Tải bản đầy đủ (.docx) (35 trang)

GA DAI 7 CHUONG IV

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (305.23 KB, 35 trang )

(1)Ngày soạn : 01. 02. 2016. Ngày giảng Lớp 7A, 7B: 18. 02. Ngày điều chỉnh: 7A:. 7B:. CHƯƠNG IV: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ Tiết 51: KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ I. MỤC TIÊU. Hiểu được khái niệm về biểu thức đại số. Tự tìm hiểu một số ví dụ về biểu thức đại số II. CHUẨN BỊ. Bảng phụ ghi bài tập. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP. Hoạtđộng của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung chương IV HS l¾ng nghe GV giới thiệu nội dung chương IV -). Khái niệm về biểu thức đại số -). Đơn thức, đa thức – các phép tính trên đơn thức, đa thức. -). Nghiệm của đa thức. Hôm nay ta nghiên cứu vấn đề thứ nhất: KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ. Hoạt động 2: 1 "Nhắc lại về biểu thức". GV: Ở các lớp dưới ta đã biết các số 53 2   nối với nhau bởi các phép tính “+”; 25 : 5  7.2  “-”; “.” “:”; lũy thừa làm thành một 4.32  7.5  là các biểu thức số. biểu thức. vậy em nào có thể cho ví dụ về biểu thức? Biểu thức số biểu thị chu vi HCN là: GV ghi các ví dụ HS cho lên bảng và 2.(5+8) cm nói đ©y là các biểu thức số. ?1 Biểu thức biểu thị diện tích HCN GV yêu cầu HS làm ví dụ trong SGK 3.(2+3) cm H: biểu thức số biểu thị chu vi HCN là? GV cho HS làm ?1 gọi HS đọc ?1 H: Hãy viết biểu thức biểu thị diện tích HCN? Hoạt động 3: 2. Khái niện về biểu thức đại số GV nêu bài toán nh SGK Bài toán: Viết biểu thøc biÓu thị chu vi Trong bài toán trên người ta dùng chữ HCN có hai cạnh liên tiếp bằng 5 cm và a a thay cho một số nào đó ( a đại (cm) diện ...) Biểu thức biểu thị chu vi HCN là: Hãy viết biểu thức biểu thị chu vi 2.(5 + a) cm ( là một biểu thức đại số) HCN của bài toán trên? Khi a=2 Biểu thức trªn biÓu thÞ diÖn tÝch HCN cã 2 c¹nh lµ 5 vµ 2 cm GV: Khi a = 2 biểu thức trên biểu thÞ chu vi HCN nào? Hỏi tương tự khi a = 3,5 Biểu thøc biÓu thị diÖn tÝch HCN cã chiÒu GV Biểu thức 2 ( 5 + a) là một biểu dµi h¬n chiÒu réng 2 cm lµ a.(a+2) thức đại số. Biểu thức a + 2 ; a ( a + 2) có a là biến số GV cho HS đọc ?2 SGK : Viết biểu thøc biÓu thÞ diÖn tÝch h×nh ch÷ nhËt cã 5x + 35y có x; y là các biến..

(2) chiÒu dµi h¬n chiÒu réng 2(cm) GV những biểu thức a + 2; a (a + 2) là các biểu thức đại số. GV trong toán học, vật lí ...ta thường gặp những biểu thức trong đã ngoài các số còn có cả các chữ người ta gọi những biểu thức như vậy là các biểu a) 30x thức đại số. b) 5x+35y GV cho HS nghiên cứu ví dụ trang 25 H: hãy lấy các ví dụ về biểu thức đại số GV cho HS làm ?3 Gọi 2 HS lên bảng viết. Chú ý ( SGK) GV trong các biểu thức đại số các chữ Củng cố: x+y=y+x; xy= yx; xxx=x3 đại diện cho một số tùy ý nào đó. (x+y)+z = x+(y+z); (xy)z= x(yz) Người ta gọi những chữ như vậy là x(y+z)=xy+xz; -(x-y)=y-x; ... biến số Bài 1/26 H: trong các biểu thức đại số trên, đâu a) tổng của x và y là x + y là biến số? b) Tích của x và y là: x . y GV cho HS đọc phần chú ý trong c) Tích của tổng x và y với hiệu của x và y SGK: ta cã thÓ ¸p dông t/c , quy t¾c là: ( x + y) . ( x – y) phÐp to¸n nh trªn c¸c sè Gọi 3 HS lên bảng giải bµi 1/26 GV cho HS nhận xét đánh giá. Cho HS làm bài tập 3 SGK: Dùng bút chì nối các ý 1), 2), 3), ...với a), b), ... TÝch cña x vµ y 1) x-y TÝch cña tæng x vµ y víi hiÖu cña x vµ y 2) 5y Tæng cña 10 vµ x 3) xy TÝch cña 5 vµ y HiÖu cña x vµ y 4) 10+x 5) (x+y)(x-y) IV. HƯỚNG DẪN HỌC. Nắm vững thế nào là biểu thức đại số. Làm bài tập 2; 3; 4; 5 ( T27 SGK) Bài tập 1 đến 5 trang 9 SBT Đọc trước bài “Giá trị của biểu thức đại số” Rút kinh nghiệm giờ dạy: .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... Ngày soạn : 02. 02. 2016 Ngày giảng Lớp 7A,7B: 23. 02. 2016 Ngày điều chỉnh Lớp 7A: 7B:. Tiết 52: GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ I. MỤC TIÊU..

(3) - HS biết tính giá trị cuả một b.thức đại số, biết cách trình bày lời giải loại toán này - Rèn luyện kĩ năng tính toán - Rèn luyện tính cẩn thận chính xác khi tính toán. II. CHUẨN BỊ. Bảng phụ ghi bài tập. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1/ Kiểm tra bài cũ HS 1 lµm bài tập 4 HS 1 lên bảng chữa bài tập: Nhiệt độ lúc mặt trời lặn của ngày Hãy chỉ rõ các biến trong biêủ thức đó là t+x-y (độ) HS 2 làm bài tập 5 Các biến trong biểu thức là : t,x,y HS 2: Số tiền người đó nhận được trong một quý lao dộng được thưởng là 3.a+m Số tiền người đó nhận được sau 2 quý lao động bị trừ vì nghĩ 1 ngày không phép là: 6.a-n GV đánh giá cho điểm Hai HS lên bảng tính : GV Nếu với lương 1 tháng là 500 000đ và a) 3.a + m = 3.500000 + 100000 thưởng là 100 000đ còn phạt là 50 000. =1500000 + 100000 =1600000đ Em hãy tính số tiền người đó nhận được ở b) 6.a - n = 6.5000000 - 50000 = câu a và b. 30000000 - 500000 = 2950000đ Ta nói 16 000 000là giá trị của biểu thức 3.a+m tại a=500000 và m=100000 Hoạt động 2/ 1. Giá trị của biểu thức đại số. GV cho HS đọc ví dụ1 SGK Thay m=9, n=0,5 vµo Biểu thức ta Ví dụ 1: 18,5 là giá trị của biểu thức đợc 2.9+0,5 =18,5 2m + n tại m = 9; n = 0,5 + Thay x = -1 vào biểu thức ta có: 2 Ta nói 18,5 là giá trị của biểu thức 3.   1  5.   1  1 9 2m + n tại m =9 ;n = 0,5 Vậy giá trị của biểu thức 3x2 -5x +1 Ví dụ 2: tính giá trị của biểu thức tại x = -1 là 9 1 3x – 5x + 1 tại x = -1 và x = 2 2. GV cho HS làm ví dụ 2 SGK Gọi 2 HS lên bảng tính GV hướng dẫn HS nhận xét đánh giá.. Qua bài tËp này muốn tính giá trị của biểu thức đại số khi biết giá trị của các biến trong biểu thức đã cho ta làm thết nào? 2. Áp dụng GV cho HS làm ?1 SGK. + Thay x=1/2 vào 3. 5. 3. = 4 − 2 +1=− 4 Vậy giá trị của biểu thức tại x = ½ là - ¾ Để tính giá trị của biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện phép tính. 2. Áp dụng Tính giá trị của biểu thức: 3x2 – 9x tại x = 1 ; x = 1/3  Thay x = 1 vào biểu thức.

(4) Gọi 2 HS lên bảng thực hịên. 2. 2. Ta cã: 3x  9 x 3.1  9.1  6  Thay x = 1/3 vào biểu thức 2. GV hướng dẫn HS nhận xét sửa sai.. 2. 3x  1   3. Ta cã Luyện tập GV tổ chức trò chơi GV viết sẵn bài tập 6/28 vào bảng phụ sau đó cho hai đội thi tính nhanh điền vào bảng để biết tên nhà toán học của Việt Nam Mỗi đội cử 9 người xếp hàng Mỗi đội làm ở một bảng Mỗi HS tính giá trị của một biểu thức điền chữ tương ứng vào ô trống Đội nào tính đúng và nhanh thì đội đó thắng. Sau đó GV giới thiệu vÒ thầy Lê Văn Thiêm. 1  1 9 x 3.    9. 3  3 2 3  2 3. 7. 51. 24. 8,5. 9. 16. 25. 18. 51. 5. L. E. V. A. N. T. H. I. E. M. IV. HƯỚNG DẪN HỌC. - Muốn tính giá trị của một biểu thức đại số ta làm thế nào? - Làm bài tập 7; 8; 9 trang 24 SGK và bài 8; 9; 10;11 trang 10; 11 SBT - Đọc phần có thể em chưa biết - Xem trước bài đơn thức. Rút kinh nghiệm giờ dạy: .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... Ngày 03 tháng 02 năm 2016 Tổ chuyên môn kí duyệt Lê Lương Hạnh. Ngày soạn : 17. 02. 2016 Ngày giảng Lớp 7A,7B: 25. 02. 2016 Ngày điều chỉnh Lớp 7A: 7B:. Tuần 26 Tiết 53:. ĐƠN THỨC. I. MỤC TIÊU..  Nhận biết được một biểu thức đại số là đơn thức.  Nhận biết được đơn thức thu gọn, phần hệ số, phần biến của đơn thức.  Biết nhân hai đơn thức..

