Tải bản đầy đủ (.ppt) (36 trang)

Slide THỰC TRẠNG và GIẢI PHÁP THÚC đẩy đầu tư PHÁT TRIỂN hạ TẦNG KINH tế xã hội NÔNG THÔN TRONG TIẾN TRÌNH THỰC HIỆN mô HÌNH NÔNG THÔN mới TRÊN địa bàn xã lộc TRÌ, HUYỆN PHÚ LỘC,TỈNH TTH

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (656.31 KB, 36 trang )

ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
KHOA KINH TẾ VÀ PHÁT TRIỂN



TÓM TẮT BÁO CÁO KHÓA LUẬN
THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP THÚC ĐẨY ĐẦU TƯ PHÁT
TRIỂN HẠ TẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI NƠNG THƠN TRONG
TIẾN TRÌNH THỰC HIỆN MƠ HÌNH "NƠNG THƠN MỚI"
TRÊN ĐỊA BÀN XÃ LỘC TRÌ, HUYỆN PHÚ LỘC,
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ.
Sinh viên thực hiện:
LÊ PHÚ BỈNH
Lớp: K43B Kế hoạch - Đầu tư
Niên khóa: 2009 - 2013

Giáo viên hướng dẫn:
Th.S. NGUYỄN THỊ THANH BÌNH


NỘI DUNG TRÌNH BÀY
1

PHẦN I. ĐẶT VẤN ĐỀ
Tính cấp thiết của đề tài
Mục tiêu nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu
Phạm vi nghiên cứu
Phương pháp nghiên cứu


2

PHẦN II. NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ
NGHIÊN CỨU

1. Tình hình cơ bản của xã Lộc Trì
2. Tình hình đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng
trên địa bàn xã Lộc Trì, huyện Phú Lộc, tỉnh
Thừa Thiên Huế
3. Định hướng và giải pháp

3

PHẦN III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ


1

PHẦN I. ĐẶT VẤN ĐỀ
Tính cấp thiết của đề tài

 Sự phát triển và đi trước một bước so với các hoạt động khác của cơ sở hạ tầng.
 Phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội nông thôn tạo tiền đề cho nông thôn phát triển
nhanh và bền vững.
 Hiện nay trước yêu cầu của tình hình mới, hoạt động đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng
kỹ thuật vẫn cịn nhiều tồn tại, khó khăn cần được khắc phục và tiếp tục hoàn thiện.
 Hạ tầng kinh tế - xã hội nơng thơn ở xã Lộc Trì cịn thiếu và yếu.
 Góp phần đẩy mạnh q trình đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội một cách có
hiệu quả trong tiến trình thực hiện mơ hình "nơng thơn mới" ở xã Lộc Trì, huyện Phú
Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.

 Xuất phát từ những nội dung nói trên, tơi quyết định chọn đề tài: “Thực trạng và
giải pháp thúc đẩy đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội nơng thơn trong tiến
trình thực hiện mơ hình "nơng thơn mới" trên địa bàn xã Lộc Trì, huyện Phú
Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế” làm đề tài tốt nghiệp của mình.


1

PHẦN I. ĐẶT VẤN ĐỀ

Mục tiêu
nghiên cứu

Mục tiêu chung

Mục tiêu cụ thể

Đề xuất các giải
pháp chủ yếu để
đẩy mạnh đầu tư
phát triển cơ sở
hạ tầng trong tiến
trình xây dựng mơ
hình nơng thơn
mới ở xã Lộc Trì
thời gian tới.

- Hệ thống hóa cơ
sở lý luận và thực
tiễn

- Đánh giá thực
trạng
- Đề xuất một số
giải pháp và kiến
nghị


1

PHẦN I. ĐẶT VẤN ĐỀ

Đối tượng nghiên cứu
- 8 lĩnh vực hạ tầng KT – XH nông thôn: giao thông, thủy lợi, điện nông thôn,
trường học, cơ sở vật chất văn hóa, chợ nơng thơn, bưu điện và nhà ở dân cư.
- Nguồn lực để phát triển cơ sở hạ tầng kỹ thuật.
- Các chủ thể tham gia quá trình xây dựng cơ sở hạ tầng bao gồm các hộ nơng
dân, cán bộ và các tổ chức đồn thể trên địa bàn xã Lộc trì, huyện Phú Lộc,
tỉnh Thừa Thiên Huế.

