Tải bản đầy đủ (.doc) (97 trang)

Bài tập cuối tuần tiếng anh 6 tập 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.66 MB, 97 trang )

i


BÀI TẬP CUỐI TUẦN TIẾNG ANH LỚP 6 – TẬP 2

18
18


i


ĐẠI LỢI

BÀI TẬP CUỐI TUẦN

TIẾNG ANH
LỚP 6 - TẬP 2
CÓ ĐÁP ÁN

NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI


BÀI TẬP CUỐI TUẦN TIẾNG ANH LỚP 6 – TẬP 2

18
18


LỜI NÓI ĐẦU
Các em học sinh thân mến!


Các em đang cầm trên tay một trong những cuốn sách hay nhất và quan trọng
nhất trong quá trình học tiếng Anh của mình. Đó là cuốn sách Bài tập cuối tuần tiếng
Anh lớp 6 tập 2. Cuốn sách được ra đời với bao công sức của tác giả, giáo viên giàu
kinh nghiệm giảng dạy tiếng Anh. Cuốn sách được chia theo các đơn vị bài học và
bám sát chương trình học tập trên lớp của các em. Đây là một tài liệu cực kỳ hữu ích
nhằm giúp các em ơn tập, củng cố và nâng cao vốn tiếng Anh của mình.
Trong mỗi đơn vị bài học, chúng tơi đều trình bày đầy đủ các nội dung sau:
- Phần lý thuyết: Tập trung vào trọng tâm ngữ pháp của bài học
- Phần Week 1: Tập trung vào việc thực hành kiến thức ngôn ngữ của các em.
Các em sẽ được rèn luyện ngữ âm, từ vựng và ngữ pháp/ mẫu câu trong phần này.
- Phần Week 2: Phần này giúp rèn luyện và hồn thiện cả 4 kỹ năng giao tiếp:
Nghe - Nói - Đọc - Viết tiếng Anh của các em.
Kết hợp với các nội dung trong sách là đĩa CD (đính kèm trên bìa sách) phát
âm chuẩn tiếng Anh của người bản ngữ. Các em có thể sử dụng điện thoại smartphone
để quét mã QR và tải các bài học một cách nhanh chóng và thuận tiện. Chúng tơi tin
rằng CD này sẽ hỗ trợ các em rất nhiều trong quá trình rèn luyện kỹ năng giao tiếp
tiếng Anh của mình.
Cuối cùng, chúng tôi mong muốn được gửi lời cảm ơn chân thành nhất tới độc
giả, tới các em học sinh, các bậc phụ huynh và các quý thầy cô đã giúp đỡ chúng tơi
rất nhiều trong q trình biên soạn tài liệu quý báu này. Chúng tôi cũng mong muốn
được lắng nghe những ý kiến góp ý chân thành nhất của các bậc phụ huynh và các
thầy cô giáo để lần tái bản sau cuốn sách sẽ đầy đủ hơn, ý nghĩa hơn.
Trân trọng!


BÀI TẬP CUỐI TUẦN TIẾNG ANH LỚP 6 – TẬP 2

18
18




Unit
7

TELEVISION
WEEK
WEEK11

A. THEORY
I. PRONUNCIATION
Âm /θ/ và âm /ð/
/θ/

thank

thought

thick

thin

/ð/

though

that

then


them

1. Âm /θ/
“th” được phát âm là /θ/:
1.1. Khi nó đứng đầu, giữa hay cuối từ
Examples
Transcription
Meaning
think
/θɪŋk/
nghĩ, suy nghĩ
thing
/θɪŋ/
đồ vật
1.2. Khi “th” được thêm vào một tính từ để chuyển thành danh từ
Examples
width
depth
1.3. Khi “th” chỉ số thứ tự

