Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

Tuan 32 CN7 Tiet 46

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (116.43 KB, 3 trang )

(1)

Tuần: 32 Ngày dạy: 02/04/2015


Tiết : 46 Ngày dạy: 04/05/2015


CHƯƠNG II: QUI TRÌNH SẢN XUẤT



VÀ BẢO VỆ MƠI TRƯỜNG TRONG CHĂN NI



BÀI 44: CHUỒNG NUÔI VÀ VỆ SINH TRONG CHĂN NUÔI


I/ MỤC TIÊU:


1/ Kiến thức:


- Xác định được vai trị và những yếu tố cần để có chuồng ni hợp vệ sinh
- Trình bày được vai trị và các biện pháp vệ sinh phịng bệnh trong chăn ni
2/ Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát hình ảnh, phân tích sơ đồ để khái quát kiến thức
3/ Thái độ:


- Có ý thức bảo vệ mơi trường trong chăn ni.
4/ Tích hợp bảo vệ mơi trường:


- Giáo dục học sinh có ý thức trồng rừng
II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY VÀ HỌC:


1/ Chuẩn bị của giáo viên:


- Phóng to sơ đồ 10, hình 69, 70, 71 SGK, Sưu tầm 1 số tư liệu về loại chuồng nuôi ở địa phương
2/ Chuẩn bị của học sinh:



- Nghiên cứu trước bài, tìm hiểu tình hình khai thác rừng ở địa phương.
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:


1/ Ổn định : lớp 7A1:...


7A2:...
2/ Kiểm tra bài cũ:


3/ Bài mới:


a/ Giới thiệu bài: Chúng ta đã được tìm hiểu về Giống vật ni, thức ăn vật nuôi… là những kiến
thức cơ sở của chăn nuôi. Để tìm hiểu kiến thức kĩ thuật của chăn ni, chúng ta đi sang chương
II…Vậy ngoài giống, thức ăn là những yếu tố ảnh hưởng đến sự sinh trưởng, phát triển tạo ra
năng suất chất lượng sản phẩm chăn ni thì cịn có yếu tố nào khác khơng? HS: chuồng ni
b/ Các hoạt động dạy và học:


HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG


Hoạt động 1: Tìm hiểu tầm quan trọng của chuồng nuôi


GV gọi 1 HS nhắc lại: Vai trò của
nhà ở với đời sống con người?
- Chuồng nuôi sẽ giúp cho vật
nuôi tránh khỏi tác hại nào của
môi trường?


- Giữa vật nuôi nhốt chuồng và


_ Là nơi trú ngụ của con
người…



- Những tác động: mưa,
gió ,bão……


- Vật nuôi thả rong


I/ Chuồng nuôi



(2)

thả rong thì vật nuôi nào dễ vị
nhiễm bệnh hơn?


- Muốn ni được nhiều lợn, gà
theo kiểu CN thì ni nhốt chuồng
hay thả rong?


- Chuồng ni cịn tác dụng gì nữa
khơng?


=> vật nuôi khỏe mạnh, lớn
nhanh, cho năng suất cao


GV yêu cầu HS làm bài tập:
-Chọn câu trả lời nay đủ nhất về
vai trị của chuồng ni?


=> Rút ra vai trị chung nhất của
chuồng ni đối với vật ni?


- Nuôi nhốt chuồng



- Giúp thu gom phân, tránh ơ
nhiễm mơi trường


- Câu g
- HS trả lời


- Chuồng nuôi là nhà ở của
vật nuôi. Chuồng nuôi phù
hợp sẽ bảo vệ sức khỏe,
góp phần nâng cao năng
suất chăn ni


Hoạt động 2: Tìm hiểu tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh


- Giữa gà ri và gà CN gà nào cần
nhiều nhiệt hơn? Vậy nhiệt độ
phải như thế nào?


- Độ ẩm quá cao thì vi rut, vi
khuẩn sẽ ntnt? Độ ẩm bao nhiêu
là phù hợp?


