Tải bản đầy đủ (.docx) (112 trang)

Chu diem dong vat

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (430.63 KB, 112 trang )

(1)DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ THỰC HIỆN TRONG NĂM HỌC 2014 -2015 MẤU GIÁO BÉ TT. CHỦ ĐỀ Chủ đề lớn. Trường 1 mầm non:. Chủ đề nhánh. - Trường MN Của bé. - Lớp học của bé. - Bé đón tết trung thu. - Bé giới thiệu về mình. 2 Bản thân: - Khám phá cơ thể tôi và bạn. - Tôi cần gì để lớn lên, khỏe mạnh. - Những người thân yêu của gđ bé. - Gia đình sống chung 1mái nhà. 3 Gia đình: - Đồ dùng trong gia đình. - Nhu cầu gia đình. - Nghề sản xuất. - Một số nghề phổ biến quen Nghề thuộc. 4 nghiệp: - Nghề dịch vụ. - Nghề xây dựng. - Một số nghề ở địa phương. - Một số động vật trong gia đình. Thế giới - Một số động vật sống trong rừng. 5 động vật: - Một số động vật sống dưới nước. - Một số côn trùng. - Một số loại Chim. - Một số loại rau, củ, quả. Thế giới - Tết và mùa xuân. thực vật, 6 - Một số loại hoa. Tết và mùa - Một số loại cây lương thục. xuân: - Một số loại cây. - PTGT đường bộ, đường sắt. Bé với an - PTGT đường thủy, đg hàng 7 toàn giao không. thông - Bé với quy định giao thông. Nước và - Nước. 8 các hiện - Mùa hè. tượng TN Quê hương - Quê hương của em. 9 - Đất nước - Thủ đô Hà nội. - Bác hồ - Bác Hồ kính yêu.. Số tuần. Dự kiến thời Chủ đề sự gian kiện. 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1. Từ ngày 8/9/2014 đến 28/9/2014 Từ ngày 29/9/2014 đến 19/10/2014 Từ 20/10/2014 đến 16/11/2014 Từ ngày 17/11/2014 đến 21/12/2014. 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1. Từ ngày 22/12/2014 đến 25/01/2015. 1 1. Từ 23/3/2015 đến05/4/2015 Từ ngày Ngày sinh 06/4/2015 nhật Bác đến 26/4/2015 19/5. 1 1 1. Ngày khai trường 5/9 Ngày 20/10. Ngày 20/11 Ngày 22/12. - Tết Từ ngày nguyên 26/01/2015 đán đến 1/03/2015 - Ngày 8/3 Từ ngày 02/3/2015 đến 22/3/2015.

(2) KẾ HOẠCH CHĂM SÓC SỨC KHỎE VỆ SINH NUÔI DƯỠNG NĂM HỌC 2014 - 2015 MẪU GIÁO BÉ NỘI DUNG CSSKVS, ND. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU 1. Ăn uống. I. NUÔI DƯỠNG. 2. Chăm sóc giấc ngủ.. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG - Trẻ ăn bán trú tại trường 1 bữa chính và 1 bữa phụ + Bữa trưa 3035% năng lượng cả ngày. + Bữa phụ 10% năng lượng cả ngày. - Đủ nước uống cho trẻ - GD trẻ tính tự lập, đến bàn ăn, tự xúc cơm, ăn xong cất bát, tự đi uống nước. - GD trẻ ăn từ tốn, nhai kĩ, muốn ho, hắt hơi lấy tay che miệng. - Biết lễ phép với mọi người. - Không bốc thức ăn, không vứt cốc, thìa, bát lung tung sau khi ăn. - Trẻ ngủ 1giấc (150p/1 buổi trưa). - Phòng ngủ sạch sẽ, thoáng về mùa hè, ấm về mùa đông, trẻ ngủ trên phản. - Cô hát ru cho. KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC - Tổ chức cho trẻ ăn bán trú dân nuôi tại trường 1 bữa chính và 1 bữa phụ - Thực hiện tại nhóm lớp cô giáo cần quan tâm đến những cháu suy dinh dưỡng để chăm sóc trẻ chu đáo hơn. - Trong giờ ăn xế - Xếp trẻ chưa tự xúc ăn thạo ngồi một bên để cô tiện chăm sóc cháu, xếp những cháu đã tự xúc ăn được ngồi một bàn để động viên trẻ tự xúc cơm ăn.. -100% trẻ được uống nước chín tại trường -Trẻ làm quen với các loại thức ăn khác nhau, ăn ngon miệng hết suất. - Biết yêu cầu (cho thêm canh, uống nước…) một cách lễ phép biết cãm ơn. - Biết mời cô, mời bạn trong khi ăn, không vừa ăn vừa chơi.. - Trẻ ngủ tại trường Mỗi trẻ 1 gối riêng - Ngoài cử chỉ nhẹ nhàng lời nói êm dịu dỗ trẻ ngủ, cô nên hát những bài hát ru, dân ca hoặc mở những. - Trẻ ngủ 1giấc (150phut/1 buổi trưa). - Trẻ MG đã có những thói quen nề nếp sinh hoạt, thói quen tự phục vụ nên đến giờ ngủ, cô hướng.

(3) 1. Vệ sinh cô. 2. Vệ sinh trẻ:. trẻ ngủ, có thể mở đĩa, băng đài - Cần giữ yên tĩnh khi trẻ ngủ, tránh cười nói to, tiếng động mạnh làm trẻ giật mình, kịp thời phát hiện và xử lý tình huống có thể sẩy ra. Cô giáo phải thực hiện các quy định về vệ sinh. - Đầu tóc quần áo của cô sạch sẽ gọn gàng. - Cô giáo cần được kiểm tra sức khoẻ định kỳ. - Quần áo trẻ luôn sạch sẽ khô ráo - Có đủ đồ dùng cá nhân, tham gia công tác vệ sinh phòng dịch ở nhà trẻ. - Đầu tóc quần áo Mặt mũi chân tay luôn sạch sẽ - Quần áo trẻ luôn sạch sẽ khô ráo - Trẻ được vệ sinh sạch sẽ khi đi đại tiểu tiện - Trẻ được rửa tay dưới vòi. băng nhạc nhẹ để ru trẻ ngủ.. dẫn trẻ cùng cô chuẩn bị ngủ, ngủ một giấc đúng giờ.. - Hàng ngày đến lớp, đầu tóc áo quần của cô gọn gàng sạch sẽ. - Cô hướng dẫn trẻ rửa tay bằng xà phòng đúng thao tác, nhận ra ký hệu trên khăn của mình.. - Tự nguyện khi được tắm rửa. - Trẻ thích được chải răng. -Trẻ biết rửa tay lau mặt đúng thao tác. - Rửa tay lau -Biết gọi cô khi mặt cho trẻ bi ướt bị bẩn. đúng thao tác, - Rửa tay trước vệ sinh cho trẻ khi ăn, khi tay sạch sẽ khi trẻ bẩn, lau mặt lau đi vệ sinh xong. miệng khi uống nước..

(4) 3. Vệ sinh MT nhóm lớp. 1. Khám SKĐK. III, CHĂM SÓC SỨC KHOẺ. 2. Cân đo theo. nước chảy bằng xà phòng thơm - Cô giáo vệ sinh sạch sẽ xung quanh lớp học sạch sẽ, lau chùi đồ dùng đồ chơi hàng ngày. - Tạo MT vật chất phong phú xung quanh lớp học. - Chăn chiếu đồ dùng đồ chơi thường xuyên sạch sẽ không có bụi bẩn hay mùi hôi khai - Nền nhà sạch không có mùi - Cô giáo phải VS phòng nhóm trước khi đến lớp. -Vệ sinh cá nhân, nhóm trẻ, ĐD, MT nhóm sạch đẹp. - Vào đầu năm học tháng 9 nhà trường phối hợp chặt chẻ với y tế địa phương tổ chức KSKĐK cho cô và trẻ L1. - Tháng 3 khám SKDDK cho cô và trẻ lần 2 phòng chống suy DD, béo phì - Vào đầu năm học tháng 9 nhà. - Cô đến lớp trước 30 phut vệ sinh phòng nhóm, chiều thứ 6 chùi rửa đồ dùng, đồ chơi. - Vệ sinh MTXQ nhóm lớp váo cuối tuần. - Đồ dùng đồ chơi được bão dưỡng thường xuyên, thẫm mỹ và đẹp. Nước sạch, chậu nhựa lớn, xà phòng bàn chải - Xô, cán lau nhà. - Thông gió - Vệ sinh nền nhà - Vứt rác đúng nơi quy định.Cô B và cô C cùng thực hiện khi chăn chiếu đồ dùng bị dây bẩn. Phải lau chùi, giặt ngay, phơi nắng khô ráo sạch sẽ. - Hàng ngay quét và lau nhà 3 - 4 lần. bật quạt cho nhà khô.... - Nhà trường mời y tế thị trấn về KSKDDK, CĐTDBÉ cho cô và trẻ, ở từng lớp kịp thời đúng thời gian quy định, 2 lần / năm - Lưu kết quả khám và thông báo cho gđ sức khỏe của trẻ. -Khám SKĐK, TDBD đánh giá sự phát triển của trẻ. Phòng chống SDD chống béo phì. - Vào đầu năm - 100% trẻ được học tháng 9 nhà TDBÉ, chiều.

(5) dõi biểu đồ. 3. Tiêm chủng. 1. Thể lực.. IV. AN TOÀN 2. Tinh thần. 3. Tính mạng. trường cân đo theo dõi lần 1 cho trẻ - Tháng 12 cân đo theo dõi lần 2 cho trẻ - Tháng 3 cân đo theo dõi biểu đồ chiều cao cân nặng cho trẻ lần 3. - Phòng chống các bệnh thường gặp, theo dõi tiêm chủng. - Giáo viên phối hợp với gia đình chăm sóc nuôi dưỡng đầy đủ. - Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. - Có tủ thuốc cứu thương của lớp. - Cô thương yêu, ôm ấp vỗ về trẻ, tránh gò ép dọa nạt trẻ, đặc biệt quan tâm chăm sóc trẻ mới đi.. trường CĐTDBÉ L1 cho trẻ - Tháng 12 CĐTDBÉ L2 cho trẻ - Tháng 3 CĐTDBÉ chiều cao cân nặng cho trẻ L3.. - Không để xẩy ra tai nạn và thất lạc trẻ. bảo đảm đủ ánh sáng cho nhóm trẻ. -Tạo không gian cho trẻ hoạt động trong. cao, cân nặng theo định kỳ phòng chống SDD, chống béo phì cho trẻ 3 lần/ năm.. - Tuyên truyền - 100% trẻ được cho PH đưa trẻ tiêm phòng đầy đi tiêm phòng đủ đầy đủ - Trao đổi với PH lúc đón và trả trẻ. - Tuyên truyền cho phụ huynh ở bảng tuyên truyền của lớp và của nhà trường.. - Phụ huynh quan tâm chăm sóc các cháu nhiều hơn.. - Có hàng rào bảo vệ xung quanh khu vực trường.. - PH và GV dành nhiều thời gian tạo cảm giác yên ổn cho trẻ khi ở trường.. - Cô giáo sắp xếp ĐDĐC trong nhóm hợp lý. - Nhà vệ sinh tránh để sàn trơn trượt, các bể chứa nước, miệng cống. - Trẻ đi học được bảo đảm an toàn 100%. - Được chơi đồ dùng đồ chơi sạch sẽ, an toàn - 100% trẻ được vui chơi và an toàn.

(6) nhóm. phải có nắp đậy - Đảm bảo đồ kín. dùng đồ chơi - Cô thương sạch sẽ an toàn. yêu, ôm ấp, vỗ - Trẻ được vui về, tạo cho trẻ chơi an toàn cảm giác thoải - Trẻ hồn nhiên mái, tin cậy và thích đến yên ổn trường - Tạo MT an toàn cho trẻ. - Trẻ được bảo vệ an toàn tính mạng. V. CHĂM SÓC TRẺ KHUYẾT TẬT, TRẺ NHIỄM HIV. Không có.

(7) KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2014-2015 MỤC TIÊU, NỘI DUNG GIÁO DỤC CUỐI ĐỘ TUỔI TRẺ MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI TT I 1. 2 23. 4. 5 6. MUC TIÊU NỘI DUNG Lĩnh vực: PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT Hô hấp: Trẻ biết tập vận động các - Hít vào thở ra nhóm cơ và hô hấp Tay: - Đưa hai tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên. Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực. Lưng, bụng, lườn: - Cúi người về phía trước, - Quay sang trái, sang phải - Nghiêng người sang trái, sang phải Chân: - Bước lên phía trước, bước sang ngang, ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ. - Co, duỗi chân. - Đi kiễng gót chân. Tập luyện các kỹ năng vận - Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh động cơ bản đi, chạy - Đi, chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc - Đi trong đường hẹp Tập luyện các kỹ năng vận - Bò chui qua cổng. động cơ bản bò, trườn, trèo. - Bò, trườn theo hướng thẳng, dích dắc - Trườn về phía trước - Bước lên, xuống bục cao Tập luyện các kỹ năng vận - Lăn, đập, tung, bắt bóng với cô động tung, ném, bắt - Ném xa bằng 1 tay. - Ném trúng đích đứng, đích ngang bằng 1 tay. - Chuyền, bắt bóng 2 bên theo hàng dọc, hàng ngang. Phát triển ở trẻ tố chất vận - Bật tại chỗ. động Bật, nhảy (Bật xa, nhảy - Bật về phía trước xa, bật qua vật cản) - Bật xa tối thiểu 20 - 25cm Biết phối hợp, tập cử động - Đan, gập các ngón tay vào nhau, quay ngón các ngón tay – mắt và sử tay, cổ tay, cuộn cổ tay dụng thành thạo nột số đồ - Đan tết dùng, dụng cô - Xếp chồng các hình khối khác nhau - Xé, dán giấy - Sử dụng kéo, bút - Tô, vẽ nguệch ngoạc - Cài, cởi cúc * Dinh dưỡng và sức khoẻ:.

(8) 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. Nhận biết một số món ăn, thực phẩm quen thuộc.. - Biết một số món ăn, thực phẩm quen thuộc trong gia đình, trường mầm non. - Nhận biết Các bữa ăn trong ngày (ăn sáng, trưa, tối). - Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, đau răng, suy dinh dưỡng, béo phì...). Tập làm một số việc tự phục - Làm quen cách đánh răng, lau mặt vụ trong sinh hoạt hàng ngày - Tập rửa tay bằng xà phòng. - Thể hiện bằng nói nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh. - Sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách. - Tháo tất, cởi quần áo Có một số hành vi tốt trong - Mời cô, mời bạn khi ăn, ăn từ tốn, nhai kỹ ăn uống khi được nhắc nhở - Chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau - Không uống nước lã. - Khi ăn không cười đùa. Có một số thói quen, hành vi - Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức tốt trong sinh hoạt và giữ gìn khoẻ. sức khoẻ. - Chấp nhận vệ sinh răng miệng, đội mũ, nón, che ô khi ra nắng, đi tất, mặc ấm khi trời lạnh, đi dép, giày khi đi học, đi chơi... - Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu, sốt.... - Bỏ rác đúng nơi quy định. - Đi vệ sinh đúng nơi quy định Biết một số đồ vật có nguy cơ - Nhận ra bàn là, bếp đang đun, phích nước không an toàn và cách phòng nóng, ổ cắm điện...là vật nguy hiểm, gây bỏng, tránh giật điện...khi được nhắc nhở - Không nghịch, không đến gần các vật đó... - Không tự ý lấy thuốc uống Biết những nơi nguy hiểm và - Nhận ra ao, hồ, sông suối...là những nơi nguy cách phòng, không theo hiểm, không đùa nghịnh, không chơi gần người lạ... - Không chơi đùa ngoài đường nơi xe cỗ, đông người đi lại. - Không được ra khỏi trường lớp khi chưa được phép của người lớn. - Không leo trèo lên cây, bàn ghế, lan can, không nghịch các vật sắc nhọn. - Trẻ biết không đi theo, không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép; Biết một số trường hợp nguy - Biết gọi người lớn khi gặp một số trường hợp hiểm và gọi người giúp đỡ khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu..

(9) IV 14. 15. 16. 17. 18. 19. - Biết gọi người lớn giúp đỡ khi bị lạc. Nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết. Lĩnh vực : PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC * Khám phá khoa học: Nhận biết một số bộ phận - Nói được tên bố, mẹ và các thành viên trong trên cơ thể, các chức năng của gia đình. các giác quan, Gia đình, - Nói được địa chỉ gia đình minh (số nhà, đường, trường mầm non, cộng phố, thôn xóm...) khi được hỏi, trò chuyện đồng... - Nói được tên trường, lớp, tên các bạn, cô giáo, - Nói được tên, tuổi, giới tính đồ chơi, đồ dùng trong lớp khi được hỏi, trò của bản thân khi được hỏi, trò chuyện. chuyện. Nhận biết một số nghề phổ - Tên gọi, đồ dùng, công việc, sản phẩm của một biến trong xã hội, nghề truyền số nghề phổ biến, nghề truyền thống ở địa thống địa phương. phương (nghề nông, nghề xây dựng...) khi được hỏi, trò chuyên. Trẻ nhận biết, gọi tên, nhận - Gọi đúng tên một số đồ dùng, đồ chơi gần gũi, xét được một số đặc điểm nổi quen thuộc. bật của đồ dùng, đồ chơi. - Nói được một số đặc điểm nổi bật của một số đồ dùng đồ chơi khi được hỏi, trò chuyện. - Biết công dụng, cách sử dụng của một số đồ dùng, đồ chơi gần gũi. Trẻ có 1 số hiểu biết về một - Tên gọi của một số PTGT phổ biến. số PTGT giao thông phổ - Biết một số đặc điểm nổi bật, cấu tạo, tác dụng biến. của một số phương tiện gia thông quen thuộc (ô tô, tàu hoả, máy bay...) - Gọi tên một số cây cối, hoa quả, con vật...gần Có một số hiểu biết về con gũi. vật và cây cối, hoa lá, quả. - Đặc điểm nổi bật bên ngoài vàlợi ích của một số con vật, cây cối, hoa quả...quen thuộc - Mối quan hệ đơn giản giữa con vật, cây cối với môi trường sống của chúng - Cách chăm sóc, bảo vệ con vật, cây cối, hoa ... - Nói được trời nắng, mưa, nóng, lạnh và ảnh Có một số hiểu biết về môi hưởng của nó đến sinh hoạt của trẻ khi được hỏi, trường tự nhiên (thời tiết, trò chuyện. mùa, ngày và đêm, mặt trăng, - Nhận biết ngày và đêm, biết một số dấu hiệu mặt trời, đất đá, cát, sỏi...) nổi bật của ngày và đêm. - Một số nguồn nước trong sinh hoạt hàng ngày (nước sông, suối, ao, hồ, nước mưa, nước giếng) - Ích lợi của nước với đời sống con người và cây cối, con vật. - Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hàng.

(10) 20. 22 23 24. 25 III 26. 27. 28. 29. ngày. - Nhận biết đất, đá, sỏi, cát...và một vài đặc điểm nổi bật của chúng. * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán. Nhận biết số lượng , đếm - Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 và đếm trong phạm vi 5 và đếm theo theo khả năng. khả năng - Nhận biết 1 và nhiều - Gộp 2 nhóm đối tượng và đếm - Tích một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn Biết xếp tương ứng, ghép đôi. - Xếp tương ứng 1- 1, so sánh số lượng 2 nhóm - Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan. Nhận biết, So sánh kích - So sánh kích thước của 2 đối tượng thước, sắp xen kẽ - Xếp xen kẽ. Nhận biết, gọi tên hình dạng - Nhận biết, gọi tên các hình tròn, hình vuông, hình tam giác, hình chữ nhật, qua các đặc điểm nổi bật, và nhận dạng các hình trong thực tế. -Sử dụng các hình học để chắp ghép. Nhận biết vị trí trong không - Nhận biết phía trước – sau, trên – dưới so với gian. bản thân. Lĩnh vực : PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ VÀ GIAO TIẾP Trẻ nghe, hiểu các từ chỉ - Hiểu các các từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự người, tên gọi đồ vật, hoạt vật, hành động, hiện tượng gần gũi, quen thuộc. động, hiện tượng gần gũi - Hiểu nghĩa từ khái quát gần gũi: quần áo, đồ chơi, hoa, quả... Trẻ nghe – hiểu và sử dụng Nghe, hiểu, thực hiện được yêu cầu đơn giản. đúng từ ngữ trong cuộc sống, - Nói rõ các tiếng để người nghe có thể hiểu giao tiếp hàng ngày. được. - Sử dụng được các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm - Sử dụng được câu đơn, câu ghép - Kể lại được sự việc đơn giản đã diễn ra của bản thân như: đi thăm ông bà, đi chơi... - Trả lời và đặt được câu hỏi: ai, cái gì, ở đâu, khi nào. - Nói đủ nghe, không nói lí nhí Sử dụng được từ biểu thị sự - Cảm ơn khi được giúp đỡ, khi được nhận quà... lẽ phép trong giao tiếp. - Nhận, xin lỗi khi mình có lỗi - Chào hỏi, lễ phép với mọi người, không nói ngang, ngắt lời người khác.... - Sử dụng được các từ “vâng ạ”, “dạ”, “thưa” trong giao tiếp. Nghe hiểu nội dung chính câu - Nghe hiểu nội dung chính truyện kể trong độ.

(11) truyện, bài thơ, ca dao... kể /đọc được các câu truyện, bài thơ, đồng dao, ca dao , bài hát, hò vè dành cho lứa tuổi của trẻ.. 30. IV 31. tuổi. - Đọc thuộc thơ,ca dao, đồng dao, hò vè. - Kể lại truyện đã được nghe dưới sự giúp đỡ của người lớn. - Bắt chước giọng nói của nhân vật trong chuyện - Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ - Kể lại sự việc - Đóng vai theo lời dẫn chuyện của cô giáo. Trẻ được làm quen, nhận biết - Đề nghị người khác đọc sách cho nghe sách và có một số hành vi, - Tự cầm, giở sách xem tranh đúng chiều thói quen tốt với cách sử - Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau dụng sách, cách đọc – viết. - Phân biệt mở đầu, kết thúc của sách - Tiếp xúc với chữ, sách truyện - Nhìn vào tranh minh hoạ và gọi tên nhân vật trong tranh. - Thích vẽ, viết nguệch ngoạc. - Giữ gìn, bảo vệ sách Lĩnh vực : PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ QUAN HỆ XÃ HỘI - Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân. Trẻ có ý thức về bản thân - Nói được điều bé thích, không thích. - Biết vâng lời. - Tham gia cùng cô một số việc vừa sức trong lớp (trực nhật, xếp dọn đồ chơi,…). 32. Trẻ có sự tự tin, tự lực. 33. Biết biểu lộ cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh. 34. Trẻ có một số hành vi và quy tắc ứng xử xã hội. - Tự tin, mạnh dạn tham gia các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi - Cố gắng thực hiện công việc đơn giản được giao - Nhận ra cảm xúc vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt, lời nói, cử chỉ trước hành động của con người, qua tranh ảnh - Biết biệu lộ cảm xúc vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên sợ hãi qua nét mặt, lời nói, cử chỉ - Nhận biết ra hình ảnh bác Hồ, thích nghe kể truyện, đọc thơ, xem tranh ảnh về Bác Hồ. - Biết kính yêu Bác Hồ - Biết, quan tâm một vài cảnh đep, lễ hội của quê hương đất nước. - Một số qui định ở lớp, gia đình - Lắng nghe ý kiến của người khác, biết chào hỏi lễ phép. - Biết chờ đến lượt. - Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình..

(12) 35. V 36 37. 38 39. 40. 41. - Quan tâm giúp đỡ bạn, chơi thoả thuận với bạn - Nhận biết được hành vi “đúng – sai, tốt – xấu”. Trẻ có ý thức, thói quen tốt - Tiết kiệm điện nước. Không để tràn nước khi về môi trường rửa tay, tắt quạt, tắt điện, tắt ti vi khi ra ngoài, khi không cần thiết. - Giữ gìn vệ sinh môi trường, bỏ rác đúng nơi quy đinh. - Bảo vệ chăm sóc cây cối. Không ngắt hoa bẻ cành... - Thích chăm sóc cây cối con vật gần gũi Lĩnh vưc: PHÁT TRIỂN THẨM MỸ *Âm nhạc: Trẻ nhận ra giai điệu (vui, êm - Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc thiếu nhi, dan dịu, buồn) của bài hát hoặc ca). bản nhạc. Có một số kỹ năng trong hoạt - Hát đúng giai điệu, lời ca của bài hát động âm nhạc (nghe, hát, sử - Vận động đơn giản theo nhịp điệu bài hát, bản dụng các dụng cô âm nhạc để nhạc. vận động theo nhạc) - Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc theo bài hát, bản nhạc. - Sử dụng dụng cô gõ đêm theo nhịp, theo phách. Biết thể hiện sự sáng tạo khi - Vận động theo ý thích khi hát – nghe các bài tham gia hoạt động âm nhạc. hát, bản nhạc quen thuộc. Biết cảm nhận và thể hiện được cảm xúc trước cái đẹp của sự vật hiện tượng trong thiên nhiên, trong cuộc sống và trong hoạt động tạo hình. - Bộc lộ cảm xúc phù hợp nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.. Có một số kỹ năng trong hoạt - Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra động tạo hình. sản phẩm - Sử dụng các kỹ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm đơn giản. - Nhận xét sản phẩm tạo hình. Biết thể hiện sự sáng tạo khi - Tạo ra các sản phẩm đơn giản theo ý thích. tham gia hoạt động tạo hình. - Đặt tên cho sản phẩm của mình.

(13) KẾ HOẠCH CHĂM SÓC SỨC KHOẺ - VỆ SINH DINH DƯỠNG CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT Thực hiện trong 5 tuần (Từ ngày 22/12/2014 đến 25/01/2015) NỘI DUNG CSSKVSND 1. Ăn uống. I. NUÔI DƯỠNG 2. Tổ chức giấc ngủ. II. VỆ SINH. 1. Vệ sinh cá nhân cô. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU - 100% Trẻ được ăn bán trú tại trường. - Dạy trẻ ăn ngon miệng, ăn hết khẩu phần . - Dạy trẻ biết giữ gìn vệ sinh văn minh khi ăn uống - Dạy trẻ ăn quà gọn gàng không làm rơi vãi.. TỔ CHƯC HOẠT ĐỘNG -100% trẻ ăn hết suất của mình không để thừa.. - Trẻ được ngủ đúng giờ, đủ giấc. - 100% trẻ được đảm bảo giấc ngủ theo quy định - Phòng lớp đóng kín cửa khi trẻ ngủ tránh gió lùa vào, có đủ chăn đắp cho trẻ. Có quạt trần đủ mát cho trẻ vào mùa hè. - Đảm bảo đủ ấm cho trẻ trong mùa đông. Thoáng mát trong mùa hè. - Giáo viên thực hiện đúng quy định vệ sinh cá nhân để giáo dục trẻ noi theo. - Cô có sức khỏe tốt, cô luôn ăn mặc gọn gàng sạch sẽ. 2. Vệ - Dạy trẻ khi ho ngáp sinh cá phải dùng tay che nhân miệng. trẻ - Tiếp tục rèn kỹ năng rửa tay, lau mặt. Biết rửa tay bằng xà phòng sau khi đi vệ. - Trẻ uống nước không làm đổ xuống nền nhà. - 90% trẻ xúc ăn gọn gàng không làm đổ cơm ra bàn.. - Hằng ngày, hằng tuần, hằng tháng giáo viên thực hiện đúng kế hoạch vệ sinh cá nhân. - Cô dạy trẻ khi ho ngáp phải lấy tay che miệng vì đó là phép lịch sự. - Theo dõi để nhắc trẻ rửa tay lau mặt đúng thao tác. Và rửa tay bằng xà. KẾT QUẢ. GHI CHÚ.

(14) sinh. - Dạy trẻ biết mặc quần áo phù hợp theo mùa.. phòng sạch sẽ. - Trẻ biết mặc áo quần phù hợp theo mùa để bảo vệ cơ thể. 3. Vệ - Tiếp tục dạy trẻ chơi - 100% trẻ biết chơi sinh xong biết cầt đồ chơi xong cất dọn đồ môi gọn gàng, đúng nơi chơi đúng nơi quy trường quy định. định. , nhóm - Dạy trẻ bỏ rác đúng - Trẻ biết giữ vệ lớp nơi quy định. sinh ở mọi lúc mọi nơi.. 1. Khám sức khỏe định kỳ. III. CHĂM SÓC SỨC KHỎE. 2. Cân đo, theo dõi biểu đồ. 3. Tiêm chủng phòng bệnh VI. AN 1. Thể. - Dạy trẻ yêu quý cảnh đẹp của thiên nhiên. - Trẻ biết chăm sóc cây cảnh. Yêu quý cảnh đẹp.. - Giúp giáo viên biết được cháu nào khoẻ mạnh cháu nào mắc bệnh để báo cho gia đình và có phương án điều trị cho trẻ . - Trẻ có tinh thần thoải mái khi khám. - Trẻ được theo dõi khám đúng lịch. -Trẻ được cân đo theo dõi biểu đồ 3l/năm. Cháu SDD cân 1l/tháng/cháu - Giúp Gv biết được tình trạng SK của trẻ để báo cho gđ cùng phối hợp chăm sóc. - Có đủ hồ sơ. theo dõi đúng. - Trẻ được tiêm chủng đầy đủ đúng lịch của y tế. - Ban giám hiệu cùng với giáo viên phối kết hợp với trạm y tế để khám định kỳ cho trẻ.. - Trẻ được phát triển. - GV phối hợp với. - Tuyên truyền cho phụ huynh - GV theo dõi biểu đồ - Có hồ sơ đầy đủ. - Nhà trường phụ huynh, gia đình, gv phối hợp với y tế.

