Tải bản đầy đủ (.doc) (33 trang)

GALOP5 TUAN5 CKTKNBVMTC2BUOINGAY

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (840.37 KB, 33 trang )

(1)

TUAN 4



Thứ hai ngày tháng 9 năm 2009


Bi s¸ng :



Tiết 1: Chào cờ


SINH HOẠT DƯỚI CỜ.
1. Chào cờ :


- GV trực tuần nhận xét .
2. Tìm hiểu kiến thức theo chủ điểm


_ Tổ chức cho HS thi tìm hiểu kiến thức theo chủ điểm


-Ngày khai giảng năm học mới vào ngày bao nhiêu tháng 9.?
- Ngày mùng 2/9 là ngày gì?


3. Văn nghệ


- HS thi biểu diễn văn nghệ


- Tổ chức chơi trò chơi




______________________________-Tiết 2: Tập đọc :


$7: NHỮNG CON SẾU BẰNG GIẤY


a. Mơc tiªu :



- Đọc đúng tên ngời , tên địa lí nớc ngồi trong bài : bớc đầu đọc diễn cảm đợc bài văn .
- Hiểu ý chính : Tố cáo tội ác chiến tranh hạt nhân ; thể hiện khát vọng sống , khát vọng
hồ bình của trẻ em . ( Trả lời đợc các câu hỏi 1, 2 , 3 ) .


b. Đồ dùng dạy học :


- Tranh minh họa bài đọc SGK.


C . Các hoạt động dạy và học :


Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS


I.Bài cũ:

Gọi HS đọc bài: Lòng dân (đọc phân
vai) và trả lời câu hỏi.


II.Bài mới:



*H§1:Luyện đọc :


-Gọi 1 HS khá (hoặc giỏi) đọc cả bài trước lớp.
-Y/c HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn trước lớp.
GV kết hợp giúp HS sửa lỗi cách đọc .


-Tổ chức cho HS đọc theo nhóm đơi .
- Gọi 1 HS đọc tồn bài.


-GV đọc mẫu tồn bài.


*HĐ 2: Tìm hiểu nội dung bài:



-u cầu HS đọc thầm đoạn 1 và 2 trả lời câu
hỏi 1SGK.


- GV chốt ý 1:Hậu quả 2 quả bom nguyên tử Mĩ
ném xuống Nhật Bản.


-Yêu cầu HS theo nhóm 2 em đọc thầm đoạn 3


-2 HS đọc.


*1 HS khá đọc, lớp đọc thầm.
-HS Đọc nối tiếp nhau từng đoạn
trước lớp.


-HS đọc theo nhóm đôi và thể
hiện đọc từng cặp trước lớp.


-1 HS đọc toàn bài.


*HS đọc thầm đoạn 1 và 2; trả lời
câu hỏi 1SGK, HS khác bổ sung.
-HS nhận xét rút ý 1.



(2)

Giáo Án Lớp 5
trả lời câu hỏi 2 SGK.


Ý 2: Khát vọng sống của Xa-da-coâ


-Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 4 trả lời câu hỏi 3
SGK.



Ý 3: Ước vọng hịa bình của HS thành phố
Hi-rơ-si-ma.


H: Câu chuyện muốn nói điều gì?
*HĐ 3: Luyện đọc diễn cảm:


-Treo bảng phụ hướng dẫn cách đọc
-Tổ chức HS đọc diễn cảm theo cặp.
-Yêu cầu HS thi đọc diễn cảm trước lớp.


3. Cuûng cố-Dặn dò:



- Nhận xét tiết học


-HS nhận xét rút yù 2.


-HS đọc thầm đoạn 4 trả lời câu
hỏi 3 SGK – rút ý 3.


-Trả lời câu hỏi – rút đại ý.
*HS đọc từng đoạn.


-Theo dõi quan sát


-HS đọc diễn cảm theo cặp.
-HS thi đọc diễn cảm


NhËn xÐt



………
………
………


__________________________________
TiÕt 3 mĩ thuật


(Gvchuyên dạy)


___________________________


Tiết 4: Toán : $16: ƠN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ GIẢI TỐN
I.Mơc tiªu :


- Biết một dạng quan hệ tỉ lệ ( đại lợng này gấp lên bao nhiêu lần thì đại lợng tơng ứng
cũng gấp lên bấy nhiêu lần ) .


- Biết giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ này bằng một trong hai cách “ rút về đơn
vị ” hoặc “ Tìm tỉ số ” .


II. Các hoạt động dạy và học :


Hoạt động dạy Hoạt động học


1. Kiểm tra bài cũ:


- KiĨm tra bµi tËp 3 .
- Gv nhËn xÐt ghi ®iĨm .


2.

Bài mới:




*HĐ 1: Tìm hiểu về quan hệ tỉ lệ:


-GV treo bảng phụ có viết sẵn viết sẵn nội
dung ví dụ,yêu cầu HS đọc.


Thời gian 1 giờ 2 giờ 3 giờ


Quãng đường


đi được 4km 8km 12km


- Yêu cầu HS nhận xét về: Quãng đường đi được
trong thời gian tương ứng.


? Qua ví dụ trên hãy nêu mối quan hệ giữa thời
gian và quãng đường i c?


- 2 H lên bảng . Cả lớp làm vào
giấy nháp .


* HS c.


-HS quan sát nhận xét, HS
khác bổ sung.



(3)

* GV nêu bài tốn ở sgk/19


– u cầu HS đọc đề tốn, tìm hiểu cái đã cho cái
phải tìm.



-Yêu cầu 1 em lên bảng tóm tắt, lớp tóm tắt vào
giấy nháp


–GV chốt lại như tóm tắt ở sgk.


-Yêu cầu HS suy nghó tìm ra cách giải và trình bày
cách giải.


- GV nhận xét và chốt lại:


Tóm tắt: 2giờ : 90km


4giờ : ? km Bài giải


Caùch 1: Caùch 2:


1 giờ ô tô đi được: 4 giờ gấp 2 giờ số lần:
90 : 2 = 45(km) 4 : 2 = 2 (lần)


4 giờ ô tô đi được: 4 giờ ô tô đi được:
45 x 4 = 180(km) 90 x 2 = 180 (km)
Đáp số: 180 km Đáp số:
180 km


Cách 1: Bước tính thứ nhất là bước rút về đơn vị.


Cách 2: Bước tính thứ nhất là bước tìm tỉ số.


H: Đối với dạng tốn tỉ lệ ta có các cách giải nào?


-GV chốt: Có 2 cách giải, cách giải thứ nhất dùng
bước rút về đơn vị; cách thứ hai dùng bước lập tỉ
số.


*HĐ 2: Luyện tập – thực hành:


Bài 1: -Yêu cầu HS đọc, xác định cái đã cho cái
phải tìm của bài tốn và tìm cách giải phù hợp cho
bài tốn (HS có thể giải tốn bằng một trong 2
cách trên)


-GV nhận xét bài HS làm.


3

. Củng cố -Dặn dò:



-1 em lên bảng tóm tắt, lớp tóm
tắt vào giấy nháp.


-HS trao đổi nhóm 2 em tìm
cách giải bài tốn.


-HS trình bày cách giải của
mình trước lớp, nhóm khác bổ
sung thêm cách giải.


-HS trả lời, HS khác bổ sung.
-HS nhắc lại.


* 1 H lên bảng giải , cả lớp làm
vào vở .



Nhận xÐt


………
………
………


Bi ChiỊu :


*********



ChÝnh t¶ : ANH BỘ ĐỘI CỤ HỒ GỐC BỈ ( nghe – viết)


I.Mơc tiªu :



(4)

Giáo Án Lớp 5


- Nắm chắc mô hình cấu tạo vần và quy tắc ghi dấu thanh trong tiếng cã ia , iª ( BT2
, BT 3 ).


II. các hoạt động dạy và học :


Hoạt động dạy Hoạt động học


1. Kiểm tra bài cũ

:



- KiĨm tra VBT cđa häc sinh .


-GV nhận xeùt .


2. Bài mới:




HĐ1: Hướng dẫn nghe - viết chính tả.


-Gọi 1 HS đọc bài: Anh bộ đội Cụ Hồ gốc Bỉ .
? Tại sao người lính gốc Bỉ lại có tên Phan
Lăng? Ơng là con người như thế nào?


-Yêu cầu HS đọc thầm chú ý đọc kĩ các từ phiên
âm: Phrăng-Đơ Bô-en, các từ khó viết : khuất
phục, xâm lược, dụ dỗ.


-Gọi 1 HS lên bảng viết các từ: Phrăng-Đơ
Bô-en, khuất phục, xâm lược, dụ dỗ.HS khác viết
vào giấy nháp.


- GV nhận xét các từ HS viết.


HĐ2:Viết chính tả – chấm, chữa bài chính tả :
-Yêu cầu HS đọc thầm bài chính tả, quan sát
hình thức trình bày đoạn văn xi và chú ý các
chữ mà mình dễ viết sai.


-GV đọc từng câu , mỗi câu GV chỉ đọc 2 lượt.
-GV đọc lại tồn bộ bài chính tả 1 lượt để HS
soát lại bài tự phát hiện lỗi sai và sửa.


-GV đọc lại tồn bộ bài chính tả, yêu cầu HS
đổi vở theo từng cặp để sửa lỗi sai bằng bút chì.
- GV chấm bài , nhận xét cách trình bày và sửa
sai.



HĐ3: Làm bài tập chính tả.
Bài 2:


-Gọi HS đọc bài tập 2, xác định yêu cầu của bài
tập, nêu 2 tiếng in đậm: nghĩa, chiến.


-GV tổ chức cho các em hoạt động nhóm 2 .
Bài 3:


-Gọi HS đọc bài tập 3, xác định yêu cầu của bài


- Cả lớp để vở lên bàn .


- 2 H ngồi cạnh nhau đổi vở và kiểm
tra lẫn nhau .


* 1 HS đọc bài ở SGK, lớp đọc
thầm.