Transcription
/wɪtθ/
/depθ/

Meaning
bề rộng
độ sâu

Examples
fourth

fifth
2. Âm /ð/

Transcription
/fɔːθ/
/fɪfθ/

Meaning
số thứ 4
số thứ 5

Transcription
/ðeɪ/
/ˈfɑːðə(r)/

Meaning
số thứ 4
số thứ 5

“th” được phát âm là /ð/

Examples
they
father

II. VOCABULARY
BÀI TẬP CUỐI TUẦN TIẾNG ANH LỚP 6 – TẬP 2

18
18



Transcription

Meaning

adventure

/ədˈventʃər/

sự phiêu lưu

animal programme

/ˈỉnɪməl ˈprəʊɡrỉm/

chương trình động vật

announce

/əˈnaʊns/

thơng báo

audience

/ˈɔːdiəns/

khán giả


boring

/ˈbɔːrɪŋ/

tẻ nhạt

broadcast

/ˈbrɔːdkɑːst/

phát thanh

cartoon

/kɑːˈtuːn/

hoạt hình

channel

/ˈtʃỉnəl/

kênh

character

/ˈkỉrəktə(r)

nhân vật


clever

/ˈklevər/

khéo léo

clip

/klɪp/

đoạn vi-đê-ơ

clumsy

/ˈklʌmzi/

vụng về

comedian

/kəˈmiːdiən/

nghệ sĩ hài kịch

comedy

/ˈkɒmədi

hài kịch


cool

/kuːl/

mát mẻ

cute

/kjuːt/

đáng yêu

discover

/dɪˈskʌvə(r)/

khám phá

documentary

/dɒkjuˈmentri/

phim tài liệu

educate

/ˈedjukeɪt/

giáo dục


educational

/edjuˈkeɪʃənl/

thuộc về giáo dục

entertain

/entəˈteɪn/

chiêu đãi, giải trí

entertaining

/entəˈteɪnɪŋ/

có tính giải trí

event

/ɪˈvent/

sự kiện

exhibition

/eksɪˈbɪʃn/

sự triễn lãm


fact

/fỉkt/

thực tế, sự thực

fair

/feə(r)/

cơng bằng

game show

/geɪm ʃəʊ/

trị chơi truyền hình

human

/ˈhjuːmən/

con người

instructor

/ɪnˈstrʌktər/

người hướng dẫn


live

/laɪv/

sống động

local

/ˈləʊkl/

thuộc về địa phương

main

/meɪn/

chính, quan trọng

manner

/ˈmỉnər/

cách cư xử, cách ứng xử

MC

/em ˈsiː/

người dẫn chương trình


monthly

/ˈmʌnθli/

hàng tháng

national

/ˈnỉʃnəl/

thuộc về quốc gia

UNIT 7: TELEISION

15
15

New words


national television

/ˈnỉʃnəl ˈtelɪvɪʒəln/

đài truyền hình quốc gia

news programme

/njuːz ˈprəʊɡrỉm/


chương trình thời sự

newspaper

/ˈnjuːzpeɪpər/

báo

newsreader

/ˈnjuːzriːdər/

người đọc bản tin

outdoor activity

/ˈaʊtdɔːr ỉkˈtɪvɪti /

hoạt động ngồi trời

partner

/ˈpɑːtnər/

đối tác, bạn

penguin

/ˈpeŋɡwɪn/


chim cánh cụt

popular

/ˈpɒpjʊlər/

phổ biến

programme

/ˈprəʊɡrỉm/

chương trình

remote control

/rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/

cái điểu khiến

reporter

/rɪˈpɔːtə(r)/

phóng viên

schedule

/ˈʃedjuːl/


lịch trình

sport programme

/spɔːt ˈprəʊɡrỉm/

chương trình thể thao

viewer

/ˈvjuːər/

người xem

volume button

/ˈvɒljuːm ˈbʌtən /

nút âm lượng

weather girl

/ˈweðə ɡɜːl/

người đưa tin thời tiết (nữ)

weatherman

/ˈweðəmæn/


người đưa tin thời tiết (nam)

wheelbarrow

/ˈwiːlbærəʊ/

xe rùa

III. GRAMMAR
1.

Wh-question

a.

Who hoặc What: câu hỏi chủ ngữ
Who và What được dùng để hỏi khi muốn biết chủ ngữ hay chủ thể của hành động.
Who/ What + V?

Ví dụ:
- Who opened the door last night? (Ai đã mở cửa tối qua?)
- Tom opened the door last night. (Tom đã mở cửa tối qua.)
- What happened last night? (Có chuyện gì xảy ra tối qua?)
- Something happened last night. (Chuyện gì đó đã xảy ra tối qua.)
b.

