Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

DE THI TIENG VIET CUOI HK2 L2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (436.58 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Họ và tên HS:


...


KIỂM TRA CUỐI KÌ 2
NĂM HỌC : 2011 - 2012
MƠN TIẾNG VIỆT LỚP 2


<b>KIỂM TRA ĐỌC</b>


<i>Điểm:</i>
Lớp ...


Trường Tiểu học ………….


<i>Chữ kí GT:</i>




---ĐiểmGK1: ĐiểmGK2: <b>Điểm đã thống nhất</b>


Ký(họ,tên): Ký(họ,tên):


<b> Đọc hiểu (4 điểm) 25 phút :</b>


<b> Đọc thầm bài “ Cây và hoa bên lăng Bác” (Trang 111- TV 2 – tập 2) rồi khoanh tròn </b>
<b>chữ cái trước ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau :</b>


<i> Câu 1-Các lồi cây được trồng phía trước lăng Bác là:</i>
A. Cây vạn tuế, cây hoa hồng, hoa mai.



B. Cây vạn tuế, cây hoa ban, đào Sơn La.
C. Cây vạn tuế, hoa ban.


<i><b> Câu 2- Mười tám cây vạn tuế như thế nào?</b></i>
A. Như một hàng quân danh dự đứng trang nghiêm.


B. Dâng niềm tơn kính thiêng liêng theo đoàn người vào lăng viếng Bác.
C. Reo vui chào đón mọi người.


<i><b> Câu 3- Lăng Bác ở đâu?</b></i>
A. Thành phố Huế.


B. Thủ đơ Hà Nội.


C. Thành Phố Hồ Chí Minh.


<i><b> Câu 4- Câu : “ Chú mèo này khôn thật !” thuộc kiểu câu nào em đã học ?</b></i>
<b> A. Ai – là gì ? B. Ai – làm gì ? C. Ai – thế nào ? </b>


Câu 5- Đặt 2 câu nói về Bác Hồ với từ :


a. kính yêu : ………
b. giản dị : ………..
Câu 6 <i><b> Điền dấu chấm hay dấu phẩy vào mỗi ô trống trong đoạn văn sau sao cho thích</b></i>
<i><b>hợp :</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>1/Viêt chính tả (15 phút): Nghe viết, bài “Ai ngoan sẽ được thưởng” (TV2/2 trang 100)</b>
Viết đoạn “ Một buổi sáng …… da Bác hồng hào.”


<b>2/Tập làm văn: (25 phút).</b>



– Đề bài : Hãy viết đoạn văn ngắn từ 3-5 câu về ảnh Bác Hồ, theo các gợi ý sau :
a- Ảnh Bác được treo ở đâu ?


b- Trông Bác như thế nào (râu tóc, vầng trán, đơi mắt,....) ?


c- Em muốn hứa với Bác điều gì ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

MÔN TIẾNG VIỆT LỚP HAI
I. Đọc hiểu(4 điểm)


Câu 1 C, 2A, 3B, 4C: Khoanh đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.
Câu 5: Đặt đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.


Câu 6: Điền đúng mỗi dấu câu vào ô trống cho 0,25 điểm.


<i><b> 4- Câu : “ Chú mèo này khôn thật !” thuộc kiểu câu em đã học :</b></i>
<b> C. Ai – thế nào ? (1 điểm)</b>


<b>II/KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)</b>


<b>1-Viết chính tả : 5 điểm (Học sinh viết đúng ; sạch đẹp không mắc lỗi)</b>
– Sai về âm ; vần, thanh mỗi lỗi trừ 0,5đ.
<b>2-Tập làm văn: 5 điểm </b>


- HS viết được đoạn văn từ 3 đến 5 câu theo gợi ý của đề bài; Câu văn dùng từ đúng,
không sai ngữ pháp; Chữ viết rõ ràng, sạch sẽ: 5 điểm


- Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm: 4,5 ; 4 ;
3,5 ; 3 ; 2,5 ; 2 ; 1,5 ; 1 ; 0,5)



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×