiÕt)



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

C. 5 cm

D. 4 cm



<b>a) Một hình vng có cạnh là 3 </b>



<b>cm. Đường chéo của hình vng </b>


<b>đó bằng :</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

C. dm

D. dm




<b>b) Đường chéo của hình vng </b>


<b>bằng 2 dm. Cạnh của hình vng </b>


<b>đó cạnh đó bằng :</b>



A. 1 dm

B. dm

3



2



2

4



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Giải thích BT 79 tr 108.</b>



<b>Giải thích BT 79 tr 108.</b>



a



a

d



Áp dụng định lý pythago, ta có:


d

2

= a

2

+ a

2

= 2. a

2


2



2

2



<i>d</i>

<i>a</i>

<i>a</i>






2



2

<sub>2</sub>



<i>d</i>

<i>d</i>



<i>a</i>





a) a = 3 cm nên dm


b) d = 2 dm nên dm



2



2

18



<i>d</i>

<i>a</i>



2


2


2



<i>d</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14></div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Gạch lát nền</b>

<b>Quạt</b>



<b>Quả d a hấu </b>


<b>hình vuông</b>



<b>Bánh ch ng</b>



<b>L</b>

<b>ỏ c</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

H ớng dẫn về nhà



<b>1. Hc thuc:</b>



ịnh nghĩa, tính chất, dấu hiệu


nhận biết hình vuông.



<b>2.Xem cỏc bi tp</b>



ĐÃ giải



<b>3. Làm các bài tập</b>



82; 83 trang 109 SGK.



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×