Phạm vi và giới hạn nghiên cứu
* Về nội dung
* Về không gian
* Về thời gian

Phương pháp nghiên cứu
* Phương pháp chọn điểm nghiên cứu
* Phương pháp thu thập tài liệu
* Phương pháp phân tích, xử lý số liệu
* Phương pháp chuyên gia
* Phương pháp khác



PHẦN II. NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
1.





Tình hình cơ bản của xã Lộc Trì
Vị trí địa lý
Tình hình nhân khẩu và lao động của xã giai đoạn (2010 - 2012)
Tình hình phát triển kinh tế của xã giai đoạn (2010 - 2012)
Đánh giá chung về tình hình cơ bản của xã Lộc Trì

2. Tình hình đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng trên địa bàn xã Lộc
Trì, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
2.1. Thực trạng hạ tầng kinh tế - xã hội của xã Lộc Trì
2.2. Sự cần thiết đẩy mạnh đầu tư hạ tầng KT-XH ở xã Lộc Trì thơng
qua điều tra hộ
2.3. Thực trạng vốn đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng trước và sau phê
duyệt đề án nông thôn mới trên địa bàn xã Lộc Trì
2.4. Những thuận lợi và khó khăn trong việc đầu tư phát triển cơ
sở hạ tầng trong tiến trình xây dựng NTM ở xã Lộc Trì
3. Định hướng và giải pháp


PHẦN II. NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
1. Tình hình cơ bản của xã Lộc Trì
• Vị trí địa lý


xã Lộc Trì

Bản đồ 1: Bản đồ HC của xã Lộc Trì, huyện Phú Lộc,
tỉnh Thừa Thiên Huế.

Thuộc khu trung tâm
huyện Phú Lộc, nằm dọc
theo tuyến quốc lộ 1A, có
đường sắt Bắc - Nam đi
qua khoảng 5 km. Cách
thành phố Huế 43Km về
phía Nam.
- Phía Đơng: giáp xã
Lợc Thủy.
- Phía Tây: giáp Thị
trấn Phú Lợc và xã Lợc
Điền.
- Phía Nam: giáp
Thành phố Đà Nẵng.
- Phía Bắc: giáp xã
Lợc Bình và đầm Cầu Hai


PHẦN II. NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
1. Tình hình cơ bản của xã Lộc Trì
• Tình hình nhân khẩu và lao động của xã giai đoạn (2010 - 2012)
Bảng 1: Tình hình nhân khẩu và lao động của xã Lộc Trì qua 3 năm (2010 - 2012)

Chỉ tiêu


ĐVT

2010

2011

2012

2012/2010

Số lượng

%

Số lượng

%

Số lượng

%

+/ -

%

Khẩu

6699


100

6790

100

6900

100

201

3.00

Hộ

1715

100

1748

100

1750

100

35


2.04

Lao động

3520

100

3773

100

3800

48.11

280

7.95

Người/km2

107

108

110

3.00


2.80

Khẩu/hộ

3.91

3.88

3.94

0.03

0.94

3. Bình quân lao
động/hộ

Lao động/
hộ

2.05

2.16

2.17

0.12

5.80


4. BQ LĐNN/hộ
NN

LĐ/hộ

1.84

1.83

1.85

0.01

0.59

5. Tỷ lệ hộ nghèo

%

16.8

16.55

13.88

-0.25

I. Tổng số nhân
khẩu

II. Tổng số hộ
III. Tổng số lao
động
IV. Một số chỉ
tiêu BQ
1. Mật độ dân số
2. BQ khẩu/hộ

Nguồn: Báo cáo thường niên UBND xã Lộc Trì


PHẦN II. NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
1. Tình hình cơ bản của xã Lộc Trì
• Tình hình phát triển kinh tế của xã (2010 - 2012)
Bảng 2: Kết quả sản xuất kinh doanh của xã Lộc Trì qua 3 năm (2010 - 2012)

Năm 2010

Năm 2011

Năm 2012

2012/2010

Giá trị
(tr.đồng)


cấu
(%)


