Tải bản đầy đủ (.pdf) (15 trang)

Tài liệu Xử lý nước thải - Phần 4 docx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (213.64 KB, 15 trang )


CÔNG TY MÔI TRƯỜNG
TẦM NHÌN XANH

GREE
Tel: (08)5150181
Fax: (08)8114594
GREEN EYE ENVIRONMENT
www.gree-vn.com

TS: Nguyễn Trung Việt
TS: Trần Thò Mỹ Diệu
2-42


CHƯƠNG 2. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRÌNH XỬ LÝ NƯỚC THẢI
(TT)


3. PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ HÓA LÝ

3.1 KEO TỤ - TẠO BÔNG

3.1.1 CƠ SỞ

Kích thước hạt (mm) Loại hạt Thời gian lắng (1 m)
10 Sỏi 1 s
1,0 Cát 10 s
0,1 Cát mòn 2 phút
0,01 Sét 2 h
0,001 Vi khuẩn 8 ngày


0,0001 Hạt keo 2 năm
0,00001 Hạt keo 20 năm

 Keo tụ tạo bông
 Tăng khả năng tách loại các chất rắn lơ lửng và BOD;
 Ứng dụng XL một số loại nước thải công nghiệp.

3.1.2 Khuấy Trộn

 Thiết bò khuấy trộn cần:

 Tạo sự xáo trộn đều;
 Phân tán nhanh hóa chất trong bể.

 Các dạng thiết bò trộn

 Dạng tónh
 Không có phần di động  dễ vận hành và bảo dưỡng
 Màng chắn/vách ngăn đặt trong bể  thay đổi hướng dòng chảy, gây xáo trộn d
2

trong bể.

CÔNG TY MÔI TRƯỜNG
TẦM NHÌN XANH

GREE
Tel: (08)5150181
Fax: (08)8114594


GREEN EYE ENVIRONMENT
www.gree-vn.com

TS: Nguyễn Trung Việt
TS: Trần Thò Mỹ Diệu
2-43







KHUẤY BẰNG VÁCH NGĂN
Dẫn vào bể
lắng
Nước thải -
Chất keo tụ
Cửa tràn
Vách ngăn
Chất keo tụ
Nước thải
H
2
NT -
Chất keo tụ

CÔNG TY MÔI TRƯỜNG
TẦM NHÌN XANH


GREE
Tel: (08)5150181
Fax: (08)8114594

GREEN EYE ENVIRONMENT
www.gree-vn.com

TS: Nguyễn Trung Việt
TS: Trần Thò Mỹ Diệu
 Khuấy bằng khí nén

 Khí nén được thổi từ bộ khếch tán nhúng chìm
 Gây sự xáo trộn d
2
trong bể.

 Khuấy cơ học

 Dùng cánh khuấy như cánh quạt, chong chóng, turbine,…
 Thời gian tiếp xúc từ 30 – 60 giây đến 2 phút;
 Năng lượng cần thiết: G = 100 đến 1000 s
-1

2
3
vAC
P
D
×××
=

ρ

 Năng lượng cần thiết để chuyển động cánh khuấy
Comment [G1]:

 P : năng lượng, N/s;
 A : diện tích cánh khuấy, m
2
;
 ρ : khối lượng riêng của chất lỏng, kg/m
3
;
 v : vận tốc cánh khuấy đối với chất lỏng, m/s;
 C
D
: hệ số ma sát.

 Gradient vận tốc sinh ra do đưa năng lượng từ bên ngoài vào thể tích nước V:

V
P
G
×
=
μ


 G : gradient vận tốc, s
-1
;

 P : năng lượng cung cấp (N/s)
 μ : Độ nhớt động học của nước (NS/m
2
)
 V : Thể tích bể tạo bông (m
3
)

 Thời gian cũng là thông số quan trọng  G.t

 t: thời gian lưu nước;
 G.t = 1x 10
4
- 1 x 10
5
.

 Vận tốc nước vào bể = 0,6 m/s;
 Vận tốc nước qua cửa thông = 1m/s.



2-44



CÔNG TY MÔI TRƯỜNG
TẦM NHÌN XANH

GREE

Tel: (08)5150181
Fax: (08)8114594

GREEN EYE ENVIRONMENT
www.gree-vn.com

TS: Nguyễn Trung Việt
TS: Trần Thò Mỹ Diệu
G và HRT trong thiết bò keo tụ- tạo bông thường dùng XLNT

Khoảng giá trò
Quá trình
HRT G (s
-1
)
Khuấy trộn (Keo tụ)

Khuấy trộn nhanh thường dùng trong xử lý nước thải. 5 – 20 s 250 – 1.500
Khuấy trộn nhanh trong quá trình lọc tiếp xúc. < 1 – 5 s 1.500 – 7.500
Tạo bông

Quá trình tạo bông thường dùng trong xử lý nước thải. 10 – 30 phút 20 – 80
Tạo bông trong quá trình lọc trực tiếp. 2 – 10 phút 20 – 100
Tạo bông trong quá trình lọc tiếp xúc. 2 – 5 phút 30 – 150

3.1.3 Tạo Bông

 Khuấy trộn bằng vách ngăn hoặc bằng cánh khuấy.
 Năng lượng khuấy trộn G = 20 – 50 s
-1

,
 Thời gian khuấy từ 30 – 60 phút.
 Độ sâu của bể tạo bông có thể chọn như độ sâu bể lắng.