(5)  Biết viết một đơn thức chưa thu gọn thành đơn thức thu gọn.  Rèn luyện tính cẩn thận chính xác khi làm bài. II. CHUẨN BỊ.. Bảng phụ, phấn màu. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1/ Kiểm tra bài cũ HS1. để tính giá trị của một biểu thức đại số ta làm thế nào? HS2 làm bài tập 9 trang 29 SGK Hoạt động 2 / 1. Đơn thức GV treo bảng phụ ghi ?1 lên bảng 3  2 y; 10 x  y; 5  x  y  Nhóm 1: Cho các biểu thức đại số Nhóm 2: 4 xy 2 ;3  2 y; . 3 2 3 x y ;10 x  y;5  x  y  ; 5.  1 2 x 2    y 3 x; 2 x 2 y;  2 y  2. 4 xy; . 3 2 3 3  1 x y x; 2 x 2    y 3 ; 2 x 2 y;  2 y; 9; ; x; y 5 6  2. GV bổ sung thêm 9; 3/6; x; y. hãy sẳp xếp chúng thành hai nhóm. a) những biểu thức chứa phép cộng và * Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, phép trừ một biến , một tích giữa các số và các biến. b) những biểu thức còn lại Ví dụ GV giới thiệu các biểu thức nhóm 2 là 3 2 3 1 3 3 2 2 các đơn thức. các biểu thức nhóm một 4 xy;  x y x; 2 x    y ; 2 x y;  2 y;9; ; x; y 5 6  2 không phải là đơn thức. là các đơn thức Vậy theo em thế nào là đơn thức? Số 0 cũng là một đơn thức H: Theo em số 0 có phải là đơn thức Bài tập 10 không? Vì sao? Bạn Bình viết ba ví dụ về đơn thưc sau: GV cho HS làm ?2 5  5  x  x 2 ;  x 2 y;  5 Hãy cho ví dụ về đơn thức 9 GV treo bảng phụ ghi sẵn BtËp 10 Bạn Bình viết sai, ví dụ (5 – x)x2 không phải là H: kiểm tra xem Bình viết đã đúng đơn thức. chưa? Hoạt động 3/ 2. Đơn thức thu gọn. 6 3 GV xét đơn thức: 10x y Xét đơn thức 10x6y3 H: Trong đơn thức trên có mấy biến? Đơn thức có hai biến x, y các biến có mặt mấy lần? và được viết Mỗi biến có mặt một lần viết dưới dạng lũy thừa dưới dạng nào? số mũ nguyên dương. 6 3 GV nói 10x y là đơn thức thu gọn. 10x6y3 là đơn thức thu gọn GV giới thiệu phần hệ số và phần biến 10 là phần hệ số H: Vậy thÕ nào là đơn thức thu gọn? x6y3 là phần biến H: Em hãy cho ví dụ về đơn thức thu Định nghĩa (SGK) gọn và cho biết phần hệ số, phần biến? Chú ý: GV cho HS đọc phần chú ý trong - Một số cũng là một đơn thức - trong đơn thức thu gọn mỗi biến viết một lần, SGK H: Trong các đơn thức ở nhóm hai hệ số viết trước, phần biến viết sau. Bài tập 12 những đơn thức nào đã thu gọn? ; 0,25x2y2 H: Hãy chỉ ra phần hệ số và phần biến a) 2,5x2y HSè: 2,5; PB: x2y2 . HSè 0,25; PB: x2y2 của các đơn thức này? b) Giá trị của 2,5x2y2 tại x=1; y = -1 là 2,5.

(6) Giá trị của 0,25x2y2 tại x =1; y = -1 là 0,25 Hoạt động 4 / 3. Bậc của đơn thức 5 3 GV cho đơn thức: 2x y z Cho đơn thức: 2x5y3z H: Đơn thức trên đã được thu gọn Tổng các số mũ 5 + 3 + 1 =9 chưa? Hãy xác định phần hệ số, phần 9 là bậc của đơn thức trên. 1 3 1 biến số mũ của mỗi biến? x .(− 8 xy 2)= − .(− 8) (x 3 . x) . y 2 = 2x4y2 4 4 H: Tổng các số mũ là baonhiêu? GV giới thiệu 9 là bậc của đơn thức đã cho. * Định nghĩa (SGK) Vậy thế nào là bậc của đơn thức cú hệ Chỳ ý: số khác 0? Số thực khác 0 là đơn thức bậc không GV nêu phần chú ý trong SGK Số 0 là đơn thức không có bậc. Hoạt động 5 / 4. Nhân hai đơn thức. GV cho bài toán ( GV ghi bảng) Tính tích hai đơn thức sau: H: Muốn tính tích hai đơn thức ta làm 2x2y và 9xy4 thế nào?  2 x2 y   9xy 4   2.9   x 2 x   yy 4  18x3 y 5. [. ]. Muốn nhân hai đơn thức ta nhân phần hệ số với nhau, phần biến với nhau. Bài tập 13/32 Tính tích các đơn thức sau: 1. Qua bài toán này theo em muốn nhân a )  x 2 y & 2 xy 3 ; 3 hai đơn thức ta làm thế nào? 2 3 4  1 2   1  2 3 3 GV cho HS làm ?3   x y  .  2 xy    .2   x x   yy   x y 3  3   3  GV nhận xét sửa sai. Bậc của đơn thức là 7. IV CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC - Thế nào là đơn thức? Thế nào là đơn thức thu gọn? - Nhân hai đơn thức ta làm thế nào? - Về nhà làm bài tập 11/32;14;15;16;17;18/11/12 SBT Rút kinh nghiệm giờ dạy: .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... Ngày soạn : 18. 02. 2016 Ngày giảng Lớp 7A,7B: 01. 03. 2016 Ngày điều chỉnh Lớp 7A: 7B:. Tiết 54:. ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG. I. MỤC TIÊU..  HS hiểu được thế nào là hai đơn thức đồng dạng  Biết cộng trừ hai đơn thức đồng dạng.  Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong khi giải toán. II. CHUẨN BỊ.. Bảng phụ, phấn màu.. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1/ Kiểm tra giấy 12’ §¸p ¸n: - Cho các đơn thức sau:.

(7) a) Xác định đúng mỗi hệ số cho 0,5 đ 2 5 2 3 A=3x2yz4; B=-6x3y2z; C= x y z ; -xy2 b) Tìm đợc bậc của mỗi đơn thức cho 0,5đ 5 c) Tính đợc giá trị của đơn thức A cho 2đ a) Xác định hệ số các đơn thức trên. d) Tính đợc mỗi tích cho 2 đ b) Tìm bậc của các đơn thức trên. c) Tính giá trị của đơn thức A tại x =1; y = 2; z =1. d) TÝnh tÝch A.B ; C.D Hoạt động 2: / 1. Đơn thức đồng dạng. 1 2 1 GV treo bảng phụ ghi ?1 x yz;  5 x 2 yz;  x 2 yz H: Hãy viết 3 đơn thức có phần biến giống 2 3 đồng dạng với 2 phần biến của đơn thức đã cho? 3x yz. H: Hãy viết ba đơn thức có phần biến khác phần biÕn của đơn thức đã cho? GV các đơn thức ở câu a là các đơn thức đồng dạng với đơn thức đã cho? Các đơn thức ở câu b không phải là đơn thức đồng dạng với đơn thức đã cho H: Vậy theo em thế nào là hai đơn thức đồng Định nghĩa. (SGK) dạng? Em hãy lấy ví dụ về hai đơn thức đồng dạng? GV ghi các ví dụ lên bảng cho HS nhận xét H: các số khác 0 có thể coi là những đơn thức đồng dạng được không? GV cho HS làm ?2 Chú ý: các số khác 0 được coi là đơn thức Gợi ý : Hai đơn thức có phần hệ số như thế đồng dạng. nào? phần biến như thế nào? Có kết luận gì?. Hoạt động 3/ 2. Cộng trừ đơn thức đồng dạng. H: Hãy dùng tính chÊt phân phối của phép Ví dụ 1: Tính tổng: 2x2y + x2y nhân đối với phép cộng để tính? =( 2 + 1) x2y = 3x2y Ví dụ 2: Tính hiệu: GV hướng dẫn tương tự. 3xy2 – 7xy2 = ( 3 – 7) xy2 = - 4xy2 H: Để cộng ( hay trừ ) hai đơn thức đồng Quy tắc. ( SGK) dạng ta làm thế nào? GV cho HS làm ?3 Gọi HS lên bảng giải, cả Bài tập 16/34 lớp làm vào nháp. Tìm tổng của ba đơn thức. GV cho HS làm bài tập 16/34 Yêu cầu HS đứng tại chỗ tính nhanh. 25 xy 2  55 xy 2  75 xy 2 155 xy 2. Bài 7/35 SGK Tính giá trị của biểu thức sau tại x = 1; y = Muốn tính giá trị của biểu thức ta làm thế 1 nào? 1 3 2. x5 y . 4. x5 y  x5 y. Cách 1 tính trực tiếp.

(8) Thay x =1; y = - 1 vào biểu thức ta có: Ngoài cách bạn vừa nêu còn có cách nào tính nhanh hơn không? Gọi 2 HS lên bảng tính mỗi em một cách.. 1 5 3 .1 .   1  .15.   1  15.   1 2 4 1 3    1 2 4 2 3 4 3     4 4 4 4. Hướng dẫn HS nhận xét đánh giá. Cách 2: Thu goj biểu thức: H: Theo em hai cách, cách cách nào nhanh 1 3 3 1 3  x5 y  x5 y  x 5 y    1 x 5 y  x 5 y hơn 2 4 4 2 4  GV chốt lại: Trước khi tính giá trị của biểu thức ta nên rút gọn biểu thức đó bằng cách Thay x = 1; y = -1 céng ( trừ) các đơn thức đồng dạng rồi mới 3 .15   1  3 4 4 tính giá trị của biểu thức. Bài tập 18 GV cho HS làm bài tập 18 Tên của tác giả cuốn đại việt sử kí là: LÊ VĂN HƯU IV. HƯỚNG DẪN HỌC. Về nhà học bài theo vở ghi và SGK Nắm vững thế nào là hai đơn thức đồng dạng Làm các bài tập19; 20; 21 trang 36 SGK. Rút kinh nghiệm giờ dạy: .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... Ngày 19 tháng 02 năm 2016 Tổ chuyên môn kí duyệt Lê Lương Hạnh Ngày soạn : 24. 02. 2016 Ngày giảng Lớp 7A,7B: 03. 03. 2016 Ngày điều chỉnh Lớp 7A: 7B:. Tuần 27 Tiết 55:. LUYỆN TẬP. I. MỤC TIÊU.  HS được củng cố các kiến thức về biểu thức đại số - Đơn thức thu gọn – đơn thức đồng dạng.  HS được rèn luyện kĩ năng tính giá trị của biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tính tổng hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức. II. CHUẨN BỊ. Bảng phụ ghi một số bài tập. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP. C. Bài mới. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1/ Kiểm tra bài cũ Thế nào là hai đơn thức đồng dạng ? cho.