Giá trị
(tr.đồng)


cấu
(%)

Giá trị
(tr.đồng)

Cơ cấu
(%)

+/-

(%)

I. Giá trị sản xuất
(GO) (giá thực tế)

198.000

100

215.100

100

232.500


100

34.500

17.42

1. CN - XD

29.600

14.95

35.000

16.27

42.000

18.06

12.400

41.89

2. N – L - N nghiệp

139.300 70.35 145.000 67.41 152.000

65.38


12.700

9.12

3. Dịch vụ - Thương
mại

29.100

16.56

9.400

32.3

Chỉ tiêu

14.70

35.100

16.32

38.500

II. Một số chỉ tiêu BQ
1. Tổng GTSX/hộ

115.45


123.05

132.86

17.41

15.08

2. Tổng GTSX/lao
động

56.25

57.01

61.18

4.93

8.77

3. Tổng GTSX/ha đất
NN

41.68

45.28

48.95


7.27

17.44

Nguồn: Báo cáo kinh tế - xã hội thường niên của UBND xã Lộc Trì


PHẦN II. NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
1. Tình hình cơ bản của xã Lộc Trì
• Đánh giá chung về tình hình cơ bản của xã Lộc Trì

Thuận lợi
- Vị trí
- Điều kiện tự nhiên
- Cơ sở hạ tầng đang từng bước được cải thiện
- Tiềm năng du lịch
- Lực lượng lao động trẻ dồi dào
- Đội ngũ cán bộ lãnh đạo xã, thơn đồn kết, năng động, nhiệt
huyết
Khó khăn
- Xã có tốc độ đơ thị hóa nhanh
- Trình độ chuyên môn của lực lượng lao động thấp
- Dân cư đông đúc nhưng ở phân tán, thiếu tập trung
- Hệ thống hạ tầng KT - XH mặc dù đã được đầu tư nhưng còn
nhiều bất cập
- Khu trung tâm xã đang còn rời rạc, tính đơ thị hóa còn ở mức
thấp



PHẦN II. NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
2. Tình hình đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng trên địa bàn xã Lộc Trì,
huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
2.1. Thực trạng hạ tầng kinh tế- xã hội của xã Lộc Trì
Bảng 3 : Đánh giá hiện trạng cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội theo Bộ tiêu chí NTM

S
TT
1

2

Chỉ
tiêu

Hiện
trạng

Đạt

2.1. Tỷ lệ km đường liên xã được nhựa hóa hoặc
bê tơng hóa

100%

30,65%

Chưa

Giao

thơng

2.2. Đường liên thơn, nội thơn được bê tơng hóa

70%

71.3%

Đạt

2.3. Đường ngõ xóm
2.4. Đường nội đồng

70%
70%

13,7%
0%

Chưa
Chưa

Thủy
lợi

3.1. Hệ thống thủy lợi cơ bản đáp ứng nhu cầu sản
xuất và dân sinh
3.2. Tỷ lệ kênh mương được kiên cố hóa
4.1. Hệ thống điện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của
ngành điện


Đạt

Đạt

Đạt

85%

19,5%

Chưa

Đạt

Đạt

Đạt

4.2. Tỷ lệ hộ sử dụng thường xuyên an toàn từ các
nguồn

98%

99,8%

Đạt

Tỷ lệ trường mầm non, mẫu giáo, tiểu học,
THCS có cơ sở vật chất đạt chuẩn Quốc gia


80%

40%

Chưa

Tiêu
chí

3

Điện

4

Trường
học

Nội dung tiêu chí


PHẦN II. NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
2. Tình hình đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng trên địa bàn xã Lộc Trì,
huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
2.1. Thực trạng hạ tầng kinh tế- xã hội của xã Lộc Trì
Bảng 3 : Đánh giá hiện trạng cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội theo Bộ tiêu chí NTM

