Tải bản đầy đủ (.pdf) (121 trang)

Kế toán doanh thu chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH Phân phối liên kết quốc tế

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.42 MB, 121 trang )

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CƠNG NGHỆ TP.HCM

KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP

H

KẾ TỐN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT

C

QUẢ KINH DOANH TẠI CƠNG TY TNHH

TE

PHÂN PHỐI LIÊN KẾT QUỐC TẾ
Ngành :Kế Toán

H

U

Chuyên nghành: Kế Toán – Kiểm Toán

Giảng viên hướng dẫn : Th.S Nguyễn Quỳnh Tứ Ly

Sinh viên thực hiện
MSSV: 1094031085

:


Đỗ Thị Trúc Nguyên
LỚP: 10HKT4

Thành phố Hồ Chí Minh, năm2012.


U

H
H

C

TE


LỜI CẢM ƠN
  
Tại trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ TP.HCM em xin chân thành gởi lời
cảm ơn sâu sắc đến tất cả các thầy cô khoa Kế Tốn – Kiểm Tốn đã dìu dắt từng
bước, truyền đạt những kinh nghiệm q báu, rèn luyện cho em có một tinh thần học
tập độc lập để em có thể trưởng thành bước vào đời có một trình độ chun môn trong
công việc.
Em xin chân thành gởi lời cảm ơn đến Ban Giám đốc, các anh (chị) trong

H

Công Ty TNHH Phân Phối Liên Kết Quốc Tế đặc biệt là anh chị trong phịng kế tốn
đã tạo điều kiện tốt cho em thực tập trong suốt thời gian qua và đã nhiệt tình giúp đỡ
của em được hồn thành.


C

em trong việc tìm hiểu thơng tin và thu thập số liệu cung cấp cho khóa luận tốt nghiệp

TE

Riêng Cơ Nguyễn Quỳnh Tứ Ly em cảm ơn cô rất nhiều, dù thời gian có hạn
chế nhưng cơ vẫn ưu tiên thời gian hợp lý để gặp gỡ và giúp đỡ những bạn sinh viên
như chúng em, tạo điều kiện thuận lợi cho chúng em hồn thành tốt khóa luận tốt

U

nghiệp này.

Sau cùng em xin gửi những lời chúc tốt đẹp nhất đến tất cả quý thầy, cô đang

H

công tác tại trường Đại học Kỹ Thuật Cơng Nghệ TP.HCM cũng như tồn thể các
anh(chị) tại Công Ty TNHH Phân Phối Liên Kết Quốc Tế.
Chúc Công Ty ngày càng hưng thịnh.
Chúc Quý Thầy Cô mạnh khỏe và dạy tốt.
Em xin chân thành cảm ơn !
TP.HCM, ngày tháng

năm 2012

Sinh viên thực hiện


Đỗ Thị Trúc Nguyên


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Th.S Nguyễn Quỳnh Tứ Ly

LỜI CAM ĐOAN
*****
Tôi cam đoan đây là đề tài nghiên cứu của tơi. Những kết quả và số liệu
trong khóa luận tốt nghiệp đã được thực hiện tại Công Ty TNHH Phân Phối Liên
Kết Quốc Tế, không sao chép bất cứ nguồn tài liệu nào. Tơi hồn tồn chịu trách
nhiệm trước nhà trường về sự cam đoan này.
Tp. Hồ Chí Minh, ngày….tháng….năm 2012
Tác giả

Đỗ Thị Trúc Nguyên

H

U

TE

C

H

(Ký tên)


SVTH: Đỗ Thị Trúc Nguyên

Trang


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Th.S Nguyễn Quỳnh Tứ Ly

MỤC LỤC
Trang
Lời mở Đầu
Chương 1: Cơ sở lý luận về kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả
kinh doanh trong doanh nghiệp .................................................................................. 4
1.1 Giới thiệu chung ..................................................................................................... 4
1.2 Kế toán doanh thu bán hàng ................................................................................... 5
1.2.1 Khái niệm ............................................................................................................. 5

H

1.2.2 Nguyên tắc ghi nhận doanh thu............................................................................ 6
1.2.3 Chứng từ hạch toán ................................................................................................. 8

C

1.2.4 Tài khoản sử dụng ................................................................................................ 9
1.2.5 Sơ đồ hạch toán ....................................................................................................... 9

TE


1.3 Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu ................................................................. 10
1.3.1 Kế toán chiết khấu thương mại .......................................................................... 10
1.3.2 Kế toán giảm giá hàng bán ................................................................................. 11

U

1.3.3 Kế toán hàng bán bị trả lại .................................................................................. 12
1.4 Kế toán giá vốn hàng bán ...................................................................................... 13

H

1.4.1 Khái niệm ........................................................................................................... 13
1.4.2 Chứng từ hạch toán ............................................................................................ 14
1.4.3 Tài khoản sử dụng .............................................................................................. 14
1.4.4 Sơ đồ hạch toán .................................................................................................. 15
1.5 Kế tốn chi phí bán hàng ....................................................................................... 15
1.5.1 Khái niệm ........................................................................................................... 15
1.5.2 Tài khoản sử dụng .............................................................................................. 16
1.5.3 Chứng từ hạch toán ............................................................................................ 16
1.5.4 Sơ đồ hạch toán .................................................................................................. 17
1.6 Kế tốn chi phí quản lý doanh nghiệp................................................................... 18
1.6.1 Khái niệm ........................................................................................................... 18

