Tải bản đầy đủ (.ppt) (34 trang)

Bai 23 Vi tri gioi han hinh dang lanh tho Viet Nam

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (7.99 MB, 34 trang )

(1)Giáo viên: Trường: THCS Nguyễn Viết Xuân.

(2) Kiểm tra miệng Tại sao nói Việt Nam là một trong những quốc gia thể hiện đầy đủ đặc điểm tự nhiên, văn hóa, lịch sử của Đông Nam Á? - Tự nhiên: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa - Lịch sử: Việt Nam là lá cờ đầu trong chống TDP, Nhật, Mĩ giành độc lập. - Văn hóa: Văn minh lúa nước, kiến trúc và ngôn ngữ gắn bó với các nước trong khu vực..

(3)

(4) ? Việt Nam nằm ở khu vực nào của châu Á? Tiếp giáp với những quốc gia nào? Xác định trên bản đồ?.

(5) 1. Vị trí và giới hạn, phạm vi lãnh thổ: a. Phần đất liền :.

(6) Hãy xác định tọa độ các điểm cực Bắc, Nam, Đông, Tây của phần đất liền nước ta?.

(7) Điểm cực Tây (Điện Biên) 10209’Đ. + Điểm cực Bắc (Hà Giang)23023’B. Điểm cực Đông (Khánh Hòa)109024’Đ. + Điểm cực Nam (Cà Mau) 8034’B.

(8) Sín Thầu -Mường Nhé - Điện Biên 22022’B,102010’Đ. Đất Mũi - Ngọc Hiển - Cà Mau 8034’B,104040’Đ. Lũng Cú-Đồng Văn- Hà Giang 23O23’B,105O20’Đ. Vạn Thạnh – Vạn Ninh - Khánh Hòa 12040’B,109024’Đ.

(9) MŨI CÀ MAU. NÚI RỒNG. CÁC ĐIỂM CỰC PHẦN ĐẤT LIỀN MŨI ĐÔI. A PA CHẢI.

(10) Điểm cực Bắc 23023’B. Điểm cực Tây 10209’Đ. Từ bắc vào nam phần đất liền nước ta kéo dài bao nhiêu vĩ độ? Từ tây sang đông phần đất liền nước ta rộng nhiêu kinh độ và nằm ở múi giờ thứ mấy theo giờ GMT? DT phần đất liền ?. 14049. 7015’. Điểm cực Đông 109024’Đ. + Điểm cực Nam 8034’B Việt Nam thuộc múi giờ thứ 7 ( giờ GMT).

(11) 1. Vị trí và giới hạn, phạm vi lãnh thổ: a. Phần đất liền : . Cực Bắc: Lũng Cú – Đồng Văn –Hà Giang 230 27’B. . Cực Nam: Đất mũi – Ngọc Hiển – Cà Mau 8034’B. . Cực Tây: Sín Thầu -Mường Nhé - Điện Biên 102010’Đ . Cực Đông: Vạn Thạnh – Vạn Ninh - Khánh Hòa 109024’Đ - Diện tích 331.212 Km2 b. Phần biển :.

(12) 1. Vị trí và giới hạn, phạm vi lãnh thổ: a. Phần đất liền : b. Phần biển : - Biển Việt Nam có diện tích khoảng 1 triệu km2 với 2 quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa.. Hoàng Sa. - Dựa vào nội dung sgk em hãy cho biết diện tích phần Biển nước tađọc nằm tên ở 2 Hãy xác định và biển của nước ta của là bao phía nào lãnh quần đảo lớn nhất nước nhiêu? thổ? Tiếp giáp với ta ? Thuộc tỉnhnước nào? biển của nào?. Trường Sa. H23.2 Bản đồ hành chính Việt Nam.

(13) 331 212 km2. Sa. ng à o H ng ) o ẵ đả à N n uầ (Đ Q. 1 000 000 km2 Sa g ờ n a) ư Tr Hò o đả ánh ần (Kh u Q.

(14) THẢO LUẬN (3 phút). Nhóm 1, 3: Nêu đặc điểm của vị trí địa lí Việt Nam về mặt tự nhiên và cho biết ý nghĩa của vị trí địa lí nước ta về mặt tự nhiên, kinh tế-xã hội? =>Nước ta nằm trong đới đặc gió Nhómmiền 2, 4:nhiệt Những mùa, thiên nhiên điểm đa dạng, phúlí có của phong vị trí địa nhưng cũng gặp không ít thiên ảnh hưởng gì tai tới môi (bão, lũ lụt, trường hạn hán). trung tự Nằm nhiêngần nước ta? tâm Đông Nam ÁCho nênvíthuận dụ? lợi giao lưu và hợp tác phát triển kinh tế -xã hội. LƯỢC ĐỒ CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á.

