Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

Bai 5 Doi nong Moi truong xich dao am

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (110.69 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Ngày soạn: 07/09/2015 Ngày dạy: 14/09/2015 Tuần: 05 Tiết: 09 Bài 9: HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP Ở ĐỚI NÓNG I/ Mục tiêu. 1. Kiến thức: Những thuận lợi và khó khăn của ĐKTN đối với SXNN ở đới nóng.... Các loại nông sản chính như: cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả, gia súc, gia cầm. * Nâng cao: So sánh đặc điểm sản xuất nông nghiệp của 3 môi trường. 2. Kỹ năng: + Đọc ảnh địa lí. + Phân tích mối quan hệ giữa các thành phần tự nhiên ở MT đới nóng, giữa hoạt động kinh tế của con người và MT ở đới nóng. + KNS: Ý thức sự cần thiết phải BVMT trong quá trình sản xuất nông nghiệp ở đới nóng và BVMT để phát triển sản xuất. 3. Ý thức + Có ý thức bảo vệ tài nguyên đất ở quê hương, đất nước mình, tuyên truyền cho mọi người … II/ Chuẩn bị. - GV: biểu đồ các kiểu khí hậu, ảnh địa lí. - HS: soạn và học bài. III/ Tiến trình dạy - học. 1/ Ổn định. 2/ Kiểm tra bài cũ (Không kiểm tra bài cũ) 3/ Bài mới. Hoạt động kinh tế luôn là vấn đề quan trọng tại mỗi nơi có dân cư sinh sống. Với những đặc điểm khí hậu của các môi trường trong đới nóng đã được tìm hiểu từ nội dung những bài trước. Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu xem đặc điểm khí hậu đó có ảnh hưởng như thế nào giúp cho nông nghiệp phát triển bên cạnh những khó khăn. Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng Hoạt động 1 1/ Đặc điểm sản xuất nông - Giới thiệu H9.1, H9.2. nghiệp. - Phân tích hình 9.1? Quan sát và phân tích. - Phân tích nhiệt độ và - Nhiệt độ trung bình cao lượng mưa trong hình 9.1. từ 27 – 290C, lượng mưa nhiều và mưa quanh năm - Điều kiện tự nhiên đó, có - Là điều kiện thuận lợi rất vai trò gì đối với phát triển thích hợp cho việc sản kinh tế. xuất cây nông nghiệp.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> - Phân tích hình 9.2. * Thuận lợi: nhiệt độ, độ ẩm ? Nguyên nhân nào dẫn - Địa hình đồi núi, đất cao → sản xuất quanh năm, đến xói mòn đất ở môi feralit, bị sạt lở, cây rừng xen canh, tăng vụ. trường xích đạo ẩm? không phát triển. => thiệt hại về môi trường và tài nguyên ? Bên cạnh những thuận lợi, môi trường xích đạo ẩm có những khó khăn gì trong sản xuất nông nghiệp? Nêu biện pháp khắc phục?. + Khó khăn: các loại mầm bệnh phát triển, chất hữu cơ phân huỷ nhanh, lớp mùn không dày dễ bị rửa trôi. + Biện pháp: bảo vệ và trồng rừng.. ? Tìm ví dụ để thấy ảnh hưởng của khí hậu đến sản xuất nông nghiệp? ? Trình bày các biện pháp - Để sản xuất tăng vụ tránh khắc phục khó khăn trong tình trạng ngập ún thì phải sản xuất nông nghiệp ở chọn giống ngắn ngày. đới nóng?. - Nâng cao: So sánh đặc điểm sản xuất nông nghiệp ở 3 môi trường. (Bảng phụ) - Việt Nam nằm trong đới nóng, có khí hậu nhiệt đới gió mùa, điều này gây ra những khó khăn gì trong sản xuất nông nghiệp và đời sống? Hoạt động 2 ? Ở đới nóng có các sản phẩm nông nghiệp nào chủ yếu và vùng phân bố của chúng?. * Khó khăn: - Nhiều sâu bệnh. - Đất dễ bị thoái hoá. - Vùng nhiệt đới, nhiệt đới gió mùa: mùa khô gây hạn hán, mùa mưa gây lũ lụt.. * Biện pháp: - Bảo vệ và trồng rừng che phủ đất. - Làm thuỷ lợi. - Canh tác hợp lí. - Phòng chống thiên tai, dịch bệnh.. - HS so sánh. - Khí hậu thay đổi theo mùa, mùa nắng thường gây hạn hán, mùa mưa gây lũ quét => thiệt hại về môi trường, tài sản, con người. 2/ Các sản phẩm nông nghiệp chủ yếu. -HS: + Cây lương thực: - Cây trồng chủ yếu là lúa lúa nước, ngô, khoai lang, nước, các loại ngũ cốc và cây sắn,…chủ yếu tập trung ở công nghiệp nhiệt đới. châu Á. + Cây công nghiệp: cà.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> phê (Nam Mĩ, Tây Phi, ĐNÁ), cao su (ĐNÁ), dừa (ĐNÁ), bông (NÁ), mía (Nam Mĩ)… + Chăn nuôi: hình thức - Chăn nuôi chủ yếu là chăn chăn thả là phổ biến, lợn thả. và gia cầm tập trung ở những nơi đông dân. ? Tại sao các vùng trồng lúa lại trùng với những vùng đông dân bậc nhất thế giới?. - HS: Thâm canh lúa nước cần nhiều lao động, là nơi có điều kiện tự nhiên thuận lợi.. ? Vì sao chăn nuôi lợn và -HS: Nguồn thức ăn dồi gia cầm tập trung ở vùng dào, nhu cầu lớn về thịt. trồng ngũ cốc và đông dân? Quá trình chăn nuôi cần - HS nhận xét. bảo vệ môi trường như thế nào Bảng phụ Môi trường xích đạo ẩm + Môi trường nhiệt đới + Môi trường nhiệt đới gió mùa Thuận lợi - Nắng, mưa nhiều quanh năm, - Nóng quanh năm, mưa tập trung theo trồng nhiều loại cối, mùa, theo mưa gió - Xen canh, gối vụ quanh năm - Chủ động bố trí mùa vụ và lựa chọn giống cây trồng, vật nuôi phù hợp Khó khăn - Nóng, ẩm nên nấm mốc, côn - Mưa theo mùa dễ gây lũ, lụt, tăng trùng phát triển gây hại cho cây cường xói mòn đất trồng vật nuôi - Mùa khô kéo dài gây hạn, hoang mạc - Chất hữu cơ phân huỷ nhanh dễ phát triển. do núng ẩm nên tầng mựn mùng - Thời tiết thất thường, nhiều thiên tại, dễ bị rửa trôi bảo, gió Biện - Bảo vệ rừng, trồng rừng, khai - Làm tốt thuỷ lợi, trồng cây che phủ pháp thác có kế hoạch rừng. khắc - Tăng cường bảo vệ sinh thái - Tính chất mùa vụ đảm bảo tốt phục rừng - Phòng chống thiên tai, dịch bệnh 4/ Củng cố..

