Tải bản đầy đủ (.doc) (17 trang)

Đề thi môn xác suất

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (121.21 KB, 17 trang )

Việc chiếm đoạt giá trị thặng dư dưới CNTB có tuân theo quy luật giá
trị k? Tại sao? Lấy ví dụ minh họa
Câu 2(3d):
Tại sao nói: CNTB độc quyền là giai đoạn phát triển theo quy luật của
CNTB tự do cạnh tranh
Câu 3(3d):
Nêu đặc trưng của nền dân chủ XHCN? Đặc trưng đó được thể hiện ở
Việt Nam ntn
########################################################
ĐỀ THI MƠN XÁC SUẤT THỐNG KÊ
Thời gian làm bài:120’
Câu 1.
a.
Tính xác suất để 12 người Achọn ngẫu nhiên có ngày sinh rơi
vào 12
tháng khác nhau.
b.
Thống kê các cặp vợ chồng ở một vung cho thấy:30% các bà vợ
thương
xem ti vi, 50% các ông chông thường xem ti vi, xong nếu vợ đã xem ti
vi thì 60% chồng xem cùng. Lấy ngẫu nhiên một cặp vợ chồng tìm xác
suất để :
1.
Có ít nhất 1 người xem ti vi.
2.
Nếu chồng khơng xem thì vợ vẫn xem.
Câu 2:
Chiều dài một loại sản phẩm là biến lượng ngẫu với chiều dài trung
bình là 21cm, độ lệch tiêu chuẩn là 2cm. tìm tỷ lệ phế phẩm, biết sản
phẩm được sử dụng nếu có độ dài từ 18cm đến 23cm. Hầu hết các
sản


phẩm làm ra có độ dài thuộc khoảng nào.
Câu 3.(7.72, 7.79, 7.80)
Điều tra mức chi tiêu hàng năm của 100 công nhân ở một công ty thu
đưcợ số liệu sau:
Mức chi tiêu (triệu đồng/năm) 15,6 16,0 16,4 16,8 17,2
17,6 18,0
Số hộ gia đình 10
14
26
28
12
8
2
a.
Với độ tin cậy 95% hãy ước lượng: số công nhân của cơng ty có
mức
chi tiêu hàng năm dưới 16 triệu đồng, biết cơng ty có 1000 cơng nhân
b.
Nếu năm trước mức chi tiêu trung bình mỗi cơng nhân là 16 triệu
đồng/ năm thì với mức ý nghĩa 0,05 có thể cho tăng mức chi tiêu của
mỗi công nhân năm nay cao hơn năm trước không? Giả thiết mức chi


tiêu
nói trên có phân phối chuẩn
Câu 4.
Xét 2 phương án đầu tư . Biết tỷ lệ lợi nhuận là biến lượng ngẫu phân
phối chẩun với kỳ vọng và độ lệch tiêu chuẩn được cho bởi bảng sau.
Ta
sẽ đầu tư nếu tỷ lệ lợi nhuận tối thiểu 10% và sẽ đầu tư vào phương

án
nào có kảh năng đáp ứng yêu cầu này cao hơn ; Vậy nên đầu tư vào
phương án nào?
Để rủi ro (đo bằng phương sai ) là nhỏ nhát nên đầu tư vào cả 2
phương
án A và B theo tỷ lệ nào?
Kỳ vọng toán (%)
Độ lệch chuẩn (%)
Phương án A 10,5 1,5
Phương án B 11
2,5
Cho biết:
#####################################
################ĐỀ THI MÔN XÁC SUẤT THỐNG KÊ
Thời gian làm bài:120’
Câu 1.
a.
Gieo n con xúc sắc đối xứng và đồng chất. tìm xác súât để được
tổng
số chấm là n+1.
b.
Trung bình trong 3 tháng cuối năm dương lịch mưa lớn 5 lần.Tìm
xác
suất để khơng có ngày nào mưa lớn q 1 lần.
Câu 2:
Có 2 lơ sản phẩm: lơ I gồm 6 chính phẩm và 4 phế phẩm, lơ II có 7
chính phẩm và 3 phế phẩm. Lấy ngẫu 2 sản phẩm từ lô I bỏ vào lơ II;
từ
lơ II lấy ngẫu ra 2 sản phẩm.
a.

Tìm xác suất để lấy được 2 chính phẩm.
b.
Giả sử đã lấy được 2 chính phẩm. Tìm xác suất để đó là 2 sản
phẩm của lô I.
Câu 3. Biến lượng ngẫu X có hàm mật độ xác suẩt:
a.Tìm k.
b.
Câu 4.
Để ước lượng tuổi thọ trung bình của một loại bóng đèn, người ta


kiểm
tra ngẫu 16 bóng và tính được tuổi thọ trung bình của chúng là giờ
với độ lệch tiêu chuẩn mẫu điều chỉnh 26,094 giờ. Hãy ước lượng tuổi
thọ trung bình của bóng đèn bằng khoảng tin cậy đối xứng với hệ số
tin
cậy 0,95.; giả thiết tuổi thọ của bóng đèn là biến lượng ngẫu tuân
chuẩn. Phải chọn kích thước mãu tối thiểu n bằng bao nhiêu để với độ
tin cậy 95%, sai lệch của ước lượng tuổi thọ trung bình loại bóng đèn
này khơng vượt q 20 giờ.
Câu 5:
Một thanh bẻ ngẫu nhiên thành 3 đoạn. Tính xác suất đẻ từ 3 đoạn
này
ghép được thành tam giác.
#####################################
##################Thời gian làm bài:120’
Câu 1.
a.
Tần suất bạch tạng là 0,6 % với nam và 0,36% với nữ. Tìm xác
suẩt

