Tải bản đầy đủ (.pdf) (32 trang)

ĐỀ ôn kì 1 TIẾNG VIỆT lớp 1 CHƯƠNG TRÌNH mới năm 2021 2022

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.5 MB, 32 trang )

ĐỀ ƠN HỌC KÌ I

TIẾNG VIỆT LỚP 1
Năm học 2021 – 2022
(Thuộc bộ Kết nối tri thức)

1


2


Họ và tên: ..............................................................................Lớp: 1 ...............................
1. Viết vần

iêu

on

ia

ưa

êt

iêt

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ


ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
2. Viết từ ngữ:

chịu khó

chuồn chuồn

đống rơm

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
3. Viết câu:

Suối chảy rì rào
Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo.

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

3



Họ và tên: ..............................................................................Lớp: 1 ...............................
1. Viết vần

ôm

ươm

ưt

uc

an

eo

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
2. Viết từ ngữ:

thôn bản

con đường


cây cối

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
3. Viết câu:

Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà. Tối đến, Sẻ mới
có thời gian âu yếm đàn con

Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
4


Họ và tên: ..............................................................................Lớp: 1 ...............................
1. Viết vần

um

iu

anh


ot

iêc

oi

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
2. Viết từ ngữ:

sáng sớm

bàn ghế

ngà voi

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
3. Viết câu:


Nắng đã lên. Lúa trên nương đã chín. Trai gái bản
mường cùng vui vào hội.

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
5


B/ KIỂM TRA VIẾT:
1. Viết vần (2 điểm):

an

ây

ong

iêm

ươt

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
2. Viết từ ngữ (4 điểm):


buổi sáng

trăng rằm

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
3. Viết câu (4 điểm):

Bay cao cao vút
Chim biến mất rồi
Chỉ cịn tiếng hót
Làm xanh da trời.

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
6


Họ và tên: ........................................................................ Lớp:1............
1. Viết vần:


oa

ươu

ướt

iêng

ươi

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
2. Viết từ ngữ:

buồng chuối

xanh biếc

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
3. Viết câu:

Khóm chuối xanh tươi đã trổ buồng.

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
4. Điền uôi hay uôm
cánh b......................;


quả m...................;

7

con s.............


B. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) – Thời gia 20 phút
1. Viết vần:

uyêt

ương

ên

ay

ach

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
2. Viết từ:

kể chuyện

hoa phượng

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
3. Viết câu:

Mùa gì gió rét căm căm
Đi học bé phải quàng khăn, đi giày?
(Là..............................................)

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
8



Họ và tên: ........................................................................ Lớp:1............

PHIẾU ÔN TẬP TIẾNG VIỆT TUẦN 15 (Tiết 2)
1. Viết vần:

ươc

ươp

ươn

oa

oe

ep

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
2. Viết từ:

nhuộm vải

quả chuông

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

3. Viết câu:

Học sinh nô đùa quanh sân trường.

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
4. Điền ươc, ươt hay ươp
cầu tr..................;
.

thác n...................;

5. Điền vào chỗ trống uôn hay ng rồi giải câu đố
Con gì có cánh
Mà lại biết bơi
Ngày x................ ao chơi
Đêm về đẻ trứng?
(là con....................)
9

hoa m.............


Họ và tên: ........................................................................ Lớp:1............

PHIẾU ÔN TẬP TIẾNG VIỆT TUẦN 15 (Tiết 3)
1. Viết vần:


c

t

n

ng

ăp

et

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
2. Viết từ:

cuộn len

hình vng

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
3. Viết câu:

Mẹ vuốt tóc và buộc nơ cho Hà.


ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
4. Viết 2 tiếng có vần dưới đây:
- ươi....................................................................................................................
- ươu....................................................................................................................
5. Điền vào chỗ trống i hay m rồi giải câu đố
Con gì đ ............ngắn tai dài
Mắt hồng, lơng mềm
Có tài chạy nhanh?
(là con....................)
10


11


ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2021 - 2022
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1
I. KIỂM TRA ĐỌC (10đ):
Đọc thầm bài:

ĐỀ: 01

Chủ nhật
Chủ nhật, bố mẹ Bi ở nhà. Mẹ làm phở bò. Bố giặt giũ. Bi cho gà ăn. Bé Li rửa
mặt, rửa chân cho búp bê.
Cả nhà ăn phở. Mẹ ăn chậm nhất vì vừa ăn vừa cho bé Li ăn.

