Tải bản đầy đủ (.doc) (8 trang)

Bai giai chi tiet mon hoa tot nghiep THPT 2010

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (194.79 KB, 8 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO </b>
ĐỀ THI CHÍNH THỨC


<i>(Đề thi có 03 trang) </i>


<b>KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THƠNG NĂM 2010 </b>
<b>Mơn thi: HĨA HỌC - Giáo dục trung học phổ thơng </b>


<i>Thời gian làm bài: 60 phút. </i>


<b>Họ, tên thí sinh</b>: ...
<b>Số báo danh</b>: ...


Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;
Al = 27; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108.


<b>I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH </b><i><b>(32 câu, từ câu 1 đến câu 32) </b></i>


<b>Câu 1: </b>Cấu hình electron lớp ngồi cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
<b>A. </b>ns2<sub>np</sub>1<sub>. </sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>ns</sub>2<sub>np</sub>2<sub>. </sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>ns</sub>2<sub>. </sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>ns</sub>1<sub>.</sub>


<b>Các kim loại kiềm thổ gồm :</b> Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra thuộc nhóm IIA trong BHTTH nên đều có cấu hình
electron ngồi cùng là ns2<sub>. </sub><sub></sub><sub> Chọn</sub><b><sub> C</sub></b><sub> Tương tự các bạn chuẩn bị cho các kim loại nhóm IA, IIIA, cấu hình Fe, </sub>
Cr, Cu...


<b>Câu 2: </b>Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?


<b>A. </b>NaOH và Al(OH)3 <b>B. </b>Cr(OH)3 và Al(OH)3.


<b>C. </b>Ca(OH)2và Cr(OH)3 <b>D. </b>Ba(OH)2 và Fe(OH)3



<b>Al, Zn, Sn, Pb, Ni, Cr</b> (ở nội dung hẹp chương trình đi thi tốt nghiệp), oxit của chúng, hiđroxit của chúng đều
tác dụng được với bazơ và axit.  Lưu ý: không được gọi kim loại là lưỡng tính  Chọn <b>B</b>


<b>Câu 3: </b>Chất làm mềm nước có tính cứng tồn phần là


<b>A. </b>Na2CO3. <b>B. </b>CaCO3. <b>C. </b>CaSO4. <b>D. </b>NaCl.


Nước cứng là nước chứa nhiều cation Mg2+<sub> và Ca</sub>2+


Nước cứng có 3 loại: Nước có tính cứng tạm thời (HCO3-), nước có tính cứng vĩnh cữu (SO42-, Cl-) , và nước
có tính cứng tồn phần (HCO3-, SO42-, Cl-)


Ngun tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ các cation Mg2+<sub> và Ca</sub>2+ <sub>trong nước cứng. </sub>
Đối với nước có tính cứng tạm thời: Đun sơi, hoặc dùng 1 lượng vừa đủ Ca(OH)2


VD: Ca/Mg(HCO3)2 Ca/MgCO3 + CO2 + H2O ; Ca/Mg(HCO3)2 + Ca(OH)2 Ca/MgCO3 + 2H2O
Đối với nước có tính cứng vĩnh cữu dùng: dung dịch Na2CO3, Na3PO4, hoặc Ca(OH)2


VD: Ca2+<sub>/Mg</sub>2+<sub> + CO</sub>


32- Ca/MgCO3 ; 3Ca2+/Mg2+ +2 PO43-  Ca/Mg3(PO4)2


 Lưu ý: dung dịch Na2CO3 cũng được dùng làm mềm nước có tính cứng tạm thời  Chọn <b>A</b>


<b>Câu 4: </b>Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là


<b>A. </b>Cs. <b>B. </b>Rb. <b>C. </b>K. <b>D. </b>Na.


Nguyên tố Li Na K Rb Cs



Nhiệt độ nóng chảy (o<sub>C)</sub> <sub>180</sub> <sub>98</sub> <sub>64</sub> <sub>39</sub> <sub>29</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

 Chọn <b>A. </b>Tương tự các bạn chuẩn bị nhiệt độ sôi, khối lượng riêng, kiểu mạng tinh thể,bán kính nguyên
tử,,,


<b>Câu 5: </b>Kim loại <b>không </b>phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là


<b>A. </b>K. <b>B. </b>Be. <b>C. </b>Ca. <b>D. </b>Li.


