Tải bản đầy đủ (.pptx) (14 trang)

Bài 36: am - ap - Bài 36: am - ap

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (918.55 KB, 14 trang )

(1)TIẾNG VIỆT 1 (Tập 1).

(2) Bài 36. am – ap ư.

(3) 1. Làm quen. Bài 36: am – ap. quả cam. xe đạp.

(4) 2. Đánh vần:. am. m. a. a – mê - am a - mờ - am cờ - am - cam quả cam. quả cam.

(5) 2. Đánh vần:. ap. p. a. a – pờ - ap a – pờ – ap Đờ - áp - đáp – nặng đạp xe đạp. xe đạp.

(6) 3. Tiếng nào có vần am? Tiếng nào có vần ap?. khám. Tháp Rùa. quả trám.

(7) 3. Tiếng nào có vần am? Tiếng nào có vần ap?. vạm vỡ. múa sạp. sáp nẻ.

(8) Tìm tiếng có vần am, tiếng có vần ap..

(9) 3. Tập đọc:. Bờ Hồ Bố mẹ cho Giáp và bé Lam đi phố cổ. Cả nhà đi bộ ra Bờ Hồ.Gió hồ nhè nhẹ. Bố chỉ cho cả nhà Tháp Rùa ở giữa hồ..

(10) Nói tiếp để hoàn thành.

(11) 4. Tập viết.

(12)

(13)

(14) Xin Chaân Thaønh Caùm Ôn.

(15)

×