Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Tài liệu Thi thử Đại học-2010 trường THPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ môn hóa pdf

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (128.83 KB, 5 trang )

Trang 1/5
TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ
KÌ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ NHẤT NĂM HỌC 2008-2009
Môn : Hoá học
Thời gian làm bài: 90 phút

Cho biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố:
H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe=56; Cu
= 64; Zn = 65; Ag = 108; Au= 197

I/ Phần chung cho tất cả thí sinh

Câu 1: Cho m gam hỗn hợp gồm 2 chất: phenol và ancol benzylic tác dụng với Na dư có 448ml khí thoát ra
(đktc). Mặt khác m gam hỗn hợp này làm mất màu vừa hết 100ml dung dịch nước Br
2
0,3M. Thành phần %
số mol của phenol trong hỗn hợp là:
A: 74,6% B: 22,5% C: 25% D: 32,4%
Câu 2: X là anđehit mạch hở. Cứ một thể tích hơi chất X cộng tối đa 3 thể tích khí H
2
và sinh ra ancol Y.
Chất Y tác dụng với Na dư được thể tích khí H
2
đúng bằng thể tích hơi chất Y đã phản ứng (các thể tích khí
đo ở cùng đk). Công thức tổng quát của X là
A: C
n
H
2n-2
(CHO)
2


B: C
n
H
2n
(CHO)
2
C: C
n
H
2n-3
CHO D: C
n
H
2n-1
(CHO)
3

Câu 3: Cho hỗn hợp X gồm C
2
H
5
OH và ancol đồng đẳng A. Đốt cháy hoàn toàn cùng số mol mỗi ancol thì
lượng nước sinh ra từ ancol này bằng 5/3 lượng nước sinh ra từ ancol kia. Nếu đun nóng hỗn hợp X với
H
2
SO
4
đặc ở 170ºC thì thu được hỗn hợp Y chỉ gồm 2 anken. A là:
A: metanol B: butan-1-ol hoặc 2-metylpropan-1-ol
C: butan-2-ol D: propan-1-ol hoặc propan-2-ol

Câu 4: Xà phòng hoá 10gam este X công thức phân tử C
5
H
8
O
2
bằng 75 ml dung dịch NaOH 2M. Cô cạn
dung dịch sau phản ứng được 11,4 gam chất rắn khan. Tên gọi của X là:
A: alyl axetat B: vinyl propionate C: metyl metacrylat D: etyl acrylat
Câu 5: Cho 2,52 gam Fe tác dụng với 800ml dung dịch HNO
3
0,1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng muối thu được khi cô cạn dung dịch X là:
A: 8,1g B: 7,26g C: 4,48g D: 5,4g
Câu 6: Cho m gam hơi ancol metylic đi qua một ống sứ chứa CuO đốt nóng, làm lạnh toàn bộ phần hơi đi ra
khỏi ống sứ rồi chia thành 2 phần đều nhau. Phần 1 cho phản ứng hết với Na thu được 3,36 lít khí H
2
(đktc).
Phần 2 cho phản ứng hết với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thu được 86,4 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng oxi
hoá ancol metylic là:
A: 40% B: 33,3% C: 66,67% D: 50%
Câu 7: Cho sơ đồ biến hoá sau: X
1

X
2



X
3

X
4

X
5
.
Biết X
3
là ancol đa chức, X
4
tham gia phản ứng tráng gương, X
5
là axit propanđioic. Hãy cho biết CTPT và
tên gọi của X
1

A: C
3
H
8
, propan B: C
3
H
6
, xiclopropan C: C

3
H
6
, propen D: C
3
H
4
, propin
Câu 8: Hiđrohalogenua có thể điều chế bằng cách cho tinh thể muối halogenua tác dụng với dung dịch H
2
SO
4

