Tải bản đầy đủ (.pdf) (26 trang)

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Lịch Sử 12 năm 2021 có đáp án Trường THPT Hòa Bình

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.06 MB, 26 trang )

(1)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 1
TRƯỜNG THPT HỊA BÌNH


ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2
MƠN LỊCH SỬ 12
THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 1


Câu 1: Sự kiện nào chứng tỏ " chiến tranh lạnh" bao trùm cả thế giới ?
A. Sự ra đời và hoạt động của Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va.


B. Sự ra đời của tổ chức quân sự NATO và Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va.
C. Mĩ thông qua "Kế hoạch Mác-san


D. "Kế hoạch Mác-san" và sự ra đời của khối quân sự NATO.
Câu 2: Xu thế tồn cầu hố bắt đầu từ khi nào ?


A. Những năm 80 của thế kỉ XX. B. Những năm 90 của thế kỉ XX.
C. Những năm 70 của thế kỉ XX. D. Những năm 60 của thế kỉ XX.
Câu 3: Năm 1950, nhân dân Ấn Độ giành độc lập từ thực dân nào sau đây?


A. Tây Ban Nha B. Bỉ C. Anh D. Bồ Đào Nha
Câu 4: Để nhanh chóng kết thúc Chiến tranh thế giới thứ hai, ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh đã
thống nhất nội dung nào dưới đây?


A. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật.
B. Hồng quân Liên Xô sẽ tấn công vào sào huyệt Béc-lin của Đức.


C. Liên Xô sẽ vào giải giáp quân phiệt Nhật ở Bắc Triều Tiên.
D. Sử dụng bom nguyên tử để tiêu diệt phát xít Nhật.



Câu 5: Chiến lược tồn cầu của Mĩ với ba mục tiêu chủ yếu, theo em mục tiêu nào có ảnh hưởng
trực tiếp đến Việt Nam ?


A. Thiết lập trật tự đơn cực.


B. Ngăn chặn và tiến tới tới xóa bỏ chủ nghĩa xã hội.
C. Đàn áp phong trào công nhân và cộng sản quốc tế.
D. Khống chế các nước tư bản đồng minh.


Câu 6: Trật tự thế giới hai cực Ianta được hình thành trên cơ sở nào?


A. Những quyết định của các nước thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.
B. Những quyết định của Hội nghị Ianta và Hội nghị Pốtxđam.


C. Những quyết định của Hội nghị Ianta và thỏa thuận sau đó của ba cường quốc.
D. Những thỏa thuận sau đó của ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh.


Câu 7: Trong khoảng ba thập kỉ đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô là nước điđầu trong
lĩnh vực:


A. công nghiệp nặng. B. sản xuất nông nghiệp.
C. công nghiệp vũ trụ. D. công nghiệp dầu mỏ.
Câu 8: Nước khởi đầu cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai là:



(2)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 2
A. Làm bá chủ toàn thế giới.


B. Tiêu diệt phong trào công nhân ở các nước tư bản chủ nghĩa.
C. Tiêu diệt Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.



D. Tiêu diệt phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ La-tinh.
Câu 10: Những nước nào tham gia Hội nghị Ianta ?


A. Anh - Pháp - Đức. B. Anh - Mĩ - Liên Xô.


C. Anh - Pháp - Mĩ. D. Mĩ - Liên Xô - Trung Quốc.


Câu 11: Trật tự hai cực Ianta có điểm khác biệt nào sau đây so với trật tự thế giới theo hệ thống
Véc-xai-Oasinhtơn?


A. Bị chi phối bởi quyền lợi của các cường quốc
B. có hai hệ thống xã hội đối lập về quân sự.


C. Hình thành gắn với kết cục của chiến tranh thế giới
D. Được thiết lập từ quyết định của các cường quốc.
Câu 12: Trong CTTG II Đông Nam Á là thuộc địa của :


A. Nhật Bản. B. Mĩ và Anh. C. Bồ Đào Nha. D. Mĩ và Pháp.
Câu 13: Vì sao nói "Liên minh Châu Âu là tổ chức liên kết khu vực lớn nhất hành tinh"?
A. Chiếm khoảng ¼ GDP của tồn thế giới.


B. Số lượng thành viên nhiều.
C. Quan hệ với hầu hết các quốc gia trên thế giới.


D. Kết nạp tất cả các nước, khơng phân biệt chế độ chính trị.


Câu 14: “Cách mạng xanh”là cuộc cách mạng diễn ra trong lĩnh vực?
A. Nông nghiệp. B. Công nghiệp.
C. Kinh tế. D. Khoa học kĩ thuật.



Câu 15: Điểm giống nhau trong đường lối cải cách kinh tế của Liên Xô và Trung Quốc là:
A. Lấy phát triển thương mại làm trọng tâm.


B. Lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.
C. Lấy phát triển xuất khẩu làm trọng tâm.
D. Lấy phát triển sản xuất vũ khí làm trọng tâm.


Câu 16: Biến đổi nào là quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á từ sau chiến tranh thế giới thứ
hai đến nay?


A. Đều tham gia vào tổ chức Liên hợp quốc.


B. Hầu hết các nước đều lần lượt gia nhập tổ chức ASEAN.
C. Đều trở thành các nước công nghiệp mới.


D. Hầu hết các nước đều giành được độc lập ở các mức độ khác nhau.


Câu 17: Nguyên nhân nào không tạo điều kiện cho nền kinh tế Mĩ phát triển trong và sau Chiến
tranh thế giới thứ hai?


A. Bn bán vũ khí cho các nước tham chiến.
B. Tập trung sản xuất và tư bản cao.



(3)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 3
D. Không bị chiến tranh tàn phá.


Câu 18: Sau CTTG II phong trào giải phóng dân tộc diễn ra sớm và mạnh mẽ ở khu vực:
A. Nam á. B. Bắc Phi. C. Đông Bắc Á. D. Đông Nam Á.
Câu 19: Đặc điểm lớn nhất của cách mạng khoa học – kĩ thuật lần hai?



A. Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.


B. Mọi phát minh về kĩ thuật đều dựa vào các ngành khoa học cơ bản.
C. Mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ thực tiễn.


D. Mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học.


Câu 20: sự kiện nào đánh dấu sự khởi sắc và hoạt động có hiệu quả của tổ chức ASEAN?
A. Việt Nam gia nhập vào tổ chức ASEAN NĂM 1999.


B. Vấn đề Campuchia được giải quyết năm 1989.


C. 10 nước Đông Nam Á tham gia vào tổ chức ASEAN năm 1999.
D. Hiệp ước BaLi được kí kết năm 1976.


Câu 21: Xu thế phát triển của thế giới sau chiến tranh lạnh là:


A. Tăng cường sức mạnh quân sự. B. Tăng cường áp dụng KHKT .
C. Phát triển kinh tế làm trọng tâm. D. Các nước hợp tác về chính trị.
Câu 22: Nguyên nhân của mâu thuẫn Đông – Tây là:


A. Do các nước phương Tây suy yếu sau chiến tranh lạnh.


B. Do Mĩ phát động "Chiến tranh lạnh" chống Liên Xô và các nước Xã hội chủ nghĩa.
C. Do Mĩ độc quyền vũ khí nguyên tử.


D. Do sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa 2 cường quốc là Liên Xô và Mĩ.
Câu 23: Xu thế hồ hỗn Đơng - Tây xuất hiện từ khi nào ?


A. Đầu những năm 70. B. Đầu những năm 80.


C. Cuối những năm 80. D. Cuối những năm 70.


Câu 24: Việc Việt Nam gia nhập vào tổ chức ASEAN được xem là biểu hiện của xu thế nào trong
quan hệ quốc tế cuối thế kỉ XX?


A. Xu thế hồ bình, hợp tác, đối thoại của các quốc gia trên thế giới.
B. Mĩ đẩy mạnh thiết lập trật tự thế giới đơn cực sau chiến tranh lạnh.
C. Xu thế tồn cầu hố đang diễn ra mạnh mẽ.


D. Sự điều chỉnh chiến lược phát triển đất nước của các nước sau chiến tranh lạnh.


Câu 25: Nguồn năng lượng nào được phát hiện trong cách mạng khoa học - kí thuật lần thứ hai?
A. Năng lượng than. B. Năng lương gió.


C. Năng lượng dầu hỏa. D. Năng lượng điện.


Câu 26: Từ những năm 90 của thế kỉ XX đến nay, ASEAN đã chuyển trọng tâm hoạt động sang lĩnh
vực nào?


A. Hợp tác trên lĩnh vực quân sự. B. Hợp tác trên lĩnh vực du lịch.
C. Hợp tác trên lĩnh vực giáo dục. D. Hợp tác trên lĩnh vực kinh tế.



(4)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 4
B. phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự ảnh hưởng giữa các nước thành viên.


C. phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự nổ lực hợp tác giữa các nước thành viên.
D. phát triển kinh tế và văn hoá dựa vào sức mạnh quân sự giữa các nước thành viên.