để trong một làng có số nam = ½ số nữ ta gặp được.
1.
Trong làng 1 người bị bệnh bạch tạng.
2.
Trong nhóm bạch tạng một người là nam.
b.
Sinh đơi địng trứng thì cùng giới, khác trứng thì sác xuẩt cùng
giới bằng xác suẩt khác giới. Xác suất sinh dơi đồng trứng là . Tìm
xác suất để một cặp trẻ sinh đôi cùng giới là đồng trứng.
Câu 2:
a.
Thời gian sống của một giống người là một biến ngẫu tuân theo
quy
luật mũ với mật độ:
Tìm xác suẩt để một người giống ấy thọ ≥60 tuổi, biết thưòi gian sống
trung bình của họ là 40 tuổi
b.
Cho biến ngẫu X liên tục có hàm phân phối .
Tính a,b rồi vẽ đồ thị F. Tìm xác suất để sau 6 lần thử độc lập đúng 2
lần.
Câu 3.
Để xác định kích thước trung bình μ các chi tiết do một xí nghiệp sản
xuất người ta lấy ngẫu 200 chi tiết và có kết quả:
Kích thước (cm)
52,815 – 52,825 52,825 – 52,835 52,835 –
52,845 52,845 – 52,855 52,855 – 52,865
Số chi tiết 22
35
56
59

28
Với độ tin cậy 95% hãy ước lượng:
1.
Khoảng tin cậy đối xứng của μ
2.
Khoảng tin cậy 2 phía của phương sai các kích thước chi tiết


Biết các kích thước ấy là một biến chuẩn và
Câu 4.
a.
Để đánh giá chi phí ngun liệu bình qn của hai phương án
gia
cơng một loại cơng cụ có khác nhau không, người ta sản xúât thử
được
kết quả:
Phương án 1 2.4 2.9 3.4 3.8
Phương án 2 2,1 2,5 2,9 2,3 2,4
Với mức ý nghĩa 0,05 hãy kết luận ván đề trên, biết chi phí nguyên
liệu cho cả 2 phương án đều chuẩn với
b.
Đo ngẫu 25 chi tiết do một máy sản xuất tính được s2=1,6. với
mức
ý nghĩa 0,05 cho biết máy có hoạt động bình thường khơng, biết kích
thước chi tiết là một biến chuẩn có dung sai thiết kế
#####################################
####Câu 1.
a.
Ba thầy thuốc có xác suẩt chẩn bệnh đúng là 0,8:0,9:0,7.Tìm xác
suất để sau khi chẩn bệnh có 1 và chỉ 1 kết q đúng thì đó là của

người thứ 3.
b.
Ở Anh có 5% cha mắt đen khi con mắt đen và tương tự 7,9%
cha
đen-con xanh, 8,9% cha xanh – con đen, 78,2% cha xanh-con xanh.
Tìm
xác suất để:
1.
Cha xanh thì con xanh
2.
cha đen mà con không đen.
Câu 2:
a.
Tỷ lệ người bị dịch ở một vùng hàng năm (theo đơn vị %là một
biến
ngẫu nhiên X có mật độ:
Tìm
b.
Một bưu trạm truyền tin trong 10-5s, số tín hiệu ồn ngắn trung
bình là 10-4 trong 1s . Trong thời gian truyền tin, nếu có tín hiệu ồn
thì trạm ngừng việc. tìm xác suất để việc truyền tin gián đoạn, biết
số tiếng ồn vào máy trong thời gian truyền tin có phân phối Poisson.
Câu 3.
Để xác định chiều cao của sinh viên một trường , người ta lấy mẫu:
Chiều cao
150 - 154
154 - 158
158 - 162
162 - 166
166 – 170

Số người
20
34
22
19
9


Với độ tin cậy 95% hãy ước lượng:
1.
Khoảng tin cậy đối xứng của bình quân chiều cao sinh viên.
2.
Khoảng tin cậy 2 phía của phương sai chiều cao sinh viên
Biết chiều cao sinh viên có phân phối chuẩn và
Câu 4.
a.
Trong điều kiện bình thường thời gian sống của một nguyên tử
một
loại nguyên tố là . Ngờ điều kiện bảo quan rlàm giảm tuổi thọ của
chúng, người ta chế tạo 18 nguyên tử trong điều kiện ấy và thấy tuổi
thọ bình quân là 1999s. Với mức ý nghĩa hãy giải đáp nghi vấn ấy,
biết u0,99=2,326.
b.
2 loại đỗ có năng suất bình quân xấp xỉ, nhưng mức phân tán
năng
suất có thể khác nhau. Số liệu thu hoạch 41 điểm trồng đậu loại I và
30 điểm trồng đậu loại II có các phương sai điều chỉnh mẫu tương
ứng
là 9,35 T/ha và 7,42 T/ha. Với mức ý nghĩa hãy kết luận vấn đề trên
biết năng suất hai loại đỗ là chuẩn và

