Tải bản đầy đủ (.docx) (8 trang)

KS 23112016 TOAN 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (118.91 KB, 8 trang )

(1)PHÒNG GD&ĐT CẨM GIÀNG TRƯỜNG THCS CẨM VŨ. ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn: TOÁN - Lớp 7 Thời giam làm bài: 60 phút Đề thi gồm: 01 trang. Câu 1: (2,0 điểm). Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lý: 1 3 6 1   a) 5 8 5 b) 22 + 33 . ( 3 )3 1  11  17 5   11 17  2 11           0,4  1  :    5    2  25  c) 125  14 7   125 14  d)  Câu 2 (2,0 điểm). Tìm x, biết:. 8 2 -1 x - 48 x+ - - 3,75 = - - 2,15 = = 5 5 10 3x a) b) c) - 4 Câu 3 (1,5 điểm). Số học sinh nam và số học sinh nữ của một lớp tỷ lệ với 3 và 4. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ, biết số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 6 em. Câu 4 (3,0 điểm). Cho ΔABC có Â = 900 và AB = AC. Gọi K là trung điểm của BC a) Chứng minh : Δ AKB = Δ AKC b) Chứng minh : AK  BC c) Từ C vẽ đường vuông góc với BC cắt đường thẳng AB tại E. Chứng minh EC //AK Câu 5 (1,5 điểm). 5 5 5 5     ....  99.100 a) S = 1.2 2.3 3.4 b) Chứng minh rằng: Với mọi số nguyên dương n thì : 3n2  2n 2  3n  2n chia hết cho 10 x 1 x 1 c) Tìm x biết: 3  3 10 x-. ----------------------------------- Hết --------------------------------.

(2) PHÒNG GD&ĐT CẨM GIÀNG TRƯỜNG THCS CẨM VŨ. Câu Phần (điểm) a. b 1 (2,0 điểm) c. d. a. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHÁO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn: TOÁN - Lớp 7 Bản hướng dẫn gồm: 03 trang Nội dung. Điểm. 1 3 6 3 -5 + - = -1 + = 5 8 5 8 8 1 1 22 + 33 . ( 3 )3 = 4 + (3 . 3 )3. a). 0,5. 1 1 =4+ 9 =4 9. 0,5. 11 17 5 11 17      125 14 7 125 14 11  5 5  17 17   11         7  14 14   125 125  7 11   11 1  2 3   : 25   .11      25  10 10  5 2  2 -1 -1 2 x- =  x = + 5 10 10 5 3 3  x = x= 10 . Vậy 10 8 x+ - -3,75 =- -2,15 5. 0,25. 8 -3,75=-2,15 5 8 x+ = -2,15+3,75  5. 0,25 0,5 0,5 0,5. x+. 2 (2,0 điểm). b. c. x+. 8 = 1,6 5. 8  x = 0  x + 5 =1,6     16 x =  x + 8 = -1,6 5   5 16 x = 0; x = 5 Vậy x - 48 =  3x 2 = 192  x 2 64 x=±8 -4 3x Vậy x = ± 8. 0,25. 0,5.

(3) Gọi số học sinh nam và số học sinh nữ của lớp đó lần lượt là x, y (học sinh) x y = và y - x = 6 4 Theo bài ra ta có: 3 Theo tính chất dãy tỷ số bằng nhau, ta có: x y y-x = = =6 3 4 4-3 Suy ra: x = 6 . 3 = 18; y = 6.4 = 24 Vậy số học sinh nam và nữ của lớp đó lần lượt là 18 em; 24 em. B GT ΔABC , Â = 900 và AB = AC. KB=KC K 1 BE//AK 2 Δ AKB = Δ KL a) A C AKC  b) AK BC c) EC //AK. 3 (1,5 điểm). 0,25 0,5 0,5 0,25. 0,5 E. 4 (3,0 điểm). a. - Xét ABK và ACKcó: AB = AC (gt) KB = KC (Vì K là trung điểm của BC) AK là cạnh chung Suy ra ABK = ACK ( c.c.c) - Vì ABK = ACK (cm trên)    K1 = K 2 (hai góc tương ứng). b. c 6 (1,5 điểm). a. 0 0     Mà K1 + K 2 180  K1 = K 2 90 => AK  BC Ta có CE  BC (gt) Mà AK  BC (theo b) => EC //AK ( Quan hệ từ vuông góc đến song song). 1,0 0,5 0,5 0,5. Ta có: S =. . 5 5 5 5    ...  1.2 2.3 3.4 99.100. 1 1 1 1  5.(    ....  ) 1.2 2.3 3.4 99.100. 0,25.

