Tải bản đầy đủ (.pdf) (104 trang)

Kế toán doanh thu chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH DE MAN SON

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (5.22 MB, 104 trang )

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HCM
KHOA KẾ TỐN – TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP

KẾ TỐN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH
KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH DE
MAN SON

Ngành:

KẾ TỐN

Chun ngành:

KẾ TỐN-TÀI CHÍNH

Giảng viên hướng dẫn:

ThS. Trần Thị Phương Nga

Sinh viên thực hiện:

Nguyễn Phan Kỳ Duyên

MSSV:1311180292

Lớp:13DKTC03

TP. Hồ Chí Minh, 2017




BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HCM
KHOA KẾ TỐN – TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP

KẾ TỐN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH
KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH DE
MAN SON

Ngành:

KẾ TỐN

Chun ngành:

KẾ TỐN-TÀI CHÍNH

Giảng viên hướng dẫn:

ThS. Trần Thị Phương Nga

Sinh viên thực hiện:

Nguyễn Phan Kỳ Duyên

MSSV:1311180292


Lớp:13DKTC03

TP. Hồ Chí Minh, 2017


LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là đề tài nghiên cứu của tôi. Những kết quả và các số liệu trong
báo cáo khóa luận tốt nghiệp này là trung thực, khơng sao chép từ bất kì nguồn nào khác và
được thực hiện tại Công Ty TNHH DE MAN SON. Tơi hồn tồn chịu trách nhiệm trước
nhà trường về sự cam đoan này.
TP.HCM, ngày 03 tháng 07 năm 2017
Tác giả
(ký, ghi rõ họ tên)

Nguyễn Phan Kỳ Duyên

ii


LỜI CẢM ƠN
Để hồn thành được khóa luận này, tơi xin tỏ lịng biết ơn sâu sắc nhất đến Cơ Th.S
Trần Thị Phương Nga, người đã tận tình hướng dẫn và giúp đỡ tơi trong suốt q trình viết
bài khóa luận này.
Đồng thời, tôi cũng chân thành cảm ơn ban chủ nhiệm khoa cùng tồn thể các thầy cơ
của khoa Kế tốn-Tài chính-Ngân hàng Trường Đại Học Cơng Nghệ TP.HCM, những người
đã cho tôi kiến thức cơ bản và truyền đạt cho tôi nhiều kinh nghiệm quý báu để tôi có thể
hình dung được một cách khái qt những gì cần làm khi bước chân vào thực tập cũng như
áp dụng kiến thức đó vào thực tế tại cơng ty. Với vốn kiến thức tiếp thu được trong suốt 4
năm học, đây khơng chỉ là nền tảng cho q trình nghiên cứu khóa luận mà cịn là hành trang
q báu để tôi bước chân vào đời một cách tự tin và vững chắc.

Tôi chân thành cảm ơn Công Ty TNHH DE MAN SON đã cho tôi cơ hội được thực
tập tại công ty và xin cảm ơn tất cả các chị trong bộ phận kế toán đã tạo điều kiện, giúp đỡ
và cho tôi những lời khuyên chân thành để tơi có thể hồn thành tốt khóa luận tốt nghiệp của
mình.
Do thời gian thực tập có hạn và trình độ lý luận cũng như kinh nghiệm thực tiễn của tơi
cịn hạn chế nên bài luận văn của tơi khó tránh khỏi những thiếu sót. Tơi rất mong nhận
được sự góp ý và chỉ bảo của thầy cơ để tơi có điều kiện nâng cao và hồn thiện kiến thức
của mình, mong phục vụ tốt hơn trong công tác thực tế sau này.
Tôi xin chân thành cảm ơn!
TP.HCM, ngày 03 tháng 07 năm 2017
(SV, ký và ghi rõ họ tên)

Nguyễn Phan Kỳ Duyên

iii


MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU VỀ ĐỀ TÀI ........................................................................... 1
1.1 Lý do chọn đề tài.............................................................................................................. 1
1.2 Mục đích nghiên cứu ....................................................................................................... 1
1.3 Phạm vi nghiên cứu ......................................................................................................... 1
1.4 Phương pháp nghiên cứu ................................................................................................. 2
1.5 Kết cấu đề tài ................................................................................................................... 2
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH
KẾT QUẢ KINH DOANH.................................................................................................. 3
2.1 Kế tốn doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ...................................................... 3
2.2.1 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ........................................................ 3
2.2.1.1 Khái niệm ................................................................................................................... 3
2.2.1.2 Các điều kiện ghi nhận doanh thu .............................................................................. 4