###################################################Cho 3
người bắn súng có xs bắn trúng lần lượt là 0,5: 0,6: 0,7
a. Cho mỗi người bắn một viên, thấy có một viên trúng mục
tiêu. tìm xác suất để viên đạn trúng mục tiêu đó là của người
thứ nhất bắn
b. Cho mình người thứ nhất bắn 100 viên, khả năng để người
đó bắn trúng từ 45 đến 55 viên đạn là bao nhiêu
Câu 2:
một bệnh nhân đến khám bệnh tại một bệnh viện, được bác sĩ
chuẩn đóan tỷ lệ mắc bênh A là 2/3, tỷ lệ mắc bệnh B là 1/3.
người đso làm xét nghiệm, nếu mắc bệnh A thì có kết quả xét
nghiệm dương tính với tỷ lệ 0,7, và mắc bệnh B thì là 0,2.
a. tìm xác suất để người đó có kết quả xét nghiệm dương tính
b. làm xét nghiệm 3 lần thì có một lần cho kết quả dương
tính. hỏi bác sĩ nên chn đốn người đso mắc bệnh gì
Câu 3:
điều tra chiều cao của 100 thanh niên độ tuổi từ 18- 25 ở một
địa phương cho kết quả như sau: chiều cao( số người): 158162(6 người) ; 162- 166( 26 người) ; 166-170(38 người) ; 170174( 22 người) ; 174- 178( 8 người).
với độ tin cậy 90%, hãy ước lượng chiều cao trung bình tối
thiểu của thanh niên ở độ tuổi trên của địa phương đó
Câu 4:
biết tiền lương của cán bộ mới ra trường đi làm ở công ty liên
doanh là một đại lượng ngẫu nhiên phân phối chuẩn. người ta


xác định được phương sai mẫu điều chỉnh mẫu là 900
(USD)^2. với mức ý nghĩa là 1%, hãy kiểm định giả thuyết về
phương sai cho rằng tiền lương của cán bộ mới đi làm tại công
ty liên doanh nhỏ hơn 1000 (USD)^2.
Đề 25 :

Câu 1: Trọng lượng của 1 loại sản phẩm là một ĐLNN phân
phối chuẩn .Biết rằng 5% số sản phẩm có trọng lượng lớn hơn
1050g và có 1% số sản phẩm có trọng lượng nhỏ hơn 950g
a)Tìm kỳ vọng và phương sai của trọng lượng các sản phẩm .
b)Sản phẩm đc coi là đạt tiêu chuẩn nếu có TL lệch khối lượng
trung bình khơng vượt q 20g. Tìm XS để khi lấy 3sp thì có
2sp đạt TC (lấy có hồn lại)
Câu 2: Có 3 hộp bút chì
Hộp I :8 xanh 2 đỏ
Hộp II: 7 xanh 4 đỏ
Hộp III: 9 xanh 3 đỏ
a) Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra 1 bút .Giả sử 3 trong bút lấy
ra có 1 bút Xanh, tìm XS để bxanh đó lấy ra từ hộp I.
b) Lấy ngẫu nhiên từ hộp I ra 1 bút đỏ bỏ sang hộp II rồi lấy
ngẫu nhiên từ hộp II ra 1 bút đỏ bỏ sang hộp III, cuối cùng hộp
III lấy ngẫu nhiên ra 1 bút .Tìm XS để bút lấy ra từ hộp III là
đỏ.
Câu 3: Để xác định giá trị TB đối với 1 loại hàng hóa , điều tra
100 cửa hàng
Giá 85 87 88 90 92 94
n 10 15 30 32 9 4
Độ tin cậy 90% ,hãy Ư L giá TB của hàng hóa đó …..
Câu 4: Điều tra thời gian lưu lại Huế của 15 khách du lịch
nước ngồi tính đc x(ngang) = 2.6 ng, s’ = 0.5 ng , với mức ý
nghĩa 1% , KĐGT cho rằng TG lưu lại Huế TB của KDL NN là <3
ngày .Biết TG lưu lại Huế của KDLNN là 1 ĐLNN PPC
Đề 15
Câu 1: Hộp I:10 sp trong đó có 2 sp kém chất lượng
Hộp 2:10sp trong đó có 3 sp kém chất lượng
lấy 2 sp từ hôp I bỏ vào hộp 2,rồi lại lấy 2 sp từ hộp 2 ra



a)Tìm quy luật phân phối xs của số sản phẩm kém chất lượng
láy ra từ hộp II
b)Tìm hàm phân phối mật độ xs của số sản phẩm kém chất
lượng láy ra từ hộp II
Câu 2: Có 2 xạ thủ,xs bắn trúng của mỗi xạ thủ tương ứng là:
0.7 : 0.5
a) Mỗi xạ thủ bắn 2 viên liên tiếp,tìm xs để có đúng 1 viên
trúng đích
b) Gọi ngẫu nhiên ra 1 xạ thủ,bắn 4 viên liên tiếp,tìm xs để có
đúng 2 viên trúng đích
2 câu thống kê cịn lại giống trong sách bài tập
Đề 26:
Câu 1: Có một người đi thi bằng lái xe.xcs suất thi đỗ của
người này mỗi lần đều là 1/3.người này thi đến bao j đỗ thì
dừng lại
a) tìm quy luật phân phối xác suất để người này thi đỗ
b) về trung bình 213 người đi thi có bao nhiêu người thi đỗ lần
1 và bao nhiêu người thi đỗ lần 2
Câu 2: Tương tự bài ôn tập chương.đại loại là có 2 hộp trong
mỗi hộp có chứa sp tốt xấu lấy từ mỗi hộp 1 sp.còn lại dồn
vào hộp t3.từ hộp 3 lấy ra 2 sp, tìm xác suất để lấy được sp
tốt.
2 câu cịn lại giống trong sách bài tập
Đề 2:
Câu1: Có 3 hộp, mỗi hộp đựng 10 sản phẩm. Số phế phẩm có
trong mỗi hộp tương ứng là 13. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra
1 sản phẩm.
a/ Gọi X là số sản phẩm tốt có trong 3 sản phẩm được lấy ra.