(9) ví dụ. Muốn cộng trừ hai đơn thức đồng dạng ta làm thế nào ? Tính tổng, hiệu: a). x2  5x2   3x2. . . Hoạt động 2/ Luyện tập GV ghi đề bài lên bảng. Bài 19/36 SGK Gọi HS đọc đề Tính giá trị của biểu thức: 16 x 2 y 5  2 x 3 y 2 tại x = 0,5 và y = -1 H: Muốn tính giá trị của biểu thức: 16 x 2 y 5  2 x 3 y 2 tại x = 0,5 và y = -1 ta làm Thay x = 0,5 và y = -1 vào biểu thức thế nào? 16x2y5-2x3y2 Em hãy thực hiện bài toán đó? =16.(0,25)2.(-1)-2.(0,5)3.(-1)2 = 16.0,25.(-1)-2.0,125.1 = -4- 0,250= - 4,250 Bài 20/36 Viết các đơn thức đồng dạng với đơn GV cho HS đọc đề bài thức: -2x2y H: Bài toán yêu cầu ta làm gì? Các đơn thức đồng dạng với -2x2y là: 3x2y; -5x2y; 7x2y. H: Hãy viết ba đơn thức đồng dạng với: Tính tổng  2 x 2 y  3x 2 y    5 x 2 y   7 x 2 y -2x2y? H: Hãy tính tổng của các đơn thức này?   2  3    5  7  x 2 y  3 x 2 y. Gọi HS đọc đề bài H: Bài toán yêu cầu ta làm gì? Gọi một HS lên bảng tính.. Bài 21/36 Tính tổng của các đơn thức. 3 1  1 xyz 2  xyz 2     xyz 2 4 2  2  3 1  1  2  4  2    4   xyz    1 1  2 2  xyz 2 . Gọi một HS đọc bài H: Bài toán yêu cầu ta làm gì? H: Muốn nhân hai đơn thức ta làm thế nào?. .  xyz 2. Bài 22/36 Tính tích các đơn thức; 12 4 2 5 x y & xy 15 4  12 5   .  x 4 x y 2 y  15 9  4  x5 y 3 a) 9. . đơn thức bậc 8 H: Thế nào là bậc của đơn thức? Gọi hai HS lên bảng giải. . .

(10) 1 2 2 x y &  xy 4 7 5 1  2   x 2 y.   xy 4  7  5  . GV hướng dẫn học sinh nhận xét sửa sai.  1  1    .     x 2 x  7  5  2  x3 y 5 b) 35. . 4.   yy . Bậc của đơn thức là 8 GV treo bảng phụ ghi bài 23 lên bảng Gọi HS lên bảng điền đơn thức vào ô Bài 23/36 3 x 2 y  2 x 2 y 5 x 2 y trống.  5 x 2  2 x 2  7 x 2 5 x 2   3x 2   x 2. IV HƯỚNG DẪN HỌC Về nhà xem lại các bài tập đã giải Làm các bài tập 19... 23 trang 12; 13 SBT Rút kinh nghiệm giờ dạy: .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... Ngày soạn : 25. 02. 2016 Ngày giảng Lớp 7A,7B: 08. 03. 2016 Ngày điều chỉnh Lớp 7A: 7B:. Tiết 56: ĐA THỨC. I. MỤC TIÊU.. - HS nhận biết được đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể - Biết thu gọn đa thức – tìm bậc đa thức. II. CHUẨN BỊ.. Hình vẽ trang 36 SGK III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1/ Kiểm tra bài cũ 1). Thế nào là đơn thức cho ví dụ 2). Muốn cộng hay trừ hai đơn thức đồng dạng ta làm thế nào? Hoạt động 2/ 1. Đa thức GV treo hình vẽ trang 36 SGK Biểu thức biểu thị diện tích hình vẽ: x2 +y2 +1/2xy.

(11) 5 2 x y  xy 2  xy  5 3 x 2 y  3 xy  3 x 2 y  3  xy . 1 x 5 2. BiÓu thøc nµy gåm c¸c phÐp tÝnh céng H: Hóy viết biểu thức biểu thị diện tớch trừ các đơn thức của hình tạo bởi một tam giác vuông và hai hình vuông dựng về hai phía ngoài có Định nghĩa: SGK hai cạnh lần lượt là x và y của cạnh tam x 2 y;3xy;3 x 2 y;3; xy; 1 x;5 2 là các hạng tử. giác đó. 2 2 GV cho các đơn thức 5x y; x ; xy;5 hãy lập tổng các đơn thức này? Kí hiệu đa thức bằng chữ in hoa: A; B; GV cho ví dụ3. C... H: Em có nhận xét gì về biểu thức này? 1 GV: Có nghĩa biểu thức này là tæng các P x 2  y 2  xy 2 Ví dụ: đơn thức GV các ví dụ trên đều là các đa thức. vậy + mỗi đơn thức được coi là một đa thức. thế nào là đa thức? GV trong đa thức mỗi đơn thức là một hạng tử. H: Hãy chỉ rõ các hạng tử của đa thức trên? GV Để cho gọn ta kí hiệu đa thức bằng các chữ in hoa GV cho ví dụ. GV cho HS làm ?1 GV nêu chú ý trong SGK Hoạt động 3/ 2. Thu gọn đa thức GV trong đa thức: những hạng tử đồng dạng lµ: x2y vµ 3x2y; -3xy vµ xy; -3 vµ 5. 1 2 2 N x y  3xy  3x y  3  xy . 2. x 5. 1 Có những hạng tử nào đồng dạng? N  x 2 y  3 xy  3  xy  x  5 2 H: Hãy cộng các đơn thức đồng dạng 1 trong N? 4 x 2 y  2 xy  x  2 2 H: Trong đa thức vừa thu được có đơn thức nào đồng dạng nữa không? Vậy ta nói đa thức: 4 x 2 y  2 xy . 1 x2 2 là dạng thu gọn của đa. thức N. GV cho HS làm ?2 Hoạt động 4 / 3. Bậc của đa thức 4 6 Cho đa thức: GV cho ví dụ: M x y  xy  y  1 M x 2 y 5  xy 4  y 6  1 H: Đa thức M đã thu gọn chưa? X2y5 cã bËc lµ 7; -xy4 cã bËc lµ 5; y6 cã 2. 5.

(12) H: Em hãy chỉ số bậc của mỗi hạng tử trong đa thức? Bậc cao nhất trong các bậc đó là bao nhiêu? GV: Ta nói 7 là bậc của đa thức M H: Vậy bậc của đa thức là gì? GV cho HS làm ?3 GV cho học sinh đọc chú ý trong SGK giáo viên ghi bảng. GV cho HS làm bài tập 24 SGK Gọi HS đọc đề Gọi 2 HS lên bảng làm. GV cho HS làm bài 25/38. Gọi 1 HS lên bảng giải.. bËc lµ 6; 1 cã bËc lµ 0 Bậc cao nhất trong các bậc đó là 7 BËc cña ®a thøc M lµ 7 hay Đa thức M có bậc là 7 Định nghĩa SGK BËc cña ®a thøc lµ bËc cña h¹ng tö cã bËc cao nhÊt trong d¹ng thu gän cña ®a thức đó Chú ý - Số 0 được gọi là đa thức không có bậc - Khi tìm bậc của đa thức ta phải thu gọn đa thức.. IV CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC. Thế nào là đa thức? muốn thu gọn đa thức ta làm thế nào? Bậc của đa thức là gì? Về nhà học kĩ bài . làm bài tập 26; 27 trang 38 SGK ; 24;25;28 trang 13 SBT Rút kinh nghiệm giờ dạy: .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... Ngày 26 tháng 02 năm 2016 Tổ chuyên môn kí duyệt Lê Lương Hạnh Ngày soạn : 02. 03. 2016 Ngày giảng Lớp 7A,7B: 10. 03. 2016 Ngày điều chỉnh Lớp 7A: 7B:. Tuần 28 Tiết 57: CỘNG TRỪ ĐA THỨC I. MỤC TIÊU..  HS biết cộng trừ đa thức  Rèn luyện kĩ năng bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu cộng hoặc dấu trừ. II. CHUẨN BỊ.. Bảng phụ - phấn màu III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1/ Kiểm tra bài cũ 1). Thế nào là đa thức? cho ví dụ? 2). Thế nào là dạng thu gọn của đa thức? Hoạt động 2/ 1. Cộng đa thức H: Muốn cộng hai đa thức ta làm thế nào? Ví dụ: tính tổng của hai đa thức: H: hãy viết hai da thức kề nhau nối với M 5 x 2 y  5x  3 nhau bởi dấu cộng? 1 N xyz  4 x 2 y  5 x  GV ghi bảng. 2.

(13) H: Hãy bỏ dấu ngoặc? H: hãy cộng trừ các hạng tử đồng dạng Em hãy giải thích các bước làm?. 1  M  N  5 x 2 y  5 x  3   xyz  4 x 2 y   2  1 5 x 2 y  5 x  3  xyz  4 x 2 y  5 x  2 1   3x 2 y  4 x 2 y   5 x  5 x   xyz    3   2  1  x 2 y  10 x  xyz  3 2. . . GV cho hai ®a thøc: P x 2 y  x 3  xy 2  3. . . Q  x 3  xy 2  xy  6. Hãy tính tổng của P & Q Gọi 1 HS lên bảng làm GV cho HS làm ?1 GV cho HS nhận xét sửa sai. Hoạt động 3/ 2. Trừ hai đa thức. GV viết lên bảng ví dụ sau cho hai đa thức: H: §Ó trõ ®a thøc P cho ®a thøc Q ta lµm P = 5x2y - 4xy2 + 5x - 3 thÕ nµo (Hãy viết hai đa thức kề nhau nối Q = xyz - 4x2y + xy2 + 5x - 1 2 với nhau bởi dấu trừ ) H: hãy bỏ dấu ngoặc và thu gọn ®a thức TÝnh P-Q nhận được? P-Q=( 5x2y - 4xy2 + 5x – 3)-( xyz 1 GV ghi đề bài lên bảng 4x2y + xy2 + 5x - 2 ) Gọi 3 HS lên bảng giải = 5x2y - 4xy2 + 5x - 3 - xyz + 4x2y GV hướng dẫn HS nhận xét sửa chữa 1 xy2 - 5x + 2 = (5x2y+4x2y)+( -4xy2Có nhận xét gì về hai đa thức P – Q 1 xy2)+(5x-5x)-xyz+(-3+ 2 ) GV ghi đề bài lên bảng 1 Gọi hai HS lên bảng giải = 9x2y-5xy2-xyz-2 2 Sau đó hướng dẫn HS nhận xét sửa sai. 1 Ta nói đa thức 9x2y-5xy2-xyz-2 2 là hiệu Bài tập 31/402 (SGK). của hai đa thức P và Q. M= 3xyz-3x +5xy-1 N=5x2+xyz-5xy+3-y M+N=(3xyz-3x2+5xy-1 )+( 5x2+xyz5xy+3-y)=4xyz+2x2+2-y M-N=2xyz-8x2+10xy-4+y N-M=-2xyz+8x2-10xy+4-y M - N và N - M là hai đa thức đối nhau. Bài 29/40 x  y    x  y  x  y  x  y 2 x a)  x  y    x  y   x  y  x  y 2 y b) . IV. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ 1) Muốn cộng, trừ hai đa thức ta làm thế nào/ 2) Bài tập 32/40 Bài tập 33/40 SGK và 29; 30 trang 13 SBT.