đặc, đun nóng là:
A: HF,HCl B: HCl,HBr, HI C: HF, HCl, HI D: HF, HCl, HI
Câu 9: Cho 2,22 gam axit cacboxylic,no đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 20ml dung dịch gồm NaOH 1M
và KOH 1M.Cô cạn dung dịch thu được 3,6 gam hỗn hợp chất rắn khan.CTCT thu gọn của X là:
A: C
3
H
7
COOH B: HCOOH C: CH
3
COOH D: C
2
H
5
COOH
Câu 10: Cho 300ml dung dịch NaOH 1M vào 500ml dung dịch AlCl
3

x(M) thu được 0,1 mol kết tủa. Thêm
tiếp 400ml dung dịch NaOH 1M vào hỗn hợp phản ứng thì lượng kết tủa thu được là 0,2 mol. Nồng độ của
dung dịch AlCl
3
là:
A: 0,45M B: 0,15M C: 0,3M D: 0,25M
Câu 11: Các hợp chất phenol, anilin, axit metacrylic, vinyl axetat đều có tính chất chung là:
A: Cùng phản ứng với dung dịch NaOH B: Cùng phản ứng với dung dịch nước Br
2

Trang 2/5
C: Cùng phản ứng với dung dịch HCl D: Cùng có phản ứng trùng hợp
Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 31,6 g hỗn hợp M
2
CO
3
v à MHSO
3
(M là kim loại kiềm) bằng dung dịch HCl vừa
đủ. Thể tích dung dịch Ca(OH)
2
0,5M ít nhất cần dùng để hấp thụ hoàn toàn khí sinh ra là 300ml. Kim loại M
là:
A: Rb B: Li C: K D: Na
Câu 13: Nung nóng một mẫu quặng đolomit có chứa x% (về khối lượng) tạp chất trơ đến khối lượng không
đổi, chất rắn thu được có khối lượng bằng 56% khối lượng quặng ban đầu. Giá trị của x là:
A: 8% B: 7% C: 6% D:10%
Câu 14: Cho 28,4 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe
2
O

3
, Fe
3
O
4
phản ứng hết với H
2
SO
4
dư, thu được 5,04 lít SO
2

đktc và dung dịch X. Cô cạn X được m gam muối khan. Giá trị của m là:
A: 60,8 g B: 64 g C: 80g D: 160 g
Câu 15: Chất X có đặc điểm:
- Đốt trên ngọn lửa đèn khí, ngọn lửa từ không màu chuyển sang màu vàng.
- Dung dịch X có pH > 7
- X không tác dụng với dung dịch BaCl
2

- X bị nhiệt phân
X là:
A: NaHCO
3
B: Na
2
CO
3
C: KHCO
3

D: K
2
CO
3

Câu 16: Có bao nhiêu loại tripeptit chứa 3 loại gốc amino axit khác nhau?
A: 2 B: 6 C: 3 D: 4
Câu 17: Hoà tan 3,32 g hỗn hợp gồm axit fomic và axit axetic vào nước được 40ml dung dịch A. Cho bột Zn
dư vào dung dịch A, trộn toàn bộ H
2
tạo ra với 112ml khí etilen rồi dẫn qua ống sứ chứa bột Ni nung nóng thì
khi đi ra khỏi ống chiếm thể tích 672ml (các thể tích khí đo ở đktc). Nồng độ mol HCOOH và CH
3
COOH
trong dung dịch A lần lượt là:
A: 0,5 M và 1,2 M B: 0,3 M và 0,5 M C: 0,4 M và 0,6 M D: 0,5 M và 1 M
Câu 18: Hỗn hợp X gồm N
2
và H
2
có tỉ khối so với H
2
bằng 3,6. Đun nóng hỗn hợp X với chất xúc tác thích
hợp, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối đối với H
2
bằng 4,5. Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH
3