Câu 28: Theo quyết định của Hội nghị Ianta (tháng 2-1945), Liên Xô không được phân chia phạm vi
ảnh hưởng ở địa bàn nào sau đây?



A. Đông Âu B. Đông C. Tây Âu D. . Đông Béclin
Câu 29: Nguyên nhân chung giúp nền kinh tế Mĩ- Tây Âu- Nhật Bản phát triển là:


A. Áp dụng khoa hoc kĩ thuật . B. Do con người quan trọng nhất.
C. Nhận viện trợ bên ngoài. D. Tài nguyên dồi dào, nhân công đông .
Câu 30: Nguyên nhân khách quan giúp nền kinh tế Nhật bản phát triển Sau CTTG II:
A. Nhận viện trợ bên ngoài. B. áp dụng thành tựu KHKT.
C. Chi phí quốc phịng thấp. D. Cải Cách dân chủ


Câu 31: Trong những yếu tố dưới đây yếu tố nào được xem là thuận lợi của Việt Nam khi tham gia
vào tổ chức ASEAN?


A. Có điều kiện tăng cường sự ảnh hưởng của mình đối với các nước trong khu vực.
B. Có nhiều cơ hội áp dụng những thành tựu khoa học kĩ thuật của hiện đại .


C. Có điều kiện tăng cường sức mạnh quân sự của mình trong khu vực.
D. Có điều kiện để thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước phát triển.


Câu 32: Ngun nhân chính giúp Liên Xơ hồn thành khơi phục kinh tế (1945-1950) là:
A. Nhờ viện trợ của Mĩ thông qua kế hoạch MacSan.


B. Nhờ áp dụng thành tựu khoa học kĩ thuật.
C. Nhờ tinh thần tự lực tự cường.


D. Nhờ thu được lợi nhuận trong chiến tranh.


Câu 33: Quốc gia nào sau đây mở đầu kỉ nguyên chinh phuc vũ trụ của loài người:
A. Thụy Sĩ B. Liên Xô C. Thụy Điển D. Hà Lan



Câu 34: Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập năm 1967 trong bối cảnh:
A. trật tự hai cức Ianta đã sụp đổ hoàn toàn.


B. Việt Nam đã kết thúc cuộc kháng chiến chống Mĩ.
C. Liên Xô và Mĩ đã tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh.
D. cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại diễn ra mạnh mẽ.


Câu 35: Việt Nam có thể rút ra bài học kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của Ấn Độ?
A. Coi trọng việc khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên.


B. Áp dụng triệt để thành tựu khoa học kĩ thuật hiện đại.
C. Chú trọng vào ngành công nghiệp nặng.


D. Tập trung đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng.


Câu 36: Xác định một mục tiêu khi Mĩ thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới thứ
hai?



(5)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 5
C. Khống chế các nước Mĩ Latinh.


D. Xây dựng nhiều căn cứ quân sự, đe dọa các nước khác.


Câu 37: Trong các nguyên nhân đưa nền kinh tế Mĩ phát triển, nguyên nhân nào quyết định nhất ?
A. Nhờ Mĩ thi hành chiến lược toàn cầu. B. Áp dụng khoa học kĩ thuật.


C. Nhờ tài nguyên thiên nhiên phong phú. D. Nhờ qn sự hóa nền kinh tế.
Câu 38: Vì sao Mĩ thực hiện chiến lược toàn cầu?


A. Mĩ có thế lực về kinh tế .


B. Mĩ tham vọng làm bá chủ thế giới.


C. Mĩ muốn khống chế các nước xã hội chủ nghĩa.
D. Mĩ có sức mạnh về quân sự.


Câu 39: Cơ quan giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hịa bình và an ninh thế giới là:
A. Ban thư kí. B. Hội đồng Kinh tế và Xã hội.


C. Hội đồng bảo an. D. Đại hội đồng .


Câu 40: Việt Nam đã và đang vận dụng nguyên tắc cơ bản nào của Liên hợp quốc để đối phó với vấn
đề phức tạp ở Biển Đơng hiện nay?


A. Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
B. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hịa bình.


C. Chung sống hịa bình và đảm bảo sự nhất trí giữa năm nước lớn.
D. Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất cứ nước nào.


ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1


1 B 11 B 21 C 31 B


2 A 12 A 22 D 32 C


3 C 13 A 23 A 33 B


4 A 14 A 24 C 34 D


5 B 15 B 25 B 35 B



6 B 16 D 26 D 36 A


7 C 17 C 27 C 37 B


8 C 18 D 28 C 38 B


9 A 19 A 29 A 39 C


10 B 20 D 30 A 40 B


ĐỀ SỐ 2


Câu 1: Lực lượng chủ yếu tham gia trong Việt Nam hóa chiến tranh của Mĩ là:
A. quân đội Sài Gòn. B. quân đội Mĩ.


C. quân Mĩ và quân đội Sài Gòn. D. quân Mĩ và quân đồng minh.


Câu 2: Buộc Mĩ tuyên bố “Mĩ hoá” trở lại chiến tranh xâm lược, phải thừa nhận thất bại của chiến
lược “Việt Nam hố chiến tranh”, đó là ý nghĩa của:



(6)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 6


B. thắng lợi 12 ngày đêm tại Hà Nội, Hải Phòng.


C. đánh bại chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mĩ ở Miền Bắc.


D. cuộc tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân năm 1968.


Câu 3: Tinh thần “Đi nhanh đến, đánh nhanh thắng” và khí thế “Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc


thắng”. Đó là tinh thần và khí thế ra quân của dân tộc ta trong:


A. chiến dịch Biên Giới. B. chiến dịch Tây Nguyên.
C. chiến dịch Hồ Chí Minh. D. chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
Câu 4: Kếtquả lớn nhất của cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954 là:


A. làm thất bại âm mưu bình định, mở rộng chiếm đóng của Pháp.


B. làm thất bại âm mưu kết thúc chiến tranh trong vòng 18 tháng .


C. làm thất bại âm mun đánh nhanh thang nhanh của Pháp - Mĩ.


D. làm phá sản bước đầu kế hoạch Nava của Pháp.


Câu 5: Hiệp định Giơnevơ là văn bản pháp lý quốc tế ghi nhận:
A. quyền tổ chức Tổng tuyển cử,chuyển quân tự do.


B. quyền tự do,dân chủ của các nước Đông Dương.


C. quyền chuyển quân tập kết theo giới tuyến quân sự tạm thời.
D. các quyền dân tộc cơ bản của các nước Đông Dương.


Câu 6: Trong kế hoạch Na va , Pháp tập trung 44 tiểu đoàn quân cơ động tại:


A. Quảng Trị. B. Vạn Tường. C. Tây Nguyên. D. Đồng Bằng Bắc
Bộ.


Câu 7: Điểm tương đồng trong chiến lược chiến tranh đặc biệt và Việt Nam hóa chiến tranh là:
A. đều tiến hành phá hoại Miền Bắc. B. dùng người việt đánh người việt.



C. kết hợp thủ đoạn ngoại giao. D. cô lập căn cứ địa Việt Bắc.


Câu 8: Chiến thắng Tây Nguyên thắng lợi, cuộc kháng chiến chống Mỹ của nhân dân ta chuyển sang
giai đoạn:


A. phòng ngự. B. tiến công chiến lược.
C. phản công. D. tổng tiến công chiến lược.


Câu 9: Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố rút quân Mĩ và quân đồng
minh của Mĩ về nước?


Hiệp định Pari năm 1973 về Việt A. Nam.
B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
C. Trận “Điện Biên Phủ” trên không năm 1972.
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.


Câu 10: Sau khi Hiệp định Pari năm 1973, tình hình miền Nam Việt Nam như thế nào?


A. Ta kết thúc thắng lợi về quân sự và ngoại giao.


B. Ta đã giành thắng lợi mở màn ở Tây Nguyên.


C. Mĩ đã “cút” nhưng ngụy chưa “nhào”.


D. Cả Mĩ ngụy đều bị thất bại hoàn toàn.



(7)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 7
A. Chiến thắng Phước Long. B. Chiến dịch Hồ Chí Minh.


C. Chiến dịch Tây Nguyên. D. Chiến thắng Ấp Bắc.



Câu 12: Ngun nhân có tính chất quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu
nước:


A. có hậu phương vững chắc ở miền Bắc xã hội chủ nghĩa.
B. sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng.


C. nhân dân ta có truyền thống yêu nước nồng nàn.
D. sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.


Câu 13: Sự kiện nào là mốc đánh dấu bước ngoặt cuộc kháng chiến,ta giành quyền chủ động trên
chiến trường chính Bắc Bộ :


A. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954. B. Hiệp định Giơnevơ được kí kết.
C. Chiến dịch Việt Bắc năm 1947. D. Chiến dịch Biên giới năm 1950.


Câu 14: Con đường cách mạnh đươc xác định trong hội nghị Ban Chấp Hành Trung Ương Đảng lần
21 (7/1973) là :


A. Cách mạng bạo lực. B. Đấu tranh ngoại giao.


C. Đấu tranh chính trị. D. Cách mạng vũ
trang.


Câu 15: Trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954), chiến dịch của ta làm thất bại âm mưu
“Đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp là:


A. chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975. B. chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.