-HS trả lời, hS khác bổ sung.


-1 em lên bảng viết, lớp viết vào
giấy nháp.


* HS đọc thầm bài chính tả, quan
sát hình thức trình bày đoạn văn
xi và chú ý các chữ mà mình dễ
viết sai.



-HS viết bài vào vở.


-HS soát lại bài tự phát hiện lỗi sai
và sửa.


-HS đổi vở theo từng cặp để sửa
lỗi sai bằng bút chì.


* HS đọc bài tập 2, xác định yêu
cầu của bài tập.


-HS đọc và làm vào phiếu bài tập
theo nhóm đơi, 1 nhóm lên bảng
làm .



(5)

tập.


-u cầu HS thảo luận theo nhóm 4 em quan sát
tiếng nghĩachiến để nêu quy tắc ghi dấu
thanh ở những tiếng có âm chính là ngun âm
đơi.


-GV nhận xét bài HS và chốt lại cách làm:


3. Củng cố - Dặn dò:



-GV nhận xét tiết học .


cầu của bài tập.



-HS thảo luận theo nhóm 4 em
hồn thành nội dung GV giao, sau
đó trình bày HS khác bổ sung.


NhËn xÐt


………
………
………


_____________________



Bd To¸n : ÔN TẬP VỀ GIẢI TỐN


I.Mơc tiªu

:



- Biết một dạng quan hệ tỉ lệ ( đại lợng này gấp lên bao nhiêu lần thì đại lợng tơng ứng
cũng gấp lên bấy nhiêu lần ) .


- Biết giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ này bằng một trong hai cách “ rút về đơn
vị ” hoặc “ Tìm tỉ số ” .


II.


Các hoạt động dạy và học :


hoạt động của thầy hoạt động của trị


1. Giíi thiƯu bµi :




2. Híng dÉn häc sinh lµm bµi tËp :


* Gv híng dẫn học sinh làm các bài tập
trong VBT trang 21 ; 22 .


Bµi 1 :


- Gọi H đọc bi .


- Hớng dẫn học sinh cách giải .
- Gv cùng học sinh chữa bài .
Bài 2:


? Bài toán thuộc dạng toán nào ?


- Gv cùng cả lớp chữa bài và nhận xét .
Bài 3 ; 4 : Dµnh cho häc sinh K + G .

3. Cđng cè dặn dò :



- Gv chấm một số bài làm cña häc sinh .
- NhËn xÐt giê häc .


* H đọc đề bài và xác định y/c bài tập .
- 2 H lên bảng làm , cả lớp làm vào vở .


* 2 H nªu .


- 1 H lªn bảng tóm tắt , H khác lên bảng
giải , cả lớp làm bài vào vở .


* Cách tiến hành tơng tự bài 2 .



Nhận xét






Bd tiếng việt : Ph©n biÕt ©m cuèi n/ng . ViÕt chÝnh tả .


I. mục tiêu :



(6)

Giỏo n Lp 5


- Häc sinh luyện chữ bài : Rừng chiều SGK trang 21. Đoạn Trên các trảng rộng .
Trong nắng


- Yêu cầu viết đẹp , đều nét , trình bày đẹp .
II. Lên lớp :


1. Híng dÉn häc sinh lun viÕt .


- Gv hớng dẫn học sinh luyện viết . - 2 H đọc bài viết . Cả lớp đọc thầm .
? Tìm các từ viết hay sai trong bài ? - H luyện viết các từ : bất tận , cơn trùng


tµn nhanh


- Gv đọc bài - H luyện viết bài vào vở .


- Gv theo giái gióp nh÷ng em viÕt hay sai chÝnh t¶ .
2. ChÊm nhËn xÐt mét sè bµi .



- Gv nhËn xÐt bµi viÕt cđa häc sinh .
3. Híng dÉn häc sinh lµm bµi tËp :
Bài 1 : Điền vần ân / âng vào chỗ trèng :


a/ c… g¹o c/ t…. tiÕn h/ ng…. ng¬


b/ v… lời d/ l… tránh k/ t…. lớp
Bài 2: Khoanh vào những từ ngữ viết đúng .


a/ phun phÝ / phung phÝ .
b/ hun khãi / hung khãi .
c/ vun xíi / vung xíi .


- Häc sinh làm bài . Gv chữa bài nhận xét .


Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2009



Buổi sáng :




TiÕt 1: ThĨ dơc


$7: Đội hình đội ngũ - trị chơi “Hồng anh , hồng yến”


I. Mơc tiªu :


-Ơn để củng cố và nâng cao kĩ thuật đội hình đội ngũ .Yêu cầu thuần thục động tác theo
nhịp hơ của GV .



-Trị chơi : “Hồng Anh , Hoàng Yừn ” . Yêu cầu HS chơi đúng luật , giữ kỉ luật , tập
trung chú ý , nhanh nhẹn , hào hứng khi chơi .


II. Néi dung vµ phơng pháp lên lớp:


Nội dung Phơng pháp
1. Phần mở đầu :


-GV nhn lp , ph bin nội dung , yêu cầu
giờ học. Chấn chỉnh đội ngũ ,trang phc
luyn tp .


-Đứng tại chỗ vỗ tay và h¸t .


2. Phần cơ bản :
2.1 Đội hình đội ngũ :


-Ơn tập hợp hàng ngang , dóng hàng, điểm
số , đi đều vòng phải , vòng trái , đổi chân
khi đi đều sai nhịp .


2.2 Trò chơi vn ng :


*Chơi trò chơi: Hoµng Anh, Hoµng
Ỹn”


-GV nêu tên trị chơi. Giải thích cách chơi
và quy định chơi.



-GV quan s¸t, nhËn xét HS chơi .Biểu dơng
tổ thắng cuộc.


3.

Phần kết thúc

:



*Đội hình tập hợp:


* * * * * * *
* * * * * * * *
* * * * * * *


*Lần 1&2: Tập cả lớp.
-Lần 3&4: Tập theo tổ.


-Lần 5&6: Tập hợp cả lớp , các tổ thi đua
trình diễn.


*Học sinh chơi 2 lần.
-Hai tổ một thi đua chơi.



(7)

- GV cïng HS hƯ thèng bµi.


NhËn xÐt


………
………
………


______________________________
TiÕt 2:KĨ chun :



$ 4: TIẾNG VĨ CẦM Ở Mü LAI


I.

Muïc đích, yêu cầu:



-Dửùa vaứo lụứi keồ cuỷa GV, hỡnh aỷnh minh hoaù và lời thuyết minh , kể lại đợc câu chuyện
đúng ý , ngắn gọn , rõ các chi tiết trong truyện .


- Hiểu đợc ý nghĩa : Ca ngợi ngời Mĩ có lơng tâm dũng cảm đã ngăn chặn và tố cáo tội ác
của quân đội Mĩ trong chiến tranh xâm lợc Việt Nam .


II

. Chuẩn bị:



- Các hình minh hoạ phim trong SGK.


III. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:


Hoạt động dạy Hoạt động học


1.

Bài cũ:



- Gọi 1 em kể việc làm tốt để xây dựng quê
hương đất nước của một người mà em biết.
- Gv nhËn xÐt ghi ®iĨm .


2.

Dạy – học bài mới:



*HĐ 1: GV kể chuyeän.


- GV kể lần 1 kết hợp chỉ trên bảng những con


số sự kiện vụ thảm sát, tên những người lính Mĩ
nhắc đến trong chuyện có kèm cơng việc, chức
vụ và kết hợp giải nghĩa từ khó hiểu trong
truyện.


-GV kể lần 2, vừa kể vừa chỉ vào tranh minh
họa.


*HÑ 2: HS kể chuyện.


-Gọi 1 HS đọc u cầu bài tập 1.


-Yêu cầu HS kể theo nhóm 2 em. GV đến từng
nhóm nghe HS kể, hướng dẫn, uốn nắn.


-Yêu cầu HS kể nối tiếp nhau trước lớp .
-Yêu cầu H kể toàn bộ câu chuyện trước lớp


*HĐ 3: Tìm hiểu nội dung, ý nghĩa câu chuyện
- H: Qua câu chuyện ca ngợi điều gì?


- 1 H kĨ . Cả lớp theo giỏi nhận xét .


*Lắng nghe, quan sát.


* 1 HS đọc yêu cầu bài tập 1, cả
lớp đọc thầm.


-HS kể nối tiếp nhau trước lớp.
- HS kể theo nhóm 2 em.



- HS thi kể toàn bộ câu chuyện
trước lớp, lớp nhận xét chọn bạn
kể hay.



(8)

Giáo Án Lớp 5


3.

Củng cố-dặn dò:



-Gọi 1 HS nêu ý nghóa câu chuyện.


NhËn xét






______________________________


Tiết 3 : Luyện từ và câu :


$ 7: TỪ TRÁI NGHĨA
I.

Mục đích, yêu cầu

:



-Bớc đầu hieồu theỏ naứo laứ tửứ traựi nghúa, taực duùng cuỷa tửứ traựi nghúa khi đặt cạnh nhau .
- Nhận biết đợc cặp từ trái nghĩa trong các thành ngữ , tục ngữ (BT1) ; biết tìm từ trái
nghĩa với từ cho trớc (BT2 ; BT3 ) .


-Biết tìm từ trái nghĩa trong câu và đặt câu phân biệt những từ trái nghĩa


II.Các hoạt động dạy học:




Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS


1. Bài cũ:


- Gọi HS đọc đoạn văn tả màu sắc đẹp của
những sự vật trong một khổ thơ bài: Sắc màu
em yêu.


2. Bài mới:


*HĐ1: Tìm hiểu phần nhận xét VD - Rút
ghi nhớ.


Bài 1:Tổ chức học sinh đọc yêu cầu , tìm từ
in đậm và so sánh nghĩa của các từ in đậm
đó.


- Yêu cầu HS trình bày - GV nhận xét và
chốt lại


Bài 2: -u cầu HS đọc và tìm từ trái nghĩa
trong câu tục ngữ: Chết vinh cịn hơn sống
nhục.


