Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

English test for grade 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (355.7 KB, 3 trang )

(1)Class : 1______ Name :________________________ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013-2014 MÔN: TIẾNG ANH 1 Thời gian: 35 phút. Listening. Marks :. Q.1. Q.2. Q.3. Reading and writing Q.4. Q.5. Q.6. Q.7. Q.8. Speaking. Q.9. Q.10. PART 1. LISTENING ( 5 marks) Question 1. Listen and number in the box( 1 mark ) (Nghe và đánh số thứ tự vào ô vuông) ( 1 điểm). A.. B.. C.. 1. Question 2. Listen and tick  in the box ( 1 mark) ( Nghe và đánh dấu  vào ô vuông tranh a hoặc tranh b) ( 1 điểm). a. 1.. b.. . 2.. a.. b.. a.. b.. Total.

(2) Question 3. Listen and write True (T) or False (F) in the box( 1 mark) (Nghe và viết T( Đúng) hoặc F (Sai) vào ô vuông) ( 1 điểm). T. Question 4. Listen and color (1 mark) (Nghe và tô màu) ( 1 mark) 1.. 2.. Question 5. Listen and complete the dialogue with given words ( 1 mark) (Nghe và hoàn thành bài hội thoại với từ cho sẵn )( 1 điểm). don’t Lan: Ba: Lan: Ba:. this. book. What’s ______________? I ____________ know. It’s a _______________. __________.. PART II. READNG AND WRITING ( 4 marks) ( 20 minutes). Wow.

(3) Question 6. Circle the best answer (1 mark) (Khoanh tròn đáp án đúng) ( 1 điểm) 0. two + three = ................... A. four C.six BB. five 1. three + seven = ……………. A. ten B. nine C. two 2. five + five =……………... A. nine B. eight C. ten Question 7. Count and fill in the blanks with given numbers in the box ( 1 mark) (Đếm và điền vào chỗ trống với các số cho sẵn trong khung ) ( 1 điểm). two. eight. seven. 0. ___two__dogs. 1.. __________________ zebras. 2.. __________________ apples. Question 8. Circle the odd one out ( 1 mark) ( Khoanh tròn một từ khác chủ đề với các từ còn lại) ( 1 điểm) 0. A. Ant B. Pigeon C. Zebra D D Pen 1. A. Bye B. Bye-bye C. Hello D Good - bye 2 A.. Rabbit B. Allan C. Minh D. Flora Question 9. Read and match ( 1 mark) (Đọc và ghép) ( 1 điểm). 1.What is this ? 2. What’s your name?. A. I’m Flora. B. It’s a yacht.. 1-> 2 ->.

(4)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×