C. chiến dịch Biên giới thu-đông năm 1950. D. chiến dịch Việt Bắc thu-đông năm 1947.



Câu 16: Điểm tương đồng trong các loại hình chiến tranh mà mĩ tiến hành ở Việt nam từ năm
1961-1972 là:


A. tiến hành phá hoại Miền Bắc. B. chiến tranh thực dân kiểu mới.
C. quân chủ lực là quân Mĩ. D. quân chủ lực là quân Sài Gòn .
Câu 17: 11h 30 phút ngày 30/4/1975 gắn liền với lịch sử dân tộc là ngày:


A. Hoa kì kí hiệp định Pari. B. Quốc hội họp phiên đầu tiên.
C. Pháp kí hiệp định Giơnevơ. D. Chiến dịch Hồ Chí Minh thắng lợi.


Câu 18: Hai chiến lược chiến tranh mà Mĩ đều tiến hành kết hợp đánh phá Miền Bắc nước ta là:
A. Chiến tranh đơn phương và cục bộ. B. Chiến tranh đơn phương và đặc biệt.


C. Chiến tranh cục bộ và Việt nam hóa. D. Chiến tranh Đặc biệt và cục bộ.
Câu 19: Đường lối đối ngoại của Đảng được đề ra từ Đại hội VI (12/1986) là:
A. liên minh chặt chẽ với Mĩ. B. hịa bình trung lập.
C. ủng hộ phong trào cách mạng thế giới. D. hịa bình, hữu nghị,hợp tác.
Câu 20: Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) vào ngày 18 - 8 - 1968, chứng tỏ:


quân dân miền A. Nam đủ sức đương đầu và đánh bại quân Mĩ.


cách mạng miền B. Nam đã đánh bại “Chiến tranh cục bộ “ của Mĩ.


C. quân viễn chinh Mĩ đã mất khả năng chiến đấu.



(8)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 8
Câu 21: Tại Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng (2/1951) Đảng ra hoạt động công khai với tên gọi:


Đảng cộng sản Việt A. Nam. B. Đảng lao động Việt Nam .


Hội Việt C. Nam cách mạng thanh niên. D. Đông dương cộng sản Đảng.


Câu 22: Điểm chung trong các chiến dịch quân sự của ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp
(1945-1954) là:


A. nhằm tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch. B. củng cố mở rộng căn cứ Việt Bắc.


C. làm lung lay ý chí xâm lược của Pháp. D. bảo vệ cơ quan đầu não của ta.


Câu 23: Đánh giá về tình hình việt nam sau đại thắng mùa xuân năm 1975:
A. Hồn thành cách mạng vơ sản. B. Hoàn thành cách mạng XHCN.


C. Hoàn thành thống nhất trên mọi lĩnh vực. D. Hoàn thành thống nhất lãnh thổ.
nằm trong Hiệp định Pari năm 1973 về Việt khôngCâu 24: Điều khoản nào dưới đâyNam?
A. Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị.


B. Hoa Kì rút hết quân viễn chinh và quân các nước đồng minh.
C. Hoa Kì chuyển toàn bộ quân đội ra miền BắcViệt Nam.
D. Các bên thừa nhận thực tế ở miền Nam có hai chính quyền.


Câu 25: Tinh thần “một tất không đi, một li không rời”là quyết tâm của nhân dân Miền Nam chống
lại:


A. chiến tranh phá hoại Miền Bắc. B. chính sách tố cộng, diệt cộng.
C. giặc đói,giặc dốt,ngoại xâm. D. chống và phá “ấp chiến lược”.
Câu 26: Chiến dịch kết thúc thắng lợi cho tổng tiến công nổi dậy xuân 1975 là:
A. chiến dịch Huế- Đà Nẵng. B. chiến dịch Hồ Chí Minh.
C. chiến dịch đường 14 Phước Long. D. chiến dịch Tây Nguyên.
Câu 27: Đâu không phải là mục tiêu khi ta mở chiến dịch biên giới:



A. tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch.
B. buộc Pháp đầu hàng kí hiệp định Giơnevơ.
C. mở rộng và củng cố căn cứ Việt Bắc.
D. khai thông biên giới Việt –Trung.


Câu 28: Sự kiện đánh dấu bước phát triển của cách mạng Miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế
tiến công:


A. Chiến thắng Bình Gĩa. B. Phong trào Đồng khởi.


C. Chiến thắng Vạn Tường. D. Chiến thắng Ấp Bắc.
Câu 29: kỳ họp Quốc hội khóa VI (1976) quyết định đổi tên Sài Gòn- Gia Định thành:
A. Thủ đô Hà Nội. B. Thành phố Sài Gòn.


C. Thành phố Gia Định. D. Thành phố Hồ Chí Minh.


Câu 30: Sau thất bại trong chiên dịch Việt Bắc Pháp chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang:
A. đàm phán và rút quân về nước. B. tiến hành phá hoại Miền Bắc.


C. “đánh lâu dài”với ta. D. kết hợp thủ đoạn ngoại giao.



(9)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 9
A. giáng đòn mạnh mẽ vào âm mưu nô dịch của chủ nghĩa thực dân.


B. dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế - chính trị trầm trọng ở Mỹ.
C. tạo ra tác động cơ bản làm sụp đổ trật tự thế giới hai cực Ianta.
D. tạo nên cuộc khủng hoảng tâm lý sâu sắc đối với các cựu binh Mỹ.


Câu 32: Năm 1950, thực dân Pháp thực hiện kế hoạch Rơve ở Đông Dương nhằm mục đích:



A. nhận được viện trợ về tài chính và quân sự của Mĩ.


B. cô lập căn cứ địa Việt Bắc,tiêu diệt cơ qua đầu não của ta.


C. khoá biên giới Việt Trung, thiết lập hành lang Đông Tây.


D. mở một cuộc tiến công quy mô lớn vào căn cứ địa Việt Bắc.


Câu 33: Chiến thắng nào của ta mở ra cao trào “ tìm Mĩ mà đánh lùng Ngụy mà diệt?
A. Chiến thắng Phước Long năm 1974. B. Chiến thắng Ấp Bắc.


C. Chiến thắng Biên giới năm 1950. D. Chiến thắng Vạn Tường.
Câu 34: Năm 1953, thực dân Pháp đề ra kế hoạch Nava nhằm mục đích:


A. kết thúc chiến tranh trong danh dự. B. quốc tế hóa chiến tranh Đơng Dương.
C. cô lập căn cứ địa Việt Bắc. D. khóa chặt biên giới Việt - Trung.


Câu 35: Một trong những lí do buộc Mĩ phải chấp nhận thương lượng , và đàm phán với Việt Nam ở
Hội nghị Pari:


A. bị thua trong cuộc tập kích 12 ngày đêm đánh phá miền Bắc.


B. bị thất bại trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất.


C. bị thất bại trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ hai.


D. bị đánh bất ngờ trong cuộc tập kích vào Tết Mậu Thân 1968.


Câu 36: Khi được cử sang làm tổng chỉ huy quân viễn chinh của Pháp ở Đơng Dương, Nava khơng có
hành động nào dưới đây?



A. Tập trung lực lượng ở đồng bằng Bắc Bộ.


B. Lập tức xây dựng Điện Biên Phủ thành tập đồn cứ điểm mạnh.
Thực hiện kế hoạch phịng ngự miền Bắc, tấn công miền C. Nam.
D. Dự kiến trong 18 tháng giành thắng lợi về quân sự.


Câu 37: Phong trào “Đồng Khởi” ở miền Nam đã góp phần đánh bại loại hình chiến tranh nào của
Mĩ:


A. Chiến tranh cục bộ. B. Chiến tranh đơn phương..
C. Việt Nam hoá chiến tranh. D. Chiến tranh đặc biệt.
Câu 38: Mở đầu cuộc tổng tiến công chiến lược 1972, quân ta tấn công vào:


A. Nam Trung Bộ. B. Quảng Trị. C. Tây Nguyên. D. Đông Nam Bộ.
Câu 39: Thắng lợi quân sự nào buộc Pháp phải kí kết hiệp định Giơnevơ với ta ?
A. Chiến thắng Phước Long năm 1974. B. Chiến thắng Đông Xuân 1953 - 1954.
C. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954. D. Chiến thắng Biên giới năm 1950.


Câu 40: Đối với cách mạng miền Nam, Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao
động Việt Nam (tháng 1 - 1959) chủ trương:



(10)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10
B. đẩy mạnh chiến tranh du kích.


