Tải bản đầy đủ (.doc) (11 trang)

Bài tập kế toán quốc tế

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (119.71 KB, 11 trang )

Bài tập kế toán quốc tế
Qui trình kế toán Mỹ
Bài 1:
Bảng cân đối thử của công ty MU nh sau:
Công ty MU
Bảng cân đối thử
Ngày 31.12.2007
Tiền $4,000
Khoản phải thu $700
Vật dụng $250
Bảo hiểm trả trớc $500
Thiết bị $4,800
Khoản phải trả $3,000
Vốn GW $7 000
Rút vốn của GW $200
Doanh thu $1000
Chi phí lơng $170
Chi phí thuê nhà $100
Chi phí quảng cáo $80
Chi phí điện nớc $200
Tổng cộng $10 800 $11 200
Có một số sai lầm đợc phát hiện nh sau:
(a) Mua chịu vật dụng $150 ghi Nợ tài khoản Thiết bị và có tài khoản Khoản phải trả.
(b) Tài khoản Rút vốn số d Nợ lại ghi bên Có của Bảng cân đối thử.
(c) Một khoản chi phí tiền thuê nhà 50 cha đợc ghi nhận.
(d) Một khoản doanh thu $600 đ thu tiền ghi nhầm Nợ tài khoản Khoản phải thu và có tài khoản Vốnã
GW.
(e) Khoản khách hang thanh toán tiền $100 kế toán ghi nhầm là Nợ TK Tiền, Có TK Khoản phải trả
Yêu cầu: Lập các bút toán điều chỉnh sai sót và lập bảng kế toán nháp mới.
Bài 2:
Ông Key lập doanh nghiệp House vào ngày 1 tháng 7. Sau 6 tháng hoạt động vào ngày 31 tháng 12, bảng


cân đối thử của House nh sau.
Bảng cân đối thử
Ngày 30 tháng 12 năm 200X
Tiền (Cash) 3,800
Tiền thuê nhà trả trớc
(Prepaid Rent)
2 200
Vật dụng văn phòng (Office
Supplies)
3 600
Thiết bị văn phòng (Office
Equipment)
8,500
Khoản phải tra (Accounts
Payable)
4 000
Ưng trớc của khách hàng
(Unearned Revenue)
2 000
Vốn của Key (Key, Capital) 10,000
Rút vốn của Key (Key,
Withdrawals)
2,200
Doanh thu (Search Revenue) 10,500
Chi phí điện thoại và tiện ích
(Telephone and Utility
Expense)
1,200
Chi phí lơng (Wages
Expense)

5,000
15 900 26 500
Yêu cầu:
1. Lập bảng kế toán nháp với những thông tin sau:
(a) Khấu hao thiết bị văn phòng trong 6 tháng $500
(b) Vật dụng văn phòng còn tồn kho cha sử dụng $2 750.
(c) Tiền thuê nhà trả trớc cho thời hạn 1 năm.
(d) Dịch vụ đ hoàn thành cho khách hàng $800 ã
(e) Tính đến ngày cuối kỳ có $200 tiền lơng phải trả cho nhân viên nhng cha trả do cha đến ngày thanh
toán.
2. Ghi các bút toán điều chỉnh, khoá sổ
3. Lập báo cáo thu nhập, báo cáo vốn chủ sở hữu, bảng cân đối kế toán. Thuế TNDN 25%
Bài 3:
Công ty M bắt đầu hoạt động, các nghiệp vụ phat sinh trong tháng 4 năm N nh sau:
Ngày 1, chủ doanh nghiệp chuyển $25,000 vào tài khoản của công ty để bắt đầu hoạt động.
Ngày 2, thanh toán hợp đồng bảo hiểm 1 năm $120
Ngày 4, mua chịu thiết bị sửa chữa của công ty Alpha $5,000. Điều kiện thanh toán trả ngay $600, số còn
lại trả trong vòng 6 tháng
Ngày 5, trả tiền thuê nhà 4 tháng $1,200
Ngày 9, mua chịu vật t của công ty M $1,500.
Ngày 15, thanh toán cho công ty M số tiền mua chịu vật t ngày 9.
Ngày 16, nhận $3 000, hợp đồng cung cấp dịch vụ trong 3 tháng (hợp đồng có hiệu lực từ ngày 16.04.N.
Ngày 17, thu tiền công sửa chữa $2,500
Ngày 18 thanh toán tiền CP quảng cáo $200
Ngày 25, chủ doanh nghiệp rút $400 từ tài khoản của doanh nghiệp để sử dụng cho mục đích cá nhân.
Ngày 29, nhận hoá đơn tiền điện, nớc tháng 04 là $65
Yêu cầu:
1) Phản ánh các nghiệp vụ vào sổ nhật ký chung
2) Mở các tài khoản sau: Tiền (111), khoản phải thu (113), tiền thuê nhà trả trớc (115), bảo hiểm trả trớc
(117), vật t sửa chữa (119), thiết bị sửa chữa (144), hao mòn thiết bị sửa chữa (145), khoản phải trả (212),

