Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

De thi hoc ki 2 sinh 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (34.55 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Trường THPT Nguyễn Diêu ĐỀ THI HỌC KỲ I
Môn: Sinh 10-Cơ bản


<b>I. Trắc nghiệm( 4đ)</b>


<b>Câu 1: Trong tế bào, nước phân bố nhiều nhất ở:</b>


A. Màng tế bào. B. Chất nguyên sinh.
C.Nhân tế bào. D.Nhiễm sắc thể.
<b>Câu 2: Đường mía được cấu tạo từ:</b>


A. Glucơzơ và fructơzơ. B. Xenlulơzơ và Galactôzơ.
C. Galactôzơ và tinh bột. D. Tinh bột và mantơzơ.
<b>Câu 3: Tính đa dạng của Prơtêin đựơc qui định bởi:</b>


A. Nhóm amin của các axit amin. B. Nhóm R- của các axit amin.


C. Liên kết peptit. D.Thành phần . số lượng và trật tự sắp xếp các axit amin trong phân tử
Prôtêin.


<b>Câu 4: Phân tử đường của đơn phân ADN và của ARN lần lượt là:</b>
A. Đường Đêoxiribôzơ ( C5H10O4) , Đường Ribôzơ ( C5H10O5)


B. Đường Ribôzơ ( C5H10O5), Đường Đêoxiribôzơ ( C5H10O4) .


C.Đường Glucôzơ và Ribôzơ. D.Đường Fructôzơ và Đêoxiribôzơ.
<b>Câu 5:Tế bào vi khuẩn khơng có thành phần nào sau đây:</b>


A. Màng tế bào. B. Ribôxôm. C.ADN . D. Bộ máy Gôngi.


<b>Câu 6: Bộ máy gơngi và lưới nội chất giống nhau ở:</b>



A. Đều được bao bọc bởi 1 lớp màng. B. Đều có khả năng tổng hợp Prơtêin.
C. Đều bao bọc bởi hai lớp màng. D. Đều chứa enzim phân giải các chất.
<b>Câu 7: Vận chuyển chủ động xảy ra:</b>


A. Theo cơ chế khuyếch tán. B.Theo cơ chế thẩm thấu.
C. Các chất đi từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.
D. Phải cần năng lượng ATP và kênh Prôtêin vận chuyển đặc hiệu.
<b>Câu 8: Năng lượng của ATP đựoc tích luỹ chủ yếu ở:</b>


A. Cả 3 nóm photphat. B. Hai liên kết phơtphát gần phân tử đường.
C. Hai liên kết phơtphat ngồi cùng. D. Chỉ 1 liên kết phơtphát ngồi cùng.
<b>II. Tự luận(6đ)</b>


<b>Câu 1: Tình bày cấu trúc tế bào nhân sơ? Tế bào nhân sơ có điểm gì giống với tế bào nhân thực?</b>
(2,5đ)


<b>Câu 2: Thế nào là vận chuyển thụ động?Sự khác nhau giữa vận chuyển thụ động với vận chuyển </b>
chủ động?Tại sao ta muốn giữ ra tươi ta phải thường xuyên vảy nước vào rau?(1,5đ).


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ I (SINH -10-CƠ BẢN)</b>
<b>I. Trắc nghiệm( 4đ)-Mỗi câu đung 0,5đ</b>


Caâu 1 2 3 4 5 6 7 8


Đáp án B A D A D A D C


<b>II. Tự luận:(6đ)Câu 1:* Cấu trúc tế bào nhân sơ:</b>
a. Thành tế bào, màng sinh chất, lơng và roi.



-Thành tế bào(0,25đ):+Thành phần là Peptiđôglican
+Qui định hình dạng tế bào.


- Màng sinh chất( 0,25đ) :+ Thành phần :Gồm 2 lớp phôtpholipit và Prôtêin.
+ Trao đổi chất với môi trường bên ngồi.


-Lông và roi(0,25đ):+Lông :Giúp vi khuẩn bám chặt vào tế bào vật chủ.
+ Roi: Giúp vi khuẩn di chuyển.


-Ngồi ra 1 số loại vi khuẩn, bên ngồi thành tế bào cịn có lớp vỏ nhầy

Giúp bảo vệ tế bào và
tránh sự thực bào của tế bào bạch cầu.(0,25đ)


b. Teá bào chất.(0,5đ)


-Nằm giữa màng sinh chất và vùng nhân.


-Thành phần gồm: +Bào tương: dạng keo bán lỏng, gồm nhiều hợp chất hữu cơ và vô cơ khác nhau.
+ Ribôxôm :cấu tạo từ Prôtêin và ARNr, là nơi tổng hợp Prơtêin cho tế bào.
c. Vùng nhân.(0,5đ)-Khơng có màng nhân bao bọc.


-Chứa 1 phân tử ADN dạng vòng ,bên cạnh còn có Plasmit.


<b>* Điểm giống nhau giữa tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ: Đều có thành tế bào, màng sinh </b>
chất, Ribôxôm và ADN.(0,5đ)


<b>Câu 2:a.Vận chuyển thụ động :Là phương thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất đi từ nơi có </b>
nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp mà khơng cần tiêu tốn năng lượng.(0,5đ)


b. Sự khác nhau giữa vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động.- Mỗi ý đúng 0,25đ



vận chuyển chủ động vận chuyển thụ động


Các chất đi từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có
nồng đợ cao


Các chất đi từ nơi có nồng độ cao đến nơi có
nồng độï thấp


Tiêu tốn năng lượng Khơng tiêu tốn năng lượng.


Chỉ đi qua kênh Prôtêin đặc hiệu. Khuyếch tán trực tiếp qua lớp kép phôtpholipit
hay qua kênh Prôtêin xuyên màng


* Muốn cho rau tươi ta phải vẩy nước vào rau vì nước sẽ thẩm thấu vào tế bào làm cho tế bào trương
lên, khiến cho rau tươi không bị héo.(0.25đ)


<b>Câu 3:* Enzim : là chất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các ttế bào sống.(0,25đ)</b>
<b>* Cấu trúc (0,75đ)</b>


-Thành phần:là Prôtêin hay Prôtêin kết hợp với các chất khác .


-Trong phân tư enzim có 1 vùng có cấu trúc khơng gian đặc biệt gọi là trung tâm hoạt động ( thực
chất là chỗ lóm hay khe hở trên bề mặt enzim) tại đây liên kết tạm thời với cơ chất.


-Cấu hình của enzim tương thích với cấu hình của cơ chất.
<b>* Cơ chế tác động (0,5đ) </b>


-Thoạt đầu, enzim liên kết với cơ chất tại trung tâm hoạt động tạo thành phức hợp enzim –cơ chất.
-Enzim xúc tác ới cơ chất để tạo thành sản phẩm và giải phóng enzim nguyên vẹn như ban đầu.
<b>* Vì enim có bản chất là Prơtêin nên khi nhiệt độ tăng lên quá cao thì sẽ làm biến tính enzim</b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×