Tải bản đầy đủ (.doc) (30 trang)

Tài liệu Trắc nghiệm luật kinh tế_ Phần Hợp đồng ppt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (256.47 KB, 30 trang )

1. Định nghĩa về hợp đồng được quy định tại điều mấy của Luật
Dân sự 2005?
a.382.
b.384.
c.386.
d.388.
2. ”Hợp đồng có điều kiện” thuộc loại hợp đồng nào trong các
loại hợp đồng của Bộ Luật Dân sự:
a.Hợp đồng có đền bù.
b.Hợp đồng vì lợi ích của người thứ ba.
c.Hợp đồng trao đổi tài sản.
d.Hợp đồng gửi giữ.
3. Hợp đồng giữa các doanh nghiệp tư nhân với nhau hoặc giữa
doanh nghiệp tư nhân với các hộ kinh tế cá thể có nằm trong
phạm trù hoạt đồng kinh tế hay không?
a.Có.
b.Không.
4. Hai nguyên tắc ký kết hợp đồng:
+Tự do__________hợp đồng, nhưng không được trái pháp luật
và đạo đức xã hội.
+Tự nguyện, bình đẳng__________, trung thực và ngay thẳng.
a.Giao kết & hợp tác.
b.Giao kết & thiện chí.
c.Xác lập & hợp tác.
d.Ký kết & thiện chí.
5. Có mấy phương thức ký kết hợp đồng?
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4
6. Tại Việt Nam, hợp đồng được giao kết vào thời điểm:


a. Bên được đề nghị cùng ký vào văn bản hợp đồng.
b.Bên được đề nghị im lặng ( theo điều 404 Bộ luật Dân sự : im
lặng là chấp nhận giao kết ).
c.Khi bên đề nghị nhận đựơc văn bản chấp nhận giao kết
hợp đồng từ bên được đề nghị.
d.Khi bên được đề nghị gửi văn bản chấp nhận giao kết hợp
đồng cho bên đề nghị.
7. Những nội dung của việc thực hiện hợp đồng:
a. Thực hiện đúng điều khoảng về đối tượng.
Thực hiện đúng điều khoảng về chất lượng.
Thực hiện đúng điều khoảng về thời gian, địa điểm.
Thực hiện đúng điều khoảng về giá cả, phương thức
b. Thực hiện đúng điều khoảng về đối tượng.
Thực hiện đúng điều khoảng về phương thức thanh toán.
Thực hiện đúng điều khoảng về số lượng, giá cả.
Thực hiện đúng điều khoảng về thời gian.
c. a,b,c đều đúng.
d. a,b đều sai.
8. Theo Bộ Luật Dân sự 2005, tài sản dung trong thế chấp:
a. được xác định là bất động sản.
b. không bắt buộc phải là bất động sản, chỉ nhấn mạnh đến tính
chất không chuyển giao tài sản cho bên nhận thế chấp.
c. 1 số loại tài sản theo quy định của pháp luật.
d. b,c đúng.
9. Chế tài phạt vi phạm chỉ được áp dụng nếu các bên có thỏa
thuận trong hợp đồng, mức phạt cũng do các bên thỏa thuận,
nhưng không quá _____ giá trị phần nghĩa vụ bị vi phạm.
a. 6%
b. 7%
c. 8%

d. 9%
27. HĐKT là:
a. sự thỏa thuận bằng văn bản, tài liệu giao dịch.
b. Được các bên ký kết về việc thực hiện các mục đích kinh
doanh.
c. Quy định quyền và nghĩa vụ của mỗi bên.
d. a, b, c đều đúng.
28. Hợp đồng mua bán hàng hóa là hợp đồng:
a. Dân sự.
b. Thương mai
c. a & b đều đúng
d. a & b đều sai.
29. Hợp đồng phải là một loại __________ được điều chỉnh bởi
pháp luật.
a. Khế ước
b. Thỏa thuận
c. Giao ước.
d. a, b, c đều đúng.
30. Thương nhân là:
a. Một cá nhân
b. Một pháp nhân.
c. Một tổ hợp tác.
d. a, b, c đều đúng
14. Hợp đồng kinh doanh có hiệu lực từ lúc
a. Hai bên kí vào hợp đồng
b. Bên nhận được lời đề nghị công nhận đề nghị trong thời gian
qui định
c. Các bên đồng ý với các khoản của hợp đồng
d. Cả a, b, c đều đúng
15. Trong một công ty bình thường hợp đồng kinh doanh là do giám đốc

kí nhưng trong một số hợp đồng lại do chủ tịch hội đồng thành viên
(giám đốc là người đại diện theo pháp luật của công ty). Để hợp đồng có
giá trị khi chủ tịch hội đồng thành viên kí thì
a. Do hội đồng thành viên là người sáng lập nên tất nhiên hợp
đồng đó có giá trị
b. Phải có giấy ủy quyền của giám đốc cho chủ tịch hội đồng
thành viên
c. a, b đều đúng
d. a, b đều sai
16. Loại hợp đồng nào có thể thực hiện bằng lời nói
a. Hợp đồng đại lý
b. Hợp đồng mua bán hàng hóa
c. Hợp đồng đấu thầu và đấu giá hàng hóa
d. Hợp đồng mua bán với thương nhân nước ngoài
17. Việc sửa đổi bổ sung điều lệ công ty, tổ chức lại công ty chuyển
nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của công ty TNHH một thành
viên phải được ít nhất bao nhiêu số thành viên chấp nhận
a. 30% c. 75%
b. 50% d. 80%
18. Trong các công ty sau công ty nào cơ quyền giảm vốn điều lệ
a. Công ty cổ phần c. TNHH 1thành viên
b. Công ty hợp danh d. a, b đúng
19. Cổ phần phổ thông có thể được quyền chuyển đổi thành cổ phần ưu
đãi tùy theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông
a. Đúng b. Sai
20. A và B kí kết hợp đồng mua bán hàng hóa nhưng trong hợp đồng
không có thỏa thuận về thời hạn thực hiện hợp đồng . Để đảm bảo quyền
lợi của cả hai bên A đã tiến hành thông báo cho B về thời gian giao hàng
15 ngày và B không đến nhận tại địa điểm thỏa thuận và đưa ra lý do
chưa trả lời đồng ý nhận hàng. Vậy theo qui định của pháp luật hiện