(15) lực. TOÀN. cân đối giữa cân nặng phụ huynh. và chiều cao. 2. Tính - Trẻ được đảm bảo mạng an toàn về tính mạng tuyệt đối ở trường cũng như ở nhà.. - GV tổ chức cho trẻ vui chơi và học tập. 3. Tinh - GV gần gũi yêu - GV phối hợp với thần thương ôm ấp vỗ về phụ huynh tạo cho trẻ có cảm giác thoải mái trong các hoạt động chơi và học. - Trẻ yêu thích đến trường V. CHĂM SÓC TRẺ KHUYẾT TẬT, HIV: Không có Đánh giá sự phát triển của trẻ: - Tình trạng sức khỏe của trẻ: ................................................................................ - Kỹ năng của trẻ: .....................................................................................................

(16) KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THEO CHỦ ĐỀ Chủ đề : THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT Thực hiện trong 5 tuần (Từ ngày 22/12/2014 đến 25/01/2015) I. MỤC TIÊU CÁC LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN CHỦ ĐỀ:THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT LVPT. MỤC TIÊU. a. Phát triển vận động : 1. Tập các bài tập vận động phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Hô hấp, tay, chân, bụng lườn, bật nhảy, tập với nhạc. 3. Trẻ thực hiện vận động cơ bản: Bò, trườn theo hướng thẳng. 4. Tập luyện các kỹ năng vận động: Ném trúng đích ngang, ném xa bằng 2 tay. 1. Phát 5. Phát triển ở trẻ tố chất vận động: Bật xa tối thiểu 20 - 25cm. triển 6. Biết phối hợp, tập cử động các ngón tay – mắt và sử dụng thành thạo nột thể số đồ dùng, dụng cô. chất b. Dinh dưỡng - Sức khoẻ : 7. Nhận biết một số món ăn, thực phẩm quen thuộc. 9. Có một số hành vi tốt trong ăn uống: Mời cô, mời bạn khi ăn, ăn từ tốn, nhai kỹ. Chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau. Không uống nước lã. 12. Không chơi đùa ngoài đường nơi xe cỗ, đông người đi lại. Không được ra khỏi trường lớp khi chưa được phép của người lớn. 13. Biết một số trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp đỡ. a. Khám phá khoa học : 17. Có một số hiểu biết về con vật: Gọi tên một số con vật gần gũi. Đặc điểm nổi bật bên ngoài và lợi ích, mối quan hệ đơn giản giữa con vật với môi trường sống của chúng, cách chăm sóc, bảo vệ con vật. 2. Phát 19. Có một số hiểu biết về mùa đông: đặc điểm, thời tiết, cách ăn mặc của triển con người, giữ gìn sức khoẻ cá nhân trong mùa đông. nhận b. Toán : thức 20. Nhận biết số lượng , đếm trong phạm vi 4, chữ số, số thứ tự trong phạm vi 4, đếm theo khả năng. Gộp 2 nhóm đối tượng và đếm 22. Trẻ biết xếp tương ứng 1- 1, ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan. 24. Ôn nhận biết, gọi tên hình dạng; nhận dạng các hình, đồ vật trong thực tế. 26. Trẻ nghe, hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ vật, con vật, hoạt động. 3. Phát 28. Sử dụng được từ biểu thị sự lẽ phép trong giao tiếp. triển 29. Nghe hiểu nội dung chính truyện kể trong độ tuổi. Đọc thuộc thơ,ca dao, ngôn đồng dao về chủ đề động vật. ngữ 30. Trẻ làm quen, nhận biết sách và có một số hành vi, thói quen tốt với cách sử dụng sách, thích xem sách..

(17) 4. Phát triển tình cảm xã hội. 32. Trẻ có sự tự tin, tự lực như cố gắng thực hiện công việc đơn giản được giao. Tự tin, mạnh dạn tham gia các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi 33. Biết biểu lộ cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh. 35. Trẻ có ý thức, thói quen tốt về môi trường, giữ gìn vệ sinh môi trường, bỏ rác đúng nơi quy định. 5. Phát triển thẩm mỹ. a. Âm nhạc 36. Trẻ nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc về chủ đề động vật. 37. Trẻ có kỹ năng trong hoạt động âm nhạc (nghe, hát, sử dụng các dụng cô âm nhạc) Hát đúng giai điệu, lời ca của bài hát, vận động đơn giản theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc, chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc theo bài hát, bản nhạc trong chủ đề động vật 38. Biết vận động theo ý thích khi hát – nghe các bài hát, bản nhạc quen thuộc, bài hát trong chủ đề. 39. Bộc lộ cảm xúc phù hợp nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc b. Tạo hình 40. Trẻ biết sử dụng các kỹ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình, sử dụng nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm đơn giản về chủ đề động vật và biết nhận xét theo ý hiểu của mình về sản phẩm tạo hình. 41. Biết thể hiện sự sáng tạo để tạo ra các sản phẩm đơn giản theo ý thích, biết đặt tên cho sản phẩm của mình.

(18) II. MẠNG NỘI DUNG CHỦ ĐỀ “THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT” ( Thời gian thực hiện 5 tuần từ ngày 22/12/2014 đến ngày 25/01/2015) Động vật nuôi trong gia đình (Thực hiện 1 tuần từ ngày 22/12 đến ngày 28/12/2014) Trẻ biết: - Tên gọi một số con vật nuôi gần gũi - Đặc điểm nổi bật bên ngoài: cấu tạo, màu sắc, tiếng kêu, thức ăn, vận động, sinh sản, Nơi sống. - Ích lợi, tác hại của vật nuôi. - Cách chăm sóc đơn giản, bảo vệ vật nuôi, cách phòng tránh 1 số con vật nguy hiểm.. Động vật sống trong rừng (Thực hiện 1 tuần từ ngày 29/12/2014 đến ngày 04/01/2015) - Tên gọi, Đặc điểm nổi bật bên ngoài của động vật sống trong rừng: cấu tạo, tiếng kêu, thức ăn, vận động của một số động vật sống trong rừng. - Nơi sống, ích lợi, tác hại - Cách chăm sóc, bảo vệ động vật quý hiếm, cách phòng tránh động vật hung dữ, nguy hiểm.. THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT. Động vật sống dưới nước (Thực hiện 1 tuần từ ngày 5/01 đến ngày 11/01/2015) - Trẻ biết tên gọi một số động vật sống dưới nước quen thuộc, các bộ phận chính bên ngoài, màu sắc, hình dạng, kích thước... - Trẻ biết nơi sống, ích lợi, tác hại của một số động vật dưới nước. - Biết một số món ăn quen thuộc chế biến từ thủy sản, hải sản - Biết cách bảo vệ, chăm sóc đơn giản một số động vật quý hiếm, phòng tránh con vật có hại.. Côn trùng (Thực hiện 1 tuần từ ngày 12/01 đến ngày 18/01/2015) - Tên gọi một số côn trùng quen thuộc(ong, bướm, muỗi, ruồi, con gián, con nhện...) - Đặc điểm bên ngoài: cấu tạo, màu sắc, vận động, sinh sản. - Ích lợi, tác hại. - Cách chăm sóc bảo vệ, cách phòng tránh.... Một số loại chim (Thực hiện 1 tuần từ ngày 19/01 đến ngày 25/01/2015) - Tên gọi một số loại chim quen thuộc ( chim én, chim chào mào, chim sáo, chim công, đại bàng....) - Đặc điểm bên ngoài: cấu tạo, tiếng kêu, thức ăn, vận động, sinh sản của các loại chim trên. - Nơi sống, ích lợi, tác hại - Cách chăm sóc, bảo vệ, cách phòng tránh.

(19) III. MẠNG HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT Thực hiện trong 5 tuần (Từ ngày 22/12/2014 đến 25/01/2015) PTCĐ NỘI DUNG a. Phát triển thể chất: - TDS: Tập theo băng đĩa ( tiếng chú gà trống gọi ) 1. Phát - VĐCB: + Ném trúng đích nằm ngang; triển + Chạy nhanh 10-12m; thể + Ném xa bằng 1 tay; chất + Bật qua dây. - TCVĐ: Tập mô phỏng một số hành động, tiếng kêu của các con vật. b. Phát triển nhận thức: - Khám phá khoa học: - Trò chuyện, tìm hiểu và so sánh, phâm biệt một số đặc điểm của các con vật nuôi trong gia đình. + Nhóm gia cầm ( 2 chân đẻ trứng) + Nhóm gia súc ( 4 chân đẻ con), 2. Phát - Trò chuyện ,….Động vật sống trong rừng. triển - Trò chuyện , ……Động vật sống dưới nước. nhận - Làm quen với toán: thức - Trẻ biết tạo nhóm, nhận biết, phân biệt theo màu sắc, hình dạng, kích thước. - Dạy trẻ so sánh chiều cao 2 ĐT ( cao hơn – thấp hơn) - Dạy trẻ đếm đến 4, so sánh nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau trong phạm vi 4 - Dạy trẻ phân biệt các hình tròn, tam giác. 3. Phát c. Phát triển ngôn ngữ: triển - Thơ: “ Đàn gà con; Rong và cá; Kể cho bé nghe” ngôn - Đồng dao: Đọc các bài đồng giao, ca dao, xem tranh ảnh về chủ đề ngữ động vật - Chuyện: "Thỏ con ăn gì?; Chim con và gà con; gà trống; d. Phát triển thẩm mỹ: - Âm nhạc: + Dạy hát và VĐ theo nhạc: Gà trống mèo con và cún con; Voi làm xiếc; Đàn vịt con; Cá vàng bơi; con chim non. + NH: gà gáy; cò lả; lý con sao; + TC: “ Ai đoán giỏi”; “ tai ai tinh, gà gáy vịt kêu ”; “ ai nhanh nhất” + Biểu diễn văn nghệ cuối chủ đề - Tạo hình: + Vẽ, nặn, xé dán, xếp hình, tô màu một số hình ảnh, động vật + Sử dụng các nguyên vật liệu khác nhau để ; vẽ, năn, xé dán, tô màu các bức tranh có nội dung về chủ đề động vật.

(20) e. Phát triển tình cảm – xã hội: * Góc phân vai: 4. Phát - TC bác sỹ thú y triển - TC nấu ăn : Nhà hàng đặc sản. tình - Bán hàng: Cửa hàng bán gia súc, gia cầm, cá; thức ăn gia súc, gia cầm. cảm xã * Góc xây dựng : hội - Trại chăn nuôi - Vườn bách thú - Ao cá nhà bé. 5. Phát triển thẩm mỹ. * Góc nghệ thuật : - Vẽ, xé, dán, tô màu về các con vật bé yêu. - Làm thiệp từ hoa, lá thành các con vật. - Hát về các con vật. * Góc học tập - sách : - Thực hiện bài tập góc. - Chơi lô tô. - Làm abum về động vật - Xem trang, đọc truyện tranh về động vật. * Góc thiên nhiên : - Vẽ con vật trên cát. - Xếp con vật từ sỏi, đá. - Chăm sóc cây.

(21) KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG VUI CHƠI CHỦ ĐỀ: NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU Thực hiện trong 5 tuần (Từ ngày 22/12/2014 đến 25/01/2015) Thể dục sáng Tập kết hợp với bài: Tiếng chú gà trống gọi. Hoạt động vui chơi Hoạt động góc Trò chơi có luật * Góc phân vai: * Trò chơi vận động: - TC bác sỹ thú y - Mèo đuổi chuột - TC nấu ăn : Nhà hàng đặc sản. - Bắt bướm - Bán hàng: Cửa hàng bán gia súc, gia - Đàn ong cầm, cá; thức ăn gia súc, gia cầm. * Trò chơi học tập: * Góc xây dựng : - Con gì kêu - Trại chăn nuôi - Con gì biến mất - Vườn bách thú - Cửa hàng bán thực phẩm - Ao cá nhà bé - Người chăn nuôi giỏi - Ai đoán đúng * Góc nghệ thuật : - Đi mua sắm - Vẽ, xé, dán, tô màu về các con vật bé yêu. * Trò chơi dân gian : - Làm thiệp từ hoa, lá thành các con vật. - Bịt mắt bắt dê - Hát về các con vật. - Gà gáy vịt kêu - Lộn cầu vồng * Góc học tập - sách : - Chi chi chành chành - Thực hiện bài tập góc. - Nu na nu nống - Chơi lô tô. - Làm abum về động vật - Xem trang, đọc truyện tranh về động vật. * Góc thiên nhiên : - Vẽ con vật trên cát. - Xếp con vật từ sỏi, đá. - Chăm sóc cây....

(22) CHỦ ĐỀ NHÁNH 1: MỘT SỐ VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH (Thực hiện từ ngày 22/ 12 đến ngày 28 /12 /2014) I. KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ NHÁNH 1: Ngày Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 HĐ 22/12/2014 23/12/2014 24/12/2014 25/12/2014 26/12/2014 Đón trẻ- * Đón trẻ: - Đàm thoại cho trẻ xem tranh, trò chuyện về những con vật sống thể dục trong gia đình sáng * TDS: Tập theo băng nhạc bài: "Tiếng chú gà trống gọi" * PTTC: Hoạt Ném trúng đích động có nằm ngang chủ đích TC: Mèo đuổi chuột. Hoạt động góc. Hoạt động ngoài trời. Hoạt động chiều. PTNN: Thơ: Đàn gà con. *PTTM: Tạo hình: Chú gà con đáng yêu(ĐT). * PTNT: LQVT: Trẻ biết phân biệt hình tròn và hình tam giác. PTTM: Âm nhạc: DH: Một con vịt NH: Lý con sáo. 1. Góc phân vai: Cửa hàng bán gia súc, gia cầm, gia đình chế biến các món ăn về động vật 2. Góc xây dựng: Xây dựng Trại chăn nuôi; vườn bách thú; ao cá. 3. Góc học tập - Sách truyện: Xem tranh ảnh về động vật; làm sách tranh về các con vật bé yêu. Chơi lô tô phân loại các con vật; ôn các hình 4. Góc nghệ thuật: Biểu diễn văn nghệ các bài hát về chủ đề; vẽ nặn, tô màu, cắt, xé dán các con vật 5. Góc thiên nhiên: Cho trẻ chăm sóc cây cảnh HĐCĐ HĐCĐ HĐCĐ HĐCĐ HĐCĐ - Làm con mèo - Quan sát - Vẽ gà, vịt - Vẽ tự do - Quan sát con từ lá con gà TC: Bắt động vật chó - TC: Bắt - TC: Bắt chước tiếng trong gia - TC: Mèo đuổi chước tiếng kêu con vịt kêu các con đình chuột các con vật. vật. - TC: Mèo đuổi chuột - Hướng dẫn trò * KPKH: - Thực hiện - Làm quen - Vui văn nghệ. chơi: Gà gáy vịt - Trò vở bài tập bài hát - Phát phiếu bé kêu chuyện tìm tạo hình “Một con ngoan. - Làm quen bài hiểu về các vịt” thơ “Đàn gà con vật con” nuôi trong gia đình.

(23) II. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT CHỦ ĐỀ NHÁNH 1: MỘT SỐ VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH (Thực hiện từ ngày 22/ 12 đến ngày 28 /12 /2014) 1. Kiến thức: - Trẻ biết tên gọi các con vật trong gia đình. Biết đặc điểm, cấu tạo, tiếng kêu, thức ăn, thói quen vận động quá trình sinh trởng và phát triển. - Biết con vật nào là gia cầm, gia súc - ích lợi và tác hại của các con vật nuôi trong gia đình - Biết các món ăn được chế biến từ các con vật - Trẻ đọc thuộc thơ “ Đàn gà con”. Nhớ tên tác phẩm, tác giả, hiểu nội dung bài thơ. - Trẻ biết phân biệt hình tròn và hình tam giác. - Biết dùng các kỹ năng vẽ, nặn, cắt dán tạo được chú gà con đáng yêu - Biết tập bài tập thể dục ném trúng đích nằm ngang. - Biết hát, múa, vận động theo nhạc bài hát “Một con vịt” 2. Kỹ năng: - Phát triển ngôn ngữ, lời nói mạch lạc - Kỹ năng đọc thơ diễn cảm - Kỹ năng nhận biết chiều cao của 2 đối tượng - Kỹ năng vẽ, nặn, cắt dán - Kỹ năng ném trúng nằm ngang - Kỹ năng vận động 3. Thái độ - Trẻ biết chăm sóc bảo vệ các con vật nuôi trong gia đình - Yêu quý vật nuôi.

(24) III. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG GÓC NHÁNH 1: MỘT SỐ VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH (Thực hiện từ ngày 22/ 12 đến ngày 28 /12 /2014) Nội dung * Góc phân vai - Chơi Cửa hàng bán gia súc, gia cầm, gia đình chế biến các món ăn về động vật. * Góc xây dựng - Xây dựng trại chăn nuôi; ao cá... Yêu cầu Chuẩn bị - Trẻ biết thể hiện - Các con vật: Gà, vai chơi của mình vịt, lợn, Bò tự làm - Biết liên kết các - Đồ nấu ăn, .... nhóm chơi với nhau để tạo ra sản phẩm. - Trẻ biết dựng các vật liệu để sáng tạo và bố côc mô hình hợp lý.. - Khối xây dựng các lọai, Ao cá, cây xanh, cỏ, ... - Các con vật, các loại cá. *Góc HT – Sách - Trẻ biết xếp loại - Lô tô các con vật truyện các con vật theo yêu nuôi trong gia đình. - Chơi lô tô phân loại cầu - Tranh chuyện về các con vật; ôn hình - Biết nhận biết các các con vật - Xem tranh ảnh về hình. - Ambum, tạp chí, ĐV; làm sách tranh về - Trẻ biết xem tranh họa báo về các con các con vật bé yêu. chuyện, lật mở vật tranh nhẹ nhàng. - Trẻ biết làm tranh từ các hình ảnh sưu tầm. * Góc nghệ thuật. - Trẻ biết sử dung - Giấy, bút màu, kéo - Biểu diễn văn các kỹ năng tạo cho trẻ. nghệ các bài hát về hình để vẽ, nặn, cắt, chủ đề; vẽ nặn, tô xé, các con vật tạo màu, cắt, xé dán các ra sản phẩm con vật. - Trẻ biết biểu diễn các bài hát về chủ đề * Góc thiên nhiên - Cho trẻ chăm sóc - Trẻ biết chăm sóc - Cây cảnh cây cảnh. cây cảnh, lau chùi lá - Ca múc nước cây. - Chậu nước - Tưới nước cho cây. Cách tổ chức * Giới thiệu trò chơi: - Cô cho trẻ hát bài “Một con vịt” - Các con vừa hát bài gì? - Gợi ý, giới thiệu về các góc chơi. * Quá trình chơi: - Cô cho trẻ lấy kí hiệu về góc. - Cô đi từng nhóm để quan sát tạo tình huống giúp trẻ thể hiện đúng vai chơi, động viên khuyến khích trẻ chơi. * Kết thúc: - Cô nhận xét ngay quá trình chơi của trẻ, cho trẻ tham quan góc chơi trẻ thích..

(25) IV. TRÒ CHUYỆN VỀ CHỦ ĐỀ NHÁNH: MỘT SỐ VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH (Thực hiện từ ngày 22/ 12 đến ngày 28 /12 /2014) Hoạt động của cô - Cô cùng trẻ hát bài : Đọc bài thơ ‘Đàn gà con ‘ - Các con vừa đọc bài thơ gì ? - Bài thơ nói đến con vật nào ? - Con gà được nuôi sống ở đâu? - Con gà ăn những thức ăn gì ? - Nuôi gà để làm gì ? - Ngoài gà ra còn có những con vật nào được nuôi sống trong gia đình nữa? - Cô cùng trẻ kể về các con vật nuôi như: vịt, mèo, trâu, bò, lợn, chó .... - Đó là những động vật được nuôi sống trong gia đình chúng ta phải biết chăm sóc và bảo vệ nó.. Hoạt động của trẻ - Cả lớp đọc - Trẻ trả lời - 2 – 3 Trẻ trả lời theo hiểu biết của mình - Trẻ trả lời ý kiến riêng - 2- 3 Trẻ trả lời - Trẻ trả lời theo hiểu biết của mình - Trẻ kể - Trẻ lắng nghe.. V. THỂ DỤC SÁNG: Tập kết hợp với bài “Tiếng chú gà trống gọi” I. Mục đích- yêu cầu: 1. Kiến thức: - Trẻ tập đúng đều các động tác bài tập phát triển chung - Trẻ tập đúng bài thể dục kết hợp bài hát “Tiếng chú gà trống gọi” theo cô. 2. Kỹ năng: - Dạy trẻ kỹ năng tập các động tác bài tập phát triển chung - Tập thể dục cho cơ thể khỏe mạnh, sảng khoái tinh thần và hít thở không khí trong lành vào lúc sáng sớm. 3. Thái độ: - Trẻ yêu thích luyện tập thể dục, tính kỷ luật II. Chuẩn bị: - Cô tập chuẩn, động tác đúng. - Sân tập sạch sẽ, thoáng, xắc xô, xử bụng - Trẻ ăn mặc gọn gàng III. Tiến hành: Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ * Khởi động: - Cho trẻ đi vòng tròn kết hợp các kiểu đi - Trẻ đi các kiểu đi của chân và chuyển đội hình thành 3 hàng ngang dàn cách đều theo tổ..

(26) * Trọng động: Bài tập phát triển chung - Trẻ tập kết hợp bài “Tiếng chú gà trống gọi” 2 lần theo đài.. - Trẻ chú ý. - Cô tập mẫu cho trẻ một lần và trẻ tập theo cô. - Trẻ tập 2 lần theo đài. * Hồi tĩnh: Trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng.. - Trẻ tập theo cô - Trẻ tập theo đài - Trẻ đi nhẹ nhàng 1- 2 vòng quanh sân. Thứ 2 ngày 22 tháng 12 năm 2014. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TRONG NGÀY I. ĐÓN TRẺ: * Đón trẻ, trò chuyện về chủ đề nhánh: * Thể dục sáng:Tập kết hợp với bài “Tiếng chú gà trống gọi” II. HOẠT ĐỘNG CÓ CHỦ ĐÍCH LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT: Môn: Thể dục Đề tài: Ném trúng đích nằm ngang Trò chơi: Mèo đuổi chuột I. Mục đích - Yêu cầu. 1. Kiến thức: - Dạy trẻ xác định phương hướng và biết ném trúng đích nằm ngang - Biết cách chơi trò chơi "Mèo và chuột", hứng thú chơi 2. Kỹ năng: - Luyện kỹ năng khi ném phối hợp nhịp nhàng giữa tay và mắt, luyện phản xạ nhanh. - Phát triển tố chất nhanh, khéo léo cho trẻ 3. Thái độ: - Trẻ biết giữ gìn cơ thể, thích tập luyện thể dục thể thao II. Chuẩn bị. Đồ dùng của cô Đồ dùng của trẻ - Cô ăn mặc gọn gàng - Trẻ ăn mặc gọn gàng - 10 - 20 túi cát, 2 đích nằm ngang III. Cách tiến hành. Hoạt động của cô 1. Ổn định – gây hứng thú: 1p - Cho đứng thành hình tròn trò chuyện cho trẻ. Hoạt động của trẻ - Muốn cơ thể khoẻ phải tập.

(27) - Muốn cho cơ thể khoẻ mạnh các con phải làm gì? thể dục 2. Nội dung: * Họat động 1: Khởi động (1p) - Cho trẻ đi vòng tròn vừa hát bài hát "Đoàn tàu nhỏ - Trẻ lắng nghe, thực hiện xíu" kết hợp đi các kiểu đi mũi, gót chân, chạy nhanh chậm. Sau đó chuyển đội hình thành 3 hàng ngang dàn cách đều. * Họat động 2: Trọng động (10 - 12p) a. Bài tập phát triển chung: - Động tác tay: - Trẻ thực hiện - Chân:. -2Lx4N. - Bụng: -2Lx4N - Bật:. -2Lx4N. b. Vận động cơ bản: “Ném trúng đích nằm ngang” - 2Lx4N - Hôm nay cô sẽ cho các con học bài thể dục “Ném trúng đích nằm ngang”. Bây giờ các con chú ý xem - Trẻ chú ý lắng nghe cô làm nhé! - Cô tập mẫu 2 lần: Lần 1: không phân tích Lần 2 : phân tích động tác - TTCB: Cô đứng chân trước, chân sau, tay cùng - Trẻ chú ý xem cô làm phía với chân sau cầm túi cát đa ngang tầm mắt nhằm đích và ném vào đích. - Cho 2 trẻ khá lên thực hiện bài tập. - Trẻ thực hiện: Cô cho lần lợt 2 trẻ ở 2 hàng lên thực hiện cho đến hết (Cô chú ý sửa sai cho trẻ) - 2 trẻ khá lên làm mẫu - Cho nhóm, tổ thi nhau ném. c. Trò chơi vận động: “Mèo đuổi chuột” - Trẻ thực hiện - Cô nêu luật chơi, cách chơi - Cho trẻ chơi 2 - 3 lần. Cô động viên khuyến khích - Trẻ chú ý lắng nghe trẻ chơi - Trẻ chơi * Họat động 3: Hồi Tĩnh (2p) - Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1- 2 vòng quanh sân vừa làm - Trẻ đi nhẹ nhàng động tác lái ô tô. 3. Kết thúc: - Thu dọn đồ dùng. III. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI.

(28) * HĐCMĐ: Làm con mèo từ lá * Trò Chơi vận động: “Mèo đuổi chuột” * Chơi tự do. Cách tiến hành: Hoạt động của cô 1. Hoạt động 1: Làm con mèo từ lá - Cho trẻ hát bài “Chú mèo con” + Nuôi mèo để làm gì? + Các con có thích mèo không? Vì sao? Cô có gì? ?Từ những chiếc lá này cô sẽ dạy các con xếp nó tạo thành những chú mèo ngộ nghĩnh nhé. - Cô hướng dẫn trẻ cách xếp: Từ 2 nan lá cô gấp nó vào nhau sau đó gấp chéo chồng lên nhau đến hết nan lá và dùng giây cột lại. Dùng giấy màu cắt mũi, miệng, mắt dán vào tạo thành con mèo - Trẻ xếp : Cô bao quát trẻ và hướng dẫn gợi ý cho những trẻ còn lúng túng, khuyến khích trẻ khá vẽ sáng tạo. - Nhận xét Sản phẩm 2. Hoạt động 2: Trò chơi: “Mèo đuổi chuột” cho trẻ dùng sản phẩm của mình để chơi trò chơi. 3. Hoạt động 3: Chơi tự do. Hoạt động của trẻ. - Trẻ hát - Để bắt chuột… - Trẻ rổ lá - Trẻ chú ý xem cô làm mẫu - Trẻ xếp. - Cho trẻ tự nhận xét sản phẩm của mình, của bạn. - Trẻ chơi trò chơi vừa kêu meo meo…. IV. HOẠT ĐỘNG GÓC 1. Góc phân vai: Cửa hàng bán gia súc, gia cầm, gia đình chế biến các món ăn về động vật 2. Góc xây dựng: Xây dựng Trại chăn nuôi; vườn bách thú; ao cá. 3. Góc học tập - Sách truyện: Xem tranh ảnh về động vật; làm sách tranh về các con vật bé yêu. Chơi lô tô phân loại các con vật; ôn các hình 4. Góc nghệ thuật: Biểu diễn văn nghệ các bài hát về chủ đề; vẽ nặn, tô màu, cắt, xé dán các con vật 5. Góc thiên nhiên: Cho trẻ chăm sóc cây cảnh * Vệ sinh – ăn trưa – ngủ trưa V. HOẠT ĐỘNG CHIỀU 1. Vệ sinh – ăn xế: 2. Làm quen bài thơ “ Đàn gà con”.

(29) 3. Chơi tự do: - Cô cho trẻ chơi theo ý thích của trẻ. - Cô bao quát nhắc nhở trẻ. 4. Vệ sinh, trả trẻ: - Vệ sinh theo tổ. - Trả trẻ khi có phụ huynh đón. ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY * Sức khoẻ : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Kiến thức - kỹ năng : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Thái độ: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................

