Tải bản đầy đủ (.doc) (28 trang)

Tài liệu Bộ đề trắc nghiệm toán (tham khảo) đề số 6 pptx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (255.9 KB, 28 trang )

Bài : 23875
Cho và . Lựa chọn phương án đúng
Chọn một đáp án dưới đây
A. Có một tiếp tuyến chung
B. Không có tiếp tuyến chung nào
C. Có hai tiếp tuyến chung
D. Cả ba phương án kia đều sai
Đáp án là : (C)
Bài : 23874
Cho . Lựa chọn phương án đúng (Ở đây là đạo hàm bậc n của
hàm số tại điểm x.)
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
C.
D.
Đáp án là : (C)
Bài : 23873
Xét đường cong . Lựa chọn phương án đúng
Chọn một đáp án dưới đây
A. Tồn tại hai điểm M1,M2 trên đường cong sao cho hai tiếp tuyến với đường
cong tại M1,M2 vuông góc với nhau
B. Cả ba phương án kia đều sai
C. Tồn tại tiếp tuyến với đường cong vuông góc với trục tung
D. Tồn tại tiếp tuyến tạo với chiều dương của trục hoành một góc tù
Đáp án là : (B)
Bài : 23872
Cho y = . Lựa chọn phương án đúng
Chọn một đáp án dưới đây
A. Tồn tại duy nhất một cặp tiếp tuyến với đường cong mà chúng song song với
nhau


B. Tồn tại vô số cặp tiếp tuyến mà hai tiếp tuyến trong từng cặp song song với
nhau
C. Không tồn tại cặp tiếp tuyến với đường cong mà chúng song song với nhau
D. Cả ba phương án kia đều sai
Đáp án là : (B)
Bài : 23871
Xét đường cong . Lựa chọn phương án đúng
Chọn một đáp án dưới đây
A. Tồn tại tiếp tuyến với đường cong song song với trục tung
B. Tồn tại tiếp tuyến với đường cong song song với trục hoành
C. Cả ba phương án kia đều sai
D. Tồn tại tiếp tuyến tạo với chiều dương của trục hoành một góc tù
Đáp án là : (C)
Bài : 23870
Cho và . Lựa chọn phương án đúng
Chọn một đáp án dưới đây
A. Không có tiếp tuyến chung nào
B. Có hai tiếp tuyến chung
C. Cả ba phương án kia đều sai
D. Có một tiếp tuyến chung
Đáp án là : (D)
Bài : 23869
Xét hàm số . Lựa chọn phương án đúng
Chọn một đáp án dưới đây
A. Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành độ mà tiếp tuyến tại M tạo với
chiều dương của trục hoành một góc tù.
B. Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành độ mà tiếp tuyến tại M song
song với trục hoành
C. Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành độ mà tiếp tuyến tại M song
song với trục tung

D. Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành độ mà tiếp tuyến tại M tạo với
chiều dương của trục hoành một góc nhọn
Đáp án là : (D)
Bài : 23868
Cho đường cong . Viết phương trình tiếp tuyến với đường cong biết rằng nó
song song với đường thẳng . Lựa chọn đáp số đúng
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
C.
D.
Đáp án là : (A)
Bài : 22028
Cho hai góc nhọn và trong đó < . Khẳng định nào sau đây là sai ?
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
C.
D.
Đáp án là : (D)
Bài : 22027
Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai ?
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
C.
D.
Đáp án là : (B)
Bài : 22026
Cho là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng ?

Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
C.
D.
Đáp án là : (B)
Bài : 22025
Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng
thức nào sai ?
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
C.
D.
Đáp án là : (A)
Bài : 22024
Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào là đúng ?
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
C.
D.
Đáp án là : (D)
Bài : 22023
Trong mặt phẳng Oxy cho ba điểm A(-1 ; 1), B(2 ; 4), C(6 ; 0). Khi đó tam giác
ABC là tam giác:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Có một góc vuông
B. Có ba góc nhọn
C. Có một góc tù

D. Đều
Đáp án là : (A)
Bài : 22022
Cho hai điểm A(0 ; 1) và B(3 ; 0). Khoảng cách giữa hai điểm A và B là:
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
C. 3
D. 4
Đáp án là : (B)
Bài : 22021
Cho góc = 30º. Gọi A và B là hai điểm di động lần lượt trên Ox và Oy sao
cho AB = 2. Độ dài lớn nhất của đoạn OB bằng:
Chọn một đáp án dưới đây
A. 4
B. 5
C. 2
D. 3
Đáp án là : (A)
Bài : 22020
Cho tam giác ABC có diện tích S. Nếu tăng độ dài mỗi cạnh BC và AC lên hai lần
đồng thời giữ nguyên độ lớn của góc C thì diện tích của tam giác mới được tạo nên
là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. 5S
B. 3S
C. 2S
D. 4S
Bài : 22019
Cho tam giác ABC có cạnh BC = a, cạnh CA = b. Tam giác ABC có diện tích lớn

nhất khi góc C bằng:
Chọn một đáp án dưới đây
A. 90º
B. 60º
C. 120º
D. 150º
Đáp án là : (A)
Bài : 22018
Bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác đều cạnh a bằng:
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
C.
D.
Đáp án là : (C)
Bài : 22017
Tam giác đều cạnh a nội tiếp trong đường tròn bán kính R. Khi đó bán kính R
bằng:
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
C.
D.
Đáp án là : (B)
Bài : 22016
Tam giác ABC vuông cân tại A có AB = AC = a. Đường trung tuyến BM có độ
dài là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. 1,5 a
B.