2.2.1.3 Chứng từ, sổ sách kế toán .......................................................................................... 5
2.2.1.4 Tài khoản kế toán ....................................................................................................... 5
2.2.1.5 Phương pháp kế toán.................................................................................................. 6
2.2.2 Kế toán doanh thu hoạt động tài chính......................................................................... 6
2.2.2.1 Khái niệm ................................................................................................................... 6
2.2.2.2 Quy định về kế tốn doanh thu hoạt động tài chính .................................................. 6
2.2.2.3 Chứng từ, sổ sách kế toán .......................................................................................... 7
2.2.2.4 Tài khoản kế toán ....................................................................................................... 7
2.2.2.5 Phương pháp kế toán.................................................................................................. 7

iv


2.2 Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu ....................................................................... 9
2.2.1 Khái niệm ...................................................................................................................... 9
2.2.2 Chứng từ, sổ sách kế toán sử dụng ............................................................................... 9
2.2.3 Tài khoản kế toán ........................................................................................................ 10
2.2.4 Phương pháp kế toán................................................................................................... 10
2.3 Kế toán các khoản chi phí ........................................................................................... 11
2.3.1 Kế tốn giá vốn hàng bán ........................................................................................... 11
2.3.1.1 Khái niệm ................................................................................................................. 11
2.3.1.2 Nguyên tắc về kế toán giá vốn hàng bán ................................................................. 11
2.3.1.3 Chứng từ, sổ sách kế toán ........................................................................................ 12
2.3.1.4 Tài khoản kế toán ..................................................................................................... 12
2.3.1.5 Phương pháp kế tốn................................................................................................ 12
2.3.2 Kế tốn chi phí quản lý kinh doanh ............................................................................ 14
2.3.2.1 Khái niệm ................................................................................................................. 14
2.3.2.2 Quy định về kế tốn chi phí quản lý kinh doanh ..................................................... 14
2.3.2.3 Chứng từ, sổ sách kế toán ........................................................................................ 15
2.3.2.4 Tài khoản kế toán ..................................................................................................... 15

2.3.2.5 Phương pháp kế tốn................................................................................................ 15
2.3.3 Kế tốn chi phí hoạt động tài chính ............................................................................ 17
2.3.3.1 Khái niệm ................................................................................................................. 17
2.3.3.2 Quy định về kế tốn hoạt động tài chính ................................................................. 17
2.3.3.3 Chứng từ, sổ sách kế toán ........................................................................................ 18

v


2.3.3.4 Tài khoản kế toán ..................................................................................................... 18
2.3.3.5 Phương pháp kế tốn................................................................................................ 18
2.3.4 Kế tốn chi phí khác ................................................................................................... 20
2.3.4.1 Khái niệm ................................................................................................................. 20
2.3.4.2 Quy định về kế tốn chi phí khác ............................................................................ 20
2.3.4.3 Chứng từ, sổ sách kế toán ....................................................................................... 20
2.3.4.4 Tài khoản kế toán ..................................................................................................... 21
2.3.4.5 Phương pháp kế tốn................................................................................................ 21
2.3.5 Kế tốn chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp .............................................................. 22
2.3.5.1 Khái niệm ................................................................................................................. 22
2.3.5.2 Quy định về kế tốn chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp ....................................... 22
2.3.5.3 Chứng từ, sổ sách kế toán ........................................................................................ 22
2.3.5.4 Tài khoản kế toán ..................................................................................................... 23
2.3.5.5 Phương pháp kế toán................................................................................................ 23
2.4 Kế toán xác định kết quả kinh doanh ........................................................................ 23
2.4.1 Nội dung xác định kết quả kinh doanh ....................................................................... 23
2.4.2 Nguyên tắc xác định kết quả kinh doanh .................................................................... 23
2.4.3 Chứng từ, sổ sách sử dụng ......................................................................................... 24
2.4.4 Tài khoản kế toán ........................................................................................................ 24
2.4.5 Phương pháp kế toán................................................................................................... 24