là:
A: 37,5% B: 40% C: 75% D: 50%

Câu 19: Cho trioleoylglixerol (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)
2
,
CH
3
OH, dung dịch Br
2
, dung dịch NaOH, H
2
. Trong điều kiện thích hợp số phản ứng xảy ra là:
A: 4 B: 3 C: 5 D: 2
Câu 20: Hoà tan hết hỗn hợp m gam Al và một oxit sắt bằng dung dịch HNO
3
dư thu được 2,912 lít NO
(đktc) và dung dịch X. Cô cạn X thu được 66,99 gam muối khan. Nếu hoà tan lượng muối khan này vào nước
rồi cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa, nung kết tủa ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi
thu được 14,4 gam chất rắn. Công thức của oxit sắt và giá trị của m là:
A: Fe
3
O
4
; 16,89g B: FeO; 7,29g C: FeO; 12,96g D: Fe
3
O
4
; 13,92g
Câu 21: Hiđrocacbon X và Y tác dụng với Cl
2
đều cho sản phẩm có công thức phân tử là C
2

H
4
Cl
2
. X tạo một
sản phẩm duy nhất, Y tạo hỗn hợp 2 sản phẩm. Công thức phân tử của X và Y lần lượt là:
A: C
2
H
4
và C
2
H
6
B: C
2
H
4
và C
2
H
2
C: C
2
H
2
và C
2
H
6

D: C
2
H
6
và C
2
H
4

Câu 22: Dãy nào sau đây không phải là dãy gồm các chất là đồng đẳng của nhau:
A: CH
2
=CH
2
; CH
3
-CH=CH
2
; CH
3
-C(CH
3
)=CH
2

B: CH
2
=CH-CH=CH
2
; CH

2
=C(CH
3
)-CH=CH
2
; CH
2
=C(CH
3
)-C(CH
3
)=CH
2

C: CH
2
=C=CH
2
; CH
2
=CH-CH=CH
2
; CH
2
=CH-CH
2
-CH=CH
2

D: CH


CH; CH
3
-C

CH; CH
3
-C

C-CH
3

Câu 23: Trong một cốc nước có chứa 0,01 mol Na
+
; 0,02 mol Mg
2+
; 0,01 mol Ca
2+
; 0,02 mol
Cl

; 0,05
3
HCO

. Nước trong cốc thuộc loại nào?
A: Nước mềm B: Nước có tính cứng toàn phần
C: Nước có tính cứng vĩnh cửu D: Nước có tính cứng tạm thời
Câu 24: Cho cân bằng 2NO
2

⇆ N
2
O
4
(khí không màu) H = -61,5 kJ. Nhúng bình đựng hỗn hợp NO
2

Trang 3/5
N
2
O
4
vào bình đựng nước đá thì:
A: Hỗn hợp vẫn giữ nguyên màu như ban đầu B: Màu nâu đậm dần
C: Màu nâu nhạt dần D: Chuyển sang màu xanh
Câu 25: Hợp hợp nào trong phân tử có đồng thời cả 3 loại liên kết: cộng hoá trị, ion, cho nhận:
A: NaHCO
3
B: NaNO
3
C: NaNO
2
D: Na
2
CO
3

Câu 26: Tổng số electron, prôtôn, nơtron trong một đơn ion nguyên tử M
3+
là 37. Số electron p của nguyên tử

M là:
A: 4 B: 5 C: 7 D: 8
Câu 27: Cho các polime sau: Nhựa novolac (1); cao su thiên nhiên (2); nhựa rezol (3); nhựa bakelit (4);
xenlulozơ (5), cao su lưu hoá (6). Những polime có cấu trúc mạng không gian là:
A: (1), (3),(4) B: (3), (4) C: (2),(5),(6) D: (4), (6 )
Câu 28 : Cho hỗn hợp Fe
2
S và Cu
2
S tác dụng với dung dịch HNO
3
vừa đủ, thu được dung dịch muối chỉ chứa
muối sunfat kim loại và một khí duy nhất không màu hoá nâu trong không khí. Hệ số nguyên, tối giản của
HNO
3
trong phương trình hoá học là:
A: 20 B: 30 C: 46 D: 40
Câu 29: Anilin tác dụng được với chất nào sau đây:
(1) dung dịch HCl, (2) dung dịch H
2
SO
4
loãng, (3) dung dịch NaOH, (4) nước Br
2
, (5) dung dịch CH
3
OH, (6)
dung dịch CH
3
COOC

