Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

De thi Toan 7 HKI 1112

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (99.25 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>PHÒNG GD&ĐT TP.LONG XUYÊN TRƯỜNG THCS MẠC ĐĨNH CHI. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I. NĂM HỌC 2011 – 2012 Môn: TOÁN – KHỐI 7 Thời gian: 90 phút (không kể phát đề). A. Phần trắc nghiệm: 3 điểm ( 15 phút ) Chọn câu trả lời đúng nhất. ĐỀ A. 3 5 1. 2 .2 bằng: 5 a. 2. 2. Nếu. x=. 8 b. 2. 15 c. 2. 8 d. 4. 2 b. 3. 3 c. 2. 3 d. 2. -2 3 thì x bằng:. 2 a. 3. 3. Kết quả làm tròn số 6,654 đến chữ số thập phân thứ nhất là: a. 6,6 b. 6,65 c. 6,7. d. 7. 1, 2 2  5 thì x bằng: 4. Nếu x a. 3. b. 3,2. c. 0,48. d. 2,08. 3 5. Cho hàm số y = f(x) = x . Kết quả nào sau đây sai: a. f(1) = 3. b. f(-1) = 3. c. f(3) = -1. 6. Hai đại lượng tỉ lệ nghịch x và y, biết khi x = -3 thì. 2 a. 3. 3 d. f(2) = 2. 2 b. 3. 7. Nếu a // b và c  a thì: a. a // b b. c // a. 1 2 . Hệ số tỉ lệ của y đối với x là: 3 3 c. 2 d. 2. y. c. c  b. d. b  a. 0   8. Cho hai góc xOy và yOz kề bù nhau, biết xOy 35 thì số đo của yOz bằng: a. 550 b. 900 c. 1000. d. 1450. 0  0   9. Cho  ABC biết B 52 ;C 48 thì A bằng:. a.600. c. 100. b.800. 0. d. 1200. 0   10. Cho tam giác ABC vuông tại A, có B 38 . Số đo của C là: 0 b. 42. a.380. d. 900. c.52=. 0  0   11. Cho  ABC =  MNP, biết A 50 , B 60 . Số đo của P là: a.500 b.600 c.700. . d. 1800. . 12. Nếu  ABC và  OMN có: AB = OM, B M , BC = MN thì: a.  ABC =  OMN b.  ABC =  ONM c.  ABC =  MON d.  ABC =  MNO ________________________________________________________________________________________ B. Phần tự luận: 7 điểm ( 75 phút ) Bài 1: Tính giá trị các biểu thức sau:. 39 15 5 4    2,3  19 a/ 17 19 17. TOÁN KHỐI 7. b/. .  . 25  8  9 . Bài 2: ( 1 điểm) Tìm x và y biết:. x y  8 5 và x- y = 18 Bài 3: ( 0,5 điểm ) Vẽ đồ thị của hàm số y = -3x Bài 4: ( 3,5 điểm ) Cho  ABC có AB = AC. Gọi D là trung điểm của BC.. 49. .