vi


CHƯƠNG 3:GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH DE MAN SON
3.1 Lịch sử hình thành và phát triển của Công Ty TNHH DE MAN SON .................. 25
3.1.1 Giới thiệu tổng quát về Công ty TNHH DE MAN SON ............................................ 25
3.1.2 Lịch sử hình thành và phát triển của đơn vị................................................................ 25
3.1.3 Chức năng và nhiệm vụ của Công Ty TNHH DE MAN SON ................................... 26
3.2 Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý của Công Ty TNHH DE MAN SON .................... 27
3.2.1 Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý tại Công Ty TNHH DE MAN SON .......................... 27
3.2.2 Chức năng nhiệm vụ các phòng ban ........................................................................... 27
3.3 Cơ cấu tổ chức kế tốn của Cơng Ty TNHH DE MAN SON .................................. 28
3.3.1 Sơ đồ cơ cấu tổ chức bộ máy kế tốn tại Cơng Ty TNHH DE MAN SON ............... 28
3.3.2 Tổ chức cơng tác kế tốn tại Cơng Ty TNHH DE MAN SON .................................. 29
3.4 Tình hình Công Ty TNHH DE MAN SON những năm gần đây ............................ 30
3.5 Thuận lợi, khó khăn, phương hướng phát triển ....................................................... 31
3.5.1 Thuận lợi ..................................................................................................................... 31
3.5.2 Khó khăn ..................................................................................................................... 31
3.5.3 Phương hướng phát triển ............................................................................................ 32
CHƯƠNG 4: THỰC TRẠNG KẾ TỐN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH
KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH DE MAN SON............................. 33
4.1 Đặc điểm kinh doanh, phương thức tiêu thụ và thanh toán tại công ty TNHH DE
MAN SON ........................................................................................................................... 33
4.1.1 Đặc điểm kinh doanh của Công Ty TNHH DE MAN SON....................................... 33
4.1.2 Phương thức tiêu thụ tại Công Ty TNHH DE MAN SON ......................................... 33
4.1.3 Phương thức thanh tốn tại Cơng Ty TNHH DE MAN SON .................................... 33
vii


4.2 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ tại Công Ty TNHH DE MAN

SON ..................................................................................................................................... 34
4.2.1 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ...................................................... 34
4.2.1.1 Nội dung doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ................................................. 34
4.2.1.2 Chứng từ sử dụng và quy trình luân chuyển chứng từ ............................................ 34
4.2.1.3 Tài khoản kế toán sử dụng ....................................................................................... 35
4.2.1.4 Sổ kế toán ................................................................................................................. 35
4.2.1.5 Tình hình thực tế kế tốn doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ tại Công Ty
TNHH DE MAN SON ......................................................................................................... 36
4.2.2 Kế toán thu nhập khác tại Công Ty TNHH DE MAN SON ........................................ 42
4.2.2.1 Nội dung thu nhập khác ........................................................................................... 42
4.2.2.2 Chứng từ sử dụng và quy trình luân chuyển chứng từ ............................................ 42
4.2.2.3 Tài khoản kế toán sử dụng ....................................................................................... 42
4.2.2.4 Sổ kế toán ................................................................................................................. 42
4.2.2.5Tình hình thực tế kế tốn thu nhập khác tại Công Ty TNHH DE MAN SON ......... 42
4.2.3 Kế tốn doanh thu hoat động tài chính tại Cơng Ty TNHH DE MAN SON .............. 44
4.3 Kế toán các khoản chi phí ........................................................................................... 44
4.3.1 Kế tốn giá vốn hàng bán ........................................................................................... 44
4.3.1.1 Nội dung giá vốn hàng bán ...................................................................................... 44
4.3.1.2 Chứng từ kế tốn và qui trình ln chuyển chứng từ .............................................. 44
4.3.1.3 Tài khoản kế toán ..................................................................................................... 45
4.3.1.4 Sổ kế tốn ................................................................................................................. 45
4.3.1.5 Tình hình thực tế giá vốn hàng bán tại Công Ty TNHH DE MAN SON ............... 46
viii


4.3.2 Kế tốn chi phí bán hàng ............................................................................................ 50
4.3.2.1 Nội dung chi phí bán hàng ....................................................................................... 50
4.3.2.2 Chứng từ kế tốn và qui trình ln chuyển chứng từ .............................................. 50
4.3.2.3 Tài khoản kế toán ..................................................................................................... 51
4.3.2.4 Sổ kế toán ................................................................................................................. 51