Kim loại nhóm IA, IIA (Ca, Sr, Ba) tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường  chọn <b>B</b>
<b>Câu 6: </b>Chất thuộc loại cacbohiđrat là


<b>A. </b>glixerol. <b>B. </b>protein. <b>C. </b>xenlulozơ. <b>D. </b>poli(vinyl clorua).
Monosaccarit gồm (glucozơ và fructozơ là đồng phân nhau)


Cacbohiđrat có 3 loại: Đisaccarit gồm (Saccarozơ và mantozơ là đồng phân nhau)  Chọn<b> C</b>
Polisaccarit gồm (tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau)


<b>Câu 7: </b>Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử
duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là


<b>A. </b>4,48. <b>B. </b>1,12. <b>C. </b>2,24. <b>D. </b>3,36.


Al (2,7g) V lít NO (đktc)


Vì axit dư nên Al phải phản ứng hết. Dựa vào định luật bảo tồn electron ta có
nkim loại.hóa trị = nNO.3  = .3  VNO = 2,24 lít  chọn<b> C</b>


<b>Câu 8: </b>Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là



<b>A. </b>màu da cam. <b>B. </b>màu tím. <b>C. </b>màu đỏ. <b>D. </b>màu vàng.


Protein phản ứng với HNO3 đặc cho kết tủa màu vàng. Phản ứng với Cu(OH)2 (phản ứng màu biure) xuất
hiện màu tím đặc trưng  chọn<b> B</b>


<b>Câu 9: </b>Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH–CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng
tham gia phản ứng trùng hợp là


<b>A. </b>4. <b>B. </b>3. <b>C. </b>2. <b>D. </b>1.


Sự khác nhau giữa phản ứng trùng hợp và trùng ngưng đó là phản ứng trùng ngưng ngồi việc tạo thành các
polime chúng cịn giải phóng các phân tử nhỏ khác (như H2O...) Các monome tham gia phản ứng trùng
ngưng phải có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng phản ứng để tạo được liên kết với nhau. VD: HOCH2CH2OH,
HOOCC6H5COOH, H2N[CH2]6NH2, H2NCH2COOH....


Chỉ có H2NCH2COOH tham gia phản ứng trùng ngưng  chọn <b>B</b>
<b>Câu 10: </b>Kim loại Al <b>không </b>phản ứng được với dung dịch


<b>A. </b>H2SO4 (loãng). <b>B. </b>KOH. <b>C. </b>NaOH. <b>D. </b>H2SO4 (đặc, nguội).
Fe, Al, Cr thụ động với HNO3, H2SO4 đặc nguội  Chọn<b> D</b>


<b>Câu 11: </b>Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại


<b>A. </b>nhôm. <b>B. </b>đồng. <b>C. </b>natri. <b>D. </b>chì.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 12: </b>Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử là:


<b>A. </b>Cu, K, Zn. <b>B. </b>Zn, Cu, K. <b>C. </b>K, Cu, Zn. <b>D. </b>K, Zn, Cu.
Tính khử giảm dần đồng thời tính oxi hóa tăng dần



K+<sub>/K Na</sub>+<sub>/Na Mg</sub>2+<sub>/Mg Al</sub>3+<sub>/Al Zn</sub>2+<sub>/Zn Fe</sub>2+<sub>/Fe Ni</sub>2+<sub>/Ni Sn</sub>2+<sub>/Sn Pb</sub>2+<sub>/Pb 2H</sub>+<sub>/H</sub>


2 Cu2+/Cu Ag+/Ag Au3+/Au


Chọn<b> D</b>


<b>Câu 13: </b>Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?
<b>A. </b>C2H5OH. <b>B. </b>CH3COOH. <b>C. </b>C6H5NH2. <b>D. </b>H2NCH(CH3)COOH.


H2NCH(CH3)COOH + KOH  H2NCH(CH3)COOK + H2O
H2NCH(CH3)COOH + HCl  ClH3NCH(CH3)COOH


 chọn <b>D</b>


<b>Câu 14: </b>Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
<b>A. </b>Thạch cao nung. <b>B. </b>Thạch cao sống. <b>C. </b>Thạch cao khan. <b>D. </b>Đá vôi.