Tìm quy luật phân phối xác suất của X.
b/ Tìm Mod X và tính kỳ vọng của X.
Câu2: Khảo sát chỉ tiêu X- doanh số bán của một siêu thị
trong một số ngày như sau:
Doanh số bán(triệu đồng/ ngày)......24 30 36 42 48 54 60 65


70
Số ngày...........................................5 12 25 35 24 15 12 10 6
a/Ước lượng doanh số bán trung bình trong một ngày của siêu
thị này với độ tin cậy 95%?
b/những ngày có doanh số bán từ 60 triệu đồng trở lên là
những ngày bán đắt hàng. Hãy ước lượng tỉ lệ những ngày
bán đắt hàng ở siêu thị này với độ tin cậy 95%?
c/Ước lượng doanh số bán trung bình của một ngày đắt hàng
ở siêu thị này với độ tin cậy 96% ( giả thiết doanh số bán của
những ngày bán đắt hàng là đại lượng ngẫu nhiên phân phối
theo quy luật chuẩn)
d/Nếu muốn ước lượng trung bình của chỉ tiêu X với độ tin cậy
99%, độ chính xác là 0,5% thì cần khảo sát bao nhiêu ngày?
e/ Trước đây doanh số bán trung bình của siêu thị này là 35
triệu đồng/ ngày. Số liệu ở bảng trên được thu thập sau khi
siêu thị áp dụng một phương thức bán hàng mới. Hãy nhận
xét về phương thức bán hàng mới với ý nghĩa 5%?
Câu3: hộp 1 có 7 sản phẩm tốt + 3 sản phẩm xấu. Hộp 2 có 5
sản phẩm tốt+ 3 sản phẩm xấu. lấy ngẩu nhiên 1 sản phẩm ở
hộp 1 bỏ vào hộp 2, rồi sau đó từ hộp 2 lấy ngẩu nhiên ra 1
sản phẩm thì được sản phẩm tốt. Tìm xác suất để sản phẩm
lấy ra từ hộp 2 là sản phẩm của hộp 1 bỏ vào?
Đề 3:

Câu 1: Một xí nghiệp có 3 ơ tơ hoạt động độc lập. Xác suất
trong một ngày làm
việc mỗi ô tô hỏng tương ứng là 0.1; 0.05; 0.08.
A/ Tính xác suất trong một ngày làm việc xí nghiệp có ô tô
hỏng?
B/ Giả sử đã có ô tô hỏng trong một ngày làm việc, tính xác
suất khi đó có 2 ô
tô bị hỏng?
Câu 2: Trọng lượng X của một loại sản phẩm (đơn vị: gam) có
phân phối
chuẩn. Biết rằng 65% số sản phẩm có trọng lượng lớn hơn
20g và 8% sản
phẩm có trọng lượng lớn hơn 30g.
A/ Nếu sản phẩm có trọng lượng nhỏ hơn 25g được chấp nhận
thì tỷ lệ sản
phẩm bị loại là bao nhiêu?


B/ Cần quy định trọng lượng tối thiểu là bao nhiêu để tỷ lệ sản
phẩm bị loại
nhỏ hơn 2%?
Câu 3: Hai hộp chứa các sản phẩm cùng loại. Hộp 1 có 7
chính phẩm, 3 phế
phẩm. Hộp 2 có 8 chính phẩm, 4 phế phẩm. Một khách hầng
lấy ngẫu nhiên
mỗi hộp một sản phẩm rồi từ các sản phẩm đó lấy ngẫu nhiên
một sản phẩm để
mua. Tính xác suất khách hàng mua được chính phẩm.
Câu 4: Điều tra thu nhập (triệu đồng/ tháng) một người của
tổng công ty A thu

được bảng số liệu sau:
X (triệu
đồng/tháng)
1-2 2-3 3-4 4-5 5-6 6-7 7-8
Số người 10 15 25 35 30 10 5
A/ Những người có thu nhập trên 5 triệu đồng/tháng là những
người có thu
nhập cao. Ước lượng số người của tổng công ty A có thu nhập
cao với độ tin
cậy 95%. Biết tổng cơng ty A có 1000 người.
B/ Năm trước thu nhập trung bình của một người của tổng
cơng ty A là 42 triệu
đồng/ năm. Có ý kiến cho rằng thu nhập trung bình của một
người trong tổng
cơng ty A năm nay tăng lên. Cho nhận xét về ý kiến đó với
mức ý nghĩa 2%?
C/ Nếu muốn ước lượng thu nhập trung bình của một người
của tổng cơng ty A
đạt độ chính xác 200 ngàn đồng/ tháng và độ tin cậy 97% thì
cần điều tra thêm
bao nhiêu người nữa?
D/ Mẫu điều tra 100 người của tổng công ty B cho thu nhập
trung bình một
người là 4.121 triệu đồng /tháng và độ lệch chuẩn là 1.8145.
Với mức ý nghĩa
5% hãy xem thu nhập trung bình mỗi người của cơng ty A có
cao hơn thu nhập
trung bình của cơng ty B khơng?
Đề 1