SVTH: Đỗ Thị Trúc Nguyên

Trang


Khóa luận tốt nghiệp


GVHD: Th.S Nguyễn Quỳnh Tứ Ly

1.6.2 Tài khoản sử dụng .............................................................................................. 18
1.6.3 Chứng từ hạch toán ............................................................................................ 19
1.6.4 Sơ đồ hạch toán .................................................................................................. 19
1.7 Kế toán doanh thu hoạt động tài chính ................................................................. 20
1.7.1 Khái niệm ........................................................................................................... 20
1.7.2 Chứng từ hạch toán ............................................................................................ 20
1.7.3 Tài khoản sử dụng .............................................................................................. 20
1.7.4 Sơ đồ hạch toán ................................................................................................. 22
1.8 Kế tốn chi phí hoạt động tài chính ...................................................................... 22

H

1.8.1 Khái niệm ............................................................................................................ 22
1.8.2 Chứng từ hạch toán ............................................................................................ 22

C

1.8.3 Tài khoản sử dụng .............................................................................................. 23
1.8.4 Sơ đồ hạch toán .................................................................................................. 23

TE

1.9 Kế toán thu nhập khác .......................................................................................... 24
1.9.1 Khái niệm ........................................................................................................... 24
1.9.2 Chứng từ hạch toán ............................................................................................ 24

U


1.9.3 Tài khoản sử dụng .............................................................................................. 25
1.9.4 Sơ đồ hạch toán .................................................................................................. 25

H

1.10 Kế tốn chi phí khác ............................................................................................ 26
1.10.1 Khái niệm ......................................................................................................... 26
1.10.2 Tài khoản sử dụng ............................................................................................ 26
1.10.3 Chứng từ hạch toán .......................................................................................... 26
1.10.4 Sơ đồ hạch toán ......................................................................................................... 27

1.11 Kế tốn chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp ....................................................... 27
1.11.1 Khái niệm ......................................................................................................... 27
1.11.2 Tài khoản sử dụng ............................................................................................ 28
1.11.3 Sơ đồ hạch toán ................................................................................................ 28
1.12 Kế toán xác định kết quả kinh doanh .................................................................. 29
1.12.1 Khái niệm ......................................................................................................... 29

SVTH: Đỗ Thị Trúc Nguyên

Trang


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Th.S Nguyễn Quỳnh Tứ Ly

1.12.2 Tài khoản sử dụng ............................................................................................ 29
1.12.3 Sơ đồ hạch toán ................................................................................................ 30
Chương 2: Thực trạng về kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh

doanh taị Cơng Ty TNHH Phân Phối Liên Kết Quốc Tế ...................................... 32
2.1 Lịch sử thành lập và hoạt động của công ty .......................................................... 32
2.1.1 Giới thiệu sơ lược về công ty ............................................................................. 32
2.1.2 Q trình hình thành và phát triển của cơng ty .................................................. 33
2.1.3 Chức năng nhiệm vụ hoạt động của công ty ...................................................... 34
2.1.3.1 Chức năng ....................................................................................................... 34

H

2.1.3.2 Nhiệm vụ ......................................................................................................... 34
2.1.4 Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý của công ty ..................................................... 34

C

2.1.4.1 Sơ đồ bộ máy quản lý ...................................................................................... 35
2.1.4.2 Chức năng nhiệm vụ của các bộ phận............................................................. 35

TE

2.1.5 Cơ cấu tổ chức cơng tác kế tốn tại cơng ty ...................................................... 36
2.1.5.1 Sơ đồ bộ máy kế tốn tại công ty .................................................................... 37
2.1.5.2 Chức năng nhiệm vụ của từng bộ phận kế tốn .............................................. 37

U

2.1.5.3 Tổ chức cơng tác kế tốn ............................................................................... 39
2.1.6 Những thuận lợi và khó khăn của công ty hiện nay ........................................... 41

H


2.1.6.1 Thuận lợị ......................................................................................................... 41
2.1.6.2 Khó khăn ......................................................................................................... 42
2.1.6.3 Phương hướng hoạt động của công ty trong thời gian tới .............................. 42
2.2 Thực trạng về kế tốn doanh thu chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại công
ty TNHH PP Liên Kết Quốc Tế .................................................................................. 43
2.2.1 Kế toán doanh thu bán hàng hóa ......................................................................... 43
2.2.1.1 Đặc điểm ......................................................................................................... 43
2.2.1.2 Chứng từ sử dụng và trình tự luân chuyển ...................................................... 43
2.2.1.3 Tài khoản sử dụng ........................................................................................... 44
2.2.1.4 Sổ kế toán ....................................................................................................... 44
2.2.1.5 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh ................................................................. 44

SVTH: Đỗ Thị Trúc Nguyên

Trang


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Th.S Nguyễn Quỳnh Tứ Ly

2.2.2 Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu .............................................................. 49
2.2.2.1 Chiết khấu thương mại .................................................................................... 49
2.2.2.2 Hàng bán bị trả lại ............................................................................................ 51
2.2.3 Kế toán giá vốn hàng bán ................................................................................... 54
2.2.3.1 Đặc điểm ......................................................................................................... 54
2.2.3.2 Chứng từ sử dụng và trình tự luân chuyển ...................................................... 54
2.2.3.3 Tài khoản sử dụng ........................................................................................... 55
2.2.3.4 Sổ kế toán ........................................................................................................ 55
2.2.3.5 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh ................................................................. 55