(4)    1 1   1 1 1 1  1   5. 1         ....        99 99  100    2 2   3 3 1 99 99  5.(1 )  5.  100 100 20 Với mọi số nguyên dương n ta có: 3n2  2n2  3n  2n = 3n2  3n  2 n2  2n n 2 n 2 = 3 (3  1)  2 (2  1). b. 0,25. 0,25. 3n 10  2n 5 3n 10  2n 1 10. = 10( 3n -2n) n2 n2 n n Vậy 3  2  3  2  10 với mọi n là số nguyên dương.. 0,25. 3x 1  3x  1 10 3x.3  3x : 3 10. c.  1 3x  1   10  3 10 3x. 10 3 x 3 3 x 1. Vậy x=1. 0,5.

(5)

(6)

(7) PHÒNG GD&ĐT CẨM GIÀNG TRƯỜNG THCS CẨM VŨ. ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG Môn: TOÁN - Lớp 7 Thời giam làm bài: 60 phút. Câu 1: (2,0 điểm). Thực hiện các phép tính sau(một cách hợp lý nếu có thể):. 1 3 6   5 8 5 a) 11  17 5   11 17         125 14 7 125 14     c). 1 b) 2 + 3 . ( 3 )3 2. 3. 1  2 11    0,4  1  :    5    2  25  d) . Câu 2 (2,0 điểm). Tìm x, biết:. x-. 2 -1 = 5 10. x+. 8 - - 3,75 = - - 2,15 5. x - 48 = 3x c) - 4. a) b) Câu 3 (1,5 điểm). Số học sinh nam và số học sinh nữ của một lớp tỷ lệ với 3 và 4. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ, biết số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 6 em. Câu 4 (3,0 điểm). Cho ΔABC có Â = 900 và AB = AC. Gọi K là trung điểm của BC a) Chứng minh : Δ AKB = Δ AKC b) Chứng minh : AK  BC c) Từ C vẽ đường vuông góc với BC cắt đường thẳng AB tại E. Chứng minh EC //AK Câu 5 (1,5 điểm).. 5 5 5 5    ....  99.100 a) S = 1.2 2.3 3.4 . n2 n 2 n n b) Chứng minh rằng: Với mọi số nguyên dương n thì : 3  2  3  2 chia hết cho 10 x 1 x 1 c) Tìm x biết: 3  3 10. PHÒNG GD&ĐT CẨM GIÀNG TRƯỜNG THCS CẨM VŨ. ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG Môn: TOÁN - Lớp 7 Thời giam làm bài: 60 phút. Câu 1: (2,0 điểm). Thực hiện các phép tính sau(một cách hợp lý nếu có thể):. 1 3 6   a) 5 8 5 11  17 5   11 17         125 14 7 125 14     c). 1 b) 2 + 3 . ( 3 )3 2. 3. 1  2 11    0,4  1  :    5    2  25  d) . Câu 2 (2,0 điểm). Tìm x, biết:. x-. 2 -1 = 5 10. x+. 8 - - 3,75 = - - 2,15 5. x - 48 = 3x c) - 4. a) b) Câu 3 (1,5 điểm). Số học sinh nam và số học sinh nữ của một lớp tỷ lệ với 3 và 4. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ, biết số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 6 em. Câu 4 (3,0 điểm). Cho ΔABC có Â = 900 và AB = AC. Gọi K là trung điểm của BC a) Chứng minh : Δ AKB = Δ AKC b) Chứng minh : AK  BC c) Từ C vẽ đường vuông góc với BC cắt đường thẳng AB tại E. Chứng minh EC //AK Câu 5 (1,5 điểm).. 5 5 5 5    ....  99.100 a) S = 1.2 2.3 3.4 .

(8) n2 n 2 n n b) Chứng minh rằng: Với mọi số nguyên dương n thì : 3  2  3  2 chia hết cho 10 x 1 x 1 c) Tìm x biết: 3  3 10.

(9)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×