(30) Thứ 3 ngày 23 tháng 12 năm 2014 KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TRONG NGÀY I. ĐÓN TRẺ: * Đón trẻ, trò chuyện về chủ đề nhánh: * Thể dục sáng:Tập kết hợp với bài “Tiếng chú gà trống gọi” II. HOẠT ĐỘNG CÓ CHỦ ĐÍCH LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ: Môn: Văn học Đề tài: Thơ “Đàn gà con” I. Mục đích - Yêu cầu. 1. Kiến thức: 1. Kiến thức. - Trẻ biết đọc diễn cảm cùng cô, hiểu nội dung bài thơ. - Biết trả lời câu hỏi rõ ràng, mạch lạc. - Trẻ nhớ được tên bài thơ, tên tác giả - Biết chơi trò chơi theo sự hướng dẫn của cô. 2. Kỹ năng. - Rèn kỹ năng đọc thơ diễn cảm - Rèn cho trẻ tính tự tin khi lên đọc thơ. 3. Thái độ: - Giáo dục trẻ biết yêu quý, bảo vệ, chăm sóc vật nuôi trong gia đình. II. Chuẩn bị. Đồ dùng của cô Đồ dùng của trẻ - Màn trình chiếu, tranh minh họa thơ - Trẻ ăn mặc gọn gàng, phù - Bài ghi âm bài hát: “Gà trống, mèo con và cún con” hợp với thời tiết. “Đàn gà con trong sân”  NDTH: Âm nhạc. III. Cách tiến hành. Hoạt động của cô 1. Ổn định – gây hứng thú: (1p) - Cô cho trẻ hát bài “Gà trống, mèo con và cún con” - Các con vừa hát bài gì nhỉ? - Trong bài hát có những con vật gì? - Nó thường được nuôi ở đâu? 2. Nội dung: * Hoạt động 1: Cô đọc thơ cho trẻ nghe (2-3p) - Hôm nay cô có một bài thơ nhắc đến con vật cũng được nuôi trong gia đình đấy! - Bài thơ có tên là: Đàn gà con của tác giả Phạm Hổ. - Lần 1: Cô đọc cho trẻ nghe.. Hoạt động của trẻ - Trẻ hát. - Gà trống, mèo con và cún con - Nuôi trong gia đình. - Trẻ lắng nghe - Trẻ lắng nghe.

(31) - Bài thơ cô vừa đọc có tên là gì nhỉ? - Của tác giả nào? - Lần 2: Cô đọc kết hợp trình chiếu - Để bài thơ được hay hơn khi cô kết hợp với tranh trên powerpoint đấy. - Bài thơ cô vừa đọc có tên là gì nhỉ? - Của tác giả nào? * Hoạt động 2: Trích dẫn giảng nội dung, đàm thoại (6 - 8p) - Trích dẫn 4 câu thơ: “ Mười quả trứng tròn Mẹ gà ấp ủ Mười chú gà con Hôm nay ra đủ” - Trong bài thơ nhắc đến bao nhiêu quả trứng nhỉ? - Mẹ gà ấp làm gì? - Trứng gà nở ra gì nào? - Có bao nhiêu chú gà con? - 10 quả trứng trò mẹ Gà yêu thương ấp ủ,giữ ấm, sau một thời gian sẽ nở ra những chú gà con đấy. - Trích dẫn 6 câu thơ: “ Lòng trắng, lòng đỏ Thành mỏ, thanh chân Cái mỏ tí hon Cái chân bé tí Lông vàng mát dịu Mắt đen sáng ngời” - Lòng trắng lòng đỏ sau một thời gian được mẹ Gà ấp ủ sẽ thành mỏ, thành chân này - Cái mỏ của gà con như thế nào nhỉ? - Cái chân của gà con như thế nào? - Cái mỏ tí hon nghĩa là cái mỏ rất nhỏ đấy. - Lông của chú gà màu gì? - Mắt chú như thế nào? - Các con thấy các chú gà con có xinh không nào? - Trích dẫn 2 câu cuối: “Ơi chú gà ơi! Ta yêu chú lắm” - Những chú gà rất xinh, rất đáng yêu, các con có yêu quý gà con không nào? - Các con yêu quý gà con thì chúng mình phải chăm sóc, bảo vệ gà con nhé. Ngoài gà con ra còn rất nhiều laoì động vật đáng yêu nuôi trong gia đình, chúng mình hãy bảo vệ chăm sóc chúng nhé.. - Đàn Gà con - Phạm Hổ . - Trẻ Lắng nghe. - Đàn Gà con - Phạm Hổ . - Trẻ lắng nghe. - 10 quả - Ấp trứng - Gà con - 10 chú gà con. - Trẻ chú ý.. - Cái mỏ tí hon - Cái chân bé tí - Màu vàng - Màu đen - Có ạ. - Có ạ. - Vâng ạ.

(32) * Cho trẻ chơi trò chơi: “Gà con” - Gà con kêu như thế nào? - Trời nắng rồi, gà con ra sân thôi! - Bây giờ gà con đói rồi đấy! * Hoạt động 3: Dạy trẻ đọc thơ (5 -7p) - Lớp đọc cùng cô 2 – 3 lần - Tổ đọc - Nhóm đọc - Cá nhân đọc - Lớp đọc lại - Cô chú ý sửa sai cho trẻ. - Chúng mình vừa học xong bài thơ gì? Của ai sáng tác? - Nhận xét, tuyên dương. 3. Kết thúc: Cho trẻ hát bài: “Đàn gà trong sân" và đi ra ngoài.. - Chiếp! chiếp! - Vươn vai! vươn vai! - Nhặt thóc! Nhặt thóc! - Lớp đọc cùng cô 2 – 3 lần - Tổ đọc thi đua - Nhóm đọc - Cá nhân đọc - Lớp đọc lại. - Trẻ hát và đi ra. III. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI * HĐCMĐ: Quan sát con gà * Trò Chơi vận động: Bắt con vịt * Chơi tự do. Cách tiến hành: Hoạt động của cô 1. Hoạt động 1: Quan sát con gà - Gà là vật nuôi ở đâu? - Gà trống và gà mái có gì khác nhau? - Gà con thì như thế nào? - Nhận xét 2. Hoạt động 2: Trò chơi: “Bắt con vịt” - Trẻ chơi theo cô 4-5 lần - Chia nhóm cho trẻ chơi 3. Hoạt động 3: Chơi tự do - Cô giới thiệu các đồ chơi có trên sân và giáo dục an toàn trước khi chơi và cho trẻ chơi. Hoạt động của trẻ. - Trẻ trả lời - Trẻ nêu những ý tưởng của trẻ - Trẻ chơi - Trẻ chú ý. IV. HOẠT ĐỘNG GÓC 1. Góc phân vai: Cửa hàng bán gia súc, gia cầm, gia đình chế biến các món ăn về động vật.

(33) 2. Góc xây dựng: Xây dựng Trại chăn nuôi; vườn bách thú; ao cá. 3. Góc học tập - Sách truyện: Xem tranh ảnh về động vật; làm sách tranh về các con vật bé yêu. Chơi lô tô phân loại các con vật; ôn các hình 4. Góc nghệ thuật: Biểu diễn văn nghệ các bài hát về chủ đề; vẽ nặn, tô màu, cắt, xé dán các con vật 5. Góc thiên nhiên: Cho trẻ chăm sóc cây cảnh * Vệ sinh – ăn trưa – ngủ trưa V. HOẠT ĐỘNG CHIỀU 1. Vệ sinh – ăn xế: 2. Khám phá kho học: Trò chuyện về những con vật nuôi trong gia đình 3. Chơi tự do: - Cô cho trẻ chơi theo ý thích của trẻ. - Cô bao quát nhắc nhở trẻ. 4. Vệ sinh, trả trẻ: - Vệ sinh theo tổ. - Trả trẻ khi có phụ huynh đón. ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY * Sức khoẻ : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Kiến thức - kỹ năng : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Thái độ: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................

(34) Thứ 4 ngày 24 tháng 12 năm 2014 KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TRONG NGÀY I. ĐÓN TRẺ: * Đón trẻ, trò chuyện về chủ đề nhánh: * Thể dục sáng:Tập kết hợp với bài “Tiếng chú gà trống gọi” II. HOẠT ĐỘNG CÓ CHỦ ĐÍCH LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ: Môn: TẠO HÌNH Đề tài: Chú gà con đáng yêu I. Mục đích - Yêu cầu. 1. Kiến thức: - Trẻ biết tô màu, phối màu cho chú gà con. 2. Kỹ năng: - Rèn kỹ năng tô màu phối hợp màu sắc hợp lý và bố cục tranh cân đối. 3. Thái độ: - Trẻ biết yêu thương chăm sóc bảo vệ gà. - Giáo dục trẻ biết giữ gìn sản phẩm của mình II. Chuẩn bị. Đồ dùng của cô Đồ dùng của trẻ - Tranh mẫu của cô - Vở tạo hình, bút màu đủ số - Bài ghi âm bài hát “Đàn gà con trong sân” lượng cho trẻ.  NDTH: Âm nhạc, MTXQ. III. Cách tiến hành. Hoạt động của cô 1. Ổn định – gây hứng thú: - Cô cùng trẻ đọc bài thơ “Đàn gà con” - Bài thơ nói về con vật gì? - Gà là con vật nuôi ở đâu? - Các con có yêu thích các chú gà con không? Hôm nay chúng mình cùng tô màu chú gà con thật đáng yêu nhé. 2. Nội dung: * Hoạt động 1: Cô làm mẫucho trẻ: - Cô đưa tranh mẫu - Cô có bức tranh về gì? - Con gà con này đang làm gì? - Ai có nhận xét gì về bức tranh này? - Cô dùng bút sáp màu gì để tô lông gà con? - Còn mỏ và mào chú gà con cô tô màu gì nhỉ nhỉ? - Cô đã tô xong rồi, các con chú ý khi tô màu chúng. Hoạt động của trẻ - Trẻ chú ý lắng nghe. - Nuôi trong gia đình. - Vâng ạ. - Gà con - Đang mổ thóc . - Trẻ nhận xét. - Màu vàng. - Màu đỏ - Trẻ lắng nghe.

(35) mình cầm bút bằng tay phải, không tô lem ra ngoài, không tô lung tung, chú ý di màu thật đều nhé. * Hoạt động 2: Trẻ thực hiện: - Cho trẻ tô màu. - Cô bao quát trẻ gợi ý giúp đỡ những trẻ còn yếu về kỹ năng tạo hình để trẻ thực hiện tốt sản phẩm của mình. Khuyến khích trẻ hứng thú tô. - Báo sắp hết giờ. - Vận động nhẹ: Gà trống gáy. * Hoạt động 3: Nhận xét - Trưng bày sản phẩm - Cho trẻ treo sản phẩm. - Con thích bức tranh nào? Vì sao lại thích? - Cho trẻ có sản phẩm được chọn lên giới thiệu sản phẩm của mình. - Cô nhận xét chung: Khen những trẻ có sản phẩm đẹp, sáng tạo. - Động viên những trẻ yếu. 3. Kết thúc: Cho trẻ hát bài: “Đàn gà trong sân" và đi ra ngoài.. - Trẻ thực hiện. - Trẻ treo sản phẩm của mình lên giá. - Trẻ nhận xét sản phẩm của mình của bạn. - Trẻ chú ý. - Trẻ hát.. III. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI * HĐCMĐ: Vẽ gà, vịt trên sân * Trò Chơi vận động: Bắt chước tiếng kêu các con vật * Chơi tự do. Cách tiến hành: Hoạt động của cô 1. Hoạt động 1: Vẽ con gà, con vịt trên sân - Vịt là vật nuôi ở đâu? - Ngoài vịt ra còn có con vật nào nuôi trong gia đinh nữa? - Cho trẻ nêu cách vẽ gà, vịt - Cô vẽ mẫu các con vật cho trẻ xem như:con gà, con vịt… - Trẻ vẽ : Cô bao quát trẻ và hướng dẫn gợi ý cho những trẻ còn lúng túng, khuyến khích trẻ khá vẽ sáng tạo. - Nhận xét sản phẩm 2. Hoạt động 2: Trò chơi: “Bắt chước tiếng kêu các con vật” - Trẻ chơi theo cô 4-5 lần. Hoạt động của trẻ.. - Trẻ nêu những ý tưởng của trẻ - Trẻ vẽ. - Cho trẻ tự nhận xét sản phẩm của mình, của bạn. - Trẻ chú ý - Trẻ chơi.

(36) - Chia nhóm cho trẻ chơi 3. Hoạt động 3: Chơi tự do - Cô giới thiệu các đồ chơi có trên sân và giáo dục an toàn trước khi chơi và cho trẻ chơi. - Trẻ chú ý. IV. HOẠT ĐỘNG GÓC 1. Góc phân vai: Cửa hàng bán gia súc, gia cầm, gia đình chế biến các món ăn về động vật 2. Góc xây dựng: Xây dựng Trại chăn nuôi; vườn bách thú; ao cá. 3. Góc học tập - Sách truyện: Xem tranh ảnh về động vật; làm sách tranh về các con vật bé yêu. Chơi lô tô phân loại các con vật; ôn các hình 4. Góc nghệ thuật: Biểu diễn văn nghệ các bài hát về chủ đề; vẽ nặn, tô màu, cắt, xé dán các con vật 5. Góc thiên nhiên: Cho trẻ chăm sóc cây cảnh * Vệ sinh – ăn trưa – ngủ trưa V. HOẠT ĐỘNG CHIỀU 1. Vệ sinh – ăn xế: 2. Thực hành tạo hình 3. Chơi tự do: - Cô cho trẻ chơi theo ý thích của trẻ. - Cô bao quát nhắc nhở trẻ. 4. Vệ sinh, trả trẻ: - Vệ sinh theo tổ. - Trả trẻ khi có phụ huynh đón. ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY * Sức khoẻ : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Kiến thức - kỹ năng : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Thái độ: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................

(37) Thứ 5 ngày 25 tháng 12 năm 2014 Xin nghỉ có việc riêng trong gia đình Thứ 6 ngày 26 tháng 12 năm 2014 KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TRONG NGÀY I. ĐÓN TRẺ: * Đón trẻ, trò chuyện về chủ đề nhánh: * Thể dục sáng:Tập kết hợp với bài “Tiếng chú gà trống gọi” II. HOẠT ĐỘNG CÓ CHỦ ĐÍCH LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN: THẨM MỸ Môn: Âm nhạc Đề tài: Dạy hát “Một con vịt” Nghe hát: “Lý con sáo” I. Mục đích - Yêu cầu. 1. Kiến thức: - Trẻ biết hát và VĐ vỗ tay theo nhịp cùng cô được bài “Một con vịt ” - Chú ý lắng nghe cô hát bài “ Lý con sáo ”, bước đầu biết hưởng ứng cảm xúc bài hát cùng cô - Trẻ cảm nhận được giai điệu tình cảm của bài hát khi nghe cô hát 2. Kỹ năng: - Phát triển tai nghe cho trẻ - Luyện kỹ năng hát đúng lời bài hát và VĐ vỗ tay nhịp nhàng 3. Thái độ: - Giáo dục trẻ yêu mến, và biết qúy trọng con vật nuôi II. Chuẩn bị. Đồ dùng của cô Đồ dùng của trẻ - Bài hát Một con vịt - Lý con sáo - Trang phục trẻ gọn gàng - Cho trẻ làm quen bài hát ở mọi lúc mọi nơi phù hợp với thời tiết III. Cách tiến hành. Hoạt động của cô 1. Ổn định, gây hứng thú (1p) - Cho cả lớp ngồi quay quần bên cô, cho trẻ xem tranh về con vịt và trò chuyện: Hỏi trẻ con gì đây? - Con vịt đang làm gì? - ở nhà con có vịt không ? - Nuôi vịt để làm gì?... - Cô đố lớp mình có bài hát gì nói về con vịt không nào? - Một con vịt có bao nhiêu cái cánh ?. Hoạt động của trẻ - Cả lớp trò chuyện cùng cô - Trẻ trả lời.. - Trẻ trả lời.

(38) 2. Nội dung: * Hoạt động 1: Dạy hát, VĐ vỗ tay theo nhịp : “Một con vịt” (4 – 6p) - Bây giờ các con hãy hát thật hay cho cô nghe nào. - Cô sẽ hát bài này các con nghe nhé (cô hát lần 1). - Cô vừa hát bài “Một con vịt ”Nhạc và lời của chú Phạm Tuyên - Cô hát lần 2; VĐ vỗ tay theo nhịp * Hoạt động 2: Cho trẻ hát (5 – 7p) - Cho trẻ hát, VĐ cùng cô nhiều lần (cô chú ý sửa sai) Tổ chức cho trẻ hát, VĐ dưới nhiều hình thức: + Tổ bạn trai, tổ bạn gái hát + Nhóm hát ( 2 nhóm). + Cá nhân hát,VĐ.vỗ tay theo nhịp - Các con vừa hát bài gì? - Chúng mình có cách VĐ nào khác nữa không? Cho cả lớp hát,VĐ làm động tác minh họa theo bài hát nhé - Giáo dục trẻ phải yêu quý và bảo vệ chăm sóc các con vật nuôi. * Hoạt động 3: Nghe hát: “ Lý con sáo” (2 – 4p) - Hôm nay cô sẽ hát cho các con nghe một làn điệu dân ca nam bộ đó là bài: Lý con sáo - Cô hát lần 1. - Lần 2: Thể hiện điệu bộ minh họa. - Lần 3 :Cho cả lớp đứng nhún theo nhịp cùng cô. - Vừa rồi lớp mình nghe cô hát bài gì? 3. Kết thúc: Cho trẻ làm chim bay nhẹ nhàng ra ngoài. - Cả lớp hát.vỗ tay theo nhịp - Trẻ lắng nghe.. - Trẻ nghe và xem cô VĐ - Cả lớp hát VĐ theo nhịp cùng cô. - Tổ bạn trai, bạn gái hát VĐ. - Nhóm hát vỗ tay theo nhịp - Cá nhân hát VĐ. - Trẻ trả lời. - Trẻ trả lời - Cả lớp hát VĐ theo cách khác. - Có cô - Trẻ lắng nghe - Trẻ lắng nghe cô hát - Trẻ nhún cùng cô. - Trẻ trả lời - Trẻ làm chim bay ra ngoài. III. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI * HĐCMĐ: Quan sát con chó * Trò Chơi vận động: “Mèo đuổi chuột ” * Chơi tự do. Cách tiến hành: Hoạt động của cô 1. Hoạt động 1: HĐCMĐ: Quan sát con chó - Cô dẫn trẻ đi ra sân - Các con nhìn xem đây là con gì ? - Ai có nhận xét gì về đặc điểm của con chó ? - Cô gợi ý : Phía trên đầu nó có gì ? Nó có mấy chân ? Phía sau nó có gì ?. Hoạt động của trẻ.. - Con chó - 2-3 trẻ nhận xét.

(39) - Thế chó đẻ con hay đẻ trứng ? - Chó được nuôi ở đâu ? - Nuôi chó để làm gì ? - Chó sủa như thế nào ? - Ở gia đình bạn nào nuôi chó ? - Thế con chăm sóc chó như thế nào ? - Cô nói : Nuôi chó để canh nhà vừa cho chúng ta , vừa là ngời bạn rất đáng yêu nữa . Vì vậy các con phải biết chăm sóc , cho nó ăn để nó mau lớn nhé 2. Hoạt động 2 : Trò chơi vận động “Mèo đuổi chuột ” - Bây giờ cô sẽ cho các con bắt chước mèo để duổi bắt chuột nhé - Cô nhắc lại cách chơi , luật chơi - Tổ chức cho trẻ chơi 2-3 lần 3. Hoạt động 3 : Chơi tự do - Cô chú ý bao quát trẻ chơi. - Đẻ con - Trong gia đình - Giữ nhà - Gâu gâu gâu - Trẻ giơ tay - Trẻ trả lời. - Trẻ chơi. IV. HOẠT ĐỘNG GÓC 1. Góc phân vai: Cửa hàng bán gia súc, gia cầm, gia đình chế biến các món ăn về động vật 2. Góc xây dựng: Xây dựng Trại chăn nuôi; vườn bách thú; ao cá. 3. Góc học tập - Sách truyện: Xem tranh ảnh về động vật; làm sách tranh về các con vật bé yêu. Chơi lô tô phân loại các con vật; ôn các hình 4. Góc nghệ thuật: Biểu diễn văn nghệ các bài hát về chủ đề; vẽ nặn, tô màu, cắt, xé dán các con vật 5. Góc thiên nhiên: Cho trẻ chăm sóc cây cảnh * Vệ sinh – ăn trưa – ngủ trưa V. HOẠT ĐỘNG CHIỀU 1. Vệ sinh – ăn xế: 2. Văn nghệ cuối tuần 3. Chơi tự do: - Cô cho trẻ chơi theo ý thích của trẻ. - Cô bao quát nhắc nhở trẻ. 4. Vệ sinh, trả trẻ: - Vệ sinh theo tổ. - Nhận xét tuần, phát phiếu bé ngoan - Trả trẻ khi có phụ huynh đón..

(40) ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY * Sức khoẻ : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Kiến thức - kỹ năng : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Thái độ: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................

(41) Thứ 7 ngày 27 tháng 12 năm 2014 (Dạy bù thứ 6 ngày 2 tháng 1 năm 2015) KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TRONG NGÀY I. ĐÓN TRẺ: * Đón trẻ, trò chuyện về chủ đề nhánh: * Thể dục sáng:Tập kết hợp với bài “Tiếng chú gà trống gọi” II. HOẠT ĐỘNG CÓ CHỦ ĐÍCH LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN: THẨM MỸ Môn: Âm nhạc Đề tài: Dạy hát “Voi làm xiếc” Nghe hát: “Chú voi con ở bản Đôn” I. Mục đích - Yêu cầu. 1. Kiến thức: - Trẻ biết hát và VĐ vỗ tay theo nhịp cùng cô được bài “Voi làm xiếc ” - Chú ý lắng nghe cô hát bài “Chú voi con ở bản Đôn” - Trẻ cảm nhận được giai điệu tình cảm của bài hát khi nghe cô hát 2. Kỹ năng: - Phát triển tai nghe cho trẻ - Luyện kỹ năng hát đúng lời bài hát và VĐ vỗ tay nhịp nhàng 3. Thái độ: - Giáo dục trẻ yêu mến, và biết qúy trọng con vật nuôi II. Chuẩn bị. Đồ dùng của cô Đồ dùng của trẻ - Bài hát “Voi làm xiếc ” - Trang phục trẻ gọn gàng “Chú voi con ở bản Đôn” phù hợp với thời tiết - Bộ phách gõ, mũ múa ... III. Cách tiến hành. Hoạt động của cô 1. Ổn định- giới thiệu bài (1p) - Cho trẻ chơi trò chơi bắt chước dáng đi các con vật. 2. Nội dung: * Hoạt động 1: Dạy hát kết hợp vận động ( 5- 7p) a. Dạy hát: - Các con vừa được bắt chước dáng đi của những con vật gì? Những con vật đó sống ở đâu? Có một bài hát gì nói về một chú voi giỏi làm xiếc. - Cô cho cả lớp hát 2 lần - 3 tổ hát to nhỏ, nối tiếp - Cô hỏi trẻ tên bài hát, tác giả b. Dạy vận động - Cô giới thiệu hình thức vận động và vận động mẫu. Hoạt động của trẻ - Trẻ chơi trò chơi. - Trẻ trả lời các câu hỏi - Trẻ hát - 3 Tổ hát - Voi làm xiếc - Nghe cô hát và xem cô vận.

(42) cho trẻ xem * Hoạt động 2: Trẻ hát và vận động (3-5p) - Trẻ vận động theo cô hai lần - Cho tổ hát và vận động. - Nhóm, cá nhân (khi trẻ lên vận động cô cho trẻ đội mũ múa và chú ý sửa sai cho trẻ) - Cô hỏi trẻ một số hình thức vận động khác, cho trẻ lên làm và cả lớp cùng làm theo. - Cho trẻ vừa đi vừa hát theo đội hình vòng tròn và về thành 3 hàng ngang. Rồi cho trẻ vừa đi vừa hát về chỗ ngồi của mình * Hoạt động 3: Nghe hát (2p) - Cô cho trẻ xem một số hình ảnh về các loài voi trong rừng qua tranh - Cô hát cho trẻ nghe lần 1(diễn cảm) - Hỏi trẻ tên bài hát, tên tác giả. - Cô hát cho trẻ nghe lần 2 vừa làm điệu bộ minh hoạ và trẻ hưởng ứng theo cô ( kết hợp đài) * Hoạt động 4: Trò chơi “ Hát theo hình vẽ” (3p) - Cô nêu luật chơi: - Cách chơi: - Lần 1: Cô quay cho trẻ đoán - Lần 2: Cho 1 trẻ lên quay - Cô khuyến khích trẻ chơi 3. Kết thúc: Cho trẻ làm các chú voi con , đọc bài thơ : “ con voi “ và đi ra ngoài.. động - Trẻ vận động - Tổ hát và vận động - Nhóm và cá nhân - Trẻ lên vận động và cả lớp làm theo. - Trẻ chú ý xem hình ảnh - Trẻ chú ý lắng nghe cô hát - Chú voi con. - Trẻ lắng nghe - Trẻ chơi - Làm các chú voi con và đi ra ngoài. III. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI * HĐCMĐ: Quan sát con sư tử, con khỉ * Trò Chơi vận động: “Mèo đuổi chuột ” * Chơi tự do. Cách tiến hành: Hoạt động của cô 1. Hoạt động 1: Quan sát con sư tử, khỉ - Cô đọc câu đố về con khỉ: Con gì mà hay leo trèo Thích ăn quả chuối giống như chúng mình? - Cho trẻ quan sát và nêu nhận xét - Con khỉ có đặc điểm gì? - Đuôi của nó như thế nào? - Trên mình nó có nhiều cái gì? - Hai cái chân trước có tác dụng gì? - Chân nó có đặc điểm gì giống với chúng ta?. Hoạt động của trẻ. - Trẻ lắng nghe - Con khỉ - Trẻ quan sát và nêu nhận xét..

(43)  Giáo dục trẻ biết bảo vệ các loài vật, không chặt phá rừng, không săn bắn các con vật… - Tương tự đặt câu hỏi về con sư tử 2. Hoạt động 2: Trò chơi: Mèo đuổi cuột - Cô nêu cách chơi: - Luật chơi: - Cho trẻ chơi 2 – 3 lần 3. Hoạt động 3: Chơi tự do - Cô chú ý bao quát trẻ chơi. - Trẻ trả lời. - Trẻ lắng nghe - Trẻ chơi trò chơi - Trẻ chơi chơi theo ý thích. IV. HOẠT ĐỘNG GÓC 1. Góc phân vai: Cửa hàng bán gia súc, gia cầm, gia đình chế biến các món ăn về động vật 2. Góc xây dựng: Xây dựng Trại chăn nuôi; vườn bách thú. 3. Góc học tập - Sách truyện: Xem tranh ảnh về động vật; làm sách tranh về các con vật bé yêu. Chơi lô tô phân loại các con vật; ôn các hình 4. Góc nghệ thuật: Biểu diễn văn nghệ các bài hát về chủ đề; vẽ nặn, tô màu, cắt, xé dán các con vật 5. Góc thiên nhiên: Cho trẻ chăm sóc cây cảnh * Vệ sinh – ăn trưa – ngủ trưa V. HOẠT ĐỘNG CHIỀU 1. Vệ sinh – ăn xế: 2. Văn nghệ cuối tuần 3. Chơi tự do: - Cô cho trẻ chơi theo ý thích của trẻ. - Cô bao quát nhắc nhở trẻ. 4. Vệ sinh, trả trẻ: - Vệ sinh theo tổ. - Phát phiếu bé ngoan - Trả trẻ khi có phụ huynh đón. ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY * Sức khoẻ : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Kiến thức - kỹ năng : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Thái độ: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................

(44) CHỦ ĐỀ NHÁNH 2: MỘT SỐ ĐỘNG VẬT SỐNG TRONG RỪNG (Thực hiện từ ngày 29/12/2014 đến ngày 02 /11 /2015) I. KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ NHÁNH 2: Ngày Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 HĐ 29/12/2014 30/12/2014 31/12/2014 01/01/2015 02/01/2015 Đón trẻ- * Đón trẻ: - Đàm thoại cho trẻ xem tranh, trò chuyện về động vật sống thể dục trong rừng sáng - Trò chuyện với phụ huynh về tình hình của trẻ ở trường cũng như ở nhà. * TDS: Tập với lời ca bài: Tiếng chú gà trống gọi * PTTC * PTNN: *PTTM: *PTNT: *PTTM: Hoạt Thể dục: Truyện: Tạo hình: LQVT: Âm nhạc: động có - Chạy nhanh - ‘‘Thỏ con - Tô màu - Dạy trẻ so - Hát,vđ: ‘‘Voi chủ đích 10-12m ăn gì’’ cho sư tử và sánh chiều làm xiếc’’ -TC: Mèo đuổi voi con cao của 2 - Nghe: ‘‘Chú chuột đối tượng voi con’’ - T/c:Hát theo hình vẽ. 1. Góc phân vai: Cửa hàng bán thú bông, thức ăn gia súc, gia cầm .... Hoạt 2. Góc nghệ thuật: Biểu diễn văn nghệ các bài về chủ đề, vẽ, nặn..... động 3. Góc học tập- sách truyện: Chơi lô tô phân loại các con vật, ôn các hình, góc ôn to nhỏ. Xem tranh về các động vật, làm sách tranh về các con vật sống trong rừng ... 4. Góc thiên nhiên: Xếp con vật từ sỏi đá 5. Góc xây dựng: Xây dựng vườn bách thú *HĐCĐ *HĐCĐ *HĐCĐ *HĐCĐ *HĐCĐ Hoạt - Quan sát con - Vẽ tự do - Quan sát - Quan sát - Quan sát con động voi bằng nhựa - T/c: Bắt con bướm con hươu, sư tử, con khỉ ngoài - T/c: Cáo và chước tạo -T/c: Bắt con vượn bằng nhựa trời thỏ dáng bướm bằng nhựa -T/c: Bắt chước - Chơi tự do - Chơi tự - Chơi tự do - Cáo và tạo dáng do thỏ - Chơi tự do - Chơi tự do - Làm quen bài *KPKH - Cho thực - Làm quen - Biểu diễn văn Hoạt mới: Chuyện “ Trò hiện trong bài mới: nghệ, nêu động “Thỏ con ăn gì” chuyện tìm vở tạo hình Bài hát gương cuối chiều hiểu về các - Chơi tự “Voi làm tuần. con vật chọn xiếc” sống trong - Chơi tự rừng”. chọn.