Thạch cao nung: CaSO4.H2O hoặc CaSO4.0,5H2O , thạch cao sống: CaSO4.2H2O , thạch cao khan CaSO4 , đá vối
CaCO3chọn<b> B</b>


<b>Câu 15: </b>Cho dãy các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2. Số chất trong dãy phản ứng được với
dung dịch NaOH là


<b>A. </b>4. <b>B. </b>2. <b>C. </b>1. <b>D. </b>3.


Este, ancol, amino axit, amin thì chỉ có este và amino axit tác dụng được với NaOH  Chọn <b>B</b>
<b>Câu 16: </b>Cho dãy các kim loại: Mg, Cr, Na, Fe. Kim loại cứng nhất trong dãy là


<b>A. </b>Fe. <b>B. </b>Na. <b>C. </b>Cr. <b>D. </b>Mg.



Kim loại có độ cứng nhỏ nhất là Cs (0,2), lớn nhất là Cr (9,0), theo dãy trên Cr > Fe > Mg > Na Chọn<b> C</b>
<b>Câu 17: </b>Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch


<b>A. </b>KNO3. <b>B. </b>Na2CO3. <b>C. </b>CuSO4. <b>D. </b>CaCl2.
Điều kiện kim loại X đẩy được kim loại Y ra khỏi dung dịch muối:


+ X phải hoạt động mạnh hơn Y (X đứng trước Y trong dãy điện hóa)
+ Cả X, Y đều khơng tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường


+ Muối tham gia phản ứng của Y và muối tạo thành của X phải đều tan
Từ những điều trên  chọn<b> C</b>


<b>Câu 18: </b>Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu
được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là


<b>A. </b>9,0. <b>B. </b>18,0. <b>C. </b>36,0. <b>D. </b>16,2.


C6H12O6 2Ag
m(gam) 21,6 (gam)


180 (gam/mol) 2.108 (gam/mol)


Lập tỉ lệ. Ta có : =  m = 18 gam  chọn <b>B</b>
<b>Câu 19: </b>Chất <b>không </b>phải axit béo là


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

4 axit béo thường gặp:


+ Axit béo no : axit panmitic C15H31COOH ; axit stearic C17H35COOH
+ Axit béo không no : axit oleic C17H33COOH ; axit linoleic C17H31COOH



 chọn<b> A</b>


<b>Câu 20: </b>Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là


<b>A. </b>C2H5OH. <b>B. </b>CH3COOH. <b>C. </b>CH3NH2. <b>D. </b>H2NCH2COOH.
Ancol, amino axit có dạng (H2N)x-R-(COOH)x khơng làm chuyển màu quỳ tím


Axit axetic làm giấy quỳ hóa hồng


Nhiều amin (trừ anilin) có tính bazơ làm quỳ tím chuyển sang màu xanh  chọn<b> C</b>


<b>Câu 21: </b>Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là


<b>A. </b>1. <b>B. </b>2. <b>C. </b>3. <b>D. </b>4.


Điều kiện kim loại M tác dụng được với axit HCl, và H2SO4(loãng)


M đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học Beketop (xem ở câu 12)  Chọn<b> C</b>


<b>Câu 22: </b>Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH
1M. Giá trị của V là


<b>A. </b>150. <b>B. </b>50. <b>C. </b>200. <b>D. </b>100.


H2NCH2COOH H2NCH2COONa (vì có 1 nhóm –COOH nên namino axit = nNaOH)
= 0,1mol = nNaOH  VNaOH = 0,1 lít = 100ml  chọn<b> D</b>


<b>Câu 23: </b>Chất nào sau đây <b>không </b>tham gia phản ứng thủy phân?


