Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

De cuong tin 11 nam 2017

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (94.35 KB, 4 trang )

(1)Trường THCS-THPT DTNT Đạtẻh Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . .. ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN: TIN HỌC 11 Thời gian: 45 phút. Hãy khoanh tròn phương án mà em cho là đúng nhất trong các câu sau Câu 1: Một chức năng quan trọng của chương trình dịch là: A. phát hiện lỗi cú pháp của chương trình; B. hỗ trợ soạn thảo văn bản chương trình; C. lưu lại chương trình nguồn sau khi dịch; D. dịch từ mã máy sang ngôn ngữ bậc cao. Câu 2: Tên nào đúng khi đặt tên chương trình trong Pascal? A. 1_Baitap; B. Bai tap; C. Bai-tap; D. Baitap_123; Câu 3: Trong Pascal, để dịch và sữa lỗi chương trình ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây: A. SHIFT + F9 B. CTRL + F9 C. ALT + F9 D. CTRL + ALT + F9. Câu 4: Khi thao tác trong môi trường Pascal, thao tác nào sau đây SAI: A. Để lưu chương trình nhấn F2; B. Để thoát khỏi chương trình làm việc nhấn CTRL + X C. Để mở chương trình đã có nhấn F3 D. Để thoát khỏi chương trình làm việc nhấn ALT + X Câu 5: Từ khóa CONST dùng để: A. khai báo thư viện; B. khai báo biến; C. khai báo tên chương trình; D. khai báo hằng. Câu 6: Từ khóa VAR dùng để : A. khai báo thư viện; B. khai báo biến; C. khai báo tên chương trình; D. khai báo hằng. Câu 7: Để tính diện tích S của hình tròn có bán kính r, cách khai báo nào dưới đây là hợp lý nhất? A. Var S: Integer; B. Var S: Real; C. Var S: Boolean; D. Var S: Longint.. x y. x y. Câu 8: Biểu diễn công thức toán học sang pascal là gì? A. Sqrt(x+y)/(x – y); B. Sqrt(x+y)/x - y; C. (x+y)/(x – y); D. Sqr(x+y)/(x – y). Câu 9: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, mệnh đề a  0 và d >0 được viết là : A. (a0) and (d>0) ; B. a< >0 and d>0 ; C. (a< >0) and (d>0) ; D. (a >< 0) and (d>0). Câu 10: Kết quả của biều thức (19 div 2)/(23 mod 4) là: A. 3; B. 4.5; C. 9; D. không xác định. Câu 11: Với X có giá trị nguyên và (5< X) and (X < 8) and (X < > 7). Biểu thức có giá trị TRUE khi X =? A. 4; B. 6; C. 8; D. 9. Câu 12: Cho đoạn chương trình sau: Begin x := 2; y := 5; S:=x+y; Writeln(‘x + y=’,S); End. Kết quả in ra màn hình sẽ là gì? A. x + y= x+y ; B. x+y = s; C. 7; D. x+y=7. Câu 13: Cho đoạn chương trình sau: a:=0; If a<0 then X:=1 Else X:=2; Writeln(x); Kết quả x bằng bao nhiêu? A. 1; B. 2; C. 3; D. 0. Câu 14: Cho đoạn chương trình sau: Begin If a > b then x := a – b else x:= b – a; Write(‘ Gia tri cua x la: ‘, x); End. Cho a = 20; b = 35. Kết quả x bằng bao nhiêu? A. -15; B. 20; C. 15; D. 35. Câu 15: Cho đoạn chương trình sau:.

(2) Begin x := a; If a < b then x := b; End. Cho a = 5; b = 10. Kết quả x bằng bao nhiêu? A. 5; B. 10; C. 15; D. 20. Câu 16: Đoạn chương trình sau xuất ra màn hình? Begin For i:=1 to 5 do Write(i*2); End. A. 1 3 5 7 9 B. 1 2 3 4 5 C. 2 4 6 8 10 D. 3 5 7 9 11 Câu 17: Cho biết đọan chương trình sau thực hiện công việc gì? Begin S := 0; For i := 1 To n Do If (i mod 3 = 0) And (i mod 5 = 0) Then S := S + i; End. A. Tìm một ước số của n B. Tính tổng của các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến n C. Tính tổng các ước thực sự của n D. Tính tổng của các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến n Câu 18: Cho đoạn chương trình sau: Begin S:=5; For i:=1 to 5 do S:=S+i; Writeln(s); End. Kết quả S bằng bao nhiêu? A. 5; B. 10; C. 15; D. 20. Câu 19: Cho đoạn chương trình sau: Begin S:=0; For n := 1 To 10 Do If (n mod 2=0) Then S:=S+n; Write(S); End. Kết quả S bằng bao nhiêu? A. 10; B. 20; C. 25; D. 30. Câu 20: Cho đoạn chương trình sau: Begin t:= 1; For i := 1 To 5 Do If (i mod 2 < >0) Then t := t*i; Writeln(t); End. Kết quả t bằng bao nhiêu? A. 15; B. 120; C. 8; D. 225. Câu 21: Cho đoạn chương trình sau: Begin S := 0; i := 1; While s <= 5 Do Begin i := i + 1; S := S + i; End; End. Cho biết khi câu lệnh While dừng thì S bằng bao nhiêu?.