- Nếu ở trong 1 căn phịng kín mít
sẽ ntn? Tiêu chuẩn thứ 3 là gì?
- Độ chiếu sáng phải như thế nào?
VD


- Khơng khí phải như thế nào?
- Để khơng khí ít khí độc cần xây
dựng chuồng ni ở nơi nào?


GV giải thích mối quan hệ 2 chiều
giữa nhiệt độ, độ ẩm, độ thơng
thống


GV u cầu HS làm bài tập điền
từ ở mục a


- Muốn chuồng nuôi hợp vệ sinh
khi xây dựng chuồng phải thực
hiện như thế nào?


GV xây chuồng đúng kĩ thuật, đặc
biệt là hướng chuồng và kiểu
chuồng.


- Gà CN cần nhiệt nhiều hơn
-Độ ẩm quá cao vi khuẩn sẽ
phát triển


- Ngột ngạt, khó thở


- VD: lợn con cần nhiều AS
hơn lợn trưởng thành


- Xa đường giao thơng, khu
CN, dân cư, có cây xanh mát
mẻ


- HS thảo luận và điền các
từ nhiệt độ, độ ẩm,. Độ thơng


thống……


- Hướng Nam, Đơng nam vì
có gió mùa đơng nam mát
mẻ


- Kiểu chuông 2 dãy tiết
kiệm được đất hơn


2. Tiêu chuẩn chuồng nuôi
hợp vệ sinh


- Nhiệt độ phải thích hợp
- Độ ẩm từ 60 – 75%
- Độ thơng thống tốt


- Độ chiếu sáng thích với
từng loại vật nuôi



(3)

- Quan sát H69, cho biết Xây
chuồng theo hướng nào là tốt
nhất? Vì sao?


- Quan sát H70 cho biết có mấy
kiểu chuồng, kiểu nào tiết kiệm
được đất hơn?


Hoạt động 3: Tìm hiểu Vẹâ sinh phòng bệnh


GV u cầu HS thảo luận nhóm:


- Cho biết tầm quan trọng của vệ
sinh phịng bệnh trong chăn ni?
- Em hiểu thế nào là “phịng bệnh
hơn chữa bệnh”?


GV gọi 1 HS bất kì trình bày và
bổ sung


- Vệ sinh trong chăn nuôi cần thực
hiện ở những khâu nào?


- Quan sát sơ đồ 11 và cho biết vệ
sinh môi trường sống của vật nuôi
phải đạt những yêu cầu nào?
GV nhắc HS tìm điều kiện cụ thể
cho từng yêu cầu


- Cần thực hiện những biện pháp
nào để vệ sinh thân thể cho vật
ni?


GV nhận xét


- Ở địa phương em đã thực hiện
vệ sinh phịng bệnh cho vật ni
như thế nào?


HS thảo luận nhóm
HS bất kì trình bày



- Cần vệ sinh môi trường
sống và thân thể


HS thảo luận và trả lời


Hợp vệ sinh. Ấm về mùa
đông mát về muà hạ


- HS trả lời


4 nội dung trên đều đúng


II/ Vẹâ sinh phòng bệnh
1. Tầm quan trọng của vệ
sinh phòng bệnh trong
chăn nuôi


- Phịng ngừa dịch bệnh
- Bảo vệ sức khỏe vật nuôi
- Nâng cao năng suất chăn
ni


2. Các biện pháp vệ sinh
phòng bệnh trong chăn
nuôi


a. Vệ sinh mơi trường sống
- Khí hậu trong chuồng
thích hợp



- Xây chuồng đúng kĩ thuật
- Thức ăn nước uống đầy
đủ sạch sẽ


b. Veä sinh thân thể


- Thường xun cho vật
ni tắm, chải và vận động
hợp lí


4/ Củng cố - Đánh giá : GV yêu cầu HS đọc nội dung ghi nhớ


- Nêu tầm quan trọng của chuồng ni và vệ sinh phịng bệnh trong chăn ni?
- Giải thích thế nào là phịng bệnh hơn chữa bệnh?


5/ Nh ận xét - Daën dò ø:


- Nghiên cứu trước bài 45, tìm hiểu cơng việc chăm sóc vật ni ở địa phương em.


IV/ RÚT KINH NGHIỆM:





Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×