Whom hoặc What: câu hỏi tân ngữ
Đây là câu hỏi dùng khi muốn biết tân ngữ hay đối tượng tác động của hành động.
Whom/ What + do/ does/ did + S + V?


Ví dụ:
- George bought a packet of biscuit at the store. (George đã mua một gói bánh quy ở cửa
hàng.)
- What did George buy at the store? (George đã mua gì ở cửa hàng?)
- Anna knows Jonathan in UK. (Anna biết Jonathan ở Anh.)

BÀI TẬP CUỐI TUẦN TIẾNG ANH LỚP 6 – TẬP 2

18
18


- Whom does Anna know in UK? (Anna biết ai ở Anh?)
c.

When, where, how, why, how many, how often: câu hỏi trạng ngữ

Đây là câu hỏi dùng khi muốn biết thời gian (when), nơi chốn (where), cách thức (how),
lý do (why), số lượng (how many), tần suất (how often) của hành động.
When, where, how, why, how many, how often + do, does, did + S + V?
Ví dụ:
-

When did you come to the UK?

Bạn tới Anh khi nào?

I came to the UK last week.

Tớ tới Anh tuần trước.


Where did you go last night?

Bạn đi đâu tối qua?

I went to my grandparents’ house.

Tối qua tớ tới nhà ông bà.

How did you come to the UK?

Bạn đến Anh bằng phương tiện gì?

I came to the UK by plane.

Tớ đến Anh bằng máy bay.

Why did you come to the UK?

Tại sao bạn tới Anh?

I came to the UK to visit my relatives./ Tớ tới Anh để thăm họ hàng. /
-

2.

Because I want to visit my relatives.

Vì tớ muốn đi thăm họ hàng.


How many books do you have?

Bạn có bao nhiêu cuốn sách?

I have three books.

Tớ có ba cuốn.

How often do you visit your grandparents?

Bạn đến thăm ông bà bao lâu một lần?

I visit my grandparents twice a month.

Tớ đến thăm ông bà 2 lần 1 tháng.

Conjunction (Liên từ)

and: và

She is a good and loyal wife.

or: hoặc

Hurry up, or you will be late.

but: nhưng

He is intelligent but very lazy.


while: trong khi

Don’t sing while you work.

so: nên

He is a good teacher; so, he is very popular with students.

after: sau khi

A man should take a little rest after he has worked hard.

before: trước khi

Don’t count your chickens before they are hatched.

until: cho tới khi

People do not know the value of health until they lose it.

when: khi

When you visit this country, you should bring thick winter clothes.

to: để

I go to the library to borrow books.

because: bởi vì


We could not pass the test because we didn’t learn hard.

although: mặc dù

Although it rained hard, I went out with her.

B. EXERCISE
15
15

UNIT 7: TELEISION


LANGUAGE KNOWLEDGE
Exercise 1: Divide the words into two columns according to pronunciation of the
underlined part.
thief

teeth

leather

thing

mouth

they

father


this

health

smooth

than

thirsty

there

other

through

three

cloth

thigh

those

either

month

three


breath

width

strength

another

author

together

with

breathe

/θ/

/ð/

.................................

.................................

.................................

.................................

.................................


.................................

.................................

.................................

.................................

.................................

.................................

.................................

.................................

.................................

.................................

.................................

.................................

.................................

.................................

.................................


.................................

.................................

.................................

.................................

Exercise 2: Listen and complete the sentences. (Track 12)
1. What are ___________ doing out there?
2. This is the ___________ that has stolen the picture.
3. That thing is ___________ to be priceless.
4. There are twenty eight days in this ___________.
5. My little sister just has ___________ teeth.
6. The ___________ of this book is my father.
7. This magazine is ___________ than that newspaper.
8. Three boys are going to do this project ___________
9. Is there a ___________ center near here?
10. These cloths look so ___________.
Exercise 3: Use the given words to complete the second part of each phrase.
programme

show

control

television

button


activity

1. local_____________.

2. news_____________.

3. volume____________.

4. game_____________.

5. remote____________.

6. outdoor____________.

Exercise 4: Look at the picture and tell who/ what they are.
viewer

newsreader

sport program

cartoon

remote control

newspaper

weatherman

MC


BÀI TẬP CUỐI TUẦN TIẾNG ANH LỚP 6 – TẬP 2

18
18


1. ______________

2. ______________

3. ______________

4. ______________

5. ______________

6. ______________

7. ______________

8. ______________

Exercise 5: Read the definitions and complete the blanks with given words.
entertain

channel

comedian


viewer

newspaper

schedule

weatherman

cartoon

remote control

broadcast

Definitions

Word

1.

