Tải bản đầy đủ (.docx) (7 trang)

De Thi Thu truong THPT Vinh Chan co dap an

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (151.75 KB, 7 trang )

(1)ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017. THPT VĨNH CHÂN. Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút. Câu 1: Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên. 3 A. y  x  3 x  1. 3 B. y x  3x  1. Câu 2: Tập xác định của hàm số A. D . B.. Câu 3: Hàm số A..   ;1. và. y. y. 3 C. y  x  3 x  1. 3 D. y  x  3 x  1. 2 x 1 3  x là:  1  D   ;   \  3 D  3;    2  C. D.. D   ;  3. x2 x  1 nghịch biến trên các khoảng:.  1;  . B..  1;  . C..   1;  . D..  0;  . 1 y  x3  x 2  3x  2 3 Câu 4: Giá trị cực đại của hàm số là: 11 A. 3. B.. . 5 3. Câu 5: Đường tiệm cận ngang của hàm số A.. x. 1 2. B.. x . A.. 1 3. B. -5. y. 1 2. Câu 6: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số . D.  7. C.  1 x 3 2 x  1 là: C. y. y . 1 2. D.. y. 3x  1 x  3 trên đoạn  0; 2  C. 5. 1 D. 3. 1 2.

(2) Câu 7: Phương trình tiếp tuyến của hàm số A. y  3x  5. y. B. y  3 x 13. x 1 x  2 tại điểm có hoành độ bằng -3 là: C. y 3x  13. D. y 3x  5. 3 2 3 Câu 8: Cho hàm số y  x  3mx  4m với giá trị nào của m để hàm số có 2 điểm cực trị A và B sao cho. AB  20 A. m 1. C. m 1; m 2. B. m 2. D. m 1. 1 m 3 y x  2  2  m x2  2  2  m   5 3 Câu 9: Định m để hàm số luôn nghịch biến khi: A. 2  m  5. B. m   2. C. m 1. D. 2 m 3. 3 Câu 10: Phương trình x  12 x  m  2 0 có 3 nghiệm phân biệt với m. A.  16  m  16. B.  18  m  14. C.  14  m  18. D.  4  m  4. Câu 11: Một con cá hồi bơi ngược dòng để vượt một khoảng cách là 300km. Vận tốc của dòng nước là 6 km/h. Nếu vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên là cho bởi công thức:. E  v  cv 3t. v  km / h . thì năng lượng tiêu hao của cá trong t giờ được. . Trong đó c là một hằng số, E được tính bằng jun. Tìm vận tốc bơi của cá khi. nước đứng yên để năng lượng tiêu hao là ít nhất. A. 6 km / h. B. 9 km / h. C. 12 km/ h. D. 15 km/ h. 2 x3 C. 2.2. D.. 2 x3 Câu 12: Đạo hàm của hàm số y 2 là 2 x3 A. 2.2 .ln 2. Câu 13: Phương trình 11 x 3 A.. 2 x3 B. 2 .ln 2. log 2  3 x  2  3. có nghiệm là. 10 x 3 B.. Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình 3    1;  2 A. . A..  1;  . C. x 3. B.. y log 3. D. x 2. log 2  2 x 2  x  1  0 3.  3  0;  B.  2 . Câu 15: Tập xác định của hàm số.  2 x  3 2 2 x  2. C.. là:. 1 3  ;     ;1   ;   2  D. 2 .   ;0   . 10  x x  3x  2 là: 2.   ;1   2;10 . C..   ;10 . D..  2;10 . Câu 16: Một người gửi gói tiết kiệm linh hoạt của ngân hàng cho con với số tiền là 500000000 VNĐ, lãi suất 7%/năm. Biết rằng người ấy không lấy lãi hàng năm theo định kỳ sổ tiết kiệm.Hỏi sau 18 năm, số tiền người.