<b>A. </b>Saccarozơ. <b>B. </b>Protein. <b>C. </b>Tinh bột. <b>D. Glucozơ.</b>



Glucozơ Fructozơ Saccarozơ Mantozơ Tinh bột Xenlulozơ


Thủy phân - - Glucozơ + fructozơ Glucozơ Glucozơ Glucozơ


+Cu(OH)2 to
thường


Dd
xanh


lam


Dd xanh
lam


Dd xanh lam Dd xanh lam -


-+Cu(OH)2 to
đun nóng


Cu2O
đỏ gạch


Cu2O
đỏ gạch


Dd xanh lam Cu2O đỏ
gạch



-


-Khi thủy phân protein với dung dịch axit, bazo nhờ xúc tác enzim thu được các anpha aminoaxit Chọn <b>D</b>
<b>Câu 24: </b>Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là


<b>A. </b>Fe(OH)2. <b>B. </b>FeO. <b>C. </b>Fe2O3. <b>D. </b>Fe(OH)3.


B, C không có nhóm OH (hidroxyl) nên loại. Sắt III là sắt thể hiện số oxi hóa +3 hay (hóa trị III). chọn <b>D</b>
<b>Câu 25: </b>Chất có tính lưỡng tính là


<b>A. </b>KNO3. <b>B. </b>NaCl. <b>C. </b>NaHCO3. <b>D. </b>NaOH.


KNO3 và NaCl là muối trung hòa, NaOH là 1 bazơ mạnh. Các ion lưỡng tính HCO3-, HSO3-, HS-, H2PO4-, HPO42- .
Do vậy muối chứa các ion trên cũng lưỡng tính. chọn <b>C</b>


<b>Câu 26: </b>Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy


<b>A. </b>khơng có hiện tượng gì. <b>B. </b>Có bọt khí thốt ra.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Phương pháp kết tủa làm mềm nước có tính cứng tạm thời (Câu 3/ Lưu ý)
Na2CO3 + Ca(HCO3)2 CaCO3 (trắng) + 2NaHCO3 chọn <b>C </b>


<b>Câu 27: </b>Điều chế kim loại K bằng phương pháp
<b>A. </b>điện phân KCl nóng chảy.


<b>B. </b>điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.
<b>C. </b>điện phân dung dịch KCl khơng có màng ngăn.
<b>D. </b>dùng khí CO khử ion K+ <sub>trong K</sub>


2O ở nhiệt độ cao.



Các kim loại đứng trước Al trong dãy hoạt động hóa học được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng
chảy muối halogenua hoặc hidroxit, riêng Al đpnc Al2O3 .  Chọn<b> A </b>


Tương tự : Các bạn chuẩn bị cho các kim loại có tính khử trung bình đứng sau Al


VD: Kim loại đứng sau Al trong dãy hoạt đơng hóa học được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện: dùng
chất khử mạnh như H2, CO, hay Al (phản ứng nhiệt Al) để khử các oxit kim loại hoạt động trung bình. Ngồi
ra cịn phương pháp thủy luyện, điện phân dung dịch...để điều chế kim loại


<b>Câu 28: </b>Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol. Số dung dịch trong dãy phản ứng được
với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là


<b>A. </b>2. <b>B. </b>4. <b>C. </b>1. <b>D. </b>3.


Xem câu 23. Một chất hữu cơ phải có nhiều hơn 1 nhóm OH sẽ tạo dung dịch xanh lam với Cu(OH)2 ở điều
kiện thường. Glixerol có 3 nhóm OH nên tác dụng được với Cu(OH)2


 chọn <b>D</b>


<b>Câu 29: </b>Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hồn
tồn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kim loại không tan. Giá trị của m là


<b>A. </b>2,0. <b>B. </b>2,2. <b>C. </b>6,4. <b>D. </b>8,5.


=>HCl dư nên Zn phản ứng hết . và mCu = 15 – mZn = 15 – nZn.65
Ta có nKL.hóa trị = .2  nZn.2 =  nZn = 0,2 => mCu = 15 – 0,2.65 = 2 gam  Chọn <b>A</b>


<b>Câu 30: </b>Xà phịng hố hồn tồn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch
chứa m gam muối. Giá trị của m là



<b>A. </b>8,2. <b>B. </b>16,4. <b>C. </b>9,6. <b>D. </b>19,2.