(45) II. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT CHỦ ĐỀ NHÁNH 2: MỘT SỐ ĐỘNG VẬT SỐNG TRONG RỪNG (Thực hiện từ ngày 29/12/2014 đến ngày 02 /11 /2015) 1. Kiến thức: - Trẻ biết tên được một số động vật sống trong rừng như: Tên gọi, đặc điểm, môi trường sống, thức ăn, vận động. So sánh nhận biết sự giống nhau và khác nhau của các con vật sống trong rừng - Trẻ biết thực hiện vận động chạy nhanh 10-12m - Biết tên chuyện, thuộc câu chuyện - Biết đếm và phân loại các con vật - Biết hát và vận động theo nhịp bài hát - Biết được ích lợi của các con vật sống trong rừng. - Biết miêu tả các động vật sống trong rừng qua sản phẩm nặn 2. Kỹ năng: - Luyện cách cầm bút, cầm kéo, xé dán, chắp dán… tạo thành các con vật sống trong rừng. - So sánh phân loại động vật hiền lành, động vật hung dữ, động vật ăn thịt… - Đóng vai tạo dáng, bắt chước, vận động (chạy nhảy…) - Phát triển ngôn ngữ cho trẻ thông qua bài thơ, bài hát, câu chuyện… - Luyện khả năng quan sát và chú ý ghi nhớ có chủ định. - Phát triển óc tưởng tượng sáng tạo thông qua hoạt động tạo hình 3. Giáo dục: - Có thái độ bảo vệ rừng,yêu quý các con vật sống trong rừng - Biết giữ gìn sản phẩm của mình, của bạn -Yêu thích vận động, có ý thức học tập - Yêu thích âm nhạc và vận động theo nhạc.

(46) III. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG GÓC NHÁNH 2: MỘT SỐ ĐỘNG VẬT SỐNG TRONG RỪNG (Thực hiện từ ngày 29/12/2014 đến ngày 02 /11 /2015) Nội dung * Góc phân vai - Chơi Cửa hàng bán thú bông, Bán thức ăn gia súc gia cầm.. Yêu cầu - Trẻ biết thể hiện vai chơi của mình - Biết liên kết các nhóm chơi với nhau để tạo ra sản phẩm.. Chuẩn bị - Các thú bông: hươu, voi, sư tử, gấu ... - Đồ tượng trưng thức ăn gia súc, gia cầm.... * Góc xây dựng - Xây dựng vườn bách thú. - Trẻ biết dựng các vật liệu để sáng tạo và bố côc mô hình hợp lý.. - Khối xây dựng các lọai, Ao cá, cây xanh, cỏ, ... - Các con vật, các loại.. - Trẻ biết xếp loại các con vật theo yêu cầu - Biết nhận biết các hình. - Trẻ biết xem tranh chuyện, lật mở tranh nhẹ nhàng. - Trẻ biết làm tranh từ các hình ảnh sưu tầm. - Trẻ biết sử dung các kỹ năng tạo hình để vẽ, nặn, cắt, xé, các con vật tạo ra sản phẩm - Trẻ biết biểu diễn các bài hát về chủ đề. - Lô tô các con vật nuôi trong gia đình. - Tranh chuyện về các con vật - Ambum, tạp chí, họa báo về các con vật. - Trẻ biết xếp hình các động vật sống trong rừng.. - Đá, sỏi - Phấn. *Góc HT – Sách truyện - Chơi lô tô phân loại các con vật; ôn hình - Xem tranh ảnh về ĐV; làm sách tranh về các con vật bé yêu. * Góc nghệ thuật. - Biểu diễn văn nghệ các bài hát về chủ đề; vẽ nặn, tô màu, cắt, xé dán các con vật. * Góc thiên nhiên - Xếp hình động vật từ đá sỏi.. - Giấy, bút màu, kéo cho trẻ.. Cách tổ chức * Giới thiệu trò chơi: - Cô cho trẻ hát bài “Chú voi con” - Các con vừa hát bài gì? - Gợi ý, giới thiệu về các góc chơi. * Quá trình chơi: - Cô cho trẻ lấy kí hiệu về góc. - Cô đi từng nhóm để quan sát tạo tình huống giúp trẻ thể hiện đúng vai chơi, động viên khuyến khích trẻ chơi. * Kết thúc: - Cô nhận xét ngay quá trình chơi của trẻ, cho trẻ tham quan góc chơi trẻ thích..

(47) IV. TRÒ CHUYỆN VỀ CHỦ ĐỀ NHÁNH: MỘT SỐ ĐỘNG VẬT SỐNG TRONG RỪNG (Thực hiện từ ngày 29/12/2014 đến ngày 02 /11 /2015) Hoạt động của cô * Trò chuyện đầu tuần. * Trò chuyện về thời gian, thời tiết. * Gợi ý cho trẻ quan sát tranh mới treo ở lớp - Trong lớp có những bức tranh nào mới? - Tranh vẽ những gì? - Những con vật này sống ở đâu? - Con vật nào thì hiền lành, con vật nào hung dữ? - Con vật này thì thích ăn gì? Con vật kia... - Gợi ý trẻ kể thêm đặc điểm nổi bật của các con vật, cách vận động, tiếng kêu... Hoạt động của trẻ - Trẻ lắng nghe - Trẻ lắng nghe. - Trẻ quan sát - 2 – 3 Trẻ trả lời theo hiểu biết của mình - Trẻ trả lời ý kiến riêng - Trong rừng - Trẻ trả lời - 2- 3 Trẻ trả lời - Trẻ trả lời theo hiểu biết của mình. V. THỂ DỤC SÁNG: Tập kết hợp với bài “Tiếng chú gà trống gọi” I. Mục đích- yêu cầu: 1. Kiến thức: - Trẻ tập đúng đều các động tác bài tập phát triển chung - Trẻ tập đúng bài thể dục kết hợp bài hát “Tiếng chú gà trống gọi” theo cô. 2. Kỹ năng: - Dạy trẻ kỹ năng tập các động tác bài tập phát triển chung -Tập thể dục cho cơ thể khỏe mạnh, sảng khoái tinh thần và hít thở không khí trong lành vào lúc sáng sớm. 3. Thái độ: - Trẻ yêu thích luyện tập thể dục, tính kỷ luật II. Chuẩn bị: - Cô tập chuẩn, động tác đúng. - Sân tập sạch sẽ, thoáng, xắc xô, xử bụng - Trẻ ăn mặc gọn gàng III. Tiến hành: Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ * Khởi động: - Cho trẻ đi vòng tròn kết hợp các kiểu đi - Trẻ đi các kiểu đi của chân và chuyển đội hình thành 3 hàng ngang dàn cách đều theo tổ. * Trọng động: Bài tập phát triển chung - Trẻ chú ý - Trẻ tập kết hợp bài “Tiếng chú gà trống.

(48) gọi” 2 lần theo đài.. - Cô tập mẫu cho trẻ một lần và trẻ tập theo cô. - Trẻ tập 2 lần theo đài. * Hồi tĩnh: Trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vũng.. - Trẻ tập theo cô - Trẻ tập theo đài - Trẻ đi nhẹ nhàng 1- 2 vòng quanh sân. Thứ 2 ngày 29 tháng 12 năm 2014. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TRONG NGÀY I. ĐÓN TRẺ: * Đón trẻ, trò chuyện về chủ đề nhánh: * Thể dục sáng:Tập kết hợp với bài “Tiếng chú gà trống gọi” II. HOẠT ĐỘNG CÓ CHỦ ĐÍCH LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN: Môn:Thể dục Đề tài: Đóng vai các con vật chạy nhanh 10-12m. I. Mục đích - Yêu cầu. 1. Kiến thức: - Trẻ biết gọi tên vận động mới “chạy nhanh 10-12m”. - Trẻ nắm được kỹ năng vận động “ Chạy nhanh 10-12m”. - Trẻ thực hiện chính xác động tác thể dục bài tập phát triển chung. 2. Kỹ năng: - Hình thành kỹ năng chạy nhanh cho trẻ. 3. Thái độ: - Giáo dục tập thể dục giúp tăng cường sức khỏe - Giáo dục trẻ thích tập thể dục II. Chuẩn bị. Đồ dùng của cô Đồ dùng của trẻ - Đích cờ 2 đích. - Trẻ ăn mặc gọn gàng, phù - Vạch xuất phát. hợp với thời tiết - Còi III. Cách tiến hành. Hoạt động của cô 1. Ổn định, gây hứng thú: (1p) - Cho đứng thành hình tròn trò chuyện cho trẻ - Để cơ thể khoẻ mạnh và dẻo dai thì hàng ngày. Hoạt động của trẻ.

(49) chúng mình cần phải làm gì? - Ngoài ăn uống điều độ chúng mình phải tập thể dục thể thao nữa đúng không nào? 2. Nội dung: * Hoạt động 1: Khởi động : (2p) - Cho trẻ đi vòng tròn kết hợp các kiểu đi sau đó chuyển đội hình về 3 hàng ngang dãn cách đều theo tổ . * Hoạt động 2: Trọng động (8 – 10p) a. Bài tập phát triển chung : - Tay 1: Tay đưa cao ra trước lên cao - Chân 2: Đứng kiễng gót chân - Bụng: Quay người sang 2 bên.. - Bật: Bật tiến về trước. b. Vận động cơ bản: “Chạy nhanh 10-12m” - Và bây giờ chúng mình cùng luyện cho cơ thể thật chắc khoẻ với bài thể dục “chạy nhanh 10-12m”. - Cô làm mẫu lần 1 không giải thích - Cô làm mẫu lần 2 giải thích ( Tư thế chuẩn bị cô đứng sát vạch tay chân đứng tự nhiên, mắt nhìn thẳng, khi có hiệu lệnh chạy nhanh chân về phía đích cờ . * Cho 2 trẻ lờn thực hiện cho cả lớp xem. * Trẻ thực hiện. - Lần lợt 2 trẻ lên thực hiện. - Cô chú ý sửa sai cho trẻ - Cho 2 đội thi đua nhau. - Củng cố: Chúng mình thực hiện bài thể dục gì? - Khi chạy phải như thế nào? - Giáo dục trẻ: Phải thường xuyên rèn luyện cho cơ thể khoẻ mạnh. c. Trò chơi “ Bắt bướm”. - Cô phổ biến luật chơi, cách chơi. - Tiến hành cho trẻ chơi 3-4 lần. * Hoạt động 3 : Hồi tĩnh. (2p) - Cho trẻ làm chim bay nhẹ nhàng quanh sân 2-3 vũng. 3. Kết thúc: - Cho trẻ thu dọn đồ dùng cùng cô. - Trẻ đi theo hiệu lệnh của cô. - 3L - 3L - 2L - 2L. x4N x4N x4N x4N. - Trẻ xem cô làm mẫu. - Trẻ quan sát và lắng nghe cô giải thích. - 2 trẻ lên chạy. - Trẻ thực hiện.. - Trẻ nghe cô phổ biến cách chơi. - Trẻ chơi trò chơi. - Trẻ đi xung quanh sân - Trẻ thu dọn đồ dùng cùng cô. III. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI * HĐCMĐ: Quan sát con voi * Trò Chơi vận động: Trò chơi: Cáo và thỏ. * Chơi tự do..

(50) Cách tiến hành: Hoạt động của cô 1. Hoạt động 1: Quan sát con voi * Cô cho trẻ quan sát con voi nhựa . - Các con nhìn xem có con gì? - Bạn nào có nhận xét gì về con voi ? - Cô gợi ý hỏi trẻ: Phần đầu nó có gì? - 2 cái tai của nó như thế nào? - Cái vòi để làm gì? - Chân của nó có đặc điểm gì? - Voi thích ăn gì? - Là động vật sống ở đâu? Các con đó thấy voi bao giờ chưa? Thấy ở đâu? - Các con có yêu các chú voi không? Vì sao? - Cho trẻ hát bài “ Chú voi con ở bản Đôn ” * Giáo dục trẻ biết bảo vệ các con vật. 2. Hoạt động 2: Trò chơi: Cáo và thỏ. - Cô nêu luật chơi, cách chơi - Tổ chức cho trẻ chơi 2-3 lần - Cô động viên, khuyến khích trẻ 3. Chơi tự do - Cô chú ý bao quát trẻ chơi. Hoạt động của trẻ. - Con voi. - 2- 3 trẻ nhận xét - Tai to, có vòi, có ngà. - To. - Uống nước, đưa thức ăn vào miệng. - Ăn cỏ non. - Trẻ trả lời theo hiểu biết của trẻ - Có ạ - Trẻ hát. - Trẻ lắng nghe - Trẻ chơi - Trẻ chơi. IV. HOẠT ĐỘNG GÓC 1. Góc phân vai: Cửa hàng bán thú bông, thức ăn gia súc, gia cầm .... (Góc chính) 2. Góc nghệ thuật: Biểu diễn văn nghệ các bài về chủ đề, vẽ, nặn..... 3. Góc học tập- sách truyện: Chơi lô tô phân loại các con vật, ôn các hình, ôn to nhỏ. Xem tranh về các động vật, làm sách tranh về các con vật sống trong rừng ... 4. Góc thiên nhiên: Xếp con vật từ sỏi đá 5. Góc xây dựng: Xây dựng vườn bách thú * Vệ sinh – ăn trưa – ngủ trưa V. HOẠT ĐỘNG CHIỀU 1. Vệ sinh – ăn xế: 2. Làm quen truyện: “Thỏ con ăn gì” 3. Chơi tự do: - Cô cho trẻ chơi theo ý thích của trẻ. - Cô bao quát nhắc nhở trẻ. 4. Vệ sinh, trả trẻ: - Vệ sinh theo tổ..

(51) - Trả trẻ khi có phụ huynh đón. ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY * Sức khoẻ : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Kiến thức - kỹ năng : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Thái độ: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................

(52) Thứ 3 ngày 30 tháng 12 năm 2014 KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TRONG NGÀY I. ĐÓN TRẺ: * Đón trẻ, trò chuyện về chủ đề nhánh: * Thể dục sáng:Tập kết hợp với bài “Tiếng chú gà trống gọi” II. HOẠT ĐỘNG CÓ CHỦ ĐÍCH LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN: Môn: Văn học Đề tài: Truyện “Thỏ con ăn gì” I. Mục đích - Yêu cầu. 1. Kiến thức: - Trẻ biết tên câu chuyện, tên tác giả, hiểu nội dung câu chuyện, biết các nhân vật trong chuyện. - Trẻ kể chuyện diễn cảm. Trả lời được câu hỏi của cô 2. Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng kể chuyện diễn cảm. - Rèn sự chú ý ghi nhớ có chủ định 3. Thái độ: - Giáo dục trẻ đi học ngoan ngoãn. - Trẻ yêu quý các con vật. II. Chuẩn bị. Đồ dùng của cô Đồ dùng của trẻ - Bộ tranh minh hoạ nội dung câu chuyện. - Trang phục gọn gàng, phù - Các con rối: Thỏ, gà trống, mèo con, dê con ... hợp theo mùa. III. Cách tiến hành. Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ 1. Ổn định, gây hứng thú: (1p) - Cô cùng trẻ trò chuyện về con thỏ - Có 1 câu chuyện kể về một chú thỏ đi tìm thức ăn - Trẻ lắng nghe trong rừng. Chú thỏ đó có tìm được thức ăn không cả lớp cùng nghe cô kể câu chuyện thỏ con ăn gì nhé. 2. Nội dung: * Hoạt động 1: Cô kể chuyện cho trẻ nghe.(3-5p) - Cô kể lần 1 diễn cảm không tranh - Trẻ chú ý - Cô kể lần 2: Xem tranh minh hoạ * Hoạt động 2: Trích dẫn ,đàm thoại, giảng nội dung.(5-7p) “ Vào một buổi…không ăn được thóc vàng. - Thỏ con vào rừng làm gì? - Tìm thức ăn - Thỏ con gặp ai? - Gà trống.

(53) - Gà mời thỏ con ăn gì? - Thỏ có ăn được không? “ Thỏ con…. Nhưng mình không ăn được cá” - Thỏ gặp mèo đang làm gì? - Mèo mời thỏ ăn gì? - Thỏ có ăn không? “ Thỏ lai…ăn ngon lành” -Thỏ con có tìm được gì để ăn không? - Và ai xách làn rau đi qua? - Dê con thỏ cái gì nhỉ? - Thỏ con có ăn được củ cà rốt không? * Giáo dục trẻ: * Hoạt động 3 : Dạy trẻ kể chuyện.( 3-5p) - Trẻ kể chuyện cùng cô - Lần 1kể theo tranh - Lần 2 đứng dậy kể kết hợp điệu bộ 3. Kết thúc: (2p) - Cho trẻ xem kịch rối - Cô diễn rối cho trẻ xem .. - Thóc vàng - Không - Ăn cá - Không - Không - Dê con - Củ cà rốt - Có ạ - Trẻ kể chuyện cùng cô. - Trẻ xem kịch rối. III. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI * HĐCMĐ: Vẽ tự do * Trò Chơi vận động: “Cáo ơi ngủ à” * Chơi tự do. Cách tiến hành: Hoạt động của cô 1. Hoạt động 1: Vẽ tự do - Cho trẻ kể những ý tưởng của trẻ về vật trong rừng mà mình thích - Cô vẽ mẫu các con vật cho trẻ xem như: voi, thỏ… - Trẻ vẽ : Cô bao quát trẻ và hướng dẫn gợi ý cho những trẻ còn lúng túng, khuyến khích trẻ khá vẽ sáng tạo. - Nhận xét sản phẩm 2. Hoạt động 2: Trò chơi: “Cáo ơi ngủ à” - Cô cho trẻ nhắc lại luật chơi, cách chơi trò chơi - Trẻ chơi: Cô bao quát trẻ 3. Hoạt động 3: Chơi tự do Cô bao quát trẻ chơi đảm bảo an toàn cho trẻ.. Hoạt động của trẻ. - Trẻ nêu những ý tưởng của trẻ - Trẻ quan sát - Trẻ vẽ. - Cho trẻ tự nhận xét sản phẩm của mình, của bạn. - Trẻ nhắc lại luật chơi, cách chơi. - Trẻ chơi trò chơi. IV. HOẠT ĐỘNG GÓC 1. Góc phân vai: Cửa hàng bán thú bông, thức ăn gia súc, gia cầm .....

(54) 2. Góc nghệ thuật: Biểu diễn văn nghệ các bài về chủ đề, vẽ, nặn..... 3. Góc học tập- sách truyện: Chơi lô tô phân loại các con vật, ôn các hình, ôn to nhỏ. Xem tranh về các động vật, làm sách tranh về các con vật sống trong rừng ... 4. Góc thiên nhiên: Xếp con vật từ sỏi đá 5. Góc xây dựng: Xây dựng vườn bách thú * Vệ sinh – ăn trưa – ngủ trưa V. HOẠT ĐỘNG CHIỀU 1. Vệ sinh – ăn xế: 2. KPKH “Tìm hiểu về một số loài vật sống trong rừng” Đồ dùng của cô Đồ dùng của trẻ 1. Ổn định – Giơí thiệu: (1p) - Cho trẻ hát và vận động theo bài “Đố bạn” - Trẻ hát và vận động - Trò chuyện với trẻ về nội dung bài hát và về các con vật sống trong rừng. + Trong bài hát có những con vật gì? - Trẻ kể + Những con vật này sống ở đâu? - Trẻ trả lời Để biết thêm về những con vật này sống trong rừng như thế nào và còn có những con vật gì nữa chúng mình cùng nhau tìm hiểu và khám phá nhé. Chúng mình cùng đến thăm khu rừng cúc phương nào!. 2. Nội dung: * Hoạt động 1: Tìm hiểu, khám phá (9- 12p) Khu rừng đẹp quá! Con gì xuất hiện kìa ghê quá (Cô - Trẻ quan sát gọi tên: Con cho sư tử, hổ xuất hiện trong rừng đi ra cho chúng hổ xuất hiện ở mọi phía). - Cô gợi ý cho trẻ nhận xét * Con hổ + Ai có nhận xét gì về con hổ? - Hổ có bộ lông vằn, trông mặt rất hung dữ, nó thích rình và săn những con vật khác để ăn. Nó là thú dữ… + Bạn nào có ý kiến khác? - Trẻ có ý kiến + Bạn nào bổ sung thêm? + Nó có những bộ phận nào? * Con voi - Cô cùng trẻ đọc bài thơ “Con voi” và cho con voi - Trẻ đọc thơ xuất hiện. + Các con có biết con voi thường ăn gì? - Trẻ trả lời + Nó ăn như thế nào?... - Trẻ nêu nhận xét. Nó thường ăn lá cây, cỏ và dùng vòi để cuốn thức ăn đưa vào miệng… * Lại có một con xuất hiện nữa đấy các con xem con.

(55) gì thế nhỉ? + Con khỉ đang làm gì? Và thích nhất là gì? * Con gấu Con gấu có bộ lông dày, thường là màu đen, to lớn, dáng đi lặc lè. - Tương tự + Các con còn biết những con vật nào sống trong rừng nữa? + Các con thấy ở đâu? Nó như thế nào? - Khuyến khích trẻ kể hình dáng, cấu tạo và sinh hoạt của nó. - Cho trẻ hát “Ta đi vào rừng xanh” - Cho trẻ làm quen tiếp con thỏ, con hươu cao cổ - So sánh giống và khác nhau giữa các con vật. *Hoạt động 2: Luyện tập - Củng cố (3-5p) * Trò chơi: Thi ai nhanh - Ví dụ: Hãy tìm những con voi .. Vừa chơi vừa xen kẽ mô tả về những con vật mà trẻ biết. 3. Kết thúc: Trẻ hát bài “chú voi con” 3. Chơi tự do: - Cô cho trẻ chơi theo ý thích của trẻ. - Cô bao quát nhắc nhở trẻ. 4. Vệ sinh, trả trẻ: - Vệ sinh theo tổ. - Trả trẻ khi có phụ huynh đón.. - Con khỉ - Thích leo trèo, ăn quả trên cây, đánh đu, đánh võng…. - Trẻ kể theo hiểu biết của trẻ. - Trẻ hát lấy rổ về chỗ ngồi. - Trẻ so sánh. - Trẻ chơi - Trẻ hát. ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY * Sức khoẻ : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Kiến thức - kỹ năng : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Thái độ: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................

(56) Thứ 4 ngày 31 tháng 12 năm 2014 KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TRONG NGÀY I. ĐÓN TRẺ: * Đón trẻ, trò chuyện về chủ đề nhánh: * Thể dục sáng:Tập kết hợp với bài “Tiếng chú gà trống gọi” II. HOẠT ĐỘNG CÓ CHỦ ĐÍCH LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN: Môn: Tạo hình Đề tài: Tô màu cho Sư Tử và Voi con I. Mục đích - Yêu cầu. 1. Kiến thức: - Trẻ biết tô màu, phối màu cho chú sư tử và chú voi con. 2. Kỹ năng: - Rèn kỹ năng tô màu phối hợp màu sắc hợp lý và bố cục tranh cân đối. 3. Thái độ: - Trẻ biết yêu thương chăm sóc bảo vệ động vật. - Giáo dục trẻ biết giữ gìn sản phẩm của mình II. Chuẩn bị. Đồ dùng của cô Đồ dùng của trẻ - Tranh mẫu của cô - Vở tạo hình, bút màu đủ số - Bài ghi âm bài hát “Đố bạn” , “Chú voi con” lượng cho trẻ.  NDTH: Âm nhạc, MTXQ. III. Cách tiến hành. Hoạt động của cô 1. Ổn định – Gây hứng thú (1p) - Cho trẻ hát “Đố bạn” - Trong bài hát nói đến những con vật gì ? - Những con vật ấy sống ở đâu? 2. Nội dung: * Hoạt động 1: Hướng dẫn tô màu: (3p) - Hỏi trẻ cô có bức tranh gì đây? - Cho trẻ quan sát voi nhựa - Cô cho trẻ nhận xét về con voi? - Chú voi thường có màu gì? - Cô sẽ tô màu xám cho chú voi con? - Cô nêu lại các kỹ năng: chọn màu, cầm bút, tô màu không lem ra ngoài. - Tương tự với chú Sư Tử - Chú sư tử này có màu gì? * Hoạt động 2: Trẻ thực hiện: (8- 10p) - Trẻ thực hiện vào vở tạo hình. Hoạt động của trẻ - Trẻ hát - Trẻ sư tử, voi, ... - Sống trong rừng - Voi và sư tử - Trẻ quan sát. - Màu xám - Trẻ trả lời - Trẻ lắng nghe - Trẻ chú ý. - Màu nâu - Trẻ thực hiện.

(57) - Cô bao quát trẻ gợi ý giúp đỡ những trẻ còn yếu về kỹ năng tạo hình để trẻ thực hiện tốt sản phẩm của mình. - Nhắc trẻ sắp hết giờ. * Hoạt động 3: Trưng bày, nhận xét sản phẩm (3p) - Cho trẻ trưng bày sản phẩm. - Tùy vào sản phẩm của trẻ nhận xét. - Các con có nhận xét gì sản phẩm của bạn của bạn? - Con thích sản phẩm nào? Vì sao lại thích? - Cho trẻ có sản phẩm đẹp lên giới thiệu sản phẩm của mình - Cô nhận xét chung: Tuyên dương những trẻ giỏi, sáng tạo, động viên những trẻ yếu. 3 Kết thúc: Cho trẻ hát bài: “Chú voi con” đi ra. - Trẻ về nhóm thực hiện.. - Trẻ trưng bày sp lên giá - Trẻ nhận xét sản phẩm. - Tác giả lên giới thiệu. - Trẻ chú ý - Trẻ hát và đi ra sân.. III. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI * HĐCMĐ: Quan sát con sư tử, khỉ * Trò Chơi vận động: Bắt chước tạo dáng * Chơi tự do. Cách tiến hành: Hoạt động của cô 1. Hoạt động 1: Quan sát con sư tử, khỉ - Cô đọc câu đố về con khỉ: Con gì mà hay leo trèo Thích ăn quả chuối giống như chúng mình? - Cho trẻ quan sát và nêu nhận xét - Con khỉ có đặc điểm gì? - Đuôi của nó như thế nào? - Trên mình nó có nhiều cái gì? - Hai cái chân trước có tác dụng gì? - Chân nó có đặc điểm gì giống với chúng ta?  Giáo dục trẻ biết bảo vệ các loài vật, không chặt phá rừng, không săn bắn các con vật… - Tương tự đặt câu hỏi về con sư tử 2. Hoạt động 2: Trò chơi: Bắt chước tạo dáng - Cô nêu cách chơi: Cô làm mẫu dáng đi của các con vật( ví dụ: con voi thì đi chậm chập, con gấu thì đi lặc lè, con khỉ thì nhanh nhẹn, hay nhảy, gãi người....) - Luật chơi: Bạn nào làm sai thì phải nhảy lò cò - Cho trẻ chơi 2 – 3 lần 3. Hoạt động 3: Chơi tự do - Cô chú ý bao quát trẻ chơi. Hoạt động của trẻ. - Trẻ lắng nghe - Con khỉ - Trẻ quan sát và nêu nhận xét. - Trẻ trả lời. - Trẻ lắng nghe. - Trẻ chơi trò chơi - Trẻ chơi chơi theo ý thích.

(58) IV. HOẠT ĐỘNG GÓC 1. Góc phân vai: Cửa hàng bán thú bông, thức ăn gia súc, gia cầm .... 2. Góc nghệ thuật: Biểu diễn văn nghệ các bài về chủ đề, vẽ, nặn..... 3. Góc học tập- sách truyện: Chơi lô tô phân loại các con vật, ôn các hình, ôn to nhỏ. Xem tranh về các động vật, làm sách tranh về các con vật sống trong rừng ... 4. Góc thiên nhiên: Xếp con vật từ sỏi đá 5. Góc xây dựng: Xây dựng vườn bách thú * Vệ sinh – ăn trưa – ngủ trưa V. HOẠT ĐỘNG CHIỀU 1. Vệ sinh – ăn xế: 2. Thực hiện vở tạo hình 3. Chơi tự do: - Cô cho trẻ chơi theo ý thích của trẻ. - Cô bao quát nhắc nhở trẻ. 4. Vệ sinh, trả trẻ: - Vệ sinh theo tổ. - Trả trẻ khi có phụ huynh đón. ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY * Sức khoẻ : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Kiến thức - kỹ năng : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Thái độ: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Thứ 5 ngày 01 tháng 01 năm 2015 (Nghỉ Tết dương lịch) Thứ 6 ngày 02 tháng 01 năm 2015 (Nghỉ Tết dương lịch).