-GV nhận xét chốt lại: chết / soáng


Bài 3: -Yêu cầu 1 em đọc, lớp đọc thầm và
trả lời câu hỏi:



H: Cách dùng từ trái nghĩa trong câu tục ngữ
trên có tác dụng gì?


H: Vậy dùng từ trái nghĩa có tác dụng gì?
H:Thế nào là từ trái nghĩa và tác dụng của
việc dùng nã?


-Yêu cầu HS tìm từ trái nghĩa.


*HĐ 2: Hướng dẫn HS làm bài tập:


- 2 H đọc . Lớp theo giỏi bổ sung .


* HS đọc to bài 1, cả lớp đọc thầm
tìm từ in đậm, trao đổi nhóm 2 em so
sánh nghĩa của các từ in đậm đó.
* HS làm việc cá nhân tìm từ trái
nghĩa.


* 1 em đọc, lớp đọc thầm .
-2-3 em trả lời.


-Làm nổi bật những sự đối lập -HS trả
lời, HS khác bổ sung.


-HS đọc bài học ở SGK.
-HS tìm từ trái nghĩa.



(9)

Bài 1: -GV treo bảng phụ, HS đọc yêu cầu
bài tập.



-Gọi 4 em thứ tự lên bảng mỗi em gạch chân
cặp từ trái nghĩa trong một thành ngữ, tục
ngữ.


-Yêu cầu HS nhận xét bài bạn. GV nhận xét
chốt lại


Bài 2: -GV treo bảng phụ, HS đọc yêu cầu
bài tập.


-Gọi 3 em thứ tự lên bảng mỗi em điền một
từ, HS dưới lớp làm vào vở bài tập.


- GV nhận xét chốt lại


-GV u cầu HS khá giỏi nêu cách hiểu
nghĩa các thành ngữ, tục ngữ.


Bài 3 : -Yêu cầu HS đọc đề bài, xác định yêu
cầu bài.


-GV gọi 4 em thứ tự lên bảng làm, HS khác
làm vào vở.


-GV hướng dẫn HS với một từ đã cho có thể
tìm càng nhiều từ trái nghĩa càng tốt.


-Yêu cầu HS nhận xét bài bạn. GV nhận xét
chốt lại:



3.

Củng cố -Dặn dò

:

-GV nhận xét tiết
học.


-4 em thứ tự lên bảng làm, lớp dùng
bút chì gạch dưới ở sách.


-Nhận xét bài bạn trên bảng.


*Đọc bài, xác định yêu cầu.


- HS làm cá nhân vào vở, 3 HS lên
bảng làm.


-Nhận xét bài bạn trên bảng.


-Nêu cách hiểu các thành ngữ, tục
ngữ.


* Đọc bài, xác định yêu cầu.


-HS làm vào vở, 4 em thứ tự lên bảng
làm.


-Nhận xét bài bạn trên bảng.
- HS làm cá nhân vào vở.


NhËn xÐt


………


………
………


_________________________


TiÕt 3 To¸n : $ 17 LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:


-Biết giaỷi baứi toaựn coự lieõn quan ủeỏn quan heọ tổ lệ bằng một trong hai cách “ rút về đơn
vị ” hoặc “ Tìm tỉ số ” .


II. Hoạt động dạy và học:


Hoạt động dạy Hoạt động học


1.

Kiểm tra bài cuừ:


- Chữa bài luyện tập thêm.


2..

D

y - h

c bài mới:



*HĐ 1: Tìm hiểu yêu cầu các bài tập sgk.



(10)

Giáo Án Lớp 5
bài tập.


*HĐ 2: Làm bài tậpvà chấm sửa bài:


Bài 1:-Nếu HS lúng túng, GV có thể gợi ý: Giá
tiền mỗi quyển vở khơng đổi. Khi số quyển vở
mua tăng thêm một số lần thì số tiền mua vở sẽ
như thế nào?



Bài giải:


Mua 1 quyển vở hết số tiền là: 24 000 : 12 = 2
000 (đồng)


Mua 30 quyển vở hết số tiền là:
2 000 x 30 = 60 000 (đồng)
Đáp số : 60 000 đồng.


Baøi 3:


Bài giải:Mỗi ô tô chở được số học sinh là:120 : 3
= 40 (học sinh)


Số ô tô cần để chở 160 học sinh là:160 : 40 = 4
(ô tô)


Đáp số : 4 ơ tơ


Bài 4:


Bài giải:


Số tiền cơng được trả cho 1 ngày làm là:
72 000 : 2 = 36 000 (đồng)


Số tiền công được trả cho 5 ngày làm là:
36 000 x 5 = 180 000 (đồng )



Đáp số: 180 000 đồng.


-Y/c HS nhaän xét bài bạn, GV chốt lại cách làm
như trên.


-Chấm bài tổ 1 và 2.


3.

Củng cố-Dặn dò:



* 1 H c y/c bi tp .


- 1 H lên bảng tóm tắt và giải .
- Cả lớp chữa bài và nhËn xÐt .


* H đọc đề bài và xác đinh y/c bi
tp .


- H từ giải vào vở .


- H đọc bài giải của mình .
- Cả lớp chữa bài nhn xột .


- Tiến hành tơng tự bài 3 .


Buổi ChiỊu :


*********



TiÕt 1LÞch sư :


$4:XÃ HỘI VIỆT NAM CUỐI THẾ KỈ XIX – ĐẦU THẾ KỈ XX


I.

Mục tiêu

:



- Biết một vài điểm mới về tình hình kinh tế – xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX :
+ Về kinh tế : xuất hiện nhà máy , hầm mỏ , đồn điền , đờng ô tô , đờng sắt .
+ Về xã hội : xuất hiện các tầng lớp mới : chủ nhà bn , cơng nhân .


II.

Chuẩn bị:



- Bản đồ hành chính việt Nam , phiếu học tập.



(11)

Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS
1.

Kiểm tra bài cũ:



H: Vì sao có cuộc phản công kinh thành Huế?


H: Hưởng ứng lời kêu gọi của nhà vua nhân dân đã
làm gì?


+GV nhận xét, ghi điểm.


2.

Bài mới:



*HĐ1 :Tìm hiểu ngun nhân dẫn đến sự thay đổi
của XH việt Nam cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX:
-GV y/c HS tìm hiểu SGK,trả lời cá nhân các nội
dung sau:


? Vì sao cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX xã hội Việt
Nam có những chuyển biến thay đổi ?



-GV nhận xét HS trả lời vả chốt lại (kết hợp giới
thiệu hình 3 SGK).


* HĐ2: Tìm hiểu về sự thay đổi của XHVN cuối thế
kỉ XIX đầu thế kỉ XX.(12 phút)


+u cầu HS tìm hiểu SGK, thảo luận theo nhóm
bàn trả lời nội dung sau:


Câu 1: Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX xã hội Việt
Nam có những thay đổi gì (về kinh tế, về xã hội)?
Câu 2: Giai cấp cơng nhân ra đời có ý nghĩa gì?
+ u cầu đại diện nhóm trình bày - GV nhận xét .
HĐ 3: Rút ra bài học.


--Yêu cầu HS trả lời: Từ cuối thế kỉ XIX đến đầu thế
kỉ XX xã hội Việt Nam có những thay đổi gì?


-GV nhận xét ý kiến HS và rút ra bài học (như phần
in đậm ở SGK)


3.

Củng cố - dặn doứ:

-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc


- 2 H lên bảng trả lêi c©u hái .


* HS tìm hiểu SGK, trả lời cá
nhân, HS khác bổ sung.


* Nhóm 3 em thảo luận trả lời
các nội dung GV đưa ra; cử


thư ký ghi kết quả thảo luận.
-Đại diện nhóm trình bày
trước lớp, nhóm khác nhận
xét bổ sung.


* HS trả lời, HS khác bổ sung.


NhËn xÐt


………
………
………


________________________


TiÕt2Lun tiÕng viƯt : lun tËp vỊ tõ tr¸i nghÜa
I

.

Mơc tiªu

:



-Bớc đầu hieồu theỏ naứo laứ tửứ traựi nghúa, taực duùng cuỷa tửứ traựi nghúa khi đặt cạnh nhau .
- Nhận biết đợc cặp từ trái nghĩa trong các thành ngữ , tục ngữ ; biết vào từ trái nghĩa với
từ cho trớc.



(12)

Giáo Án Lớp 5


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò


1. Củng cố kiến thức đã học :


? Em hÃy thế nào là từ trái nghĩa ? cho vÝ
dơ ?



2. Híng dÉn häc sinh lµm bµi tËp :


Bài 1 : Tìm ba từ trái nghĩa với những từ
sau :


a. giỏi :
b. thua:
c. yêu :
Bài 2:


Khoanh vào các từ trái nghĩa với từ


ngoan .


Xinh , chăm chỉ , hỗn , láo , siêng năng ,
lễ phép , gian , thật thà .


- Gọi học sinh đọc đề bài .


- Gv chia líp thành 2nhóm , tổ chức cho
học sinh chơi trò chơi .


- Bình chọn nhóm thắng cuộc .


Bài 3: Gạch chân dới các cặp từ trái
nghĩa trong mỗi thành ngữ , tục ngữ sau :
a. Sớm nắng chiều ma .


b. Lªn rõng xng biĨn .



c. Trống đánh xi kèn thổi ngợc .
d. Trong nhà cha tỏ , ngoài ngõ ó hay .


- 2 H nêu khái niệm . Học sinh khác nêu ví
dụ .


* 3 H lên bảng làm bài , cả lớp làm bài vào
vở .


- Lớp chữa bài nhận xét .
+ Giỏi / dốt , yÕu , kÐm…


+ thua / thắng , thành công , đợc …
+ yêu / ghét , chán , căm thù …
* 1 H đọc đề bài .


- Cử đại diện mỗi nhóm 2 em lên chơi .