H

2.2.4 Kế toán hoạt động tài chính ............................................................................... 56
2.2.4.1 Doanh thu hoạt động tài chính ......................................................................... 56

C

2.2.4.1.1 Đặc điểm ...................................................................................................... 56
2.2.4.1.2 Chứng từ sử dụng và trình tự luân chuyển ................................................... 58

TE

2.2.4.1.3 Tài khoản sử dụng ....................................................................................... 58
2.2.4.1.4 Sổ kế toán ..................................................................................................... 58
2.2.4.1.5 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh .............................................................. 58

U

2.2.4.2 Chi phí tài chính .............................................................................................. 59
2.2.4.2.1 Đặc điểm ..................................................................................................... 59

H

2.2.4.2.2 Chứng từ sử dụng và trình tự luân chuyển ................................................... 59
2.2.4.2.3 Tài khoản sử dụng ........................................................................................ 62
2.2.4.2.4 Sổ kế toán ..................................................................................................... 62
2.2.4.2.5 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh .............................................................. 62
2.2.5 Kế tốn chi phí bán hàng .................................................................................... 64
2.2.5.1 Đặc điểm ......................................................................................................... 64

2.2.5.2 Chứng từ sử dụng và trình tự luân chuyển ...................................................... 64
2.2.5.3 Tài khoản sử dụng ........................................................................................... 65
2.2.5.4 Sổ kế toán ........................................................................................................ 65
2.2.5.5 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh ................................................................. 65
2.2.6 Kế toán quản lý doanh nghiệp............................................................................ 67

SVTH: Đỗ Thị Trúc Nguyên

Trang


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Th.S Nguyễn Quỳnh Tứ Ly

2.2.6.1 Đặc điểm ......................................................................................................... 67
2.2.6.2 Chứng từ sử dụng và trình tự luân chuyển ...................................................... 67
2.2.6.3 Tài khoản sử dụng .......................................................................................... 69
2.2.6.4 Sổ kế toán ........................................................................................................ 69
2.2.6.5 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh ................................................................. 69
2.2.7 Kế toán thu nhập khác và chi phí khác ............................................................... 74
2.2.7.1 Kế tốn thu nhập khác ..................................................................................... 74
2.2.7.1.1 Đặc điểm ...................................................................................................... 74
2.2.7.1.2 Chứng từ sử dụng và trình tự luân chuyển ................................................... 75

H

2.2.7.1.3 Tài khoản sử dụng ........................................................................................ 75
2.2.7.1.4 Sổ kế toán ..................................................................................................... 75


C

2.2.7.1.5 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh .............................................................. 75
2.2.7.2 Kế tốn chi phí khác ........................................................................................ 77

TE

2.2.7.2.1 Đặc điểm ...................................................................................................... 77
2.2.7.2.2 Chứng từ sử dụng và trình tự luân chuyển ................................................... 77
2.2.7.2.3 Tài khoản sử dụng ........................................................................................ 78

U

2.2.7.2.4 Sổ kế toán ..................................................................................................... 78
2.2.7.2.5 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh .............................................................. 78

H

2.2.8 Kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp .................................................................. 80
2.2.8.1 Đặc điểm ......................................................................................................... 80
2.2.8.2 Tài khoản sử dụng ........................................................................................... 80
2.2.8.3 Sổ kế toán ........................................................................................................ 80
2.2.8.4 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh ................................................................. 80
2.2.9 Kế toán xác định kết quả kinh doanh ................................................................. 82
2.2.9.1 Tài khoản sử dụng ........................................................................................... 82
2.2.9.2 Sổ kế toán ........................................................................................................ 82
2.2.9.3 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh ................................................................ 82
Chương 3: Nhận xét – kiến nghị và kết luận .......................................................... 85
3.1 Nhận xét ................................................................................................................ 85


SVTH: Đỗ Thị Trúc Nguyên

Trang


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Th.S Nguyễn Quỳnh Tứ Ly

3.1.1 Nhận xét về trình tự ghi sổ và quá trình luân chuyển chứng từ ......................... 86
3.1.2 Về việc theo dõi sổ sách chứng từ tại phịng kế tốn…………………………...87
3.1.3 Hệ thống kiểm sốt nội bộ tại phịng kế tốn ...................................................... 87
3.1.4 Mối quan hệ giữa phịng kế tốn và các phịng ban khác ................................... 88
3.1.5 Về hệ thống phần mềm kế toán đang áp dụng tại công ty .................................. 89
3.1.6 Về việc quản lý hàng hóa .................................................................................... 89
3.2 Kiến nghị ................................................................................................................ 89
3.2.1 Về trình tự luân chuyển chứng từ........................................................................ 90
3.2.2 Về cơ cấu tổ chức bộ máy kế tốn tại cơng ty .................................................... 90

H

3.2.3 Hệ thống kiểm sốt nội bộ tại phịng kế tốn ...................................................... 91
3.2.4 Về hàng hóa tại cơng ty....................................................................................... 92

C

3.2.5 Về chính sách tại cơng ty .................................................................................... 93

H


U

Phụ Lục

TE

Kết luận ...................................................................................................................... 94

