Tải bản đầy đủ (.pdf) (18 trang)

Tài liệu Thông tin Vi ba ppt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (215.71 KB, 18 trang )

THOÂNG TIN VI BA
Presented By:
Phan Thi Quynh Nhu

Page 2
Phạm Vi và mục tiêu
– Tổng quan về Vi ba và Vệ Tinh.
– Các thành phần vô tuyến của Vi Ba
– Phân bố tần số trong Vi Ba
– Thông tin Vệ Tinh
– Đa Truy Cập
Page 3
Khái niệm về thông tin quang
 Suy hao truyền dẫn rất nhỏ
 Băng tần truyền dẫn rất lớn
 Không bò ảnh hưởng của nhiễu điện từ
 Có tính bảo mật tín hiệu thông tin
 Có kích thước và trọng lượng nhỏ
 Sợi có tính cách điện tốt
 Tin cậy và linh hoạt
 Sợi được chế tạo từ vật liệu rất sẳn có
Page 4
Ca
á
utru
ù
cva
ø
tha
ø
nh pha


à
nchínhcu
û
atuye
á
n
truyền dẫn quang
Thu
quang
Mạch điện
Phát
quang
Nguồn phát
quang
Mạch điều
khiển
Khuếch
đại quang
Đầu thu
quang
Chuyển đổi
tín hiệu
Bộ phát quangTín hiệu điện vào
Bộ nối
quang
Mối nối
quang
Sợi
dẫn
quang

Các thiết bò
khác
Trạmlặp
Bộ thu quang
Khuếch đại
Lyù thuyeát Sôïi Quang
Page 6
Phân loại sợi dẫn quang
 Phân loại sợi theo chỉ số chiết suất:
 Sợi có chỉ số chiết suất phân bậc: loại sợi có chiết suất
đồng đều ở lõi sợi
 Sợi chỉ số chiết suất Gradient: loại sợi có chỉ số chiết suất
ở lõi giảm dần từ tâm lõi sợi ra tới tiếp giáp lõi và vỏ phản
xạ
 Phân loại theo mode truyền dẫn:
 Sợi đa mode: cho phép nhiều mode truyền dẫn trong nó
 Sợi đơn mode: cho phép một mode truyền trong nó.
 Phân loại theo cấu trúc vật lý:
 Sợi thuỷ tinh
 Sợi lõi thuỷ tinh vỏ chất dẻo
 Sợi thuỷ tinh nhiều thành phần
 Sợi chất dẻo
Page 7
Phaân loaïi sôïi daãn quang
Page 8
Cấu trúc cáp quang
 Phân loại sợi theo chỉ số chiết suất:
– Sợi có chỉ số chiết suất phân bậc: loại sợi có chiết suất
đồng đều ở lõi sợi
– Sợi chỉ số chiết suất Gradient: loại sợi có chỉ số chiết suất

ở lõi giảm dần từ tâm lõi sợi ra tới tiếp giáp lõi và vỏ phản
xạ
 Phân loại theo mode truyền dẫn:
– Sợi đa mode: cho phép nhiều mode truyền dẫn trong nó
– Sợi đơn mode: cho phép một mode truyền trong nó.
 Phân loại theo cấu trúc vật lý:
– Sợi thuỷ tinh
– Sợi lõi thuỷ tinh vỏ chất dẻo
– Sợi thuỷ tinh nhiều thành phần
– Sợi chất dẻo
Page 9
Cấu trúc sợi quang
 Lõi (Core): bằng thuỷ tinh, lõi để dẫn ánh sáng
 Các lớp bọc (cladding): giữ ánh sáng tập trung trong lõi nhờ sự phản xạ toàn phần
giữa lõi và lớp bọc
 Lớp vỏ (coating):
– Lớp phủ hay lớp vỏ thứ nhất (primary coating):
• Chống lại sự thâm nhập của hơi nước
• Tránh sự trầy sướt gây nên những vết nứt
• Giảm ảnh hưởng vì uốc cong
– Lớp vỏ thứ hai (secondary coating)
• Tăng cường sức chòu đựng của sợi quang trước tác dụng cơ học
• Tăng cường sức chòu đựng của sợi quang trước tác dụng của sự thay đổi nhiệt độ.
Page 10
Cấu trúc cáp quang
 Cáp treo
 Cáp chôn
 Cáp thả cống
 Cáp thả biển
 Cáp trong nhà