4.3.2.5 Tình hình thực tế kế tốn chi phí bán hàng tại Công Ty TNHH DE MAN SON ... 51
4.3.3 Kế tốn chi phí quản lý doanh nghiệp ........................................................................ 52
4.3.3.1 Nội dung chi phí QLDN ......................................................................................... 52
4.3.3.2 Chứng từ kế tốn và qui trình ln chuyển chứng từ .............................................. 53
4.3.3.3 Tài khoản kế toán ..................................................................................................... 53
4.3.3.4 Sổ kế toán ................................................................................................................. 53
4.3.3.5Tình hình thực tế kế tốn chi phí QLDN tại Cơng Ty TNHH DE MAN SON ....... .53
4.3.4 Kế tốn chi phí hoạt động tài chính ............................................................................ 55
4.3.5 Kế tốn chi phí khác ................................................................................................... 56
4.3.5.1 Nội dung chi phí khác ............................................................................................. 56
4.3.5.2 Chứng từ kế tốn và qui trình ln chuyển chứng từ .............................................. 56
4.3.5.3 Tài khoản kế toán ..................................................................................................... 56
4.3.5.4 Sổ kế tốn ................................................................................................................. 56
4.3.5.5 Tình hình thực tế kế tốn chi phí hoạt động tài chính tại Cơng Ty TNHH DE MAN
SON...................................................................................................................................... 56
4.3.6 Kế tốn chi phí thuế TNDN......................................................................................... 58
4.3.6.1 Nội dung chi phí thuế TNDN ................................................................................. 58
4.3.6.2 Chứng từ kế tốn và qui trình ln chuyển chứng từ .............................................. 58
ix


4.3.6.3 Tài khoản kế toán ..................................................................................................... 59
4.3.6.4 Sổ kế toán ................................................................................................................. 59
4.3.6.5 Tình hình thực tế kế tốn chi phí thuế TNDN tại Công Ty TNHH DE MAN SON59
4.4 Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu ..................................................................... 60
4.4.1 Nội dung các khoản giảm trừ doanh thu .................................................................... 60
4.4.2 Tài khoản kế toán ........................................................................................................ 60
4.5 Kế toán xác định kết quả kinh doanh ........................................................................ 61
4.5.1 Xác định kết quả kinh doanh....................................................................................... 61
4.5.1.1 Nội dung kết quả kinh doanh ................................................................................... 61

4.5.1.2 Tài khoản kế toán ..................................................................................................... 61
4.5.1.3 Sổ kế toán ................................................................................................................. 61
4.5.1.4 Tình hình thực tế kế tốn xác định kết quả kinh doanh tại Công Ty TNHH DE MAN
SON...................................................................................................................................... 61
4.5.2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh....................................................................... 65
4.5.2.1 Cách xác định các chỉ tiêu trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh ................ 65
4.5.2.2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của năm 2016 Công Ty TNHH DE MAN
SON...................................................................................................................................... 65
4.6 So sánh giữa thực tế và lý thuyết ................................................................................ 67
CHƯƠNG 5: NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ ................................................................... 68
5.1 Nhận xét ......................................................................................................................... 68
5.1.1 Nhận xét tổng quát về tình hình hoạt động tại cơng ty ............................................... 68
5.1.2 Nhận xét về cơng tác kế tốn tại cơng ty .................................................................... 69
5.1.2.1 Ưu điểm ................................................................................................................... 69
x


5.1.2.2 Nhược điểm.............................................................................................................. 69
5.1.2.2.1 Về cơng tác kế tốn ............................................................................................... 69
5.1.2.2.2 Về công tác khác ................................................................................................... 70
5.2 Kiến nghị ........................................................................................................................ 71
5.2.1 Kiến nghị về cơng tác kế tốn ..................................................................................... 71
5.2.2 Kiến nghị khác ............................................................................................................ 71
KẾT LUẬN ......................................................................................................................... 73
PHỤ LỤC
TÀI LIỆU THAM KHẢO