(3) A. 2; B. 3; C. 4; D. 5. Câu 22: Cho đoạn chương trình sau: Begin S := 0; i := 1; While s <= 5 Do Begin i := i + 1; S := S + i; End; End. Cho biết câu lệnh While dừng thì i bằng bao nhiêu? A. 1; B. 2; C. 3; D. 4. Câu 23: Để tham chiếu đến phần tử hàng 2, cột 5 của mảng 2 chiều K, ta viết: A. K[5..2] B. K[5,2] C. K[2,5] D. K[2],[5]. Câu 24: Các phần tử của mảng một chiều được sắp theo thứ tự: A. Giá trị giảm dần B. Theo chỉ số C. Giá trị tăng dần D. không sắp thứ tự. Câu 25: Có: S:= 'Nguyen Teo!'; Hàm length(s) cho giá trị: A. 12 B. 11 C. 10 D. 9 Câu 26: Có xâu S1:='Thitinhoccoban'; và xâu S2:='bangthieunhi'; để tạo xâu có nội dung: ‘Thitinhoccobanbangthieunhi’ dùng thủ tục nào: A. Insert(S2,S1,length(S1)); B. S3:=copy(S2,1,14); C. S3:=copy(S1,14,1); D. Insert(S1,S2,length(S2)); Câu 27: Xoá 4 kí tự từ vị trí thứ 10 trong xâu S. Cách nào đúng? A. Delete(S;10,4); B. Delete(S,4,10); C. Delete(S,10,4); D. Delete(S;4,10); Câu 28: Cho S kiểu chuỗi và k là số nguyên. Sau khi thực hiện đoạn chương trình: Begin s:='Thoi dai cntt'; k:= pos('cn', S); End. Thì giá trị của k là: A. 8 B. 10 C. 7 D. 9 Câu 29: Cho St là biến kiểu xâu, sau khi thực hiện lệnh: ko:=Copy('Hoc sinh gioi tin',5,9); Writeln(ko); Kết quả in ra màn hình là: A. sinh gioi tin B. sinh gioi C. Hoc tin D. Hoc sinh Câu 30: Chọn biểu thức có giá trị TRUE: A. 'abcdg' > 'abcde' B. 'Tin hoc'='Hoc tin' C. 'Tin hoc' <> 'Tin hoc' D. 'abcd' < 'abc' Câu 31: Đoạn chương trình sau thực hiện việc gì? S:=0; For i:=1 to n do S:=S+B[i]; A. In ra màn hình tổng các phần tử của mảng B B. Tính tổng các phần tử của mảng B C. Đếm số phần tử của mảng B D. Không thực hiện gì Câu 32: Mảng B có giá trị các phần tử B[1], B[2],..., B[5] lần lượt là: 2, 3, 4, 5, 6 lệnh in giá trị các phần tử ra màn hình: A. For i:=1 to 5 do write(a[i]); B. For i:=1 to 5 do write(a(i)); C. For i:=1 to 5 do write(a[1]); D. For i:=1 to 5 do write(a[5]); Câu 33: Đoạn chương trình sau thực hiện việc gì? Begin S:=0; For i:=1 To n Do If A[i] mod 2= 0 Then S:=S+A[i]; End. A. In ra màn hình các phần tử có giá trị chẵn trong mảng A B. Tính tổng các phần tử có giá trị lẻ trong mảng A C. Tính tổng các phần tử có giá trị chẵn trong mảng A D. Đếm số phần tử có giá trị chẵn của mảng A. Câu 34: Đoạn chương trình sau thực hiện việc gì?.

(4) Begin dem:=0; For i:=1 To n Do If A[i] mod 2< > 0 Then dem:=dem+1; End. A. In ra màn hình các phần tử có giá trị chẵn trong mảng A B. Tính tổng các phần tử có giá trị lẻ trong mảng A C. Tính tổng các phần tử có giá trị chẵn trong mảng A D. Đếm số phần tử có giá trị lẻ của mảng A Câu 35: Sau khi thực hiện đoạn chương trình, giá trị của biến S là: Begin S:=' Bao Loc mua dong'; Delete(S,10,8); Insert('Mua thu',S,1); End. A. Bao Loc mua dong B. Mua thu Bao Loc C. Bao Loc Bao Loc D. Bao Loc Mua Thu Câu 36: Đoạn chương trình sau thực hiện việc gì? Var i, dem: integer; S: String[50]; Ch: Char; Begin dem:=0; For i:=1 To length(S) Do If S[i] =ch Then dem:=dem+1; End. A. Tính chiều dài của xâu S B. Đếm xem xâu S có bao nhiêu kí tự giống kí tự Ch C. Xóa đi các kí tự giống kí tự Ch trong xâu S D. Chèn kí tự Ch vào xâu S Câu 37: Đoạn chương trình sau thực hiện việc gì? Begin For i:= length(S) Downto 1 Do Write(i); End. A. In chiều dài của xâu S B. In ra xâu S C. In ra số i D. In ra xâu nghịch đảo của xâu S. Câu 38: Đoạn chương trình sau thực hiện việc gì? Begin Max:=A[1]; For i:= 2 To n Do If A[i] > Max Then Max:=A[i]; Write(A[i]); End. A. In ra các phần tử của mảng A B. In ra phần tử A[1]; C. In ra phần tử lớn nhất của mảng A D. Không thực hiện gì cả. Câu 39: Đoạn chương trình sau thực hiện việc gì? Begin Tam:= 0; For i:= 1 To n Do If A[i] < 0 Then Tam:=Tam+1; End. A. In ra các phần tử có giá trị âm của mảng A B. In ra phần tử A[i]; C. Đếm số phần tử có giá trị âm của mảng A D. Không thực hiện gì cả. Câu 40: Đoạn chương trình sau thực hiện việc gì? Begin For i:=’a’ To ‘z’ Do Write( i: 4); End. A. In ra các chữ cái từ a đến z B. In ra các chữ cái từ z đến a C. In ra các chữ cái từ A đến Z D. Chỉ in ra chữ a và chữ z..

(5)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×