SVTH: Đỗ Thị Trúc Nguyên

Trang


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Th.S Nguyễn Quỳnh Tứ Ly

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮC

Báo cáo tài chính

KQHĐ

Kết quả hoạt động

BP

Bộ phận

KQHĐTC


Kết quả hoạt động tài chính

BTC

Bộ tài chính

MTV

Một thành viên

CBCNV

Cán bộ công nhân viên

NSNN

Ngân sách nhà nước

CKTM

Chiết khấu thương mại

PP

Phân phối

CP

Chi phí




Quyết định

CPNVL

Chi phí nguyên vật liệu

QLDN

Quản lý doanh nghiệp

CPSXC

Chi phí sản xuất chung

SP

Sản phẩm

DT

Doanh thu

SXKD

Sản xuất kinh doanh

DV


Dịch vụ

TK

Tài khoản

GTGT

Giá trị giá tăng



C

H

BCTC

Thương mại

Hoạt động

TNDN

Thu nhập doanh nghiệp



Hóa đơn


TNHH

Trách nhiệm hữu hạn

HH

Hàng hóa

TSCĐ

Tài sản cố định

KD

Kinh doanh

TTĐB

Tiêu thụ đặc biệt

KH

Khách hàng

XK

Xuất khẩu

H


U

TE

TM

SVTH: Đỗ Thị Trúc Nguyên

Trang


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Th.S Nguyễn Quỳnh Tứ Ly

DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ
Sơ đồ hạch toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

Sơ đồ 1.2

Sơ đồ hạch toán chiết khấu thương mại

Sơ đồ 1.3

Sơ đồ hạch toán giảm giá hàng bán

Sơ đồ 1.4

Sơ đồ hạch toán hàng bán bị trả lại


Sơ đồ 1.5

Sơ đồ hạch toán giá vốn hàng bán

Sơ đồ 1.6

sơ đồ hạch tốn chi phí bán hàng

Sơ đồ 1.7

Sơ đồ hạch tốn chi phí quản lý doanh nghiệp

Sơ đồ 1.8

Sơ đồ hạch toán doanh thu hoạt động tài chính

Sơ đồ 1.9

Sơ đồ hạch tốn chi phí hoạt động tài chính

Sơ đồ 1.10

Sơ đồ hạch tốn thu nhập khác

Sơ đồ 1.11

Sơ đồ hạch tốn chi phí khác

Sơ đồ 1.12


Sơ đồ hạch toán thuế thu nhập doanh nghiệp

Sơ đồ 1.13

Sơ đồ hạch toán xác định kết quả kinh doanh

Sơ đồ 2.1

Sơ đồ bộ máy quản lý công ty

C

TE

U

Sơ đồ bộ máy kế tốn cơng ty

H

Sơ đồ 2.2

H

Sơ đồ 1.1

Sơ đồ 2.3

Sơ đồ trình tự kế tốn theo hình thức kế tốn máy vi tính


SVTH: Đỗ Thị Trúc Ngun

Trang


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Th.S Nguyễn Quỳnh Tứ Ly

TÀI LIỆU THAM KHẢO
Giáo trình kế tốn tài chính – Quyển I và II của Trường Đại Học Công
Nghiệp Thành Phố Hồ Chí Minh
Giáo trình kế tốn doanh nghiệp trường Đại Học Kinh Tế Thành Phố Hồ Chí
Minh
Hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn thi hành Nhà xuất bản tài chính

H

Hệ thống văn bản chế độ kế toán hiện hành - NXB Thống Kê.

H

U

TE

C

Các tài liệu của công ty TNHH Phân Phối Liên Kết Quốc Tế


SVTH: Đỗ Thị Trúc Nguyên

Trang


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: ThS. Nguyễn Quỳnh Tứ Ly

Lời mở đầu
 Tính cấp thiết của đề tài
Trong nền kinh tế thị trường hiện nay, làm thế nào để tồn tại và phát triển
đang là một vấn đề thời sự của tất cả các doanh nghiệp. Một doanh nghiệp muốn
đứng vững trong quy luật cạnh tranh khắc nghiệt của nền kinh tế thị trường thì hoạt
động sản xuất kinh doanh phải mang lại hiệu quả, có lợi nhuận cao nghĩa là với chi
phí nhỏ nhất nhưng đem lại lợi ích tối đa.
Như chúng ta đã biết kinh doanh không phải là cơng việc dễ dàng, nó địi hỏi
các doanh nghiệp phải có một chiến lược và phương hướng kinh doanh thật phù hợp

H

và hiệu quả. Mà sự hiệu quả này được thể hiện qua bảng kết quả hoạt động kinh
doanh cụ thể là chỉ tiêu lợi nhuận. Trong đó kết quả kinh doanh của doanh nghiệp

C

liên quan đến hai yếu tố: Doanh thu và chi phí. Vì thế, để kinh doanh có lãi thì
doanh nghiệp phải tăng doanh thu và giảm chi phí. Đây là vấn đề mà doanh nghiệp


TE

cần phải tính tốn kỹ lưỡng để cuối kỳ doanh nghiệp bảo toàn được số vốn đã bỏ ra
và thu được thêm nhiều lợi nhuận, đồng thời có cơ hội mở rộng quy mô kinh doanh.
Sự cần thiết này điều tồn tại trong bất cứ doanh nghiệp nào dù lớn hay nhỏ. Chính

U

vì lẽ đó, việc xác định đúng kết quả kinh doanh là vấn đề có ý nghĩa rất thiết thực
trong q trình phát triển của doanh nghiệp. Do đó bộ phận kế tốn khơng chỉ giúp