C. sử dụng bạo lực cách mạng.


D. đấu tranh đòi hiệp thương tổng tuyển cử.


ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2



1 A 11 A 21 B 31 A


2 A 12 B 22 A 32 C


3 C 13 D 23 D 33 D


4 D 14 A 24 C 34 A


5 D 15 D 25 D 35 D


6 D 16 B 26 B 36 B


7 B 17 D 27 B 37 B


8 D 18 C 28 B 38 B


9 A 19 D 29 D 39 C


10 C 20 A 30 C 40 C


ĐỀ SỐ 3


Câu 1:Chiến thắng Tây Nguyên thắng lợi, cuộc kháng chiến chống Mỹ của nhân dân ta chuyển sang
giai đoạn:


A. tiến công chiến lược. B. Phản cơng.


C. phịng ngự. D. Tổng tiến công chiến lược.



Câu 2: Năm1950, thực dân Pháp thực hiện kế hoạch Rơve ở Đơng Dương nhằm mục đích:


A. khoá biên giới Việt Trung, thiết lập hành lang Đông Tây.


B. cô lập căn cứ địa Việt Bắc,tiêu diệt cơ quan đầu não của ta.


C. nhận được viện trợ về tài chính và quân sự của Mĩ.


D. mở một cuộc tiến công quy mô lớn vào căn cứ địa Việt Bắc.


Câu 3: Hiệp định Pari năm 1973 ghi nhận quyền nào của nhân dân Việt Nam:
A. Quyền dân tộc cơ bản. B. Quyền chuyển quân và tập kết.
C. Quyền độc lập, tự do. D. Quyền được tuyển cử tự do.


Câu 4: Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) vào ngày 18 - 8 - 1968, chứng tỏ:


A. lực lượng vũ trang miền Nam đã trưởng thành nhanh chóng.


B. quân dân miền Nam đủ sức đương đầu và đánh bại quân Mĩ.


C. quân viễn chinh Mĩ đã mất khả năng chiến đấu.


D. cách mạng miền Nam đã đánh bại “Chiến tranh cục bộ “ của Mĩ.



(11)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 11
B. “Tất cả cho chiến dịch được toàn thắng”.


C. “Tất cả để đánh thắng giặc Pháp xâm lược”.
D. “Tất cả cho tiền tuyến, tất cả để đánh thắng”.



Câu 6: Thắng lợi quân sự nào được xem là trận đánh” trinh sát chiến lươc” của quân ta?
A. Chiến dịch Tây Nguyên. B. Chiến thắng Phước Long.


C. Chiến dịch Hồ Chí Minh. D. Chiến thắng ẤP Bắc.


Câu 7: Trận đánh có tính chất quyết định ở chiến dịch Biên giới thu đông 1950 là:
A. trận đánh ở Thất Khê. B. trận đánh ở Cao Bằng.


C. trận đánh ở Đình Lập. D. trận đánh ở Đông Khê.


Câu 8: Một trong những điểm mới về quy mô của Chiến tranh cục bộ mà Mĩ tiến hành ở Việt Nam
từ năm 1965 đến 1968 là:


A. sử dụng lực lượng quân viễn chinh Mĩ và quân đồng minh.
B. vẫn còn sử dụng quân ngụy.


C. mở rộng chiến tranh đánh phá miền Bắc Việt Nam.


D. sử dụng cố vấn Mĩ, vũ khí và phương tiện chiến tranh của Mĩ.


Câu 9: Tinh thần “Đi nhanh đến, đánh nhanh thắng” và khí thế “Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc
thắng”. Đó là tinh thần và khí thế ra quân của dân tộc ta trong:


A. Chiến dịch Tây Nguyên. B. Chiến dịch Biên Giới.
C. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng, D. Chiến dịch Hồ Chí Minh .


Câu 10: Phong trào “Đồng Khởi” ở miền Nam đã góp phần đánh bại loại hình chiến tranh của Mĩ:
A. Chiến tranh đặc biệt. B. Việt Nam hoá chiến tranh.


C. Chiến tranh cục bộ. D. Chiến tranh đơn phương.



Câu 11: Một trong ý nghĩa thắng lợi của quân dân miền Bắc Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống
chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mĩ là:


A. góp phần làm thất bại Việt Nam hóa chiến tranh của Mĩ.
B. thể hiện quyết tâm làm hậu phương lớn của miền Bắc.
C. buộc Mĩ phải rút quân về nước.


D. góp phần làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ.


Câu 12: Một trong những lí do buộc Mĩ phải chấp nhận thương lượng , và đàm phán với Việt Nam ở
Hội nghị Pari:


A. bị thất bại trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ hai.


B. bị thua trong cuộc tập kích 12 ngày đêm đánh phá miền Bắc.


C. bị đánh bất ngờ trong cuộc tập kích vào Tết Mậu Thân 1968.


D. bị thất bại trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất.


Câu 13: Trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954), chiến dịch của ta làm thất bại âm mưu
“Đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp là:


A. chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954. B. chiến đấu 60 ngày đêm ở Hà Nội.


C. chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950. D. chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.



(12)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 12



A. Ta kết thúc thắng lợi về quân sự và ngoại giao.


B. Ta đã giành thắng lợi mở màn ở Tây Nguyên.


C. Cả Mĩ ngụy đều bị thất bại.


D. Mĩ đã “cút” nhưng ngụy chưa “nhào”.


Câu 15: Thắng lợi quân sự nào của ta được xem là “trận Điện Biên Phủ trên không” ?
A. chiến thắng Vạn Tường. B. chiến thắng đường 14 Phước Long .
C. thắng lợi cuộc tập kích 12 ngày đêm. D. chiến thắng Ấp Bắc.


Câu 16: Cuộc tiến công và nổi dậy trong Tết Mậu Thân (1968) ta buộc Mĩ phải:


A. buộc Mĩ phải kí hiệp định Pari . B. buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” .
C. buộc Mĩ phải rút quâ về nước. D. buộc Mĩ phải rút chạy khỏi Sài Gòn.
Câu 17: Phương châm tác chiến của ta trong chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 là:
A. Đánh nghi binh. B. đánh điểm diệt viện.


C. đánh chắc, tiến chắc. D. đánh du kích ngắn ngày.
Câu 18: Mở đầu cuộc tổng tiến công chiến lược 1972, quân ta tấn công vào:


A. Tây Nguyên. B. Đông Nam Bộ. C. Nam Trung Bộ. D. Quảng Trị.
Câu 19: Điều khoản nào dưới đây không nằm trong Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam?
A. Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị.


B. Hai bên thực hiện ngừng bắn để tập kết chuyển quân.


C. Hoa Kì rút hết quân viễn chinh và quân các nước đồng minh.
D. Các bên thừa nhận thực tế ở miền Nam có hai chính quyền.



Câu 20: Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố rút quân Mĩ và
quân đồng minh của Mĩ về nước?


A. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
B. Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam.
C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
D. Trận “Điện Biên Phủ” trên không năm 1972.


Câu 21: Ngày 30/4/1975, đã ghi dấu ấn vào lịch sử dân tộc ta, đó là ngày:


A. Hiến pháp đầu tiên được ban hành. B. Mĩ kí hiệp định Pari rút quân về nước.
C. Quốc hội nước ta họp phiên đầu tiên. D. chiến dịch Hồ Chí Minh thắng lợi.


Câu 22: Tiêu biểu nhất trong phong trào Đồng khởi (1959-1960) là phong trào ở địa phương nào?
A. Phước Long. B. Ấp Bắc. C. Bến Tre. D. Vạn Tường.
Câu 23: Chỗ dựa của “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam Việt Nam là:


A. ấp chiến lược và phá hoại Miền Bắc. B. lực lượng cố vấn Mĩ.
C. ấp chiến lược và quân Sài Gòn. D. lực lượngquân Sài Gòn.


Câu 24: Thắng lợi quân sự nào buộc Pháp phải kí kết hiệp định Giơnevơ với ta ?
A. Chiến thắng Phước Long năm 1974. B. Chiến thắng Biên giới năm 1950.
C. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954. D. Chiến thắng Đông Xuân 1953 - 1954.



(13)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 13
A. lực lượng quân đội Mĩ, quân ngụy.


B. lực lượng quân đội Mĩ.



C. lực lượng quân đội Mĩ, quân đồng minh và quân ngụy.
D. lực lượng quân đồng minh của Mĩ và quân ngụy.


Câu 26: Khẩu hiệu nào dưới đây được nêu ra trong chiến dịch Biên giới thu đông 1950?


A. “Tất cả cho chiến dịch được toàn thắng”


B. “Tất cả để đánh thắng giặc Pháp xâm lược”.


C. “Tất cả cho tiền tuyến, tất cả để đánh thắng”.


D. “Phải phá tan cuộc tấn công vào mùa đông của giặc Pháp ”.


Câu 27: Kếtquả lớn nhất của cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954 là:


A. làm thất bại âm mưu bình định, mở rộng chiếm đóng của Pháp.


B. làm thất bại âm mun đánh nhanh thang nhanh của Pháp - Mĩ.


C. làm phá sản bước đầu kế hoạch Nava của Pháp.


D. làm thất bại âm mưu kết thúc chiến tranh trong vịng 18 tháng .


Câu 28: Ngun nhân có tính chất quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu
nước:


A. nhân dân ta có truyền thống yêu nước nồng nàn.


B. có hậu phương vững chắc ở miền Bắc xã hội chủ nghĩa.
C. sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.



D. sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng.


Câu 29: Sự kiện nào là mốc đánh dấu bước ngoặt cuộc kháng chiến của dân tộc Việt Nam, ta giành
quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ?