doanh thu nhận trớc (215), vốn Guy (311), rút vốn Guy (312), xác định kết quả (313), doanh thu sửa chữa
(411), doanh thu bảo trì (412), chi phí thuê nhà (511), chi phí điện nớc (512), chi phí bảo hiểm (513), chi phí
vật t sửa chữa (514), chi phí khấu hao thiết bị sửa chữa. Chuyển các bút toán từ sổ nhật ký chung vào sổ cái
tài khoản.
3) Lập bảng cân đối thử.
4) Lập bảng kế toán nháp và thực hiện các bút toán điều chỉnh trên bảng nháp. Sử dụng các dữ liệu gợi ý
sau:
(a) Điều chỉnh chi phí thuê nhà.
(b) Điều chỉnh chi phí bảo hiểm
(c) Thiết bị sữa chữa với thời gian hữu dụng dự kiến là 5 năm không có giá trị thanh lý, thực hiện việc
tính khấu hao theo phơng pháp đờng thẳng
(e) Vật t sửa chữa kiểm kê tồn kho ngày 30.04.N là $1.400
5) Lập các bút toán khoá sổ.
6) Lập bảng cân đối thử sau khi khoá sổ.
Tài sản ngắn hạn
* Bài tập 4:
Trong doanh nghiệp X, trong năm 2006 có tình hình về đầu t tài chính nh sau:
2/1: Mua của công ty A 1 000 cổ phiếu giá mua 95$/cổ phiếu và 2 000 cổ phiếu công ty B giá mua 67$/cổ
phiếu. Toàn bộ là cổ phiếu thơng mại.
3/1: Mua trái phiếu công ty Y trị giá 360 000$, thời gian đáo hạn 180 ngày, giá trị đáo hạn 450 000$
4/5: Nhận đợc cổ tức của công ty A 3$/cổ phiếu và cổ tức công ty B 5$/cổ phiếu bằng tiền mặt
2/7: Nhận đợc số tiền trái phiếu mua ngày 3/1 theo giá trị đáo hạn
9/9: Bán 500 cổ phiếu công ty A giá 100$/cổ phiếu và 1 000 cổ phiếu công ty B giá 80$/cổ phiếu
31/12: Giá thị trờng cổ phiếu công ty A là 85$/cổ phiếu và cổ phiếu công ty B là 70$/cổ phiếu.
Yêu cầu:
- Lập các bút toán trên sổ Nhật ký để phản ánh các nghiệp vụ kinh tế trên? (Số liệu để tính l i 360ã
ngày/năm).
- Biểu diễn số liệu tài khoản - Đầu t ngắn hạn trên Bảng cân đối kế toán ngày 31/12/2006?
* Bài tập 5:
Trong năm tài chính kết thúc ngày 31/12/N, tại doanh nghiệp H có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh nh

sau:
3/1: Doanh nghiệp bán chịu cho khách hàng M và nhận một thơng phiếu phải thu trị giá 3 000$, l i suấtã
12%, thời hạn 90 ngày.
2/2: Chấp nhận một thơng phiếu phải thu từ công ty H để thay thế cho một khoản nợ phải thu quá hạn,
giá trị thơng phiếu 2 000$, l i suất 15%, thời hạn 30 ngày.ã
5/2: Chiết khấu thơng phiếu phải thu của công ty M tại ngân hàng với tỷ lệ chiết khấu 18% thu bằng tiền
mặt.
4/3: Khách hàng H thanh toán tiền cho doanh nghiệp bằng tiền mặt.
3/4: Khách hàng M không trả tiền cho ngân hàng nên ngân hàng gửi giấy báo cho doanh nghiệp và kèm
theo một khoản phí 20$. Doanh nghiệp chuyển thành khoản nợ phải thu theo giá trị đến hạn và 20$ tiền phí
cho khách hàng M.
3/5: Khách hàng M thanh toán cho doanh nghiệp toàn bộ số tiền khoản nợ phải thu và khoản l i trên sốã
ngày quá hạn với l i suất 12% bằng tiền mặt.ã
1/12: Bán chịu cho công ty K và nhận một thơng phiếu phải thu trị giá 3 400$, thời hạn 60 ngày, l i suấtã
15%.
31/12: Điều chỉnh l i thã ơng phiếu công ty K.
31/12: Lập dự phòng nợ phải thu khó đòi 3%/ doanh thu thuần 500 000$. Biết rằng đầu kỳ số d có tài
khoản - Dự phòng nợ khó đòi là 2 000$.
Yêu cầu: Lập các bút toán trong sổ Nhật ký để phản ánh tình hình trên?
Tài sản dài hạn
Bài 6:
Ngày 01/01/N, công ty C mua các khoản đầu t dài hạn chiếm 10% quyền biểu quyết của công ty S với giá
300 000$ và 45% quyền biểu quyết của công ty M với giá 1000 000$. Trong năm, S có lợi nhuận 120 000$ và
đ trả cổ tức 50 000$. Công ty M có lợi nhuận 400 000$ và đ trả cổ tức 220 000$. Giá thị trã ã ờng của khoản đầu
t không thay đôi trong năm. Với các khoản đầu t này, doanh nghiệp có thể sử dụng phơng pháp giá phí hay
phơng pháp vốn chủ sở hữu? Với phơng pháp vốn chủ sở hữu, giá trị khoản đầu t trên Bảng cân đối kế toán
cuối năm là bao nhiêu? Giải thích cho mỗi sự lựa chọn?
Bài số 7:
Vào ngày 01/01/2007, công ty G mua 45% quyền biểu quyết của công ty L với giá 1 500 000$ đủ để có ảnh
hởng đáng kể đối với công ty nhận đầu t. Vào ngày 31/12/2007, công ty L đ trả cổ tức 180 000$ cho dù lỗã

