Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

kiem tra ki 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (114.44 KB, 3 trang )

(1)TTGDTX LÂM ĐỒNG. KIỂM TRA HỌC KÌ II , MÔN HÓA HỌC LỚP 12. Thời gian làm bài: 60 phút; Mã đề thi 061. Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... 1. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. 9. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. 2. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. 3. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. 4. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. 5. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. 6. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. 7. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. 8. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. 1 0 1 1 1 2 1 3 1 4 1 5 1 6. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. 1 7 1 8 1 9 2 0 2 1 2 2 2 3 2 4. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. 2 5 2 6 2 7 2 8 2 9 3 0 3 1 3 2. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. 3 3 3 4 3 5 3 6 3 7 3 8 3 9 4 0. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Ⓐ. Ⓑ. Ⓒ. Ⓓ. Câu 1: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại A. K B. Ba C. Fe D. Na Câu 2: Hòa tàn 10 gam hỗn hợp bột Fe và Fe 2O3 bằng dd HCl thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với NaOH dư, thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn có khối lượng là: A. 11,2 gam. B. 12,4 gam. C. 10,9 gam. D. 15,2 gam. Câu 3: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là A. dung dịch vẫn trong suốt. B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan. C. có kết tủa nâu đỏ. D. có kết tủa keo trắng. Câu 4: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây? A. Mg, K, Na. B. Fe, Al2O3, Mg. C. Zn, Al2O3, Al. D. Mg, Al2O3, Al. Câu 5: Để phân biệt dung dịch Cr2(SO4)3 và dung dịch FeCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch A. KNO3. B. NaOH. C. NaNO3. D. K2SO4. Câu 6: Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là A. Fe(NO3)2, FeCl3. B. Fe(OH)2, FeO. C. Fe2O3, Fe2(SO4)3. D. FeO, Fe2O3. Câu 7: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là: A. Cu, Fe, ZnO, MgO. B. Cu, Fe, Zn, MgO. C. Cu, Fe, Zn, Mg. D. Cu, FeO, ZnO, MgO. Câu 8: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch: A. NaOH, HCl. B. Na2SO4, KOH. C. KCl, NaNO3. D. NaCl, H2SO4. Câu 9: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là A. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan. C. chỉ có kết tủa keo trắng. D. không có kết tủa, có khí bay lên. Câu 10: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí A. NH3, SO2, CO, Cl2 B. NH3, O2, N2, CH4, H2 C. N2, NO2, CO2, CH4, H2 D. N2, Cl2, O2, CO2, H2.

(2) Câu 11: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại A. Pb. B. Sn. C. Zn. D. Cu. Câu 12: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là A. Na CO và Ca(OH) . B. NaCl và Ca(OH) . C. Na CO và Na PO . D. Na CO và HCl. Câu 13: Đốt 12,8 gam Cu trong không khí. Hoà tan chất rắn thu được vào dung dịch HNO 3 0,5M thấy thoát ra 448 ml khí NO duy nhất (đktc). Thể tích tối thiểu dung dịch HNO 3 cần dùng để hoà tan chất rắn là A. 0,84 lít. B. 0,48 lít. C. 0,42 lít. D. 0,16 lít. Câu 14: Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây? A. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat. B. Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. C. Cho Al2O3 tác dụng với nước D. Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat. Câu 15: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là A. Cu. B. CO. C. Al. D. H2. Câu 16: Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử? A. Ag. B. Ca. C. K. D. Zn. Câu 17: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H 2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M. Giá trị của V là (cho Fe = 56) A. 20. B. 80. C. 60. D. 40. 2. 3. 2. 3. 2. 3. 4. 2. 2. 3. X Y Câu 18: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe ⃗ FeCl3 ⃗ Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là A. Cl2, NaOH. B. NaCl, Cu(OH)2. C. HCl, Al(OH)3. D. HCl, NaOH. Câu 19: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch A. HNO3 loãng. B. H2SO4 loãng. C. KOH. D. HCl. Câu 20: Cặp chất không xảy ra phản ứng là A. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2. B. dung dịch NaOH và Al2O3. C. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl. D. Na2O và H2O. Câu 21: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là A. Na2CO3, CO2, H2O. B. NaOH, CO2, H2. C. NaOH, CO2, H2O. D. Na2O, CO2, H2O.. Câu 22: Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 ⃗ c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (a+b) bằng ? A. 5. B. 3. C. 6. D. 4. Câu 23: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối sunfat của một kim loại có hoá trị II thấy sinh ra kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư. Muối sunfat đó là muối nào sau đây? A. MgSO4. B. CaSO4. C. MnSO4. D. ZnSO4. 3+ 2+ Câu 24: Để khử ion Fe trong dung dịch thành ion Fe có thể dùng một lượng dư A. Kim loại Ag B. Kim loại Mg C. Kim loại Ba D. Kim loại Cu Câu 25: Có 4 mẫu kim loại là Na, Ca, Al, Fe. Chỉ dùng thêm nước làm thuốc thử có thể nhận biết được tối đa A. 3 chất. B. 4 chất. C. 2 chất. D. 1 chất. Câu 26: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với A. Fe. B. Ag. C. Zn. D. Cu. Câu 27: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là (Cho C = 12, O = 16, Na = 23).

(3) A. 10,6 gam. B. 15,9 gam. C. 5,3 gam. D. 21,2 gam. Câu 28: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là A. Ag. B. Na. C. Fe. D. Cu. Câu 29: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl , ZnCl , FeCl , AlCl . Nếu thêm dung dịch KOH (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 30: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO 3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội). Kim loại M là A. Al. B. Zn. C. Fe. D. Ag. Câu 31: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là A. Fe + dung dịch HCl. B. Cu + dung dịch FeCl . C. Cu + dung dịch FeCl . D. Fe + dung dịch FeCl . Câu 32: Cho 11,2 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng, dư thu được 4,48 lít khí duy nhất NO (đktc). Kim loại M là A. Mg. B. Cu. C. Fe. D. Zn. Câu 33: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là A. Al và Mg. B. Cu và Ag. C. Mg và Zn. D. Na và Fe. Câu 34: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có A. bọt khí và kết tủa trắng. B. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần. C. bọt khí bay ra. D. kết tủa trắng xuất hiện. 2. 2. 3. 3. 2. 3. 3. Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X   Na2CO3 + H2O. X là hợp chất A. HCl B. K2CO3 C. NaOH D. KOH Câu 36: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp nhiệt luyện ? A. CuCl2 → Cu + Cl2 B. 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2 C. H2 + CuO → Cu + H2O D. Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 Câu 37: Ngâm một bản kẽm vào 0,2 lít dung dịch AgNO 3. Sau khi phản ứng kết thúc lấy bản. kẽm ra, sấy khô, thấy khối lượng bản kẽm tăng 15,1 g. Nồng độ mol của dung dịch AgNO 3 là A. 1.0 M. B. 0.5 M. C. 0,75 M. D. 1,5 M. Câu 38: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là A. Na2O. B. CaO. C. CuO. D. K2O. Câu 39: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H 2 (ở đktc). Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là (Cho Al = 27) A. 10,4 gam. B. 2,7 gam. C. 16,2 gam. D. 5,4 gam. Câu 40: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch A. KNO3. B. HCl. C. Na2CO3. D. HNO3. -----------------------------------------------. ----------- HẾT ----------.

(4)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×