H

họ xác định kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh mà còn giúp họ tính tốn để cắt
giảm những chi phí khơng cần thiết trong quá trình xác định kết quả hoạt động kinh
doanh.
Nhận thức được tầm quan trọng trên với mong muốn nâng cao vốn hiểu biết
về nghành nghề hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp em đã chọn khóa luận:
“Kế tốn doanh thu chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công Ty
TNHH Phân Phối Liên Kết Quốc Tế” làm khóa luận tốt nghiệp của mình.
 Tình hình nghiên cứu:
Khóa luận nghiên cứu thực trạng kết định kết quả kinh doanh tại Công Ty
TNHH PP Liên Kết Quốc Tế quý IV năm 2011.
 Mục đích nghiên cứu:

SVTH: Đỗ Thị Trúc Nguyên

Trang1



Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: ThS. Nguyễn Quỳnh Tứ Ly

Khái quát, tổng hợp, hệ thống hóa những vấn đề lý luận chung liên quan đến
kế tốn doanh thu, chi phí xác định kết quả kinh doanh .
Nghiên cứu thực trạng công tác kế tốn doanh thu, chi phí, xác định kết quả
kinh doanh tại công ty TNHH PP Liên Kết Quốc Tế.
Đánh giá những ưu,nhược điểm về cơng tác kế tốn doanh thu,chi phí, xác
định kết quả kinh doanh tại cơng ty TNHH PP Liên Kết Quốc Tế.
Đề xuất giải pháp nhằm hồn thiện cơng tác kế tốn doanh thu,chi phí, xác
định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH PP Liên Kết Quốc Tế
Nhiệm vụ nghiên cứu :
tại công ty TNHH PP Liên Kết Quốc Tế.

C

 Phương pháp nghiên cứu:

H

Nghiên cứu cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí, xác định kết quả kinh doanh

Phương pháp nghiên cứu tham khảo tài liệu : đọc, tham khảo, tìm hiểu giáo

TE

trình do các giảng viên biên soạn..

Phương pháp thu thập, phỏng vấn và xử lý số liệu

Phương pháp thống kê : dựa trên số liệu đã được thống kê để phân tích, so

U

sánh, đối chiếu số liệu.

 Dự kiến kết quả nghiên cứu:

H

 Tài liệu nghiên cứu:

Giáo trình kế tốn tài chính – Quyển I và II của Trường Đại Học Công

Nghiệp Thành Phố Hồ Chí Minh
Giáo trình kế tốn doanh nghiệp trường Đại Học Kinh Tế Thành Phố Hồ Chí
Minh
Hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn thi hành Nhà xuất bản tài chính
Hệ thống văn bản chế độ kế toán hiện hành - NXB Thống Kê.
Các tài liệu của công ty TNHH Phân Phối Liên Kết Quốc Tế
 Kết cấu của khóa luận tốt nghiệp:

SVTH: Đỗ Thị Trúc Nguyên

Trang2


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: ThS. Nguyễn Quỳnh Tứ Ly


Chương 1: Cơ Sở Lý Luận Về Kế Toán Doanh Thu, Chi Phí, Xác Định Kết
Quả Kinh Doanh Trong Doanh Nghiệp
Chương 2 : Thực trạng về doanh thu, chi phí, xác định kết quả kinh doanh tại
Cty TNHH Phân Phối Liên Kết Quốc Tế
Chương 3: Nhận Xét, kiến nghị và kết luận
Em xin chân thành cảm ơn sự hướng dẫn tận tình của cô giáo Th.S Nguyễn
Quỳnh Tứ Ly cùng các cô chú cán bộ kế tốn trong Cơng Ty TNHH Phân Phối
Liên Kết Quốc Tế đã giúp em hoàn thành chuyên đề này.
Do thời gian thực tập có hạn cũng như kinh nghiệm thực tế chưa nhiều nên

H

chuyên đề khóa luận của em khó tránh khỏi những sai sót. Em rất mong nhận được
sự đóng góp của các thầy cơ giáo, của các cô chú trong Công ty để chuyên đề của

H

U

TE

C

em hoàn thiện hơn

SVTH: Đỗ Thị Trúc Nguyên

Trang3



Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: ThS. Nguyễn Quỳnh Tứ Ly

CHƯƠNG 1 :CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TỐN DOANH THU,CHI PHÍ
VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢKINH DOANH TRONG DOANH
NGHIỆP
1.1 Giới Thiệu Chung
-

Lợi nhuận là thước do kết quả hoạt động kinh doanh, các yếu tố liên quan trực
tiếp tới việc xác định lợi nhuận như doanh thu,thu nhập khác, các loại chi phí.
Chi phí và lợi nhuận là các chỉ tiêu phản ánh tình hình kinh doanh của doanh
nghiệp.

-

Kết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng về các hoạt động kinh tế đã được thực

H

hiện trong một thời gian nhất định, được xác định trên cơ sở tổng hợp tất cả các
kết quả của mọi hoạt động sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp. Kết quả

C

kinh doanh của doanh nghiệp được xác định theo từng kỳ kế toán ( Tháng, quý,
năm) là phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí của các hoạt động


-

TE

sản xuất kinh doanh trong kì kế tốn đó.

Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp thương mại được hình thành từ tổng hợp
kết quả kinh doanh của hoạt động kinh doanh chính, hoạt động tài chính và hoạt

U

động khác. Cụ thể:

+ Hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ: là hoạt động chính trong doanh

H

nghiệp, thực hiện chức năng tiệu thụ sản phẩm hàng hóa dịch vụ.
+ Hoạt động tài chính: là hoạt động đầu tư tài chính ra bên ngồi doanh
nghiệp với mục đích hưởng lợi nhuận.
+ Hoạt động khác: Hoạt động xảy ra không thường xuyên, liên tục trong
doanh nghiệp như nhượng bán thanh lý tài sản cố định, xử lý các nghiệp vụ
đặc thù của doanh nghiệp
Tương ứng với hoạt động này, doanh nghiệp thường phân chia kết quả kinh
doanh ra làm 2 loại là: kết quả hoạt động kinh doanh và kết quả hoạt động
khác.

SVTH: Đỗ Thị Trúc Nguyên

Trang4



Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: ThS. Nguyễn Quỳnh Tứ Ly

Kết quả HĐ

Kết quả hoạt động

doanh nghiệp

=

Kết quả hoạt

+

Kết quả hoạt động khác

KD
Kết quả hoạt động

=

động KD

Kết quả hoạt động

+


SXKD

Kết quả hoạt

Doanh thu thuần

=

TC

-

động SXKD

Giá vốn hàng bán
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN

=

Doanh thu

-

Hàng bán trả lại
Giảm giá hàng bán

TE


C

thuần

=

Doanh thu tài chính

U

KQHĐTC

Chiết khấu TM

H

Doanh thu

=

Thu nhập khác

Thuế TTĐB

-

Chi phí tài chính

-


Chi phí khác

H

KQHĐ khác

Thuế XK

1.2. Kế tốn doanh thu bán hàng.
1.2.1. Khái niệm.

 Khái niệm:
-

Doanh thu bán hàng là tổng giá trị được thực hiện do việc bán hàng hóa, sản
phẩm cung cấp dịch vụ cho khách hàng. Tổng số doanh thu bán hàng là số tiền
ghi trên hoá đơn bán hàng, trên hợp đồng cung cấp dịch vụ.
Doanh thu

= Số lượng hàng hoá, sản phẩm tiêu thụ trong kỳ * Đơn giá

Doanh thu thuần
-

= Doanh thu – các khoản giảm trừ doanh thu

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ dùng để phản ánh doanh thu thực tế
của doanh nghiệp thực hiện trong kỳ kế toán của hoạt động sản xuất kinh doanh.

SVTH: Đỗ Thị Trúc Nguyên


Trang5


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: ThS. Nguyễn Quỳnh Tứ Ly

Doanh thu bán hàng có thể thu được tiền ngay cũng có thể chưa thu được tiền,
sau khi doanh nghiệp đã giao sản phẩm, hàng hóa và cung cấp dịch vụ được
khách hàng chấp nhận
 Điều kiện ghi nhận doanh thu:
 Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thoả mãn các điều kiện:
+ Doanh nghiệp đã chuyển giao hầu hết các rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền
sở hữu sản phẩm, hàng hoá cho người mua.
+ Doanh nghiệp khơng cịn nắm giữ quyền quản lý hàng hố như người sở hữu
hàng hoá hoặc quyền kiểm soát hàng hoá.

H

+ Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.
+ Doanh nghiệp đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán

C

hàng.

+ Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.

TE


 Cịn doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó
được xác định một cách đáng tin cậy. Trường hợp giao dịch về cung cấp dịch
vụ liên quan đến nhiều kỳ theo kết quả phần cơng việc đã hồn thành vào ngày

U

lập Bảng Cân đối kế tốn của kỳ đó. Kết quả của giao dịch cung cấp dịch vụ
được xác định khi thỏa mãn tất cả bốn điều kiện sau:

H

+ Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.
+ Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó.
+ Xác định được phần cơng việc đã hồn thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế
toán
+ Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hồn thành giao
dịch cung cấp dịch vụ đó.
1.2.2. Ngun tắc ghi nhận doanh thu :
-

Doanh thu của doanh nghiệp được ghi nhận khi hàng hoá, thành phẩm…thay đổi

chủ sở hữu và khi việc mua bán hàng hoá thành phẩm được trả tiền. Hay nói cách
khác doanh thu được ghi nhận khi người bán mất quyền sở hữu về hàng hoá, thành

SVTH: Đỗ Thị Trúc Nguyên

Trang6



Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: ThS. Nguyễn Quỳnh Tứ Ly

phẩm, đồng thời nhận được quyền sở hữu về tiền hoặc sự chấp thuận thanh toán của
người mua.
-

Việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp với nhau. Khi ghi nhận một

khoản doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi phí tương ứng có liên quan đến
việc tạo ra doanh thu đó. Chi phí tương ứng với doanh thu gồm chi phí của kỳ tạo ra
doanh thu và chi phí của các kỳ trước hoặc chi phí phải trả nhưng liên quan đến
doanh thu của kỳ đó
-

Kế tốn doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp được thực

hiện theo nguyên tắc sau:

H

+ Đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT theo
phương pháp khấu trừ. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là giá bán

C

chưa có GTGT.


+ Đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ khơng thuộc diện chịu thuế GTGT,

TE

hoặc chịu thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp thì doanh thu bán hàng và
cung cấp dịch vụ là tổng giá thanh toán.
+ Đối với sảm phẩm, hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc

U

biệt, hoặc thuế xuất khẩu thì doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là tổng
giá thanh toán ( bao gồm cả thuế tiêu thụ đặc biệt, hoặc thuế xuất khẩu).
Trường hợp bán hàng theo phương pháp trả chậm, trả góp thì doanh nghiệp

H

+

ghi nhận vào doanh thu hoạt động tài chính về phần lãi tính trên khoản phải
trả nhưng trả chậm phù hợp với thời điểm ghi nhận doanh thu được xác
nhận.

+ Đối với doanh nghiệp thực hiện nhiệm vụ cung cấp sản phẩm, hàng hóa, dịch
vụ theo yêu cầu Nhà nước, được Nhà nước trợ cấp, trợ giá theo quy định thì
doanh thu trợ cấp, trợ giá là số tiền được Nhà nước chính thước thơng báo,
hoặc thực tế trợ cấp, trợ giá. Doanh thu trợ cấp, trợ giá theo phản ánh trên
TK 5114- Doanh thu trợ cấp trợ giá.
-

Khơng hạch tốn vào tài khoản này các trường hợp sau:


SVTH: Đỗ Thị Trúc Nguyên

Trang7


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: ThS. Nguyễn Quỳnh Tứ Ly

+ Trị giá hàng hóa, vật tư, bán thành phẩm xuất giao cho bên ngồi gia cơng
chế biến.
+ Trị giá sản phẩm, bán thành phẩm, dịch vụ cung cấp giữa các đơn vị thành
viên trong một công ty, tổng công ty hạch tốn tồn ngành (sản phẩm, bán
thành phẩm, dịch vụ tiêu thụ nội bộ).
+ Số tiền thu được về nhượng bán, thanh lý TSCĐ.
+ Trị giá sản phẩm, hàng hóa đang gửi bán; dịch vụ hoàn thành đã cung cấp
cho khách hàng nhưng chưa được người mua chấp thuận thanh toán.
+ Trị giá hàng gửi bán theo phương thức gửi bán đại lý, ký gửi (chưa được xác

H

định là tiêu thụ).
dịch vụ.
1.2.3. Chứng từ hạch toán:

C

+ Các khoản thu nhập khác không được coi là doanh thu bán hàng và cung cấp


TE

+ Hóa đơn giá trị gia tăng; Hóa đơn bán hàng; Bảng kê doanh thu bán hàng.
+ Các chứng từ thanh toán: Phiếu thu, giấy báo ngân hàng,…
+ Đơn đặt hàng; Hợp đồng kinh tế; Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ

U

TK 511, 512

+ Số thuế tiêu thụ đặc biệt hoặc thuế xuất nhập + Doanh thu bán sản phẩm, hàng hóa, cung

H

khẩu, thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp cấp dịch vụ của doanh nghiệp đã thực hiện
phải nộp tính trên doanh thu bán hàng thực tế trong kỳ kế tóan.
của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đã cung cấp + Giá chưa có thuế GTGT ( Phương pháp
cho khách hàng và được xác định là đã tiêu thụ khấu trừ)
trong kỳ kế tốn.

+ Giá có thuế GTGT ( Phương pháp trực

+ Khoản chiết khấu thương mại kết chuyển tiếp)
cuối kỳ.
+ Khoản giảm giá hàng bán kết chuyển cuối
kỳ.
+ Kết chuyển doanh thu thuần vào Tài khoản
911 “Xác định kết quả kinh doanh”.

Tài khoản 511 khơng có số dư cuối kỳ


SVTH: Đỗ Thị Trúc Nguyên

Trang8


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: ThS. Nguyễn Quỳnh Tứ Ly

1.2.4. Tài khoản sử dụng:


Doanh thu án hàng à cung c p d ch ụ”

- TK 5111: Doanh thu bán hàng hóa
- TK 5112: Doanh thu bán thành phẩm
- TK 5113: Doanh thu cung cấp dịch vụ
- TK 5114: Doanh thu trợ cấp, trợ giá
- TK 5117: Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư
- TK 5118: Doanh thu khác


2

Doanh thu nội ộ”

H

- TK 5121: Doanh thu bán hàng hóa

- TK 5122: Doanh thu bán các sản phẩm

C

- TK 5123: Doanh thu cung cấp dịch vụ

1.2.5. Sơ đồ hạch toán “Kế toán doanh thu bán hàng & cung cấp dịch

TE

Sơ đồ 1.1

SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG & CUNG CẤP DỊCH VỤ
511, 512

111,112,131,…

U

133

(1)

H

(2)

521,531,532,..