3.1.4 Tapered Floculation

G (s
-1
)
t (s)
Optimum
Vỡ bông cặn
Vỡ bông cặn
Tapperel Flocculation




2-45



CÔNG TY MÔI TRƯỜNG
TẦM NHÌN XANH

GREE
Tel: (08)5150181
Fax: (08)8114594

GREEN EYE ENVIRONMENT

www.gree-vn.com

Quá trình tạo bông lý tưởng phải:

 Tạo bông nhanh ban đầu với G tương đối cao;
 Giảm dần G để không phá vỡ bông cặn đã hình thành.

3.1.5 Năng lượng khuấy trộn

 Máy Khuấy Dạng Chân Vòt và Dạng Turbine
(Propeller and Turbine Mixers)

 Chảy Tầng (N
R
< 10) : P = k.μ.n
2
.D
3
 Chảy Rối (N
R
> 10.000) : P = k.μ.n
3
.D
5
 N
R
: Số Reynolds;
 P : Năng lượng cần thiết (W);
 k : Hằng số;
 μ : Độ nhớt động học (N.S/m

2
);
 ρ : Khối lượng riêng của chất lỏng (kg/m
3
);
 D : Đường kính cánh khuấy (m);
 n : Vận tốc (vòng/s).
Số Reynold
μ
ρ
××
=
nD
N
R
2


 D : Đường kính cánh khuấy;
 n : Vận tốc (vòng/s);
 ρ : Tỷ trọng (kg/m
3
);
 μ : Độ nhớt động học (NS/m
2
).
 Máy Khuấy Dạng Mái Chèo (Paddle Mixer)
 Vận tốc đỉnh của cánh khuấy: 0,6 - 0,9 m/s;
 Vận tốc này đủ để xáo trộn nhưng không làm vỡ bông cặn.
2

2
pD
D
vAC
F
×××
=
ρ



2
3
pD
PD
vAC
vFP
×××
=×=
ρ


2-46

TS: Nguyễn Trung Việt
TS: Trần Thò Mỹ Diệu


CÔNG TY MÔI TRƯỜNG
TẦM NHÌN XANH


GREE
Tel: (08)5150181
Fax: (08)8114594

GREEN EYE ENVIRONMENT
www.gree-vn.com

TS: Nguyễn Trung Việt
TS: Trần Thò Mỹ Diệu

 F
D
: Lực cản (N);
 C
D
: Hệ số lực cản của cánh khuấy;
 A : Diện tích của cánh khuấy (m
2
);
 v
p
: Vận tốc tương đối của cánh khuấy trong chất lỏng
(m/s), thường bằng 0,7 - 0,8 vận tốc đầu cánh;
 P : Năng lượng cần thiết (W).

 Máy Khuấy Dạng Tónh (Static Mixer)

P = γ . Q. h


 P : Năng lượng tiêu tốn (kW);
 γ : Khối lượng riêng của nước (kN/m
3
);
 Q: Lưu lượng (m
3
/s);
 h : Tổn thất áp lực khi chất lỏng chuyển động qua thiết bò (m)

 Máy Khuấy Bằng Khí Nén (Pneumatic Mixing)

a
c
aa
P
P
VpP ln××=


 P : Năng lượng tiêu tốn (kW);
 p
a
: áp suất khí quyển;
 V
a
: thể tích không khí ở áp suất khí quyển (m
3
/s);
 p
c

: p suất khí tại điểm xả (KN/m
2
).

Bảng 3.1 Giá trò k

Cánh khuấy Chảy tầng Chảy rối
Cánh chân vòt, 3 cánh, bước răng vuông 41,0 0,32
Cánh chân vòt, 3 cánh 43,5 1,00
Turbin, 6 cánh phẳng 71,0 6,30
Turbin, 6 cánh cong 70,0 4,80
Turbin quạt, 6 cánh 70,0 1,65
Turbin, 6 cánh dạng mũi tên 71,0 4,00
Mái chèo phẳng, 6 cánh 36,5 1,70
Shrouded Turbin, 2 cánh cong 97,5 1,08
Shrouded Turbin với phân cố đònh 172,5 1,12



2-47


×