CH3COOC2H5 CH3COONa


17,6 gam m gam


88 gam/mol 82 gam/mol


Lập tỉ lệ. Ta có: =  m = 16,4 gam  Chọn <b>B</b>
<b>Câu 31: </b>Vinyl axetat có cơng thức là


<b>A. </b>C2H5COOCH3. <b>B. </b>HCOOC2H5. <b>C. </b>CH3COOCH3. <b>D. </b>CH3COOCH=CH2.
Este RCOOR’ gọi tên: tên gốc hidrocacbon R’ + tên anion gốc axit (đuôi at)


C2H5COOCH3 metyl propionat HCOOC2H5 etyl fomat


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Câu 32: </b>Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện khơng có khơng
khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là


<b>A. </b>8,10 gam. <b>B. </b>2,70 gam. <b>C. </b>1,35 gam. <b>D. </b>5,40 gam.


Fe2O3 + 2Al 2Fe + Al2O3


8 gam m gam


160 gam/mol 2.27 gam/mol


Lập tỉ lệ. Ta có: =  m = 2,7 gam  chọn <b>B</b>
<b>II. PHẦN RIÊNG - PHẦN TỰ CHỌN [8 câu] </b>



<i><b>Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)</b></i>


<b>A. Theo chương trình Chuẩn </b><i><b>(8 câu, từ câu 33 đến câu 40) </b></i>


<b>Câu 33: </b>Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch


<b>A. </b>BaCl2. <b>B. </b>NaOH. <b>C. </b>HCl. <b>D. </b>KNO3.


Ở chương trình lớp 10 nhận biết anion SO42- dùng cation Ba2+
Ba2+ <sub> + SO</sub>


42  BaSO4 (trắng)  Chọn<b> A</b>


<b>Câu 34: </b>Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:
<b>A. </b>C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NH3. <b>B. </b>NH3, C6H5NH2 (anilin), CH3NH2.
<b>C. </b>CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3. <b>D. </b>C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2.
Lực bazơ amin bậc 1: CnH2n+1-NH2 > H-NH2 > C6H5-NH2 Chọn <b>D</b>


<b>Câu 35: </b>Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là


<b>A. </b>poli(vinyl clorua). <b>B. </b>polietilen. <b>C. </b>poli(metyl metacrylat). <b>D. </b>nilon-6,6.
nCH2=CHCl ( CH2-CHCl )n poli(vinyl clorua).


nCH2=CH2 ( CH2-CH2 )2 polietilen. CH3


nCH2=C(CH3)COOCH3 (CH2-C )n
COOCH3


nH2N[CH2]COOH + nHOOC[CH2]4COOH ( HN[CH2]6NHCO[CH2]4CO )n + 2nH2O


Xem câu 9  Chọn<b> D</b>


<b>Câu 36: </b>Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là


<b>A. </b>CH3COONa và CH3OH. <b>B. </b>CH3COOH và CH3ONa.


<b>C. </b>CH3COONa và CH3COOH. <b>D. </b>CH3OH và CH3COOH.


CH3COOCH3 + NaOH CH3COONa + CH3OH  Chọn <b>A </b>Tỉ lệ hệ số mol đều bằng 1 nên ta có sơ đồ ở câu 30


<b>Câu 37: </b>Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr2O3 là


<b>A. </b>+3. <b>B. </b>+6. <b>C. </b>+2. <b>D. </b>+4.
Cr2O3, Gọi số oxi hóa Cr là x. Ta có x.2 + (-2).3 = 0  x = +3  chọn <b>A</b>


<b>Câu 38: </b>Oxit kim loại bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao là


<b>A. </b>Al2O3. <b>B. </b>K2O. <b>C. </b>MgO. <b>D. </b>CuO.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Câu 39: </b>Tinh bột thuộc loại


<b>A. </b>polisaccarit. <b>B. </b>monosaccarit. <b>C. </b>đisaccarit. <b>D. </b>lipit.


Xem câu 6: Chọn<b> A</b>


<b>Câu 40: </b>Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(III)?


<b>A. </b>Dung dịch CuSO4. <b>B. </b>Dung dịch HNO3 (loãng, dư).