6.1. Nhà văn hóa và khu thể thao đạt chuẩn
của Bộ Văn hóa - Thể thao - Du lịch


5

Đạt

Chưa

Chưa

100%

0%

Chưa

Chợ đạt chuẩn của Bộ Xây dựng

Đạt

Chưa

Chưa

8.1. Có điểm phục vụ bưu chính viễn thơng

Đạt

Đạt

Đạt


8.2. Có Internet đến các thơn

Đạt

Đạt

Đạt

Khơng



Chưa

Cơ sở
vật chất
Tỷ lệ thơn có nhà văn hóa và khu thể
văn hóa 6.2.
thao đạt chuẩn

6

Chợ
nơng
thơn

7

Bưu

điện

8

Nhà ở
dân cư

9.1. Nhà dột nát
9.2. Nhà ở đạt tiêu chuẩn của Bộ Xây dựng

80%
89,2%
Đạt
Nguồn: Đề án xây dựng NTM xã Lộc Trì


PHẦN II. NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
2. Tình hình đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng trên địa bàn xã Lộc Trì,
huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
2.2. Sự cần thiết đẩy mạnh đầu tư hạ tầng KT-XH ở xã Lộc Trì thơng qua điều tra hộ
Bảng 4 : Tổng hợp thông tin về hộ điều tra năm 2013

Tiêu thức

N

1. Giới tính
2. Tuổi
3. Trình độ văn hóa
4. Lớp

5. Đặc điểm kinh tế
6. Số nhân khẩu
7. Hoạt động kinh tế chính
8. TNBQ tháng (triệu đồng/hộ)

90
90
90
90
90
90
90

1
27
1
0
2
1
1

90

9. DT đất NN (m2)

90

Minimum Maximum

Mean


Std. Deviation

2
73
3
12
4
9
4

1.42
45.23
2.50
5.99
2.87
4.87
1.78

0.497
10.384
0.623
3.627
0.753
1.990
0.933

0.75

9.00


3.5244

1.73695

10

6200

1987.41

1493.558

Nguồn : Xử lý phần thông tin hộ điều tra
* Giới tính : 1=nam; 2=nữ
* Trình độ văn hóa : 1= mù chữ; 2= tiểu học; 3= trung học (cấp 2+cấp3) bằng SPSS - số liệu điều tra hộ năm
2013
* Đặc điểm kinh tế : 1= giàu; 2=khá; 3= trung bình; 4= nghèo
* Hoạt động kinh tế chính : 1=trồng trọt; 2= chăn nuôi; 3=nuôi trồng,
đánh bắt thủy sản; 4= phi nông nghiệp; 5= kết hợp với tiểu thủ Công nghiệp và
Dịch vụ.


PHẦN II. NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

2. Tình hình đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng trên địa bàn xã Lộc Trì,
huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
2.2. Sự cần thiết đẩy mạnh đầu tư hạ tầng KT-XH ở xã Lộc Trì thơng qua điều tra hộ
Bảng 5 : Khả năng đáp ứng nhu cầu của các loại cơ sở hạ tầng.


N

Chỉ tiêu



Khơng

1

2

%

%

1. Bê tơng đường giao thông

90

82.2

17.8

2. Khả năng đáp ứng nhu cầu điện

90

83.3


16.7

3. Khả năng đáp ứng bưu chính viễn thơng.

90

92.2

7.8

4. Internet đến thơn
90KT - XH
11.1
88.9
Bảng 6: Chất lượng hệ thống hạ tầng
ở xã Lộc Trì.

Mean

Std. Deviation

1.18
1.17
1.08
1.89

0.384

Mean


Std. Deviation

0.375
0.269
0.316

Rất tốt/an tồn....
Rất khơng tốt/khơng an tồn
1

Tiêu chí
%

1. Chất lượng đường giao thơng
2. An tồn điện
3. Chất lượng hệ thống thủy lợi
4. Chất lượng trường học
5. Chất lượng bưu điện

2
%

3
%

7.8

20.0

32.2


0

33.3

40.0

1.1

23.3

45.6

4.4

60

34.4

0

40

45.6

4
%

5
%


2.86
0.984
23.3
3.3
2.97
0.841
30
0
3.04
0.763
1.1
0
2.32
0.577
Nguồn : Descriptive
Statistics trong
EPSS
14.4
0
2.74
0.696
20.0

2.2


PHẦN II. NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

2. Tình hình đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng trên địa bàn xã

Lộc Trì, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
2.2. Sự cần thiết đẩy mạnh đầu tư hạ tầng KT-XH ở xã Lộc Trì thơng qua điều tra hộ
Bảng 7 : Kết quả kiểm định One Sample T-Test về yếu tố chất lượng cơ sở hạ tầng