<span class='text_page_counter'>(2)</span> a/ Chứng minh:  ADB =  ADC b/ Trên tia đối của tia DA xác định điểm E sao cho DE = DA. Chứng minh:  ADB =  EDC c/ Chứng minh: AB // CE. PHÒNG GD&ĐT TP.LONG XUYÊN TRƯỜNG THCS MẠC ĐĨNH CHI. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I. NĂM HỌC 2011 – 2012 Môn: TOÁN – KHỐI 7 Thời gian: 90 phút (không kể phát đề). A.Phần trắc nghiệm: 3 điểm ( 15 phút ) Chọn câu trả lời đúng nhất 1. Nếu. x=. ĐỀ B. -2 3 thì x bằng:. 2 2 a. 3 b. 3 3 5 2. 2 .2 bằng: 5 8 a. 2 b. 2 1, 2 2  5 thì x bằng: 3. Nếu x. 3 c. 2. 3 d. 2. 15 c. 2. 8 d. 4. a. 3 b. 3,2 c. 0,48 4. Kết quả làm tròn số 6,654 đến chữ số thập phân thứ nhất là: a. 6,6 b. 6,65 c. 6,7. d. 2,08 d. 7. 3 5. Cho hàm số y = f(x) = x . Kết quả nào sau đây sai: a. f(1) = 3. b. f(-1) = 3. c. f(3) = -1. 6. Hai đại lượng tỉ lệ nghịch x và y, biết khi x = -3 thì. 2 a. 3. 2 b. 3 0  0   7. Cho  ABC biết B 52 ;C 48 thì A bằng: a. 600. 3 d. f(2) = 2. 1 2 . Hệ số tỉ lệ của y đối với x là: 3 3 c. 2 d. 2. y. c. 100. b. 800. 0. d. 1200. 0   8. Cho hai góc xOy và yOz kề bù nhau, biết xOy 35 thì số đo của yOz bằng: a. 550 b. 900 c. 1000 9. Nếu a // b và c  a thì: a. a // b b. c // a c. c  b. d. 1450 d. b  a. 0   10. Cho tam giác ABC vuông tại A, có B 38 . Số đo của C là:. a. 380. 0 b. 42. c. 520. . d. 900. . 11. Nếu  ABC và  OMN có: AB = OM, B M , BC = MN thì: a.  ABC =  OMN b.  ABC =  ONM c.  ABC =  MON. . 0. . 0. d.  ABC =  MNO. . 12. Cho  ABC =  MNP, biết A 50 , B 60 . Số đo của P là: a. 500 b. 600 c. 700 d. 1800 _________________________________________________________________________________________ C. Phần tự luận: 7 điểm ( 75 phút ) Bài 1: Tính giá trị các biểu thức sau:. 39 15 5 4    2,3  19 a/ 17 19 17 Bài 2: ( 1 điểm) Tìm x và y biết:. TOÁN KHỐI 7. b/. .  . 25  8  9 . 49. .

<span class='text_page_counter'>(3)</span> x y  8 5 và x- y = 18 Bài 3: ( 0,5 điểm ) Vẽ đồ thị của hàm số y = -3x Bài 4: ( 3,5 điểm ) Cho  ABC có AB = AC. Gọi D là trung điểm của BC. a/ Chứng minh:  ADB =  ADC b/ Trên tia đối của tia DA xác định điểm E sao cho DE = DA. Chứng minh:  ADB =  EDC c/ Chứng minh: AB // CE.. MA TRẬN ĐỀ Nhận biết TN. TL. 4. Đại số. 1 1. 4. Hình học. 1,5. 1. 9 0,5. 1 1,5. 2. 5 9. 0,5 2. 3. Tổng. TL. 1,5. 0,5. 1. TN 1. 1. 4 3. TL. 0,5. 1,5. Vận dụng. 1. 2. 2 2. TN 2. 1. 8. Tổng cộng. Thông hiểu. 5 18. 1. 10.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> ĐÁP ÁN A. Phần trắc nghiệm: đúng mỗi câu được 0,25đ Đề A: 1.b 2.a 3.c 7.c 8.d 9.b. 4.a 10.c. 5.b 11.c. 6.d 12.a. Đề B: 1.a. 2.b. 3.a. 4.c. 5.b. 6.d. 7.b. 8.d. 9.c. 10.c. 11.a. 12.c. B.Phần tự luận: Bài 1:. 39 15 5 4    2,3  19 = a/ 17 19 17.  39 5   15 4          2,3  17 17   19 19 . = 2 + 1 + 2,3 = 5,3 b/. .  . 25  8  9 . 49. . = (5–8) + (9–7) = -3 + 2 = -1 Bài 2: Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:. x y x  y 18    6 8 5 8 5 3 x 6  x 6.8 48 8 y 6  y 6.5 30 5 Bài 3: - Tìm được tọa độ điểm A( 1; -3 ) - Vẽ đúng đồ thị Bài 4: - Vẽ đúng hình tới câu a - Chứng mimh đúng câu a - Chứng mimh đúng câu b - Chứng mimh đúng câu c. ( 0,5đ ) ( 0,5đ ) ( 0,5đ ) ( 0,25đ ) ( 0,25đ ) ( 0,5đ ) ( 1,5đ ) ( 1đ ) ( 0,5đ ). ( 0,25đ ) ( 0,25đ ) ( 0,25đ ) ( 0,25đ ) ( 0,25đ ) ( 0,25đ ).

<span class='text_page_counter'>(5)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×