(59) CHỦ ĐỀ NHÁNH 3: MỘT SỐ ĐỘNG VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC (Thực hiện từ ngày 05/01 đến ngày 09/01/2015) I. KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ NHÁNH 3: Ngày Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 HĐ 05/01/2015 06/01/2015 07/01/2015 08/01/2015 09/01/2015 Đón trẻ- * Đón trẻ: - Cô đón trẻ tận tay phụ huynh, thái độ niềm nở. thể dục - Trao đổi với phụ huynh về một số điều cần thiết, về sức khỏe, học tập... sáng của trẻ.. * TDS: Tập theo bài nhạc “Tiếng chú gà trống gọi” * PTTC * PTNN: *PTTM: *PTNT: PTTM: Hoạt Thể dục: Thơ: Tạo hình: LQVT: Âm nhạc: động có “Ném xa “Rong và “Vẽ con cá” “Dạy trẻ đếm DH: “Cá vàng chủ đích bằng một cá” (TM) đến 4, so bơi” tay” sánh trong Nghe: “Chú ếch phạm vi 4” con” TC: Ai đoán giỏi 1. Góc phân vai: Cửa hàng bán các loại cá, thức ăn cho cá .... Hoạt 2. Góc xây dựng: Xây dựng ao cá. động 3. Góc học tập - Sách: Chơi lô tô phân loại các con vật có độ lớn nhỏ khác góc nhau...Xem tranh về các loại cá, làm sách tranh về các loại cá... 4.Góc thiên nhiên: Cho trẻ chăm sóc cây cảnh 5. Góc nghệ thuật: Biểu diễn văn nghệ các bài về chủ đề, vẽ, nặn..... HĐCĐ: HĐCĐ HĐCĐ HĐCĐ HĐCĐ Hoạt - Quan sát cá - Vẽ tự do - Quan sát - Qs nhà bếp - Quan sát cá động cảnh về ĐV sống con cua chế biến món chép ngoài - T/C: Tạo dưới nước - T/c: Mèo ăn từ cá -T/c:Mèo đuổi trời dáng - T/c: Tạo đuổi chuột - T/c: Ô tô và chuột - Chơi tự do dáng - Chơi tự do chim sẻ - Chơi tự do - Chơi tự do - Chơi tự do - Làm quen * KPKH: - Thực hiện - Làm quen - Biểu diễn văn Hoạt bài thơ Quan sát, vở bài tập bài mới: Bài nghệ. động “Rong và cá” trò chuyện, tạo hình hát “Cá vàng - Phát phiếu bé chiều tìm hiểu 2bơi” ngoan. 3 loại cá..

(60) II. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT CHỦ ĐỀ NHÁNH 3: MỘT SỐ ĐỘNG VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC (Thực hiện từ ngày 05/01 đến ngày 09/01/2015) 1. Kiến thức: - Trẻ biết có nhiều loại động vật sống dưới nước khác nhau (động vật nước mặn, nước ngọt) và chúng đều sống ở dưới nước (ao, hồ, sông, biển). - Trẻ biết tên gọi và mô tả đặc điểm của một số loài động vật sống dưới nước và một số bộ phận chính của chúng. - Biết được các con vật có kích thước, hình dạng, màu sắc khác nhau và môi trường sống của chúng cũng rất khác nhau - Biết được ích lợi, giá trị dinh dưỡng của các món ăn chế biến từ động vât dưới nước - Điều kiện môi trường sống của 1 số loài vật sống dưới nước: cần có thức ăn, nước không bị ô nhiễm. - Biết thực hiện vận động ném xa bằng 1 tay - Biết tên bài thơ, tác giả và đọc thuộc bài thơ - Biết sử dụng những kỹ năng đã học để hoàn thành sản phẩm của mình - Biết tên bài hát, tên tác giả và biết vận động theo nhịp bài hát cá vàng bơi 2. Kỹ nóng: - Rèn kỹ năng vẽ, tô màu cho trẻ - Rèn kỹ năng ném xa, kỹ năng ca hát, vận động - Rèn kỹ năng đọc diễn cảm, có ngữ điệu - Phát triển ngôn ngữ cho trẻ thông qua bài thơ, bài hát... - Luyện khả năng quan sát so sánh, phân nhóm ... - Phát triển óc tưởng tượng sáng tạo thông qua hoạt động tạo hình 3. Giáo dục: - Trẻ biết ích lợi của 1 số loài cḠđối với sức khỏe con người - Chăm sóc cá, giữ gìn môi trường ao, hồ, sông, biển không bị ô nhiễm để các con vật sống và phát triển. - Nếu ở nhà có ao, hồ thì các con không được đến gần ao, hồ …và phải làm hàng rào che chắn.

(61) III. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG GÓC NHÁNH 3: MỘT SỐ ĐỘNG VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC (Thực hiện từ ngày 05/01 đến ngày 09/01/2015) Nội dung * Góc phân vai - Cửa hàng bán các loại cá, thức ăn cho cá - Gia đình chế biến các món ăn từ cá - Bác sĩ khám bệnh * Góc xây dựng - Xây ao cá. Yêu cầu - Trẻ biết thể hiện vai chơi của mình - Biết liên kết các nhóm chơi với nhau để tạo ra sản phẩm.. - Trẻ biết chọn đồ dùng, đồ chơi để xây dựng ao cá:gồm có hàng rào, cây xanh, ao , lối ra vào,cổng… - Biết giữ gìn mô hình *Góc học tập – - Trẻ biết xem tranh ảnh Sách: về các loài cá, lật mở - Chơi lô tô phân tranh nhẹ nhàng. loại các con vật - Trẻ biết xếp lô tô và - Xem tranh về phân loại các loài cá, làm - Cháu biết so sánh to sách tranh về các nhỏ,cao thấp, dài ngắn, loài cá rộng hẹp. - Làm sách tranh về các loài cá. - Biết thực hiện một số bài tập khác ở góc. * Góc nghệ - Trẻ biết diễn các bài về thuật. chủ đề, , biết xé dán, vẽ, - Nghe và biểu nặn ....các loại cá diễn các bài về chủ đề, vẽ nặn, xé, dán con cá * Góc thiên nhiên - Trẻ biết chăm sóc cây - Cho trẻ chăm cảnh, lau chùi lá cây. sóc cây cảnh - Tưới nước cho cây. Chuẩn bị Cách tổ chức - Đồ chơi nấu ăn, các * Giới thiệu trò loại cá, thức ăn cho chơi: cá.., đồ dùng bác sỹ... - Cô cho trẻ hát bài “Cá vàng bơi” - Các con vừa hát bài gì? - Cá là loài vật sống ở đâu? - Khối xây dựng các - Gợi ý, giới lọai, gạch, cây,xanh, thiệu về các góc chơi. vỏ hến... * Quá trình chơi: - Cô cho trẻ lấy kí hiệu về góc. - Lô tô các con vật - Keo, kéo, giấy màu, - Cô đi từng nhóm để quan giấy A4, bút màu.. sát tạo tình - Tranh ảnh về các huống giúp trẻ loại cá. thể hiện đúng vai chơi, động viên khuyến khích trẻ chơi. * Kết thúc: - Cô nhận xét ngay quá trình chơi của trẻ, cho - Dụng cụ âm nhạc, bút màu, giấy vẽ, đất trẻ tham quan góc chơi trẻ nặn,.. thích.. - Cây cảnh - Ca múc nước - Chậu nước.

(62) IV. TRÒ CHUYỆN VỀ CHỦ ĐỀ NHÁNH: MỘT SỐ ĐỘNG VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC (Thực hiện từ ngày 05/01 đến ngày 09/01/2015) Hoạt động của cô - Cho trẻ quan sát tranh ảnh treo ở xung quanh lớp và trẻ tự nhận xét thảo luận với nhau về con vật sống dưới nước. - Cô và trẻ trò chuyện về mối quan hệ của chúng đối với môi trường sống, cách kiếm ăn, sinh sản… + Cá sống được là nhờ gì? + Cá thở được là nhờ gì? + Cá có ích lợi gì cho con người?.. + Ở dưới nước còn có con vật gì nữa? + Những con vật ấy cung cấp chất gì cho con người? ? Giáo dục: Không chơi ở bờ ao, hồ nước sâu. Hoạt động của trẻ - Trẻ quan sát và thảo luận - Trẻ lắng nghe. - 2 – 3 Trẻ trả lời theo hiểu biết của mình - Mang - Trẻ trả lời ý kiến riêng - Trẻ trả lời - Trẻ trả lời theo hiểu biết của mình - Trẻ lắng nghe. V. THỂ DỤC SÁNG: Tập kết hợp với bài “Tiếng chú gà trống gọi” I. Mục đích- yêu cầu: 1. Kiến thức: - Trẻ tập đúng đều các động tác bài tập phát triển chung - Trẻ tập đúng bài thể dục kết hợp bài hát “Tiếng chú gà trống gọi” theo cô. 2. Kỹ năng: - Dạy trẻ kỹ năng tập các động tác bài tập phát triển chung -Tập thể dục cho cơ thể khỏe mạnh, sảng khoái tinh thần và hít thở không khí trong lành vào lúc sáng sớm. 3. Thái độ: - Trẻ yêu thích luyện tập thể dục, tính kỷ luật II. Chuẩn bị: - Cô tập chuẩn, động tác đúng. - Sân tập sạch sẽ, thoáng, xắc xô, xử bụng - Trẻ ăn mặc gọn gàng III. Tiến hành: Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ * Khởi động: - Cho trẻ đi vòng tròn kết hợp các kiểu đi - Trẻ đi các kiểu đi của chân và chuyển đội hình thành 3 hàng ngang dàn cách đều theo tổ. * Trọng động: Bài tập phát triển chung.

(63) - Trẻ tập kết hợp bài “Tiếng chú gà trống - Trẻ chú ý gọi” 2 lần theo đài.. - Cô tập mẫu cho trẻ một lần và trẻ tập theo cô. - Trẻ tập 2 lần theo đài. * Hồi tĩnh: Trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng.. - Trẻ tập theo cô - Trẻ tập theo đài - Trẻ đi nhẹ nhàng 1- 2 vòng quanh sân. Thứ 2 ngày 05 tháng 01 năm 2015. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TRONG NGÀY I. ĐÓN TRẺ: * Đón trẻ, trò chuyện về chủ đề nhánh: * Thể dục sáng:Tập kết hợp với bài “Tiếng chú gà trống gọi” II. HOẠT ĐỘNG CÓ CHỦ ĐÍCH LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN: THỂ CHẤT Môn: Thể dục Đề tài: “Ném xa bằng một tay” I. Mục đích - Yêu cầu. 1. Kiến thức: - Trẻ biết gọi tên vận động, nắm được kỹ năng vận động. - Trẻ biết đưa tay từ trước ra sau lên cao để ném và ném xa bằng một tay 2. Kỹ năng: - Luyện kỹ năng cho trẻ ném chính xác 3. Thái độ: - Giáo dục tập thể dục giúp tăng cường sức khỏe. - Giáo dục trẻ thích tập thể dục. II. Chuẩn bị. Đồ dùng của cô Đồ dùng của trẻ - Sân sạch sẽ và 12 túi cát, 2 rổ đựng túi cát - Trẻ ăn mặc gọn gàng, phù - NDTH: Toán - AN. hợp với thời tiết. III. Cách tiến hành. Hoạt động của cô 1. Ổn định, gây hứng thú: (1p) - Cho trẻ hát bài “Con Cào Cào” - Muốn khỏe, đẹp thì chúng ta phải làm gì? 2. Nội dung:. Hoạt động của trẻ - Trẻ hát - Phải chăm tập thể thao.

(64) * Hoạt động 1: Khởi động (2p) - Hướng dẫn trẻ chân đi 2 vòng tròn kết hợp các kiểu đi 2 vòng trên sân. * Hoạt động 2: Trọng động (9 – 11p) a. Bài tập phát triển chung - Tập theo bài hát " Chú gà trống gọi". - Cho trẻ tập một lần. b. Vận động cơ bản: - Cho trẻ đứng thành 2 hàng ngang đối diện nhau. - Cô giới thiệu đề tài: " Ném xa bằng một tay" - Cô làm mẫu 2 lần. - Lần 2 vừa làm vừa phân tích - TTCB: Đứng dưới đường thẳng tay phải cầm túi cát, đứng chân trước chân sau, chân sau trùng với tay cầm túi cát đưa tay ngang tầm mắt và đưa ra sau lên trước và ném về phía trước vào sau đó đi lên nhặt túi cát về cuối hàng đứng. - Cho 2 trẻ lên ném mẫu. - Cho trẻ thực hiện - Cô chú ý sửa sai cho trẻ . - Củng cố: Chọn 2 trẻ ném chuẩn lên thực hiện. c. T/C: Cáo và thỏ. - Cô nêu cách chơi: - Cho trẻ thực hiện chơi. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh (1p) Cho trẻ đi nhẹ vào lớp. 3. Kết thúc: - Trẻ thu dọn đồ dùng cùng cô.. - Trẻ thực hiện. - Trẻ thực hiện - Trẻ thực hiện. - Trẻ lắng nghe - Trẻ chú ý quan sát - Trẻ lắng nghe, quan sát. - 2 trẻ lên ném mẫu 2 lần - Trẻ thực hiện 1 lần. - Trẻ lắng nghe - Trẻ thực hiện chơi 2 -3 lần - Trẻ đi nhẹ vào lớp. - Trẻ thực hiện. III. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI * HĐCMĐ: Quan sát cá vàng * Trò chơi vận động: Tạo dáng * Chơi tự do. Cách tiến hành: Hoạt động của cô 1. Hoạt động1: Quan sát cá vàng - Cho cả lớp hát bài "Cá vàng bơi" - Các con vừa hát bài hát nói về con gì? - Cá vàng bơi ở đâu ? - Cho trẻ đi ra chỗ bình cá - Các con có nhận xét gì về con cá vàng? (đặc điểm, hình dạng, màu sắc, tác dụng của các bộ phận). - Người ta nuôi cá vàng để làm gì ?. Hoạt động của trẻ. - Trẻ hát - Con cá vàng - Trong bể nước - Trẻ đi ra - Trẻ trả lời có: đầu, mình, đuôi… - Làm cảnh.

(65) => Cá vàng ngoài giúp ta bắt bọ gậy làm cho nước trong nó còn là 1 loại cá để làm cảnh cho đẹp nữa đấy. 2. Hoạt động 2: T/C: Tạo dáng - Cô nhắc lại cách chơi - Cho trẻ chơi theo đúng luật 3. Hoạt động 3: Chơi tự do: - Cô gợi ý trò chơi - Cho cả lớp thực hiện. - Lắng nghe - 3 - 4 nhóm chơi - Trẻ chơi. IV. HOẠT ĐỘNG GÓC 1. Góc phân vai: Cửa hàng bán các loại cá, thức ăn cho cá .... 2. Góc xây dựng: Xây dựng ao cá. 3. Góc học tập - Sách: Chơi lô tô phân loại các con vật có độ lớn nhỏ khác nhau...Xem tranh về các loại cá, làm sách tranh về các loại cá... 4.Góc thiên nhiên: Cho trẻ chăm sóc cây cảnh 5. Góc nghệ thuật: Biểu diễn văn nghệ các bài về chủ đề, vẽ, nặn..... * Vệ sinh – ăn trưa – ngủ trưa V. HOẠT ĐỘNG CHIỀU 1. Vệ sinh – ăn xế: 2. Làm quen với bài thơ “ Rong và cá” 3. Chơi tự do: - Cô cho trẻ chơi theo ý thích của trẻ. - Cô bao quát nhắc nhở trẻ. 4. Vệ sinh, trả trẻ: - Vệ sinh theo tổ. - Trả trẻ khi có phụ huynh đón. ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY * Sức khoẻ : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Kiến thức - kỹ năng : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Thái độ: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................

(66) Thứ 3 ngày 06 tháng 01 năm 2015 KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TRONG NGÀY I. ĐÓN TRẺ: * Đón trẻ, trò chuyện về chủ đề nhánh: * Thể dục sáng:Tập kết hợp với bài “Tiếng chú gà trống gọi” II. HOẠT ĐỘNG CÓ CHỦ ĐÍCH LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN: NGÔN NGỮ Môn: Văn học Đề tài: Thơ “Rong và cá” I. Mục đích - Yêu cầu. 1. Kiến thức: - Trẻ đọc thuộc và diễn cảm bài thơ “Rong và cá”. Trả lời được các câu hỏi của cô. - Trẻ hiểu sâu sắc nội dung bài thơ: “Rong và cá” 2. Kỹ năng: - Luyện kỹ năng đọc diễn cảm 3. Thái độ: - Giáo dục trẻ đi học ngoan ngoãn. - Biết chăm sóc, bảo vệ động vật có ích. II. Chuẩn bị. Đồ dùng của cô Đồ dùng của trẻ - Tranh thơ Rong và cá, mô hình cái ao có rong xanh - Chỗ ngồi và có 1 đàn cá - Trẻ ăn mặc gọn gàng, phù - Đài ,đĩa nhạc ‘‘Cá vàng bơi’’ hợp với thời tiết - Tích hợp: Âm nhạc, MTXQ, toán,chủ đề. III. Cách tiến hành. Hoạt động của cô 1. Ổn định- gây hứng thú (1p) - Cô cho trẻ hát bài: Cá vàng bơi - Cô đàm thoại với trẻ về bài hát: Các con vừa được hát bài hát gì? - Trong bài hát nói về con vật gì? - Cá là động vật sống ở đâu nhỉ? - Cô cho trẻ đến và đứng xung quanh mô hình quan sát và đàm thoại về mô hình. 2. Nội dung: * Hoạt động 1: Cô đọc thơ cho trẻ nghe (2 – 3p) - Cô giới thiệu tên bài thơ: Rong và cá. Của tác giả Phạm Hổ - Cô đọc thơ cho trẻ nghe lần 1 không tranh - Cô vừa đọc bài thơ gì?. Hoạt động của trẻ - Trẻ hát - Cá vàng bơi - Con cá - Sống dưới nước - Trẻ quan sát. - Trẻ lắng nghe - Trẻ lắng nghe cô đọc thơ - Rong và cá.

(67) - Của ai nào? - Lần 2 cô đọc kết hợp cho trẻ xem tranh + Các con vừa được nghe cô đọc bài thơ gì? * Hoạt động 2: Trích dẫn, giảng nội dung, giảng từ khó, đàm thoại: (7-9p) - Đàm thoại, giảng nội dung + Trong bài cô vừa đọc nói về con vật gì? + Con cá là động vật sống ở đâu? + Ngoài cá ra bài thơ còn nhắc tới gì nữa nào? - Bài thơ nói về vẻ đẹp của cô rong xanh và đàn cá dưới nước đấy. - Trích dẫn 4 câu thơ: “ Có cô ... ... uốn lượn” + Cô rong đẹp như thế nào ? - Giải thích từ ‘‘ tơ’’ : tơ là một loại sợi nhỏ, mỏng manh, mềm mại, rong xanh cũng mềm mại nhẹ nhàng uốn lợn ở trong nước + Cô rong xanh ở đâu? + Cô rong xanh đang làm gì nào? - Trích dẫn 4 câu thơ: “ Một đàn ... ... văn công” + Có con gì xuất hiện? + Đàn cá như thế nào? + Đàn cá đang làm gì bên cạnh các cô rong xanh? + Các con có thấy rong và cá có đẹp không? - Giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh môi trường: không vứt rác xuống hồ, ao, bể cá để cho cá có môi trường trong sạch và lớn nhanh. * Cho trẻ chơi trò chơi: “Chú cá du xuân” * Hoạt động 3 :Dạy trẻ đọc thơ ( 4- 6p) - Cho cả lớp đọc thơ cùng cô 2 lần - Cho 3 tổ đọc to nhỏ, nối tiếp - Cho nhóm, cá nhân lên đọc. - Cô chú ý sửa sai, động viên khuyến khích trẻ đọc - Cho cả lớp đọc lại một lần - Chúng mình vừa học xong bài thơ gì? Của ai sáng tác - Cô nhận xét, tuyên dương. 3. Kết thúc: - Cho trẻ làm đàn cá bơi đi ra ngoài. - Chú Phạm Hổ - Rong và cá. - Con cá - Sống dưới nước - Có cô rong xanh - Trẻ lắng nghe - Đẹp như tơ nhuộm.. - Giữa hồ nước trong - Nhẹ nhàng uốn lợn. - Trẻ lắng nghe - Một đàn cá nhỏ - Đuôi đỏ lụa hồng. - Múa - Có ạ. - Cả lớp đọc - 3 tổ đọc - Nhóm, cá nhân đọc - Cả lớp đọc - Rong và cá của chú Phạm Hổ - Trẻ vẫy hai tay làm cá bơi đi ra.

(68) III. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI * HĐCMĐ: Vẽ tự do về động vật sống dưới nước * Trò Chơi vận động: Tạo dáng * Chơi tự do. Cách tiến hành: Hoạt động của cô 1. Hoạt động 1: Vẽ tự do về động vật sống dưới nước - Cho trẻ vừa đi vừa hát bài: “Bà còng” - Cô cho trẻ kể về những con vật sống dưới nước mà trẻ biết. - Cô vẽ gợi ý một số con vật sống dưới nước - Trẻ vẽ : Cô bao quát trẻ và hướng dẫn gợi ý cho những trẻ còn lúng túng, khuyến khích trẻ khá vẽ sáng tạo. - Nhận xét Sản phẩm 2. Hoạt động 2: Trò chơi “Tạo dáng ” - Cô nêu cách chơi và luật chơi - Trẻ chơi theo cô 3-4 lần - Cô bao quát trẻ chơi. 3. Hoạt động 3: Chơi tự do - Cho trẻ chơi theo ý thích - Cô bao quát trẻ chơi an toàn. Hoạt động của trẻ. - Trẻ hát và vận động - Trẻ kể theo hiểu biết của trẻ. - Trẻ quan sát - Trẻ vẽ. - Cho trẻ tự nhận xét sản phẩm của mình, của bạn. - Trẻ chơi trò chơi. - Trẻ lắng nghe - Trẻ chơi - Trẻ chơi theo ý thích. IV. HOẠT ĐỘNG GÓC 1. Góc phân vai: Cửa hàng bán các loại cá, thức ăn cho cá .... 2. Góc xây dựng: Xây dựng ao cá. 3. Góc học tập - Sách: Chơi lô tô phân loại các con vật có độ lớn nhỏ khác nhau...Xem tranh về các loại cá, làm sách tranh về các loại cá... 4.Góc thiên nhiên: Cho trẻ chăm sóc cây cảnh 5. Góc nghệ thuật: Biểu diễn văn nghệ các bài về chủ đề, vẽ, nặn..... * Vệ sinh – ăn trưa – ngủ trưa V. HOẠT ĐỘNG CHIỀU 1. Vệ sinh – ăn xế: 2. Ôn lại bài thơ “Rong và cá” 3. Chơi tự do: - Cô cho trẻ chơi theo ý thích của trẻ. - Cô bao quát nhắc nhở trẻ..

(69) 4. KPKH: Quan sát, trò chuyện 2-3 loài cá Hoạt động của cô 1. Ổn định – giới thiệu bài: (1p) - Cô đọc câu đố về con cá: ‘‘Con gì có vẩy có vây...’’ - Các con vừa đọc câu đố nói về con gì? - Hôm nay cô cháu mình sẽ cùng quan sát, trò chuyện, tìm hiểu về một số loại cá nhé! 2. Nội dung: * Hoạt động 1: Quan sát, trò chuyện, tìm hiểu (810p) - Cô trò chuỵện với trẻ: ở nhà các con có ai nuôi cá không? - Bố mẹ nuôi cá ở đâu? - Thế các con biết bố mẹ nuôi những con cá gì? - Bố mẹ cho cá ăn những thức ăn gì? - Cô cũng có rất nhiều bức tranh vẽ về con cá đấy + Cô đa tranh vẽ cá chép cho trẻ quan sát - Con cá gì đây nào? Cho trẻ phát âm - Ai có nhận xét gì về con gì về con cá chép này? - Trên mình nó có nhiều cái gì? - Những cái vảy này như thế nào? + Cho trẻ chơi cua bò cá bơi - Cho trẻ quan sát tranh vẽ cá vàng - Bố mẹ nuôi cá vàng để làm gì? - Nó có những bộ phận gì? + Tương tự cho trẻ xem tranh vẽ cá thu - So sánh: Cá chép – Cá vàng, cá thu; + Giống nhau ở điểm nào + Khác nhau ở điểm nào?. Hoạt động của trẻ. - Trẻ lắng nghe - Con cá. - Trẻ trả lời. - Cá chép - Cái vây - Lóng lánh - Trẻ chơi - Làm cảnh - Có đầu, thân, đuôi - Sống ở dưới nước, biết bơi.. - Cá chép sống ở nước ngọt, Cá vàng, cá thu sống ở nước mặn - Trẻ lắng nghe. - Cô củng cố lại cho trẻ nghe - Ngoài những loại cá này các con còn biết những loại cá nào nữa hãy kể cho các bạn cùng nghe nào? - Trẻ kể, cá quả, cá heo, ... - Trẻ kể đến loại cá nào nếu cô có tranh thì đưa ra cho cả lớp xem - Bố mẹ thường nấu những món gì từ cá? - Rán, kho, nấu canh... *Giáo dục trẻ: Có loại cá nuôi để làm cảnh như cá vàng, có loại cá nuôi để làm thịt như cá tràu, cá rô phi, cá chép,.. có loại cá thì sống ở nước ngọt như cá - Trẻ lắng nghe tràu, cá quả, cá chép, rô phi.. ,có loại cá thì sống ở nước mặn như: cá Voi, cá mập, cá thu, cá thờn bơn...Ăn cá rất ngon, bổ,..Nhưng khi ăn cá các nhớ.

(70) ăn từ từ, nhặt xương không sẽ bị hóc xương nhé *Hoạt động 2: Luyện tập (5 – 7p) - Trò chơi: Hãy tìm nhanh + Cô nói đến con cá gì thì các con giơ nhanh con cá đó lên và đọc to nhé - Trò chơi: Về đúng nhà của mình + Cách chơi: Cô có 3 ngôi nhà dán tranh cá chép, cá vàng, cá thu. Và cho mỗi trẻ cầm 1 lô tô vừa đi vừa hát khi nào cô nói hãy về nhà của mình thì các con chạy nhanh về nhà của mình - Luật chơi: Bạn nào về sai nhà thì phải nhảy lò cò một vòng 3. Kết thúc: - Cho trẻ hát bài ‘‘Cá vàng bơi’’ vừa đi ra sân. - Trẻ chơi. - Trẻ lắng nghe. - Trẻ chơi - Trẻ hát và đi ra. 5. Vệ sinh, trả trẻ: - Vệ sinh theo tổ. - Trả trẻ khi có phụ huynh đón. ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY * Sức khoẻ : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Kiến thức - kỹ năng : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Thái độ: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................

(71) Thứ 4 ngày 07 tháng 01 năm 2015 KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TRONG NGÀY I. ĐÓN TRẺ: * Đón trẻ, trò chuyện về chủ đề nhánh: * Thể dục sáng:Tập kết hợp với bài “Tiếng chú gà trống gọi” II. HOẠT ĐỘNG CÓ CHỦ ĐÍCH LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN: THẨM MỸ Môn: Tạo hình Đề tài: Vẽ con cá (TM) I. Mục đích - Yêu cầu. 1. Kiến thức: - Trẻ biết vẽ những nét xiên, nét thẳng, nét cong để vẽ cá - Trẻ biết dùng bút màu sáp màu tô hình con cá 2. Kỹ năng: - Luyện kỹ năng cầm bút, kỹ năng vẽ, tô màu - Phát triển sự khéo léo, cẩn thận 3. Thái độ: - Trẻ quý trọng, giữ gìn sản phẩm của mình, của bạn II. Chuẩn bị. Đồ dùng của cô Đồ dùng của trẻ - Mẫu của cô, bút chì, bút sáp cho cô - Vở tạo hình, bút chì, bút * Tích hợp: Âm nhạc, Văn học, chủ đề, MTXQ sáp đủ cho trẻ III. Cách tiến hành. Hoạt động của cô 1. Ổn định, giới thiệu bài (2p) - Cô cùng trẻ đọc bài thơ “Rong và cá” - Các con vừa đọc bài thơ nói về con gì? - Các con đã đựơc nhìn thấy con cá chưa? - Vậy bạn nào hãy kể một vài đặc điểm của con cá cho các bạn cùng nghe nào? - Hôm nay cô cháu mình cùng vẽ con cá nhé! 2. Nội dung: * Hoạt động 1: Giới thiệu mẫu, quan sát mẫu, phân tích mẫu. (2-3p) - Các con có nhận xét gì về bức tranh này? - Con cá này có những bộ phận nào? - Thế đầu và thân là những nét gì? - Đuôi và vẩy cô vẽ nét gì? - Để vẽ được con cá này thì cô đã vẽ những nét cong nét xiên kết hợp với nhau đấy.. Hoạt động của trẻ - Trẻ đọc - Rong và Con cá - Trẻ trả lời - Đầu, vẩy, vây, đuôi, ... - Vâng ạ. - Cho 2- 3 trẻ nhận xét - Đầu, thân, đuôi - Nét cong - Nét xiên - Trẻ lắng nghe.