Khoảng ước lượng

Tiêu chí

GTTB GTKĐ

Sig. (2 đi)

Thấp hơn

Cao hơn

1. Chất lượng đường giao thơng

2.86

2

0,000

0,64

1,09

2. An tồn điện


2.97

2

0,000

0,79

1,14

3. Chất lượng hệ thống thủy lợi

3.04

2

0,000

0,88

1,2

4. Chất lượng trường học

2.32

2

0,000


0,2

0,44

5. Chất lượng bưu điện

2.74

2

0,000

0,6

0,89

Nguồn : Kiểm định One Sample T-Test trong SPSS
Giả thuyết cần kiểm định là:
H0: µ= giá trị trung bình tổng thể thang đo chất lượng cơ sở hạ tầng bằng 2.
H1: µ= giá trị trung bình tổng thể thang đo chất lượng cơ sở hạ tầng khác 2.
Ghi chú: Với độ tin cậy 95% nếu Sig.(2-tailed) < 0,05 bác bỏ giả thiết H0.
Nếu Sig.(2-tailed) >= 0,05 không đủ cơ sở bác bỏ giả thiết H0.


PHẦN II. NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

2. Tình hình đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng trên địa bàn xã Lộc Trì,
huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
2.2. Sự cần thiết đẩy mạnh đầu tư hạ tầng KT-XH ở xã Lộc Trì thơng qua điều tra hộ
Bảng 8 : Kiểm định sự bằng nhau của phương sai về chất lượng cơ sở hạ tầng


Levene Statistic

df1

df2

Sig.

1. Chất lượng đường giao thông

0.668

2

71

0.516

2. Chất lượng hệ thống thủy lợi

1.935

2

87

0.151

3. Chất lượng trường học


3.734

2

87

0.028

4. An toàn điện

1.066

2

87

0.349

5. Chất lượng bưu điện

2.393

2

87

0.097

Tiêu chí


Cặp giả thiết kiểm định :
H0: µ= chất lượng cơ sở hạ tầng trung bình ở các khu vực là như nhau.
H1: µ= chất lượng cơ sở hạ tầng trung bình ở các khu vực là khác nhau.
Trong đó:
Khu vực gần trung tâm gồm 3 thơn : Trung Phước, Hịa Mậu và Cao Đội Xã.
Khu vực gần biển Đông gồm 3 thôn : Đông Hải, Đông Lưu và Lê Thái Thiện.
Khu vực xa trung tâm gồm 3 thôn : Phước Tượng, Trung An và Khe Su.
Ghi chú: Với độ tin cậy 95% nếu P-value (Sig.) < 0,05 bác bỏ giả thiết H0.
Nếu P-value (Sig.) >= 0.05 không đủ cơ sở bác bỏ giả thiết H0.

Nguồn : Kiểm định Levene trong
SPSS


PHẦN II. NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

2. Tình hình đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng trên địa bàn xã Lộc Trì,
huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
2.2. Sự cần thiết đẩy mạnh đầu tư hạ tầng KT-XH ở xã Lộc Trì thơng qua điều tra
Bảng 9 : Kết quả kiểm định ANOVA về chất lượng cơ sở hạ tầng ở xã Lộc Trì

Tổng bình
phương

df

Trung bình
bình phương


F

Sig.

1. Chất lượng Giữa các nhóm
đường giao
Trong nhóm
thơng
Tổng cộng

28.339

2

14.169

23.778

0.000

42.310

71

0.596

70.649

73


2. Chất lượng Giữa các nhóm
hệ thống thủy Trong nhóm
lợi
Tổng cộng

2.507

2

1.254

2.212

0.116

49.315

87

0.567

51.822

89

Giữa các nhóm

1.684

2


0.842

1.197

0.307

Trong nhóm

61.216

87

0.704

Tổng cộng

62.900

89

.829

2

0.415

0.853

0.430


42.293

87

0.486

43.122

89

Tiêu chí

3. An tồn
điện

4. Chất lượng Giữa các nhóm
bưu điện
Trong nhóm
Tổng cộng

Nguồn : Kiểm định ANOVA trong


PHẦN II. NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

2. Tình hình đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng trên địa bàn xã Lộc Trì,
huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
2.2. Sự cần thiết đẩy mạnh đầu tư hạ tầng KT-XH ở xã Lộc Trì thơng qua điều tra


