Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

DE ON

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (151.5 KB, 3 trang )

(1)ĐỀ ÔN 3 TRẮC NGHIỆM 3. Câu 1. Heä soá cuûa x8 trong khai triển (x-1)11, laø: A.  C11 2. B.. 3 C11. C.. 8 C11. 7. 8. D. C10  C10. 3. Câu 2.Neáu 2An  An thì n baèng: A. 6 B. 8 C. 4 D.5 2 10 Câu 3.Hệ số x trong khai triển (1-2x) là: A.45 B.120 C.180 D.-180 40 1 x+ 2 x Câu 4.Hệ số của x31 trong khai triển : A. 1000 B.9880 C.9870 D.9680. ( ). 0. 1. 2. Câu 5. Số n thỏa Cn  2Cn  An 109 là: A.=8 B.n=10 C.n=12 D.n=14 Câu 6.Từ một hộp chứa 15 quả cầu, trong đó có 7 quả cầu màu trắng, 3 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, ta lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu. Tính xác suất để có 3 quả cầu khác màu.. 46 A. 455. 1 B. 65. 1 C. 91. 3 D. 13. Câu 7.Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất 2 lần. Tính xác suất để lần gieo thứ 2 xuất hiện mặt sấp.. 1 A. 4. 1 B. 2. 1 C. 3. 1 D. 6. Câu 8.Từ một hộp chứa 15 quả cầu, trong đó có 7 quả cầu màu trắng, 3 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, ta lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu. Số phần tử của không gian mẫu: A.554 B.545 C.2700 D.455 Câu 9.Trên kệ sách có 10 sách Toán và 5 sách Văn. Lấy lần lượt 3 cuốn mà không để lại trên 18 7 8 45 kệ. Xác suất để được hai cuốn sách Toán: A: 91 B: 91 C: 45 D: 15 Câu 10.Gieo hai con súc sắc. Gọi B là biến cố : " tổng số chấm hai lần gieo là số lẻ". Số phần tử của biến cố B là: A.9 B.24 C.12 D.18 Câu 11. (Hình vẽ)Giao điểm của MN với (ABCD) là điểm K. Hãy chọn cách xác định điểm K đúng nhất trong bốn phương án sau: A. K là giao điểm của MN với SO B. K là giao điểm của MN với BC C. K là giao điểm của MN với AB D. K là giao điểm của MN với BD Câu 12.(Hình vẽ)Giả sử đường thẳng d là giao tuyến của (SAB) và (SCD). Nhận xét nào sau đây là sai A. d cắt MN B. d cắt SO C. d cắt AB D. d cắt CD TỰ LUẬN Bài 1.1)Tìm hệ số của số hạng chứa x35 trong khai triển : 6  2 4 x   x 2)Tìm số hạng không chứa x trong khai triển . (. 2 x− 3 x 2. 30. ). Bài 2.1)Một hộp có ba viên bi màu trắng đánh số 1,2, 3,hai viên bi màu xanh đánh số 4 và 5,người ta lấy ngẫu nhiên hai viên bi.Tính xác suất để hai viên bi lấy ra cùng màu..

(2) 2). Lớp 11A1 có 38 học sinh trong đó có 18 nữ, lớp 11A2 có 39 học sinh trong đó có 19 nam. Đoàn trường cần chọn 2 học sinh ở hai lớp để trực cờ đỏ. Tính xác suất để chọn hai học sinh sao cho có nam và nữ ?. 3)Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý và 2 quyển sách hóa. Chọn ngẫu nhiên 3. 37 ĐS. 42. quyển sách. Tính xác suất sao cho: Ít nhất chọn được 1 quyển sách toán. Bài 3.Cho tứ diện ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và AC . Trên cạnh BD lấy điểm P sao cho DP 2 PB . a)Xác định giao tuyến của mp(MNP) với mp(ABC). b)Tìm giao điểm của CD với mp(MNP). ĐỀ ÔN 4 TRẮC NGHIỆM Câu 1. Số hạng thứ tư của khai triển (x-a)5 là: A.-10 Câu 2. Số hạng đứng giữa của khai triển. 1 x− x. 8. B.-10x4a. C.-10x3a2.. D.-10x2a3.. ( ). là: A.70x B.-70x C.70 D.-70 10  3 1 x   10 x Câu 3.Tìm hệ số của x trong khai triển biểu thức  10 A.252 B.252x C.225 D.522 16  3 1  2x   x Câu 4.Tìm số hạng không chứa x trong khai triển  A.29220 B.29130 C.29120 D.29119 Câu 5.Một hộp có 5 bi đen, 4 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên 2 bi. Xác suất 2 bi được chọn đều 1 1 4 5 cùng màu là: A. 4 B. 9 C. 9 . D. 9 Câu 6.Hệ số của x5 trong khai triễn (1+x)12 bằng: Câu 7.Tổng các hệ số trong khai triển ( 2+x ). 4. 5. A.820. B.210. C.792. bằng: A.80. B.81. C.100. D.220 D.64. Câu 8.Tổng các hệ số trong khai triển ( y−3 ) bằng: A.-16 B.32 C.-32 D.16 Câu 9. Một túi chứa 6 bi xanh, 4 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 2 bi.Tính xác suất để được cả hai bi đều màu đỏ. 2 A. 15. 7 B. 15. 8 C. 15. 7 D. 45. Câu 10.Gieo 1 con súc sắc cân đối và đồng chất 2 lần. Tính xác suất để tổng số chấm của 2 lần. 1 A. 6 ;. 1 B. 8 ;. 1 C. 10 ;. 1 D. 9. gieo bằng 9. Câu 11.Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý và 2 quyển sách hóa. Chọn ngẫu nhiên 3 quyển sách. Tính xác suất sao cho ba quyển được chọn thuộc 3 môn khác nhau.. 4 A. 7 ;. 3 1 2 B. 7 ; C. 7 ; D. 7 Câu 12. Một túi chứa 6 bi xanh, 4 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 2 bi.Tính xác suất để không có bi 1 7 8 1 màu đỏ nào. A. 15 B. 15 C. 15 D. 3 TỰ LUẬN.

(3) Bài 1. 1)Tìm số hạng ở giữa của khai triển. 15. ( x 3−xy ). (. 1 x − 7 x 3. 10. ). 2)Tìm số hạng không chứa x trong khai triển Bài 2. 1)Một túi đựng 5 bi trắng 4 bi đen và 3 bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 3 bi. Tính xác suất để 3 bi được chọn có đủ màu 2)Có 7 nam sinh và 6 nữ sinh, chọn ngẫu nhiên 4 học sinh. Tính xác suất để trong 4 học sinh đó có ít nhất 3 nữ. 3)Một hộp có 10 thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Rút ngẫu nhiên 3 thẻ. Tính xác suất sao cho tích. 11 3 số trên 3 thẻ là số chẵn. ĐS. 12. Bài 3.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, gọi M, N lần lượt là trung điểm CD, AB và K là một điểm trên SA sao cho 3SK = SA. a).Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD). b).Tìm giao điểm của đường thẳng SB với mặt phẳng (MNK)..

(4)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×