A. Chiến dịch Điện Biên Phủ. B. Chiến dịch Biên giới năm 1950.


C. Chiến dịch Việt Bắc năm 1947. D. Hiệp định Giơnevơ về Đơng Dương được kí kết.


Câu 30: Sau Hiệp định Pari (1973) về Việt Nam, so sánh lực lượng giữa ta và địch đã thay đổi. Điều
nào sau đây không đúng?


A. Miền Nam vùng giải phóng được mở rộng, sản xuất đẩy mạnh.


B. Miền Bắc hồ bình có điều kiện đẩy mạnh sản xuất.


C. Viện trợ của Mĩ về quân sự, kinh tế, tài chính tăng gấp đơi.


D. Quân Mĩ và Đồng minh rút về nước, ngụy quyền Sài Gòn mất chỗ dựa.


Câu 31: Mục tiêu cơ bản của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ áp dụng ở miền Nam là:


A. “Bình định” miền Nam có trọng điểm. B. “Bình định” miền Nam trong 8 tháng.


C. “Bình định” miền Nam trong 18 tháng. D. “Bình định” trên tồn miền Nam.


Câu 32: Khi được cử sang làm tổng chỉ huy quân viễn chinh của Pháp ở Đông
Dương, Nava không có hành động nào dưới đây?



A. Dự kiến trong 18 tháng giành thắng lợi về quân sự.



(14)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 14
Câu 33: Buộc Mĩ tuyên bố “Mĩ hoá” trở lại chiến tranh xâm lược, phải thừa nhận thất bại của chiến
lược “Việt Nam hố chiến tranh”, đó là ý nghĩa của:


A. cuộc tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân năm 1968.


B. đánh bại chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mĩ ở miền Bắc.


C. thắng lợi 12 ngày đêm tại Hà Nội, Hải Phòng.


D. cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.


Câu 34: Kết quả quan trọng của phong trào Đồng Khởi năm 1960 là?
A. Buộc Mĩ kí hiệp đình Pari về Việt Nam năm 1973.


B. Giáng đòn mạnh mẽ vào chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh”.
C. Mở ra một bước ngoặt cho cuộc kháng chiến chống Mĩ.


D. Mặt trận Dân tộc giải phóng Miền Nam Việt Nam ra đời.


Câu 35: Hoàn cảnh lịch sử thuận lợi nhất để từ đó Đảng đề ra chủ trương, kế hoạch giải phóng miền
Nam là:


A. Mĩ cắt giảm viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.


B. quân Mĩ và quân Đồng minh đã rút khỏi miền Nam, Ngụy mất chỗ dựa.
C. lực lượng thay đổi có lợi cho ta, nhất là sau chiến thắng Phước Long.
D. khả năng chi viện của miền Bắc cho tiền tuyến miền Nam.



Câu 36: Hiệp định Giơnevơ là văn bản pháp lý quốc tế ghi nhận:
A. quyền tổ chức Tổng tuyển cử tự do.


B. quyền được hưởng độc lập, tự do của nhân dân các nước Đông Dương.
C. quyền chuyển quân tập kết theo giới tuyến quân sự tạm thời.


D. các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân các nước Đông Dương.


Câu 37: Cuộc tiến công và nổi dậy trong Tết Mậu Thân (1968) ở miền Nam Việt Nam đánh bại loại
hình chiến tranh nào của Mĩ?


A. Việt Nam hóa chiến tranh. B. Chiến tranh đơn phương.
C. Chiến tranh cục bộ. D. Chiến tranh đặc biệt.


Câu 38: Trong Đông - Xuân 1953 - 1954, quân dân Việt Nam đã làm phá sản bước đầu kế hoạch quân
sự nào của thực dân Pháp?


A. Kế hoạch Rơve. B. Kế hoạch Đácgiăngliơ.
C. Kế hoạch Bôlae. D. Kế hoạch Nava.


Câu 39: Lực lượng chủ yếu tham gia trong Việt Nam hóa chiến tranh của Mĩ là:


A. quân Mĩ và quâm đồng minh. B. quân đội Sài Gòn.


C. quân Mĩ và quân đội Sài Gòn. D. quân đội Mĩ.
Câu 40: Chiến dịch mở màn cho tổng tiến công nổi dậy xuân 1975 là::
A. chiến dịch đường 14 Phước Long. B. chiến dịch Hồ Chí Minh.
C. chiến dịch Huế- Đà Nẵng. D. chiến dịch Tây Nguyên.



ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3



(15)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 15


2 A 12 C 22 C 32 C


3 A 13 D 23 C 33 D


4 B 14 D 24 C 34 D


5 A 15 C 25 C 35 C


6 B 16 B 26 A 36 D


7 D 17 C 27 C 37 C


8 C 18 D 28 D 38 D


9 D 19 B 29 B 39 B


10 D 20 B 30 C 40 D


ĐỀ SỐ 4


Câu 1: Kẻ thù vào nước ta từ vĩ tuyến 16 ra Bắc nhằm giải giáp quân nhật là:


A. quân Anh. B. quân Nhật. C. quân Tưởng. D. quân Pháp.
Câu 2: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là bước ngoặt vĩ đại của lịch sử cách mạng Việt Nam vì:
A. Là kết quả tất yếu của quá trình đấu tranh của giai cấp cơng nhân trong thời đại mới.



Chấm dứt thời kỳ khủng hoảng về vai trò lãnh đạo và đường lối trong phong trào cách mạng
Việt B. Nam.


C. Chứng tỏ sức mạnh của liên minh công- nông là hai lực lượng nồng cốt của cách mạng .


D. Đã tập hợp được tất cả lực lượng cách mạng của cả nước dưới sự lãnh đạo của Đảng tạo ra sức mạnh
tổng hợp.


Câu 3: Trong đợt khai thác thuộc địa lần 2 Pháp tập trung vào nghành:
A. khai khống,cơng nghiệp. B. nơng nghiệp,khai khống.
C. thủ cơng nghiệp,ngoại thương. D. luyên kim,giao thông vận tải.
Câu 4: Đến tháng 10/1930 Đảng ta lấy tên gọi là:


A. Đảng cộng sản Đông Dương. B. Đông Dương cộng sản Đảng.


An C. Nam cộng sản Đảng. D. Đảng cộng sản Việt Nam.


Câu 5: Tại Hội nghị TW Đảng lần thứ 8(5/1941) , Nguyễn Ái Quốc chủ trương thành lập mặt trận
nào?


A. Mặt trận Việt Minh. B. Mặt trận dân chủ Đông Dương.
C. Mặt trận Đồng Minh. D. Mặt trận Liên Việt.


Câu 6: Khẩu hiệu “Đánh đuổi Nhật – Pháp” được thay bằng khẩu hiệu “Đánh đuổi phát xít Nhật”
được nêu ra trong:


A. Nghị quyết của Đại hội quốc dân Tân Trào.



(16)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 16
D. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng (9/3/1945).



Câu 7: Hãy xác định hình thức và phương pháp đấu tranh trong thời kì 1936-1939?
A. Đấu tranh nghị trường là chủ yếu.


B. Bí mật, bất hợp pháp.


C. Hợp pháp và nửa hợp pháp, công khai và nửa công khai.
D. Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang.


Sự kiện đánh dấu Bác tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Câu 8: :Nam
A. Đọc sơ thảo luận cương. B. tham gia quốc tế cộng sản.


C. Soạn thảo cương lĩnh chính trị. D. gởi bản yêu sách đến hội nghị Vécsai.
Câu 9: Thắng lợi quan trọng của ta trong chiến dịch Việt Bắc – thu đông 1947 là:
A. Buộc địch co cụm về thế phòng ngự bị động.


B. Làm lung lay ý chí xâm lược của thực dân Pháp.
C. Làm thay đổi cục diện chiến tranh, Pháp phải rút chạy.
D. Cơ quan đầu não kháng chiến được bảo tồn.


Câu 10: Có bao nhiêu cử tri trong cả nước đi bầu Quốc hội đầu tiên? Bầu bao nhiêu đại biểu?
A. 80% cử tri -452 đại biểu. B. 98% cử tri - 350 đại biểu.


C. 50% cử tri - 430 đại biểu. D. 90% cử tri - 333 đại biểu.
Câu 11: Việc kí kết Hiệp định sơ bộ tạm hoà với Pháp, chứng tỏ:


A. Sự thắng lợi của Pháp trên mặt trận ngoại giao.
B. Sự thoả hiệp của Đảng và chính phủ ta.


C. Chủ trương đúng đắn và kịp thời của Đảng .


D. Sự suy yếu của lực lượng cách mạng.


Câu 12: Tại sao lại cho rằng cuộc bãi công của công nhân Ba Son (8-1925) là một mốc quan trọng
trên con đường phát triền của phong trào công nhân?