2
H
5
.
A: (1), (2), (3) B: (1), (2), (4) C: (4), (5),(6) D: (3), (4), (5)
Câu 30: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C
5
H
11
O
2
N. Đun X với dung dịch NaOH thì thu được muối
có CTPT C
2
H
4
O
2
Na và một hợp chất hữu cơ Y. Cho Y qua CuO, tº thu được hợp chất hữu cơ X có khả năng
tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X là:
A: H
2
N-CH
2
-COO-CH(CH
3
)
2
B: CH
3

-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-NO
2

C: H
2
N-C
2
H
4
-COO-C
2
H
5
D: H
2
N-CH
2
-COO-CH
2
CH
2
CH

3

Câu 31: Khi điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl, CuCl
2
, HCl với 2 điện cực trơ, có màng ngăn xốp giữa 2
điện cực thì pH của dung dịch sẽ biến đổi như thế nào? (bỏ qua sự thuỷ phân của muối, coi thể tích dung dịch
thay đổi không dáng kể)
A: Giảm dần B: Lúc đầu không đổi sau đó tăng dần
C: Lúc đầu không đổi sau đó giảm dần D: Tăng dần
Câu 32: Saccarozơ, mantozơ, glucozơ có đặc điểm chung là:
A: đều tác dụng với Cu(OH)
2
B: đều có phản ứng tráng bạc
C: đều tác dụng với H
2
D: đều bị thuỷ phân
Câu 33: Điện phân 400ml dung dịch CuSO
4
0,2M với hai điện cực trơ, cường độ I = 5A, thời gian điện phân
là 386 giây, hiện suất điện phân là 100%. Độ tăng khối lượng catot là:
A: 1,28 g B: 0,32 g C: 3,20 g D: 0,64 g
Câu 34: Hợp chất hữu cơ A chỉ chứa C,H,O. A có khối lượng mol phân tử là 90 gam/mol. Cho A tác dụng
với NaHCO
3
thì có khí bay ra. Cho A tác dụng hết với Na tạo số mol H
2
bằng số mol A. Số lượng hợp chất
thoả mãn tính chất trên của A là:
A: 3 chất B: 2 chất C: 1 chất D: 4 chất
Câu 35: Để khử hoàn toàn 8,64 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe

3
O
4
, Fe
2
O
3
cần 0,05 mol CO. Mặt khác hoà tan hoàn
toàn 8,64 gam hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO
3
loãng dư thu được V(lít) NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở
đktc). Giá trị của V là:
A: 2,688 lít B: 2,389 lít C: 4,704 lít D: 3,316 lít
Câu 36: Thể tích dung dịch H
2
SO
4
có pH = 1 cần dung để trung hoà 500ml dung dịch KOH 0,2M và
Ca(OH)
2
0,1M là:
A: 4 lít B: 2 lít C: 1 lít D: 0,5 lít
Câu 37: Hãy cho biết có bao nhiêu hợp chất hữu cơ no, mạch hở có công thức phân tử C
3
H
6
O
2
có thể tham
gia phản ứng tráng gương?