(72) * Hoạt động 2: Cô làm mẫu (2-3p) - Bây giờ các con chú ý xem cô làm nhé - Trước hết cô dùng bút chì vẽ cá bằng những nét cong. Ở phần đầu cá cô vẽ nét cong lớn để tạo mang cá; Cô vẽ vây cá, đuôi cá bằng những nét xiên, vảy cá bằng những nét cong liên tiếp nhau. - Sau khi vẽ xong con cá cô dùng bút sáp màu để tô là màu gì? - Để bức tranh đẹp hơn cô vẽ thêm gì đây? - Cô vẽ thêm rong , gợn nước, bọt khí, ... nữa đấy. * Hoạt động 3: Trẻ thực hiện (7-9p) - Trẻ thực hiện: Cô chú ý bao quát trẻ, gợi ý giúp đỡ những trẻ yếu - Động viên, khuyến khích trẻ khá vẽ đẹp hơn - Báo sắp hết giờ * Hoạt động 4: Trưng bày, nhận xét sản phẩm (2p) - Trẻ đưa sản phẩm của mình lên giá - Cho 2- 3 trẻ nhận xét sản phẩm - Cô nhận xét chung 3. Kết thúc: Cho trẻ làm cá vàng bơi vẫy hai tay vừa đi vừa hát bài “ Cá vàng bơi”. - Trẻ chú ý cô. - Màu vàng - Rong - Trẻ vẽ. - Trẻ nhận xét - Trẻ lắng nghe - Trẻ hát vừa đi ra sân. III. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI * HĐCMĐ: Quan sát con cua * Trò chơi vận động: Mèo đuổi chuột * Chơi tự do. Cách tiến hành: Hoạt động của cô 1. Hoạt động 1: Quan sát con cua - Cho trẻ quan sát con cua. - Các con nhìn xem đây là con gì? - Thế các con chú ý xem con cua này có những đặc điểm gì? - Nó có màu gì? - Nó sống ở đâu? - Nó có đặc điểm gì nữa không? - Các con chú ý xem nó bò như thế nào? - Con cua có 2 cái càng lớn, kẹp rất đau nên các con không được nghịch nó nhé. Cua dùng để chế biến món ăn, mẹ thường nấu món canh cua rất mát và bổ cho các con này. 2. Hoạt động 2: Trò chơi “Mèo đuổi chuột”. Hoạt động của trẻ. - Trẻ quan sát - Con cua - Có 2 càng - Màu xám - Dưới nước - Có nhiều chân - Cua bò ngang - Trẻ lắng nghe.

(73) - Cô nhắc lại luật chơi, cách chơi - Tổ chức cho trẻ chơi 3 - 4 lần - Cô động viên khuyến khích trẻ chơi 3. Hoạt động 3: Chơi tự do. - Cho trẻ chơi theo ý thích - Cô chú ý bao quát trẻ chơi. - Trẻ lắng nghe - Trẻ chơi 3 - 4 lần - Trẻ chơi theo ý thích. IV. HOẠT ĐỘNG GÓC 1. Góc phân vai: Cửa hàng bán các loại cá, thức ăn cho cá .... 2. Góc xây dựng: Xây dựng ao cá. 3. Góc học tập - Sách: Chơi lô tô phân loại các con vật có độ lớn nhỏ khác nhau ... Xem tranh về các loại cá, làm sách tranh về các loại cá... (Gc) 4.Góc thiên nhiên: Cho trẻ chăm sóc cây cảnh 5. Góc nghệ thuật: Biểu diễn văn nghệ các bài về chủ đề, vẽ, nặn..... * Vệ sinh – ăn trưa – ngủ trưa V. HOẠT ĐỘNG CHIỀU 1. Vệ sinh – ăn xế: 2. Thực hiện vở bài tập tạo hình 3. Chơi tự do: - Cô cho trẻ chơi theo ý thích của trẻ. - Cô bao quát nhắc nhở trẻ. 4. Vệ sinh, trả trẻ: - Vệ sinh theo tổ. - Trả trẻ khi có phụ huynh đón. ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY * Sức khoẻ : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Kiến thức - kỹ năng : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Thái độ: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................

(74) Thứ 5 ngày 08 tháng 01 năm 2015 KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TRONG NGÀY I. ĐÓN TRẺ: * Đón trẻ, trò chuyện về chủ đề nhánh: * Thể dục sáng:Tập kết hợp với bài “Tiếng chú gà trống gọi” II. HOẠT ĐỘNG CÓ CHỦ ĐÍCH LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN: NHẬN THỨC Môn: Làm quen với toán Đề tài: Đếm đến 4, so sánh trong phạm vi 4 I. Mục đích - Yêu cầu. 1. Kiến thức: - Trẻ biết đếm đến 4, nhận biết các nhóm có 4 đối tượng - Trẻ nhận biết nhóm ít và nhiều, tạo nhóm số lượng 4 - Ôn nhận biết nhóm có số lượng 3 2. Kỹ năng: - Luyện kỹ năng xếp tương ứng 1-1 - Luyện kỹ năng đếm, so sánh 3. Thái độ: - Giáo dục trẻ biết cất đồ dùng đồ chơi khi học xong. II. Chuẩn bị. Đồ dùng của cô Đồ dùng của trẻ - Mô hình ao cá có nhóm số lượng từ 1 – 4 - Trẻ ăn mặc gọn gàng, phù - Nhóm các con vật, đồ dùng...xung quanh lớp có số hợp với thời tiết. lượng 3 – 4 - Hình 4 chú thỏ, 4 củ cà rốt III. Cách tiến hành. Hoạt động của cô 1. Ổn định, gây hứng thú: (2p) - Cho trẻ đi tham quan ao cá - Trong ao cá có những con gì? - Các con vật đó sống ở đâu? - Cho trẻ đếm số lượng các con cá ở trong ao 2. Nội dung: * Hoạt động 1: Ôn số lượng 3 (2 -3p) - Các chú thỏ đi kiếm ăn ( xếp tất cả con thỏ lên bảng thành hàng ngang từ trái sang phải) - Các con hãy lấy 3 củ cà rốt tặng cho mỗi chú thỏ 1 củ cà rốt. - Cho trẻ đếm số lượng cà rốt - Đếm số lượng thỏ - Cho trẻ nhận xét 2 nhóm và đếm.. Hoạt động của trẻ - Trẻ đi tham quan - Cá chép, cá rô, lươn, tôm - Dưới nước - Trẻ đếm. - Trẻ thực hiện - Trẻ đếm 3 củ cà rốt - Trẻ đếm 3 chú thỏ - Trẻ nhận xét.

(75) * Hoạt động 2: Đếm đến 4, so sánh trong phạm vi 4 ( 7 - 9p) - Cho trẻ thêm 1 củ cà rốt - Vậy 3 thêm 1 là mấy? - Cho đếm lại 2 nhóm - Nhóm thỏ và nhóm cà rốt ntn so với nhau? - Muốn 2 nhóm đều bằng 4 ta phải làm gì? - Vậy 3 thêm 1 là mấy? - Cho trẻ phát âm * Hoạt động 3: Luyện tập (3-5p) + Trò chơi: Về đúng nhà - Cách chơi: trẻ vừa đi vừa hát, khi có hiệu lệnh (về chuồng có 4 con thỏ) ...thì trẻ phải chạy nhanh về đúng chuồng có 4 con thỏ - Cho trẻ chơi 2 – 3 lần + Trò chơi "Ai nhanh hơn" - Cô gắn lên bảng các tờ tranh dán các con vật: cá, tôm, cua, lươn .... có số lượng 1,2,3,4 Có 3 đội yêu cầu mỗi đội cử 2 bạn lên chơi . Mỗi bạn sẽ phải nhảy bật vào ô lên tới tranh gắn thêm con vật hay cất bớt con vật ở mỗi nhóm để có đủ số lượng 4. nhóm nào nhanh, đúng là nhóm chiến thắng. - Cô cùng trẻ kiểm tra kết quả chơi. 3. Kết thúc: - Cho trẻ thu dọn đồ dùng cùng cô. -4 - Trẻ đếm - Cà rốt nhiều hơn thỏ - Thêm 1 chú thỏ -4 - Trẻ phát âm - Trẻ chơi trò chơi. - Trẻ chơi trò chơi. - Trẻ thu dọn đồ dùng. III. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI * HĐCMĐ: Quan sát nhà bếp chế biến các món ăn từ cá * Trò Chơi vận động: Ô tô và chim sẻ * Chơi tự do. Cách tiến hành: Hoạt động của cô 1. Hoạt động 1: Quan sát nhà bếp chế biến các món ăn từ cá - Hôm nay cô sẽ cùng các con đi thăm quan nhà bếp xem các cô dinh dưỡng chế biến các món ăn từ cá như thế nào nhé! - Các cô đang làm gì đây? - Cá này các cô đã luộc và vớt ra - Các cô đi bao tay để làm gì vậy nhỉ? - Các cô đang nhặt từng chiếc xương ra đấy - Bây giờ các cô phi hành mỡ để nấu cho thơm đấy - Tiếp theo các cô phi cà chua cho chua chín đổ. Hoạt động của trẻ. - Trẻ chú ý lắmg nghe - Luộc cá - Giữ vệ sinh - Trẻ quan sát.

(76) nước vào. Sau khi nước sôi các cô cho cá, đậu phụ, trứng vào nữa đấy. - Các cô phải làm việc rất vất vả cho các con có cơm canh, cá ăn rất ngon. Vì vậy các con phải biết yêu quý, lễ phép với các cô, khi ăn không làm rơi vãi, ăn hết suất của mình 2. Hoạt động 2:Trò chơi “Ô tô và chim sẻ” - Cô nêu luật chơi, cách chơi - Tổ chức cho trẻ chi 2- 3 lần 3. Hoạt động 3: Chơi tự do - Cho trẻ chơi tự do - Cô chú ý bao quát trẻ. - Trẻ lắng nghe - Trẻ chú ý - Trẻ chơi 2- 3 lần - Trẻ chơi theo ý thích. IV. HOẠT ĐỘNG GÓC 1. Góc phân vai: Cửa hàng bán các loại cá, thức ăn cho cá .... 2. Góc xây dựng: Xây dựng ao cá. 3. Góc học tập - Sách: Chơi lô tô phân loại các con vật có độ lớn nhỏ khác nhau ... Xem tranh về các loại cá, làm sách tranh về các loại cá... 4.Góc thiên nhiên: Cho trẻ chăm sóc cây cảnh. (Gc) 5. Góc nghệ thuật: Biểu diễn văn nghệ các bài về chủ đề, vẽ, nặn..... * Vệ sinh – ăn trưa – ngủ trưa V. HOẠT ĐỘNG CHIỀU 1. Vệ sinh – ăn xế: 2. Làm quen với bài hát “Cá vàng bơi” 3. Chơi tự do: - Cô cho trẻ chơi theo ý thích của trẻ. - Cô bao quát nhắc nhở trẻ. 4. Vệ sinh, trả trẻ: - Vệ sinh theo tổ. - Trả trẻ khi có phụ huynh đón. ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY * Sức khoẻ : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Kiến thức - kỹ năng : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Thái độ: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................

(77) Thứ 6 ngày 09 tháng 01 năm 2015 KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TRONG NGÀY I. ĐÓN TRẺ: * Đón trẻ, trò chuyện về chủ đề nhánh: Một số động vật sống dưới nước * Thể dục sáng:Tập kết hợp với bài “Tiếng chú gà trống gọi” II. HOẠT ĐỘNG CÓ CHỦ ĐÍCH LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN: THẨM MỸ Môn: Âm nhạc Đề tài: Hát + Vận động “Cá vàng bơi” Nghe hát: “Chú Ếch con” I. Mục đích - Yêu cầu. 1. Kiến thức: - Trẻ hát thuộc bài hát, hát diễn cảm. Biết vận động theo nhịp bài: Cá vàng bơi - Biết cách chơi trò chơi, hứng thú chơi 2. Kỹ năng: - Trẻ hát đúng nhạc kết hợp vận động vỗ tay theo nhịp - Rèn kỹ năng vận động, kỹ năng ca hát cho trẻ 3.Thái độ: - Trẻ biết yêu quý, chăm sóc các con vật . II. Chuẩn bị. Đồ dùng của cô Đồ dùng của trẻ - Gõ phách, xắc xô, mũ múa, mũ chóp, trống lắc. - Trẻ ăn mặc gọn gàng phù - Bài hát “ Cá vàng bơi”, “Chú ếch con” hợp với thời tiết III. Cách tiến hành. Hoạt động của cô 1. Ổn định, giới thiệu bài: (1p) - Cho trẻ xem tranh về cá vàng - Đây là con gì? - Cá vàng sống ở đâu? - Có bài hát gì nói cũng nói về con cá vàng? 2. Nội dung: * Hoạt động 1: Hát kết hợp vận động bài: “cá vàng bơi” (7-9p) - Hát : - Lần 1 cô cho cả lớp hát (Có nhạc)(Cô chú ý sửa sai) - Lần 2 đứng hát kết hợp nhạc - Hát to nhỏ theo hiệu lệnh - Hỏi trẻ hát bài hát gì? nhạc và lời của ai? - Giảng nội dung: - Hát + vận động - Bài hát này hay hơn khi chúng mình vừa hát vừa vỗ. Hoạt động của trẻ - Trẻ quan sát - Con cá vàng - Sống dưới nước - Cá vàng bơi. - Trẻ hát - Hát to nhỏ - Cá vàng bơi của Hà Hải.

(78) tay theo nhịp nghe âm thanh rất vui nhộn. Mời các con cùng lắng nghe và xem cô vận động. - Nghe cô hát và xem cô vận + Cô vận động mẫu động - Cô bắt nhịp cho lớp vận động (tay không) (Cô chú ý sửa sai cho trẻ) - Lần 2: Cả lớp vận động vỗ tay theo nhịp kết hợp đàn - Tổ luân phiên vận động - Lớp vận động - Nhóm hát vận động: 2 nhóm - Cá nhân vận động - Cho cả lớp vừa đi vừa hát theo đội hình vòng tròn - Tổ hát và vận động rồi về thành 3 hàng ngang - Nhóm và cá nhân - Ngoài cách vận động này ra các con có cách vận - Lớp vận động động nào khác không? - Cho trẻ nêu cách vận động sáng tạo của trẻ - Cho vận động theo ý thích của trẻ và cả lớp cùng - Gõ phách, trống lắc, ... vận động theo. - Trẻ lên vận động và cả lớp * Hoạt động 2: Nghe hát: (2-4p) làm theo - Cô cho trẻ xem một số hình ảnh về loài ếch - Cô hát cho trẻ nghe lần 1(diễn cảm) - Trẻ chú ý lắng nghe - Hỏi trẻ tên bài hát, tên tác giả. - Chú ếch con - Cô hát cho trẻ nghe lần 2 vừa làm điệu bộ minh hoạ và trẻ hưởng ứng theo cô ( kết hợp nhạc) * Hoạt động 3: Trò chơi âm nhạc “Bao nhiêu bạn hát"(3-5p) - Cô phổ biến cách chơi: mời 1 bạn lên đội mũ chóp kín. Cô cho 2 trẻ hát sau đó về chỗ ngồi. Trẻ đội mũ - Trẻ chú ý lắng nghe sẽ cởi mũ ra và đoán xem có bao nhiêu bạn hát. - Luật chơi: Trẻ đoán đúng số trẻ tham gia hát - Trẻ chơi - Cho trẻ chơi trò chơi 2-3 lần (Có thể tăng số trẻ hát) - Cô bao quát theo dõi trẻ chơi 3. Kết thúc: - Làm các chú cá vàng và - Cho trẻ làm các chú cá vàng bơi ra sân bơi ra ngoài. III. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI * HĐCMĐ: Quan sát con cá chép * Trò Chơi vận động: Bắt chước tạo dáng * Chơi tự do. Cách tiến hành: Hoạt động của cô 1. Hoạt động 1: Quan sát con cá chép - Cô dẫn trẻ đi ra sân và cho trẻ đứng xung quanh chậu cá - Các con nhìn xem có cái gì trong chậu?. Hoạt động của trẻ. - Trẻ chú ý quan sát - Con cá.

(79) - Vậy bạn nào có nhận xét gì về con cá chép này? - 2-3 trẻ nhận xét - Con cá chép đang làm gì đang làm gì? - Đang bơi - Trên mình con cá có cái gì? - Vẩy - Phía sau nó có cái gì đang quẫy vậy nhỉ - Cái đuôi - Các con chú ý thật kỹ xem con cá thở bằng gì nhé - Mang - Vì sao cá lại bơi được dưới nước? - Có vây - Thế các con đã được ăn cá chưa? - Rồi ạ + Giáo dục trẻ biết yêu quý, chăm sóc cá 2. Hoạt động 2 Trò chơi: Bắt chước tạo dáng - Cô nhắc lại cách chơi - Tổ chức cho trẻ chơi 3- 4 lần - Trẻ chơi 3. Chơi tự do - Cho trẻ chơi theo ý thích - Cô chú ý bao quát trẻ chơi - Trẻ chơi theo ý thích IV. HOẠT ĐỘNG GÓC 1. Góc phân vai: Cửa hàng bán các loại cá, thức ăn cho cá .... 2. Góc xây dựng: Xây dựng ao cá. 3. Góc học tập - Sách: Chơi lô tô phân loại các con vật có độ lớn nhỏ khác nhau ... Xem tranh về các loại cá, làm sách tranh về các loại cá... 4.Góc thiên nhiên: Cho trẻ chăm sóc cây cảnh. 5. Góc nghệ thuật: Biểu diễn văn nghệ các bài về chủ đề, vẽ, nặn..... (Gc) * Vệ sinh – ăn trưa – ngủ trưa V. HOẠT ĐỘNG CHIỀU 1. Vệ sinh – ăn xế: 2. Văn nghệ cuối tuần 3. Chơi tự do:- Cô cho trẻ chơi theo ý thích của trẻ. - Cô bao quát nhắc nhở trẻ. 4. Vệ sinh, trả trẻ: - Vệ sinh theo tổ. - Nhận xét tuần, phát phiếu bé ngoan - Trả trẻ khi có phụ huynh đón. ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY * Sức khoẻ : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Kiến thức - kỹ năng : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Thái độ: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................

(80) CHỦ ĐỀ NHÁNH 4: MỘT SỐ LOÀI CÔN TRÙNG ( Thời gian thực hiện từ ngày 12/01 – 18/01/2015) I. KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ NHÁNH 4: Ngày Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 HĐ 12/01/2015 13/01/2015 14/01/2015 15/01/2015 16/01/2015 Đón trẻ- * Đón trẻ: - Đàm thoại cho trẻ xem tranh, trò chuyện về một số loài côn thể dục trùng sáng - Trò chuyện với phụ huynh về tình hình của trẻ ở trường cũng như ở nhà. * TDS: Tập với lời ca bài: Tiếng chú gà trống gọi * PTTC * PTNN: *PTTM: *PTNT: PTTM: Hoạt Thể dục: Thơ: Tạo hình: LQVT: Âm nhạc: động có Bật qua dây “Ong và “Con bướm Trẻ biết tạo DH: “Con chủ đích TC : Chuyền bướm” xinh” nhóm, nhận chuồn chuồn” bóng sang 2 bên biết phân NH: “Chị ong biệt theo nâu và em bé“ màu sắc , hình dạng, kích thước. 1. Góc phân vai: Bé bán các loại tơ tằm và đồ chơi hình côn trùng Hoạt 2. Góc xây dựng: Xây dựng trại nuôi tằm. động 3. Góc học tập – sách chuyện: Bé chơi phân loại các côn trùng, xem tranh góc về côn trùng. 4. Góc nghệ thuật: Làm quen với giấy vẽ bút màu đất nặn, hát, múa các bài hát về chủ đề côn trùng 5. Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh HĐCĐ: HĐCĐ HĐCĐ HĐCĐ HĐCĐ Hoạt - Quan sát con - Vẽ tự do - Nhặt lá - Vẽ côn - Quan sát con động bướm - TC: “Con cây xếp trùng trên ong ngoài - TC: “Bướm chuồn hình côn sân TC: Làm theo trời bay” chuồn” trùng - TC: Tạo cô nói không - TC: “Ong dáng làm theo cô làm bay” - Ôn luyện * KPKH: - Ôn luyện - Ôn luyện - Ôn luyện Hoạt - Làm quen thơ Trò - Làm quen - Phát phiếu bé động “Ong và bướm” chuyện về bài hát ngoan. chiều một số loài “Con côn trùng chuồn chuồn”.

(81) II. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT CHỦ ĐỀ NHÁNH 4: MỘT SỐ LOÀI CÔN TRÙNG ( Thời gian thực hiện từ ngày 12/01 – 18/01/2015) 1. Kiến thức: - Trẻ nhận biết, gọi tên và phân biệt điểm giống và khác nhau rõ nét giữa các loại côn trùng quen thuộc qua đặc điểm, cấu tạo, vận động (ong, muỗi, ruồi, chuồn chuồn, châu chấu…) - Biết phân nhóm, phân loại giữa côn trùng có lợi, côn trùng có hại. - Trẻ biết được ích lợi và tác hại của con côn trùng đối với đời sống con người. Biết giữ an toàn khi tiếp xúc với các loại côn trùng có hại. - Biết vẽ, nặn, cắt, xé dán, in hình,… về các loại côn trùng - Biết được mối quan hệ giữa đặc điểm các con vật với môi trường sống và quá trình phát triển của các loại côn trùng. 2. Kỹ năng: - Luyện kỹ năng quan sát, so sánh, thảo luận về sự giống nhau và khác nhau giữa 2 loại côn trùng như: Cấu tạo, vận động, cách kiếm mồi, sinh sản, môi trường sống. - Luyện kỹ năng vẽ, xé, in… để tạo ra các sản phẩm về côn trùng. - Luyện kỹ năng đọc thơ, kể chuyện diễn cảm về các loại côn trùng. - Luyện kỹ năng hát, vận động theo nhạc bài hát “Chị ong nâu và em bé, con chuồn chuồn…” 3. Thái độ - Trẻ biết giữ an toàn khi tiếp xúc những côn trùng có hại. - Biết giữ gìn vệ sinh khi ăn uống - Có ý thức bảo vệ những côn lợi trùng.

(82) III. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG GÓC CHỦ ĐỀ NHÁNH 4: MỘT SỐ LOÀI CÔN TRÙNG ( Thời gian thực hiện từ ngày 12/01 – 18/01/2015) Nội dung * Góc phân vai - Bé bán các loại tơ tằm và đồ chơi hình côn trùng * Góc xây dựng - Xây dựng trại nuôi tằm.. Yêu cầu - Trẻ biết thể hiện vai chơi của mình - Biết liên kết các nhóm chơi với nhau để tạo ra sản phẩm.. Chuẩn bị - Các loại đồ chơi hình côn trùng .... - Trẻ biết dựng các vật liệu để sáng tạo và bố cục mô hình hợp lý.. - Khối xây dựng các lọai, ngôi nhà bằng gỗ, gạch, sỏi, thảm cỏ, các loại cây xanh, cây hoa. Con nhộng đồ chơi.. *Góc học tập - Sách Bé chơi phân loại các côn trùng, xem tranh về côn trùng.. - Trẻ biết xem tranh chuyện, lật mở tranh nhẹ nhàng. - Biết nhận biết côn trùng có lợi, con trùng có hại, .... * Góc nghệ thuật. - Làm quen với giấy vẽ bút màu đất nặn, hát, múa các bài hát về chủ đề côn trùng. - Trẻ biết sử dụng các kỹ năng tạo hình để vẽ, nặn, xé dán một số loài côn trùng. - Biết vận động, lắc lư theo nhạc.. - Tranh thơ, chuyện về các loài côn trùng.. - Sáp màu, giấy vẽ. đất nặn, ... - Xắc xô, thanh gõ, trống lắc, .... * Góc thiên nhiên - Trẻ biết chăm sóc cây - Cây cảnh - Cho trẻ cảnh, lau chùi lá cây. - Ca múc nước chăm sóc cây - Tưới nước cho cây - Chậu nước cảnh. Cách tổ chức * Giới thiệu trò chơi: - Cô gợi ý, giới thiệu về các góc chơi. * Quá trình chơi: - Cô cho trẻ lấy kí hiệu về góc. - Cô đi từng nhóm để quan sát tạo tình huống giúp trẻ thể hiện đúng vai chơi, động viên khuyến khích trẻ chơi. * Kết thúc: - Cô nhận xét ngay quá trình chơi của trẻ, cho trẻ tham quan góc chơi trẻ thích..

(83) IV. TRÒ CHUYỆN VỀ CHỦ ĐỀ NHÁNH 4: MỘT SỐ LOÀI CÔN TRÙNG ( Thời gian thực hiện từ ngày 12/01 – 18/01/2015) Hoạt động của cô - Cho trẻ quan sát tranh ảnh treo ở xung quanh lớp và trẻ tự nhận xét thảo luận với nhau về các loại côn trùng. - Cô và trẻ trò chuyện về mối quan hệ của chúng đối với môi trường sống, + Các con vừa được xem con vật gì? + Những con vật ấy có tên chung là gì? + Bạn nào kể những côn trùng biết bay? + Những côn trùng nào không có cánh? + Những côn trùng nào là côn trùng có lợi. + Những côn trùng nào là côn trùng có hại. Hoạt động của trẻ - Trẻ quan sát tranh ảnh treo ở xung quanh lớp và tự nhận xét thảo luận với nhau về các loại côn trùng.. - Trẻ chú ý - Con ong, con bướm, con kiến, ... - Côn trùng - Con ong, con bướm, ... - Trẻ trả lời theo hiểu biết - 2- 3 Trẻ trả lời - Trẻ trả lời theo hiểu biết của mình - Trẻ trả lời theo hiểu biết của mình. V. THỂ DỤC SÁNG: Tập kết hợp với bài “Tiếng chú gà trống gọi” I. Mục đích- yêu cầu: 1. Kiến thức: - Trẻ tập đúng đều các động tác bài tập phát triển chung - Trẻ tập đúng bài thể dục kết hợp bài hát “Tiếng chú gà trống gọi” theo cô. 2. Kỹ năng: - Dạy trẻ kỹ năng tập các động tác bài tập phát triển chung -Tập thể dục cho cơ thể khỏe mạnh, sảng khoái tinh thần và hít thở không khí trong lành vào lúc sáng sớm. 3. Thái độ: - Trẻ yêu thích luyện tập thể dục, tính kỷ luật II. Chuẩn bị: - Cô tập chuẩn, động tác đúng. - Sân tập sạch sẽ, thoáng, xắc xô, xử bụng - Trẻ ăn mặc gọn gàng III. Tiến hành: Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ * Khởi động: - Cho trẻ đi vòng tròn kết hợp các kiểu đi của chân - Trẻ đi các kiểu đi và chuyển đội hình thành 3 hàng ngang dàn cách đều theo tổ. * Trọng động: Bài tập phát triển chung - Trẻ chú ý - Trẻ tập kết hợp bài “Tiếng chú gà trống gọi” 2 lần theo đài..

(84) - Trẻ tập theo cô - Trẻ tập theo đài - Trẻ đi nhẹ nhàng 1- 2 vòng quanh sân.. - Cô tập mẫu cho trẻ một lần và trẻ tập theo cô. - Trẻ tập 2 lần theo đài. * Hồi tĩnh: Trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vũng.. Thứ 2 ngày 12 tháng 01 năm 2015 KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TRONG NGÀY I. ĐÓN TRẺ: * Đón trẻ, trò chuyện về chủ đề nhánh: Một số loài côn trùng * Thể dục sáng:Tập kết hợp với bài “Tiếng chú gà trống gọi” II. HOẠT ĐỘNG CÓ CHỦ ĐÍCH LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN: THỂ CHẤT Môn: Thể dục Đề tài: Bật qua dây TC: Chuyền bóng sang 2 bên I. Mục đích - Yêu cầu. 1. Kiến thức: - Trẻ biết nhún chân, bật mạnh nhảy qua dây - Biết dùng 2 tay để chuyền bóng sang 2 bên 2. Kỹ năng: - Rèn kỹ năng bật nhảy, chuyền bóng sức mạnh của tay,chân - Phát triển cơ chân, cơ tay cho trẻ 3. Giáo dục: - Trẻ có ý thức học tập, yêu thích thể dục - Khi gặp các vật cản phải chú ý cẩn thận tránh bị vấp gã II. Chuẩn bị. Đồ dùng của cô Đồ dùng của trẻ - Sân sạch sẽ, hai sợi dây dài 2m - Trẻ ăn mặc gọn gàng, phù - Bóng nhựa 5 quả hợp với thời tiết. * Tích hợp: Toán, Âm nhạc, Chủ đề III. Cách tiến hành. Hoạt động của cô 1. Ổn định, gây hứng thú: (1p) 2. Nội dung: * Họat động 1: Khởi động (2p) - Cho trẻ đi vòng tròn kết hợp đi các kiểu đi mũi,. Hoạt động của trẻ.