A band of radio waves used for broadcasting television _____________________
or radio programmes

2.

A film/movie made by photographing a series of _____________________
gradually changing drawings or models, so that they
look as if they are moving

3.


A set of large printed sheets of paper containing news, _____________________
articles, advertisements, etc. and published every day or
every week

4.

A list of the television and radio programmes that are on _____________________
a particular channel and the times that they start

5.

An entertainer who makes people laugh by telling jokes _____________________
or funny stories

6.

To send out programmes on television or radio

_____________________

7.

To interest and amuse somebody in order to please them

_____________________

8.

A person watching television


_____________________

9.

A man on radio or television whose job is describing the _____________________
weather and telling people what it is going to be like

10.

A device that allows you to operate a television, etc. _____________________
from a distance

UNIT 7: TELEISION

15
15

No.


Exercise 6: Complete the sentences with and, but, so, because, although.
1. I want to work as an interpreter in the future, ___________ I am studying Russian.
2. When she got the news from her family, she couldn’t do anything ___________ cry.
3. ___________ we live in the same building, we have hardly seen each other.
4. I went to buy a Rolling Stones CD, ___________ the shop didn’t have it.
5. Anna needs some money, ___________ she took a part time job.
6. Julie has a guitar ___________ she plays it really well.
7. The concert was cancelled ___________ we went to watch a movie instead.
8. ___________ my sister had not written a note for me, my fingers were injured.

9. This is an expensive ___________ useful book.
10. I don’t like him, ___________ I agree that he has good manners.
Exercise 7: Decide if each sentence is true or false and correct wrong sentences.
Sentence
1. He is only sixteen, so he is not allowed to drive a car.

(T) / (F)
______

Correction
______________

2. Maria tried to read a novel in French, and the book was

______

______________

______

______________

4. I bought a bottle of wine and we drank it together.

______

______________

5. The waiter was not very nice, or the food was delicious.


______

______________

6. Although he worked very hard, he still cannot earn ______

______________

too difficult for her to understand.
3. To get from Vancouver to Victoria, you can fly, or you
can ride the ferry.

enough money to support his family.
7. I wanted to give him some money after he helped me ______

______________

with the car although he absolutely refused to accept it.
8. Everyone is ready for the discussion in spite of him.

______

______________

9. In spite of I was tired, I managed to finish the work.

______

______________


10. Is her child a boy or a girl?

______

______________

11. I forgot to bring the map, or I got lost.

______

______________

12. He failed the examination because of he didn’t study ______

______________

hard enough.
13. Lien won the match although she was injured.

______

______________

14. My new classmate is quite friendly and sociable.

______

______________

15. I don’t like watching films on TV and I like watching ______


______________

them at the cinema.
Exercise 8: Complete the questions with question words.
1. _________ did she go to the doctor? - Because she had a splitting headache.

BÀI TẬP CUỐI TUẦN TIẾNG ANH LỚP 6 – TẬP 2

18
18


2. _________ does he teach in the high school? – English.
3. _________ did Nam leave home yesterday? – At 7 o’clock.
4. _________ does she often do exercises? – After she finishes her homework.
5. _________ roses do they plant in the garden? – I don’t know, just some.
6. _________ does she learn about in computer science class? – Computer.
7. _________ is your mother doing in the kitchen? – She is cooking.
8. _________ sports does Mai like playing after school? – Badminton.
9. _________ do you go to the movies? – Twice a week.
10. _________ do they stay? – In a hotel on Apple street.
Exercise 9: Write question for the underlined part.
1. I made it from a piece of wood.
___________________________________________________________________.
2. She bought it at the shop over there.
___________________________________________________________________.
3. It took her three hours to finish the composition.
___________________________________________________________________.
4. I need a phone card to phone my parents.