(14) Rút kinh nghiệm giờ dạy: .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... Ngày soạn : 03. 03. 2016 Ngày giảng Lớp 7A,7B: 15. 03. 2016 Ngày điều chỉnh Lớp 7A: 7B:. Tiết 58:. LUYỆN TẬP. I. MỤC TIÊU.. HS được củng cố kiến thức về đa thức, cộng, trừ đa thức HS được rèn luyện kĩ năng tính tổng hiệu các đa thức, tính giá trị của đa thức. II. CHUẨN BỊ. Bảng phụ: Ghi một số bài tập: bài 35, bài 36, bài 37 trang 40 SGK III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1/ Kiểm tra bài cũ HS1 bài 33 /a trang 40 HS2 bài 33/b trang 40 SGK Hoạt động 2/ Luyện tập Bài 35 trang 40SGK Bài 35 trang 40SGK GV treo bảng phụ ghi sẵn đề bài. Cho hai đa thức GV bổ sung thêm N – M M x 2  2 xy  1 Gọi 3 HS lên bảng giải. N  y 2  2 xy  x 2  1 a) Tính M+N; M - N GV hướng dẫn HS nhận xét sửa sai.. .  . . M  N  x 2  2 xy  y 2  y 2  2 xy  x 2  1  x 2  2 xy  y 2  y 2  2 xy  x 2  1 2 x 2  2 y 2  1.

(15) M  N  x 2  2 xy  y 2  y 2  2 xy  x 2  1. . H: Có nhận xét gì về kết quả của hai đa thức M-N và N - M? Qua bài tập này chúng ta cần lưu ý:Ban đầu nên để hai đa thức trong ngoặc sau đó bỏ dấu ngoặc để tránh nhầm dấu.  . .  x 2  2 xy  y 2  y 2  2 xy  x 2  1  4 xy  1. N-M=(y2+2xy+x2+1)-(x2-2xy+y2) = y2+2xy+x2+1- x2+2xy-y2 =4xy+1 M-Nvà N-M là hai đa thức đối nhau Bài 36/41 Tính giá trị của mỗi đa thức sau: H: Muốn tính giá trị của đa thức ta làm a)x2+2xy-3x3+2y3+3x3-y3=x2+2xy+y3 thế nào? thay x = 5; y = 4 vào đa thức ta có: 52 + 2.5.4 + 43 =25 + 40 + 64 =129 b) xy – x2y2 + x4y4 – x6y6 + x8y8 = Gọi hai HS lên bảng giải. xy- (xy)2+(xy)4-(xy)6+(xy)8=1-12+1416+18=1 Bài 37/41 SGK Viết ba đa thức bậc 3 của các biến x, y Chẳng hạn: * x3 + y2 + 1 * x2 + x2y +2 * x2+2xy2+y2 Bài 38/41 Cho hai đa thức GV cho HS hoạt động nhóm. A  x 2  2 y  xy  1 B x 2  y  x 2 y 2  1. Tìm đa thức C sao cho: b) C + A=B Mỗi nhóm sau khi làm xong lên trình a) C = A + B 2 a ) C  x  2 y  xy  1   x 2  y  x 2 y 2  bày  x 2  2 y  xy  1  x 2  y  x 2 y 2  1 2 x 2  x 2 y 2  xy  y b) C  x 2  y  x 2 y 2  1  x 2  2 y  xy  1. .  . H: Muốn tìm đa thức C trong c©u b ta x 2  y  x 2 y 2  1  x 2  2 y  xy  1 làm thế nào? 3 y  x 2 y 2  xy  2 Gọi 2 học sinh lên bảng giải. Giáo viên hướng dẫn HS nhận xét sửa chữa IV.HƯỚNG DẪN HỌC. Qua bài học này các em cần nắm vững phương pháp cộng, trừ hai đa thức Về nhà xem lại các bài tập đã giải Làm bài tập 31; 32 trang 14 SBT Rút kinh nghiệm giờ dạy:. .

(16) .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... Ngày 04 tháng 03 năm 2016 Tổ chuyên môn kí duyệt Lê Lương Hạnh. Ngày soạn : 09. 03. 2016 Ngày giảng Lớp 7A,7B: 17. 03. 2016 Ngày điều chỉnh Lớp 7A: 7B:. Tuần 29 Tiết 59: ĐA THỨC MỘT BIẾN I. MỤC TIÊU..  HS biết kí hiệu đa thức một biến và sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm hoặc tăng của biến.  Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến.  Biết kí hiệu giá trị của đa thức tại một giá trị cụ thể của biến. II. CHUẨN BỊ.. Bảng phụ ghi các câu hỏi và bài tập. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1/ Kiểm tra bài cũ Gọi HS làm bài tập 30 trang 14 SGK. Hoạt động 2/ 1. Đa thức một biến..

(17) GV dựa vào bài kiểm tra H: §a thøc P vµ Q ë trªn có mấy biến số? và bậc là bao nhiêu? H·y viÕt c¸c ®a thøc cã mét biÕn GV ghi lên bảng. H: Vậy thế nào là đa thức một biến? Các đa thức mà các em nêu ra là các đa thức một biến.. GV nêu chú ý ở SGK.. GV cho HS làm ?1 Tính A(5) và B(-2) với A(y) và B(x) nêu trên? H: A(5) và B(-2) có nghĩa là gì? Hãy tính A(y) và B(x) tại y = -2 ; x = 5? GV yêu cầu HS làm ?2 Hãy tìm bậc của A(y) và B(x) nªu trªn Vậy bậc của đa thức một biến là gì?. Cả hai Đa thức P và Q đều có 2 biến và bậc là 3 Chẳng hạn 2x2+3x-6; 4y3+5y2-2y-1 Định nghĩa. Đa thức một biến là tổng của những đơn thức của cùng một biến. Ví dụ: A = 7y2 – 3y + ½ là đa thức của biến y B = 2x5 – 3x +7x3 +4x5 + ½ là đa thức của biến x * Một số được coi là đa thức một biến. * Để chỉ rõ A là đa thức của biến y, B là đa thức của biến x ...người ta viết A(y); B(x) ...Khi đó giá trị của đa thức A(y) tại y=-1 được kí hiệu là A(-1), giá trị của đa thức B(x) tại x=2 được kí hiệu là B(2). * Bậc của đa thức một biến ( khác đa thức 0 đã thu gọn) là số mũ lớn nhất của biến đó trong đa thức.. Hoạt động 3 / 2. Sắp xếp một đa thức. Để tiện cho việc tính toán người ta thường * sắp xếp theo lũy thừa giảm dần sắp xếp đa thức theo lũy thừa gi¶m dần P(x) = 6x +3 - 6x2 + x3 + 2x4 = 2x4 + x3 – 6x2 +6x +3 hoặc tăng dần cña biến. * Sắp xếp theo lũy thừa tăng dần. GV: Cho đa thức 2 3 4 P(x) = 6x + 3 - 6x2 + x3 + 2x4 P(x) = 6x +3 - 6x + x + 2x = 3 + 6x - 6x2 + x3 + 2x4 H: Hãy sắp xếp các hạng tử của đa thức theo lũy thừa giảm dần? * Chú ý H:Hãy sắp xếp đa thức trên theo lũy thừa tăng dần? GV cho HS thực hiện ?3 GV nhận xét đánh giá Để sắp xếp các hạng tử của một đa thức Đa thức ax2 + bx + c trước hết ta phải làm gì? Với a; b; c là những số cho trước GV cho HS làm ?4 Thì a; b; c là hằng số. Gọi 2HS lên bảng làm GV nhận xét đánh giá H: hãy nhËn xét về bậc của hai đa thức Q(x) và R(x) ? GV: Nếu ta gọi hệ số của lũy thừa bậc 2 là a, hệ số của lũy thừa bậc 1 là b, hệ số của lũy thừa bậc 0 là c thì mọi đa thức bậc 2 của biến x sau khi đã sắp xếp đều có dạng:ax2 + bx +c trong đó a;b;c là các số.

(18) cho trước vµ a≠0 H: hãy chỉ ra các hệ số a;b;c trong Q(x)và R(x)? Hoạt động 4/ 3. Hệ số. Xét đa thức: Xét P(x) = 6x5 +7x3 -3x +1/2 P(x) = 6x5 +7x3 -3x +1/2 H: Hãy chỉ ra các hệ số khác 0? Hệ số khác 0 là: 6; 7; -3; ½ H: Hệ số của biến có số mũ lớn nhất là bao Hệ số cao nhất là 6 nhiêu? Hệ số nào không ghi biến? Hệ số tự do là ½ GV đó là hệ số cao nhất và hệ số tự do. GV yêu cầu HS đọc đề Bài tập 39/43SGK Gọi 2 HS lên bảng giải P x  2  5 x 2  3x3  4 x 2  2 x  x3  6 x 5 Cho: GV hướng dẫn HS nhận xét sửa sai. Thu gọn và sắp xếp theo lũy thừa giảm. GV hỏi thêm: hãy tìm bậc của đa thức và P x  6 x5    3 x3  x3    5 x2  4 x2   2 x  2 hệ số tự do của đa thức P(x) ? 6 x5  4 x3  9 x 2  2 x  2. b) Hệ số khác 0 là: 6; -4; 9; -2; 2 Bậc của đa thức là 5 Hệ só cao nhất là 6 Hệ số tự do là 2 IV. Củng cố Thế nào là đa thức một biến? Thế nào là bậc của đa thức một biến? Có mấy cách sắp xếp đa thức? V Hướng dẫn về nhà: Làm bài tập 40; 41; 42 trang 43 SGK 34; 35; 6; 37 trang 14 SBT Rút kinh nghiệm giờ dạy: .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... Ngày soạn : 10. 03. 2016 Ngày giảng Lớp 7A,7B: 22. 03. 2016 Ngày điều chỉnh Lớp 7A: 7B:. Tiết 60 :. CỘNG VÀ TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN.. I. MỤC TIÊU. HS biết cộng, trừ đa thức một biến theo hai cách: - Cộng trừ theo hàng ngang - Cộng trừ theo cột dọc. Rèn luyện kĩ năng cộng, trừ đa thức, bỏ ngoặc thu gọn đa thức sắp xếp các hạng tử của đa thức theo một thứ tự, biến trừ thành cộng II. CHUẨN BỊ.. Bảng phụ, thước, phấn màu. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1/ Kiểm tra bài cũ HS1: làm bài tập 40 HS2: làm bài tập 42 Hoạt động 2/ 1. cộng hai đa thức một biến.