Đáp án : Khoanh vào các từ : hỗn , láo , gian .
* H tự đọc đề bài và xác định y/c bài tập .
- 4 H lên bảng làm bài . Mỗi H làm 1 câu ,
cả lớp lm bi vo v .


- Chữa bài nhận xét .


Nhận xÐt


………
………


………


____________________________________


TiÕt 3 To¸n : LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:


-Biết giaỷi baứi toaựn coự liẽn quan ủeỏn quan heọ tổ lệ bằng một trong hai cách “ rút về đơn
vị ” hoặc “ Tìm tỉ số ” .


II. Hoạt động dạy và học:


Hoạt động dạy Hoạt động hc


1.

Kieồm tra baứi cuừ:


- Chữa bài luyện tập thêm.


2..

D

y - h

c bài mới:



*HÑ 1: Tìm hiểu yêu cầu các bài tập sgk.


-Y/cHS đọc các BT 1, 3, 4 sgk, nêu yêu cầu của
bài tập.


*HĐ 2: Làm bài tậpvà chấm sửa bài:


Bài 1:-Nếu HS lúng túng, GV có thể gợi ý: Giá
tiền mỗi quyển vở không đổi. Khi số quyển vở
mua tăng thêm một số lần thì số tiền mua vở sẽ
như thế nào?



* 1 H đọc y/c bài tập .



(13)

Bài giải:


Mua 1 quyển vở hết số tiền là: 24 000 : 12 = 2
000 (đồng)


Mua 30 quyển vở hết số tiền là:
2 000 x 30 = 60 000 (đồng)
Đáp số : 60 000 đồng.


Baøi 3:


Bài giải:Mỗi ô tô chở được số học sinh là:120 : 3
= 40 (học sinh)


Số ô tô cần để chở 160 học sinh là:160 : 40 = 4
(ô tô)


Đáp số : 4 ô tơ


Bài 4:


Bài giải:


Số tiền cơng được trả cho 1 ngày làm là:
72 000 : 2 = 36 000 (đồng)


Số tiền công được trả cho 5 ngày làm là:


36 000 x 5 = 180 000 (đồng )


Đáp số: 180 000 đồng.


-Y/c HS nhận xét bài bạn, GV chốt lại cách làm
như trên.


-Chấm bài tổ 1 và 2.


3.

Củng cố-Dặn dò:



* H đọc đề bài và xác đinh y/c bài
tập .


- H từ giải vào vở .


- H c bi giải của mình .
- Cả lớp chữa bài nhận xét .


- Tiến hành tơng tự bài 3 .


Th t ngy 16 tháng 9 năm 2009


Tiết 1 Tập đọc :


$8

BÀI CA VỀ TRÁI ĐẤT


I.

Mục đích, yêu cầu:



- Bớc đầu biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng vui , tự hào .


- Hiểu nội dung , ý nghĩa bài : Mọi ngời hãy sống vì hồ bình , chống chiến tranh , bảo vệ


quyền bình đẳng của các dân tộc . ( Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK ; học thuộc 1 ; 2
khổ thơ ) .


- Học sinh K + G học thuộc và đọc diễn cảm đợc toàn bộ bài thơ .


II.

Chuẩn bị:



Tranh minh họa bài đọc SGK.


III.

Các hoạt động dạy và học

:



Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS


1. Kiểm tra bài cũ:


- Gọi HS đọc bài: Những con sếu bằng giấy .
? Xa-da-cô bị nhiễm phóng xạ nguyên tử từ khi
nào?


- 2 H lên bảng .



(14)

Giáo Án Lớp 5
? Nªu ý của bài?


-GV nhận xét ghi điểm.
2. Bµi míi :


HĐ 1: Luyện đọc :


- Gọi 1 HS khá đọc cả bài trước lớp.



- Đọc nối tiếp nhau trước lớp (lặp lại 2 lượt). GV
kết hợp giúp HS sửa lỗi cách đọc (phát âm) và
kết hợp nêu cách hiểu nghĩa các từ: hải âu, năm
châu, khói hình nấm, bom A, bom H, hành tinh.


- Tổ chức cho HS đọc theo nhóm đơi và thể
hiện đọc từng cặp trước lớp .


- GV đọc mẫu tồn bài.


HĐ 2: Tìm hiểu nội dung bài:


-Yêu cầu HS đọc thầm khổ thơ 1 trả lời câu hỏi:
Câu 1: Hình ảnh đẹp của Trái Đất có gì đẹp?
H: Khổ thớ ý nói gì?


-GV chốt ý 1: Hình ảnh đẹp của trái đất.


-Yêu cầu HS đọc thầm khổ thơ 2 trả lời câu hỏi:
Câu 2: Em hiểu hai câu thơ:


“Màu hoa nào cũng quý cũng thơm!


Màu hoa nào cũng q cũng thơm!”Ý nói gì?
H: Khổ thớ ý nói gì?


-GV chốt ý 2: Tinh thần đoàn kết năn châu.
-Yêu cầu HS đọc thầm khổ thơ 3 trả lời câu hỏi:
Câu 3: Chúng ta phải làm gì để giữ gìn bình yên


cho Trái Đất?


H: Khổ thớ ý nói gì?


-GV chốt ý 3: Kêu gọi chúng ta phải giữ bình
n cho trái đất.


H: Bài thơ muốn nói với chúng ta điều gì?
HĐ 3: Luyện đọc diễn cảm:


* Gọi một số HS đọc từng khổ, yêu cầu HS khác
nhận xét cách đọc của bạn sau mỗi khổ thơ.
- Tổ chức HS đọc diễn cảm theo cặp.


- Yêu cầu HS thi đọc diễn cảm trước lớp.


-Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng – GV nhận
xét tun dương


3.

Củng cố- dặn dò

:


- Gv nhËn xÐt giê häc .


* 1HS đọc, cả lớp lắng nghe đọc
thầm theo sgk.


-HS thực hiện đọc nối tiếp, phát
âm từ đọc sai.


-HS đọc theo nhóm đôi.
-HS theo dõi, lắng nghe.



*HS đọc thầm khổ 1 và trả lời câu
hỏi, HS khác bổ sung phần trả lời
câu hỏi.


-HS trả lời, rút ý 1.


* HS đọc thầm và trả lời câu hỏi,
HS khác bổ sung phần trả lời câu
hỏi.


-HS trả lời, rút ý 2.


-HS đọc thầm và trả lời câu hỏi,
HS khác bổ sung phần trả lời câu
hỏi.


-HS trả lời, rút ý 3.


-HS thảo luận nêu đại ý của bài.
*Theo dõi quan sát nắm cách đọc.
-HS đọc diễn cảm theo cặp.


HS thi đọc diễn cảm trước lớp.
-Đọc thuộc lòng từng khổ thơ, bài
thơ.



(15)

………
………
………



_____________________________


TiÕt 2TËp làm văn :


$7: LUYỆN TẬP TẢ CẢNH
I.

Mục đích – yêu cầu:



- Lập đơcdàn ý cho bài văn tả ngôi trờng đủ ba phần : mở bài , thân bài , kết bài ; biết lựa
chọn đựơc những nét nổi để tả ngôi trờng .


- Dựa vào dàn ý viết đợc một đoạn văn miêu tả hoàn chỉnh , sắp xếp các chi tiết lợp lí .


II.

Chuẩn bị:



- Viết phần gợi ý và dàn ý vào bảng phụ.
III.Các hoạt động dạy và học:


Hoạt động dạy của GV Hoạt động của HS


1.

Bài cũ

:



- Gọi 2 HS lên bảng ®ọc đoạn văn tả cơn
mưa.


-GV nhận xét ghi điểm.


2..

D

y -h

c bài mới

:



*HĐ 1: Hướng dẫn làm bài tập 1


-Yêu cầu HS đọc bài tập 1.


-GV kiểm tra kết quả quan sát ở nhà của HS.
-GV hướng dẫn HS xác định yêu cầu đề bài.
-GV nhắc nhở HS trước khi làm bài


-Tổ chức cho HS lập dàn ý vào vở, 1 em lên
bảng làm.


-Gọi HS tiếp nối nhau trình bày dàn ý bài văn
miêu tả ngơi trường. Cả lớp và GV nhận xét.
-Yêu cầu HS tự sửa bài và hoàn thiện dàn ý


*HĐ 2: Hướng dẫn làm bài tập 2..
- Gọi HS đọc bài tập 2.


-Giúp HS xác định yêu cầu đề bài.


-Yêu cầu HS đọc lại dàn ý và chỉ rõ ý nào sẽ
chọn viết thành đoạn văn .


-Tổ chức cho HS cả lớp viết đoạn văn vào
vở .


-Yêu cầu HS đọc đoạn văn đã viết hoàn
chỉnh. Cả lớp và GV nhận xét. GV chấm
điểm một số bài, đánh giá những nét sáng
tạo, có ý riêng, khơng sáo rỗng.


- 2 H đọc đoạn văn , cả lớp theo giỏi


nhận xét .


* Đọc yêu cầu bài tập 1.
-Xác định yêu cầu đề bài.


-HS lập dàn ý vào vở, 1 em lên
bảng làm.


-HS tiếp nối nhau trình bày dàn ý
bài văn.


-HS tự sửa bài và hồn thiện dàn ý
theo các tiêu chí.


*HS đọc bài tập 2.


-HS xác định yêu cầu đề bài.



(16)

Giáo Án Lớp 5


3.

Củng cố- Dặn dò:

- Nhận xét tiết học.
NhËn xÐt


………
………
………


___________________________



TiÕt 3 To¸n :



$18: ƠN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ GIẢI TỐN (tiếp theo)


I.

Mục tiêu

:



- Biết một dạng quan hệ tỉ lệ ( đại lợng này gấp lên bao nhiêu lần thì đại lợng tơng ứng
giảm đi bấy nhiêu lần ) . Biết giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ này bằng một trong
hai cách “ Rút về đơn vị ” hoặc “ Tìm tỉ số ” .