(15) Chí tuyến Bắc. ng a ồ Lu mù gió. Đ liề ất n. Luồng sinh vật. Nội chí tuyến. Luồng sinh vật phía Bắc xuống. H. Phía Tây sang. ải o đả. ió g g. ồn u L a mù. Luồng sinh vật phía nam lên. Luồng sinh vật phía Đông sang. Xích Đạo. Lược đồ khu vực Đông Nam Á.

(16) Nhóm 2, 4: Những đặc điểm của vị trí địa lí có ảnh hưởng gì tới môi trường tự nhiên nước ta? Cho ví dụ? Vị trí địa lí là một trong những nguyên nhân cơ bản tạo nên các đặc điểm chung của thiên nhiên nước ta như tính chất nhiệt đới gió mùa, tính chất ven biển, tính chất đa dạng và phức tạp. Ví dụ: Do vị trí tiếp xúc của các luồng sinh vật nên sinh vật nước ta rất phong phú và LƯỢC ĐỒ CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á đa dạng..

(17) 1. Vị trí và giới hạn, phạm vi lãnh thổ: 2. Đặc điểm lãnh thổ:.

(18) THẢO LUẬN THEO BÀN (3 phút). Nêu đặc điểm lãnh thổ nước ta? Hình dạng lãnh thổ có ảnh hưởng gì tới các điều kiện tự nhiên và hoạt động giao thông vận tải ở nước ta ?. BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH VIỆT NAM.

(19) 0k 26 i3 dà. 1650 km. BẮC. dài 4600 km.. . m. BẢO VỆ ANBẢO NINH ĐẤT LIỀNBIỂN VÀ BIÊN GIỚI VIỆT NAM VÙNG VIỆT NAM BẢO VỆVỆ VÙNG TRỜI TỔ QUỐC (Bộ và đội Cảnh Biên phòng, côngKiểm an) ngư) (Bộ đội Hải quân sát biển,. (Bộ đội Không quân). NAM.

(20) VÙNG ĐẤT. VÙNG TRỜI. LỰC LƯỢNG QUÂN ĐỘI NGÀY ĐÊM BẢO VỆ: VÙNG BIỂN VIỆT NAM.

(21) Vịnh biển nào đẹp nhất của nước ta đã được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới ?. BẢN ĐỒ BIỂN- ĐẢO VIỆT NAM.

(22) VỊNH HẠ LONG (ảnh chụp từ vệ tinh).

(23) Gồm 1.969 hòn đảo nhỏ.DI DiSẢN sảnTHIÊN thế giới 2 lần THẾ (Năm 1993 VỊNH HẠlớn LONG, NHIÊN GIỚI giá trị thẩm mỹ. Năm 2000 giá trị địa chất và địa mạo caxtơ).

(24) Xác định đảo có diện tích lớn nhất và hai quần đảo xa nhất của nước ta thuộc tỉnh, thành phố nào?. BẢN ĐỒ BIỂN- ĐẢO VIỆT NAM.

(25) ĐẢO PHÚ QUỐC “ĐẢO NGỌC”. ĐẢO PHÚ QUỐC(KIÊN GIANG).

(26) ĐẢO PHÚ LÂM (QĐ HOÀNG SA- ĐÀ NẴNG).

(27) ĐẢO TRƯỜNG SA LỚN ĐẢO SONG TỬ TÂY (QĐ TRƯỜNG SAKHÁNH HÒA).

(28) - Vùng biển thuộc chủ quyền của nước ta mở rộng về phía đông và đông nam, có nhiều đảo và quần đảo..

(29) Là đường hàng hải quan trọng trong thời kì hội nhập quốc tế.. Biển Đông có ý nghĩa chiến lược đối với nước ta:. Chứa đựng nguồn tài nguyên thiên nhiên biển quan trọng: thủy sản, dầu khí, khoáng sản. Nguồn tài nguyên phát triển du lịch biển -đảo lớn. Có vai trò quan trọng làm tăng chiều sâu phòng thủ đất nước ra hướng biển..

(30) - Biển Đông có ý nghĩa chiến lược đối với nước ta cả về mặt an ninh quốc phòng và phát triển kinh tế..

(31) Hãy xác định tọa độ địa lí các điểm cực Bắc, cực nam, cực Đông và cực Tây của phần đất liền nước ta?.

(32) Điểm cực Tây (Điện Biên) 10209’Đ. + Điểm cực Bắc (Hà Giang)23023’B. Điểm cực Đông (Khánh Hòa)109024’Đ. + Điểm cực Nam (Cà Mau) 8034’B.

(33) - Đối với bài này. + chú ý :Tính toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam, xác định được vị trí địa lí, giớí hạn, diện tích, hình dạng vùng đất liền, vùng biển Việt Nam. + Hiểu biết về ý nghĩa thực tiễn và các giá trị cơ bản của Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ đối với môi trường tự nhiên và các hoạt động kinh tế xã hội. - Chuẩn bị bài mới: Vùng biển Việt Nam. + Chuẩn bị theo câu hỏi trong sgk. + Nêu đặc điểm chung của biển Việt Nam?.

(34)

(35)

×