<span class='text_page_counter'>(4)</span> - Sản xuất nông nghiệp ở đới nóng có những thuận lợi và khó khăn gì? - Cây trồng và vật nuôi được phân bố như thế nào? 5/ Dặn dò. Học bài, xem bài mới. IV/ Rút kinh nghiệm. ........................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... Ngày soạn: 07/09/2015 Ngày dạy: 14/09/2015 Tuần: 05 Tiết: 10 Bài 10 : DÂN SỐ VÀ SỨC ÉP DÂN SỐ TỚI TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG I/ Mục tiêu. 1. Kiến thức: Phân tích mối quan hệ giữa dân số với tài nguyên, môi trường ở đới nóng. * Nâng cao: Liên hệ địa phương 2. Kỹ năng + Luyện tập cách đọc, phân tích biểu đồ về các mối liên he giữa dân số với tài nguyên ở đới nóng. + Bước đầu luyện tập cách phân tích các số liệu thống kê. 3. Ý thức Có hành động tích cực góp phần giải quyết các vấn đề MT ở đới nóng. II/ Chuẩn bị. - GV: lược đồ dân cư, H10.1 phóng to. - HS: soạn và học bài. III/ Tiến trình dạy - học. 1/ Ổn định. 2/ Kiểm tra bài cũ. - Sản xuất nông nghiệp ở đới nóng có những thuận lợi và khó khăn gì? - Cây trồng và vật nuôi được phân bố như thế nào? 3/ Bài mới. Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng Hoạt động 1 1/ Dân số..