___________________________________________________________________.
5. It is about 1.500 km from Hue to Ho Chi Minh City.
___________________________________________________________________.
6. The bank is opposite the restaurant.
___________________________________________________________________.
7. The dress looked very nice.
___________________________________________________________________.
8. Her neighbor gave her a nice dress.
___________________________________________________________________.
9. They returned to America two weeks ago.
___________________________________________________________________.
10. He travelled to Nha Trang by coach.
___________________________________________________________________.
Exercise 10: Choose the best answer to fill in the blank (A).
1. Mickey and Donald are two famous ________ in America and over the world.
A. comedian

B. cartoon characters

C. main character

D. channel

2. A person who reads the news on television or radio is a ________.
A. MC

B. newsreader

C. weatherman


D. weathergirl

3. “Life in the water” is a ________ about the colourful living world in the Pacific.
A. comedian

B. game show

C. channel

D. documentary

4. This channel has a lot of interesting programmes. Do you want to check its _______?

15
15

UNIT 7: TELEISION


A. schedule

B. series

C. volume button

D. channel

5. “The Face” is a famous ________ in Vietnam where models compete with each other
to be the winner.
A. game show


B. documentary

C. cartoon

D. comedy

6. Do you know what time the film is ________?
A. announce

B. broadcast

C. watch

D. entertain

Exercise 11: Choose the best answer to fill in the blank (B).
1. I like watching comedies because they are very ________.
A. cool

B. funny

C. cute

2. This programme attracts millions of ________ all over the world.
A. MC

B. reporters

C. audiences


3. I like this film because it has ________ characters and fun songs.
A. cool

B. stupid

C. clumsy

4. I want to turn on the TV but I can’t find the ________.
A. volume button

B. remote control

C. wheelbarrow

5. “The ________ Penguin” is about the adventures of a penguin who has no wings.
A. wing

B. wingless

C. cute

6. We are trying to ________ the truth about his disappearance.
A. announce

B. educate

C. discover

WEEK

WEEK22
Exercise 1: Listen and complete the statements. (Track 13)
1. The speaker watches ____________ on Saturday morning.
2. During the week, the speaker watches TV after completing all of the ____________.
3. The speaker watches movies and ____________ at night.
4. If the speaker is too busy, he /she will try to watch at least one of his favourite
____________.
5. Besides watching TV, he/she also makes ____________ in the free time.
6. In additional to relaxation, watching TV bring him/her a large ____________ of the
world.
Exercise 2: Listen again and decide if each statement is true (T) or false (F).
No.

Statement

True or false

1.

The speaker watches sports programs at weekend.

2.

On weekdays, the speaker will not watch TV if he/ she is too
________________
busy with the school work.

3.

The speaker loves making paper houses and goes shopping.


4.

If the speaker has free time, he/she will spend more of them
________________
on TV than on anything else.

BÀI TẬP CUỐI TUẦN TIẾNG ANH LỚP 6 – TẬP 2

________________

________________

18
18


5.

There are neither movies nor situational comedies on at night.

________________

6.

The speaker obtains lots of knowledge of the open world
________________
through watching TV.

Exercise 3: Use available information to talk about the following program. (Answer may

vary).
Name:

Singing with the idols

Type of program:

Entertainment

Channel:

VTV3

Produced by:

Vietnam Television

Start:

27/08/2009

Time:

20:00

Plot:

Participants will show their voice. The two winners are choose
by audience’s voting and idea of guests. The winners will have
a chance to sing with an idol and get the cash prize.


My favourite TV program is Singing with the idols. ____________________________
_________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________
Exercise 4: Reorder the sentences to make a conversation.
1. Well, no, and you?
2. Is there a new cartoon?
3. Sure. I want to see your new bike too.
4. Yes, I hear that “Frozen” of Walt Disney has been on. Shall we see it?
5. Well, so what film do you like?
6. Hello!
7. OK. See you then.
8. OK. What time will it be on?
9. Well, I don’t like horror films very much as I have found it hard to sleep these days.
10. 9 p.m. Let’s meet at the gate of the theater at about 8:30. Or shall I pick you up?
11. It’s Joey. Hey, do you have any plans for tonight?
12. Let’s catch a movie. There is a new horror movie at ABC theater.
......  ......  ......  ......  ......  ......  ......  ......  ......  ......  ......  ......
Exercise 5: Read and answer the questions.
Television enables us to see things in distant places. It is indeed one of the most
wonderful things that man has ever invented.
Television not only entertains people but also teaches people a variety of important
things. Through this wonderful invention we learn about people and events thousands of
miles away. Pictures taken in all parts of the world are also shown on television for