hành B phải chịu trách nhiệm về việc này không
a. Có b. Không
21. Luật doanh nghiệp năm 2005 có hiệu lực từ ngày tháng năm nào
a. 1/5/2005 z c. 1/7/2006
b. 1/12/2005 d. 1/12/2006
22. Anh A là đội trưởng 1 đội xây dựng của một công ty nhà nước. Vậy
anh A có thể mở một công ty xây dựng được không
a. Được b. Không
23. Căn cứ vào vị trí trong quan hệ của các hợp đồng có thể chia thành
a. Hợp đồng chính, phụ c. Hợp đồng song vụ, đơn vụ
b. Hợp đồng đền bù không đền bù d. Tất cả đều đúng
24. Hợp đồng có thể được xem là vô hiệu trong trường hợp nào
a. Người tham gia bị bắt buộc cưỡng ép
b. Hình thức đúng nhưng không phù hợp phong tuc tập quán
c. Có đủ năng lực hành vi
d. Cả a, b, c đều đúng
25. Luật thương mại 1997 qui định có mấy loại thương nhân
a. 2 c. 4
b. 3 d. 5
26. Hình thức hợp đồng được thể hiện bằng lời nói bằng văn bản hoặc
được xác lập bằng hành vi cụ thể
a. Hợp đồng mua bán c. Hợp đồng đại lý
b. Hợp đồng tín dụng d. Cả a, b, c đều đúng
27. Hợp đồng được xem là vô hiệu thì trách nhiệm pháp lý giữa các
bên chấm dứt toàn bộ
a. Đúng b. Sai
28. Hợp đồng nào mà 1 bên thực thi nghĩa vụ nhưng chỉ được hưởng
quyền sau một thời gian thỏa thuận
a. Hợp đồng tín dụng c. Hợp đồng đại lý
b. Hợp đồng mua bán d. a, c đều đúng

29. Có mấy phương thức kí hợp đồng
a. 2 c. 4
b. 3 d. 5
30. Mua bán hàng hóa khác với quan hệ thuê mướn tài sản ở chỗ
a. Có chuyển giao quyền chiếm hữu
b. Có chuyển giao quyến sở hữu
c. Có chuyển giao quyến sử dụng
d. a, c đúng
1)“Hợp đồng dân sự là sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hay
chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự”.
Định nghĩa trên được trích trong điều mấy của Bộ Luật Dân Sự 2005:
a/Điều 388 b/Điều 372 c/Điều 333 d/ Điều 344
2)Căn cứ theo Bộ Luật Dân Sự 2005, nếu phân biệt hợp đồng theo chủng loại thì
có mấy loại hợp đồng :
a/11 b/12 c/13 d/14
3)”Hợp đồng mua bán hàng hóa được thể hiện bằng lời nói,bằng văn bản hoặc
bằng hành vi cụ thể(trừ những trường hợp mà pháp luật quy định phải lập bằng
văn bản)”
Đoạn trên được trích trong điều mấy của Luật Thương Mại 2005:
a/Điều 24 b/Điều 25 c/Điều 26 d/Điều 27
4) Bộ Luật Dân Sự 2005 không phân loại hợp đồng nào,tuy nhiên có truyền thống
phân biệt 2 loại hợp đồng này nhằm làm rõ hơn mức độ đối ứng về quyền và nghĩa
vụ:
a/Hợp đồng có đền bù và hợp đồng không đền bù
b/ Hợp đồng song vụ và hợp đồng đơn vụ
c/Hợp đồng chính và hợp đồng phụ
d/Hợp đồng vì lợi ích của người thứ ba.
5)Hợp đồng nào sau đây là hợp đồng phân biệt theo chủng loại:
a/Hợp đồng mua bán nhà
b/Hợp đồng trao đổi tài sản

c/Cả a và b
d/Không có đáp án nào đúng.
6)Việc giao kết hợp đồng dân sự phải tuân theo mấy nguyên tắc?
a/1 b/2 c/3 d/4

7)Có mấy loại người đại diện kí hợp đồng?
a/1 b/2 c/3 d/4
8)Qua nội dung của hợp đồng có thể phân chia các điều khoản của hợp đồng thành
mấy loại?
a/1 b/2 c/3 d/4
9)Thời điểm giao kết hợp đồng được quy định tại điều mấy trong Bộ Luật Dân Sự
2005?
a/Điều 403 b/Điều 404 c/Điều 405 d/Điều 406
10)Những loại tài sản nào không được dùng làm tài sản bảo đảm?
a/Tài sản đang còn tranh chấp
b/Tài sản đi thuê,đi mượn
c/Tài sản khó cất giũ,bảo quản,kiểm định,định giá
d/Cả a,b,c.
11)Có mấy trường hợp vô hiệu của hợp đồng dân sự?
a/9 b/10 c/11 d/12
12)”Hợp đồng đuợc giao kết hợp pháp có hiệu lực từ thời điểm giao kết, trừ
trường hợp có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác”
Đoạn trích trên được quy định tại điều mấy của Bộ Luật Dân Sự 2005?
a/Điều 406 b/Điều 405 c/ Điều 404 d/Điều 403
13)Hợp đồng mua bán hàng hóa được thể hiện bằng:
a/Lời nói b/Văn bản c/Được xác lập bằng hành vi cụ thể d/Cả a,b,c
14)Nội dung của hợp đồng đại lý gồm:
a/Tên và địa chỉ của các bên,hàng hóa đại lý
b/Hàng hóa đại lý,hình thức đại lý,thù lao đại lý
c/Tên và địa chỉ của các bên,hình thức đại lý,thời hạn của hợp đồng đại lý

d/ Cả a,b,c
15)Trừ trường hợp thỏa thuận khác, thời hạn đại lý chỉ chấm dứt sau một thời gian
hợp lý nhung không sớm hơn bao nhiêu ngày,kể từ ngày 1trong 2 bên thong báo
bằng văn bảng cho bên kia về việc chấm dứt hợp đồng đại lý?
a/40 ngày b/50 ngày c/60 ngày d/70 ngày
Câu 19 : Đặc trưng chủ yếu của hợp đồng là:
a. Thay đổi quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia.
b. Xác lập quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia.
c. Chấm dứt quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia.
d. a, b, c đúng.
Đáp án : d
Câu 20 : Theo Bộ Luật dân sự 2005 loại hợp đồng nào sau đây không được phân loại.
a. Hợp đồng song vụ và hợp đồng đơn vụ.
b. Hợp đồng có đền bù và hợp đồng không đền bù.
c. Hợp đồng chính và hợp đồng phụ.
d. Hợp đồng vì lợi ích của người thứ 3.
Đáp án : b
Câu 21 : Hợp đồng nào không cần phải tuân thủ một yêu cầu nào khác về hình thức
của hợp đồng.
a. Hợp đồng mua bán.
b. Hợp đồng bảo hiểm.
c. Hợp đồng vay tài sản.
d. Hợp đồng uỷ quyền.
Đáp án : a
Câu 22 : Người từ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi nếu có tài sản riêng thì :
a. Có thể kí hợp đồng dân sự nếu có sự đồng ý của người đại diện.
b. Không thể kí hợp đồng dân sự.
c. Có thể kí hợp đồng dân sự không cần sự đồng ý của người đại diện.
d. a, c đúng.
Đáp án : c

Câu 23 : Luật thương mại 1997 quy định có mấy loại thương nhân?
a. 2
b. 3
c. 4
d. 5
Đáp án : c
Câu 24 : Theo Bộ Luật dân sự 2005 trong lĩnh vực kinh doanh, các hình thức đảm bảo
chủ yếu là :
a. Thế chấp, cầm cố, bảo lãnh.
b. Bảo lãnh, đặt cọc, kí cược.
c. Cầm cố, ký quỹ, thế chấp.
d. Tất cả đều đúng.
Đáp án : a
Câu 25 : Tỷ lệ tiền đặt cọc ký quỹ dự thầu phải nộp khi hồ sơ dự thầu không được quá
bao nhiêu % tổng giá trị ước tính của hàng hoá dịch vụ đấu thầu?
a. 3%
b. 5%
c. 7%
d. 9%
Đáp án : a
Câu 26 : Hợp đồng thế chấp cần có chứng nhận của :
a. Cơ quan công chứng nhà nước.
b. Cơ quan có thẩm quyền.
c. a,b đúng
d. a, b sai
Đáp án : c
Câu 27 : Thời hiệu yêu cầu toà án tuyên bố hợp đồng dân sự do trái pháp luật và giả
tạo là :
a. 1 năm
b. 2 năm

c. Không bị hạn chế
d. a, b, c đều sai
Đáp án : c
Câu 28 : Loại hợp đồng nào mà 1 bên thực hiện nghĩa vụ nhưng chỉ được hưởng
quyền sau 1 thời gian thoả thuận ?
a. Hợp đồng mua bán.
b. Hợp đồng tín dụng.
c. Hợp đồng đại lý.
d. a, c đúng.
Đáp án : b
Câu 29 : Bộ Luật Dân sự quy định nguyên tắc kí kết hợp đồng là :
a. Tự do giao kết hợp đồng.
b. Không trái pháp luật và đạo đức xã hội.
c. Tự nguyện, bình đẳng, thiện chí, hợp tác, trung thực và ngay thẳng.
d. a, b, c đều đúng.
Đáp án : d
Câu 30 : Khi thế chấp tài sản, bên thế chấp có chuyển giao tài sản cho bên nhận thế
chấp không?
a. Có.
b. Không.
c. Tuỳ theo u cầu của bên nhận thế chấp.
d. Tuỳ theo u cầu của bên thế chấp.
Đáp án : b
1. Các loại hợp đồng được quy đònh trong :
a.Luật doanh nghiệp b.Luật đầu tư
c.Luật thương mại d.Tất cả đều sai
2. Hợp đồng mua bán hàng hoá được thể hiện bằng:
a.Lời nói b.Được xác đònh bằng hành vi cụ thể
c.Văn bản d.Cả 3 ý trên
3. Người được ủy quyền có được ủy quyền lại cho người khác không

a.Được b.Không
4.Có mấy cách thức ký kết hợp đồng
a.1 b.2
c.3 d.4
5.Thông thường, ……. sẽ chòu trách nhiệm về bất kỳ khiếm khuyết nào của hàng hóa
nếu vào thời điểm giao kết hợp đồng……. đã biết về những khuyết điểm đó
a.Bên bán…. bên mua b.Bên mua…. bên bán
c.Bên bán…. bên bán d.Bên mua…. bên mua
6. Bên mua yêu cầu bên bán tuân theo số liệu chi tiết do bên mua cung cấp, khi đó có
khiếu nại đến những vi phạm về quyền sở hữu trí tuệ phát sinh thì bên nào chòu trách
nhiệm
a.Bên bán b.Bên mua
c.Cả 2 bên d.Không bên nào cả
7. Nếu không có thoả thuận về đòa điểm thanh toán thì bên mua thanh toán cho bên
bán tại
a.Đòa điểm kinh doanh bên bán b.Tại nơi cư trú
c.Tại điểm giao hàng d.Tùy trường hợp
8.Thường ở Việt Nam, qua các quy đònh pháp luật, có thể chỉ ra bao nhiêu tiêu chuẩn
để hợp đồng được xem là có tính chất quốc tế
a.2 b.3
c.4 d.5
9.Phương tiện vận tải tay lái bên phải thuộc các loại phương tiện hoạt động trong
phạm vi hẹp có được nhập khẩu hay không
a.Được b.Không
10.Luật thương mại quy đònh bao nhiêu hình thức đại lý
a.2 b.3
c.4 d.5
11.Trừ trường hợp có thỏa thuận khác, thời hạn đại lý chỉ chấm dứt sau một thời gian
hợp lý nhưng không sớm hơn bao nhiêu ngày, kể từ ngày 1 trong 2 bên thông báo
bằng văn bản cho bên kia báo chấm dứt hợp đồng đại lý

a.15 b.30
c.45 d.60
12. Đấu giá hàng hóa được thực hiên theo bao nhiêu phương thức
a.1 b.2
c.3 d.4
13. Có mấy hình thức đấu thầu
a.1 b.2
c.3 d.4
14. Người tham gia đấu giá phải nộp một khoản tiền nhưng không quá bao nhiêu %
giá khởi điểm hàng hóa được đấu
a.1 b.2
c.3 d.4
15.Người tham gia dự thầu phải nộp một khoản tiền nhưng không quá bao nhiêu %
giá trò ước tính hàng hoá
a.1 b.2
c.3 d.4
1)“Hợp đồng dân sự là sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hay
chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự”.
Định nghĩa trên được trích trong điều mấy của Bộ Luật Dân Sự 2005:
a/Điều 388 b/Điều 372 c/Điều 333 d/ Điều 344
2)Căn cứ theo Bộ Luật Dân Sự 2005, nếu phân biệt hợp đồng theo chủng loại thì
có mấy loại hợp đồng :
a/11 b/12 c/13 d/14
3)”Hợp đồng mua bán hàng hóa được thể hiện bằng lời nói,bằng văn bản hoặc
bằng hành vi cụ thể(trừ những trường hợp mà pháp luật quy định phải lập bằng
văn bản)”
Đoạn trên được trích trong điều mấy của Luật Thương Mại 2005:
a/Điều 24 b/Điều 25 c/Điều 26 d/Điều 27
4) Bộ Luật Dân Sự 2005 khơng phân loại hợp đồng nào,tuy nhiên có truyền thống
phân biệt 2 loại hợp đồng này nhằm làm rõ hơn mức độ đối ứng về quyền và nghĩa

vụ:
a/Hợp đồng có đền bù và hợp đồng khơng đền bù
b/ Hợp đồng song vụ và hợp đồng đơn vụ
c/Hợp đồng chính và hợp đồng phụ
d/Hợp đồng vì lợi ích của người thứ ba.
5)Hợp đồng nào sau đây là hợp đồng phân biệt theo chủng loại:
a/Hợp đồng mua bán nhà
b/Hợp đồng trao đổi tài sản
c/Cả a và b
d/Không có đáp án nào đúng.
6)Việc giao kết hợp đồng dân sự phải tuân theo mấy nguyên tắc?
a/1 b/2 c/3 d/4

7)Có mấy loại người đại diện kí hợp đồng?
a/1 b/2 c/3 d/4
8)Qua nội dung của hợp đồng có thể phân chia các điều khoản của hợp đồng thành
mấy loại?
a/1 b/2 c/3 d/4
9)Thời điểm giao kết hợp đồng được quy định tại điều mấy trong Bộ Luật Dân Sự
2005?
a/Điều 403 b/Điều 404 c/Điều 405 d/Điều 406
10)Những loại tài sản nào không được dùng làm tài sản bảo đảm?
a/Tài sản đang còn tranh chấp
b/Tài sản đi thuê,đi mượn
c/Tài sản khó cất giũ,bảo quản,kiểm định,định giá
d/Cả a,b,c.
11)Có mấy trường hợp vô hiệu của hợp đồng dân sự?
a/9 b/10 c/11 d/12
12)”Hợp đồng đuợc giao kết hợp pháp có hiệu lực từ thời điểm giao kết, trừ
trường hợp có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác”

Đoạn trích trên được quy định tại điều mấy của Bộ Luật Dân Sự 2005?
a/Điều 406 b/Điều 405 c/ Điều 404 d/Điều 403
13)Hợp đồng mua bán hàng hóa được thể hiện bằng:
a/Lời nói b/Văn bản c/Được xác lập bằng hành vi cụ thể d/Cả a,b,c
14)Nội dung của hợp đồng đại lý gồm:
a/Tên và địa chỉ của các bên,hàng hóa đại lý
b/Hàng hóa đại lý,hình thức đại lý,thù lao đại lý
c/Tên và địa chỉ của các bên,hình thức đại lý,thời hạn của hợp đồng đại lý
d/ Cả a,b,c
15)Trừ trường hợp thỏa thuận khác, thời hạn đại lý chỉ chấm dứt sau một thời gian
hợp lý nhung không sớm hơn bao nhiêu ngày,kể từ ngày 1trong 2 bên thong báo
bằng văn bảng cho bên kia về việc chấm dứt hợp đồng đại lý?
a/40 ngày b/50 ngày c/60 ngày d/70 ngày
1. Chủ thể của hợp đồng mua bán hàng hóa?
a. Thương nhân c. Tập thể
b. Cá nhân d. Tất cả đều sai
2. Hợp đồng kinh doanh bị coi là vô hiệu toàn bộ khi:
a. Nội dung của hợp đồng vi phạm điều cấm của pháp luật
b. Một trong các bên kí kết hợp đồng không có điều kiện kinh doanh theo qui
định của pháp luật để thực hiện công việc đã thỏa thuận
c. Người kí kết hợp đồng không đúng thẩm quyền hoặc có hành vi lừa đảo
d. Tất cả đều đúng
3. Hợp đống kinh doanh được thành lập vào thời điểm
a. Hai bên kí vào hợp đồng
b. Bên nhận được lời đề nghị chấp nhận đề nghị trong thời hạn quy định
c. Các bean thể hiện sự ưng thuận đối với những điều khoản chủ yếu của hợp
đồng
d. Tất cả đều đúng
4. Khi tiến hành kí kết hợp đống mua bán, mỗi bên tham gia quan hệ hợp đồng cử
đại diện kí kết là ai?

a. Người đại diện theo pháp luật
b. Người đại diện theo ủy quyền
c. Cả a và b đều đúng
d. Cả a và b đều sai
5. Những điều kiện bảo đảm hợp đồng mua bán có hiệu lực
a. Nội dung thoả thuận không vi phạm pháp luật
b. Phải đảm bảo điều kiện chủ thể của hợp đồng
c. Đại diện kí kết hợp đồng phải đúng thẩm quyền
d. Tất cả đều đúng
6. Hợp động mua bán hàng hoá là hợp đồng
a. Dân sự c. a và b đúng
b. Thương mại d. a và b sai
7.Quan hệ đại lí khác cơ bản với quan hệ mua bán ở điểm nào
a. Chưa chuyển giao quyền chiếm hữu
b. Chưa chuyển giao quyền sử dụng
c. Chưa chuyển giao quyền sỡ hữu
d. Tất cả đều sai
8. Có mấy phương thức đấu giá hàng hoá
a. 1 c. 3
b. 2 d. 4
9.Người tổ chức đấu giá là ai?
a. Là thương nhân có điều kiện kinh doanh dịch vụ đấu giá hoặc là người
bán hàng của mình trong trường hợp người bán hàng tự tổ chức đấu giá
b. Là chủ sỡ hữu hàng hoá, người được chủ sỡ hữu hàng hoá uỷ quyền bán hoặc
người có quyền bán hàng hoá của người khác theo quy định của pháp luật
c. Là tổ chức, cá nhân điều khiển tham gia cuộc đấu giá
d. Là người tổ chức đấu giá hoặc người được người tổ chức đấu giá uỷ quyền
điều hành bán đấu giá
10.Xác giá đã trả sau cùng bao nhiêu lần ? mỗi lần cách nhau bao nhiêu giây?
a. 2 lần, 20 giây b. 3 lần, 30 giây

c. 4 lần, 40 giây d. 5 lần, 50 giây
11.Quyền lựa chọn phương thức đấu thầu và hình thức đấu thầu do ai qui định
a. Bên mời thầu c. Cả 2 bên
b.Bên dự thầu d. a hoặc b đều được
12. Sau khi trúng thầu, bên trúng thầu phải đặt cọc, ký quỹ hoặc được bảo lãnh để
bảo đảm thực hiện hợp đồng. Vậy số tiền đặt cọc, ký quỹ tối đa là bao nhiêu phần
trăm so với giá trị hợp đồng
a. 5% c. 10%
d. 7% d. 13%
13. Tỷ lệ tiền đặt cọc mà người tham gia đấu giá phải nộp không quá bao nhêu
phần trăm giá khởi điểm của hàng hóa được đấu giá
a. 2% c. 5%
b. 3% d. 7%
14. Trường hợp đặt cọc, ký quỹ thì tiền đặt cọc, ký quỹ dự thầu được trả lại cho
bên dự thầu không trúng thầu trong thời hạn
a. 5 ngày, kể từ ngày công bố kết quả
b. 5 ngày, kể từ ngày đấu thầu
c. 7 ngày, kể từ ngày đấu thầu
d. 10 ngày, kể từ ngày đấu thầu
15.Các loại hợp đồng chỉ được áp dụng trong lĩnh vực xây dựng công trình kết cấu
hạ tầng
a. BCT, BOT, BTO c. BCT, BTO, BT
b. BOT, BT d. BOT, BTO, BT
1. Câu nào là chính xác nhất trong các câu sau?
a. Bộ Luật Dân sự 2005 ra đời thay thế cho Bộ Luật Dân sự 1995.
b. Bộ Luật Dân sự 2005 ra đời thay thế cho Bộ Luật Dân sự 1995
và Pháp lệnh Hợp đồng kinh tế 1989.
c. Luật Thương mại 2005 ra đời thay thế cho Luật Thương mại
1995.
d. Câu B và C đúng.

2. Theo quan niệm của Bộ Luật Dân sự, hợp đồng được chia thành mấy
loại?
a. 2
b. 3
c. 4
d. 5
3. Bộ Luật Dân sự quy định mấy nguyên tắc ký kết hợp đồng?
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4
4. Trong các chủ thể sau, chủ thể nào được quyền ký hợp đồng dân sự
mà không cầ sự đồng ý của người đại diện hoặc người dám hộ theo
pháp luật?
a. Em bé 5 tuổi
b. Học sinh 16 tuổi
c. Người mắc bệnh tâm thần
d. Cả 3 câu đều sai
5. Theo pháp luật, có mấy loại người đại diện ký hợp đồng?
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4
6. Theo truyền thống pháp lý, có mấy phương thức ký hợp đồng?
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4
7. Hành vi nào sau đây không phải là hợp đồng?
a. An tặng quà cho Bình.

b. Mai gửi xe trong bãi giữ xe.
c. Bà Tám cho cô Tư thuê nhà.
d. Thảo nhặt được 10 triệu.
8. Điều 412 Bộ Luật dân sự 2005 đề cập mấy nguyên tắc thực hiện hợp
đồng?
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4
9. Qua nội dung của hợp đồng có thể phân chia các điều khoản hợp đồng
ra làm mấy loại?
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4
10.Theo Bộ Luật Dân sự 2005, có mấy biện pháp bảo đảm thực hiện hợp
đồng ?
a. 3
b. 5
c. 7
d. 9
11.Trong lĩnh vực kinh doanh có mấy biện pháp chủ yếu để bảo đảm hợp
đồng ?
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4
12. Trong bất kỳ hợp đồng nào cũng phải có các biện pháp bảo đảm.
a. Đúng.
b. Sai.

13.Ông Năm bán đất cho bà Hai, ông viết giấy tay cho bà về việc mua
bán, giấy tay đó có phải là hợp đồng không?
a. Có.
b. Khơng.
14.Mức phạt vi phạm mà bên vi phạm phải trả khi vi pham hợp đồng
khơng được q …giá trị phần nghĩa vụ bị vi phạm.
a. 4%
b. 8%
c. 10%
d. 12%
15.Tạm ngừng thực hiện hợp đồng và Đình chỉ thực hiện hợp đồng là 2
chế tài:
a. Có cùng căn cứ và hậu quả pháp lý về quyền u cầu bồi
thường thiệt hại của bên bị vi phạm.
b. Cùng làm cho hợp đồng chấm dứt từ thời điểm một bên nhận
được thơng báo tạm ngừng hay đình chỉ.
c. Cả A và B đều sai.
d. Cả A và B đều đúng.
Câu16: Công ty cổ phần có được phép kí hợp đồng kinh tế với cổ đông
người mà sở hữu trên 35%tổng số cổ phần không?
a.được phép.
b. hoàn toàn không.
c.được nhưng sau khi có sự chấp thuận của đại hội đồng cổ đông ,
của hội đồng quản trò.
d.tất cả các trường hợp trên.
Câu17: Trường hợp nào sau đây không được coi là quan hệ hợp đồng
kinh tế.
a. Người mua nhà – Người bán nhà.
b. Người xin việc – nhà tuyển dụng.
c. Người giao hàng – người nhận hàng.

d. Chủ tòch hội đống quản trò và doanh nghiệp tư nhân.
Câu 18: Đối tượng nào sau đây không được kí hợp đồng dân sự?
a. Sinh viên.
b. Cán bộ, công nhân viên chức .
c. 15 đến 18 tuổi có tài sản riêng.
d. Người mắc bệnh tâm thần.
Câu 19: Người nghiện ma túy hoặc nghiện các chất kích thích có được
phép kí các hợp đồng dân sự không?
a. Không được phép .
b. Hoàn toàn được phép.
c. Có thể được nếu có sự đồng ý của người đại diệntheo pháp luật.
d. Tất cả các trường hợp trên.
Câu 20: Loại tài sản nào sau đây không được dùng làm tài sản bảo đảm.
a.nhà cửa.
b. sổ đỏ.
c. xe cộ.
d. tài sản khó cất giữ, bảo quản, kiểm đònh.
Câu21: Trường hợp nào sau đây thì hợp đồng không còn hiệu lực.
a. Đình chỉ hợp đồng.
b. Tạm ngưng hợp đồng.
c. Hủy một phần hợp đồng.
d. Tất cả các trường hợp trên.
Câu 22: Nếu một hợp đồng mua bán hàng hóa, công ty A giao hàng hóa
không đúng chất lượng theo yêu cầu ban đầu của đại lí B. Thì công ty A
sẽ bò phạt bao nhiêu phần trăn so với giá trò phần hợp đồng bò vi phạm?
a. 0.5%.
b. 2%.
c. 8%.
d. 3 đến 12%.
Câu 23: Đại lí B có quyền ngừng thanh toán tiền cho công ty A trong

trường hợp nào sau đây:
a. Khi đại lí B không bán được hàng .
b. Khi đại lí B có bằng chứng hàng hóa đã giao không phù hợp như trong
hợp đồng.
c. Khi đại lí B gặp tròc trặc trong kinh doanh.
d. Tất cả trường hợp trên.
Câu 24: Trong một cuộc bán đấu giá, người mua được hàng hóa đã nộp
một khoảng tiền nộp trước mà từ chối mua thì khoảng tiền đó sẽ được xử
lí như thế nào?
a. Trả lại 1/3 số tiền đặt trước cho người mua.
b. Trả lại 1/2 số tiền đặt trước cho người mua.
c. Khoảng tiền đặt trước đó thuộc về người bán hàng.
d. Hoàn trả lại toàn bộ cho người mua.
Câu 25: Hợp đồng kinh doanh bi coi là vô hiệu toàn bộ khi:
a. Nội dung hợp đồng vi phạm đều cấm của pháp luật.
b. Một trong các bean kí hợp đồng không có đăng kí kinh doanh theo qui
đònh của pháp luật để thuecj hoeenj công việc đã thỏa thuạn trong hợp
đồng.
c. Người kí kết hợp đồng không đúng thẩm quyền hoặc có hành vi lừa đảo.
d. Tất cả đều đúng.
Câu 26: Trong các đều khoảng sau đây đều khoảng nào không phải là
đều khoảng chủ yếu bắt buộc trong tất cả các hợp đồng kinh doanh:
a. Đôi tượng của hợp đồng tính bằng số lượng, khối lượng hoặc giá trò qui
ước đã thỏa thuận.
b. Các biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng.
c. Giá cả.
d. Tất cả dều sai.
Câu 27: Hợp đông fhowpj tác kinh doanh viết tắt là gì:
a . BOT
a. BCC

b. BTO
c. BT
Câu28: Có mấy loại hợp đồng đầu tư:
a. 2
b. 3
c. 4
d. 5
Câu 29: Các loại hợp đồng chỉ được áp dụng trong lónh vực xây dựng
công trình kết cấu hạ tầng:
a.BCT, BOT, BTO
b.BOT, BT
c.BCT, BTO, BT
d. BOT, BTO, BT
Câu 30: Hợp đồng kinh doanh có hieuj lực từ lúc :
a. Hai bên kí vào hợp đồng .
b. Bên nhận được lời đề nghò công nhận đề nghò trong thời gian qui đònh
c. Các bean đồng ý với các khoảng của hợp đồng.
d. Tất cả đều đúng .
Câu 19: Trong hợp đồng mua bán tài sản, nếu bên bán giao ít hơn số
lượng đã thoã thuận thì bên mua có quyền:
A. Nhận phần đã giao và yêu cầu bồi thường thiệt hại.
B. Nhận phần đã giao và đònh thời hạn để bên bán giao tiếp phần còn
lại.
C. Huỷ bỏ hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại.

X
D. Tất cả đều đúng.
Câu 20: Các nguyên tắc giao kết hợp đồng dân sự là:
A. Tự nguyện, bình đẳng, thiện chí, hợp tác, trung thực và ngay thẳng.
B. Tự do giao kết hợp đồng nhưng không được trái pháp luật, đạo đức

xã hội; tự nguyện, bình đẳng, thiện chí, hợp tác, chân thành và ngay
thẳng.
X
C. Tự do giao kết hợp đồng nhưng không được trái pháp luật, đạo đức
xã hội; tự nguyện, bình đẳng, thiện chí, hợp tác, trung thực và
ngay thẳng.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 21: Tronh lónh vực kinh doanh, hiện nay căn cứ vào các quy đònh của
pháp luật về giao dòch đảm bảo, có ba hình thức chủ yếu đó là:

X
A. Thế chấp, cầm cố và bảo lãnh.
B. Thế chấp, cầm cố và đặt cọc.
C. Thế chấp, bảo lãnh và đặt cọc.
D. Cầm cố, bảo lãnh và đặt cọc.
Câu 22: Nếu đối tượng hợp đồng là bất động sản thì đòa điểm thực hiện
hợp đồng là:
A. Các bên tự thoã thuận về đòa điểm

X
B. Tại nơi toạ lạc của bất động sản
C. Tại nơi cư trú của bên có quyền
D. Tại nơi có trụ sở của bên có quyền
Câu 23: Theo pháp luật, bên nhận tài sản thế chấp không được giữ:

X
A. Tài sản thế chấp
B. Quyền sở hữu tài sản thế chấp
C. Giấy tờ sở hữu tài sản được thế chấp
D. A và B đều đúng

Câu 24: Thế chấp, cầm cố, bảo lãnh là:
A. Giao dòch kinh tế
B. Giao dòch dân sự

X
C. Giao dòch kinh tế hoặc dân sự có bảo đảm
D. Tất cả đều sai
Câu 25: Trong các điều khoản sau đây, điều khoản nào không phải là điều
khoản chủ yếu, bắt buộc trong tất cả các hợp đồng kinh doanh:
A. Đối tượng của hợp đồng

X
B. Các biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng
C. Giá cả và phương thức thanh toán
D. Tất cả đều sai
Câu 26: Khi có tranh chấp trong hợp đồng kinh doanh, các bên có thể lựa
chọn các hình thức giải quyết sau:
A. Thương lượng, hoà giải
B. Toà án kinh tế
C. Trọng tài thương mại

X
D. Tất cả đều đúng
Câu 27: Nhận đònh nào sau đây là nhận đònh không đúng:
A. Việc cầm cố phải được lập thành hợp đồng văn bản

X
B. Nội dung của hợp đồng cầm cố tài sản khác với hợp đồng thế chấp
C. Hợp đồng bảo lãnh cần có chứng nhận của cơ quan nhà nước có
thẩm quyền



D. Thế chấp tài sản phải được lập thành văn bản cam kết hoặc hợp
đồng thế chấp
Câu 28: Hợp đồng kinh doanh có hiệu lực từ lúc:

X
A. Hai bên ký vào hợp đồng
B. Các bên đồng ý các điều kiện hợp đồng
C. Bên nhận được lời đề nghò, công nhận đề nghò trong thời gian quy
đònh
D. Tất cả đều đúng
Câu 29: Các loại hợp đồng ở nước ta lấy bộ luật nào làm nền tảng:
A. Bộ Luật Thương mại
X
B. Bộ Luật Dân sự
C. A và B đều đúng D. A và B đều sai
Câu 30: Theo Bộ Luật Dân sự 2005, có bao nhiêu biện pháp bảo đảm thực
hiện hợp đồng:
A. 6
X
B. 7 C. 8 D. Taỏt caỷ ủeu sai
Cõu 12: c trng ch yu ca hp ng:
a. Xỏc lp quyn v ngha v. b. Chm dt quyn v ngha v.
c. Thay i quyn v ngha v. d. Tt c cỏc cõu trờn u ỳng.
Cõu 13: Chn cõu ỳng:
a. Hp ng l s tho thun qua ú xỏc lp s rng buc quyn v ngha v gia
cỏc bờn ch th kt c.
b. Hp ng song v l hp ng m mi bờn u cú ngha v i vi nhau, vớ d
nh hp ng tng, cho ti sn.

c. Hp ng chớnh l loi hp ng m hiu lc khụng ph thuc vo hp ng
ph.
d. Hp ng n v l loi hp ng ch lm phỏt sinh ngha v i vi mt bờn
giao kt, chng hn nh hp ng mua bỏn hng hoỏ.
Cõu 14: Chn cõu sai:
a. Hp ng s b coi l trỏi phỏp lut khi hai bờn tho thun trong hp ng v vic
gii quyt tranh chp ti mt tũa ỏn nc ngoi trong khi c hai bờn u l doanh
nghip ni a.
b. in bỏo, telex, fax, th in t, khụng c xem l vn bn hp ng.
c. Hp ng dõn s l s tha thun gia cỏc bờn v vic xỏc lp s thay i hoc
chm dt quyn v ngha v dõn s.
d. nh ngha v hp ng trong iu l tm thi v hot ng kinh doanh
(10/04/1956) cú th coi l nh ngha phỏp lý u tiờn v hp ng kinh doanh
nc ta.
Cõu 15: Chn cõu sai:
a. ngh giao kt hp ng l vic mt bờn th hin rừ ý nh giao kt hp ng
bng cỏch a ra nhng iu khon c bn ca hp ng nh i tng, s lng,
v chu s rng buc phỏp lý i vi bờn c ngh.
b. T cỏch ca ngi i din theo phỏp lut cú th chm dt trc hoc sau
khi phỏp nhõn ú chm dt hp ng.
c. Cú hai phng thc ký kt hp ng.
d. Hp ng l s tha thun qua ú xỏc lp v to nờn s rng buc v quyn v
ngha v gia cỏc bờn ch th kt c.
Cõu 16: Quyn ca bờn nhn cm c l:
a. c khai thỏc cụng dng ca ti sn cm c v hng hoa li, li tc t ti sn
cm c cho dự cú tha thun hoc khụng cú tha thun i vi bờn cm c.
b. Yờu cu ngi chim hu, s dng trỏi phỏp lut ti sn cm c tr li ti
sn ú.
c. Không cần phải bồi thường thiệt hại cho bên cầm cố nếu làm mất hoặc làm hư
hỏng tài sản cầm cố đó.

d. Được bán, trao đổi, tặng, cho, cho thuê, cho mượn tài sản cầm cố chỉ cần không
làm mất hoặc làm hư hỏng tài sản cầm cố.
Câu 17: Chọn câu đúng:
a. Thời hạn cầm cố tài sản do pháp luật quy định.
b. Cầm cố tài sản có thể có hiệu lực trước thời điểm chuyển giao tài sản cho bên
nhận cầm cố.
c. Việc cầm cố tài sản có thể bị hủy bỏ nếu được bên nhận cầm cố đồng ý.
d. Cầm cố tài sản là việc một bên (bên thế chấp) dùng tài sản thuộc sở hữu của mình
để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự đối với bên kia (bên nhận thế chấp).
Câu 18: Trong lĩnh vực kinh doanh hiện nay, căn cứ vào các quy định của pháp luật về
giao dịch bảo đảm, có ba hình thức chủ yếu là:
a. Thế chấp, đặt cọc, bảo lãnh.
b. Thế chấp, cầm cố, bảo lãnh.
c. Bảo lãnh, cầm cố, kí quỹ.
d. Cầm cố, kí cược, đặt cọc.
Câu 19: Chọn câu đúng:
a. Trong trường hợp tài sản thế chấp được bảo hiểm thì khoản tiền bảo hiểm không
thuộc tài sản thế chấp.
b. Bên thế chấp không được đầu tư để làm tăng giá trị tài sản thế chấp.
c. Gán nợ là biện pháp xử lý tài sản thế chấp khi bên thế chấp không thực hiện
được nghĩa vụ như đã thỏa thuận.
d. Bên cầm cố tài sản không có quyền yêu cầu bên nhận cầm cố bồi thường thiệt hại
xảy ra đối với tài sản cầm cố.
Câu 20: Việc xác định một hợp đồng là vô hiệu toàn bộ hay từng phần thường là do:
a. Tòa án quyết định khi thụ lý tranh chấp giữa các bên.
b. Do các bên tự thỏa thuận với nhau.
c. Cả a, b đều đúng.
d. Cả a, b đều sai.
Câu 21: Căn cứ tạm ngừng và đình chỉ thực hiện hợp đồng là do:
a. Xảy ra hành vi vi phạm mà các bên thỏa thuận là điều kiện để tạm ngừng hoặc

đình chỉ thực hiện nghĩa vụ.
b. Một bên vi phạm cơ bản nghĩa vụ hợp đồng.
c. a và b đều đúng.
d. a và b đều sai.
Câu 22: Chọn câu đúng:
a. Khi hợp đồng bị đình chỉ thực hiện thì hợp đồng chấm dứt từ thời điểm một
bên nhận được thông báo đình chỉ.
b. Khi hợp đồng bị tạm ngừng thực hiện thì hợp đồng không còn hiệu lực.
c. Ở vấn đề phạt vi phạm, nếu các bên có thỏa thuận trong hợp đồng thì mức phạt
không quá 5% giá trị phần nghĩa vụ bị vi phạm.
d. Trách nhiệm pháp lý trong vấn đề vi phạm hợp đồng gắn liền với những thiệt hại
vật chất và những thiệt hại về tinh thần.
Câu 23: Chấm dứt đề nghị giao kết hợp đồng trong trường hợp:
a. Bên đề nghị giao kết hợp đồng với người thứ ba trong thời hạn chờ bên được đề
nghị trả lời.
b. Khi bên được đề nghị trả lời không chấp nhận.
c. Khi hết thời hạn trả lời mà bên nhận được đề nghị vẫn im lặng.
d. Cả b, c đều đúng.
Câu 24: Thời hiệu khởi kiện để yêu cầu tòa án giải quyết tranh chấp hợp đồng dân sự là:
a. 2 năm kể từ ngày quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân, pháp nhân, các chủ
thể khác bị vi phạm.
b. 1 năm kể từ ngày cá nhân, pháp nhân, các chủ thể khác nộp đơn cho tòa án.
c. 1 năm kể từ ngày quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân, pháp nhân, các chủ thể
khác bị vi phạm.
d. 2 năm kể từ ngày cá nhân, pháp nhân, các chủ thể khác nộp đơn cho tòa án.
Câu 25: Đối với việc giao dịch dân sự vô hiệu, khi người xác lập không nhận thức và làm
chủ được hành vi của mình thì thời hiệu yêu cầu tòa án tuyên bố giao dịch dân sự vô hiệu
là:
a. 2 năm kể từ ngày giao dịch dân sự được xác lập.
b. 1 năm kể từ có thông báo của bệnh viện hoặc cơ quan chuyên trách về vấn đề

không làm chủ được nhận thức và hành vi của người xác lập.
c. Cả a, b đều đúng.
d. Cả a, b đều sai.
Câu 26: Chọn câu đúng:
a. Buộc thực hiện đúng hợp đồng không được gọi là chế tài trong thương mại.
b. Trong trường hợp bên đề nghị giao kết hợp đồng chết hoặc mất năng lực
hành vi dân sự sau khi bên được đề nghị giao kết hợp đồng trả lời chấp nhận
giao kết hợp đồng thì đề nghị giao kết hợp đồng vẫn có giá trị.
c. Có ba phương thức kí kết hợp đồng.

×