<span class='text_page_counter'>(5)</span> - Nhắc lại kiến thức cũ: + Sự gia tăng dân số thế giới. + Sự phân bố dân số trên thế giới. - Dân số tăng nhanh qua các năm,... - Dân số TG phân bố không đều, phân bố nhiều hai bên đường xích đạo. Yêu cầu HS quan sát lược - Phân tích: dân số đông và đồ dân cư và đô thị, nhận tập tung đông ở ĐNÁ, Tây xét mật độ dân số. Phi và Đông Nam Bra xin. - Đới nóng Hai bên đường xích đạo là khu vực của đới khí hậu nào? - Hơn 50% dân số. ? Đới nóng có bao nhiêu dân số? - Gia tăng dân số nhanh ? Đới nóng có đặc điểm gì vượt ngoài tầm kiểm soát về gia tăng dân số và nền gây hậu quả nghiêm trọng kinh tế? đối với nền kinh tế, đời sống, tài nguyên và môi trường. - Vượt mức 2,1%/ năm - Dân số tăng ở mức độ - Gây khó khăn, thiếu nào được gọi là bùng nổ thốn,.. dân số? Bùng nổ dân số gây những ảnh hưởng như thế nào? - Chú ý theo dõi. - GV: các nước đông dân đa phần là những nước kém phát triển. Hoạt động 2 - Đọc phần 2 SGK. - Yêu cầu HS đọc kênh chữ. - Em hãy phân tích H10.1 để thấy được mối quan hệ giữa sự gia tăng dân sốtự nhiên quá nhanh với tình trạng thiếu lương thực ở châu Phi.. - Gần 50% dân số thế giới tập trung ở đới nóng. - Dân số tập trung đông ở ĐNÁ, Tây Phi và Đông Nam Bra xin.. - Bùng nổ dân số gây khó khăn cho đời sống và phát triển kinh tế.. 2/ Sức ép dân số tới tài nguyên - môi trường.. - Lương thực tăngtừ: 100 lên 110% - Dsố tự nhiên tăng từ: 100 lên 160% - Bình quân lương thực đầu người giảm từ 100% xuống còn 80% - DS tăng, lương thực ? Chất lượng cuộc sống giảm => chất lượng cuộc - Chất lượng cuộc sống giảm.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> như thế nào?. sống giảm.. sút.. - HS phân tích bảng số ? Dân số tăng nhanh gây liệu: dân số tăng nhanh, - Tài nguyên cạn kiệt: Đất hậu quả như thế nào tới tài diện tích rừng giảm. bạc màu, cạn kiệt khoáng nguyên – môi trường? sản, diện tích rừng giảm - DS tăng: nhu cầu nhà ở nhanh - Tại sao diện tích rừng lại => nhu cầu lương thực => - Môi trường bị ô nhiễm, tàn có mối liên hệ chặt chẽ với nhu cầu diện tích sản xuất phá. tốc độ gia tăng dân số? - Hướng dẫn HS phân tích H10.1. ? Để khắc phục những hậu quả trên, chúng ta phải làm gì?. - Môi trường ô nhiễm nghiêm trọng, đặc biệt là - Biện pháp: giảm tỉ lệ sinh, môi trường không khí và phát triển kinh tế, nâng cao nước. đời sống.. - HS: Phân tích: dân số Nâng cao: Các em liên hệ tăng, diện tích rừng giảm. dân số nơi các em đang sinh sống - HS: Giảm tỉ lệ sinh, phát Đối với bản thân các em là triển kinh tế, nâng cao đời học sinh cần bảo vệ môi sống nhân dân. trường như thế ? 4/ Củng cố. - Trình bày đặc điểm dân số của đới nóng? - Nêu những hậu quả của việc gia tăng dân số đến chất lượng cuộc sống , tài nguyên, môi trường? Biện pháp giải quyết ra sao? 5/ Dặn dò. Học bài, xem bài mới. IV/ Rút kinh nghiệm. ........................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ......................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(7)</span>

×