xi



DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT
STT

CHỮ VIẾT TẮT

CÁC CỤM TỪ

1

DT

Doanh thu

2

KQKD

Kết quả kinh doanh

3

GTGT

Giá trị gia tăng

4

TTĐB

Tiêu thụ đặc biệt


5

CKTM

Chiết khấu thương mại

6

GGHB

Giảm giá hàng bán

7

K/C

Kết chuyển

8

DTT

Doanh thu thuần

9

DN

Doanh nghiệp


10

PP

Phương pháp

11

SXKD

Sản xuất kinh doanh

12

SXC

Sản xuất chung

13

BĐS

Bất động sản

14

GTCL

Giá trị cịn lại


15

HM

Hao mịn

16

CP NVLTT

Chi phí ngun vật liệu trực tiếp

17

CP NCTT

Chi phí nhân cơng trực tiếp

18

TSCĐ

Tài sản cố định

19

CP QLKD

Chi phí quản lý kinh doanh


20

CP BH

Chi phí bán hàng

21

CP QLDN

Chi phí quản lý doanh nghiệp

22

BHXH

Bảo hiểm xã hội

23

BHYT

Bảo hiểm y tế

24

BHTN

Bảo hiểm thất nghiệp


25

KPCĐ

Kinh phí cơng đồn

26

TSCĐ

Tài sản cố định

27

DV

Dịch vụ
xii


28

LD

Liên doanh

29

LK


Liên kết

30

TNDN

Thu nhập doanh nghiệp

xiii


DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 3.1: Bảng tình hình kinh doanh của Công Ty TNHH DE MAN SON trong 3 năm gần
đây.

xiv


DANH SÁCH CÁC SƠ ĐỒ, HÌNH ẢNH.
Sơ đồ 2.1: Sơ đồ hạch toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.
Sơ đồ 2.2: Sơ đồ hạch toán doanh thu bán hoạt động tài chính.
Sơ đồ 2.3: Sơ đồ hạch toán các khoản giảm trừ doanh thu
Sơ đồ 2.4: Sơ đồ hạch toán giá vốn hàng bán.
Sơ đồ 2.5: Sơ đồ hạch tốn chi phí quản lý doanh nghiệp
Sơ đồ 2.6: Sơ đồ hạch tốn các khoản chi phí hoạt động tài chính.
Sơ đồ 2.7: Sơ đồ hạch tốn các khoản chi phí khác.
Sơ đồ 2.8: Sơ đồ hạch tốn chi phí thuế TNDN
Sơ đồ 2.9: Sơ đồ hạch tốn xác định kết quả kinh doanh.
Sơ đồ 3.1: Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý tại Công Ty TNHH DE MAN SON

Sơ đồ 3.2: Sơ đồ bộ máy kế tốn
Sơ đồ 3.3: Trình tự ghi sổ kế tốn theo hình thức kế tốn trên máy tính

xv


CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU VỀ ĐỀ TÀI
1.1 Lý do chọn đề tài
Trong nền kinh tế hội nhập hiện nay, để tồn tại và phát triển, các doanh nghiệp phải
tiến hành hoạt động kinh doanh sao cho có hiệu quả và hiệu quả cuối cùng phải được phản
ánh thông qua chỉ tiêu tổng lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh và tỷ suất của nó. Để đạt
được mục tiêu trên thì doanh thu bán hàng phải lớn hơn chi phí bỏ ra (bao gồm giá vốn hàng
bán, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp). Như vậy, doanh thu bán hàng và kết
quả bán hàng là hai mặt của một vấn đề, chúng có mối quan hệ tỷ lệ thuận với nhau.
Trong hoạt động sản xuất kinh doanh, ngoài việc mua sắm các yếu tố đầu vào, tiến
hành sản xuất, chế biến tạo ra sản phẩm, doanh nghiệp phải tiến hành tiêu thụ để tạo ra
doanh thu cho mình. Đây là phần quan trọng quyết định sự tồn tại của doanh nghiệp.
Xuất phát từ tầm quan trọng của vấn đề trên. Tơi đã chọn đề tài “Kế tốn doanh thu,
chi phí và xác định kết quả kinh doanh của Công Ty TNHH DE MAN SON” để làm đề tài
nghiên cứu cho khóa luận tốt nghiệp của mình.
1.2 Mục đích nghiên cứu
- Hệ thống hóa cơ sở lý luận về kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh
doanh tại cơng ty. Đồng thời, tìm hiểu thực trạng cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác
định kết quả kinh doanh tại Công Ty TNHH DE MAN SON.
- So sánh giữa thực tiễn với lý thuyết đã học ở trường từ đó rút ra được ưu, nhược điểm
về cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định KQKD tại Công Ty TNHH DE MAN
SON.
- Đề xuất một số giải pháp với mong muốn hoàn thiện cơng tác kế tốn doanh thu, chi
phí và xác định KQKD tại Công Ty TNHH DE MAN SON.
1.3 Phạm vi nghiên cứu.