Câu1: có 2 lơ đựng sp ,lơ I chưa 8 chính phẩm và 2 phế
phẩm,lơ II chứa 4 chính phẩm và 3 phế phẩm.
a.KT lần lượt 5 sp của lô I(KT có hồn lại).Hỏi có bn phế phẩm
trong 5 lần KT trên
b.KT lần lượt từng sp của lô II(KT không hồn lại)đến khi thấy
phế phẩm thì dừng lại .tính số lần KT trung bình
c,Lấy ngẫu nhiên 1 sp của lơ I chuyển sang lô II .từ đây lấy
ngẫu nhiên 1 sp.tính xs để sp này là phế phẩm
Câu2: một đề thi có 10 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 5 đáp án trả
lời, trong đó có một câu trả lời đúng. trả lời đúng được 5 điểm,
trả lời sai bị trừ 2 điểm.
a. tìm xs để sinh viên đó được ít nhất một điểm.
b.giả sử có 100 câu hỏi, xs để sv đó trả lời đúng từ 12-28 câu
Câu3:Nhằm đề ra kế hoạch sx,công ty HD thực hiện việc
nghiên cứu thị trường tại thành phố A.Điều tra ngẫu nhiên
2000 người có khả năng sử dụng xe máy thấy có 1200 người
đang sử dụng xe máy trong đó có 468 người đang sử dụng xe
máy do công ty sx.với độ tin cậy 95% hãy ước lượng số người
sử dụng xe máy trong thành phố A.biết hãng HD đã bán
150000 xe tại tp A.
Câu4:Khi bắt đầu đưa vào sx ,NSTB của 1 giống lúa là 5,8
tấn/ha.Sau nhiều năm sx người ta điều tra ngẫu nhiên 16 thửa
ruộng thấy NSTB là 5,5 tấn/ha .với mức ý nghĩa 1% có thể nói
NSTB của giống lúa đã giảm hay không.biết NS của giống lúa
là 1 ĐLNN phân phối chuẩn có độ lệch tiêu chuẩn là 0,3 tấn
Đề 31 :
Câu1: a,một lơ hàng gồm có 8 sản phẩm loại I và 2 sản phẩm
loại II.lấy từng sản phẩm ra(khơng hồn lại) cho đến khi lấy
được sản phẩm loại I.tính kỳ vọng tốn và phương sai

b,trong một hộp có 6 quả cầu cịn mới và 4 quả cầu đã sử
dụng.lấy mỗi lần 2 quả khơng hồn lại.tìm xác suất để sau 3
lần lấy bóng lấy được cả 6 quả mới.
Câu2:trong một lang có 60% nam và 40% là nữ.khả năng
mắc bệnh lao của nam là 4% và của nữ là 3%.
a, tính tỉ lệ mắc bệnh lao chung cho cả làng
b, bước vào làng gặp người đầu tiên khơng mắc bệnh lao.tìm
xác suất để gặp hai người kế tiếp không mắc bệnh lao
Câu3:không nhớ rõ lắm đại loại là:
cho phương sai mẫu điều chỉnh s'^2 =500 (đồng)^2 , n=16 ,


ước lượng phương sai của DLNN
Câu4: cho nuy o= 400000, n=36, cho bảng số liệu tính được
X trung bình và S' , kiểm định giả thiết nuy nhỏ hơn nuy o
Đề 20:
Câu1: Vận chuyển 3000 chai từ nhà máy, XS vỡ của mỗi chai
trong quá trình vận chuyển là 0,001
a)tìm XS không quá 1 chai bị vỡ
b) Biết trong quá trình vận chuyển khơng có 3 chai bị vỡ.Tìm
XS có đúng 2 chai vỡ
Câu 2: Có 2 xạ thủ, XS bắn trúng của 2 xạ thủ này lần lượt là
0,7 và 0,8.Gọi ngẫu nhiên 1 xạ thủ và để xạ thủ này bắn 2
viên
a)Tìm XS để có đúng 1 viê đạn trúng đích
b)Biết có 1 viên đạn trúng đích.Tìm XS để khi xạ thủ đó bắn
thêm 5 viên thì có 2 viên trúng đích
Câu 3: cho bảng số liệu tuổi thọ bóng đèn. được phân chia
thành các lớp
1210- 1260 1260-1310 1310-1360 1360-1420

11 14 16 9
ước lượng giá trị tối thiểu của muy
Câu 4: Kiểm định phương sai
Đề 6:
Câu1: có 2 kiện hàng
kiện 1: 7 sp loại I ; 3 sp loại II
kiện 2: 8 sp loại I ; 4 sp loại II
a- lấy ngẫu nhiên 2 sp từ 1 trong 2 kiện, tìm xác suất để 2 sp
đều là loại II
b- lấy dc 2 sp từ kiện bất kì là 2 sp loại II, tìm xác suất lấy dc
tiếp 2 sp loại II từ kiện còn lại
Câu 2: lãi suất đầu tư tại 1 công ty là DLNN phân phối chuẩn.
tỉ lệ lãi suất trên 12% là 0,0228 ; tỉ lệ lãi suất dưới 8% là
0,1587
a- lãi suất trung bình là bao nhiêu, độ lệch tiêu chuẩn là bao
nhiêu?
b- khả năng đầu tư không bị lỗ là bao nhiêu?
Câu 3: cho bảng số liệu về tuổi thọ bóng đèn như sau:
tuổi thọ 1800 1850 2000 2100
số bóng 1 4 8 2


với mức tin cậy 98% ước lượng phương sai tuổi thọ của bóng
đèn.
Câu 4: nghiên cứu 25 cơng nhân, năng suất trung bình là
12,5 sp/h và phương sai mẫu điều chỉnh là 0.9 sp/h. năng suất
là 1 DLNN phân phối chuẩn. với mức ý nghĩa bằng 0,1 hãy
kiểm định giả thuyết :
Ho: muy=10 sp/h
H1: muy khác 10sp/h