(3) ấy nhận về là bao nhiêu? (Biết rằng, theo định kì rút tiền hằng năm, nếu không lấy lãi thì số tiền sẽ được nhập vào thành tiền gốc và sổ tiết kiệm sẽ chuyển thành kì hạn 1 năm tiếp theo) A. 4.689.966.000 VNĐ. B. 3.689.966.000 VNĐ. C. 2.689.966.000 VNĐ. D. 1.689.966.000 VNĐ. Câu 17: Hàm số. y  x 2  2 x  2  e x. 2 x A. y '  x e. có đạo hàm là:. x B. y '  2 xe. C.. y '  2 x  2  e x. D. Kết quả khác. x 1 x 3 Câu 18: Nghiệm của bất phương trình 9  36.3  3 0 là:. A. 1  x 3. B. 1 x 2. C. 1  x. D. x 3. Câu 19: Nếu a log12 6, b log12 7 thì log12 7 bằng a A. b  1. b B. 1  a. a C. b  1. a D. a  1. 2 2 Câu 20: Cho a  0; b  0 thỏa mãn a  b 7ab . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:. A. C.. log  a  b  . 3  log a  log b  2. 3log  a  b  . B.. 1  log a  log b  2. D.. 2  log a  log b  log  7 ab . log. a b 1   log a  log b  3 2. x x x Câu 21: Số nghiệm của phương trình 6.9  13.6  6.4 0 là:. A. 2. B. 1. C. 0. D. 3. Câu 22: Không tồn tại nguyên hàm: x 2  x 1  x  1 dx A.. B..  x. 2.  2 x  2dx. C.. sin 3xdx. D.. e. 3x. xdx. x2  x 1  x  1 dx ? Câu 23: Nguyên hàm 1 x C x 1 A.. x B.. 1.  x  1. 2. C. x2  ln x  1  C C. 2. D.. 1 C. 3. 1 D. 6. x 2  ln x  1  C.  2. Câu 24: Tính.  sin 2 x cos xdx. . 2. A. 0. B. 1 e. Câu 25: Tính. x 1. 2. ln xdx.

(4) 2e3  1 A. 9. 2e3  1 B. 9. e3  2 C. 9. e3  2 D. 9.  y 3x  y x  S :  x 0  x 1 Câu 26: Cho hình thang . Tính thể tích vật thể tròn xoay khi nó xoay quanh Ox 8 2 B. 3. 8 A. 3. 2 C. 8. D. 8.  3. I  tan 2 x  cot 2 x  2dx Câu 27: Để tính.  6. . Một bạn giải như sau:.  3.  3. 2. I   tan x  cotx  dx. I tan x  cot x dx.  6. Bước 1:. Bước 2:.  3.  3. I  tan x  cotx  dx. I 2..  6. Bước 3:.  6. Bước 4:. I ln sin 2 x Bước 5: A. 2.  3  6.  2 ln.  6. cos 2 x dx sin 2 x. 3 2 . Bạn này làm sai từ bước nào?. B. 3. C. 4. D. 5. a. Câu 28: Tích phân. f  x  dx 0. a. thì ta có. A.. f  x. là hàm số chẵn. C.. f  x. không liên tục trên đoạn. B..   a; a . f  x. là hàm số lẻ. D. Các đáp án đều sai. Câu 29: Cho số phức z 2  4i . Tìm phần thực, phần ảo của số phức w z  i A. Phần thực bằng -2 và phần ảo bằng -3i. B. Phần thực bằng -2 và phần ảo bằng -3. C. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3i. D. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3. Câu 30: Cho số phức z  3  2i . Tính môđun của số phức z  1  i A.. z  1  i 4. B.. z  1  i 1. Câu 31: Cho số phức z thỏa mãn:. C.. z 1  i  5. D..  4  i  3  4i . Điểm biểu diễn của z là:. z  1  i 2 2.

(5)  16  11  M ;   15 15  A..  16  13  M ;  B.  17 17 .  9 4 M  ;  C.  5 5 .  9  23  M ;   25 25  D.. Câu 32: Cho hai số phức: z1 2  5i; z2 3  4i . Tìm số phức z z1.z2 A. z 6  20i. B. z 26  7i. C. z 6  20i. D. z 26  7i 2. 2. 2 z  z2 Câu 33: Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình: z  4 z  7 0 . Khi đó 1 bằng. A. 10. B. 7. C. 14. Câu 34: Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện A. z  1  i. B. z  2  2i. D. 21. z  2  4i  z  2i. C. z 2  2i. . Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất. D. z 3  2i. Câu 35: Tính thể tích của khối lập phương ABCD.A'B'C'D' biết AD ' 2a A. V a. 3. B. V 8a. 3. C. V 2 2a. 3. D.. V. 2 2 3 a 3. Câu 36: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc đáy và SA 2 3a . Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.. A.. V. 3 2 3 a 2. B.. V. a3 2. C.. V. 3a 3 2. 3 D. V a. Câu 37: Cho tứ diện ABCD có các cạnh BA, BC, BD đôi một vuông góc với nhau: BA 3a; BC BD 2a . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AD. Tính thể tích khối chóp C.BDNM. 3 A. V 8a. B.. V. 2a 3 3. C.. V. 3a 3 2. 3 D. V a. Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HB 2 HA . Cạnh SC tạo với mặt phẳng đáy (ABCD) một góc bằng 600. Khoảng cách từ trung điểm K của HC đến mặt phẳng (SCD) là: a 13 A. 2. a 13 B. 4. C. a 13. a 13 D. 8. Câu 39: Trong không gian cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB  AC 2a . Tính độ dài đường sinh l của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AC. A. l a 2. B. l 2a 2. C. l 2a. D. l a 5. Câu 40: Một công ty sản xuất một loại cốc giấy hình nón có thể tích 27 cm 3. Với chiều cao h và bán kính đáy là r. Tìm r để lượng giấy tiêu thụ ít nhất..