Đề tài chỉ đi sâu nghiên cứu thực trạng cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định
kết quả kinh doanh tại công ty TNHH DE MAN SON quý 1 năm 2017.

1


1.4 Phương pháp nghiên cứu
- Phương pháp tìm hiểu, tham khảo tài liệu.
- Phương pháp điều tra, thu thập số liệu tại công ty.
- Phương pháp tổng hợp, xử lý số liệu.
- Phỏng vấn trực tiếp nhân viên tại phòng kế tốn.
- Tham gia trực tiếp vào q trình cơng việc.
1.5 Kết cấu đề tài
Đề tài có kết cấu bao gồm 5 chương:
Chương 1: Giới thiệu về đề tài.
Chương 2: Cơ sở lý luận kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh.
Chương 3: Tổng quan về Công Ty TNHH DE MAN SON
Chương 4: Thực trạng cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh
tại Công Ty TNHH DE MAN SON.
Chương 5: Nhận xét và kiến nghị.

2


CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN KẾ TOÁN DOANH THU,
CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
2.1 Kế tốn doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
2.2.1 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
2.2.1.1 Khái niệm
Theo Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 14 “Doanh thu và thu nhập khác” ban hành

trong hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam, doanh thu được hiểu là “tổng giá trị các lợi ích
kinh tế doanh nghiệp thu được trong kỳ kế toán, phát sinh từ các hoạt động sản xuất, kinh
doanh thông thường của doanh nghiệp, góp phẩn làm tăng vốn chủ sở hữu”.
Doanh thu chỉ bao gồm tổng giá trị của các lợi ích kinh tế doanh nghiệp đã thu được
hoặc sẽ thu được. Các khoản thu hộ bên thứ ba không phải là nguồn lợi ích kinh tế, khơng
làm tăng vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp sẽ không được coi là doanh thu. Các khoản góp
vốn của cổ đơng hoặc chủ sở hữu làm tăng vốn sở hữu nhưng không là doanh thu. Doanh thu
được xác định theo giá trị hợp lý của các khoản đã thu hoặc sẽ thu được.
Doanh thu phát sinh từ giao dịch được xác định bởi thỏa thuận giữa doanh nghiệp với
bên mua hoặc bên sử dụng tài sản. Nó được xác định bằng giá trị hợp lý của các khoản đã
thu hoặc sẽ thu được sau khi trừ các khoản chiết khấu thương mại, chiết khấu thanh toán,
giảm giá hàng bán và giá trị hàng bán bị trả lại.
Đối với các khoản tiền hoặc tương đương tiền khơng được nhận ngay thì doanh thu
được xác định bằng cách quy đổi giá trị danh nghĩa của các khoản sẽ thu được trong tương
lai về giá trị thực tế tại thời điểm ghi nhận doanh thu theo tỷ lệ lãi suất hiện hành. Giá trị
thực tế tại thời điểm ghi nhận doanh thu có thể nhỏ hơn giá trị danh nghĩa sẽ thu được trong
tương lai.
Khi hàng hóa hoặc dịch vụ được trao đổi để lấy hàng hóa hoặc dịch vụ tương tự về bản
chất và giá trị thì việc trao đổi đó khơng được coi là một giao dịch tạo ra doanh thu.

3


Khi hàng hóa hoặc dịch vụ được trao đổi để lấy hàng hóa hoặc dịch vụ khác khơng
tương tự thì việc trao đổi đó được coi là một giao dịch tạo ra doanh thu. Trường hợp này
doanh thu được xác định bằng giá trị hợp lý của hàng hóa hoặc dịch vụ nhận về, sau khi điều
chỉnh các khoản tiền hoặc tương đương tiền trả thêm hoặc thu thêm. Khi khơng xác định
được giá trị hợp lý của hàng hóa hoặc dịch vụ nhận về thì doanh thu được xác định bằng giá
trị hợp lý của hàng hóa hoặc dịch vụ đem trao đổi, sau khi điều chỉnh các khoản tiền hoặc
tương đương tiền trả thêm hoặc thu thêm.