thuần là 80 000$. Định khoản kế toán đối với công ty G với các thông tin trên?
Bài số 8:
Công ty A mua một số trái phiếu dài hạn. Năm tài chính của công ty A kết thúc ngày 31/12. Số liệu về
đầu t dài hạn của công ty này nh sau:
2006
1/1: Doanh nghiệp mua 2 500 trái phiếu của công ty P với giá ở mức 91 ( MG 100) . L i suất trái phiếuã
10%, l i suất thị trã ờng 12%, l i trả định kỳ 6 tháng 1 lần.ã
1/3: Doanh nghiệp mua trái phiếu của công ty N với tổng mệnh giá 120 000$ (MG 100), l i suất trái phiếuã
12% phát hành ngày 1/2, thời hạn 20 năm, l i nhận định kỳ 6 tháng 1 lần, giá mua = mệnh giá cộng l i suấtã ã
dồn tích.
1/7: Nhận đợc tiền từ công ty P cho khoản tiền l i 6 tháng đồng thời phân bổ chiết khấu trái phiếu theoã
phơng pháp l i suất thực tế.ã
1/8: Nhận đợc tiền l i 6 tháng từ công ty N.ã
31/12: Điều chỉnh tiền l i dồn tích của công ty P và N, đồng thời phân bổ chiết khấu trái phiếu của công tyã
P theo phơng pháp l i suất thực tế.ã
2007
1/1: Nhận đợc tiền l i 6 tháng từ công ty P.ã
1/2: Nhận đợc tiền l i 6 tháng từ công ty N.ã
1/7: Nhận đợc tiền l i 6 tháng, phân bổ chiết khấu trái phiếu của công ty P đồng thời bán một nửa số tráiã
phiếu của công ty P ở mức 96.
1/8: Nhận đợc tiền l i 6 tháng từ công ty N.ã
1/10: Bán toàn bộ trái phiếu của công ty N ở mức 97 + Tiền l i dồn tíchã
31/12: Điều chỉnh tiền l i dồn tích của số trái phiếu còn lại và phân bổ chiết khấu trái phiếu của công tyã
P.
Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế trên?
Bài số 9:
Công ty K có các nghiệp vụ kinh tế sau liên quan đến đầu t dài hạn:
Năm 2006
1/3: Mua 8 000 cổ phiếu của công ty M với giá 150$/cổ phiếu
1/5: Mua 7 000 cổ phiếu của công ty H với giá 70$/cổ phiếu

1/8: Nhận cổ tức 1$/cổ phiếu của công ty M
1/9: Mua 12 000 cổ phiếu của công ty P với giá 100$/cổ phiếu
31/12: Giá thị trờng của các cổ phiếu nh sau: Cổ phiếu công ty M: 140$/cổ phiếu, cổ phiếu công ty H:
50$/cổ phiếu, cổ phiếu công ty P: 115$/cổ phiếu.
Năm 2007
1/3: Việc đầu t đối với công ty H có chiều hớng không có lợi nên doanh nghiệp bán 3 000 cổ phiếu của công
ty H
1/6: Mua 5 000 cổ phiếu của công ty D với giá 240$/cổ phiếu
1/9: Nhận l i cổ tức của công ty H 0,5$/cổ phiếu ã

×