Page 11
Cấu trúc tổng quát của cáp quang
 Sợi quang
• các sợi quang được bọc lớp phủ và lớp vỏ sắp xếp theo
một thứ tự nhất đònh.
 Thành phần chòu lực
• bao gồm thành phần chòu lực trung tâm và thành phần
chòu lực bao bên ngoài
 Chất nhồi
• làm đầy ruột cáp
 Vỏ cáp
• để bảo vệ ruột cáp
 Lớp gia cường
• để bảo vệ sợi cáp trong những điều kiện khắc nghiệt.
Vỏ cáp (nhựa PE)
Thành phần chòu lực ngoài
Lớp đệm (nhựa PE)
Băng quấn Plastic
Thành phần chòu lực trung tâm
Sợi quang
Ống đệm lỏng
Page 12
Phân loại cáp quang theo mục đích sử dụng
 Cáp ngoài trời: cáp treo, cáp chôn trực tiếp hoặc cáp kéo
trong cống.
Vỏ cáp (nhựa PE)
Thành phần chòu lực ngoài
Chất nhồi
Sợi quang
Ống đệm lỏng

Thành phần trung tâm bằng chất điện môi
a)
Vỏ cáp (nhựa PE)
Thành phần chòu lực ngoài
Chất nhồi
10 Sợi quang trong ống đện lỏng
Băng nhồi lõi cáp
Thành phần trung tâm bằng chất điện môi
Lớp nhôm chống ẩm
b)
Page 13
Phân loại cáp quang theo mục đích sử dụng
 Cáp trong nhà: Cáp trong nhà và ngoài trời khác nhau về
cấu trúc và vật liệu làm lớp vỏ nhưng sợi quang bên trong
phải có đặc tính truyền dẫn giống nhau.
Vỏ cáp PVC
Thành phần chòu lực ngoài
Sợi quang có vỏ đệm khít
Ống đệm lỏng
Thành phần trung tâm
Page 14
Phân loại cáp quang theo mục đích sử dụng
 Cáp đặc biệt: Bao gồm những loại cáp quang dùng trong
những môi trường đặc biệt như: cáp quang dùng trong dây
điện lực, cáp quang dùng trong để lắp đặt trên tàu biển,
trên máy bay, cáp quang thả sông, biển v v
Sợi quang
Chất nhồi
Lớp vỏ ngoài
Băng quấn

Thành phần chòu lực trung tâm
Các sợi thép gia
cường
Lớp vỏ PC bên trong
Ống đệm lỏng
Page 15
Các thông số của sợi quang
 Tham số quan trọng nhất của cáp sợi quang tham gia quyết
đònh độ dài của tuyến là suy hao sợi quang:
 Tán sắc: tương tự như tín hòêu điện, tín hiệu quang truyền
trên sợi quang cũng bò biến dạng.
A(dB)=10lg P1
P2
L
P2=P(L)
z
P1=P(0)
Page 16
 Suy hao do hấp thu
 Suy hao do tán xạ
 Suy hao do sợi bò uốn cong
Các nguyên nhân gây suy hao quang
Kyõ thuaät gheùp keânh Quang
Page 18
Kỹ thuật ghép kênh Quang
 Ghép bước sóng quang (WDM-Wavelength Division
Multiplexing)
 Ghép phân không gian SDM (Space Devision Multiplexing)
 Ghép kênh quang theo thời gian (OTDM-Optical Time
division Multiplexing)

×