2.2.1.2 Các điều kiện ghi nhận doanh thu
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là số tiền thu được hoặc sẽ thu được từ giao
dịch và các nghiệp vụ phát sinh doanh thu như: bán sản phẩm, hàng hóa và cung cấp dịch vụ
cho khách hàng. Tổng doanh thu bán hàng là số tiền ghi trên hóa đơn, trên hợp đồng cung
cấp dịch vụ,...
 Doanh thu bán hàng sẽ được ghi nhận khi tất cả các điều kiện sau được thỏa mãn:
- Doanh thu đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền lợi sở hữu sản
phẩm hàng hóa.
- Doanh nghiệp khơng cịn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như là người sở hữu hàng
hóa hoặc quyền kiểm sốt hàng hóa.
-Giá trị các khoản doanh thu được xác định một cách chắc chắn.
- Doanh nghiệp đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng.
- Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.
 Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch cung cấp
dịch vụ được xác định thõa mãn những điều kiện sau:
- Doanh thu được xác định một cách tương đối chắc chắn.
- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ.
- Xác định được phần công việc đã hồn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó.

4


- Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hồn thành giao dịch
cung cấp dịch vụ đó.
2.2.1.3 Chứng từ, sổ sách kế tốn
- Chứng từ kế tốn:
+ Hóa đơn GTGT được ghi thành 3 liên (Liên 1: Lưu, Liên 2: Giao cho khách hàng,
Liên 3: Lưu nội bộ)
+ Bảng kê bán lẻ hàng hóa, cung cấp dịch vụ.
+ Các chứng từ thanh toán (phiếu thu, giấy báo có của ngân hàng,...)

+ Và các chứng từ khác có liên quan.
- Sổ sách kê tốn: Sổ nhật kí chung, sổ cái TK 511, sổ chi tiết TK 5111, sổ chi tiết TK
5113 và các sổ khác có liên quan.
2.2.1.4 Tài khoản kế tốn
- Tài khoản 511- “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” dùng để phản ánh doanh
thu bán hàng và cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán của hoạt động sản
xuất kinh doanh.
- Tài khoản 511 khơng có số dư đầu kỳ và có 4 tài khoản cấp 2:
+ TK 5111: Doanh thu bán hàng hóa.
+ TK 5112: Doanh thu bán các thành phẩm.
+ TK 5113: Doanh thu cung cấp dịch vụ.
+ TK 5118: Doanh thu khác

5


2.2.1.5 Phương pháp kế toán
 Sơ đồ 2.1: Sơ đồ hạch toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.
511- Doanh thu bán hàng và
cung cấp dịch vụ

111, 112, 131,...

Các khoản giảm trừ
doanh thu

111, 112, 131

Doanh thu bán hàng và
cung cấp dịch vụ


333
Các khoản thuế phải nộp khi
bán hàng, cung cấp dịch vụ
(Trường hợp chưa tách ngay
các khoản thuế phải nộp tại
thời điểm ghi nhận doanh thu)
Các khoản thuế phải nộp khi bán hàng, cung cấp dịch vụ
(Trường hợp tách ngay các khoản thuế phải nộp tại thời
điểm ghi nhận doanh thu)

(Nguồn chế độ kế toán)
2.2.2 Kế toán doanh thu hoạt động tài chính
2.2.2.1 Khái niệm
Doanh thu tài chính là tổng giá trị lợi ích kinh tế mà doanh nghiệp thu được trong kỳ
hạch tốn phát sinh có liên quan tới hoạt động tài chính. Doanh thu hoạt động tài chính chủ
yếu bao gồm lãi tiền gửi, tiền bản quyền, cổ tức và lợi nhuận được chia, thu nhập từ lợi
nhuận mua bán chứng khoán và doanh thu hoạt động tài chính khác.
2.2.2.2 Quy định về kế tốn doanh thu hoạt động tài chính
Các khoản doanh thu tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức và lợi nhuận được chia và các hoạt
động tài chính khác được coi là thực hiện trong kì, khơng phân biệt doanh thu đó thực tế đã
thu được tiền hay sẽ thu được tiền.
Đối với hoạt động mua bán chứng khoán, ngoại tệ, chỉ ghi nhận vào doanh thu phần
chênh lệch giữa giá bán lớn hơn giá mua, phản ánh số lãi về trái phiếu, tín phiếu hoặc cổ
phiếu (khơng phản ánh tổng số tiền thu được từ việc bán chứng khoán).
Đối với khoản tiền lãi đầu tư được chia từ khoản đầu tư cổ phiếu, trái phiếu thì chỉ có
phần tiền lãi của các kì mà doanh nghiệp mua lại khoản đầu tư này mới được ghi nhận là
6