(19) GV cho ví dụ trang 44 SGK. Cho hai đa thức: H: hãy sử dụng cách cộng hai đa thức P x  2 x 5  5 x 4  x 3  x 2  x  1 ở bài 6 hãy tính P (x) +Q (x)? Q x   x 4  x3  5 x  2 GV nhận xét sửa sai. Hãy tính P(x) + Q(x) Cách 1: P x   Q x   2 x5  5 x4  x3  x 2  x  1   x4  x3  5 x  2. .  . . 2 x5  5 x 4  x3  x 2  x  1  x 4  x 3  5x  2 2 x5  4 x 4  x 2  4 x  1. GV ngoài cách làm trên ta có thể cộng hai đa thức theo cột dọc ( chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột). GV gọi hai HS lên bảng làm ( mỗi em làm một cách). Cách 2: P x  2 x 5  5 x 4  x 3  x 2  x  1 Q x  0 x 5  x 4  x 3  0 x 2  5 x  2 P.  x. Q.  x. 2 x 5  4 x 4  x 2  4 x  1. Bài tập 44/45: Cho hai đa thức: P x   5 x 3 . 1  8x 4  x2 3. Q x   x 2  5 x  2 x 3  x 4 . Tính P(x) + Q(x) Cách 1: P(x) + Q(x). 2 3. GV nêu ví dụ 1 2      5 x 3   8 x 4  x 2    x 2  5 x  2 x 3  x 4   GV cho HS lên bảng giải theo cách 3 3     đã học  1 2  8 x 4  x 4     5 x 3  2 x3    x 2  x 2   5 x      GV hướng dẫn HS nhận xét sửa sai.  3 3 H: hãy sắp xếp các đa thức theo cùng 4 3 2 9 x  7 x  2 x  5 x  1 một thứ tự các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột. Cách 2: GV ghi bảng 1 P x  8 x 4  5 x3  x 2  0 x  Để cộng hai đơn thức đồng dạng ta có 3 thể thực hiện theo những các nào? 2 Q x   x 4  2 x3  x 2  5 x  GV cho HS làm ?1 3 + Gọi hai HS lên bảng thực hiên mỗi P x   Q x  9 x 4  7 x3  2 x 2  5 x  1 em một cách. Hoạt động 3 / 2. Trừ hai đa thức một biến. Để trừ hai đa thức Ta làm theo các Ví dụ: Tính P(x) – Q(x) = cách sau: Cách 1 Cách 1 Viết hai đa thức cạnh nhau P x   Q x   2 x5  5 x 4  x3  x 2  x  1    x 4  x3  5x  2  mỗi đa thức viết trong một dấu 2 x5  5 x 4  x3  x 2  x  1  x 4  x3  5 x  2 ngoặc, giữa hai đa thức đặt một dấu 2 x5  6 x 4  2 x3  x2  6 x  3 trử Bước 1 : Bỏ dấu ngoặc chú ý vận Cách 2. 5 4 3 2 dụng quy tắc bỏ dấu ngoặc đằng P(x)=2x + 5x4 - x3 + x - x - 1 Q(x)= - x +x +5x + 2 trước có dấu trừ. 5 3 3 2 Bước 2 : áp dụng t/c giao hoán , kết P x   Q x  2 x  6 x  2 x  x  6 x  3 hợp để nhóm các hạng tử đồng dạng Bài tập 45/45 Bước 3 : Cộng, trừ các hạng tử đồng.

(20) dạng trong mỗi nhóm Cách 2: GV hướng dẫn HS cùng làm. 1 P x   x 4  3x 2   x 2 Cho: P x   Qx  x 5  2 x 2  1 1   Q x   x 5  2 x 2  1   x 4  3x 2   x  2   1 x5  x 4  x 2  x  2 a). . . b) P(x) - R(x) = x3 R(x) = x4 – 3x2 +1/2 –x –x3 IV. HƯỚNG DẪN HỌC Về nhà học kĩ bài theo vở ghi và SGK Làm bài tập 44; 46; 48; ...; 52 trang 45; 46 SGK Rút kinh nghiệm giờ dạy: .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... Ngày 11 tháng 03 năm 2016 Tổ chuyên môn kí duyệt Lê Lương Hạnh. Ngày soạn : 16. 03. 2016 Ngày giảng Lớp 7A,7B: 24. 03. 2016 Ngày điều chỉnh Lớp 7A: 7B:. Tuần 30. Tiết 61: LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU. HS được củng cố kiến thức về đa thức một biến,: cộng, trừ đa thức một biến. Rèn luyện kĩ năng sắp xếp đa thức một biến theo lũy thừa tăng dần hoặc giảm dần của biến và tính tổng, hiệu các đa thức. II.CHUẨN BỊ.. GV: Bảng phụ - thước kẻ - phấn màu. HS: Ôn tập quy tắc bỏ dấu ngoặc, quy tắc cộng (hay trừ) các đơn thức động dạng III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1/ Kiểm tra bài cũ 1. Chữa bài tập 44/45SGK 2. Chữa bài tập 48 /46 SGK Hoạt động 2/ Luyện tập H: Thu gọn đa thức là làm gì? Bài 50/46 SGK H: Hãy thu gọn các đa thức trên Cho các đa thức:.

(21) GV cho HS nhận xét sửa chữa.. N 15 y 3  5 y 2  y 5  5 y 2  4 y 3  2 y M  y 2  y3  3 y 1  y 2  y5  y3  7 y 5. a) Thu gọn các đa thức trên GV yêu cầu 2 HS lên bảng tính N + M; N- M. N  y 5  15 y 3  4 y 3  5 y 2  5 y 2  2 y. .  . .  y 5  11y 3  2 y M  y5  7 y5  y3  y3  y 2  y 2  3 y  1. .  .  . . 8 y 5  3 y  1. Tính N + M N  y 5  11 y 3  2 y M 8 y 5  0 y 3  3 y  1 N  M 7 y 5  11y 3  5 y  1. Tính N – M N  y 5  11 y 3  2 y. H: Muốn sắp xếp một đa thức trước hết ta làm thế nào? Gọi 2HS lên bảng sắp xếp.. §ối với bài này ta nên cộng, trừ theo cách nào? Gọi 2 HS lên bảng giải.. M 8 y 5  0 y 3  3 y  1 N  M  9 y 5  11 y 3  y  1. Bài 51 Cho hai đa thức: P(x)= 3x2-5+x4-3x3-x6-2x2-x3 Q(x)= x3+2x5-x4+x2-2x3+x-1 Tính P(x) +Q(x) P x   5  0 x  x 2  4 x3  x 4  0 x 5  x 6 Q x   1  1x  x 2  1x3  x 4  2 x5 P x   Q x   4  x  0 x 2  3x 3  2 x 4  2 x 5  x 6. GV ghi đề bài lên bảng. GV nêu kí hiệu giá trị của đa thức P(x) tại x = -1 là P(-1) GV yêu cầu ba HS lên bảng tính.. GV ghi đề bài lên bảng. Bài 52. Tính giá trị của đa thức: P(x) = x2 – 2x – 8 tại x =-1; x = 0; x = 4 * P(-1) = (-1)2 -2 (-1) – 8 =1+2 - 8 =-5 * P(0) = 02 -2 . 0 – 8 = - 8 * P(4) = 42 – 2 . 4 – 8 = 16 – 8 – 8 =0 Bài 53. Cho các đa thức P x   x5  2 x 4  x 2  x  1. H: Hãy sắp xếp các đa thức theo cùng một thứ tự và tính theo cột dọc? GV cho HS nhận xét sửa sai.. Q x  6  2 x  3x 3  x 4  3x 5. Tính P(x) – Q(x) P x  1x5  2 x 4  0 x3  1x 2  1x  1. -. Q x   3 x5  x 4  3x3  0 x 2  2 x  6.

(22) P x   Q x  4 x5  3 x 4  3 x3  x 2  x  5. Tính Q(x) – P(x) Q x   3 x 5  x 4  3 x 3  2 x  6. H: có nhận xét gì về hệ số của hai đa thức tìm được?. -. P x   x 5  2 x 4  0 x 3  x 2  x  1. Q x   P x   4 x 5  3x 4  3x 3  x 2  x  5. Nhận xét các hạng tử cùng bậc có hệ số đối nhau.. IV. HƯỚNG DẪN HỌC. Về nhà xem lại các bài tập đã giải. Làm bài tập 39; 40; 41 trang 15 SBT Ôn lại quy tắc chuyển vế. Rút kinh nghiệm giờ dạy: .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... Ngày soạn : 17. 03. 2016 Ngày giảng Lớp 7A,7B: 29. 03. 2016 Ngày điều chỉnh Lớp 7A: 7B:. Tiết 62: NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN I. MỤC TIÊU.. - HS hiểu được k/n nghiệm của một đa thức - Biết cách kiểm tra xem số a có phải là nghiệm của đa thức hay không. - HS biết một đa thức khác 0 có thể có 1 nghiệm, 2 nghiệm ...hoặc không có nghiệm nào. Số nghiệm của đa thức không vượt quá bậc của nó. II. CHUẨN BỊ.. Bảng phụ - thước kẻ - phấn màu. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1/ Kiểm tra bài cũ Bài tập 4 trang 15 SBT Hoạt động 2: 1. Nghiệm của đa thức một biến. Ta đã biết ở một số nước như Anh; Bài toán: Công thức đổi từ độ F sang độ Mĩ ... nhiệt độ được tính theo độ F ở C là: C = 5/9 ( F – 32) nước ta nhiệt độ được tính theo độ C. H: Nước đóng băng ở bao nhiêu độ F? Ta xét bài toán sau: Nước đóng băng ở 00 C nên: H: Em hãy cho biết nước đóng băng ở 5/9(F – 32) = 0 bao nhiêu độ C? F – 32 = 0 Hãy thay C = 0 vào công thức và tính F? F = 32.

