Tải bản đầy đủ (.doc) (1 trang)

De thi thu Dai Hoc nam 2011 lan 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (108.3 KB, 1 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ BA (21/09/2010)</b>



<b> </b>

<b>Mơn Tốn. Khối B –D. Thời gian 180 phút</b>


<b>Phần chung cho tất cả các thí sinh </b>

<b> (</b>

<b> 7 điểm</b>

<b> )</b>

<b> </b>



<b>Câu I. </b><i>( 2 điểm )</i> Cho hàm số 4 2 2


yx 2m x 1 (1)


1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1.


2) Chứng minh rằng đường thẳng y x 1<sub> luôn cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân biệt.</sub>


<b>Câu II. </b><i>( 2điểm )</i>


1) Giải phương trình: 2sin2 2sin2 tan
4


 


  


 


<i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>




.


2) Giải phương trình: 2 2 2



3 3 3


2 log (x  4) 3 log (x 2)   log (x 2) 4.


<b>Câu III. </b><i>(1 điểm )</i> Tính tích phân: 2 3


0


sin
1 cos





<i>xdx<sub>x</sub></i>


I .


<b>Câu IV. </b><i>(1 điểm) </i>Trong không gian cho tam giác vng cân ABC có cạnh huyền AB = 2a. Trên đường thẳng d
đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (ABC) lấy điểm S sao cho mặt phẳng (SBC) tạo với mặt phẳng (ABC)
một góc bằng 600<sub>. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC.</sub>


<b>Câu V. </b><i>(1 điểm)</i> Giải hệ phương trình:


2 2


2 2



x 5 x y 5 4y 1


5 x 5 4y x 2y


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>





    





.


<b>Phần riêng ( 3 điểm ) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau (phần1 hoặc phần2)</b>


<b>Phần 1 (Theo chương trình chuẩn)</b>



<b>Câu VI.a </b><i>(2 điểm)</i>


1) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có đỉnh A thuộc đường thẳng <i>d x</i>:  4<i>y</i> 20<sub>, cạnh BC song</sub>


song với đường thẳng d. Phương trình đường cao BH là <i>x</i>  <i>y</i> 3 0<sub> và trung điểm của AC là M(1;1). Tìm tọa</sub>


độ các đỉnh A, B, C.


2) Trong hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC có A(1;2;5), B(1;4;3), C(5;2;1) và mặt phẳng ( ) :<i>P x y z</i>   3 0 .
Gọi M là một điểm thay đổi trên mặt phẳng (P). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức <i><sub>T</sub></i> <sub></sub><i><sub>MA</sub></i>2<sub></sub><i><sub>MB</sub></i>2<sub></sub><i><sub>MC</sub></i>2<sub>.</sub>



<b>Câu VII.a </b><i>(1 điểm)</i> Cho n là số nguyên dương, hãy tính tổng


0 22 1 1 23 1 2 <sub>...</sub> 2 1 1


2 3 1


<i>n</i>


<i>n</i>


<i>S</i> <i>C<sub>n</sub></i> <i>C<sub>n</sub></i> <i>C<sub>n</sub></i> <i>C<sub>n</sub></i>


<i>n</i>


  


    




.


<b>Phần 2 (Theo chương trình nâng cao)</b>



<b>Câu VI.b </b><i>(2 điểm )</i>


1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho Elíp (E) có tiêu điểm thứ nhất là (- 3; 0) và đi qua điểm


4 33


M 1;


5


 


 


 


 


. Hãy xác định tọa độ các đỉnh của (E).


2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(2;1;4) và hai đường thẳng:
1


2
:


2 3 4




 <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> và 2


1


: 2



1 2


 


 <sub></sub>  


  


<i>x</i> <i>t</i>


<i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>


.
Tìm tọa độ điểm H thuộc đường thẳng 2 sao cho đoạn thẳng MH có độ dài nhỏ nhất.


<b>Câu VIIb </b><i>(1 điểm )</i><b> Giải phương trình: </b>22 1 23 2 <sub>2</sub>8


log (4<sub>3</sub> 4 4)


 <sub></sub>  <sub></sub>


 


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> .



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×