II. Häat

động dạy và học:


Hoạt động dạy Hoạt động học


1. Bài cũ:


- Ch÷a bài luyện tập thêm.
- Gv nhận xét ghi điểm .


2. Bài mới:


*HĐ 1: Tìm hiểu về quan hệ tỉ lệ .


-GV treo bảng phụ có viết sẵn viết sẵn nội
dung ví dụ,y/c HS đọc.


Số kg gạo mỗi bao 5kg 10kg 20kg
Số bao gạo 20 bao 10 bao 5 bao
- Yêu cầu HS nhận xét về số gao trong mỗi
bao và số bao gạo để dựng hết số gạo tương
ứng đó.



-GV nhận xét và chốt lại


? Qua ví dụ trên hãy nêu mối quan hệ giữa số
gạo trong mỗi bao và số bao để đựng hết số
gạo đó?


* GV nêu bài toán ở sgk/20 – Yêu cầu HS đọc
đề tốn, tìm hiểu cái đã cho cái phải tìm.


-u cầu 1 em lên bảng tóm tắt, lớp tóm tắt
vào giấy nháp – GV chốt lại như tóm tắt ở sgk.
-GV nhận xét và chốt lại:


Cách 1: Bước tính thứ nhất là bước rút về đơn
vị.


Cách 2: Bước tính thứ nhất là bước tìm tỉ số.
*HĐ 2: Luyện tập – thực hành:


Bài 1:


- 1 H lªn bảng chữa bài .


* HS c.


-HS quan sỏt trả lời, HS khác bổ
sung.


-HS trao đổi nhóm 2 em, sau đó trả


lời, nhóm khác bổ sung.


* HS đọc đề tốn, tìm hiểu cái đã
cho cái phải tìm.


-1 em lên bảng tóm tắt, lớp tóm tắt
vào giấy nháp.


-HS trao đổi nhóm 2 em tìm cách
giải bài toán.



(17)

-Yêu cầu HS đọc, xác định cái đã cho cái phải
tìm của các bài tốn ở sgk và tìm cách giải phù
hợp cho bài tốn (HS có thể giải tốn bằng
một trong 2 cách trên)


- GV cho HS nêu nhận xét: Biết mức làm của
mỗi người như nhau, khi gấp hay giảm số ngày
làm việc một số lần thì số người cần để làm
việc sẽ thay đổi như thế nào?


-Yêu cầu 1 em lên bảng tóm tắt và giải, lớp
làm vào vở.


-GV nhận xét và chốt lại:


4. Củng cố -Dặn dò:


-DỈn HS về nhà làm bài ở vở BT tốn .



phải tìm của bài tốn và tìm cách
giải phù hợp cho bài tốn.


-HS nêu nhận xét bài 1.


-1 HS lên bảng tóm tắt và giải, HS
khác làm vào vở. Sau đó nhận xét
bài bạn trên bảng sửa sai.


NhËn xÐt


………
………
………


______________________________


TiÕt 4 Khoa häc :


$7: TỪ TUỔI VỊ THAØNH NIÊN ĐẾN TUỔI GIAØ
I.

Mục tiêu

: Sau bài học HS biết:


- Nêu đợc các giai đoạn phát triển của con ngời từ tuổi vị thành niên đến tuổi già .


II.

Chuaån bị

:


-Hình trang 16, 17 SGK. HS su tầm tranh ảnh


III.

Cỏc hoạt động dạy và học chủ yếu:




Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS


1.Kiểm tra bài cũ:



HS1: Trình bày đặc điểm nổi bật của lứa tuổi dưới 3
tuổi?


HS2:Trình bày đặc điểm nổi bật của lứa tuổi từ 6
đến10 ?


- Nhận xét và ghi điểm cho từng học sinh.


2.Bài mới:

*Giới thiệu bài – ghi đề (1 phút)


*HĐ1:Tìm hiểu về đặc điểm của con người ở từng
giai đoạn:


-Y/c HS theo nhóm đọc thơng tin trang 16; 17 SGK và
thảo luận về đặc điểm nổi bật của từng giai đoạn lứa tuổi
theo bảng sau:


Giai đoạn Đặc điểm nổi bật


Tuổi vị thành niên



(18)

Giáo Án Lớp 5
Tuổi trưởng thành


Tuổi già



--u cầu đại diện nhóm trình bày.
-GV nhận xét và chốt lại:


-Đại diện nhóm trả lời, nhóm
khác nhận xét,bổ sung.


HĐ2: Tổ chức trò chơi “Ai? Họ đang ở vào giai
đoạn nào của cuộc đời?”


- GV kieåm tra việc chuẩn bị ảnh của HS.


- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm đôi, nội dung:


- Giới thiệu cho nhau nghe về bức ảnh mà mình
sưu tầm được: Họ là ai? Làm nghề gì? Họ đang ở
giai đoạn nào của cuộc đời? Giai đoạn này có đặc
điểm gì?


- u cầu HS giới thiệu trước lớp.
- Nhận xét, khen ngợi.


HĐ3: Tìm hiểu về ích lợi của việc biết được các
giai đoạn phát triển của con người:


H: Bạn đang ở vào giai đoạn nào của cuộc đời?
H:Biết được chúng ta đang ở vào vào giai đoạn
nào của cuộc đời có lợi gì?


-GV nhận xét, khen ngợi các HS có câu trả lời tốt.



3. Củng cố – dặn dò

: -Nhận xét tiết học.


* HS giới thiệu cho nhau biết về
người trong ảnh mà mình sưu
tầm được: Họ là ai? Làm nghề
gì? Họ đang ở giai đoạn nào của
cuộc đời?


-HS giới thiệu trước lớp về ảnh
mình sưu tầm được.


-HS trả lời, HS khác bổ sung.
-HS trả lời, HS khác bổ sung.
-L¾ng nghe.


NhËn xÐt


………
………
………


______________________________


Tiết 5 đạo đức :


$4: COÙ TRÁCH NHIỆM VỀ VIỆC LÀM CỦA MÌNH ( T2 )


I.

Mục tiêu:



-Biết thế nào là có trách nhiệm vỊ việc làm của mình.


- Khi lµm việc gì sai biết nhận và sữa chữa .


- Bit ra quyết định và kiên định bảo vệ ý kiến đúng của mình .
II. Caực hoát ủoọng dáy – hóc:


Hoạt động dạy Hoạt động học


1.Kiểm tra bài cũ:



-KiĨm tra vë bµi tËp cđa häc sinh .


2. Bài mới:



*HĐ 1:Xử lí tình huống (bài tập 3,SGK /8).
-Gọi 1 HS đọc nội dung bài tập 3 SGK.


-GV chia lớp thành các nhóm nhỏ và yêu cầu HS
thảo luận nhóm .



(19)

-GV dán lên bảng từng tình huống một. u cầu
đại diện các nhóm lên bảng trình bày cách xử lí
tình huống của nhóm mình, cả lớp trao đổi, bổ
sung.


HĐ 2:Tự liên hệ bản thân.


-Gợi ý để mỗi HS nhớ lại một việc làm chứng tỏ
mình đã có trách nhiệm hoặc thiếu trách nhiệm:
1) Chuyện xảy ra thế nào và lúc em đã làm gì?
2) Bây giờ nghĩ lại em thấy thế nào?



-Yêu cầu HS theo nhóm 2 kể cho nhau nghe về
câu chuyện của mình .


- GV yêu cầu một số HS trình bày câu chuyện
trước lớp.


- Sau phần trình bày của mỗi HS, GV gợi ý cho
các em tự rút ra bài học qua mẫu chuyện mình kể.


4. Củng cố – Dặn dò:


-GV u cầu 1 HS đọc phần ghi nhớ trong SGK.


huoáng.


-Đại diện các nhóm lên bảng
trình bày cách xử lí tình huống
của nhóm mình.


* -HS theo nhóm 2 kể cho nhau
nghe về câu chuyện của mình.
-HS trình bày câu chuyện trước
lớp.


-Rút ra baứi hoùc qua caõu chuyeọn
cuỷa mỡnh.


Nhận xét







Thứ năm ngày 17 tháng 9 năm 2009



Buổi sáng :



Tiết 3 Thể dục :


$ 7: Đội hình đội ngũ - trị chơi “Mèo đuổi chuột”


I.

Muc tiªu.



- Ơn để củng cố và nâng cao kỹ thuật động tác quay phải quay trái, quay sau, đi đàu vòng
phải, vòng trái đổi chân khi đi đều sai nhịp. Yêu cầu đọng tác đúng với kỹ thuật đúng
khẩu lệnh.


II. Néi

dung vµ phơng pháp lên lớp


Nội dung
1 Phần mở bài


-GV nhận lớp phổ biến nhiệm vụ yêu cầu
bài học


- Xoay cỏc khp c tay cổ chân…
- Giậm chân tại chỗ vỗ tay theo nhịp.
- Trũ chi khi ng.



- Kiểm tra bài cũ
2 Phần cơ bản.


a ễn i hỡnh i ng


Ôn quay phải, trái, sau, đi đều vòng
phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai


Ph ơng pháp


* * * * *
@ * * * * *
* * * * *


* Đội hình tập luyện:
@



(20)

Giáo Án Lp 5
nhịp.


b. Chơi trò chơi Mèo đuổi chuột


- GV nờu tờn trị chơi. Giải thích cách
chơi và quy định chơi.


- GV quan sát nhận xét
3 Phần kết thúc.


- GV cïng HS hƯ thèng bµi.



- GVnhận xét, đánh giá kết quả bài học


* * * *
* * * * *
* Lần 1: Cả lớp tËp.


- LÇn 2- 3: TËp theo tổ
- Đội hình chơi:


Nhận xét






________________________


Tiết 2 Luyện từ và câu :


$ 8: LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA


I. mơc tiªu :


- Tìm đợc các từ trái nghĩa theo y/c của BT1 , BT2( 3 trong số 4 câu ) , BT3 .