A: 3 chất B: 4 chất C: 2 chất D: 5 chất
Câu 38: Có 2 muối X và Y. Dung dịch X không tác dụng với Cu, dung dịch Y không tác dụng với Cu. Dung
dịch hỗn hợp X và Y tác dụng với Cu. X và Y là:
Trang 4/5
A: NaNO
3
, NaHCO
3
B: Na
2
SO
3
, NaHSO
4

C: NaNO
3
, NaHS D: NaNO
3
, NaHSO
4

Câu 39: Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A: Không thể dùng Na đẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl
3

B: Có thể điều chế Al bằng cách điện phân Al
2
O
3

nóng chảy
C: Có thể hoà tan Al bằng dung dịch HCl hoặc bằng dung dịch NaOH
D: Không thể dùng Na để lấy Al ra khỏi AlCl
3
nóng chảy
Câu 40: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng H
2
SO
4
loãng dư thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với
V ml dung dịch KMnO
4
0,5 M . giá trị của V là:
A: 40 ml B: 20ml C: 80ml D: 30ml

II/ PHẦN RIÊNG (10 câu)

Phần 1: Theo chương trình chuẩn (từ 41-50)

Câu 41: Có 2 phản ứng xảy ra:
Cu + 2FeCl
3


CuCl
2
+ 2FeCl
2

Fe + CuCl

2


Cu + FeCl
2

Chọn ý kiến đúng:
A: Tính khử của Fe > Fe
2+
> Cu B: Tính oxi hoá của Fe
3+
> Cu
2+
> Fe
2+

C: Tính oxi hoá của Fe
3+
> Fe
2+
> Cu
2+
D: Tính khử của Cu > Fe > Fe
2+

Câu 42: Cho các dung dịch sau: dung dịch FeCl
3
(1), dung dịch H
2
SO

4
loãng (2), dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng
(3), dung dịch NaNO
3
và HCl (4). Các dung dịch hoà tan được Cu là:
A:2,3,4 B: 1,3,4 C: 1,2,3,4 D: 2,4
Câu 43: 40 gam hỗn hợp gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn tác dụng với O
2
dư nung nóng cho 46,4 gam chất rắn X.
Thể tích tối thiểu dung dịch HCl 2M có khả năng phản ứng với X là:
A: 0,4 lít B: 0,5 lít C: 0,35 lít D: 0,8 lít
Câu 44: Cho dãy các chất: C
6
H
12
O
6
(glucozơ), CH
3
COOH, [CH
3
NH
3
]NO
3
, H

2
O, CH
3
CHO, Ca(OH)
2
,
Al
2
(SO
4
)
3
.K
2
SO
4
.24H
2
O, CO
2
, C
2
H
5
Cl, C
6
H
6
. Số chất điện li là:
A: 6 B: 4 C: 5 D: 7

Câu 45: Không khí trong phòng thí nghiệm có một lượng nhỏ Cl
2
. Để loại bỏ nhanh chóng khí Cl
2
cần phun
vào không khí dung dịch nào sau đây:
A: Dung dịch HCl B: Nước C: Dung dịch NH
3
D: Dung dịch NaCl
Câu 46: Khi oxi hoá 4 gam một ancol đơn chức X trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp sản phẩm có
khối lượng 5,6 gam gồm anđehit, ancol dư và nước. Vậy X là:
A: ancol isobutylic B: ancol propylic
C: ancol metylic D: ancol metylic
Câu 47: Trong số các chất: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, thì chất không phản ứng với H
2
/Ni,tº là:
A: glucozơ B: fructozơ C: saccarozơ D: mantozơ
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn 4,45 gam một amino axit no, phân tử chỉ chứa một nhóm amino và 1 nhóm
cacboxyl. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch NaOH dư thì có 0,56 lít khí bay ra (đktc).
Công thức phân tử và số đồng phân cấu tạo amino axit thoả mãn đặc điểm X là:
A: C
3
H
7
O
2
N; 2 đp B: C
3
H
7

O
2
N; 3 đp C: C
2
H
5
O
2
N; 1 đp D: C
4
H
9
O
2
N; 5 đp
Câu 49: Trong số các axit: HCOOH, CH
3
CH
2
COOH, H
2
CO
3
, CH
3
COOH, chất có tính axit mạnh nhất là:
A: CH
3
COOH B: H
2

CO
3
C: HCOOH D: CH
3
CH
2
COOH
Câu 50: Cho dung dịch axit axetic tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH 10% thu được dung dịch
muối nồng độ 10,25%. Nồng độ của dung dịch axit axetic ban đầu là:
A: 20% B: 16% C: 15% D: 14%