(23) H: Trong công thức trên thay F = x ta ®- Vậy nước đóng băng ở 32 độ F Thay F = x vào cụng thức ta đợc îc ®a thøc nµo? P(x) = 5/9x - 160/9 H: Khi nào thì đa thức trên bằng 0? GV Ta nói x = 32 là nghiệm của đa thức P(x) =0 Khi x = 32 Ta nãi x = 32 là nghiệm của đa thức P(x) P(x) H: Vậy khi nào số a là nghiệm của đa thức P(x)? Khái niệm SGK. Hoạt động 3 : 2. Ví dụ. GV cho ví dụ. a) cho đa thức P(x) = 2x +1 H: Tại sao x = - ½ là nghiệm của đa thay x = -½ vào đa thức. thức ? P(-1/2) = 2.(-1/2 ) +1= -1 + 1 = 0 H: Hãy tìm nghiệm của đa thức Q(x)? Vậy x = - ½ là nghiệm cña đa thức P(x) b) Cho Q(x) = x2 – 1 Q(x) có nghiệm là 1 và -1 vì tại các giá trị này Q(x) có giá trị bằng 0 c) Cho đa thức G(x) = x2 + 1 H: Vậy hãy cho biết một đa thức (khác đa thức này không có nghiệm vì x2 0 đa thức 0) có thể có bao nhiêu nghiệm? nên x2 + 1  1 > 0 *. Một đa thức (khác đa thức 0) có thể có 1 nghiệm, 2 nghiệm... hoặc không có GV yêu cầu HS làm ?1 nghiệm nào. GV treo bảng phụ ghi ?1 H: Muốn kiểm tra xem một số có phải là ?1 X = -2; x = 0; x = 2 có phải là các nghiệm của đa thức không ta làm thế nghiệm của đa thức x3-4x hay không? Vì nào? sao? GV yêu cầu HS lên bảng giải Ta thay số đó vào đa thức nếu đa thức bằng không thì số đó là nghiệm của đa GV cho HS làm ?2 thức. GV treo bảng phụ ghi sẵn ?2 ?2 cho các số sau mỗi đa thức số nào H: làm thế nào để biết các số đã cho số l à nghiệm của đa thức? nào là nghiệm của đa thức? P(x)=2x+1/2 1/4 1/2 -1/4 GV treo bảng phụ ghi sẵn đề bài. 2 Q(x)=x -2x-3 3 1 -1 Gọi 2 HS lên bảng làm. Ta thay lần lượt các số đó vào đa thức , GV hướng dẫn HS nhận xét sửa sai. H: Làm thế nào để tìm nghiệm của P(y)? số nào làm cho đa thức bằng không số đó là nghiệm của đa thức. Cho P(y) = 0 và giải toán tìm y? Hoạt động 4: Củng cố 3 Cho đa thức P(x)= x -x . Mỗi HS hãy HS tự nghiên cứu trong khoảng 5 phút dùng một tờ giấy trắng ghi lên 2 số sau đó giáo viên thu phiếu và công bố trong các số -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3 . Em kết quả nào ghi được hai số đều là nghiệm của P(x) thì em đó dành chiến thắng IV. HƯỚNG DẪN HỌC. - Về nhà học kĩ bài theo vở ghi và SGK - Làm bài tập 46 trang 48 và 43; 44; 46 SBT - Làm các câu hỏi và các bài tập trong ôn tập chương 4 Rút kinh nghiệm giờ dạy: .................................................................................................................................................... .....................................................................................................................................................

(24) .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... Ngày 18 tháng 03 năm 2016 Tổ chuyên môn kí duyệt Lê Lương Hạnh. Ngày soạn : 23. 03. 2016 Ngày giảng Lớp 7A,7B: 31. 03. 2016 Ngày điều chỉnh Lớp 7A: 7B:. Tuần 31 Tiết 63:. LUYỆN TẬP. I. MỤC TIÊU.. - Củng cố cho HS về nghiệm của đa thức một biến. cách xác định một số là nghiệm của đa thức. - Rèn luyện kĩ năng tính toán khi tính giá trị của đa thức. - Rèn luyện tính cẩn thận chính xác trong khi giải toán. II. CHUẨN BỊ.. Bảng phụ ghi các bài tập III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1/ Kiểm tra bài cũ Thế nào là nghiệm của đa thức? Muốn tìm nghiệm của một đa thức ta làm thế nào ? Hoạt động 2/ Luyện tập GV ghi đề bài lên bảng. Bài tập 54/48 Gọi HS đọc đề. a) Kiểm tra xem x = 1/10 có phải là H: Bài toán yêu cầu ta làm gì? nghiệm của đa thức P(x) = 5x + ½ H: Muốn biết x = 1/10 có phải là không? nghiệm của đa thức P(x) không ta làm Giải thế nào? Thay x = 1/10 vào đa thức P(x) ta có Gọi một HS lên bảng giải..

(25) 1 2 1 1 1 1 5.    1 10 2 2 2. P x  5 x  P 1     10 . Vói câu b GV hướng dẫn tương tự như câu a. Gọi hai HS lên bảng giải. Vậy x = 1/10 không phải là nghiệm của đa thức P(x). b) Mỗi số x = 1; x = 3 có phải là một nghiệm của đa thức Q(x) = x2 – 4x +3 không? Thay x = 1 vào đa thức Q(x) = x2 – 4x + 3 Q(1) = 12 - 4.1 + 3 =1–4+3 =0 Vậy x = 1 là nghiệm của đa thức Q(x). Thay x = 3 vào đa thức Q(x) = x2 – 4x + 3 Q(3) = 32 – 4.3 + 3 = 9 – 12 + 3 =0 Vậy x = 3 là nghiệm của đa thức Q(x). Bài 55/48 a) tìm nghiệm của đa thức: P(y) = 3y + 6 y = - 2 là nghiệm của đa thức P(y) vì : 3.(-2) + 6 = - 6 + 6 = 0. H: Với y bằng bao nhiêu thì P(y) có giá trị bằng 0? H: Hãy thay y = - 2 vào đa thức rồi tính. H: Tại y = - 2 P(y) có giá trÞ bằng 0 ta có kết luận gì? H: hãy so sánh Y4 với số 0 H: khi y4  0 thì y4 + 2 như thế nào so với 0? b) chứng tỏ rằng đa thức Q(y) = y4 + 2 Vậy ta có kết luận gì? không có nghiệm. Ta có: y4  0 Nên : y4 + 2 > 0 Vậy đa thức Q(y) = y4 + 2 không có GV treo bảng phụ ghi sẵn bài 43/15SBT nghiệm. Muốn biết x = - 1 ; x = 5 có là nghiệm của đa thức hay không ta làm thế nào? Bài 43/15SBT Gọi 2 HS lên bảng giải. Cho đa thức f(x) = x2 – 4x – 5 GV cho HS nhận xét sửa chữa. Chứng tỏ rằng x = -1; x = 5 là hai nghiệm của f(x) Thay x = - 1 vào đa thức f(x) = x2 – 4 x – 5 ta có: f(x) = (- 1)2 – 4.( - 1) – 5 =1+4–5 =0 Vậy x = - 1 là nghiệm của đa thức f(x) Thay x = 5 vào đa thức f(x) ta có: F(x) = 52 – 4.5 – 5 H: khi x bằng bao nhiêu thì 2x + 10 có = 25 -20 – 5 giá trị bằng 0? =0 Hãy thay x = - 5 vào đa thức rồi tính?.

(26) Gọi HS lên bảng làm Câu b GV hướng dẫn tương tự câu a GV hướng dẫn HS nhận xét bổ sung. Vậy x = 5 là nghiệm của đa thức f(x) Bài tập 44/16 SBT Tìm nghiệm của đa thức sau: a) 2x + 10 x = - 5 là nghiệm của đa thức 2x + 10 vì: 2 (- 5) + 10 = -10 + 10= 0 1 2 có x = 1/6 là nghiệm của đa b) 1 1 1 1 3.    0 thức vì: 6 2 2 2 3x . V. HƯỚNG DẪN HỌC. Về nhà xem lại các bài tập đã giải Học kĩ lí thuyết Soạn và học phần ôn tập chương 4 Làm các bài tâp ở phần ôn tập chương 4 Rút kinh nghiệm giờ dạy: .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... Ngày soạn : 24. 03. 2016 Ngày giảng Lớp 7A,7B: 05. 04. 2016 Ngày điều chỉnh Lớp 7A: 7B:. Tiết 64:. ÔN TẬP CHƯƠNG IV. I MỤC TIÊU:. - Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thứcvề biểu thức đại số. đơn thức – Đa thức - Rèn kĩ năng viết đơn thức, đa thức, có biến và hệ số theo yêu cầu của đề bài. Tính giá trị của biểu thức đại số, thu gọn đơn thức, nhân đơn thức. II CHUẨN BỊ. - Bảng phụ - thước kẻ - phấn màu III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1/ Ôn tập khái niệm biểu thức đại số đơn thức – đa thức 1 biểu thức đại số. H: Biểu thức đại số là gì? * Biểu thức đại số là những biểu thức mà trong đó ngoài các số, các phép toán còn có H: hãy cho ví dụ về biểu thức đại số? các chữ Ví dụ: 3(a + b); 2y(x + 2) ; x2 H: Thế nào là đơn thức? 2. Đơn thức H: Hãy viết 3 đơn thức của hai biến? đơn thức là biểu thức ®ại số...và các biến. trong đó x, y có bậc khác nhau ví dụ: 2x2y; 1/3 xy3; -2x4y2... bậc của ®ơn thức có hệ số khác 0 là tổng số H: bậc của đơn thức là gì? mũ của tất cả các biến có trong đơn thức 2x2y có bậc là 3 Hãy tìm bậc của các đơn thức trên? 1/3 xy3 có bậc là 4 Tìm bậc của mỗi đơn thức: x; ½; 0 -2x4y2 có bậc là 6 H: Thế nào là hai ®ơn thức đồng * Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức.

(27) dạng? H: Hãy cho ví dụ về hai đơn thức đồng dạng? H: Đa thức là gì? H: Viết đa thức một biến có 4 hạng tử? H: Bậc của đa thức là gì? H: hãy tìm bậc của đa thức vừa cho?. có hệ số khác 0 và có cùng phần biến. 1 2 3 2 x yz x yz ví dụ: 3 vµ 5 ; 3/7 và 1. * Đa thức. Đa thức là tổng những đơn thức.  2 x3  x 2 . 1 x 3 2. * Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong d¹ng thu gọn của đa thức đó.  2 x3  x 2 . 1 x 3 2 có bậc là 3. GV treo bảng phụ ghi sẵn bài tập sau: cho HS lên bảng điền đúng sai. Bài tập. 1) Các câu sau đúng hay sai? a) 5x là một đơn thức (Đ) b) 2x3y là đa thức bậc 3 (S) 1 2 x yz  1 c) 2 là đơn thức. (S). 2) Hai đơn thức sau là đồng dạng: 2x3 và 3x2 (s) (xy)2 và x2y2 (Đ) x2y và 1/2xy2 (S) H: Tính giá trị của biểu thức là làm Bài tập 58 SGK gì? tính giá trị của biểu thức sau tại x = 1; y = Gọi hai HS lên bảng giải. -1; z = - 2 GV nhận xét sừa sai. a ¿ 2 xy (5 x 2 y +3 x − z) = 2.1.(-1).(5.12.(-1)+3.1-(-2)) = -2.(-5+3+2)= 2.0 = 0 b) xy2+y2z3+z3x4 =1.(-1)2+(-1)2.(-2)3+(-2)3.14 =1+(-8)+(-8)=-15. GV treo bảng phụ ghi sẵn đề bài gọi 3 HS lên bảng giải bài 54 trang 17 SBT. GV nhận xét sửa chữa H: Muốn nhân hai đơn thức ta làm Thu gọn các đơn thức sau rồi tìm hệ số của nó thế nào? Kết quả. Gọi 2 HS lên bảng giải. a)-x3y2z2 có hệ số là 1 H: Hai tích tìm được có phải là hai b) – 54bxy2 có hệ số là -54b c) -1/2x3y7z3 có hệ số là -1/2 đơn thức đồng dạng không? vì sao bài 59 trang 49. 25x3y2z 5x2yz == 2. 5xyz 5xyz. Bài 61. . 15x3y2z. =. 4 25x 25x4yz yz. = =. -x22yz -x yz. = =. 3. = =. 1/2xy z 3 1/2xy z.