(85) gót chân, chạy nhanh chậm. Sau đó chuyển đội hình thành 3 hàng ngang dàn cách đều. * Họat động 2: Trọng động (8 – 10p) a. Bài tập phát triển chung - Động tác tay:. - Trẻ đi theo hiệu lệnh. - 2 lần x 4 nhịp - Chân: - 2 lần x 4 nhịp - Bụng: - 2 lần x 4 nhịp - Bật : - 2 lần x 4 nhịp b. Vận động cơ bản: * Bật qua dây - Giới thiệu: Khi các con đi chơi, đi học...nếu các con gặp phải các vật cản giữa đường thì các con phải làm gì? - Hôm nay cô sẽ dạy các con học “Bật qua dây” để các con biết cách tránh khi gặp những vật cản đó nhé! + Cô làm mẫu - Lần 1: Không phân tích - Lần 2: Kết hợp phân tích Tư thế chuẩn bị: khi hô chuẩn bị cô đứng chụm chân sát dây, mặt hướng về phía trước Khi hô bật cô nhún chân bật đồng thời bằng 2 chân, bật qua, không chạm vào dây. - Cho 1 trẻ khá lên làm + Trẻ thực hiện: - Lần lượt cho 2 trẻ lên cho đến hết hàng - Lần 2 cho 4- 6 trẻ lên làm - Các con vừa học bài thể dục gì? c. Trò chơi: Chuyền bóng sang 2 bên - Cô có 1 trò chơi rất hay mời các con cùng vào 4 hàng cùng chơi nhé! - Đó là trò chơi “Chuyền bóng sang 2 bên” - Cô làm mẫu: - Lần 1: không giải thích - Lần 2: cô giải thích vận động (trước tiên ở tư thế chuẩn bị đứng tự nhiên, chân rộng bằng vai, 2 tay. - Trẻ trả lời. - Trẻ chú ý cô làm - Trẻ lắng nghe. - Trẻ bật nhảy - Trẻ thực hiện - Bật qua dây.

(86) cầm bóng. Khi nghe hiệu lệnh “chuyền bóng sang bên phải” thì đưa bóng sang phía phải, bạn kế bên nhận búng bằng 2 tay và chuyền tiếp cho bạn bên cạnh cứ thế cho đến hết hàng - Bây giờ bạn nào thích lên đây chuyền với cô - Lần 1: 3 tổ trưởng lên nhận bóng và cùng thực hiện - Lần 2 : 2 đội thi đua nhau - Hỏi lại trẻ tên vận động vừa học * Họat động 3: Hồi Tĩnh (1p) - Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng quanh sân 3. Kết thúc: - Trẻ thu dọn đồ dùng cùng cô.. - Trẻ chú ý xem cô làm mẫu - 4 tổ chơi - 2 đội thi nhau - Trẻ đi nhẹ nhàng. III. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI * HĐCMĐ: Quan sát con bướm * Trò Chơi vận động: "Bướm bay" * Chơi tự do. Cách tiến hành: Hoạt động của cô * Cô dặn dò trẻ trước lúc ra sân 1. Hoạt động 1: Quan sát con bướm - Cô giới thiệu và dặn dò trẻ trước lúc ra chơi - Trẻ hát "Con bướm vàng" và ra sân. - Các con hãy xem cô có con gì đây nào? - Con bươm bướm màu gì? - Bươm bướm thuộc loại gì? là côn trùng có lợi hay có hại. 2. Hoạt động 2: Trò chơi: "Bướm bay" - Cô hướng dẫn cách chơi - Cho trẻ chơi 3 – 4lần 3. Hoạt động 3: Chơi tự do: - Cô giới thiệu các đồ chơi trên sân và dặn dò trẻ trước khi chơi. - Cô chú ý bao quát trẻ.. Hoạt động của trẻ. - Trẻ hát và đi ra sân - Trẻ trả lời - Côn trùng - Có lợi - Trẻ chơi - Trẻ chú ý. - Trẻ chơi tự do. IV. HOẠT ĐỘNG GÓC 1. Góc phân vai: Bé bán các loại tơ tằm và đồ chơi hình côn trùng (Góc chính) 2. Góc xây dựng: Xây dựng trại nuôi tằm. 3. Góc học tập – sách chuyện: Bé chơi phân loại các côn trùng, xem tranh về côn trùng..

(87) 4. Góc nghệ thuật: Làm quen với giấy vẽ bút màu đất nặn, hát, múa các bài hát về chủ đề côn trùng 5. Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh * Vệ sinh – ăn trưa – ngủ trưa V. HOẠT ĐỘNG CHIỀU 1. Vệ sinh – ăn xế: 2. Ôn luyện, làm quen bài thơ “ong và bướm” 3. Chơi tự do: - Cô cho trẻ chơi theo ý thích của trẻ. - Cô bao quát nhắc nhở trẻ. 4. Vệ sinh, trả trẻ: - Vệ sinh theo tổ. - Trả trẻ khi có phụ huynh đón. ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY * Sức khoẻ : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Kiến thức - kỹ năng : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Thái độ: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................

(88) Thứ 3 ngày 13 tháng 01 năm 2015 KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TRONG NGÀY I. ĐÓN TRẺ: * Đón trẻ, trò chuyện về chủ đề nhánh: Một số loài côn trùng * Thể dục sáng:Tập kết hợp với bài “Tiếng chú gà trống gọi” II. HOẠT ĐỘNG CÓ CHỦ ĐÍCH LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN: NGÔN NGỮ Môn: Văn học Đề tài: Thơ “Ong và bướm” I. Mục đích - Yêu cầu. 1. Kiến thức: - Trẻ đọc thuộc và diễn cảm bài thơ “Ong và bướm”. - Trả lời được các câu hỏi của cô. 2. Kỹ năng: - Luyện kỹ năng đọc diễn cảm 3. Thái độ: - Giáo dục trẻ viết vâng lời bố, mẹ, .... II. Chuẩn bị. Đồ dùng của cô Đồ dùng của trẻ - Tranh thơ “Ong và bướm”, - Chỗ ngồi - Đài ,đĩa nhạc ‘‘Kìa con bướm vàng’’ - Trẻ ăn mặc gọn gàng, phù - Tích hợp: Âm nhạc, MTXQ. hợp với thời tiết III. Cách tiến hành. Hoạt động của cô 1. Ổn định, gây hứng thú: (1p) - Cho trẻ hát theo nhạc bài “Kìa con bướm vàng” - Các con vừa hát bài gì? - Trong bài hát có con vật gì? 2. Nội dung: * Hoạt động 1: Cô đọc thơ - Hôm nay cô cô có một bài thơ cũng nhắc tới con bướm này. Bài thơ có tên là “Ong và bướm” của tác giả Nhược Thủy. - Cô đọc mẫu lần 1 không tranh - Cô vừa đọc bài thơ gì? - Của ai nào? - Lần 2 cô đọc kết hợp cho trẻ xem tranh - Các con vừa được nghe cô đọc bài thơ gì? * Hoạt động 2: Trích dẫn, giảng nội dung, giảng từ khó, đàm thoại: (7-9p). Hoạt động của trẻ - Trẻ hát - Kìa con bướm vàng - Con bướm. - Trẻ lắng nghe - Ong và bướm - Của cô Nhược Thủy - Trẻ lắng nghe - Ong và bướm.

(89) - Trong bài thơ cô vừa đọc có con vật gì nhỉ? - Ong và bướm thường được gọi là gì các con? - Cô trích dẫn 4 câu thơ “ Con bướm trắng/ lượn vườn hồng/ Gặp con ong/ Đang bay vội” + Con bướm trắng đang làm gì? + Bướm trắng lượn ở vườn hồng bướm đã gặp ai ? + Ong đang làm gì? - Trích dẫn 7 câu cuối “ Bướm liền hỏi/ Rủ đi chơi/ Ong trả lời/Tôi còn bận/ Mẹ tôi dặn/ Việc chưa xong/ Đi chơi rong/ Mẹ không thích” + Bướm liền gọi thế nào? + Theo con ong có đi chơi với bướm không? + Thế ong trả lời bướm như thế nào? + Bạn ong trả lời là bạn ong còn bận vì bạn ong đang giúp mẹ làm việc đó. Bạn ong không đi chơi vì bạn ong vâng lời mẹ dặn. Thế mẹ đã dặn ong điều gì?. - Con ong và con bướm - Loài côn trùng - Trẻ chú ý - Lượn vườn hồng - Gặp con ong - Đang bay vội - Trẻ chú ý - Rủ đi chơi - Thưa cô không - Tôi còn bận - Trẻ lắng nghe - Việc chưa xong, đi chơi rong, mẹ không thích. - Giáo dục: + Giữa bạn ong và bạn bướm con thích bạn nào? - Trẻ trả lời theo ý + Giáo dục trẻ luôn ngoan ngoãn và vâng lời mẹ dặn. - Trẻ lắng nghe * Hoạt động 3 :Dạy trẻ đọc thơ ( 4- 6p) - Cho cả lớp đọc thơ cùng cô 2 lần - Cả lớp đọc thơ cùng cô - Cho 3 tổ đọc to nhỏ, nối tiếp - 3 tổ đọc to nhỏ, nối tiếp - Cho nhóm, cá nhân lên đọc. - Nhóm, cá nhân lên đọc. - Cô chú ý sửa sai, động viên khuyến khích trẻ đọc - Cho cả lớp đọc lại một lần - Cả lớp đọc lại một lần - Chúng mình vừa học xong bài thơ gì? Của ai sáng - Ong và bướm tác - Của cô Nhược Thủy - Cô mỗi trẻ lấy một cong ong và một con bướm sau đó cô cho trẻ chơi trò chơi đọc nối - Cô cho trẻ chơi 1-2 lần. - Trẻ chơi 1-2 lần. - Cô nhận xét, tuyên dương. 3. Kết thúc: - Cho trẻ làm những chú ong đi tìm mật đi ra ngoài - Trẻ thực hiện III. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI * HĐCMĐ: Vẽ tự do. * Trò Chơi vận động: “Con chuồn chuồn” * Chơi tự do. Cách tiến hành: Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ. 1. Hoạt động 1: Vẽ tự do. - Dặn dò trẻ trước khi ra sân - Trẻ lắng nghe.

(90) - Cho trẻ tự nêu ý tưởng của trẻ thích vẽ gì? vẽ như thế nào? - Trẻ vẽ: cô bao quát trẻ. - Trẻ nhận xét sản phẩm - Cô nhận xét chung 2. Hoạt động 2: Trò chơi “Con chuồn chuồn” - Cô hướng dẫn cách chơi, luật chơi - Tổ chức cho trẻ chơi 3 - 4 lần 3. Hoạt động 3: Chơi tự do - Cô bao quát trẻ chơi an toàn. - 2 - 3 trẻ nêu ý định - Trẻ vẽ - Trẻ nhận xét - Trẻ lắng nghe - Trẻ chơi - Trẻ chơi. IV. HOẠT ĐỘNG GÓC 1. Góc phân vai: Bé bán các loại tơ tằm và đồ chơi hình côn trùng 2. Góc xây dựng: Xây dựng trại nuôi tằm. 3. Góc học tập – sách chuyện: Bé chơi phân loại các côn trùng, xem tranh về côn trùng. (Góc chính) 4. Góc nghệ thuật: Làm quen với giấy vẽ bút màu đất nặn, hát, múa các bài hát về chủ đề côn trùng 5. Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh * Vệ sinh – ăn trưa – ngủ trưa V. HOẠT ĐỘNG CHIỀU 1. Vệ sinh – ăn xế: 2. Ôn luyện. KPKH 3. Chơi tự do: - Cô cho trẻ chơi theo ý thích của trẻ. - Cô bao quát nhắc nhở trẻ. 4. Vệ sinh, trả trẻ: - Vệ sinh theo tổ. - Trả trẻ khi có phụ huynh đón. ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY * Sức khoẻ : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Kiến thức - kỹ năng : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Thái độ: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................

(91) Thứ 4 ngày 14 tháng 01 năm 2015 KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TRONG NGÀY I. ĐÓN TRẺ: * Đón trẻ, trò chuyện về chủ đề nhánh: Một số loài côn trùng * Thể dục sáng:Tập kết hợp với bài “Tiếng chú gà trống gọi” II. HOẠT ĐỘNG CÓ CHỦ ĐÍCH LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN: THẨM MỸ Môn: Tạo hình Đề tài: Con bướm xinh I. Mục đích - Yêu cầu. 1. Kiến thức: - Trẻ biết vẽ những nét cong để vẽ thân bướm, râu bướm. - Trẻ biết dùng bút màu sáp màu tô hình con bướm 2. Kỹ năng: - Luyện kỹ năng cầm bút, kỹ năng vẽ, tô màu - Phát triển sự khéo léo, cẩn thận 3. Thái độ: - Trẻ quý trọng, giữ gìn sản phẩm của mình, của bạn II. Chuẩn bị. Đồ dùng của cô Đồ dùng của trẻ - Mẫu của cô, bút chì, bút sáp cho cô - Vở tạo hình, bút chì, bút * Tích hợp: Âm nhạc, chủ đề, MTXQ sáp đủ cho trẻ III. Cách tiến hành. Hoạt động của cô 1. Ổn định, giới thiệu bài (2p) - Cô cùng trẻ hát bài “Kìa con bướm vàng” - Các con vừa hát bài hát về con gì? - Các con đã đựơc nhìn thấy con bướm chưa? - Vậy bạn nào hãy kể một vài đặc điểm của con bướm cho các bạn cùng nghe nào? - Cô có những bức tranh đã vẽ cánh của con bướm rồi, cô cháu mình cùng vẽ thêm thân, râu cho chú bướm nhé! 2. Nội dung: * Hoạt động 1: Giới thiệu mẫu, quan sát mẫu, phân tích mẫu. (2-3p) - Các con có nhận xét gì về bức tranh này? - Con bướm này có những bộ phận nào? - Thế đầu và thân cánh là những nét gì? - Để vẽ được con bướm này thì cô đã vẽ thêm những. Hoạt động của trẻ - Trẻ hát - Con bướm vàng - Trẻ trả lời - Đầu, thân, cánh, ... - Vâng ạ. - Cho 2- 3 trẻ nhận xét - Đầu, thân, cánh - Nét cong - Nét xiên.

(92) nét cong làm đầu, thân và râu của chú bướm đấy. * Hoạt động 2: Cô làm mẫu (2-3p) - Bây giờ các con chú ý xem cô làm nhé - Trước hết cô dùng bút chì vẽ thân và đầu chú bướm bằng những nét cong. - Sau khi vẽ xong con cá cô dùng bút sáp màu để tô là màu gì? - Để bức tranh đẹp hơn cô vẽ thêm gì đây? - Cô vẽ thêm hoa, lá, ông mặt trời, ... nữa đấy. * Hoạt động 3: Trẻ thực hiện (7-9p) - Trẻ thực hiện: Cô chú ý bao quát trẻ, gợi ý giúp đỡ những trẻ yếu. - Động viên, khuyến khích trẻ khá vẽ đẹp hơn - Báo sắp hết giờ * Hoạt động 4: Trưng bày, nhận xét sản phẩm (2p) - Trẻ đưa sản phẩm của mình lên giá - Cho 2- 3 trẻ nhận xét sản phẩm - Cô nhận xét chung 3. Kết thúc: - Cho trẻ đọc thơ “Ong và bướm” vừa đi ra sân. - Trẻ lắng nghe - Trẻ chú ý cô - Màu xám - Hoa, lá, ... - Trẻ vẽ. - Trẻ nhận xét - Trẻ lắng nghe - Trẻ vừa đọc vừa đi ra sân. III. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI * HĐCMĐ: Nhặt lá rơi xếp hình côn trùng * Trò Chơi vận động: “Ong bay” * Chơi tự do. Cách tiến hành: Hoạt động của cô 1. Hoạt động 1: Nhặt lá rơi xếp hình côn trùng - Cô đưa 1 số côn trùng do cô xếp từ các lá cây? - Cô hỏi trẻ cô có con gì? - Đây là côn trùng như thế nào? - Những con côn trùng này được cô làm từ những nguyên liệu gì nhỉ? - Cô xếp mẫu cho trẻ quan sát. - Cho trẻ đi nhặt các loại lá rơi - Trẻ xếp: Cô bao quát trẻ và hướng dẫn gợi ý cho những trẻ còn lúng túng, khuyến khích trẻ . - Nhận xét Sản phẩm 2. Hoạt động 2: Trò chơi “Ong bay” - Hướng dẫn cách chơi, luật chơi - Trẻ chơi: Cô bao quát trẻ chơi. 3. Hoạt động 3: Chơi tự do. Hoạt động của trẻ. - Trẻ chú ý quan sát - Trẻ trả lời - Lá cây - Trẻ chú ý - Trẻ nhặt và xếp - Trẻ xếp. - Cho trẻ tự nhận xét sản phẩm của mình, của bạn. - Trẻ chơi cùng cô.

(93) - Cho trẻ chơi tự do - Cô bao quát trẻ chơi an toàn. - Trẻ chơi trò chơi. IV. HOẠT ĐỘNG GÓC 1. Góc phân vai: Bé bán các loại tơ tằm và đồ chơi hình côn trùng 2. Góc xây dựng: Xây dựng trại nuôi tằm. 3. Góc học tập – sách chuyện: Bé chơi phân loại các côn trùng, xem tranh về côn trùng. 4. Góc nghệ thuật: Làm quen với giấy vẽ bút màu đất nặn, hát, múa các bài hát về chủ đề côn trùng. (Góc chính) 5. Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh * Vệ sinh – ăn trưa – ngủ trưa V. HOẠT ĐỘNG CHIỀU 1. Vệ sinh – ăn xế: 2. Ôn luyện 3. Chơi tự do: - Cô cho trẻ chơi theo ý thích của trẻ. - Cô bao quát nhắc nhở trẻ. 4. Vệ sinh, trả trẻ: - Vệ sinh theo tổ. - Trả trẻ khi có phụ huynh đón. ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY * Sức khoẻ : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Kiến thức - kỹ năng : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Thái độ: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Thứ 5 ngày 15 tháng 01 năm 2015 Thứ 6 ngày 16 tháng 01 năm 2015 (Xin nghỉ có việc gia đình).

(94) CHỦ ĐỀ NHÁNH 5: MỘT SỐ LOẠI CHIM (Thời gian thực hiện từ ngày 19/01 – 25/01/2015) I. KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ NHÁNH 5: Ngày Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 HĐ 19/01/2015 20/01/2015 21/01/2015 22/01/2015 23/01/2015 Đón trẻ- * Đón trẻ: thể dục - Đàm thoại cho trẻ xem tranh, trò chuyện về một số loài chim sáng - Trò chuyện với phụ huynh về tình hình của trẻ ở trường cũng như ở nhà. * TDS: Tập với lời ca bài: Tiếng chú gà trống gọi * PTTC * PTNN: *PTTM: *PTNT: PTTM: Hoạt Thể dục: Truyện: Tạo hình: LQVT: Âm nhạc: động có Ôn “Ném xa “Chim con “Tạo hình “Ôn hình DH: “Con chim chủ đích bằng một tay” và gà con” bé thích” tròn, hình non” TC : Quả bóng tam giác, NH: “Chim nảy hình vuông, chích bông” hình chữ nhật” 1. Góc phân vai: Cửa hàng bán các loại chim, thức ăn cho chim... Hoạt 2. Góc xây dựng: Lắp ghép chuồng chim. (Góc chính) động 3. Góc sách - chuyện: Xem tranh về các loại chim, làm sách tranh về các góc loại chim .. Chơi lô tô phân loại các con vật. 4. Góc nghệ thuật: Làm quen với giấy vẽ bút màu đất nặn, hát, múa các bài hát về động vật. 5. Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh Hoạt động ngoài trời. Hoạt động chiều. HĐCĐ: - Quan sát chim sáo TCVĐ: “Mèo đuổi chuột ”. HĐCĐ - Quan sát chim bồ câu TCVĐ: Bịt mắt bắt dê - Làm quen * KPKH: truyện chim con “Tìm hiểu và gà con về một số loài chim”. HĐCĐ - Quan sát chim yểng TCVĐ: “Mèo đuổi chuột ” - Thực hiện vở bài tập tạo hình. HĐCĐ - Nhặt lá rơi xếp hình con chim TCVĐ: “Chim bay, cò bay” - Làm quen bài hát “Con chim non”. HĐCĐ - Làm tổ chim từ các nguyên vật liệu TCVĐ: “chim bay cò bay ” - Văn nghệ cuối tuần - Phát phiếu bé ngoan..

(95) II. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT CHỦ ĐỀ NHÁNH 5: MỘT SỐ LOẠI CHIM (Thời gian thực hiện từ ngày 19/01 – 25/01/2015) 1. Kiến thức: - Trẻ biết tên gọi các con vật trong gia đình. Biết đặc điểm, cấu tạo, tiếng kêu, thức ăn, thói quen vận động quá trình sinh trởng và phát triển. - Biết con vật nào là gia cầm, gia súc - ích lợi và tác hại của các con vật nuôi trong gia đình - Biết các món ăn được chế biến từ các con vật - Trẻ đọc thuộc thơ “ Đàn gà con”. Nhớ tên tác phẩm, tác giả, hiểu nội dung bài thơ. - Trẻ biết phân biệt hình tròn và hình tam giác. - Biết dùng các kỹ năng vẽ, nặn, cắt dán tạo được chú gà con đáng yêu - Biết tập bài tập thể dục ném trúng đích nằm ngang. - Biết hát, múa, vận động theo nhạc bài hát “Một con vịt” 2. Kỹ năng: - Phát triển ngôn ngữ, lời nói mạch lạc - Kỹ năng đọc thơ diễn cảm - Kỹ năng nhận biết chiều cao của 2 đối tợng - Kỹ năng vẽ, nặn, cắt dán - Kỹ năng ném trúng nằm ngang - Kỹ năng vận động 3. Thái độ - Trẻ biết chăm sóc bảo vệ các con vật nuôi trong gia đình - Yêu quý vật nuôi.

(96) III. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG GÓC NHÁNH 5: MỘT SỐ LOẠI CHIM (Thời gian thực hiện từ ngày 19/01 – 25/01/2015) Nội dung * Góc phân vai - Chơi bán hàng các loại thực phẩm * Góc xây dựng - Xây dựng ngôi nhà của bé.. Yêu cầu - Trẻ biết thể hiện vai chơi của mình - Biết liên kết các nhóm chơi với nhau để tạo ra sản phẩm.. Chuẩn bị - Các loại thực phẩm: đồ dùng nấu ăn, các loại hoa quả, đồ tạp hóa...... - Trẻ biết dựng các vật liệu để sáng tạo và bố côc mô hình hợp lý.. Khối xây dựng các lọai, ngôi nhà bằng gỗ, gạch, sỏi, thảm cỏ, bồn hoa các loại cây xanh, cây hoa. Em búp bê, các con vật đồ chơi.. *Góc học tập - Sách sách - Xem sách thơ chuyện về bé. - Trẻ biết xem tranh chuyện, lật mở tranh nhẹ nhàng. - Biết nhận biết bạn trai, bạn gái.. * Góc nghệ thuật. - Xếp ngôi nhà cho bé * Góc thiên nhiên - Cho trẻ chăm sóc cây cảnh. - Trẻ biết sử dụng các - Miếng lắp ghép kỹ năng tạo hình để xếp ngôi nhà cho bé. - Trẻ biết chăm sóc cây cảnh, lau chùi lá cây. - Tưới nước cho cây. - Tranh thơ, chuyện về bé.. - Cây cảnh - Ca múc nước - Chậu nước. Cách tổ chức * Giới thiệu trò chơi: - Cô cho trẻ hát bài “Cả nhà thương nhau” - Các con vừa hát bài gì? - Gợi ý, giới thiệu về các góc chơi. * Quá trình chơi: - Cô cho trẻ lấy kí hiệu về góc. - Cô đi từng nhóm để quan sát tạo tình huống giúp trẻ thể hiện đúng vai chơi, động viên khuyến khích trẻ chơi. * Kết thúc: - Cô nhận xét ngay quá trình chơi của trẻ, cho trẻ tham quan góc chơi trẻ thích..

(97) IV. TRÒ CHUYỆN VỀ CHỦ ĐỀ NHÁNH 5: MỘT SỐ LOẠI CHIM (Thời gian thực hiện từ ngày 19/01 – 25/01/2015) Hoạt động của cô - Cô cùng trẻ hát bài :"Bạn có biết tên tôi" - Cho trẻ giới thiệu tên của mình. - Con sinh nhật vào ngày tháng năm nào? - Con hiểu ý nghĩa ngày sinh nhật của mình như thế nào? - Cảm xúc của con trong ngày sinh nhật ra sao? - Các con thích ăn món gì ? - Các con thích mặc trang phục gì ? - Con thích giao tiếp và kết bạn với ai ? - Con thể hiện cảm xúc vui, buồn, sung sướng khi nào ? - Con có đặc điểm gì khác với bạn ?. Hoạt động của trẻ - Cả lớp hát - Trẻ giới thiệu về mình và tên các bạn trong lớp. - Trẻ trả lời - 2 – 3 Trẻ trả lời theo hiểu biết của mình - Trẻ trả lời ý kiến riêng - Trẻ trả lời - 2- 3 Trẻ trả lời - Trẻ trả lời - Trẻ trả lời - Trẻ trả lời theo hiểu biết của mình. V. THỂ DỤC SÁNG: Tập kết hợp với bài “Tiếng chú gà trống gọi” I. Mục đích- yêu cầu: 1. Kiến thức: - Trẻ tập đúng đều các động tác bài tập phát triển chung - Trẻ tập đúng bài thể dục kết hợp bài hát “Tiếng chú gà trống gọi” theo cô. 2. Kỹ năng: - Dạy trẻ kỹ năng tập các động tác bài tập phát triển chung -Tập thể dục cho cơ thể khỏe mạnh, sảng khoái tinh thần và hít thở không khí trong lành vào lúc sáng sớm. 3. Thái độ: - Trẻ yêu thích luyện tập thể dục, tính kỷ luật II. Chuẩn bị: - Cô tập chuẩn, động tác đúng. - Sân tập sạch sẽ, thoáng, xắc xô, xử bụng - Trẻ ăn mặc gọn gàng III. Tiến hành: Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ * Khởi động: - Cho trẻ đi vòng tròn kết hợp các kiểu đi của chân - Trẻ đi các kiểu đi và chuyển đội hình thành 3 hàng ngang dàn cách đều theo tổ..

(98) * Trọng động: Bài tập phát triển chung - Trẻ tập kết hợp bài “Tiếng chú gà trống gọi” 2 lần theo đài.. - Cô tập mẫu cho trẻ một lần và trẻ tập theo cô. - Trẻ tập 2 lần theo đài. * Hồi tĩnh: Trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng.. - Trẻ chú ý. - Trẻ tập theo cô - Trẻ tập theo đài - Trẻ đi nhẹ nhàng 1- 2 vòng quanh sân. Thứ 2 ngày 19 tháng 01 năm 2015. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TRONG NGÀY I. ĐÓN TRẺ: * Đón trẻ, trò chuyện về chủ đề nhánh: Một số laoì chim * Thể dục sáng:Tập kết hợp với bài “Tiếng chú gà trống gọi” II. HOẠT ĐỘNG CÓ CHỦ ĐÍCH LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN: THỂ CHẤT Môn: Thể dục Đề tài: Ôn “Ném xa bằng một tay” I. Mục đích - Yêu cầu. 1. Kiến thức: - Trẻ nhớ tên vận động, nắm được kỹ năng vận động. - Trẻ biết đưa tay từ trước ra sau lên cao để ném và ném xa bằng một tay 2. Kỹ năng: - Luyện kỹ năng cho trẻ ném chính xác 3. Thái độ: - Giáo dục tập thể dục giúp tăng cường sức khỏe. - Giáo dục trẻ thích tập thể dục. II. Chuẩn bị. Đồ dùng của cô Đồ dùng của trẻ - Sân sạch sẽ và 12 túi cát, 2 rổ đựng túi cát - Trẻ ăn mặc gọn gàng, phù - NDTH: Toán - AN. hợp với thời tiết. III. Cách tiến hành. Hoạt động của cô 1. Ổn định, gây hứng thú: (1p) - Muốn khỏe, đẹp thì chúng ta phải làm gì? 2. Nội dung:. Hoạt động của trẻ - Phải chăm tập thể thao.