doanh thu phát sinh trong kì, cịn khoản lãi đầu tư nhận được từ các khoản lãi đầu tư tồn tích
trước khi doanh nghiệp mua lại khoản đầu tư đó được ghi giảm giá trị khoản đầu tư trái
phiếu, cổ phiếu đó.
2.2.2.3 Chứng từ, sổ sách kế tốn
- Chứng từ kế tốn: Giấy báo có của ngân hàng, sổ phụ ngân hàng, phiếu thu, bảng kê
tiền lãi
- Sổ sách kế tốn: Sổ nhật kí chung, sổ quỹ tiền mặt, sổ cái TK 515 và các sổ khác có
liên quan
2.2.2.4 Tài khoản kế toán
Tài khoản 515- “Doanh thu hoạt động tài chính”.
2.2.2.5 Phương pháp kế tốn

7


 Sơ đồ 2.2: Sơ đồ hạch toán doanh thu hoạt động tài chính.
911

515- Doanh thu hoạt
động tài chính

138

Cổ tức, lợi nhuận được chia sau ngày
Cuối kỳ kết chuyển
doanh thu hoạt
động tài chính

đầu tư.
331

Chiết khấu thanh tốn mua hàng
được hưởng
1112, 1122

1111, 1121
Bán ngoại tệ

Tỷ giá
bán

Lãi bán ngoại tệ
121, 228
Nhượng bán, thu hồi các
khoản đầu tư tài chính

Lãi bán khoản đầu tư
152, 153, 156,
211, 241, 642

1112, 1122

Mua vật tư, hàng hóa, tài sản,
dịch vụ, thanh toán các khoản nợ
phải trả bằng ngoại tệ (Trường
hợp bên Có TK tiền ghi theo tỷ
giá ghi sổ)

Lãi tỷ giá
3387
Phân bổ dần lãi do bán hàng

trả chậm, lãi nhận trước
413
K/c lãi tỷ giá hối đoái do đánh giá lại số dư
cuối kỳ của hoạt động SXKD

8


2.2 Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu
2.2.1 Khái niệm
- Trong điều kiện kinh doanh cạnh tranh như hiện nay, để đẩy mạnh việc tiêu thụ sản
phẩm, doanh nghiệp phải có chế độ khuyến khích, ưu dãi cho khách hàng nếu khách hàng
mua với số lượng nhiều sẽ được hưởng doanh thu chiết khấu, nếu sản phẩm không đảm bảo
chất lượng như đã cam kết thì khách hàng có thể khơng chấp nhận thanh tốn hoặc u cầu
giảm giá hàng bán.
- Tổng số doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ sau khi trừ đi các khoản giảm trừ
doanh thu gọi là doanh thu thuần.
- Các khoản giảm trừ doanh thu bao gồm: Chiết khấu thương mại, hàng bán bị trả lại và
giảm giá hàng bán.
+ Chiết khấu hàng bán: là khoản tiền mà doanh nghiệp đã giảm trừ hoặc đã thanh
toán cho người mua đã mua hàng (sản phẩm, hàng hóa), dịch vụ với số lượng lớn theo thỏa
thuận về chiết khấu thương mại đã ghi trên hợp đồng kinh tế hoặc các cam kết mua hàng,
bán hàng.
+ Hàng bán bị trả lại: là số sản phẩm, hàng hóa doanh nghiệp đã xác định tiêu thụ
nhưng bị khách hàng trả lại do sản phẩm hàng hóa dịch vụ cung cấp kém phẩm chất, không
đúng quy cách. Khi doanh nghiệp ghi nhận giá trị hàng bán bị trả lại cần đồng thời ghi giảm
tương ứng trị giá vốn hàng bán trong kỳ
+ Giảm giá hàng bán: Là số tiền giảm trừ cho khách hàng được người bán chấp
nhận trên giá đã thỏa thuận trong hóa đơn vì lý do hàng bán kém phẩm chất hay không đúng
quy cách theo quy định trong hợp đồng kinh tế.

2.2.2 Chứng từ sổ sách kế tốn
- Chứng từ sử dụng: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng; biên bản xác nhận chiết
khấu thương mại, hàng bán bị trả lại, giảm giá hàng bán; và các chứng từ gốc khác.
- Sổ sách sử dụng: nhật kí chung, sổ quỹ tiền mặt, sổ cái TK 511, và các sổ khác có
liên quan.

9


×