15
15


UNIT 7: TELEISION


entertainment as well as for instruction. Short films based on popular stories are often shown
which entertain millions of people all over the world.
In some countries television is used to teach pupils and students many useful lessons.
Students who cannot go to school because of transport or other problems are taught all their
lessons at home through television.
As television appeals to the eye instead of the ear, people enjoy watching more than
listening to the radio. Listening requires knowledge of many things, but what we see with our
eyes explains that itself.
For all these reasons, there is no doubt that television will continue to be popular for a
long time.
1. What is television considered as?
___________________________________________________________________.
2. What do we learn through television?
___________________________________________________________________.
4. What do people prefer, watching or listening?
___________________________________________________________________.
5. How can students obtain knowledge if they cannot go to school?
___________________________________________________________________.
6. What is the difference between listening and watching?
___________________________________________________________________.
Exercise 6: Read again and complete the sentences.
1. Television allows us to see things in ___________ places.
2. Television shows pictures taken in all parts of the world for the purpose of
___________ and ___________.
3. Millions of people around the world are ___________ by films based on famous
stories.

4. Television appeals to the eye while ___________ appeals to the ear.
5. It is easy to understand knowledge on TV as what people see can ___________ itself.
6. There is no doubt that television will keep being ___________ for a long time.

BÀI TẬP CUỐI TUẦN TIẾNG ANH LỚP 6 – TẬP 2

18
18


Unit
8

SPORTS AND GAMES
WEEK
WEEK11

A. THEORY
I. PRONUNCIATION
Âm /eə/ và âm /ɪə/
/eə/

pair

fair

dare

share


/ɪə/

near

here

clear

deer

1. Âm /eə/
1.1. “a” được phát âm là /eə/ trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng “are”
hoặc trong một âm tiết của một từ khi “a” đứng trước “r”
Examples

Transcription

Meaning

bare

/beə(r)/

trần, trần truồng

care

/keə(r)/

chăm sóc


1.2. “ai” phát âm là /eə/ khi đứng trước “r”
Examples

Transcription

Meaning

air

/eə(r)/

khơng khí

fair

/feə(r)/

cơng bằng

Examples

Transcription

Meaning

bear

/beə(r)/


con gấu

pear

/peə(r)/

trái lê

1.3. “ea” được phát âm là /eə/

1.3. “ei” có thể được phát âm là /eə/
Transcription

Meaning

heir

/eə(r)/

người thừa kế

their

/ðeə(r)/

của họ (từ sỡ hữu)

UNIT 7: TELEISION

15

15

Examples


2. Âm /ɪə/
2.1. “ea” được phát âm là /ɪə/ trong những từ có nhóm ear
Examples

Transcription

Meaning

tear

/tɪə(r)/

nước mắt

clear

/klɪə(r)/

rõ ràng

2.1. “ee” phát âm là /ɪə/ khi đứng trước tận cùng là “r” của mỗi từ
Examples

Transcription


Meaning

beer

/bɪə(r)/

bia

cheer

/tʃɪə(r)/

sự vui vẻ

II. VOCABULARY
New words

Transcription

Meaning

achievement

/əˈtʃiːvmənt/

thành tựu

aerobics

/eəˈrəʊbɪks/


môn thể dục nhịp điệu

athlete

/ˈỉθliːt/

vận động viên

badminton

/ˈbỉdmɪntən/

mơn cầu lơng

basketball

/ˈbɑːskɪtbɔːl/

mơn bóng rổ

bat

/bỉt/

gậy đánh bóng chày

blind man’s bluff

/blaɪnd mỉnz blʌf/


trị bịt mắt bắt dê

boat

/bəʊt/

con thuyền

boxing

/ˈbɒksɪŋ/

mơn đấm bốc

breaststroke

/ˈbreststrəʊk/

bơi ếch

career

/kəˈrɪə(r)/

nghề nghiệp, sự nghiệp

chess

/tʃes/


cờ vua

chew

/tʃuː/

nhai

congratulation

/kənɡrætʃuˈleɪʃn/

chúc mừng

court

/kɔːt/

sân (quần vợt)