(28) Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc, hệ số 1 3 1 xy  2 x 2 yz 2  x3 y 4 z 2 4 2. . . đơn thức bậc 9; hệ số là -1/2  2 x 2 yz  3 xy 3 z 6 x 3 y 4 z 2. . . Đơn thức bậc 9; hệ số 6. hai đơn thức trên là hai đơn thức đồng dạng. IV HƯỚNG DẪN HỌC 1. Về nhà học kỹ các kiến thức đã ôn tập, xem lại các bài tập đã giải. 2. Bài tập về nhà 62, 63, 65 trang 50, 51 (sgk) 3. Chuẩn bị bài để ôn tập tiết sau. Ngày 25 tháng 03 năm 2016 Tổ chuyên môn kí duyệt Lê Lương Hạnh Ngày soạn : 07. 04. 2016 Ngày giảng Lớp 7A,7B: 12. 04. 2016. Ngày điều chỉnh Lớp 7A: 7B:. Tuần 32. Tiết 65:. ÔN TẬP CHƯƠNG IV (Tiết 2). I. Mục tiêu. - Hệ thống hoá các kiến thức về đa thức, đa thức một biến. - Rèn kĩ năng về thu gọn, cộng trừ đa thức, đặc biệt là đa thức một biến, kĩ năng nhận biết nghiệm của đa thức một biến. II. Chuẩn bị:. Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng. Học sinh: III. Tiến trình dạy học. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1/ Kiểm tra bài cũ Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc và hệ số của tích tìm được 1 a). 1 xy3.( -2x2yz2) = 3 2 2 4 a). 4 xy vµ -2x yz. [. b). -2x2yz vµ -3xy3z. −1 3 4 2 1 .(− 2) .(x . x 2 ).( y 3 . y ) . z 2 = xyz 2 4. ]. §¬n thøc tÝch cã bËc 9 vµ cã hÖ sè: -1/2 b). (-2x2yz).( -3xy3z)=6x3y4z2 §¬n thøc tÝch cã bËc 9 vµ hÖ sè: 6 Hoạt động 2/ Luyện tập. Bài 63 (Tr 50 - SGK) Bài 63 (Tr 50 - SGK)  Chữa bài làm của học sinh  hoàn M(x) = 5x3 + 2x4 – x2 + 3x2 – x3 – x4 + 1 – 4x3 thiện đáp án đúng cho học sinh. a). Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm M(x) = x4 + 2x2 + 1 dần của biến b). Tính M(1) M(1) = 14 + 2.12 + 1 = 4 Tính M(-1) M(-1)=(1)1+2.(-1)2+1= 4.

(29) c). Chứng tỏ rằng đa thức trên không có Ta có x4  0; x2  0  M (x) = x4 + 2x2 + 1 nghiệm 1 Vậy đa thức M(x) không có nghiệm.  Cho học sinh làm bài 62 tr 50 SGK 2. Bài 62 (Tr 50 - SGK) a). Sắp xếp các hạng tử của đa thức trên P(x)=x5–3x2+7x4– 9x3+x2- 1 x 4 theo luỹ thừa giảm của biến. P(x)=x5+ 7x4– 9x3– 2x2-. 1 x 4. 1 4. Q(x)= 5x4 -x5 +x2 -2x3 + 3x2 Q(x)= -x5+5x4-2x3+4x2 -1/4. b). Tính P(x) +Q(x). P(x)= x5+ 7x4– 9x3– 2x2Q(x)= -x5+ 5x4- 2x3+ 4x2. 1 x 4 -1/4. P(x)+g(x). 1 1 x4 4 1 P(x)= x5 + 7x4– 9x3– 2x2 x 4 1 +(-Q(x)) = +x5 - 5x4 + 2x3 - 4x2 + 4 =. Tính P(x) -Q(x). 12x4–11x3+2x2-. F(x)+(-g(x)) = 2x5+2x4– 7x3 - 6x2 -. 1 1 x+ 4 4. c). Chứng tỏ rằng x=0 là nghiệm của đa Thay x=0 vào P(x) ta được: thức P(x) nhưng không phải là nghiệm P(0)= 03+7.04-9.03-2.02-1/4.0=0 của đa thức Q(x). Vậy x=0 là nghiệm của đa thức P(x) Thay x=0 vào đa thức Q(x) ta được Q(0)=1/4 Vậy x=0 không phải là nghiệm của đa thức Q(x) + Cho học sinh làm bài 56 (Tr 17 - SBT) Bài 56 (Tr 17 - SBT) + Yêu cầu học sinh nhắc lại cộng trừ đa F(x)=-15x3+ 5x4 – 4x2 +8x2 – 9x3 – x4 +15 – thức. 7x3 a). Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm F(x)=5x4 – x4 + (-15x3 –9x3–7x3) + (-4x2 dần của biến +8x2) + 15 b). Tính F(1) ; F(-1) F(x)=4x4–31x3+4x2+15 F(1)=4.14–31.13+ 4.12+15 F(1) = - 8 F(-1)=4.(-1)4 – 31(-1)3 +4.(-1)2 + 15 F(-1) = 54 Hướng dẫn học sinh học ở nhà: (1’). - Làm bài tập phần ôn tập cuối năm trang 88, 89 SGK (từ bài 1 đến bài 6) Rút kinh nghiệm giờ dạy: .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .....................................................................................................................................................

(30) .................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... Ngày 08 tháng 04 năm 2016 Tổ chuyên môn kí duyệt Lê Lương Hạnh. Ngày soạn : 14. 02. 2016 Ngày giảng Lớp 7A,7B: 19. 04. 2016 Ngày điều chỉnh Lớp 7A:. 7B:. Tiết 66: ÔN TẬP CUỐI NĂM (tiết 1) I). MỤC TIÊU.. - Ôn tập hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về số hữu tỷ, số thực, tỷ lệ thức, hàm số và đồ thị. - Rèn kĩ năng thực hiện phép tính trong Q, giải bài toán chia tỷ lệ , bài tập về đồ thị hàm số y=ax 9 (với a0). II). CHUẨN bÞ. Bảng phụ ghi một số bài tập, bài giải, đồ thị. Thước thẳng, phấn màu. III). TIẾN TRÌNH LÊN LỚP. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1/ Ôn tập về sè h÷u tû, sè thùc 1 Thế nào là số hữu tỷ ? Số hữu tỷ là số viết được dưới dạng a/b Cho ví dụ trong đó a, b z, b ≠ 0 Ví dụ: 2/5; -1/3 - Khi viết dưới dạng số thập phân số Mỗi số hữu tỷ được biểu diễn bởi một số hữu tỷ được biểu diễn như thế nào ? thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn. ngược lại mỗi số TP hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn biểu diễn một số hữu tỷ. VD: 2/5=0,4 ; -1/3 = -0,(3) Thế nào là số vô tỷ ? cho ví dụ Số hữu tỷ và số vô tỷ được gọi chung là số Số thực là gì? thực : Q I=R Nêu mối quan hệ giữa các tập Q, I, R Giá trị tuyệt đối của một số x được xác định như thế nào b). = 5 − 1456 : 7 + 45 . 4 18 1000 25 10 5 Bài tập 2 tr 89 SGK: Với giá trị nào của = 5 − 182 : 7 + 9 . 4 x thì ta có: a).x+x=0 18 125 25 2 5 b). x+x=2x = 5 26 18 5 8 25 −144 119 29 Bai 1 (b, d) tr 88 SGK: thực hiện phép − + = − = =− =−1 18 5 5 8 5 90 90 90 tính: 5. 7. 4. b). 18 −1 , 456 : 25 + 4,5. 5 d). (-5). 12:. ([ − 41 )+ 12 :(−2)]+1 13. GV yªu cÇu HS nªu thø tù thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh trong tõng biÓu thøc , nh¾c l¹i. 1 1 1 + − +1 4 4 3 =(-60): (− 1 )+1 1 =120+1 1 =121 1 2 3 3 3. d).=(-60):. [( ) ( )] −.

(31) cách đổi số thập phân ra phân số thập ph©n Hoạt động 2 : Ôn tập về Tỷ lệ thức , chia tỷ lệ 3). tỷ lệ thức là gì? TLT là đẳng thức của hai tỷ số Phát biểu tính chất có bản của tỷ lệ Trong tỷ lệ thức tích hai ngoại tỷ bằng tích thức hai trung tỷ. Viết công thức thể hiện tính chất của tỷ lệ thức Bài 3 tr 89 SGK Một HS lên bảng làm a. c. Từ TLT b = d (a≠ c ; b ≠ ± d) a+ c. b+ d. a c a+c a − c = = = b d b+ d b− d. từ TLT Hãy rút ra tỉ lệ thức a− c = b −d a+ c a − c = hoán vị hai trung tỷ ta có : GV gợi ý dùng tính chất dãy tỷ số b+d b −d bằng nhau và phép hoán vị trong TLT a+ c b+ d = Bài 4 tr 89 SGK GV ghi đề lên bảng a− c b −d Một HS đọc to đề bài một HS lên bảng làm bài Gọi số lãi của ba đơn vị được chia lần lượt là a,b, c (triệu đồng)  a = b = c và a+b+c=560 ta có: 2. 5. 7. a b c a+b+ c 560 = = = = =40 2 5 7 2+5=7 14.  a=2.40=80 (triệu đồng) b=5.40=200 (triệu đồng) c=7.40=280 (triệu đồng) Hoạt động 3/ Ôn tập về hàm số, đồ thị của hàm số (13 phút) 4 Khi nào đại lượng y tỉ lệ thuận với HS nêu K/N như SGK đại lượng x? cho ví dụ VD: Quảng đường và thời gian là hai đại lượng trong chuyển động đều HS nêu k/n hai đại lượng TLN như SGK Khi nào đại lượng y tỉ lệ nghịch với VD: một hình chữ nhật có diện tích là đại lượng x ? cho ví dụ 300m2. Chiều rộng và chiều dài là hai đại 5 Đồ thị của hàm số : y= ax (a 0) có lượng TLN theo công thức x.y=300 dạng như thế nào? đường thẳng OA là đồ thị hàm số có dạng Cho HS làm bài tập 6 tr 63 SBT y=ax (a 0) vì đường thẳng qua A(1; 2) “trong mặt phẳng toạ độ hãy vẽ x=1 , y=2 ta có 2=a.1a=2 Vậy đường đường thẳng đi qua điểm O(0; 0) và thẳng OA là đồ thị hàm số y=2x điểm A(1; 2) đường thẳng OA là đồ thị của hàm số nào? IV..HƯỚNG DẪN HỌC. Về nhà yêu cầu HS làm tiếp 5 câu hỏi ôn tập đại số ( từ câu 6 đến câu 10) và các bài ôn tập cuối năm phần đại số từ bài 7 đến bài 13 tr 89, 90, 91 SGK. Tiết sau tiếp tục ôn tập Rút kinh nghiệm giờ dạy: .................................................................................................................................................... .....................................................................................................................................................

