Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (79.16 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>DANH SÁCH HỌC SINH THI GIẢI TOÁN QUA INTERNET CẤP TỈNH NĂM HỌC 2013-2014 HĐ THCS TT TRÀ CÚ ________ Số TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32. Họ và tên. Học sinh trường. Nguyễn Ngọc Bích Tuyền. Tập Sơn. Ngô Quốc Vinh. Tân Sơn. Thái Minh Trí. AQH B. Lâm Hồng Ngân. LNA A. Lý Ngọc Nhi. TT A. Diệp Chí Hào. TT A. Lý Tú Nhi. TT A. Nguyễn Đắc Thắng. TT A. Trầm Ngọc Quý. NB A. Nguyễn Lâm Phương Vy. Lưu N Anh. Võ Nhật Huy. Phước Hưng. Bùi Hoàng Gia Bảo. TT Trà Cú. Lê Thị Huyền Linh. TT Trà Cú. Phan Thanh Vân. TT Trà Cú. Tăng Phan Như Sương. TT Trà Cú. Nguyễn Ngọc Xuân Mai. TT Trà Cú. Lâm Nhựt Minh. Đôn Châu. Phạm Tường Vi. Đôn Châu. Nguyễn Đại Nghĩa. Đôn Châu. Chung Chấn Đông Lâm Quốc Đạt. Long Hiệp. Trần Thanh Huy Trương Liễu Đại Hiệp Phan Thi Minh Thư Nguyễn Thị Phương Trà Thái Hoàng Đức Trần Anh Khoa Trần Huỳnh Hoa Lý Võ Thị Bích Tiên Nguyễn Thị Hồng Tiến Nguyễn Thị Yến Duy Thị Ái Hóa. THPT Trà Cú THPT Trà Cú THPT Trà Cú THPT Trà Cú THPT Trà Cú THPT Trà Cú THPT Trà Cú THPT Trà Cú THPT Trà Cú THPT Trà Cú THPT Trà Cú THPT Trà Cú. Khối. Số ID. 4 4 4 4 4 4 4 4 4 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6. 19108728 25766699. 14998784. 10 10 10 10 10 11 11 11 11 11 11 12. 19716170 19126028 19633457 19641012 19714652 19110547 19113694 19479081 19607584 19111041 19110773 20945674. 25836356 11810973 24882846 6544851 22368297 22368959 21222492 23591551 22401684 25466036 25386342 20777822 21724868 21720285. Phụ chú.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> 33 34 35 36 37 38. Lê Thị Tuyết Liên Thạch Nguyên Sinh Cao Trúc Ngọc Đỗ Ngọc Tuyền Điền Lưu Thủy Tô Thị Hồng Yến. THPT Trà Cú THPT Trà Cú THPT Trà Cú THPT Trà Cú THPT Trà Cú THPT Trà Cú. 12 12 12 12 12 12. 20946196 19068496 19095418 19211818 19212137 21813737. Tổng danh sách có 38 học sinh. Lưu ý : Khối 4 lấy từ 30 điểm trở lên Khối 6 lấy từ 50 điểm trở lên. Lịch thi cấp tỉnh: ngày 04 tháng 4 năm 2014 - Từ 8.00 đến 9.00 khối 1,2 và khối 4 - Từ 9.30 đến 10.30 khối 3, 5 và khối 6 - Từ 13.30 đến 14.30 khối 8, 9 và khối 10 - Từ 15.00 đến 16.00 khối 7, 11 và khối 12. Học sinh phải hoàn thành vòng thi thứ 17 mới được dự thi cấp tỉnh vòng 18.
<span class='text_page_counter'>(3)</span>
<span class='text_page_counter'>(4)</span>
<span class='text_page_counter'>(5)</span>