Bi phụ bố rửa bát. Mẹ thì xem vở của Bi, gật gù: “Bi khá lắm”.
Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước ý đúng
Trong bài, Mẹ của Bi làm gì?
A. Mẹ đi chợ
B. Mẹ làm phở bò
C. Mẹ đi ngủ
Câu 2. Đọc nội dung bài và Nối ý đúng:
1) rửa mặt, rửa chân cho búp bê

a. Bi

2) Cho gà ăn
b. Bé Li
3) Gật gù: “Bi khá lắm”.
Câu 3. Nối ân với tiếng có vần ân
Nối ât với tiếng có vần ât
chủ nhật

ân

quả mận

bàn chân

ât

gật gù

12



II. KIỂM TRA VIẾT (10đ)
1/ Viết chính tả (Nghe – viết): 7 điểm
Cá măng lạc mẹ
Một hơm mưa to gió lớn, cá măng lạc mẹ. Cá măng lo lắng, đang cố tìm mẹ.

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
2/ Bài tập: 3 điểm
Câu 1. Điền chữ g hay gh vào chỗ chấm:

….....ế đá
Câu 2. Điền vần an hay ang vào dấu chấm:

…...à gô

Chùm nh ……..
Câu 3. Nối từ thích hợp:

dưa g………..

xe

mít

quả


chép



đạp

bàn

chân
13


ĐỀ: 02

MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1

I. KIỂM TRA ĐỌC (10đ):
Cá măng lạc mẹ
Ở biển lớn, có một chú cá măng nhỏ. Sáng sáng, mẹ chú dẫn chú đi kiếm ăn.

Một hơm mưa to gió lớn, cá măng lạc mẹ. Cá măng lo lắng lắm. Chú đang cố
tìm mẹ thì từ đằng xa, chợt hiện ra một con cá mập. mồm cá mập há to, răng sắc
nhọn, lởm chởm.

Minh Châu
Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước ý đúng
Vào mỗi buổi sáng, cá măng nhỏ thường được mẹ dẫn đi đâu:
A. Đi học

B. Đi kiếm ăn


C. Đi gặp các bạn cá khác

Câu 2: Chọn các ý đúng theo nội dung bài đọc:
A. Một hơm mưa gió, cá măng lạc mẹ.
B. Cá măng tự ý đi xã nên lạc mẹ.
C. Cá măng chợt gặp cá mập.
Câu 3. Nối từ với hình phù hợp:

nhà sàn

con trăn

cái cân

bông súng

14


II. KIỂM TRA VIẾT (10đ)
1/ Viết chính tả (Nghe – viết): 7 điểm

Ủ ấm cho bà
Gió mùa về. Mẹ mua cho bà tấm nệm ấm, vì tấm nệm cũ có chỗ đã tướp ra.

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
2/ Bài tập: 3 điểm
Câu 1. Điền chữ ng hay ngh vào chỗ chấm:

bí ……. ơ

củ ……… ệ

Câu 2. Điền vần um hay up vào dấu chấm:

tôm h……..

b…….. bê

15


ĐỀ: 03
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1

I. KIỂM TRA ĐỌC (10đ):
Cô xẻng siêng năng
Cô xẻng làm việc rất siêng năng. Có lần, chị gió hăm hở dọn đỡ cơ. Chả ngờ, gió làm
rác văng khắp chốn. Chị gió buồn lắm.
Nhìn chị gió ủ rũ, cơ xẻng nhẹ nhàng.
- Chị chớ buồn. Chị luôn giúp nhà nhà mát mẻ mà.
Chú yểng nghe thế thì lem lém:
- Em siêng năng. Chị chăm chỉ.

Hoàng Nguyễn
Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước ý đúng
Ai đã làm rác văng khắp chốn?
A. Cơ xẻng

B. Chị gió

C. Chú yểng

Câu 2: Dựa vào bài đọc, nối các ý cho đúng:
a) Cơ xẻng

1) khen cơ xẻng và chị gió.

b) Chị gió

2) rất siêng năng.

c) Chú yểng

3) giúp nhà nhà mát mẻ.

Câu 3. Nối từ với hình phù hợp:
đống rơm
yếm
dừa xiêm
đàn bướm

16



II. KIỂM TRA VIẾT (10đ)
1/ Viết chính tả (Nghe – viết): 7 điểm

Đi học
Sóc, nhím và thỏ ngọc
Học lớp cơ sơn ca
Bác ngựa đón từ nhà
Đưa cả ba đi học.

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
2/ Bài tập: 3 điểm
Câu 1. Điền chữ c hay k vào chỗ chấm:

Quả ……am
Câu 2. Điền vần ăm hay âm vào dấu chấm:

cá tr……. cỏ

…...im chỉ

n……. rơm
17



ĐỀ: 04

MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1
I. KIỂM TRA ĐