Tải bản đầy đủ (.ppt) (26 trang)

BAI 35 LS 10 CAC NUOC ANH PHAP DUC MI CUOI TK XI DAU XX

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.11 MB, 26 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Giáo viên : Nguyễn Văn Tâm.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> A A. thứ nhất nhất thế thế giới. giới. thứ. B. thứ nhì thế giới.. C. thứ ba thế giới.. D. thứ tư thế giới..

<span class='text_page_counter'>(3)</span> A. thứ năm thế giới.. B. thứ nhì thế giới.. C. thứ ba thế giới.. D. thứ tư thế giới..

<span class='text_page_counter'>(4)</span> A. Chủ nghĩa ĐQ cho vay lãi.. B. Chủ nghĩa ĐQ cho ăn bám.. C. Chủ nghĩa ĐQ quân phiệt.. D. Chủ Chủ nghĩa nghĩa ĐQ ĐQ thực thực dân. dân..

<span class='text_page_counter'>(5)</span> A A. thứ hai hai thế thế giới. giới. thứ. B. thứ nhất thế giới.. C. thứ ba thế giới.. D. thứ tư thế giới..

<span class='text_page_counter'>(6)</span> A. thứ ba thế giới.. B. thứ hai thế giới.. C C. thứ thứ tư tư thế thế giới. giới.. D. thứ năm thế giới..

<span class='text_page_counter'>(7)</span> A. Chủ nghĩa ĐQ thực dân.. B. Chủ nghĩa ĐQ ăn bám.. C. Chủ nghĩa ĐQ quân phiệt.. D D. Chủ Chủ nghĩa nghĩa ĐQ ĐQ cho cho vay vay lãi. lãi..

<span class='text_page_counter'>(8)</span> A hình thành CNĐQ. B. xâm lược thuộc địa.. C C hình hình thành thành tổ tổ chức chức độc độc quyền. quyền. D hình thành chủ nghĩa thực dân..

<span class='text_page_counter'>(9)</span>

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Sau khi đất nước thống nhất + Làm thay đổi(1871), cơ cấukinh dântếcư của Đức phát triển như thế giữa thành thị và nông thôn. - nào? Trước 1870 công nghiệp Đức Biểu hiện trên lĩnh đứngnăm thứcông 3 1871 thế nghiệp? giới. vực Từ – 1901 dân cư. thành từ thống 36% nhất đến - Sauthị khi tăng đất nước 54,3%. Nhiều thành kinh tế Đức phát triển phố mau mới, lẹ -> đứng đầu châu Âucông và thứthương hai thế nhiều trung tâm giới. nghiệp, bến cảng xuất hiện..

<span class='text_page_counter'>(11)</span> -Nông nghiệp Đức có tiến bộ song chậm chạp vì: phần lớn ruộng đất Tình hình nông nằm quýtrung tộc vàsản địa xuất chủ; -Quátrong trìnhtay tập -Quá trình tập trung SX -> các phương pháp canh tác vẫn còn tàn dư nghiệp Đức phát và hình thành các tổ chức độc tổ hậu. chứcHậuđộc ra triển đời lạc quả quyền của sự phát quyền diễn ra mạnh mẽ và triển như thế nào? của CNTB cho nông chi dân phối càng (cácten vàlàm xanhđica), Quá trình tập trung sớm hơn các nước khác ở phân hoá sâu sắc. Phần lớn nông dân nền KT, chính trị Đức. sản xuất hình thành bị phá Âu. sản phải đi hình làm thuê chođộc địa châu Với thức các tổ chức độc quyền -chủ, Nông nghiệp có tiến bộ hoặc đi kiếm ăn ở các cơ sởsong công quyền diễn là Cácten vàthế Xanhđica. ra như nào? nghiệp. còn chậm chạp..