A. Vì đã ngăn cản được tàu chiến Pháp chở lính sang đàn áp phong trào đấu tranh cách mạng của nhân dân
và thủy thủ Trung quốc.


B. Đánh dấu bước tiến mới của phong trào công nhân Việt Nam, giai cấp công nhân nước ta từ đây bước
vào đấu tranh tự giác.


C. Đánh dấu tư tưởng Cách mạng tháng Mười mới được giai cấp công nhân Việt Nam tiếp thu.
D. Vì sau cuộc bãi cơng của cơng nhân Ba son có rất nhiều cuộc bãi cơng của cơng nhân
Chợ Lớn, Nam Định, Hà Nội…tổng bãi công.


Câu 13: Hội Việt Nam cách mạng thanh niên ra đời nhằm mục đích ?


A. đấu tranh địi dân sinh dân chủ. B. chuẩn bị lực lượng cho tổn khởi nghĩa.
C. hạn chế sự chia rẽ trong các tổ chức cộng sản. D. tổ chức lãnh đạo quần chúng đấu tranh.
Câu 14: Sách lược đối ngoại của Đảng ta trong thời gian từ tháng 9/1945 đến tháng 2/1946 ?
A. "Hoà Trung Hoa dân quốc, đánh Pháp”. B. "Hoà Pháp, đuổi Trung Hoa dân quốc”.
C. "Hoà Trung Hoa dân quốc, đuổi Pháp”. D. "Hồ hỗn với Pháp và Trung Hoa dân quốc”.
Câu 15: Biện pháp ta đối phó với tay sai của Tưởng là:



(17)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 17
C. trấn áp trừng trị theo pháp luật. D. nhân nhượng thõa mãn các yêu sách.


Câu 16: Sau năm 1945, nước ta phải đối mặt với nhiều kẻ thù, nhưng kẻ thù nguy hiểm nhất
là:



A. Tưởng. B. Nhật. C. Pháp. D. Anh.
Câu 17: Phong trào đấu tranh lần đầu tiên dưới sự lãnh đạo của Đảng:


A. phong trào 1936-1939. B. phong trào 1939-1945.
C. phong trào 1930-1931. D. phong trào 1925-1930.


Câu 18: Trong các nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào là cơ bản nhất, quyết định sự bùng nổ
phong trào cách mạng 1930- 1931?


A. Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái.
Đảng Cộng sản Việt B. Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo đấu tranh.


Địa chủ phong kiến tay sai của thực dân Pháp tăng cường bóc lột nhân dân Việt C. Nam.
D. Ảnh hưởng cuộc khủng hoảng kinh tế 1929- 1933 làm cho đời sống nhân dân cơ cực.


Câu 19: Căn cứ vào đâu để khẳng định Xô viết Nghệ - Tĩnh là hình thức sơ khai của chính quyền
cơng nơng ở nước ta, và đó thực sự là chính quyền cách mạng của quần chúng dưới sự lãnh đạo của
Đảng?


A. Vì lần đầu tiên chính quyền của địch tan rã, chính quyền của giai cấp vô sản đựơc thiết lập trong cả
nước.


B. Thể hiện rõ bản chất cách mạng . Đó là chính quyền của dân, do dân, vì dân.


C. Chính quyền Xơ viết thành lập đó là thành quả đấu tranh gian khổ của nhân dân dưới sự lãnh đạo cùa
Đảng.


D. Lần đầu tiên chính quyền Xơ viết thực hiện những chính sách thể hiện tính tự do dân chủ của một dân
tộc được độc lập.



Câu 20: Hành động nghiêm trọng, trắng trợn nhất thể hiện thực dân Pháp đã bội ước tiến công ta?
A. Ở Hà Nội, thực dân Pháp liên tiếp gây ra những xung đột vũ trang.


B. Gửi tối hậu thư địi Chính phủ hạ vũ khí đầu hàng.


C. Ở Bắc Bộ thực dân Pháp đánh chiếm Hải Phòng, Lạng Sơn.


D. Ở Nam Bộ và Trung Bộ, Pháp tập trung quân tiến công các cơ sở cách mạng.


Câu 21: Tại sao vào ngày 12/3/1945 Đảng ta lại ra chỉ thị “Nhật –Pháp bắn nhau và hành động của
ta”


A. Mâu thuẩn Pháp –Nhật trở nên gay gắt. B. Nhật đảo chính Pháp.


C. Nhật đầu hàng Đồng minh. D. Pháp –Nhật cùng nhau bóc lột nhân dân ta.
Câu 22: Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của cách mạng tháng Tám 1945?
A. Phá tan xiềng xích nơ lệ của Pháp - Nhật và phong kiến, đem lại độc lập tự do cho dân tộc.
Buộc Pháp công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt B. Nam.
C. Mở ra một kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc: độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
D. Góp phần chiến thắng phát xít,cổ vũ các dân tộc thuộc địa đấu tranh tự giải phóng.



(18)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 18
C. Pháp gửi tối hậu thư cho ta. D. Pháp bội ước tấn công ta.


Câu 24: “ Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải
để giữ vững quyền tự do độc lập ấy.” Đó là nội dung của:


A. Tuyên ngôn độc lập. B. Lời kêu gọi nhân ngày thành lập Đảng.
C. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến. D. Tuyên ngôn của Mặt trận Việt Minh.
Câu 25: Hãy nêu mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam sau chiến tranh thế giới lần thứ nhất ?


giữa dân tộc Việt B. giữa giai cấp tư sản với giai cấp vô sản.A. Nam với thực dân Pháp.


C. giữa giai cấp nông dân với phong kiến . D. giữa giai cấp nông dân với tư sản.
Câu 26: Nước ta năm đầu tiên sau cách mạng tháng Tám ở vào tình thế:


A. Vơ cùng khó khăn như “ngàn cân treo sợi tóc”.
B. Bị các nước đế quốc bao vây và cấm vận.


C. Khủng hoảng nghiêm trọng do hậu quả của chế độ thực dân.
D. Được sự giúp đỡ của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.
Câu 27: Nội dung nào sau đây không thuộc Hiệp định sơ bộ?
Hai bên ngừng mọi xung đột ở A. Nam Bộ..


Pháp công nhận Việt B. Nam là một quốc gia tự do.


C. Ta đồng ý cho 15000 quân Pháp ra miền Bắc thay thế cho quân Tưởng.
Nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế, văn hoá ở Việt D. Nam.


Câu 28: Tháng 3 - 1947, Pháp tấn công lên Việt Bắc chủ trương của ta là:


A. Tiêu diệt toàn bộ quân địch. B. Phải phá tan cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp.
C. Kiên quyết đánh bại Pháp. D. Tránh đối đầu cùng lúc với nhiều kẻ thù, hòa để tiến.
Câu 29: Đường lối kháng chiến của Đảng ta là gì?


A. Phải liên kết với cuộc kháng chiến của Lào và Campuchia.
B. Kháng chiến dựa vào sức mình và tranh thủ ủng hộ từ bên ngoài.
C. Kháng chiến toàn diện.


D. Toàn dân, toàn diện, trường kỳ tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
Câu 30: Để tạm thời giải quyết nạn đói Hồ Chủ Tịch đã kêu gọi:



A. Nhường cơm sẻ áo. B. Kêu gọi sự cứu trợ của thế giới.
C. Mở kho phát gạo cho nhân dân. D. Tăng gia sản xuất.


Câu 31: Sau chiến tranh thế giới thứ nhất xã hội Việt Nam bị phân hóa như thế nào?


A. Phân hóa sâu sắc bên cạnh giai cấp cũ: phong kiến, nông dân.Xuất hiện giai cấp mói: tư sản, tiểu tư
sản, vơ sản.


B. Phân hóa sâu sắc xuất hiện các giai cấp mới: tư sản, vô sản, phong kiến, nông dân, tiểu tư sản.


C. Phân hóa sâu sắc trong đó 2 giai cấp mới xuất hiện: vô sản và nông dân là lực lương quan trọng của
cách mạng.


D. Phân hóa sâu sắc giai cấp vô sản mới ra đời đã vươn lên giành quyền lãnh đạo cách mạng đi đến
thắng lợi.


Câu 32: Năm 1929 ba tổ chức cộng sản lần lượt ra đời theo thứ tự:



(19)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 19
B. Đông Dương cộng sản đảng, Đông dương cộng sản liên đoàn, An Nam cộng sản đảng.


C. Đông Dương cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng, Đơng dương cộng sản liên đồn.
An D. Nam cộng sản đảng, Đông Dương cộng sản đảng, Đơng dương cộng sản liên đồn.


Câu 33: Nội dung nào sau đây không thuộc Nghị quyết Hội nghị trung ương Đảng lần 8(5/1941)?
A. Kẻ thù của cách mạng là đế quốc Pháp và phát xít Nhật.


B. Nhiệm vụ cách mạng chủ yếu là đấu tranh giai cấp.
C. Giải phóng dân tộc.



D. Tạm gác cách mạng ruộng đất.


Câu 34: Để khắc phục tình trạng trống rỗng về ngân sách , nhân dân ta đã hưởng ứng phong trào:
A. “Quỹ độc lập”. B. “Tăng gia sản xuất”.