Phần II. Theo chương trình nâng cao: (từ câu 51 đến câu 60)
Trang 5/5

Câu 51: Cho 50 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch Y. Dung dịch Y đó
vừa đủ làm mất màu 160 gam dung dịch brom 20%. Hàm lượng % khối lượng của saccarozơ trong hh X là:
A: 72% B: 25% C: 28% D: 40%
Câu 52: Hãy tính thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá khử
3
0
/
Al Al
E

. Biết rằng
0
pin
E
= 2V,
2

0
/
Cu Cu
E

= +0,34V
A: +1,66V B: -0,533V C: -1,66V D: +0,533V
Câu 53: Cho các dung dịch NaOH, NH
3
, Na
2
CO
3
, K
2
S, NH
4
Cl, KHSO
4
lần lượt vào dung dịch muối
Al
2
(SO
4
)
3
. Số trường hợp có thể tạo được kết tủa Al(OH)
3
:
A: 3 B: 1 C: 2 D: 4

Câu 54: Khí thải của một nhà máy có chứa các chất HF, CO
2
,SO
2
, NO
2
, N
2
. Hãy chọn hoá chất để loại khí
độc trước khi thải ra khí quyển:
A: SiO
2
và H
2
O B: CaCO
3
và H
2
O
C: dung dịch nước vôi trong D: CaCl
2

Câu 55: Cho hợp chất C
4
H
10
O tác dụng với CuO khi đun nóng, thu được chất A có công thức C
4
H
8

không có
phản ứng tráng bạc. Cho A tác dụng với HCN rồi đun nóng sản phẩm với H
2
SO
4
80%, thu được chất C có
công thức C
5
H
8
O
2
làm hồng dung dịch quỳ tím. Vậy công thức của C là:
A: CH
3
-CH=C(CH
3
)-COOH B: CH
3
-CH
2
-CH=CH-COOH
C: CH
3
-CH=CH-CH
2
-COOH D: CH
2
=CH-CH
2

-CH
2
-COOH
Câu 56: Cho hỗn hợp HCHO và H
2
qua ống đựng bột Ni nung nóng. Toàn bộ sản phẩm thu được đem hoà tan
trong bình đựng nước lạnh thấy khối lượng bình tăng 1,58 gam. Thêm tiếp dung dịch AgNO
3
/NH
3
đến dư và
đun nhẹ thì thu được 4,32 gam Ag. Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là:
A: 18% B: 62,62% C: 28% D: 80%
Câu 57: Có 5 dung dịch muối riêng biệt: CuCl
2
, ZnCl
2
, FeCl
3
, AlCl
3
, CrCl
3
. Nếu thêm dung dịch NaOH (dư),
rồi thêm tiếp dung dịch NH
3
(dư) vào 4 dung dịch trên thì số kết tủa xuất hiện là:
A: 3 B: 1 C: 4 D: 2
Câu 58: Hợp chất A có công thức C
2

H
7
NO
2
có phản ứng tráng gương, khi phản ứng với dung dịch NaOH
loãng tạo ra dung dịch B và khí D, khí này khi tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO
2
và HCl tạo ra khí
đơn chất X. Cho 11,55 gam A tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch thu được số gam chất
rắn khan là:
A: 10,2 g B: 9,52 g C: 14,32 g D: 8,75 g
Câu 59: Có 6 gói bột màu đen: CuO, MnO
2
, Ag
2
O, PbS, FeS, CuS. Nếu chia dung dịch HCl có thể nhận biết
mấy gói dung dịch?
A: 4 B: 5 C: 6 D: 3
Câu 60: Trong số các chất sau, chất nào dễ thuỷ phân nhất?
A: Cloetan B: Clobenzen C: Cloxiclohexan D: Benzyl clorua
***** HẾT ****

×