#################################################ài 1: Có
3 hộp banh . hộp I có 7banh vàng và 3banh trắng, hộp II có
6banh vàng và 4 banh trắng , hộp III có 5banh vàng và 5 banh
trắng . Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp I,II ra một banh và bỏ vào
hộp III ; sau đó rút hú họa từ hộp III ra 2 banh .
a. TÍnh xac suất trong 2 banh lấy ra từ hộp III có đúng một
banh vàng.
b. Tính xác suất banh lấy ra từ hộp II bỏ vào hộp III là banh
vàng và banh lấy ra từ hộp I bỏ vào hộp III là banh trắng biết
rằng trong 2 banh lấy ra từ hộp III có đúng một banh trăng.
c. Tính xác suất banh banh lấy ra từ II bỏ vào hộp III là banh
vàng biết rằng trong hai banh lấy ra từ hộp III có đúng một
banh trắng
Bạn nào giải được bài nay giúp mình với . Mình trân thành
cảm ơn!
Tài sản của gominam_hd1991's
######################################################

. Cho mỗi Cho 3 người bắn súng có xs bắn trúng lần lượt là 0,5: 0,6:
0,7
a người bắn một viên, thấy có một viên trúng mục tiêu. tìm xác suất để
viên đạn trúng mục tiêu đó là của người thứ nhất bắn
b. Cho mình người thứ nhất bắn 100 viên, khả năng để người đó bắn
trúng từ 45 đến 55 viên đạn là bao nhiêu
Câu 2:
một bệnh nhân đến khám bệnh tại một bệnh viện, được bác sĩ chuẩn
đóan tỷ lệ mắc bênh A là 2/3, tỷ lệ mắc bệnh B là 1/3. người đso làm
xét nghiệm, nếu mắc bệnh A thì có kết quả xét nghiệm dương tính với
tỷ lệ 0,7, và mắc bệnh B thì là 0,2.
a. tìm xác suất để người đó có kết quả xét nghiệm dương tính



b. làm xét nghiệm 3 lần thì có một lần cho kết quả dương tính. hỏi bác
sĩ nên chn đốn người đso mắc bệnh gì
Câu 3:
điều tra chiều cao của 100 thanh niên độ tuổi từ 18- 25 ở một địa
phương cho kết quả như sau: chiều cao( số người): 158-162(6 người)
; 162- 166( 26 người) ; 166-170(38 người) ; 170-174( 22 người) ; 174178( 8 người).
với độ tin cậy 90%, hãy ước lượng chiều cao trung bình tối thiểu của
thanh niên ở độ tuổi trên của địa phương đó
Câu 4:
biết tiền lương của cán bộ mới ra trường đi làm ở công ty liên doanh
là một đại lượng ngẫu nhiên phân phối chuẩn. người ta xác định được
phương sai mẫu điều chỉnh mẫu là 900 (USD)^2. với mức ý nghĩa là
1%, hãy kiểm định giả thuyết về phương sai cho rằng tiền lương của
cán bộ mới đi làm tại công ty liên doanh nhỏ hơn 1000 (USD)^2.
Đề 25 :
Câu 1: Trọng lượng của 1 loại sản phẩm là một ĐLNN phân phối
chuẩn .Biết rằng 5% số sản phẩm có trọng lượng lớn hơn 1050g và có
1% số sản phẩm có trọng lượng nhỏ hơn 950g
a)Tìm kỳ vọng và phương sai của trọng lượng các sản phẩm .
b)Sản phẩm đc coi là đạt tiêu chuẩn nếu có TL lệch khối lượng trung
bình khơng vượt q 20g. Tìm XS để khi lấy 3sp thì có 2sp đạt TC (lấy
có hồn lại)
Câu 2: Có 3 hộp bút chì
Hộp I :8 xanh 2 đỏ
Hộp II: 7 xanh 4 đỏ
Hộp III: 9 xanh 3 đỏ
a) Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra 1 bút .Giả sử 3 trong bút lấy ra có 1
bút Xanh, tìm XS để bxanh đó lấy ra từ hộp I.