C. “Ngày đồng tâm”. D. “Không một tấc đất bỏ hoang”.
Câu 35: Ý nghĩa to lớn của cách mạng tháng Tám 1945 là:


A. Chấm dứt sự thống trị của thực dân Pháp và phát xít Nhật đối với nước ta.
Người dân Việt B. Nam từ thân phận nô lệ trở thành người làm chủ đất nước.
C. Đem lại độc lập tự do cho dân tộc và cổ vũ cho phong trào cách mạng thế giới.
D. Lật đổ ngai vàng phong kiến đã ngự trị hàng chục thế kỉ trên đất nước ta.
Câu 36: Nha bình dân học vụ là cơ quan chuyên trách về chống:


A. nội phản. B. giặc dốt. C. ngoại xâm. D. giặc đói.
Câu 37: Hãy kể tên hai đảng ở Việt Nam là tay sai của quân Tưởng?


A. Thanh Niên Cao Vọng, Tân Việt. B. Việt Quốc,Việt Cách.
C. Đảng Tân Việt, Phục Việt. D. Đại Việt, Việt Quốc.


Câu 38: Nội dung nào sau đây không nằm trong nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng lần 6
(11/1939)?


A. Dùng bạo lực cách mạng để giành chính quyền.
B. Tạm gác nhiệm vụ cách mạng ruộng đất.
C. Đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
D. Nhật là kẻ thù chủ yếu.


Câu 39: Nguyên nhân cơ bản quyết định sự thắng lợi của cách mạng tháng Tám 1945 là:


A. Truyền thống yêu nước , tinh thần đấu tranh kiên cường bất khuất của nhân dân ta.
B. Phát xít Nhật bị Liên Xô và phe đồng minh đánh bại, kẻ thù chính của ta gục ngã.
C. Sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Đơng Dương, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.
D. Liên minh công nông vững chắc,đoàn kết các giai cấp đấu tranh vũ trang.


Câu 40: Tư tưởng cốt lõi trong cương lĩnh chính trị của Nguyễn Aí quốc soạn thảo là:
A. Đoàn kết quốc tế. B. Bình đẳng, bác ái.


C. Độc lập ,chủ quyền D. Độc lập, tự do.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4


1 C 11 C 21 B 31 A



(20)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 20


3 B 13 D 23 C 33 B


4 A 14 A 24 A 34 A


5 A 15 C 25 B 35 C


6 B 16 C 26 A 36 B


7 C 17 C 27 D 37 B


8 A 18 B 28 B 38 D


9 D 19 B 29 D 39 C


10 D 20 B 30 A 40 D



ĐỀ SỐ 5


Câu 1: Nội dung của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật lần hai diễn ra trong lĩnh vực khoa học cơ
bản có ý nghĩa?


A. Tạo cơ sở lý thuyết cho các khoa học khác và là nền móng của tri thức.
B. Tìm ra nguồn năng lượng mới.


C. Giải quyết những vấn đề kỹ thuật phục vụ cuộc sống con người.
D. Giúp cho nhân lọai phát minh ra nhiều ngành khoa học mới.


Câu 2: Nguồn năng lượng nào được phát hiện trong cách mạng khoa học - kí thuật lần thứ hai?
A. Năng lương gió. B. Năng lượng dầu hỏa.


C. Năng lượng điện. D. Năng lượng than.


Câu 3: Chiến lược toàn cầu của Mĩ với ba mục tiêu chủ yếu, theo em mục tiêu nào có ảnh hưởng
trực tiếp đến Việt Nam ?


A. Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.


B. Đàn áp phong trào công nhân và cộng sản quốc tế.
C. Ngăn chặn và tiến tới tới xóa bỏ chủ nghĩa xã hội.
D. Khống chế các nước tư bản đồng minh.


Câu 4: Trong CTTG II Đông Nam Á là thuộc địa của :


A. Mĩ và Anh. B. Bồ Đào Nha. C. Nhật Bản. D. Mĩ và Pháp.
Câu 5: Năm 1978 Trung Quốc tiến hành đường lối?



A. Cải cách - Mở cửa. B. Mở cửa - Cải cách.
C. Đổi mới-.Mở cửa. D. Đổi mới - Cải cách.


Câu 6: Trong các nguyên nhân đưa nền kinh tế Mĩ phát triển, nguyên nhân nào quyết định nhất ?
A. Nhờ trình độ tập trung sản xuất ,tập trung tư bản cao.


B. Nhờ Mĩ thi hành chiến lược toàn cầu.
C. Nhờ tài nguyên thiên nhiên phong phú.
D. Nhờ quân sự hóa nền kinh tế.



(21)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 21
A. Đưa nhà du hành Dương Lợi Vĩ vào khơng gian.


B. Phóng tàu vũ trụ vào khơng gian.
C. Thử thành cơng bom ngun tử.
D. Phóng thành công tàu “Thần Châu”.


Câu 8: Nguyên nhân nào không tạo điều kiện cho nền kinh tế Mĩ phát triển trong và sau Chiến tranh
thế giới thứ hai?


A. Không bị chiến tranh tàn phá.
B. Tập trung sản xuất và tư bản cao.


C. Được yên ổn sản xuất và bn bán vũ khí cho các nước tham chiến.
D. Tiến hành chiến tranh xâm lược và nô dịch các nước.


Câu 9: Khi tham gia vào tổ chức ASEAN Việt Nam sẽ phải đối đầu với nguy cơ nào dưới đây?
A. Sự chống phá của các thế lực thù địch.



B. Mất bản sắc dân tộc, do sự hồ tan về văn hố.


C. Khó xây dựng nền kinh tế công nghệ cao do không đủ tài nguyên.
D. Mất quyền tự chủ về kinh tế.


Câu 10: Xác định một mục tiêu khi Mĩ thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới thứ
hai?


A. Khống chế các nước Mĩ Latinh.


B. Ngăn chặn phong trào giải phóng dân tộc.


C. Xây dựng nhiều căn cứ quân sự, đe dọa các nước khác.
D. Ngăn chặn và tiến tới xóa bỏ chủ nghĩa xã hội.


Câu 11: Vì sao nói "Liên minh Châu Âu là tổ chức liên kết khu vực lớn nhất hành tinh"?
A. Quan hệ với hầu hết các quốc gia trên thế giới.


B. Số lượng thành viên nhiều.
C. Kết nạp tất cả các nước, không phân biệt chế độ chính trị.
D. Chiếm khoảng ¼ GDP của toàn thế giới.


Câu 12: Hệ quả của sự phát triển quan hệ thương mại quốc tế là:


A. sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia. B. quá trình thống nhất thị trường thế giới.
C. cách mạng khoa học - công nghệ. D. xu thế hợp tác mua bán hàng hóa.
Câu 13: Đặc điểm lớn nhất của cách mạng khoa học – kĩ thuật lần hai?


A. Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
B. Mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ thực tiễn.



C. Mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học.
D. Mọi phát minh về kĩ thuật đều dựa vào các ngành khoa học cơ bản.
Câu 14: Kĩ thuật muốn tiến bộ, trước hết phải dựa vào:


A. Sự phát minh và cải tiến công cụ sản xuất. B. Sự phát triển của khoa học cơ bản.
C. Sự văn minh của nhân lọai. D. Sự phát triển của văn hóa.



(22)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 22
C. Cải Cách dân chủ D. Nhận viện trợ bên ngoài.


Câu 16: Là nước tư bản mạnh nhất thế giới hiện nay (2016), nhưng xã hội Mĩ khơng phải là hình
mẫu để các nước khác noi theo, vì?


A. Chênh lệch giàu-nghèo. B. Kinh tế nhiều lần suy thoái, khủng hoảng.
C. Xã hội chứa đựng nhiều mâu thuẫn. D. Nước Mĩ không ổn định.


Câu 17: Hạn chế cơ bản nhất của cách mạng khoa học – kĩ thuật lần 2 là gì?


A. Chế tạo các loại vũ khí, phương tiện chiến tranh có tính chất hủy diệt, ơ nhiễm mơi trường…
B. Nạn khủng bố phổ biến, tình hình thế giới căng thẳng.


C. Đã chế tạo nhiều vũ khí hiện đại, đẩy nhân loại đứng trước nguy cơ CTTG III.
D. Nguy cơ bùng nổ chiến tranh hạt nhân hủy diệt loài người.


Câu 18: Việc Việt Nam gia nhập vào tổ chức ASEAN được xem là biểu hiện của xu thế nào trong
quan hệ quốc tế cuối thế kỉ XX?


A. Mĩ đẩy mạnh thiết lập trật tự thế giới đơn cực sau chiến tranh lạnh.
B. Xu thế hoà bình, hợp tác, đối thoại của các quốc gia trên thế giới.


C. Xu thế tồn cầu hố đang diễn ra mạnh mẽ.


D. Sự điều chỉnh chiến lược phát triển đất nước của các nước sau chiến tranh lạnh.
Câu 19: “Cách mạng xanh”là cuộc cách mạng diễn ra trong lĩnh vực:?


A. Khoa học kĩ thuật. B. Kinh tế.


C. Nông nghiệp. D. Công nghiệp.


Câu 20: Để nhanh chóng kết thúc Chiến tranh thế giới thứ hai, ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh đã
thống nhất nội dung nào dưới đây?


A. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật.
B. Liên Xô sẽ vào giải giáp quân phiệt Nhật ở Bắc Triều Tiên.


C. Sử dụng bom nguyên tử để tiêu diệt phát xít Nhật.


D. Hồng quân Liên Xô sẽ tấn công vào sào huyệt Béc-lin của Đức.
Câu 21: Xu thế phát triển của thế giới sau chiến tranh lạnh là:


A. Phát triển kinh tế làm trọng tâm. B. Tăng cường sức mạnh quân sự.
C. Tăng cường áp dụng KHKT. D. Các nước hợp tác về chính trị.


Câu 22: Hiện nay trong tổ chức ASEAN thì nhóm những nền kinh tế nào được xem là kém phát
triển hơn so với các nền kinh tế còn lại trong tổ chức?


A. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a.
B. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma.


C. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a.


D. Lào, Campuchia, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma.


Câu 23: Trật tự thế giới hai cực Ianta được hình thành trên cơ sở nào?
A. Những quyết định của Hội nghị Ianta và Hội nghị Pốtxđam.



(23)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 23
Câu 24: Sau Chiến tranh lạnh chấm dứt, Mĩ đã căn cứ vào những yếu tố nào để thiết lập một trật tự
thế giới “đơn cực”, trong đó nước Mĩ đóng vai trị lãnh đạo?


A. Sức mạnh kinh tế, quân sự, khoa học-kĩ thuật.
B. Sức mạnh kinh tế, quân sự, dân chủ.


C. Sức mạnh kinh tế, chính trị, quân sự.
D. Sức mạnh kinh tế, quân sự,vụ khí hạt nhân.


Câu 25: Sau CTTG II phong trào giải phóng dân tộc diễn ra sớm và mạnh mẽ ở khu vực:


A. Đông Bắc Á. B. Bắc Phi. C. Nam á. D. Đông Nam Á.
Câu 26: Hiệp ước Bali tháng 2/ 1976 đã đề ra vấn đề quan trọng đó là gì?


A. Xác định những ngun tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.
B. Thống nhất chiến lược và sách lược lâu dài,hợp tác phát triển kinh tế.
C. Xác định chiến lược phát triển kinh tế chung cho các thành viên.
D. Đưa ra tuyên bố chung giữa các thành viên.


Câu 27: Nguyên nhân chính giúp Liên Xơ hồn thành khơi phục kinh tế (1945-1950) là:
A. Nhờ tinh thần tự lực tự cường.


B. Nhờ thu được lợi nhuận trong chiến tranh.
C. Nhờ áp dụng thành tựu khoa học kĩ thuật.



D. Nhờ viện trợ của Mĩ thông qua kế hoạch MacSan.


Câu 28: Điểm giống nhau trong đường lối cải cách kinh tế của Liên Xô và Trung Quốc là:
A. Lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm. B. Lấy phát triển xuất khẩu làm trọng tâm.
C. Lấy phát triển sản xuất vũ khí làm trọng tâm. D. Lấy phát triển thương mại làm trọng tâm.


Câu 29: Những yếu tố nào đã trở thành nguồn gốc sâu xa dẫn tới cuộc cách mạng công nghiệp thế kỉ
XVIII - XIX và cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện nay?


A. Yêu cầu của chiến tranh và sự gia tăng dân số.
B. Yêu cầu của kĩ thuật và đời sống xã hội.


C. Yêu cầu của sự văn minh nhân loại, phát triển kinh tế.
D. Yêu cầu của kĩ thuật và sản xuất.


Câu 30: "Chiêu bài" Mĩ sử dụng để can thiệp vào công việc nội bộ của các nước khác được đề ra
trong « Chiến lược cam kết và mở rộng » là:


A. Thúc đẩy dân chủ. B. Tự do tín ngưỡng.
C. Ủng hộ độc lập dân tộc. D. Chống chủ nghĩa khủng bố.
Câu 31: Tổ chức Liên minh Châu Âu ra đời cùng với xu hướng chung nào của thế giới?


A. Sự hợp tác giao lưu buôn bán trên thế giới.


B. Đối đầu của các nước tư bản chủ nghĩa và các nước xã hội chủ nghĩa.
C. Xu thế tồn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ.


D. Đối thoại hợp tác của các nước tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.



Câu 32: Nguyên nhân chung giúp nền kinh tế Mĩ- Tây Âu- Nhật Bản phát triển là::
A. Tài nguyên dồi dào, nhân công đông . B. Áp dụng khoa hoc kĩ thuật .



(24)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 24
Câu 33: Từ sự thất bại của Mĩ trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam, Mĩ phải chấp nhận:


A. Bình thường hóa với Việt Nam và thay đổi chính sách đối ngoại.


B. Thừa nhận Việt Nam là nước thống nhất và cam kết hàn gắn vết thương chiến tranh.
C. Rút quân về nước và tôn trọng quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam.


D. Kí với Việt Nam Hiệp định Pari và rút quân về nước.


Câu 34: Vì sao năm 1960 được lịch sử ghi nhận là “Năm châu Phì” ?
A. Đây là năm có 27 nước Tây và Nam Phi giành được độc lập.
B. Đây là năm có 37 nước ở châu Phi giành được độc lập.
C. Đây là năm có 17 nước ở châu Phi giành được độc lập.
D. Đây là năm có 17 nước ở Bấc Phi giành được độc lập.


Câu 35: Theo hiến chương thành lập tổ chức ASEAN thì mục tiêu của tổ chức nầy là:
A. phát triển kinh tế và văn hố dựa trên sự đóng góp giữa các nước thành viên.


B. phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự nổ lực hợp tác giữa các nước thành viên.
C. phát triển kinh tế và văn hoá dựa vào sức mạnh quân sự giữa các nước thành viên.
D. phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự ảnh hưởng giữa các nước thành viên.
Câu 36: Vì sao 1972 Mĩ thiết lập quan hệ ngoại giao với Trung Quốc và Liên Xô?


A. Mĩ muốn mở rộng các nước đồng minh để chống lại các nước thuộc địa.


B. Mĩ muốn hịa hỗn với Trung Quốc và Liên Xô để chống lại phong trào giải phóng dân tộc.


C. Mĩ muốn thay đổi chính sách đối ngoại với các nước xã hội chủ nghĩa.


D. Mĩ muốn bình thường hóa mối quan hệ với Trung Quốc và Liên Xô.


Câu 37: Trong những yếu tố dưới đây yếu tố nào được xem là thuận lợi của Việt Nam khi tham gia
vào tổ chức ASEAN?


A. Có điều kiện để thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước phát triển.


B. Có điều kiện tăng cường sự ảnh hưởng của mình đối với các nước trong khu vực.
C. Có điều kiện tăng cường sức mạnh quân sự của mình trong khu vực.


D. Có nhiều cơ hội áp dụng những thành tựu khoa học kĩ thuật của hiện đại .
Câu 38: Xu thế tồn cầu hóa là hệ quả của?


A. Sự ra đời các công ty xuyên quốc gia. B. Quá trình thống nhất thị trường thế giới.


C. Cuộc cách mạng khoa học – công nghệ. D. Sự phát triển của quan hệ thương mại quốc tế.
Câu 39: Từ năm 2014, Mĩ cùng các nước phương Tây thi hành chính sách làm cho mối quan hệ giữa
họ với nước Nga ngày càng căng thẳng và kéo dài cho đến nay. Đó là chính sách gì là chủ yếu?


A. Cấm vận kinh tế. B. Cấm vận về xã hội.
C. Cấm vận về văn hóa. D. Cấm vận về chính trị.
Câu 40: Vì sao Mĩ thực hiện chiến lược tồn cầu?


A. Mĩ có sức mạnh về qn sự.
B. Mĩ có thế lực về kinh tế .


C. Mĩ muốn khống chế các nước đồng minh và các nước xã hội chủ nghĩa.
D. Mĩ tham vọng làm bá chủ thế giới.




(25)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 25


1 A 11 D 21 A 31 C


2 A 12 B 22 B 32 B


3 A 13 A 23 C 33 D


4 C 14 B 24 A 34 C


5 A 15 D 25 D 35 B


6 D 16 C 26 A 36 B


7 C 17 A 27 A 37 D


8 D 18 B 28 A 38 C


9 B 19 C 29 A 39 A



(26)

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 26
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội dung
bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến
thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh tiếng.


I.Luyện Thi On


-Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.



-Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: Ơn thi HSG lớp 9luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác
cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.


II.Khoá Học Nâng Cao và HSG


-Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS THCS
lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở
các kỳ thi HSG.


-Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi
HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.


III.Kênh học tập miễn phí


-HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham
khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


-HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh.


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai



Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%


Học Toán Online cùng Chuyên Gia






-
-
-
-
-

×