Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

De thi hoc ki 2 mon Tieng Anh 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (194.68 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Họ và tên:…………………………………..……………. KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II. Số thứ tự. Lớp: ……………………………………………….……… Ngày thi:…………….…………..… Học sinh trường: ……………………………………… Phòng thi:…………………………. Số báo danh. Chữ ký giám thị. Số phách. Giám thị 1: ……………………….…. MÔN THI: TIẾNG ANH 6. Giám thị 2: ………………….……… (Ký tên - Ghi họ và tên) ………………………………………………………………………………………………………..…………..…….….... Điểm Bằng số. Chữ ký giám khảo Bằng chữ. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 04 trang) Mã đề: 601. Số phách. KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II Năm học 2012-2013 Môn thi: TIẾNG ANH- Lớp 6 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Ngày thi: 15/5/2013 (Thí sinh làm bài trực tiếp trên đề thi, trang 04). PART A: MULTIPLE CHOICE (7 MARKS) I. Listening: Listen to the passage 3 times and choose the best answer. (Lắng nghe đoạn văn 3 lần và chọn câu trả lời đúng cho những câu hỏi sau) Question 1: How long are Vui and her friends going to camp? A. For 5 days B. For 3 days C. For 2 days D. For 4 days Question 2: Who is going to bring some food? A. Lan B. Vui C. Mai D. Nga Question 3: What is Ly going to bring? A. a ball B. a tent C. a camera D. a photo Question 4: What are Nga and Mai going to bring? A. some drinks B. some fruit C. some food D. some cakes II. Phonetics: Choose the word that has a different STRESS PATTERN from that of the others. (Chọn từ có dấu nhấn khác với các từ còn lại) Question 5: A. capital B. favorite C. vacation D. citadel Choose the word whose primary stress is PRONOUNCED differently from that of the others. (Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại) Question 6: A. music B. bus C. hundred D. uncle.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Thí sinh không được viết vào phần có gạch chéo ………………………………………………………………………..………………….…... III. Grammar and vocabulary: Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions. (Chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu sau) Question 7: We have two__________. We see with them. A. ears B. hands C. eyes D. legs Question 8: Minh: I’m thirsty. Nam: Would you like some__________? A. fish B. meat C. rice D. water Question 9: I want__________rice. Is there__________in the kitchen? A. some / any B. any / any C. some / some D. a / some Question 10: Hoa: Let’s go to the park. Nga:__________. A. That’s a good idea. B. Yes, we can. C. Yes, we do. D. We do. Question 11: Lan usually__________to school by bike. A. going B. goes C. is going D. go Question 12: What about__________Hue citadel? A. visit B. visits C. to visit D. visiting Question 13: Ha: What are you doing? Ngoc: I__________my homework. A. doing B. do C. does D. am doing Question 14: Would you like__________badminton with us? A. playing B. to play C. play D. to playing Question 15: __________meat do you want? – Two kilos, please. A. How many B. How C. How often D. How much Question 16: Mexico City is__________city in the world. A. big B. biggest C. the biggest D. bigger Question 17: Hoa is__________than her sister. A. taller B. tall C. the tallest D. tallest Question 18: They often go fishing__________. A. once the week B. one a week C. once a week D. once week Choose the underlined word or phrase that needs correcting. (Chọn từ hoặc cụm từ cần sửa lại cho những câu sau) Question 19: Why don’t we to go to the beach and have a good time there? A B C D. -2-.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Thí sinh không được viết vào phần có gạch chéo ………………………………………………………………………..………………….…... Question 20: They usually goes swimming when the weather is hot. A B C D Question 21: He plays soccer with his friends in the stadium now. A B C D Question 22: London is smallest than Mexico City. A B C D IV. Reading comprehesion: Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from. (Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời đúng cho những câu hỏi sau) Yoko is Japanese. She is living with her family in Japan. She can speak Vietnamese. She is going to visit Viet Nam with her two friends this summer vacation. First, they are going to visit Ha Long Bay. They are going to stay in a small hotel near the bay for three days. Then, they are going to visit Da Lat for four days. They are going to stay in a hotel near Than Tho Lake because they like it very much. Finally, they are going to visit some friends in Can Tho City. They are going to stay there for two days and visit some interesting places. They are going to come back home by plane. Question 23: Where is Yoko from? A. Viet Nam B. China C. Japan Question 24: Where are they going to visit first? A. Da Lat B. Can Tho City C. Ha Long Bay Question 25: Where are they going to visit finally? A. Hue B. Can Tho City C. Ha Long Bay Question 26: How many cities is Yoko going to visit? A. One B. Two C. Three Question 27: How long are they going to stay in Can Tho City? A. For two days B. For four days C. For three days Question 28: How are they going to come back home? A. By car B. By bus C. By minibus. -3-. D. Canada D. Hue D. Da Lat D. Four D. For one day D. By plane.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Thí sinh không được viết vào phần có gạch chéo ………………………………………………………………………..………………….…... ANSWER KEYS: (Thí sinh ghi rõ ràng đáp án bằng chữ in hoa A, B, C hoặc D vào ô tương ứng với câu hỏi. Trường hợp muốn chọn lại đáp án khác thì gạch bỏ đáp án cũ và ghi lại đáp án cuối cùng trong cùng ô, không sử dụng viết xoá.) 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. 22. 23. 24. 25. 26. 27. 28. PART B: WRITING (3 MARKS) A. Arrange the following words into the meaningful sentences. (Sắp xếp những từ sau thành những câu có nghĩa) Question 29: time / often / free / do / your brother / his / in / does / what? _______________________________________________________________________ Question 30: does / language / your / speak / friend / which? _______________________________________________________________________ B. Answer the questions about you. (Hãy trả lời câu hỏi về bản thân em) Question 31: What is your favorite food? _______________________________________________________________________ Question 32: What weather do you like? _______________________________________________________________________ Question 33: What do you do in your free time? _______________________________________________________________________ Question 34: What are you going to do this summer vacation? _______________________________________________________________________ Ghi chú:. - Thí sinh không được sử dụng tài liệu - Giám thị không giải thích gì thêm .…….THE END…….... -4-.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Thí sinh không được viết vào phần có gạch chéo ………………………………………………………………………..………………….…... SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP. KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II Năm học 2012-2013 Môn thi: TIẾNG ANH – Lớp 6 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Ngày thi: 15/ 05/2013. HƯỚNG DẪN CHẤM (có 02 trang). PART A: MULTIPLE CHOICE QUESTIONS: 7 MARKS. (0,25x28=7). Mã đề 601 Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22. B B C A C A C D A A B D D B D C A C A A A B. -5-. Ghi chú.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Thí sinh không được viết vào phần có gạch chéo ………………………………………………………………………..………………….…... 23 24 25 26 27 28 PART B: WRITING (3 MARKS). C C B C A D (0,5x6=3). Mã đề: 601 Question 29: What does your brother (0, 25) often do in his free time? (0, 25) Question 30: Which language does (0, 25) your friend speak? (0, 25) Question 31: I like…..(food) / My favorite food is…… Question 32: I like (hot/ cold/ warm/ cool) weather. Question 33: I (listen to music/ read books…..). Question 34: I am going to (visit….). Các mã đề còn lại chỉ đảo thứ tự các câu hỏi Tape transcript Vui and her friends are going to camp for three days in Sapa. Vui is going to bring a tent and some food. Lan is going to bring a ball. Ly is going to bring her camera to take some photos. Nga and Mai are going to bring some drinks. --------------------------------------------. -6-.

<span class='text_page_counter'>(7)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×