(4)


911

(3)

333 (33311)
(7)

(5)

SVTH: Đỗ Thị Trúc Nguyên

(3)

(6)

Trang9


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: ThS. Nguyễn Quỳnh Tứ Ly

Diễn giải:
(1) Thuế XK, thuế TTĐB phải nộp NSNN, thuế GTGT phải nộp (đơn vị sử
dụng phương pháp trực tiếp)
(2) Đơn vị áp dụng Phương pháp trực tiếp(Tổng giá thanh toán)
(3) Đơn vị áp dụng Phương pháp khấu trừ (Giá chưa có thuế GTGT)
(4) Chiết khấu thương mại, doanh thu
(5) Hàng bán bị trả lại, giảm giá hàng bán phát sinh trong kỳ

(6) Cuối kỳ k/c chiết khấu thương mại, doanh thu hàng bán trả lại, giảm giá hàng
bán phát sinh trong kỳ

H

(7) Cuối kỳ K/c doanh thu thuần
1.3. Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu

ế toán chiết kh u thương mại ( ài khoản 2 )

C

1.3.1

 Khái niệm:

TE

Chiết khấu thương mại là khoản tiền mà doanh nghiệp đã giảm trừ hoặc đã
thanh toán cho người mua hàng do viêc người mua hàng đã mua hàng (sản phẩm,
hang hoá), dịch vụ với khối lượng lớn theo thỏa thuận về chiết khấu thương mại đã

U

ghi trên hợp đồng kinh tế hoặc các cam kết mua, bán hàng.
 Nguyên tắc hạch toán:

H

- Chỉ hạch toán vào tài khoản này chiết khấu thương mại người mua được đã

thực hiện trong kỳ theo đúng chính sách chiết khấu thương mại của doanh nghiệp
đã quy định.

- Trường hợp người mua hàng nhiều lần mới đạt được lượng hàng mua được
hưởng chiết khấu thì khoản chiết khấu thương mại này được ghi giảm trừ vào giá
bán trên “Hóa đơn (GTGT)” hoặc “ Hóa đơn bán hàng” lần cuối cùng. Trường hợp
khách hàng không tiếp tục mua hàng, hoặc khi số chiết khấu thương mại người mua
được hưởng lớn hơn số tiền bán hàng được ghi trên hóa đơn lần cuối cùng thì phải
chi tiền chiết khấu thương mại cho người mua. Khoản chiết khấu thương mại trong
các trường hợp này được hạch toán vào TK 521.

SVTH: Đỗ Thị Trúc Nguyên

Trang10


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: ThS. Nguyễn Quỳnh Tứ Ly

- Trường hợp người mua hàng với khối lượng lớn được hưởng chiết khấu
thương mại, giá bán phản ánh trên hóa đơn là giá đã giảm giá (đã trừ chiết khấu
thương mại) thì khoản chiết khấu thương mại này khơng được hạch toán vào TK
521. Doanh thu bán hàng phản ánh theo giá đã trừ chiết khấu thương mại.
- Phải theo dõi chi tiết chiết khấu thương mại đã thưc hiện cho từng khách
hàng như: bán hàng (sản phẩm, hàng hóa) dịch vụ.
- Trong kỳ chiết khấu thương mại phát sinh thực tế được phản ánh vào bên Nợ
TK 521 – Chiết khấu thương mại. Cuối kỳ khoản chiết khấu thương mại được kết
chuyển sang TK 511 – “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” để xác định


H

doanh thu thuần của khối lượng sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ thực tế thực hiện trong
kỳ hạch toán.

C

 Tài khoản sử dụng:

Tài Khoản 521 – “ Chiết khấu thương mại

TE

 Sơ đồ hạch tốn

Sơ đồ 1.2

SƠ ĐỒ HẠCH TỐN CHIẾT KHẤU THƯƠNG MẠI
521

H

U

111,112,131

(1)

(1)


511

(2)

333

Diễn giải:
1- Chiết khấu thương mại giảm trừ cho người mua
2- Cuối kì kết chuyển CKTM sang TK doanh thu
1.3.2 ế toán giảm giá hàng án( ài khoản 32):
 Khái niệm:

SVTH: Đỗ Thị Trúc Nguyên

Trang11


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: ThS. Nguyễn Quỳnh Tứ Ly

- Giảm giá hàng bán là số tiền giảm trừ cho khách hàng được người bán chấp
nhận trên giá đã thỏa thuận vì lý do hàng bán kém phẩm chất hay khơng đúng quy
cách theo quy định trong hợp đồng kinh tế
- Trong kỳ kế toán, khoản giảm giá hàng bán phát sinh thưc tế được phản ánh
vào bên nợ TK 532 “giảm giá hàng bán”. Cuối kỳ kế toán, trước khi lập báo cáo tài
chính thực hiện kết chuyển tổng số tiền giảm giá hàng bán sang TK 511 “doanh thu
bán hàng và cung cấp dịch vụ” hoặc TK 512 “doanh thu bán hàng nội bộ” để xác
định doanh thu thuần hoạt động trong kỳ.
 Tài khoản sử dụng: TK 532-“Giảm giá hàng bán”


H

 Sơ đồ hạch toán
Sơ đồ 1.3

C

SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN GIẢM GIÁ HÀNG BÁN
532

TE

111,112,131
(1)

511

(2)

3331

H

Diễn giải:

U

(1)


1- Số tiền bên bán chấp nhận giảm cho khách hàng
2- Cuối kỳ kết chuyển số giảm giá hàng bán sang doanh thu
1.3.3 ế toán hàng án

trả lại:( ài khoản 31):

 Khái niệm:
Hàng bán bị trả lại là số hàng hoá đã tiêu thụ bị trả lại do vi phạm hợp đồng kinh tế,
kém phẩm chất, sai qui cách…. Khi doanh nghiệp ghi nhận giá trị hàng bán bị trả
lại cần đồng thời ghi giảm tương ứng trị giá vốn hàng bán trong kỳ.
 Tài khoàn sử dụng: Tài khoản 531- “ Hàng bán bị trả lại”

SVTH: Đỗ Thị Trúc Nguyên

Trang12


×