Sự khác nhau về chất lượng hạ tầng giao thông ở các khu
vực :

4
3.5
3
2.5
2
1.5
1
0.5
0

Chất lượng hạ
tầng giao thông

Khu vực gần Khu vực xa Khu vực gần
trung tâm
trung tâm
biển Đông
Biểu đồ 1 : Chất lượng trung bình đường giao thơng ở các khu vực.
(Nguồn : Công cụ Means Plots trong kiểm định ANOVA của phần mềm SPSS)


Sự tham gia của người dân nhằm đẩy mạnh đầu tư phát triển hạ tầng ở xã
Lộc Trì, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Bảng 10: Hiểu biết của người dân địa phương về nơng thơn mới.
Frequency

Percent


Valid
Percent

0

0

0

37

41.1

41.1

53

58.9

58.9

90

100.0

100.0

-


-

-

2.2. Tổ chức đồn thể địa phương

13

14.4

35.1

2.3. Phương tiện thông tin đại chúng

24

26.7

64.9

Total

37

41.1

100.0

3.1. Đã hiểu được


7

7.8

18.9

3.2. Chưa thật hiểu lắm

17

18.9

45.9

3.3. Chưa hiểu gì cả

13

14.4

35.1

Missing

53

58.9

Total


90

100.0

Nội dung

Tiêu chí
1.1. Đã được nghe đầy đủ

1. Nge giới
thiệu mục đích, 1.2. Đã được nghe nhưng chưa nhiều
ý nghĩa và nội lắm
dung xây dựng 1.3. Chưa được nghe
NTM
Total
2.1. Từ chính quyền xã
2. Kênh thơng
tin tiếp nhận

3. Hiểu được
mục đích, ý
nghĩa và nội
dung xây dựng
NTM

Mean

2.59

2.65


2.16

Nguồn : Thống kê frequencies trong SPSS - số liệu điều tra hộ năm 2013.


Bảng 11: Ý kiến của người dân về hình thức đầu tư hạ tầng kinh tế - xã hội ở xã Lộc Trì, huyện Phú Lộc,
tỉnh Thừa Thiên Huế.
Hạ tầng KT - XH

Hình thức đầu tư

1.1. CQĐP đầu tư hồn tồn
1. Điện nơng 1.2. Hình thức BOT
thơn
1.3. CQĐP và nhân dân cùng làm
2.1. CQĐP đầu tư hồn tồn
2. Giao thơng 2.2. Hình thức BOT
2.3. CQĐP và nhân dân cùng làm
3.1. CQĐP đầu tư hồn tồn
3. Trường
3.2.Hình thức BOT
học
3.3. CQĐP và nhân dân cùng làm
4.1. CQĐP đầu tư hồn tồn
4.2. Hình thức BOT
4. Thủy lợi
4.3. CQĐP và nhân dân cùng làm
5.1. CQĐP đầu tư hồn tồn
5. Chợ nơng 5.2. Hình thức BOT

thôn
5.3. CQĐP và nhân dân cùng làm
6.1. CQĐP đầu tư hồn tồn
6.2. Hình thức BOT
6. Bưu điện
6.3. CQĐP và nhân dân cùng làm
7.1. CQĐP đầu tư hoàn toàn
7. Cơ sở văn 7.2. Hình thức BOT
hóa
7.3. CQĐP và nhân dân cùng làm

Frequency

Percent

Valid Percent

49
0
41
21
0
69
40
0
50
22
0
67
63

0
27
54
1
35
59
0
31

54.4
0
45.6
23.3
0
76.7
44.4
0
55.6
24.4
0
74.4
70.0
0
30.0
60.0
1.1
38.9
65.6
0
34.4


54.4
0
45.6
23.3
0
76.7
44.4
0
55.6
24.7
0
75.3
70.0
0
30.0
60.0
1.1
38.9
65.6
0
34.4

Nguồn: Thống kê frequencies trong SPSS - số liệu điều tra hộ năm



×