- Biết tìm những từ trái nghĩa để miêu tả theo y/c của BT4 ( chọn 2 hoặc 3 trong số 4 ý :
a,b,c,d ) ; đặt đợc câu để phân biệt 1 cặp từ trái nghĩa tìm đợc ở BT4 ( BT5 ) .


II.các hoạt động dạy và học :


3. Dáy – hóc baứi mụựi:


Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS


1. Kiểm tra bài cuõ

:



- Gọi HS trả lời và làm bài tập:


? Những từ như thế nào được gọi là từ trái
nghĩa? Lấy 1 ví dụ về một cặp từ trái
nghĩa?


? Tìm từ trái nghĩa với từ: Hồ bình, đồn
kết ? Đặt câu để phân biệt một cặp từ trái
nghĩa vừ tìm được?


-GV nhận xét ghi điểm.


2. Bài mới:



( Híng dÉn häc sinh lµm bµi tËp )


* Bµi 1:


-Yêu cầu HS đọc bài tập 1, nêu yêu cầu đề
bài và làm bài vào vở một em lên bảng làm
vào bảng phụ.


-GV nhận xét và chốt lại lời giải



* Baøi 2:


-Yêu cầu HS đọc bài tập 2, nêu yêu cầu đề
bài.


-GV yêu cầu HS tìm từ trái nghĩa với t in
m.


- 2 H lên trả lời và làm bài tập .
- Chữa bài nhận xét .


* HS c bài tập 1 và làm bài vào vở
một em lên bảng làm vào bảng phụ,
nhận xét bài bạn, đọc các câu thành
ngữ.



(21)

-Tổ chức cho HS làm bài vào vở bài tập
một em lên bảng làm vào bảng phụ.


-GV nhận xét và chốt lại lời giải .
* Bài 3: (thực hiện như bài 2)
* Bài 4:


-Yêu cầu HS đọc bài tập 4, nêu yêu cầu đề
bài và làm bài vào vở một em lên bảng
làm vào bảng phụ.


-Gọi HS nhận xét bài bạn, một số em đọc
bài của mình



- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng.
Bài 5:


-Yêu cầu HS đọc bài tập 5, nêu yêu cầu đề
bài và làm bài vào vở một em lên bảng
làm.


-Gv yêu cầu HS có thể đặt 1 câu chứa cả
cặp từ trái nghĩa; có thể đặt 2 câu, mỗi câu
chứa 1 từ.


3. Củng cố - Dặn dò:



-GV nhận xét tiết học


* HS đọc bài tập 4, nêu u cầu đề bài
và làm bài vào vở một em lên bảng làm
vào bảng phụ.


-HS nhận xét bài bạn, một số em đọc
bài của mình.


* HS đọc bài tập 5, nêu yêu cầu đề bài
và làm bài vào vở một em lên bảng
làm.


NhËn xÐt


………
………


………


___________________________


TiÕt 3 To¸n :


$ 19: LUYỆN TẬP
I. mơc tiªu :


- Biết giải bài tốn liên quan đến quan hệ tỉ lệ này bằng một trong hai cách “ Rút về đơn
vị ” hoặc “ Tìm tỉ số ” .


II. Các hoạt động dạy và học :


Hoạt động dạy Hoạt động học


1. Kiểm tra bài cũ

:



Bài tốn: Một đội cơng nhân 8 người sửa xong một
đoạn đường trong 12 ngày. Biết mức làm của mỗi
người như nhau. Hỏi:


a) Nếu đội công nhân có 12 người thì sửa xong đoạn
đường đó trong mấy ngày?


b) Muốn sửa xong đoạn đường trong 6 ngày thì cần
bao nhiêu công nhân?



(22)

Giáo Án Lớp 5
-GV nhận xét ghi điểm.



2. Bài mới:



( Híng dÉn häc sinh lµm bµi tËp 1 ; 2 .)


Bµi tËp 1 :


-Yêu cầu HS đọc đề, xác định đề và tóm tắt bài tốn.
-GV cho HS nhận xét: Cùng số tiền đó, khi giá tiền
mỗi quyển vở giảm đi thì số quyển vở mua được thay
đỗi như thế nào?


-Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.
-GV theo dõi giúp đỡ HS còn yếu.


-GV nhận xét bài HS làm và chốt lại cách giải (HS
có thể giải một trong 2 cách sau)


Tóm tắt: 3000 đồng/1quyển: 25 quyển


1500 đồng/1quyển : … quyển?


Cách 1 :


Người đó có số tiền là:
3 000 x 25 = 75000
(đồng)


Nếu mỗi quyển vở
giá 1 500 đồng thì


mua được số vở là:
75 000 : 15 = 50
(quyển)


Đáp số : 50 quyển


Caùch 2:


3 000 đồng gấp 1 500 đồng
số lần là:


3000 : 1500 = 2 (lần)
Nếu mỗi quyển vở giá
1 500 đồng thì mua được
số vở là:


25 x 2 = 50 (quyển)
Đáp số : 50 quyển


Bµi tËp 2 :


-GV hướng dẫn tương tự bài 1.


-GV cho HS nhận xét: Tổng thu nhập của gia đình
khơng đổi, khi tăng số con thì thu nhập bình quân
hằng tháng của mỗi người sẽ thay đổi thế nào?


Tóm tắt: 3người : 800 000 đồng/ người/ tháng
4 người : … đồng/ người/ tháng?



Bài giải:
Tổng thu nhập của gia đình đó là:


800 000 x 3 = 2 400 000 (đồng)


Khi có thêm 1người con thì bình qn thu nhập hằng
tháng của mỗi người là:


2 400 000 : 4 = 600 000 (đồng)


Bình quân thu nhập hằng tháng của mỗi người đã
giảm là:


800 000 – 600 000 = 200 000 (đồng)


* HS đọc đề, xác định đề và
tịm tắt bài tốn.


-Nêu nhận xét bài tốn.


-1HS lên bảng làm, lớp làm
vào vở.


-HS nhaän xét bài bạn trên
bảng.


-HS đóc đeă, xác định đeă và
tểm taĩt bài toán.


-Nêu nhận xét bài toán.



-1HS lên bảng làm, lớp làm
vào vở.



(23)

Đáp số : 200 000
đồng.


3. Củng cố:



-u cầu HS nêu lại 2 cách giải của dạng tốn tỉ lệ.
NhËn xÐt


………
………
………


_________________________



Bi ChiỊu :




Tiết 1 địa lí :


$ 4:SÔNG NGÒI


I.

Mục tiêu:



- Nêu đợc một số đặc điểm chính và vai trị của sơng ngịi Việt Nam :
+ Mạng lới sơng ngịi dày đặc .



+ Sơng ngịi có lợng nớc thay đổi theo mùa ( mùa ma thờng có lũ lớn )và có nhiều phù sa
.


+ Sơng ngịi có vai trị quan trọng trong sản xuất đời sống : bồi đắp phù sa , cung cấp nớc
, tôm cá, nguồn thuỷ điện , …


- Xác lập đợc mối quan hệ địa lí đơn giản giữa khgí hậu và sơng ngịi : nớc sơng lên
xuống theo mùa ; mùa ma thờng có lũ lớn ; mùa khô nớc sông hạ thấp .


- Chỉ đợc vị trí một số con sơng : Hồng , Thái Bình , Tiền , Hậu , Đồng Nai , Mã , Cả trên
bản đồ ( lợc đồ ).


II

. Chuẩn bị:



- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam.


III. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:



Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS


1.

Kiểm tra bài cũ :



? Nêu đặc điểm khí hậu nhiệt đới gió mùa nước
ta?


? KhÝ hậu miền Bắc và miền Nam có gì khác
nhau?


? Nêu ảnh hưởng của khí hậu tới đời sống, sản
xuất của nhân dân ta?



-GV nhận xét nghi điểm.
2. Bµi míi :


HĐ1: Tìm hiểu về mạng lưới sơng ngịi nước ta:
-u cầu HS hoạt động cá nhân quan sát hình 1
trong sgk trả lời các câu hỏi sau:


? Nước ta có nhiều sơng hay ít sông?


? Chỉ và đọc tên một số con sơng lớn ở nước ta
trên lược đồ hình 1?


? Em có nhận xét gì về sông ngòi miền Trung? Vì


- 3 H lên bảng trả lời . Lớp theo
giỏi nhận xÐt bæ sung .



(24)

Giáo Án Lớp 5
sao sơng ngịi miền Trung có đặc điểm đó?
-Gọi HS trả lời, GV nhận xét chốt .


HĐ2: Tìm hiểu về ND: Sông ngịi nước ta có
lượng nước thay đổi theo mùa và có nhiều phù sa:
+Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm bốn em tìm
hiểu mục ở sgk và quan sát hình 2, hình 3 trả lời
các nội dung sau:


? Tại sao sơng ngịi nước ta có lượng nước thay đổi
theo mùa và có nhiều phù sa?



? Nước sơng lên xuống theo mùa có ảnh hưởng gì
tới sản xuất và đời sống nhân dân?


-Tổ chức cho đại diện nhóm trả lời, GV nhận xét
và chốt lại:


HĐ3: Tìm hiểu về ND: Vai trị của sơng ngịi:
? Sơng ngịi có vai trị gì đối với sản xuất và đời
sống nhân dân?


-Gọi HS trả lời GV chốt lại .


-Yêu cầu HS lên bảng chỉ trên bản đồ địa lí Việt
Nam vị trí 2 đồng bằng lớn và những con sơng bồi
đắp nên chúng; vị trí nhà máy thuỷ điện Hồ Bình,
Y-a-li, Trị An.


3

. Củng cố – Dặn dò:

- GV nhận xét tiết học.


* HS theo nhóm 4 em tìm hiểu
trả lời câu hỏi.


-Đại diện nhóm trình bày từng
nội dung đã thảo luận (một
nhóm 1 nội dung), nhóm khác
nhận xét bổ sung.


* HS trả lời cá nhân, Hs khác
bổ sung.