b) Lấy ngẫu nhiên từ hộp I ra 1 bút đỏ bỏ sang hộp II rồi lấy ngẫu
nhiên từ hộp II ra 1 bút đỏ bỏ sang hộp III, cuối cùng hộp III lấy ngẫu
nhiên ra 1 bút .Tìm XS để bút lấy ra từ hộp III là đỏ.
Câu 3: Để xác định giá trị TB đối với 1 loại hàng hóa , điều tra 100 cửa
hàng
Giá 85 87 88 90 92 94
n 10 15 30 32 9 4
Độ tin cậy 90% ,hãy Ư L giá TB của hàng hóa đó …..
Câu 4: Điều tra thời gian lưu lại Huế của 15 khách du lịch nước ngồi
tính đc x(ngang) = 2.6 ng, s’ = 0.5 ng , với mức ý nghĩa 1% , KĐGT


cho rằng TG lưu lại Huế TB của KDL NN là <3 ngày .Biết TG lưu lại
Huế của KDLNN là 1 ĐLNN PPC
Đề 27
Câu 2: một đề thi có 10 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 5 đáp án trả lời, trong
đó có một câu trả lời đúng. trả lời đúng được 5 điểm, trả lời sai bị trừ 2
điểm.
a. tìm xs để sinh viên đó được ít nhất một điểm.
b.giả sử có 100 câu hỏi, xs để sv đó trả lời đúng từ 12-28 câu
Đề 34:
Câu 1: Hộp I:10 sp trong đó có 2 sp kém chất lượng
Hộp 2:10sp trong đó có 3 sp kém chất lượng
lấy 2 sp từ hôp I bỏ vào hộp 2,rồi lại lấy 2 sp từ hộp 2 ra
a)Tìm quy luật phân phối xs của số sản phẩm kém chất lượng láy ra
từ hộp II
b)Tìm hàm phân phối mật độ xs của số sản phẩm kém chất lượng láy
ra từ hộp II
Câu 2: Có 2 xạ thủ,xs bắn trúng của mỗi xạ thủ tương ứng là: 0.7 : 0.5
a) Mỗi xạ thủ bắn 2 viên liên tiếp,tìm xs để có đúng 1 viên trúng đích

b) Gọi ngẫu nhiên ra 1 xạ thủ,bắn 4 viên liên tiếp,tìm xs để có đúng 2
viên trúng đích
2 câu thống kê khơng nhớ lắm,nói chung là giống trong sách bài tập
Đề 26:
Câu 1: Có một người đi thi bằng lái xe.xcs suất thi đỗ của người này
mỗi lần đều là 1/3.người này thi đến bao j đỗ thì dừng lại
a) tìm quy luật phân phối xác suất để người này thi đỗ
b) về trung bình 213 người đi thi có bao nhiêu người thi đỗ lần 1 và
bao nhiêu người thi đỗ lần 2
Câu 2: Tương tự bài ôn tập chương.đại loại là có 2 hộp trong mỗi hộp
có chứa sp tốt xấu lấy từ mỗi hộp 1 sp.còn lại dồn vào hộp t3.từ hộp 3
lấy ra 2 sp, tìm xác suất để lấy được sp tốt.
Đề 24
C1: có 2 lơ đựng sp ,lơ I chưa 8 chính phẩm và 2 phế phẩm,lơ II chứa
4 chính phẩm và 3 phế phẩm.
a.KT lần lượt 5 sp của lơ I(KT có hồn lại).Hỏi có bn phế phẩm trong 5
lần KT trên
b.KT lần lượt từng sp của lơ II(KT khơng hồn lại)đến khi thấy phế
phẩm thì dừng lại .tính số lần KT trung bình
c,Lấy ngẫu nhiên 1 sp của lơ I chuyển sang lơ II .từ đây lấy ngẫu nhiên
1 sp.tính xs để sp này là phế phẩm


C2:Nhằm đề ra kế hoạch sx,công ty HD thực hiện việc nghiên cứu thị
trường tại thành phố A.Điều tra ngẫu nhiên 2000 người có khả năng
sử dụng xe máy thấy có 1200 người đang sử dụng xe máy trong đó có
468 người đang sử dụng xe máy do cơng ty sx.với độ tin cậy 95% hãy
ước lượng số người sử dụng xe máy trong thành phố A.biết hãng HD
đã bán 150000 xe tại tp A.
C3:Khi bắt đầu đưa vào sx ,NSTB của 1 giống lúa là 5,8 tấn/ha.Sau

nhiều năm sx người ta điều tra ngẫu nhiên 16 thửa ruộng thấy NSTB
là 5,5 tấn/ha .với mức ý nghĩa 1% có thể nói NSTB của giống lúa đã
giảm hay khơng.biết NS của giống lúa là 1 ĐLNN phân phối chuẩn có
độ lệch tiêu chuẩn là 0,3 tấn
Đề 1:
câu 1:a,một lô hàng gồm có 8 sản phẩm loại I và 2 sản phẩm loại
II.lấy từng sản phẩm ra(khơng hồn lại) cho đến khi lấy được sản
phẩm loại I.tính kỳ vọng tốn và phương sai
b,trong một hộp có 6 quả cầu cịn mới và 4 quả cầu đã sử dụng.lấy
mỗi lần 2 quả không hồn lại.tìm xác suất để sau 3 lần lấy bóng lấy
được cả 6 quả mới.
câu 2:trong một lang có 60% nam và 40% là nữ.khả năng mắc bệnh
lao của nam là 4% và của nữ là 3%.
a, tính tỉ lệ mắc bệnh lao chung cho cả làng
b, bước vào làng gặp người đầu tiên khơng mắc bệnh lao.tìm xác suất
để gặp hai người kế tiếp không mắc bệnh lao
câu 3:không nhớ rõ lắm đại loại là:
cho phương sai mẫu điều chỉnh s'^2 =500 (đồng)^2 , n=16 , ước
lượng phương sai của DLNN
câu 4: cho nuy o= 400000, n=36, cho bảng số liệu tính được X trung
bình và S' , kiểm định giả thiết nuy nhỏ hơn nuy o
Đề 2:
1/ Có 3 hộp, mỗi hộp đựng 10 sản phẩm. Số phế phẩm có trong mỗi
hộp tương ứng là 13. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra 1 sản phẩm.
a/ Gọi X là số sản phẩm tốt có trong 3 sản phẩm được lấy ra. Tìm quy
luật phân phối xác suất của X.
b/ Tìm Mod X và tính kỳ vọng của X.
2/ Khảo sát chỉ tiêu X- doanh số bán của một siêu thị trong một số
ngày như sau:
Doanh số bán(triệu đồng/ ngày)......24 30 36 42 48 54 60 65 70



