Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

De kiem tra hoc ki 1 mon Toan 8 nam hoc 20142015docdoc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (143 KB, 5 trang )

(1)KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2014-2015 Môn : Toán 8 Cấp độ Chủ đề Chủ đề 1: Phép nhân và phép chia các đa thức. Nhận biết. Nhận biết được phép nhân và chia các đa thức, biết tính được giá trị của biểu thức. (TN câu: 1,2,4,5,8) Số tiết: 22 Số câu: 5 Phân phối: 30% Số điểm: 1.25 Chủ đề 2: Nhận biết Phân thức đại được phân số thức đối, biết rút gọn phân thức (TN: câu: 3,9,11) Số tiết: 18 Số câu: 3 Phân phối: 25% Số điểm: 0.75 Chủ đề 3: Tứ Nhận biết giác được tứ giác là hình thang cân, hình vuông, biết vẽ hình,.... (TN:câu: 6,7,12 TL:câu: 3a) Số tiết: 25 Số câu: 4 Phân phối: 35% Số điểm: 1.75 Chủ đề 4: Đa Biết tính diện giác. Diện tích tích hình đa giác vuông (TN: câu 10) Số tiết: 7 Số câu: 1 Phân phối:10% Số điểm: 0.25 Số tiết: 72 Số câu: 13 Phân phối: Số điểm: 4.0 100%. Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao Vận dụng HĐT tìm được giá trị nhỏ nhất của biểu thức (TL: câu:2b). Tổng cộng Số điểm: 10. Số câu: 2 Số điểm: 2.0. Số câu: Số câu: 1 Số điểm: Số điểm: 1 Vận dụng rút gọn được phân thức đại số (TL: câu 2a). Số câu: Số điểm:. 8 4.25. Số câu: Số điểm: Hiểu và chứng minh được một điểm là trung điểm của đoạn thẳng. (TL:câu: 3b). Số câu: 1 Số câu: Số điểm: 1.0 Số điểm: Vận dụng và chứng minh được tứ giác là hình thoi. (TL:câu: 3c). Số câu: Số điểm:. 4 1.75. Số câu: 1 Số điểm: 1.0. Số câu: 1 Số điểm: 1.0. Số câu: Số điểm:. Số câu: Số điểm:. 6 3.75. Số câu: Số điểm: Số câu: 3 Số điểm: 3.0. Số câu: Số điểm: Số câu: 2 Số điểm: 2.0. Số câu: Số điểm: Số câu: 1 Số điểm: 1. Số câu: Số điểm: Số câu: Số điểm:. 1 0.25 19 10. Thông hiểu Hiểu được cách phân tích đa thức thành nhân tử (TL: câu 1a, 1b).

(2) PHÒNG GD&ĐT NAM TRÀ MY TRƯỜNG PTDTBT THCS TRÀ MAI. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014 – 2015 Môn: Toán 8 Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề) Họ và tên học sinh:………………………………… Lớp:………………………………………………… Điểm Nhận xét của giáo viên. ĐỀ CHÍNH THỨC: I - PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn phương án mà em cho là đúng trong các câu sau và làm vào bài thi: ( mỗi câu 0,25 điểm ) Câu 1: Phép tính nhân x(2x+1) kết quả bằng : 2 A. 2x +x B. 2x2 +1 C. 2x2 +2x D. 2x2 +2 3 2 Câu 2: Kết quả của phép tính 2x y : 4xy là : 1 2 xy B. 2x2y 2  2x Câu 3: x  1 là phân thức đối của phân thức: 2x 2x  A. x  1 B. x  1. A.. 1 2 xy 4. C.. 2x C.  ( x  1). D.. 1 3 xy 2. x 1 D. 2 x. Câu 4: Kết quả của khai triển hằng đẳng thức (1 + x)(x – 1 ) là : A. 1 – x2 B. x2 – 1 C.x2 – 2 D.x – 2 Câu 5: Kết quả của phép tính 982 – 22 bằng: A. 960 B. 690 C. 9600 D. 100 Câu 6: Tứ giác vừa có tâm đối xứng vừa có hai trục đối xứng là hai đường chéo là: A.Hình vuông B.Hình chữ nhật C.Hình thang cân D.Hình bình hành Câu 7: Câu nào sau đây đúng: A. Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật B. Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành C. Tứ giác có hai đương chéo vuông góc là hình thoi D. Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình hình vuông. Câu 8: Kết quả của phép tính 3 x2 .2 xy là: A. 5 x3 y B. 6 x 3 y C. 5 x2 y D . 6 xy 2 x2  2 2 x  2  x x bằng: Câu 9: Kết quả của phép tính.  x  2 A. 1. B. -1. C. x-2. D.. 2. x. Câu 10: Hình vuông có cạnh bằng 3cm . Diện tích của hình vuông đó bằng : A. 18cm2 B. 6cm2 C. 9 cm2 D. 12cm2 …………………………………………………………………………………………………… (Đề gồm 2 trang)..