<b>C. </b>Dung dịch HCl. <b>D. </b>Dung dịch H2SO4 (loãng)



Fe +  Fe3+


Fe +  Fe2+


Fe + Cu2+<sub></sub><sub> Fe</sub>2+<sub> + Cu </sub><sub></sub><sub> Chọn</sub><b><sub> B</sub></b>


<b>B. Theo chương trình Nâng cao </b><i><b>(8 câu, từ câu 41 đến câu 48) </b></i>


<b>Câu 41: </b>Số đồng phân cấu tạo amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là


<b>A. </b>3. <b>B. </b>1. <b>C. </b>2. <b>D. </b>4.
NH2


CH3CH2CH2-NH2 CH3CH2CH3  Chọn<b> C</b>


<b>Câu 42: </b>Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng


<b>A. </b>trùng hợp. <b>B. </b>este hóa. <b>C. </b>xà phịng hóa. <b>D. </b>trùng ngưng.
Khi đun ancol với axit hữu cơ có mặt xúc tác H2SO4 đặc  gọi là phản ứng este hóa chọn <b>B</b>


<b>Câu 43: </b>Khi điện phân dung dịch CuCl2 để điều chế kim loại Cu, quá trình xảy ra ở catot (cực âm) là


<b>A.</b> Cu2+ <sub>+ 2e → Cu. </sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>Cu → Cu</sub>2+ <sub>+ 2e. </sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>Cl</sub>


2 + 2e → 2Cl-. <b>D. </b>2Cl- → Cl2 + 2e.


Catot (-) cation Cu2+<sub> sẽ ở Catot. Cu</sub>2+<sub> + 2e </sub>


 Cu  Chọn <b>A</b>



<b>Câu 44: </b>Cho Eo<sub>(Zn</sub>2+<sub>/Zn) = – 0,76V; E</sub>o<sub>(Sn</sub>2+<sub>/Sn) = – 0,14V. Suất điện động chuẩn của pin điện hóa Zn–Sn là </sub>


<b>A. </b>– 0,62V. <b>B. </b>0,90V. <b>C. </b>0,62V. <b>D. </b>– 0,90V.


Suất điện động của pin điện hóa được xác định bằng thế điện cực chuẩn của cực dương – thế điện cực chuẩn của
cực âm. Lưu ý suất điện động pin diện hóa ln là số dương  loại A, D


Zn –Sn thì Sn là cực dương, Zn là cực âm (Lim loại hoạt động mạnh là cực âm, yếu hơn là cực dương)
Eo


pin = Eo(Sn2+/Sn) - Eo(Zn2+/Zn) = -0,14 – (-0,76) = 0,62  Chọn <b>C</b>


<b>Câu 45: </b>Đồng phân của saccarozơ là


<b>A. </b>glucozơ. <b>B. </b>mantozơ. <b>C. </b>xenlulozơ. <b>D. </b>fructozơ.
Xem câu 6  Chọn <b>B</b>


<b>Câu 46: </b>Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit bazơ?


<b>A. </b>Cr2O3 <b>B. </b>CO. <b>C. </b>CuO. <b>D. </b>CrO3


Cr2O3 oxit lưỡng tính; CO oxit trung tính; CrO3 là anhidric axit điển hình (oxit axit); CuO oxit bazơ chọn <b>C</b>


<b>Câu 47: </b>Dung dịch có pH > 7 là


<b>A. </b>K2SO4. <b>B. </b>FeCl3. <b>C. </b>Al2(SO4)3. <b>D. </b>Na2CO3.


Gốc bazo mạnh+ gốc axit mạnh pH=7, Gốc bazo mạnh+gốc axit yếu pH > 7 Gốc bazo yếu+gốc axit mạnh pH < 7
Gốc bazo mạnh như Na+<sub>, K</sub>+<sub>,Ca</sub>2+<sub>,Ba</sub>2+<sub>.. . Gốc axit mạnh như Cl</sub>-<sub>, Br</sub>-<sub>, SO</sub>



42-, NO3-...


 K2SO4 pH =7 , FeCl3 pH < 7, Al2(SO4)3 pH < 7, Na2CO3 pH > 7  Chọn <b>D</b>


<b>Câu 48: </b>Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Tơ thiên nhiên: có sẵn trong thiên nhiên như bơng, len, tơ tằm


Tơ Tơ hóa học Tơ tổng hợp: chế tạo từ các polime tổng hợp như poliamit(nilon,capron), tơ vinylic
Tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo: xuất phát từ polime thiên nhiên nhưng được chế
biến bằng phương pháp hóa học như tơ visco, tơ xenlulozơ axetat...


chọn <b>A</b>


</div>

<!--links-->

×