Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (52.2 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Céng hoµ x héi chđ nghÜa Việt Nam.<b>Ã</b>
<b>Độc lập </b><b> Tự do </b><b> Hạnh phúc</b>.
<i><b>M«n: Sinh häc</b></i>
<i><b>Thêi gian: 60( phót)</b></i>
<i><b> Năm học: 2011-2012.</b></i>
<b>Đề bài:</b>
<b>Cõu1(1,0im). Trỡnh by s bin i hình thái NST trong quá trình nguyên </b>
phân? ý nghĩa của sự biến đổi hình thái NST?.
<b>Câu2(2,5điểm). Bộ NST của một loài thực vật gồm 5 cặp NST ( Kí hiệu I, II,</b>
III, IV, V) khi khảo sát một quần thể của loài này, ngời ta phát hiện ba thể
đột biến ( kí hiệu a, b, c). Phân tích bộ NST của ba thể đột biến đó thu đợc
kết quả nh sau:
Thể đột biến Số lợng NST đếm đợc ở từng cặp.
I II III IV V
a 3 3 3 3 3
b 3 2 2 2 2
c 1 2 2 2 2
a) Xác định tên gọi của các thể đột biến trên ? Cho biết đặc điểm của thể
đột biến a ?
b) Nêu cơ chế hình thành thể đột biến c?
<b>Câu 3(1,5điểm). Thế nào là hệ sinh thái ? Cho ví dụ về một hệ sinh thái, </b>
phân tích thành phần chính trong hệ sinh thái đó.
<b>Câu4(2,0điểm). Một gen có chiều dài 0,51</b>M<i>m, có A=600.</i>
Tính: a) Số chu kỳ xoắn của gen ú.
b) Số lợng các loại nucleôtít loại T, G, X.
(Chó ý: Cho biÕt 1M<i>m=104<sub>A</sub>0<sub>)</sub></i>
<b>Câu5(1,0điểm). Thế nào là quần thể sinh vật? Nêu các đặc trng của quần thể</b>
sinh vật.
<b>Câu6(2,0điểm) Cho giao phấn giữa cây thuần chủng có thân cao với cây </b>
thuần chủng có thân thấp thu đợc các cây F1 đều thân cao. Tiếp tục cho F1 lai
với nhau thu đợc F2.
a) Lập sơ đồ lai từ P đến F2.
b) Cho F1 lai phân tích thì kết quả ở đời con sẽ nh thế nào?.
(HÕt)
Céng hoµ x héi chđ nghÜa ViƯt Nam.<b>·</b>
<b>§éc lËp </b>–<b> Tù do </b>–<b> H¹nh phóc</b>.
<i><b>M«n: Sinh học</b></i>
<i><b>Thời gian: 60( phút)</b></i>
<i><b> Năm học: 2011-2012.</b></i>
<b>Câu1(1,0điểm). Trình bày cơ chế sinh con trai, con gái ở ngời. Quan niệm </b>
cho rằng ngời mẹ quyết định việc sinh con trai hay con gái là đúng hay sai?.
<b>Câu2(2,5điểm). Bộ NST của một loài thực vật gồm 5 cặp NST ( Kí hiệu I, II,</b>
III, IV, V) khi khảo sát một quần thể của loài này, ngời ta phát hiện ra ba thể
đột biến ( kí hiệu a, b, c). Phân tích bộ NST của ba thể đột biến đó thu đợc
kết quả nh sau:
Thể đột biến Số lợng NST đếm đợc ở từng cặp.
I II III IV V
a 3 3 3 3 3
b 3 2 2 2 2
c 1 2 2 2 2
a)Xác định tên gọi của các thể đột biến trên ? Cho biết đặc điểm của thể
b)Nêu cơ chế hỡnh thnh th t bin b?
<b>Câu 3(1,5điểm). Nêu khái niệm về chuổi thức ăn, lới thức ăn. Cho ví dụ </b>
minh ho¹.
<b>Câu4(2,0điểm). Một gen có chiều dài 0,48</b>M<i>m, có A=600.</i>
<i> Tính: a) Số chu kỳ xon ca gen ú.</i>
b)Số lợng các loại nucleôtít loại T, G, X.
(Chó ý: Cho biÕt 1M<i>m=104<sub>A</sub>0<sub>)</sub></i>
<b>Câu5(1,0điểm). Thế nào là một quần thể sinh vật? Nêu các đặc trng của </b>
quần thể sinh vật.
<b>Câu6(2,0điểm) Cho giao phấn giữa cây có hoa màu đỏ với cây có hoa màu </b>
trắng thu đợc F1 đều có hoa màu đỏ. Tiếp tục cho F1 lai với nhau đợc F2.
a)Lập sơ đồ lai từ P đến F2.
b)Cho F1 lai phân tích thì kết quả ở đời con sẽ nh thế nào?.