<span class='text_page_counter'>(12)</span> - Đặc điểm: Chủ nghĩa quân phiệt, hiếu chiến. - Đối nội: Nền kinh tế Đức phát triển là do những nhân tố (thuận lợi) - Đối ngoại: nào?. - Đặc điểm CNĐQ Đức:.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Nhóm 1: Tìm hiểu công nghiệp của Mĩ cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉkinh XX. tế công -Trước 1870. nghiệp Mĩ đứng thứ 4 thế giới. -Cuối TK XIX, kinh tế Mĩ phát triển mạnh->vươn lên đứng đầu thế giới..

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Nông nghiệp Mĩ đạt nhiều thành tựu, trở thành vựa lúa lớn và nơi +Nông nghiệp đạt nhiều thành tựu. Nhóm 3: cung cấp lương thực cho châu Âu: Là vựa lúa và nơi cung cấp thực Qúa trình tập trung sản xuất Sản lượng lúa mì tăng 4 lần, ngô phẩm→ châu Âu. và tư bản của Mĩ? 3,5 lần, lúa mạch 5,5 lần; giá trị -Qúa trình tập trung sản xuất và xuất khẩu tăng gần 4 lần…cuối Nhóm 2: tư bản→ra đời các tổ chức độc TK XX Mĩ bán 9/10 bông và ¼ Tìm hiểu nông nghiệp của Mĩ quyền (Tơrớt) chi phối đời sống cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX. lúa trên trị thị .trường thế giới. kinhmạch tế, chính.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> -Đặc điểm: Nhóm 4: Đế quốc thực dân kiểu mới.. - Nguyên Đối nội: nhân dẫn đến sự phát triển nền kinh tế Mĩ? - Đối ngoại: - Đặc điểm:.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> 1860. 1870. 1880. 1890. 1900 - 1913. Số 1- Anh Số 2-Pháp. 1 2 3. Số 3 Đức Số 4- Mĩ SỰ THAY ĐỔI VỊ TRÍ KINH TẾ CỦA CÁC NƯỚC ĐẾ QUỐC CUỐI THẾ KỈ XIX, ĐẦU THẾ KỈ XX. 4.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> AA. thứba bathế thếgiới. giới. thứ. B. thứ nhì thế giới.. C. thứ năm thế giới.. D. thứ nhất thế giới..

<span class='text_page_counter'>(18)</span> A. thứ nhì thế giới sau Pháp.. B. thứ nhì thế giới sau Anh.. C C. thứ thứ nhì nhì thế thế giới giới sau sau Mĩ. Mĩ.. D. thứ nhì thế giới sau Nhật..

<span class='text_page_counter'>(19)</span> A. 162%. B. 49%. C. 65%. D D. 163% 163%.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> A. Cácten và Tơrớt.. B B. Cácten và và Xanhđica. xanhđica. Cácten. C. Xanhđica và Tơrớt.. D. Xanhđica..

<span class='text_page_counter'>(21)</span> A. CNĐQ cho vay lãi.. B. CNĐQ thực dân.. C C. CN quân phiệt hiếu chiến.. D. CNĐQ ăn bám..

<span class='text_page_counter'>(22)</span> A. thứ 2 thế giới.. BB. thứ 1 thế giới.. C. thứ 3 thế giới.. D. thứ 4 thế giới..

<span class='text_page_counter'>(23)</span> A B C D D. 1/4 tổng sản lượng các nước Tây Âu , gấp 2 lần Anh. 1/3 tổng sản lượng các nước Tây Âu, gấp 2 lần Anh. 1/5 tổng sản lượng các nước Tây Âu, gấp 2 lần Anh. 1/2 1/2 tổng tổng sản lượng các nước Tây Âu, Âu, gấp gấp 22 lần lần Anh. nước Anh..

<span class='text_page_counter'>(24)</span> A. Cácten.. B B. Tơrớt. Tơ rớt.. C. Xanhđica và Tơrớt.. D. Xanhđica..

<span class='text_page_counter'>(25)</span> A. hình thành chủ nghĩa đế quốc.. B. xâm lược thuộc địa.. C C. hình thành tổ chức độc quyền.. D. hình thành CN thực dân..

<span class='text_page_counter'>(26)</span>

<span class='text_page_counter'>(27)</span>

×