(6) A.. r 4. 36 2 2. B.. r 6. 38 2 2. C.. r 4. 38 2 2. D.. r 6. 36 2 2. Câu 41: Trong không gian cho hình chữ nhật ABCD có AB 4 và BC 2 . Gọi P, Q lần lượt là các điểm trên cạnh AB và CD sao cho: BP 1;QD 3QC . Quay hình chữ nhật APQD xung quanh trục PQ ta được một hình trụ. Tính diện tích xung quanh của hình trụ đó. A. 10. B. 12. C. 4. D. 6. Câu 42: Cho tứ diện đều ABCDcó cạnh bằng a. Thể tích của khối cầu tiếp xúc với tất cả các cạnh của tứ diện ABCD bằng:. A.. 3 a 3 8. B.. 2 a 3 24. 2 2a 3 9 C.. 3a 3 D. 24. Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với. A  1; 6; 2  ; B  5;1;3 ; C  4; 0; 6  ; D  5; 0; 4 . . Viết. phương trình mặt cầu (S) có tâm D và tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) là: A. C..  S  :  x  5. 2.  S  :  x  5. 2. 2.  y2   z  4  2.  y2   z  4 . 8 223. B.. 16 223. D.. Câu 44: Mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng.  S  :  x  5. 2.  y 2   z  4 . 2.  S  :  x  5. 2.  y 2   z  4 . 2. 4 223 8 223.  Q  : x  2 y  z 0 và cách D  1;0;3. một khoảng bằng. 6. thì (P) có phương trình là:  x  2 y  z  2 0  A.  x  2 y  z  2 0.  x  2 y  z  10 0  B.  x  2 y  z  2 0.  x  2 y  z  2 0  C.   x  2 y  z  10 0.  x  2 y  z  2 0  D.  x  2 y  z  10 0. A  1;1;5  ; B  0; 0;1. Câu 45: Cho hai điểm A. 4 x  y  z  1 0. B. 2 x  z  5 0 A  1; 2; 0  ; B  4;1;1. Câu 46: Cho hai điểm. A.. 1 19. B.. Câu 47: Mặt cầu (S) có tâm.  x  1. 2. A..  x 1. 2. C.. . Mặt phẳng (P) chứa A, B và song song với Oy có phương trình là:. 2. C. và đi qua. D.. 19 2. có phương trình:.  x  1. 2. B..   y  2    z  3 5.  x  1. 2. D..   y  2    z  3 53. 2.   y  2    z  3 53. 19 86. A  1; 0; 4 . 2.   y  2    z  3 5 2. . Độ dài đường cao OH của tam giác OAB là:. 86 19 I  1; 2;  3. D. y  4 z  1 0. C. 4 x  z  1 0. 2. 2. 2. 2.

(7) Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng.  P  : nx  7 y  6 z  4 0;  Q  : 3x my  2 z  7 0. song song với nhau. Khi đó, giá trị m,n thỏa mãn là: 7 m  ; n 1 3 A.. B.. m 9; n . 7 3. 7 m  ; n 9 3 C.. Câu 49: Trong không gian Oxyz cho hai điểm. A  2; 4;1 ; B   1;1;3. 7 m  ; n 9 3 D. và mặt phẳng.  P  : x  3 y  2 z  5 0 .. Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P). A. 2 y  3 z  11 0. B. y  2 z  1 0. C.  2 y  3 z  11 0. Câu 50: Trong không gian Oxyz cho các điểm. D. 2 x  3 y  11 0. A  3;  4; 0  ; B  0; 2; 4  ; C  4; 2;1. . Tọa độ điểm D trên trục Ox. sao cho AD BC là:  D  0;0;0   D  6;0;0  A. .  D  0;0; 2   D  8;0; 0  B. .  D  2;0;0   D  6;0;0  C. .  D  0;0;0   D   6;0;0  D. . ĐÁP ÁN 1B 11B 21A 31B 41B. 2C 12A 22B 32B 42B. 3A 13B 23C 33C 43D. 4A 14C 24A 34C 44D. 5D 15B 25A 35C 45C. 6D 16D 26A 36B 46B. 7C 17A 27B 37C 47D. 8A 18B 28B 38D 48D. 9D 19B 29D 39B 49A. 10C 20D 30C 40A 50A.  Xem trọn bộ trắc nghiệm toán 12: https://drive.google.com/open? id=0Bz1J7RNczMLzcWZGbWQxVmlESmc  Xem bộ trắc nghiệm toán 11: https://drive.google.com/open? id=0Bz1J7RNczMLzTEJ3WFp1aWozb28.

(8)

×