Số ngày...........................................5 12 25 35 24 15 12 10 6
a/Ước lượng doanh số bán trung bình trong một ngày của siêu thị này
với độ tin cậy 95%?
b/những ngày có doanh số bán từ 60 triệu đồng trở lên là những ngày
bán đắt hàng. Hãy ước lượng tỉ lệ những ngày bán đắt hàng ở siêu thị
này với độ tin cậy 95%?
c/Ước lượng doanh số bán trung bình của một ngày đắt hàng ở siêu
thị này với độ tin cậy 96% ( giả thiết doanh số bán của những ngày
bán đắt hàng là đại lượng ngẫu nhiên phân phối theo quy luật chuẩn)
d/Nếu muốn ước lượng trung bình của chỉ tiêu X với độ tin cậy 99%,
độ chính xác là 0,5% thì cần khảo sát bao nhiêu ngày?
e/ Trước đây doanh số bán trung bình của siêu thị này là 35 triệu
đồng/ ngày. Số liệu ở bảng trên được thu thập sau khi siêu thị áp dụng
một phương thức bán hàng mới. Hãy nhận xét về phương thức bán
hàng mới với ý nghĩa 5%?
3/ hộp 1 có 7 sản phẩm tốt + 3 sản phẩm xấu. Hộp 2 có 5 sản phẩm
tốt+ 3 sản phẩm xấu. lấy ngẩu nhiên 1 sản phẩm ở hộp 1 bỏ vào hộp
2, rồi sau đó từ hộp 2 lấy ngẩu nhiên ra 1 sản phẩm thì được sản
phẩm tốt. Tìm xác suất để sản phẩm lấy ra từ hộp 2 là sản phẩm của
hộp 1 bỏ vào?
Đề 3:
I. XÁC ST:
Câu 1: Một xí nghiệp có 3 ô tô hoạt động độc lập. Xác suất trong một
ngày làm
việc mỗi ô tô hỏng tương ứng là 0.1; 0.05; 0.08.
A/ Tính xác suất trong một ngày làm việc xí nghiệp có ơ tơ hỏng?
B/ Giả sử đã có ô tô hỏng trong một ngày làm việc, tính xác suất khi
đó có 2 ơ

tơ bị hỏng?
Câu 2: Trọng lượng X của một loại sản phẩm (đơn vị: gam) có phân
phối
chuẩn. Biết rằng 65% số sản phẩm có trọng lượng lớn hơn 20g và 8%
sản
phẩm có trọng lượng lớn hơn 30g.
A/ Nếu sản phẩm có trọng lượng nhỏ hơn 25g được chấp nhận thì tỷ
lệ sản
phẩm bị loại là bao nhiêu?
B/ Cần quy định trọng lượng tối thiểu là bao nhiêu để tỷ lệ sản phẩm bị
loại
nhỏ hơn 2%?
Câu 3: Hai hộp chứa các sản phẩm cùng loại. Hộp 1 có 7 chính phẩm,


3 phế
phẩm. Hộp 2 có 8 chính phẩm, 4 phế phẩm. Một khách hầng lấy ngẫu
nhiên
mỗi hộp một sản phẩm rồi từ các sản phẩm đó lấy ngẫu nhiên một sản
phẩm để
mua. Tính xác suất khách hàng mua được chính phẩm.
II. THỐNG KÊ:
Câu 4: Điều tra thu nhập (triệu đồng/ tháng) một người của tổng công
ty A thu
được bảng số liệu sau:
X (triệu
đồng/tháng)
1-2 2-3 3-4 4-5 5-6 6-7 7-8
Số người 10 15 25 35 30 10 5
A/ Những người có thu nhập trên 5 triệu đồng/tháng là những người

có thu
nhập cao. Ước lượng số người của tổng công ty A có thu nhập cao
với độ tin
cậy 95%. Biết tổng cơng ty A có 1000 người.
B/ Năm trước thu nhập trung bình của một người của tổng cơng ty A là
42 triệu
đồng/ năm. Có ý kiến cho rằng thu nhập trung bình của một người
trong tổng
cơng ty A năm nay tăng lên. Cho nhận xét về ý kiến đó với mức ý
nghĩa 2%?
C/ Nếu muốn ước lượng thu nhập trung bình của một người của tổng
cơng ty A
đạt độ chính xác 200 ngàn đồng/ tháng và độ tin cậy 97% thì cần điều
tra thêm
bao nhiêu người nữa?
D/ Mẫu điều tra 100 người của tổng công ty B cho thu nhập trung bình
một
người là 4.121 triệu đồng /tháng và độ lệch chuẩn là 1.8145. Với mức
ý nghĩa
5% hãy xem thu nhập trung bình mỗi người của cơng ty A có cao hơn
thu nhập
trung bình của cơng ty B khơng?
(sẽ update tiếp.....)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×