(3) Câu 11 Rút gọn phân thức A.. x +2 x. 5 x +10 bằng: 5x 5 x +2 B. x. C.. Câu 12: Một tứ giác là một hình thang cân nếu: A.Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau C.Hình thang có hai đường chéo bằng nhau II – PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1: (2điểm) Cho biểu thức P = x3 – 2x2 + x a) Phân tích đa thức P thành nhân tử b) Tính giá trị của P khi x = 2 Bài 2: (2điểm) a) Rút gọn biểu thức sau: N =. x +9 x 2 −9. x +10 x. D.. x +2 5x. B.Tứ giác có hai góc kề bằng nhau D. Hình thang có hai cạnh bên vuông góc. -. 3 x +3 x 2. b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M= 5x2 - 3x +1 . Bài 3: (3điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM. Vẽ ME, MF vuông góc AB, AC tại E và F. a) AEMF là hình gì? Vì sao? b) Chứng minh E, F là trung điểm AB, AC. c) H đối xứng với M qua F. Chứng minh AMCH là hình thoi. ……………………………………………..Hết……………………………………………………. * Học sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm.. KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014 - 2015.

(4) Hướng dẫn chấm môn Toán 8. I – PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Đúng mỗi câu được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8. 9. 10. 11. 12. Đáp án. C. C. A. C. A. A. B. B. C. A. D. B. II – PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu Ý Đáp án 3 2 1 x – 2x + x a =x(x2 – 2x + 1) = x(x -1)2 Thay x = 2 vào P = x(x – 1)2 ta được: b P = 2.(2 – 1)2 = 2.12 = 2 Vậy P = 2 x +9 3 2 2 2 x −9. a. = = = =. Điểm 0,5 0,5 0,75 0,25. x +3 x. x+ 9 ( x − 3)( x+3). 3 - x( x  3). 0,25. ( x+ 9) x −3(x −3) x(x −3)(x +3) 2 x +6 x +9 x ( x −3)(x+ 3) x+3 x ( x −3). 0,25 0,25 0,25. 3 1  5 x 2  3x  1 5  x 2  x   5 5  Ta có: M=. 2. 3  11  5  x    10  20 . 0.5. 2. b. 3. 3  x  Ta thấy  10   0, với mọi giá trị của x 2. 3  11 11  5 x     10  20 20 , .với mọi giá trị của x   11 11  Suy ra: M 20 , với mọi giá trị của x. Vậy giá trị nhỏ nhất của M là 20. 0.5. B. a. Vẽ hình và ghi giả thiết kết luận đúng: E 0 GT: Cho ABC có Â 90 AM là trung tuyến. ME  AB, MF  AC KL: a. Tứ giác AEMF là hình gì? Vì sao? b.Chứng minh E, F là trung điểm AB, AC. A c. H đối xứng với M qua F. Chứng minh AMCH là hình thoi.. M. F H. C. 0.5.

(5) AEMF là hình chữ nhật . . Vì có góc  E F 90 *EM// AC(ME. 0.5. 0. AB). 0.5. M là trung điểm của BC => EM là đường trung bình của tam giác ABC . Vậy E là trung điểm b. của AB. 0.5. *FM// AB(MF. AC). M là trung điểm của BC => FM là đường trung bình của tam giác ABC . Vậy F là trung điểm của AC Xét tứ giác AMCH có AC và MH cắt nhau tại trung điểm mỗi đường. c. 0.5. =>AMCH hình bình hành. Mặt khác AC. MH =>AMCH hình thoi.. 0.5. ……………………………………………………………………………………………………… * Học sinh làm cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa..

(6)

×