(32) .................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... Ngày 15 tháng 4 năm 2016 Tổ chuyên môn kí duyệt Lê Lương Hạnh Ngày soạn : 21. 04. 2016 Ngày giảng Lớp 7A,7B: 26. 04. 2016 Ngày điều chỉnh Lớp 7A: 7B:. Tiết 67: ÔN TẬP CUỐI NĂM (tiếp theo) I. MỤC TIÊU.. - Ôn tập hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về chương thống kê và BTĐS - Rèn kĩ năng nhận biết các khái niệm cơ bản của thống kê như dấu hiệu, tần số, STB Cộng và cách xác định chúng. - Củng cố khái niệm đơn thức, đơn thức đồng dạng, đa thức, nghiệm của đa thức. II. CHUẨN BỊ: bảng phụ, thước thẳng, com pa, phấn màu. III. TIẾN. TRÌNH LÊN LỚP.. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1/ Ôn tập về thống kê. Đặt vấn đề: Để tiến hành điều tra một vấn đề nào đó Để tiến hành điều tra một vấn đề nào đó ví em phải thu thập số liệu thống kê, lập bảng dụ, (đánh giá kế quả học tập của lớp) em số liệu ban dầu. Từ đó lập bảng tần số”, phải làm những việc gì? và trình bày kết quả Tính số TB cộng của dấu hiệu và rút ra thu được ntn? nhận xét. H: Trên thực tế người ta dùng biểu đồ để làm Người ta dùng biểu đồ để cho hình ảnh cụ gì? thể về giá trị của dấu hiệu và tần số. Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn bài tập 7 bài 7 trang 89, 90 trang 89. yêu cầu HS đọc biểu đồ. a). tỷ lệ trẻ em từ sáu đến 10 tuổi của vùng Tây Nguyên đi học tiểu học là 92,29%. lệ. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long đi học Tiểu học là 87,81%. b). Vùng có trẻ em đi học Tiểu học cao nhất là đồng bằng sông Hồng(98,76%), thấp nhất là đồng bằng sông Cửu Long. Dấu hiệu là sản lượng của từng thửa. x (tạ/ ha) n các tích GV cho HS làm bài tập 8 trang 90. 31 10 320 4450 GV treo bảng phụ ghi sẵn. 34 20 680 X 37 35 30 1050 Dấu hiệu ở đây là gì? hãy lập bảng tần số? 120 Sau khi HS làm xong GV hỏi thêm: Mốt của dấu hiệu là gì? Số TB cộng của dấu hiệu có ý nghĩa gì? Khi nào không nên lấy số TB cộng làm đại diện cho dấu hiệu?. 36 38 40 42 44. 15 10 10 5 20 120. 540 380 400 210 850 4450. Mốt của dấu hiệu là: 35. Hoạt động 2 : Ôn tập về Biểu thức đại số. GV đưa bài tập sau lên bảng a) Biểu thức là đơn thức: trong các biểu thức đại số sau: 2xy2; -1/2y2x; -2; 0; x; 3xy.2y; ¾ 1 2 các đơn thức đồng dạng: 2xy2. 3x3+x2y3-5y; y x; -2; 0; x; 2 2xy2; -1/2xy2; 3xy.2y y 3 -2 ; ¾ ; 4x5-3x3+2; 3xy.2y; 2 4 b) Các đa thức.

(33) Hãy cho biết những biểu thức nào là đơn thức? Hãy tìm các đơn thức đồng dạng? H: Những biểu thức nào là đa thức và bậc của chúng? GV treo bảng phụ ghi bài tập 2 cho các đa thức: A= x2 – 2x – y2 + 3y – 1 B= -2x2 +3y2 + 5x + y + 3 a) tính A + B cho x = 2; y= -1 hãy tính giá trị của biểu thức A + B Gọi một HS lên bảng tính.. 3x3 +x2y2 -5y có bậc 4 4x5 – 3x3 + 2 có bậc 5. A + B = (x2 – 2x – y2 + 3y – 1)+(-2x2 +3y2 + 5x + y + 3) = -x2- 7x +2y2 + 4y +2 thay x =2; y = 1 vào biểu thức 2. 2.   2   7.2  2.   1  4   1  2  4  14  2  4  2. GV hướng dẫn HS nhận xét bổ sung, sửa  18 chữa. tính A- B A-B = (x – 2x – y + 3y – ) -(-2x +3y + 5x + y + 3) = 3x2 + 3x – 4y2 +2y – 4 Thay x = -2; y = -1 vào biểu thức 3.(-2)2 + 3.(-2) – 4.12 +2.1 -4 =12 – 6 – 4 + 2 – 4 = 0 bài 11/91 Tìm x biết: Gọi 2 HS lên bảng giải bài 11/91 a) (2x – 3) – ( x – 5) = (x +2) – ( x – 1) gợi ý: Hãy bỏ dấu ngoặc và thu gọn các hạng 2x -3 – x + 5 = x + 2 – x + 1 x + 2 = 3x = 3 – 2x = 1 tử đồng dạng. b) 2( x – 1) – 5 ( x + 2) = 0 2x – 2 – 5x – 10 =0 - 3x – 12 = 0 - 3x = 12x = 12/-3 x = - 4 bài 12 tr 91 2. Gọi một HS lên bảng giải bài 12 tr 91 GV cho HS nhận xét bổ sung.. 2. P x  ax 2  5 x  3. 2. 2. có một nghiệm là ½. tìm a?. 1 1 P 1 =a . +5 . −3=0 ⇒ a=2 4 2 2. bài 13. tìm nghiệm của đa thức: a) P(x) = 3- 2x = 0 x = 3/2 vậy nghiệm của P(x) là x = 3/2 IV. HƯỚNG DẪN HỌC. về nhà ôn lại lí thuyết làm lại các dạng bài tập làm thêm các bài tập trong SBT Rút kinh nghiệm giờ dạy: .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... Ngày 22 tháng 4 năm 2016 Tổ chuyên môn kí duyệt.

(34) Lê Lương Hạnh Ngày soạn : 05. 02. 2016 Ngày giảng Lớp 7A,7B: 23. 02.. Ngày điều chỉnh Lớp 7A:. 7B:. Tiết 70 Trả bài kiểm tra cuối năm (đại số và hình học- 90 phút) A. Mục tiêu: Đánh giá kết quả học tập của học sinh thông qua kết quả kiểm tra cuối năm. Hướng dẫn HS giải và trình bày chính xác bài làm, rút kinh nghiệm để tránh những sai sót phổ biến, những lỗi sai điển hình. Giáo dục tính chính xác, khoa học, cẩn thận cho HS. B. Chuẩn bị của GV và HS GV: Tập hợp kết quả bài kiểm tra cuối năm của lớp. tính tỉ lệ số bài giỏi, khá, trung bình, yếu, kém. Lên danh sách những em cần tuyên dương, nhắc nhở. Đánh giá chất lượng bài làm, nhận xét lỗi sai phổ biến, những lỗi điển hình của HS Thước kẻ, com pa, ê ke HS: Tự rút kinh nghiệm về bài làm của mình Thước kẻ, com pa, ê ke C.Tiến trình dạy học ( thực hiện trong 2 tiết) Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1) Nhận xét, đánh giá tình hình học tập của lớp th«ng qua kÕt qu¶ bµi kiÓm tra GV thông báo kết quả kiểm tra của lớp + Số bài từ TB trở lên là:.... Bài Chiếm tỷ lệ:...........% Trong đó + Loại giỏi (9, 10): TL:........% + Loại khá (7, 8) : ...........% + loại TB (5, 6): ...................% Số dưới TB là:..... TL...........% HS lắng nghe Trong đó + loại yếu (3, 4) : ... TL......... % + loại kém (0, 1, 2)......TL.........% Những HS có đạt điểm giỏi là: .......................................................... .......................................................... Số em có bài đạt điểm kém là:...................................................... ......................................................... Hoạt động 2 : Trả - chữa bài kiểm tra GV đi trả bài cho từng HS HS xem bài làm của mình néu có chổ nào GV đưa lần lượt từng câu của đề bài thắc mắc thì hỏi GV. lên bảng yêu cầu HS trả lời lại HS trả lời các câu hỏi của đề bài theo yêu cầu.

(35) ở mỗi câu GV phân tích rõ yêu cầu của GV. cụ thể, có thể đưa ra bài giải mẫu, HS chữa những câu làm sai nêu những lỗi sai phổ biến, những HS có thể nêu ý kiến của mình về bài làm, lỗi sai điển hình để HS rút kinh yêu cầu GV giải đáp những kiến thức chưa rõ nghiệm đưa ra các cách giải khác. Nêu biểu điểm để HS đối chiếu. Đặc biệt những câu hỏi khó GV giảng kĩ cho HS. Sau khi đã chữa xong bài kiểm tra cuối năm GV nhắc nhở HS về ý thức học tập, thái độ trung thực, tự giác khi làm bài và những điều chú ý (như cận thận khi đọc đề, vẽ hình, không nên tập trung vào câu hỏi khó khi chưa làm xong các câu hỏi khác để kết quả được tốt hơn. Các lỗi HS thường mắc .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... ................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... ..................................................................................................................... ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………….………… …………………………………………………………………………………….………… …………………………………………………………………………………….………… …………………………………………………………………………………….………… …………………………………………………………………………………….………… …………………………………………………………………………………….………… …………………………………………………………………………………….………… …………………………………………………………………………………….………… …………………………………………………………………………………….………… …………………………………………………………………………………….………… …………………………………………………………………………………….…………. Hướng dẫn về nhà:  HS cần ôn lại những kiến thức mình chưa vững để củng cố.  Làm lại các bài sai để tự mình rút kinh nghiệm.  Với HS khá giỏi nên tìm thêm các cách giải khác để phát triển tư duy. Ngày 29 tháng 04 năm 2016 Tổ chuyên môn kí duyệt. Lê Lương Hạnh.

(36)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×