C.
D.
Đáp án là : (D)
Bài : 22015
Hình bình hành ABCD có AB = a, BC = a và = 45º.Khi đó hình bình hành
có diện tích bằng:
Chọn một đáp án dưới đây
A. a2
B. a2
C. a2
D. 2a2
Đáp án là : (A)
Bài : 22014
Tam giác ABC có các cạnh a, b, c thỏa mãn điều kiện: (a + b + c)(a + b - c) =
3ab.Khi đó số đo của góc C là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. 45º
B. 30º
C. 120º
D. 60º
Đáp án là : (D)
Bài : 22013
Tam giác ABC vuông và cân tại A có AB = a.Đường tròn nội tiếp tam giác ABC
có bán kính r bằng:
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
C.
D.
Đáp án là : (B)

Bài : 22012
Tam giác đều nội tiếp đường tròn bán kính R = 4 cm có diện tích là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. 13 cm2
B. 13 cm2
C. 12 cm2
D. 15 cm2
Đáp án là : (C)
Bài : 22011
Tam giác ABC có a = cm, b = cm, c = 1 cm. Đường trung tuyến ma có độ dài
là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. 1,5 cm
B. 1 cm
C. 2,5 cm
D. cm
Đáp án là : (D)
Bài : 22010
Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6 cm, BC = 10 cm. Đường tròn nội tiếp tam
giác đó có bán kính r bằng:
Chọn một đáp án dưới đây
A. 3 cm
B. cm
C. 2 cm
D. 1 cm
Đáp án là : (C)
Bài : 22009
Tam giác ABC có AB = 8 cm, BC = 10 cm, CA = 6 cm. Đường trung tuyến AM
của tam giác đó có độ dài bằng:
Chọn một đáp án dưới đây

A. 4 cm
B. 6 cm
C. 7 cm
D. 5 cm
Đáp án là : (D)
Bài : 22008
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho bốn điểm A(3 ; -2), B(7 ; 1), C(0 ; 1), D(-8 ; -5).
Khẳng định nào sau đây đúng ?
Chọn một đáp án dưới đây
A. và cùng phương và cùng hướng
B. và cùng phương nhưng ngược hướng
C. và đối nhau
D. A, B, C, D thẳng hàng
Đáp án là : (B)
Bài : 22007
Cho tam giác ABC có B(9 ; 7), C(11 ; -1), M và N lần lượt là trung điểm của AB
và AC. Tọa độ của vectơ là
Chọn một đáp án dưới đây
A. (1 ; -4)
B. (5 ; 3)
C. (2 ; -8)
D. (10 ; 6)
Đáp án là : (A)
Bài : 22006
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(5 ; 2), B(10 ; 8). Tọa độ của vectơ là
Chọn một đáp án dưới đây
A. B(2 ; 4)
B. C(5 ; 6)
C. A(15 ; 10)
D. D(50 ; 16)

Đáp án là : (B)
Bài : 22005
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(2 ; -3), B(4 ; 7). Tọa độ trung điểm I của đoạn
thẳng AB là
Chọn một đáp án dưới đây
A. D(8 ; -21)
B. C(3 ; 2)
C. (6 ; 4)
D. B(2 ; 10)
Đáp án là : (B)
Bài : 22004
Cho M(3 ; -4). Kẻ vuông góc với Ox, vuông góc với Oy. Khẳng định
nào sau đây là đúng ?
Chọn một đáp án dưới đây
A. có tọa độ (3 ; -4)
B.
C.
D. có tọa độ (-3 ; -4)
Đáp án là : (A)
Bài : 22003
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có gốc O là tâm của hình
vuông và các cạnh của nó song song với các trục tọa độ. Khẳng định nào sau đây
là đúng ?
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B. và cùng hướng
C. và
D. và
Đáp án là : (A)
Bài : 22002

Cho tam giác ABC. Đặt = , = . Các cặp vectơ nào sau đây cùng
phương ?
Chọn một đáp án dưới đây
A. và
B. và
C. và
D. và
Đáp án là : (A)
Bài : 22001
Trong mặt phẳng Oxy cho bốn điểm A(-5 ; -2), B(-5 ; 3), C(3 ; 3), D(3 ; -2).
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Tứ giác ABCD là hình chữ nhật
B. và cùng hướng
C. + =
D. Điểm I(-1 ; 1) là trung điểm AC
Đáp án là : (A)
Bài : 22000
Cho bốn điểm A(1 ;1), B(2 ; -1), C(4 ; 3), D(3 ; 5). Chọn mệnh đề đúng:
Chọn một đáp án dưới đây
A. , cùng phương
B. Tứ giác ABCD là hình bình hành
C.
D. Điểm G(2 ; ) là trọng tâm của tam giác BCD
Đáp án là : (B)
Bài : 21999
Cho tam giác ABC có A(3 ; 5), B(1 ; 2), C(5 ; 2). Trọng tâm của tam giác ABC là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. = (4 ; 0)
B. = (3 ; 3)

C. = (-3 ; 4)
D. = ( ; 3)
Đáp án là : (B)
Bài : 21998
Cho . Khẳng định nào sau đây là đúng ?
Chọn một đáp án dưới đây
A. và cùng hướng
B. và ngược hướng

×