(99) * Hoạt động 1: Khởi động (2p) - Hướng dẫn trẻ chân đi 2 vòng tròn kết hợp các kiểu đi 2 vòng trên sân. * Hoạt động 2: Trọng động (9 – 11p) a. Bài tập phát triển chung - Tập theo bài hát " Chú gà trống gọi". - Cho trẻ tập một lần. b. Vận động cơ bản: - Cho trẻ đứng thành 2 hàng ngang đối diện nhau. - Cô giới thiệu đề tài: " Ném xa bằng một tay" - Cô làm mẫu 2 lần. - Lần 2 vừa làm vừa phân tích - TTCB: Đứng dưới đường thẳng tay phải cầm túi cát, đứng chân trước chân sau, chân sau trùng với tay cầm túi cát đưa tay ngang tầm mắt và đưa ra sau lên trước và ném về phía trước vào sau đó đi lên nhặt túi cát về cuối hàng đứng. - Cho 2 trẻ lên ném mẫu. - Cho trẻ thực hiện - Cô chú ý sửa sai cho trẻ . - Củng cố: Chọn 2 trẻ ném chuẩn lên thực hiện. c. T/C: Cáo và thỏ. - Cô nêu cách chơi: - Cho trẻ thực hiện chơi. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh (1p) Cho trẻ đi nhẹ vào lớp. 3. Kết thúc: - Trẻ thu dọn đồ dùng cùng cô.. - Trẻ thực hiện. - Trẻ thực hiện - Trẻ thực hiện. - Trẻ lắng nghe - Trẻ chú ý quan sát - Trẻ lắng nghe, quan sát. - 2 trẻ lên ném mẫu 2 lần - Trẻ thực hiện 1 lần. - Trẻ lắng nghe - Trẻ thực hiện chơi 2 -3 lần - Trẻ đi nhẹ vào lớp. - Trẻ thực hiện. III. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI * HĐCMĐ: Quan sát chim sáo * Trò Chơi vận động: “Mèo đuổi chuột ” * Chơi tự do. Cách tiến hành: Hoạt động của cô 1. Hoạt động 1: Quan sát chim sáo - Trẻ làm chim bay và đi ra ngoài sân - Cô hướng cho trẻ quan sát tự nêu nhận xét thảo luận với nhau về con chim như: cấu tạo: Đầu, mình, đuôi và một số đặc điểm, tiếng kêu, môi trường sống,… - Cho trẻ quan sát và nêu nhận xét - Cô theo dõi gợi ý hướng dẫn cho trẻ quan sát ? Gíao dục trẻ biết bảo vệ các loài chim là không. Hoạt động của trẻ. - Trẻ vẫy hai tay vừa đi - Trẻ quan sát và nêu nhận xét. - Trẻ chú ý lắng nghe..

(100) bắt phá tổ chim 2. Hoạt động 2: Trò chơi: “Mèo đuổi chuột ” - Cô nhắc lại luật chơi, cách chơi - Tổ chức cho trẻ chơi 3- 4 lần - Cô bao quát trẻ chơi 3. Hoạt động 3: Chơi tự do - Cho trẻ chơi tự do. - Cô chú ý bao quá trẻ. - Trẻ chơi trò chơi. - Trẻ chơi theo ý thích.. IV. HOẠT ĐỘNG GÓC 1. Góc phân vai: Cửa hàng bán các loại chim, thức ăn cho chim... 2. Góc xây dựng: Lắp ghép chuồng chim. (Góc chính) 3. Góc sách - chuyện: Xem tranh về các loại chim, làm sách tranh về các loại chim .. Chơi lô tô phân loại các con vật. 4. Góc nghệ thuật: Làm quen với giấy vẽ bút màu đất nặn, hát, múa các bài hát về động vật. 5. Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh * Vệ sinh – ăn trưa – ngủ trưa V. HOẠT ĐỘNG CHIỀU 1. Vệ sinh – ăn xế: 2. Ôn luyện. Làm quen câu chuyện “Chim con và gà con” 3. Chơi tự do: - Cô cho trẻ chơi theo ý thích của trẻ. - Cô bao quát nhắc nhở trẻ. 4. Vệ sinh, trả trẻ: - Vệ sinh theo tổ. - Trả trẻ khi có phụ huynh đón. ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY * Sức khoẻ : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Kiến thức - kỹ năng : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Thái độ: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................

(101) Thứ 3 ngày 20 tháng 01 năm 2015 KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TRONG NGÀY I. ĐÓN TRẺ: * Đón trẻ, trò chuyện về chủ đề nhánh: Một số loài chim * Thể dục sáng:Tập kết hợp với bài “Tiếng chú gà trống gọi” II. HOẠT ĐỘNG CÓ CHỦ ĐÍCH LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ: Môn: Văn học Đề tài: Truyện “Chim con và gà con” I. Mục đích - Yêu cầu. 1. Kiến thức: - Trẻ nhớ tên câu chuyện, các nhân vật trong chuyện, hiểu nội dung câu chuyện - Dạy trẻ kể chuyện và thể hiện tình cảm, giọng điệu của mình qua câu chuyện 2. Kỹ năng: - Luyện kỹ năng đọc kể diễn cảm, rõ ràng, đúng giọng điệu của các nhân vật 3. Thái độ: - Trẻ biết yêu quý bạn bè II. Chuẩn bị. Đồ dùng của cô Đồ dùng của trẻ - Tranh minh hoạ truyện “ Chim con và gà con” - Trẻ ăn mặc gọn gàng phù * Tích hợp: MTXQ, trò chơi, chủ đề hợp với thời tiết. III. Cách tiến hành. Hoạt động của cô 1. Ổn định gây hứng thú (1p) - Cô cho trẻ xem tranh vẽ con chim và con gà con - Cô có bức tranh vẽ con gì đây? - Cô có một câu chuyện kể về chim con và gà con. Để biết câu chuyện đó sẽ như thế nào các con chú ý nghe cô kể câu chuyện nhé! 2. Nội dung: * Hoạt động 1: Cô kể mẫu,trích dẫn, giảng từ khó, đàm thoại.(8 – 10p) + Cô kể mẫu: - Lần 1 kể diễn cảm - Lần 2 kể kết hợp tranh minh hoạ + Trích dẫn, giảng từ khó, đàm thoại - “ Chim con bay .......kia mà” - “ Luẩn quẩn” có nghĩa là chỉ đi loanh quanh dưới gốc cây không đi đâu khác - “Sà xuống” có nghĩa là bay xuống - Chim con bay ở đâu?. Hoạt động của trẻ - Trẻ chú ý quan sát - Vẽ con chim, con gà con - Lắng nghe. - Trẻ lắng nghe cô kể - Trẻ chú ý lắng nghe. - Bay trên trời.

(102) - Còn gà con có bay không? - Gà con đã hỏi chim con như thế nào? - Chim con trả lời ra sao? - Gà con đã suy nghĩ gì? - Thế rồi gà con đã làm gì? - Gà con có bay lên được không? - Chim con đã nói gì với gà con? - Kể tiếp “ Nói rồi....một người bạn mới” - Khi được chim con đưa bay đi lên trời thì gà con cảm thấy như thế nào? - Còn chim con thì ra sao? - Các con thấy bạn chim con là người bạn như thế nào? - Chim và gà đều có đặc điểm giống nhau là đều có mỏ, có cánh, có đuôi, có 2 chân. Nhưng chim thì bay cao lên trên trời được còn gà thì không bay được. Cả chim và gà đều là bạn của nhau và cũng là bạn của chúng ta nữa vì vậy các con phải biết yêu quý, chăm sóc cho gà và chim nhé! * Hoạt động 2: Dạy trẻ kể chuyện (4-6p) - Cho trẻ làm động tác chim bay và gà con kêu - Lớp kể 1 lần - Cho 3 tổ kể nối tiếp - Cho cá nhân kể - Lớp kể lại - Các con vừa kể câu chuyện gì? 3. Kết thúc: Trẻ làm những chú chim bay đi ra sân. - Gà con không bay - Bạn chơi ở trên trời có thích không - Thích lắm - Vì sao chim con bay được mà mình không bay được. - Gà con vỗ cánh bay - Không - Bạn đừng buồn ... - Vui sướng - Cũng thấy vui - Chim con là một người bạn tốt.. - Trẻ lắng nghe. - Trẻ thực hiện - Lớp kể - 3 tổ kể - 1 trẻ kể - Lớp kể - Chim con và gà con - Trẻ vẫy hai tay làm chim bay đi ra sân. III. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI * HĐCMĐ: Quan sát chim bồ câu * Trò chơi vận động: Bịt mắt bắt dê * Chơi tự do. Cách tiến hành: Hoạt động của cô 1. Hoạt động 1: Quan sát chim bồ câu - Trẻ hát bài: “Con chim non” và đi ra ngoài lớp - Cô hướng cho trẻ quan sát tự nêu nhận xét thảo luận với nhau về con chim như: Cấu tạo, tiếng kêu, môi trường sống,… - Cho trẻ quan sát và nêu nhận xét. Hoạt động của trẻ. - Trẻ hát - Trẻ quan sát và nêu nhận xét..

(103) - Cô theo dõi gợi ý hướng dẫn cho trẻ quan sát ? Gíao dục trẻ biết bảo vệ các loài chim là không bắt phá tổ chim - Cho trẻ đọc thơ “ chim chích bông” 2. Hoạt động 2: Trò chơi: “Bịt mắt bắt dê” - Cô nêu luật chơi, cách chơi - Tổ chức cho trẻ chơi - Cô bao quát trẻ chơi 3. Hoạt động 3: Chơi tự do - Cho trẻ chơi theo ý thích - Cô bao quát trẻ chơi. - Trẻ chú ý lắng nghe. - Trẻ đọc thơ - Trẻ lắng nghe - Trẻ chơi trò chơi - Trẻ chơi trò chơi theo ý. IV. HOẠT ĐỘNG GÓC 1. Góc phân vai: Cửa hàng bán các loại chim, thức ăn cho chim... 2. Góc xây dựng: Lắp ghép chuồng chim. 3. Góc sách - chuyện: Xem tranh về các loại chim, làm sách tranh về các loại chim .. Chơi lô tô phân loại các con vật. 4. Góc nghệ thuật: Làm quen với giấy vẽ bút màu đất nặn, hát, múa các bài hát về động vật. (Góc chính) 5. Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh * Vệ sinh – ăn trưa – ngủ trưa V. HOẠT ĐỘNG CHIỀU 1. Vệ sinh – ăn xế: 2. KPKH: “Tìm hiểu về một số loài chim” 4. Chơi tự do: - Cô cho trẻ chơi theo ý thích của trẻ. - Cô bao quát nhắc nhở trẻ. 4. Vệ sinh, trả trẻ: - Vệ sinh theo tổ. - Trả trẻ khi có phụ huynh đón. ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY * Sức khoẻ : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Kiến thức - kỹ năng : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Thái độ: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................

(104) Thứ 4 ngày 21 tháng 01 năm 2015 KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TRONG NGÀY I. ĐÓN TRẺ: * Đón trẻ, trò chuyện về chủ đề nhánh: Một số loài chim * Thể dục sáng:Tập kết hợp với bài “Tiếng chú gà trống gọi” II. HOẠT ĐỘNG CÓ CHỦ ĐÍCH LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN:THẨM MỸ Môn: Tạo hình Đề tài: Tạo hình bé thích “Nặn con sâu cho chim” I. Mục đích - Yêu cầu. 1. Kiến thức: - Trẻ biết sử dụng những kỹ năng đã học để nặn một số con sâu cho chim. 2. Kỹ năng: - Luyện kỹ năng lăn, vê tròn, chia phần, tính cẩn thận, khéo léo cho trẻ. - Phát triển tính thẩm mỹ, ngôn ngữ, tư duy 3. Giáo dục: - Trẻ biết chăm sóc, bảo vệ các loài chim - Trẻ biết giữ gìn sản phẩm của mình, của bạn II. Chuẩn bị. Đồ dùng của cô Đồ dùng của trẻ - Sáp nặn cho cô. - Trẻ ăn mặc gọn gàng, phù - Mẫu của cô hợp với thời tiết. - Tích hợp: Văn học, toán, âm nhạc, chủ đề - Sáp nặn màu đủ cho số trẻ. III. Cách tiến hành. Hoạt động của cô 1. Ổn định, gây hứng thú: (1p) - Cho trẻ đọc đồng dao về các loài chim “Tu hú là chú bồ các Bồ các là bác chim ri Chim ri.......em tu hú ” - Các con vừa đọc bài đồng dao nói về những con gì? - Vậy ở trong gia đình các con có nuôi chim không? - Các con có giúp bố mẹ cho chim ăn không? - Vậy những chú chim thích ăn gì? - Thế các con có muốn nặn những chú sâu cho chim không? 2. Nội dung: * Hoạt động 1: Giới thiệu mẫu, đàm thoại (2p) - Cô có gì đây?. Hoạt động của trẻ - Trẻ đọc đồng dao. - Con chim - Trẻ giơ tay - Có ạ - Con sâu - Có ạ. - Con sâu.

(105) - Bạn nào có nhận xét gì về con sâu này? - Các con đếm xem cô có có bao nhiêu con sâu? * Hoạt động 2: Cô làm mẫu (3 – 6p) - Để nặn những con sâu các con chú ý xem cô làm nhé! - Trước hết cô chọn sáp nặn màu xanh, sau đó cô bóp đều cho sáp nặn mềm ra. Cô lăn dài viên sáp nặn và dùng dao cắt thành các khúc nhỏ. Cô lấy lần lượt các khúc nhỏ này vê tròn, cô đã có những viên sáp tròn rồi đấy. Tiếp đến cô nối các viên sáp này lại với nhau, cô đã có 1 chú sâu cho chim rồi. - Các con sâu tiếp theo cũng làm tương tự * Hoạt động 3: Trẻ thực hiện (5- 7p) - Hướng dẫn trẻ thực hiện - Cô chú ý bao quát trẻ tô ( cô động viên khuyến khích trẻ, gợi ý giúp đỡ những trẻ yếu) - Báo sắp hết giờ, giục trẻ nhanh tay hoành thành sản phẩm *Hoạt động 4: Trưng bày nhận xét sản phẩm (23p) - Trẻ đưa sản phẩm lên trưng bày - Trẻ nhận xét sản phẩm của bạn - Trẻ giới thiệu sản phẩm - Cô nhận xét chung 3. Kết thúc: Cho trẻ vừa đi vừa hát bài “chim mẹ chim con” vừa đi ra sân. - Con sâu có màu xanh, kết hợp từ những viên đất sáp hình tròn. - 1,2,3.... - Vâng ạ - Trẻ lắng nghe. - Trẻ chú ý - Trẻ thực hiện - Trẻ nhanh tay hoàn thành sản phẩm - Trẻ đưa lên - 2-3 trẻ nhận xét - Trẻ hát vừa đi ra sân. III. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI * HĐCMĐ: Quan sát chim yểng * Trò Chơi vận động: “Mèo đuổi chuột ” * Chơi tự do. Cách tiến hành: Hoạt động của cô 1. Hoạt động 1: Quan sát chim yểng - Trẻ làm chim bay và đi ra ngoài sân - Cô hướng cho trẻ quan sát tự nêu nhận xét thảo luận với nhau về con chim như: cấu tạo (Đầu, mình, đuôi và một số đặc điểm), tiếng kêu, môi trường sống,… - Cho trẻ quan sát và nêu nhận xét - Cô theo dõi gợi ý hướng dẫn cho trẻ quan sát. Hoạt động của trẻ. - Trẻ vẫy hai tay vừa đi - Trẻ quan sát và nêu nhận xét. - Trẻ chú ý lắng nghe..

(106)  Gíao dục trẻ biết bảo vệ các loài chim là không bắt phá tổ chim 2. Hoạt động 2: Trò chơi: “Mèo đuổi chuột ” - Trẻ lắng nghe - Cô nhắc lại luật chơi, cách chơi - Trẻ chơi trò chơi - Tổ chức cho trẻ chơi - Cô bao quát trẻ chơi - Trẻ chơi theo ý thích 3. Hoạt động 3: Chơi tự do - Cho trẻ chơi theo ý thích. - Cô chú ý bao quát trẻ IV. HOẠT ĐỘNG GÓC 1. Góc phân vai: Cửa hàng bán các loại chim, thức ăn cho chim... 2. Góc xây dựng: Lắp ghép chuồng chim. 3. Góc sách - chuyện: Xem tranh về các loại chim, làm sách tranh về các loại chim .. Chơi lô tô phân loại các con vật. 4. Góc nghệ thuật: Làm quen với giấy vẽ bút màu đất nặn, hát, múa các bài hát về động vật. 5. Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh(Góc chính) * Vệ sinh – ăn trưa – ngủ trưa V. HOẠT ĐỘNG CHIỀU 1. Vệ sinh – ăn xế: 2. Ôn luyện 3. Chơi tự do: - Cô cho trẻ chơi theo ý thích của trẻ. - Cô bao quát nhắc nhở trẻ. 4. Vệ sinh, trả trẻ: - Vệ sinh theo tổ. - Trả trẻ khi có phụ huynh đón. ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY * Sức khoẻ : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Kiến thức - kỹ năng : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Thái độ: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................

(107) Thứ 5 ngày 22 tháng 01 năm 2015 KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TRONG NGÀY I. ĐÓN TRẺ: * Đón trẻ, trò chuyện về chủ đề nhánh: Một số loài chim * Thể dục sáng:Tập kết hợp với bài “Tiếng chú gà trống gọi” II. HOẠT ĐỘNG CÓ CHỦ ĐÍCH LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN: NHẬN THỨC Môn:Làm quen với toán Đề tài: Ôn hình tròn, hình tam giác, hình vuông, hình chữ nhật I. Mục đích - Yêu cầu. 1. Kiến thức: - Trẻ nhận biết,phân biệt được các hình vuông, tròn, chữ nhật, tam giác. - Trẻ biết được tính chất cơ bản của các hình có cạnh ,góc 2. Kỹ năng: - Rèn cho trẻ các kỹ năng lăn hình ,sờ hình ,so sánh 3. Thái độ : - Tác phong học tập nề nếp ,thực hiện đúng theo yêu cầu của cô II. Chuẩn bị. Đồ dùng của cô Đồ dùng của trẻ - Các hình Các hình tròn, vuông, chữ nhật, - Các hình tròn, vuông, chữ nhật, hình hình tam giác của cô giống của trẻ nhưng tam giác đủ cho trẻ kích cỡ to hơn - Bài tập củng cố theo nhóm III. Cách tiến hành. Hoạt động của cô 1. Ổn định – gây hứng thú: (1p) - Trò chơi : Về đúng nhà. - Mỗi trẻ được nhận 1 tấm thẻ có ký hiệu của các hình. Cô mở nhạc bài : “ Nhà của tôi” , cho trẻ vừa đi, vừa hát. Khi nào có hiệu lệnh về nhà, các con nhìn vào thẻ của mình để về cho đúng nhà đó 2. Nội dung: * Hoạt động 1: Phân biệt hình vuông, hình tròn , hình tam giác, chữ nhật. (10 – 12p) * Quan sát hình vuông: - Cô đọc câu đố về hình vuông . - Đây là hình gì ? Cho trẻ nói và sau đó cho cả lớp lặp lại - Theo con hình vuông lăn được hay không lăn được? - Vì sao hình vuông không lăn được ?. Hoạt động của trẻ - Trẻ vừa đi vừa hát và chơi trò chơi. - Hình vuông - Không lăn được.

(108) - Con hãy chỉ góc chỉ cạnh cho cô xem nào? - Cho trẻ ấn tay vào góc nhọn - Hỏi trẻ có mấy góc ? - Vì hình vuông có góc có cạnh nên hình vuông không lăn được - Chơi trò chơi chuyển tiếp * Quan sát hình chữ nhật: - Tương tự hình vuông * Quan sát hình tam giác: - Làm tương tự cho trẻ quan sát nhận xét. * Hình tròn. - Tương tự cô đưa hình tròn ra cho trẻ quan sát và hỏi trẻ. - Đây là hình gì? Ai có nhận xét gì? Hình tròn màu gì? Có lăn được không? Vì sao? ( Cho trẻ sờ hình Sau đó cho trẻ lăn thử.). * So sánh hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác - Hình tròn. - Giống nhau: Đều gọi là hình, đều có màu đỏ. - Khác nhau: Hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác không lăn được vì nó có cạnh có góc. Hình tròn lăn được vì nó không có góc có cạnh. * Hoạt động 2: Ôn luyện (3 – 5p) Trò chơi 1: Chọn hình theo yêu cầu của cô - Chọn cho cô hình lăn được - Chọn cho cô hình không lăn được Trò chơi 2: Tìm những đồ vật có dạng hình xung quanh lớp như hình vuông, tròn, chữ nhật 3. Kết thúc: - Cho trẻ thu dọn đồ dùng cùng cô.. - Vì hình vuông có cạnh có góc - Trẻ lấy tay chỉ vào - Trẻ trả lời - Trẻ chú ý - Trẻ lắng nghe - Trẻ quan sát và nhận xét hình. - Trẻ thực hiện theo yêu cầu của cô. - Cho 3-4 trẻ so sánh nhận xét.. - Trẻ chọn hình theo yêu cầu của cô. - Cho 3-4 trẻ lên tìm đồ vật có dạng hình xung quanh lớp. - Trẻ thực hiện.. III. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI * HĐCMĐ: Nhặt lá rơi xếp hình con chim * Trò chơi vận động: “Chim bay, cò bay” * Chơi tự do. Cách tiến hành: Hoạt động của cô 1. Hoạt động 1: Nhặt lá rơi xếp hình con chim - Cô đưa mẫu 1 số con chim do cô xếp từ các lá cây? - Cô hỏi trẻ cô có con gì? - Những con con chim này được cô làm từ những nguyên liệu gì nhỉ?. Hoạt động của trẻ. - Trẻ chú ý quan sát - Con chim - Lá cây.

(109) - Cô xếp mẫu cho trẻ quan sát. - Cho trẻ đi nhặt các loại lá rơi - Trẻ xếp: Cô bao quát trẻ và hướng dẫn gợi ý cho những trẻ còn lúng túng, khuyến khích trẻ . - Nhận xét Sản phẩm 2. Hoạt động 2: Trò chơi “Chim bay, cò bay” - Hướng dẫn cách chơi, luật chơi - Trẻ chơi: Cô bao quát trẻ chơi. 3. Hoạt động 3: Chơi tự do - Cho trẻ chơi tự do - Cô bao quát trẻ chơi an toàn. - Trẻ chú ý - Trẻ nhặt và xếp - Trẻ xếp. - Cho trẻ nhận xét - Trẻ chơi cùng cô - Trẻ chơi trò chơi. IV. HOẠT ĐỘNG GÓC 1. Góc phân vai: Bé tập làm cô cấp dưỡng, chơi bán hàng các loại thực phẩm, đóng vai bác sỹ bệnh nhân y tá 2. Góc xây dựng: Xây dựng ngôi nhà của bé. (Góc chính) 3. Góc sách chuyện: Xem tranh về gia đình, làm sách tranh về các gia đình. 4. Góc nghệ thuật: Làm quen với giấy vẽ bút màu đất nặn, hát, múa các bài hát về gia đình. 5. Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh * Vệ sinh – ăn trưa – ngủ trưa V. HOẠT ĐỘNG CHIỀU 1. Vệ sinh – ăn xế: 2. Làm quen bài hát “ Con chim non” 3. Chơi tự do: - Cô cho trẻ chơi theo ý thích của trẻ. - Cô bao quát nhắc nhở trẻ. 4. Vệ sinh, trả trẻ: - Vệ sinh theo tổ. - Trả trẻ khi có phụ huynh đón. ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY * Sức khoẻ : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Kiến thức - kỹ năng : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Thái độ: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................

(110) Thứ 6 ngày 23 tháng 01 năm 2015 KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TRONG NGÀY I. ĐÓN TRẺ: * Đón trẻ, trò chuyện về chủ đề nhánh: Một số loài chim * Thể dục sáng:Tập kết hợp với bài “Tiếng chú gà trống gọi” II. HOẠT ĐỘNG CÓ CHỦ ĐÍCH LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN: THẨM MỸ Môn: Âm nhạc Đề tài: Dạy hát “Con chim non” Nghe hát: “Chim chích bông” I. Mục đích - Yêu cầu. 1. Kiến thức: - Trẻ biết hát và VĐ vỗ tay theo nhịp cùng cô được bài “Con chim non” - Chú ý lắng nghe cô hát bài “Chim chích bông” - Trẻ cảm nhận được giai điệu tình cảm của bài hát khi nghe cô hát 2. Kỹ năng: - Phát triển tai nghe cho trẻ - Luyện kỹ năng hát đúng lời bài hát và VĐ vỗ tay nhịp nhàng 3. Thái độ: - Giáo dục trẻ yêu mến, và biết qúy trọng con vật nuôi II. Chuẩn bị. Đồ dùng của cô Đồ dùng của trẻ - Bài hát “Con chim non”, “Chim chích bông”, - Trang phục trẻ gọn gàng “Chim bay cò bay” phù hợp với thời tiết - Bộ phách gõ, mũ múa ... III. Cách tiến hành. Hoạt động của cô 1. Ổn định- giới thiệu bài (1p) - Cho trẻ hát bài “chim bay cò bay”. 2. Nội dung: * Hoạt động 1: Dạy hát kết hợp vận động ( 5- 7p) a. Dạy hát: - Các con vừa hát bài gì? - Có một bài hát gì nói về con chim rất đáng yêu đấy, đó là bài “Con chim non”. - Cô cho cả lớp hát 2 lần - 3 tổ hát to nhỏ, nối tiếp - Cô hỏi trẻ tên bài hát, tác giả b. Dạy vận động - Cô giới thiệu hình thức vận động và vận động mẫu. Hoạt động của trẻ - Trẻ hát. - Trẻ trả lời các câu hỏi - Trẻ lắng nghe. - Nghe cô hát và xem cô vận.

(111) cho trẻ xem * Hoạt động 2: Trẻ hát và vận động (3-5p) - Trẻ vận động theo cô hai lần - Cho tổ hát và vận động. - Nhóm, cá nhân (khi trẻ lên vận động cô cho trẻ đội mũ múa và chú ý sửa sai cho trẻ) - Cô hỏi trẻ một số hình thức vận động khác, cho trẻ lên làm và cả lớp cùng làm theo. - Cho trẻ vừa đi vừa hát theo đội hình vòng tròn và về thành 3 hàng ngang. Rồi cho trẻ vừa đi vừa hát về chỗ ngồi của mình * Hoạt động 3: Nghe hát (2p) - Cô cho trẻ xem một số hình ảnh về các loài chim qua tranh - Cô hát cho trẻ nghe lần 1(diễn cảm) - Hỏi trẻ tên bài hát, tên tác giả. - Cô hát cho trẻ nghe lần 2 vừa làm điệu bộ minh hoạ và trẻ hưởng ứng theo cô ( kết hợp đài) * Hoạt động 4: Trò chơi “ Hát theo hình vẽ” (3p) - Cô nêu luật chơi: - Cách chơi: - Lần 1: Cô quay cho trẻ đoán - Lần 2: Cho 1 trẻ lên quay - Cô khuyến khích trẻ chơi 3. Kết thúc: Cho trẻ làm các con chim bay ra ngoài.. động - Trẻ vận động - Tổ hát và vận động - Nhóm và cá nhân - Trẻ lên vận động và cả lớp làm theo. - Trẻ chú ý xem hình ảnh - Trẻ chú ý lắng nghe cô hát - Con chim non. - Trẻ lắng nghe - Trẻ chơi - Làm các chú chim bay ra ngoài. III. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI * HĐCMĐ: Làm tổ chim từ các nguyên vật liệu * Trò Chơi vận động: “chim bay cò bay ” * Chơi tự do. Cách tiến hành: Hoạt động của cô 1. Hoạt động 1: Làm tổ chim từ các nguyên vật liệu - Cô dẫn trẻ đi ra sân ngồi thành vòng tròn - Cô đọc bài thơ “Con chim có tổ” cho trẻ nghe - Cho trẻ quan sát mẫu của cô, trao đổi, thảo luận với nhau về tổ chim + Cô làm mẫu + Trẻ thực hiện: Cụ bao quỏt giúp đỡ trẻ + Nhận xét sản phẩm 2. Hoạt động 2: Trò chơi: Chim bay, cò bay. Hoạt động của trẻ. - Trẻ lắng nghe - Trẻ quan sát và nêu nhận xét. - Trẻ quan sát - Trẻ thực hiện.

(112) - Cô nhắc lại luật chơi, cách chơi - Tổ chức cho trẻ chơi 3- 4 lần 3. Hoạt động 3: Chơi tự do - Cô bao quát trẻ chơi đảm bảo an toàn cho trẻ.. - Trẻ chơi trò chơi. IV. HOẠT ĐỘNG GÓC 1. Góc phân vai: Bé bán các loại tơ tằm và đồ chơi hình côn trùng (Góc chính) 2. Góc xây dựng: Xây dựng trại nuôi tằm. 3. Góc học tập – sách chuyện: Bé chơi phân loại các côn trùng, xem tranh về côn trùng. 4. Góc nghệ thuật: Làm quen với giấy vẽ bút màu đất nặn, hát, múa các bài hát về chủ đề côn trùng 5. Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh * Vệ sinh – ăn trưa – ngủ trưa V. HOẠT ĐỘNG CHIỀU 1. Vệ sinh – ăn xế: 2. Ôn luyện 3. Chơi tự do: - Cô cho trẻ chơi theo ý thích của trẻ. - Cô bao quát nhắc nhở trẻ. 4. Vệ sinh, trả trẻ: - Vệ sinh theo tổ. - Nhận xét tuần, phát phiếu bé ngoan - Trả trẻ khi có phụ huynh đón. ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY * Sức khoẻ : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Kiến thức - kỹ năng : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... * Thái độ: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................

(113)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×