cycling

/ˈsaɪklɪŋ/

đạp xe đạp

elect

/ɪˈlekt/


bầu chọn, bình chọn

equipment

/ɪˈkwɪpmənt/

dụng cụ

exhausted

/ɪɡˈzɔːstɪd/

mệt lả, kiệt sức

fantastic

/fỉnˈtỉstɪk/

tuyệt vời

fishing

/ˈfɪʃɪŋ/

mơn câu cá

fit

/ˈfɪt/


khỏe mạnh, vừa vặn

football

/ˈfʊtbɔːl/

mơn bóng đá

football match

/ˈfʊtbɔːl mỉtʃ/

trận đấu bóng đá

football player

/ˈfʊtbɔːl ˈpleɪər/

cầu thủ bóng đá

BÀI TẬP CUỐI TUẦN TIẾNG ANH LỚP 6 – TẬP 2

18
18


/ˈɡɒɡlz/

kính (bảo hộ)


gym

/dʒɪm/

phịng tập thể dục

individual

/ɪndɪˈvɪdjuəl/

có tính cá nhân

karate

/kəˈrɑːti/

mơn ka-ra-tê

last

/lɑːst/

kéo dài

marathon

/ˈmỉrəθən/

cuộc đua ma-ra-tơng


marble

/ˈmɑːbl/

viên bi

match

/mỉtʃ/

trận đấu

Olympic games

/əʊˈlɪmpɪk geɪmz/

thế vận hội Olympic

pedal

/ˈpedəl/

bàn đạp (xe đạp)

playground

/ˈpleɪɡraʊnd/

sân chơi


professional

/prəˈfeʃənəl/

chuyên nghiệp

racket

/ˈrækɪt/

vợt (chơi quần vợt)

referee

/refəˈriː/

trọng tài

regard

/rɪˈɡɑːd/

coi như, xem như

ring

/rɪŋ/

vũ đài (thể thao)


running

/ˈrʌnɪŋ/

môn chạy

sailing

/ˈseɪlɪŋ/

môn chèo thuyền

skateboard

/ˈskeɪtbɔːd/

ván trượt

skateboarding

/ˈskeɪtbɔːdɪŋ/

môn trượt ván

ski

/skiː/

ván trượt bang


skiing

/skiːɪŋ/

môn trượt bang

skipping

/skɪpɪŋ/

nhảy dây

sport shoes

/spɔːts ʃuː/

giày thể thao

sports competition

/spɔːts kɒmpəˈtɪʃn/

cuộc thi đấu thể thao

sporty

/ˈspɔːti/

yêu thể thao


stadium

/ˈsteɪdiəm/

sân vận động

swallow

/ˈswɒləʊ/

nuốt

swimming

/ˈswɪmɪŋ/

môn bơi lội

table tennis

/ˈteɪbl ˈtenɪs/

mơn bóng bàn

tennis

/ˈtenɪs/

mơn quần vợt


tug of war

/tʌg əv ˈwɔːr/

trị kéo co

volleyball

/ˈvɒlibɔːl/

mơn bóng chuyền

weather forecast

/ˈwə ˈfɔːkɑːst/

dự báo thời tiết

UNIT 7: TELEISION

15
15

goggles


III. GRAMMAR
1.


Past simple

a.

Form
Normal Verb

To be

(+)

S + Ved

(-)

S + didn’t + V-inf

(?)

Did + S + V-inf?

b.

You, we, they + were
I, he, she, it + was
You, we, they + weren’t
I, he, she, it + wasn’t
Were + you, we, they?
Was + I, he, she, it?


How to change infinitive verbs into past form
Động từ ở thì q khứ được chia làm 2 loại: có quy tắc và bất quy tắc.

❖ Đối với động từ có quy tắc, khi chuyển sang dạng quá khứ, ta thêm đuôi “ed”.
help  helped

want  wanted

❖ Nếu động từ kết thúc bằng nguyên âm + y, ta thêm đuôi “ed" như bình thường.
play  played

stay  stayed

❖ Nếu động từ kết thúc bằng phụ âm + y  ta đổi y  ied.
cry  cried

study  studied

❖ Đối với động từ bất quy tắc: tra dạng quá khứ trong Bảng động từ bất quy tắc.
c.