-HS lên bảng chỉ trên bản đồ
địa lí Việt Nam 2 đồng bằng lớn


NhËn xÐt


………
………
………


TiÕt 2: tiÕng viÖt : LUYỆN TẬP TẢ CẢNH
I. Mơc tiªu:


- Tõ kết quả quan sát cảnh trờng học trong giờ ra chơi , HS biết viết một đoạn văn tả
cảnh .


- Luyện cách quan sát và cáh dùng từ đặt câu cho học sinh .


II. các hoạt động dạy và học :


1. Giíi thiƯu bµi :


2. Híng dÉn häc sinh làm bài tập :


Đề bài : Em hÃy viết một đoạn văn tả cảnh sân trờng em trong giê ra ch¬i .


- Hớng dẫn học sinh xác định y/c đề bài .
- H nêu cấu tạo về bài văn tả cảnh .
- H làm bài vào vở .



- Gọi H đọc bài làm của mình . Gv cùng học sinh chữa bài nhận xét .
3. Củng cố dặn dò : Gv nhận xét giờ học .



(25)

………
………
………


____________________________________
TiÕt 3 To¸n : ƠN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ GIẢI TOÁN (tiếp theo)
I.

Mục tiêu

:



- Biết một dạng quan hệ tỉ lệ ( đại lợng này gấp lên bao nhiêu lần thì đại lợng tơng ứng
giảm đi bấy nhiêu lần ) . Biết giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ này bằng một trong
hai cách “ Rút về đơn vị ” hoặc “ Tìm tỉ số ” .


II. Häat

động dạy và học:


Hoạt động dạy Hoạt động học


1. Bài cũ:


- Chữa bài luyện tập thêm.
- Gv nhận xét ghi ®iĨm .


2. Bài mới:


*HĐ 1: Tìm hiểu về quan hệ tỉ lệ .


-GV treo bảng phụ có viết sẵn viết sẵn nội
dung ví dụ,y/c HS đọc.



Số kg gạo mỗi bao 5kg 10kg 20kg
Số bao gạo 20 bao 10 bao 5 bao
- Yêu cầu HS nhận xét về số gao trong mỗi
bao và số bao gạo để dựng hết số gạo tương
ứng đó.


-GV nhận xét và chốt lại


? Qua ví dụ trên hãy nêu mối quan hệ giữa số
gạo trong mỗi bao và số bao để đựng hết số
gạo đó?


* GV nêu bài tốn ở sgk/20 – u cầu HS đọc
đề tốn, tìm hiểu cái đã cho cái phải tìm.


-u cầu 1 em lên bảng tóm tắt, lớp tóm tắt
vào giấy nháp – GV chốt lại như tóm tắt ở sgk.
-GV nhận xét và chốt lại:


Cách 1: Bước tính thứ nhất là bước rút về đơn
vị.


Cách 2: Bước tính thứ nhất là bước tìm tỉ số.
*HĐ 2: Luyện tập – thực hành:


Baøi 1:


-Yêu cầu HS đọc, xác định cái đã cho cái phải
tìm của các bài tốn ở sgk và tìm cách giải phù


hợp cho bài tốn (HS có thể giải tốn bằng
một trong 2 cỏch trờn)


- 1 H lên bảng chữa bài .


* HS đọc.


-HS quan sát trả lời, HS khác bổ
sung.


-HS trao đổi nhóm 2 em, sau đó trả
lời, nhóm khác bổ sung.


* HS đọc đề tốn, tìm hiểu cái đã
cho cái phải tìm.


-1 em lên bảng tóm tắt, lớp tóm tắt
vào giấy nháp.


-HS trao đổi nhóm 2 em tìm cách
giải bài tốn.


* HS đọc, xác định cái đã cho cái
phải tìm của bài tốn và tìm cách
giải phù hợp cho bài tốn.



(26)

Giáo Án Lớp 5
- GV cho HS nêu nhận xét: Biết mức làm của
mỗi người như nhau, khi gấp hay giảm số ngày
làm việc một số lần thì số người cần để làm


việc sẽ thay đổi như thế nào?


-Yêu cầu 1 em lên bảng tóm tắt và giải, lớp
làm vào vở.


-GV nhận xét và chốt lại:


4. Củng cố -Dặn dò:


-DỈn HS về nhà làm bài ở vở BT toán .


-1 HS lên bảng tóm tắt và giải, HS
khác làm vào vở. Sau đó nhận xét
bài bạn trên bảng sửa sai.


NhËn xÐt


………
………
………


****************************************************************************************************

Thø sáu ngày 18 tháng 9 năm 2009


Tiết 1 Tập làm văn:


$8: TẢ CẢNH (Kiểm tra viết)


I.Mơc tiªu :


-HS vit c mt bi vn miêu tả hon chnh cã đủ 3 phần ( mở bài, thân bài, kt


bi), th hin rõ sự quan sát và chọn lọc chi tiết miêu tả .


- Din t thnh cõu ; bớc đầu biết dùng từ ngữ , hinh ảnh gợi tả trong bài văn .


-Học sinh cần bày tỏ tình cảm của mình với cảnh được tả. Trình bày bài rõ ràng, sạch
đẹp.


II. các hoạt động dạy và học :


Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS


1. Kiểm tra bài cũ

:



- Gọi 2 HS lên bảng trình bày.
- Đọc đoạn văn tả cơn mưa.
-GV nhận xét ghi điểm.


2. Bài mới:



HĐ1:Hướng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu của đề
bài.


a) Xác định yêu cầu đề bài:
-Yêu cầu HS đọc đề ở SGK.
b) Tìm ý lập dàn ý:


- GV treo bảng phụ có ghi cấu tạo của bài
văn tả cảnh.


- Gọi 1 HS đọc lại nội dung cần ghi nhớ .


- GV nhắc HS chú ý:


- 2 H - 2 Hlên đọc đoạn văn .
- Chữa bài nhận xét .


* HS đọc đề ở SGK.


* HS nhắc lại cấu tạo của bài văn tả
cảnh.



(27)

+ Dàn bài gồm ba phần cân đối hợp lý
+ Phần mở bài nên giới thiệu cảnh thật tự
nhiên. Phần thân bài chú ý tìm cách diễn đạt
để người đọc hình dung được cảnh thật sinh
động cụ, sử dụng phương pháp so sánh, nhân
hoá phù hợp. Phần kết bài nên viết ngắn hơn
nêu được tình cảm của mình với cảnh được
tả.


HĐ2: HS làm bài.


-u cầu HS làm bài vào vở.


-GV theo dõi nhắc nhở HS làm bài.
-GV thu bài.


3. Củng cố - Dặn dò:



-GV nhận xét tiết học .



cách làm bài.


* HS làm bài vào vở.


-HS đọc lại bài, sửa lỗi và hồn chỉnh
đoạn văn.


-Nộp bài.


NhËn xÐt


………
………
………


_______________________________
TiÕt 2 To¸n :


$20 LUYỆN TẬP CHUNG
I.Mơc tiªu :


- Biết giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ này bằng hai cách “ Rút về đơn vị ” hoặc
“ Tìm tỉ số ” .


II. các hoạt động dạy và học :


Hoạt động dạy Hoạt động học


1. Kiểm tra bài cũ

:




- Gọi 1 HS lên bảng làm bài.


- Bài tốn: Trung bình cứ 2 con gà mái thì đẻ
được 35 quả trứng trong 1 tháng. Đàn gà nhà
lâm có 62 con. Hỏi trong 1 tháng nhà Lâm thu
được bao nhiêu quả trứng gà?


-GV nhận xét ghi điểm


2. Bài mới:



HĐ 1: Làm bài 1


-Yêu cầu HS đọc đề, xác định đề và tóm tắt bài
toán.


-Yêu cầu HS nêu dạng toán của bài toán và các
bước giải của dạng tốn này. (dạng tốn tìm 2
số khi biết tổng và tỉ của của hai số đó)


* Gọi 1 HS lên bảng làm bài, lớp
làm vào giấy nháp.


* HS đọc đề, xác định đề và tóm
tắt bài tốn.



(28)

Giáo Án Lớp 5
-Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.


-GV theo dõi giúp đỡ HS còn yếu.



-GV nhận xét bài HS làm và chốt lại cách giải.


? em
Tóm tắt: Nam:


28 em
Nữ :


? em
Bài giải:


Tổng số phần bằng nhau là: 2 +5 = 7(phần)
Số học sinh nam là: 28 : 7 x 2 = 8 (em)
Số học sinh nữ là: 28 – 8 = 20 (em)


Đáp số: nam 8 em , nữ 20 em.
HĐ 2: Làm bài 2 :


-GV tổ chức làm bài tập 2 tương tự như bài tập
1.


HÑ 3: Laøm baøi 3.


Yêu cầu HS đọc đề, xác định đề và tóm
-Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.
-GV theo dõi giúp đỡ HS còn yếu.


-GV nhận xét bài HS làm và chốt lại cách giải
(HS có thể giải một trong 2 cách đã học)



Bài giải
Tóm tắt: 100km: 12 lít
50 km: …lít?


100 km gấp 50km số lần là: 100 : 50 = 2 (km)
Đi 50 km thì tiêu thụ số lít xăng là: 12 :2 = 6 (l)
Đáp số : 6 lít


3. Củng cố - Dặn dò:



-1HS lên bảng làm, lớp làm vào
vở.


-HS nhận xét bài bạn trên bảng.


* HS đọc đề, xác định đề và tóm
tắt bài tốn.


-HS xác định dạng toán và các
bước giải.


-1HS lên bảng làm, lớp làm vào
vở.


-HS nhận xét bài bạn trên bảng.
*HS đọc đề, xác định đề và tịm tắt
bài tốn.


-Nêu nhận xét bài toán.



-1HS lên bảng làm, lớp làm vào
vở.


-HS nhận xét bài bạn trên bảng.


NhËn xÐt


………
………
………



(29)

TiÕt 3 Khoa häc :


$20: VỆ SINH ë TUỔI DẬY THÌ
I.

Mục tiêu:



-Nêu những việc nên làm và khơng nên làm để gi÷ vƯ sinh , bảo vệ sức khỏe ở tuổi
dậy thì.


- Thực hiện vệ sinh cá nhân ở tuổi dậy thì .


II.

Chuẩn bị:



- - Hình trang 18, 19 SGK.Phiếu học tập cá nhaân.


III.

Các hoạt động dạy và học chủ yếu:


Hoạt động dạy Hoạt động học



1..Kiểm tra: Gọi HS trả lời câu hỏi:


HS1:Trình bày đặc điểm nổi bật của con người ở
tuổi vị thành niên?


HS2: Trình bày đặc điểm nổi bật của con người
ở tuổi già?


- Nhận xét và ghi điểm cho từng học sinh


2.Dạy –học bài mới:


*HĐ1: Tìm hiểu những việc nên làm để giữ vệ
sinh cơ thể ở tuổi dậy thì.


-Yêu cầu HS quan sát hình 1, 2, 3 SGK .


H: Ở tuổi dậy thì, chúng ta nên làm gì để giữ cho
cơ thể luôn sạch sẽ và tránh được mụn trứng cá?
kết hợp thực tế trả lời mỗi em mỗi ý ngắn gọn.
-GV yêu cầu HS nêu tác dụng của từng việc làm.
-Yêu cầu HS làm bài ở phiếu học tập (nội dung
phiếu học tập như phiếu học tập .


-Tổ chức cho HS trình bày kết quả .


*HĐ 2:Tìm hiểu những việc nên làm và không
nên làm để bảo vệ sức khỏe về thể chất và tinh
thần tuổi dậy thì. .



-Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm quan sát hình
4, 5, 6, 7 trang 19 SGK trả lời các câu hỏi sau:


? Nêu nội dung từng hình ở SGK trang 19.


? Chúng ta nên làm gì và khơng nên làm gì để
bảo vệ sức khoẻ về thể chất và tinh thần tuổi dậy
thì?


-Tổ chức cho đại diện nhóm trỡnh by kt qu
tho lun.


- 2 H lên bảng trả lêi .


-HS quan sát hình 1, 2, 3 SGK
kết hợp thực tế trả lời, HS khác
bổ sung.


-HS nêu tác dụng của từng việc
làm.


-HS nhận phiếu và làm bài cá
nhân.


-HS trình bày nội dung đã làm,
HS khác bổ sung.


* HS hoạt động theo nhóm bàn,
quan sát hình 4, 5, 6, 7 trang 19
SGK trả lời các câu hỏi.




(30)

Giáo Án Lớp 5
-GV nhận xét và chốt lại.


*HĐ 3:Trị chơi: “Tập làm diễn đàn”


-GV chia lớp thành 5 nhóm, bốc thăm nội dung
thuyết trình:


+Phải làm gì để khơng có mụn trứng các ở tuổi
dậy thì?


+Làm gì để có hàm răng đẹp?


+ Ở tuổi dậy thì cần ăn uống như thế nào?


+Ở tuổi dậy thì cần luyện tập thể dục thể thao
như thế nào?


-Yeâu cầu các nhóm chuẩn bị nội dung thuyết
trình.


-Tổ chức đại diện nhóm thuyết trình.


H: Các em đã rút ra được điều gì qua phần trình
bày của các bạn?


3.

Củng cố- dặn dò

:



-Gọi 1 HS đọc phần bạn cần biết ở SGK.



sung.


*Đại diện nhóm bốc thăm nội
dung thuyết trình.


-Các nhóm chuẩn bị nội dung
thuyết trình


-Đại diện nhóm thuyết trình nội
dung bốc thăm được.


NhËn xÐt


………
………
………


__________________________


TiÕt 4 KÜ thuËt


$4: Thªu dÊu nhân (tiết 2)


I. Mục tiêu:


- Biết cách thêu dấu nhân .


- Thêu đợc mũi thêu dấu nhân , Các mũi thêu tơng đối đều nhau . Thêu đợc ít nhất 5
dấu nhân . Đờng thêu có thể bị dúm .



II. Đồ dùng dạy học:


- Mẫu thêu dấu nhân .


- Một số sản phẩm thêu trang trí bằng mũi thêu dấu nhân .


III. Cỏc hoạt động dạy-học chủ yếu:


1.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng của HS.

2.Bài mới:



2.1-Hoạt động 1: Ôn lại các thao tỏc k
thut.


GV hớng dẫn HS ôn lại các thao tác kĩ
thuật:


-Nêu cách bắt đầu thêu và cách thêu
mũi thêu chữ dấu nhân?


-Nêu các thao tác bắt đầu thêu, thêu
mũi 1, 2?


-Em hóy nờu v thc hin cỏc thao tỏc
kt thỳc ng thờu?


-Yêu cầu 1 HS nhắc lại cách thêu dấu


*HS nêu và thực hiƯn.




(31)

-HS kh¸c nhËn xÐt, bỉ sung.


-GV nhận xét và hệ thống lại cách thêu
dấu nhân .


2.2-Hoạt động 2: HS thực hành.


-GV mêi 2 HS nªu các yêu cầu của sản
phẩm.


-GV nêu thời gian thực hành.


-HS thực hành thêu dấu nhân ( Cá nhân
hoặc theo nhóm)


-GV quan sát, uốn nắn cho những HS
còn lúng túng.


* HS nêu.


-HS thực hành thêu dấu nhâ.


Nhận xét






SINH HOẠT CUỐI TUẦN 4


I. Mục tiêu:


-Đánh giá các hoạt động trong tuần 4, đề ra kế hoạch tuần 5.


-HS biết nhận ra mặt mạnh và mặt chưa mạnh trong tuần để có hướng phấn đấu
trong tuần tới; có ý thức nhận xét, phê bình giúp đỡ nhau cùng tiến bộ.


-Giáo dục học sinh ý thức tổ chức kỉ luật, tinh thần làm chủ tập thể.


II. Chuẩn bị: Nội dung sinh hoạt: Các tổ trưởng cộng điểm thi đua, xếp loại từng tổ
viên; lớp tưởng tổng kết điểm thi đua các tổ.


III. Tiến hành sinh hoạt lớp:


1 .Nhận xét tình hình lớp trong tuần 4


- Lớp trưởng điều khiển buổi sinh hoạt.


- Tổ trưởng báo cáo, xếp loại tổ viên (có kèm sổ ).
- Ý kiến các thành viên.


-Lớp trưởng nhận xét chung.
-GV nghe giải đáp, tháo gỡ.
- GV tổng kết chung:


+ Hạnh kiểm: Đi học đúng giờ; xếp hàng thể dục khi ra về nhanh chóng, khơng ăn
q, đồng phục đầy đủ. Một số bạn cịn nói chuyện trong giờ học như:


+ Học lực: Đã có sự chuẩn bị bài, học bài cũ khá tốt. Một vài em cịn chưa cố gắng
như:



+Cơng tác đội:


- Trực cờ đỏ nghiêm túc, tham gia tốt công tác thư viện.
2. Phương hướng tuần 5 :


+ Ổn định, duy trì mọi nề nếp .
+ Phát động hoa điểm 10.



(32)

Giáo Án Lớp 5
+ Xây dựng đôi bạn giúp nhau trong học tập.
3. Sinh hoạt tập thể:


Nếu còn thời gian GV cho HS sinh hoạt ca hát để ôn lại các bài hát bài hát của Đội,
bài hát Quốc ca hoặc chơi các trị chơi do đội hướng dẫn.


Lunto¸n : ôn tập vè giải toán
I.

Muùc tieõu

:



-Biết giaỷi baứi toaựn coự lieõn quan ủeỏn quan heọ tổ lệ bằng một trong hai cách “ rút về đơn
vị ” hoặc “ Tìm tỉ số ” .


II.

Hoạt động dạy và học:


hoạt động của thầy hoạt động của trị


1. Giíi thiƯu bµi :



2. Híng dÉn häc sinh lµm bµi tËp :


* Gv híng dẫn học sinh làm các bài tập

trong VBT trang 22 ; 23 .


Bµi 1 :


- Gọi H đọc bi .


- Hớng dẫn học sinh cách giải .
- Gv cùng học sinh chữa bài .
Bài 2:


? Bài toán thuộc dạng toán nào ?


- Gv cùng cả lớp chữa bài và nhận xét .
Bài 3 ; 4 : Dµnh cho häc sinh K + G .

3. Cđng cè dặn dò :



- Gv chấm một số bài làm cña häc sinh .
- NhËn xÐt giê häc .


* H đọc đề bài và xác định y/c bài tập .
- 2 H lên bảng làm , cả lớp làm vào vở .


* 2 H nªu .


- 1 H lªn bảng tóm tắt , H khác lên bảng
giải , cả lớp làm bài vào vở .


* Cách tiến hành tơng tự bài 2 .


Bd Toán : ôn tập giải toán



I.Mục tiêu :


- Bit gii bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ này bằng hai cách “ Rút về đơn vị ” hoặc
“ Tìm tỉ số ” .


II. các hoạt động dạy và học :



(33)

1. Giíi thiƯu bµi :



2. Híng dÉn häc sinh lµm bµi tËp :


* Gv híng dẫn học sinh làm các bài tập
trong VBT trang 27 .


Bµi 1 :


- Gọi H đọc đề bài .


- Hớng dẫn học sinh cách giải .
- Gv cùng học sinh chữa bài .
Bài 2:


? Bài toán thuộc dạng toán nào ?


- Gv cùng cả lớp chữa bài vµ nhËn xÐt .
Bµi 3 ; 4 : Dµnh cho học sinh K + G .

3. Củng cố dặn dò :



- Gv chÊm mét sè bµi lµm cđa häc sinh .
- NhËn xÐt giê häc .



* H đọc đề bài và xác định y/c bài tập .
- 1 H lên bảng làm , cả lớp làm vào vở .


* 2 H nêu .


- 1 H lên bảng tóm tắt , H khác lên bảng
giải , cả lớp lµm bµi vµo vë .





Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×