Use

Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ. (Trong câu
thường có các trạng ngữ chỉ thời gian)
Example
She worked for Thang Long Company last year. Now she is working for the BBC
Company. (Năm ngối cơ ấy làm việc cho công ty Thăng Long. Năm nay cô ấy làm việc cho
công ty BBC.)
d.


Signals
- yesterday (hôm qua), at that moment (lúc đó), last night (tối hơm qua)
- last + week/ month/ year: tuần/ tháng/ năm vừa rồi

- Khoảng thời gian + ago (cách đây ...): two days ago (cách đây 2 ngày), three years ago
(cách đây 3 năm)
- In + năm: in 2000 (năm 2000)
2.

Imperatives
Câu mệnh lệnh dùng khi ta muốn yêu cầu ai đó làm việc hoặc đừng làm việc gì đó

Form
(+)
(-)

V!
Don’t + V!

Example
-

Look at the board! (Hãy nhìn lên bảng)

-

Don’t play with the dog! (Đừng đùa với con chó!)

BÀI TẬP CUỐI TUẦN TIẾNG ANH LỚP 6 – TẬP 2


18
18


B. EXERCISE
LANGUAGE KNOWLEDGE
Exercise 1: Listen and circle the words you hear. (Track 14)
1. beer/ bear

6. rear/ rare

2. here/ hair

7. steer/ tear

3. ear/ air

8. year/ yeah

4. shear/ share

9. sphere/ fair

5

10. serious/ various

cheer/ chair


Exercise 2: Choose the word that has the underlined part pronounced differently.
1. A. clear

B. prepare

C. real

D. fear

2. A. bare

B. care

C. tear

D. air

3. A. dare

B. career

C. deer

D. area

4. A. invariable

B. chair

C. square


D. engineer

5. A. beard

B. vegetarian

C. cheer

D. gear

6. A. upstairs

B. swear

C. carrier

D. stare

7. A. heir

B. shear

C. sphere

D. theater

8. A. various

B. librarian


C. wear

D. dreary

9. A. near

B. pair

C. dear

D. rear

10. A. beer

B. bear

C. fare

D. dairy

Exercise 3: Look at the pictures and write the name of sports/ games.

1. ______________

2. ______________

3. ______________

4. ______________


5. ______________

6. ______________

7. ______________

8. ______________

Exercise 4: Which sports/ games are used with go/ play/ do.
volleyball

cycling

football

boxing

tennis

aerobics

karate

.......................
go

.......................
.......................


jogging

.......................
play

.......................
.......................

.......................
do

.......................
.......................

UNIT 7: TELEISION

15
15

swimming


Exercise 5: Read the definitions and complete the blanks with given words.
goggles

court

breaststroke

stadium


volleyball

achievement

skipping rope

boxing

tug of war

referee

No.

Definitions

Word

1.

A sport in which two people fight each other with their hands,
________________
while wearing very large thick gloves

2.

A game in which two teams of six players use their hands to
hit a large ball backwards and forwards over a high net while ________________
trying not to let the ball touch the ground on their own side


3.

A pair of glasses that fit closely to the face to protect the eyes
________________
from wind, dust, water, etc.

4.

A thing that somebody has done successfully, especially using
________________
their own effort and skill

5.

A style of swimming that you do on your front, moving your
arms and legs away from your body and then back towards it ________________
in a circle

6.

A place where games such as tennis are played

7.

a type of sport in which two teams show their strength by
pulling against each other at the opposite ends of a rope, and ________________
each team tries to pull the other over a line on the ground

8.


A piece of rope, usually with a handle at each end, that you
hold, turn over your head and then jump over, for fun or to ________________
keep fit

9.

A large sports ground surrounded by rows of seats and usually
________________
other buildings

10.

A person who is in charge of a sports game and who makes
________________
certain that the rules are followed

________________

Exercise 6: Change the verbs into simple past form.
Present
form

Past form

Present
form

Past form


1.

be

_________________

read

_________________

2.

play

_________________

listen

_________________

3.

build

_________________

learn

_________________


4.

do

_________________

drink

_________________

5.

bring

_________________

work

_________________

6.

feel

_________________

forget

_________________


7.

find

_________________

have

_________________

8.

give

_________________

No.

BÀI TẬP CUỐI TUẦN TIẾNG ANH LỚP 6 – TẬP 2

No.

_________________

18
18


×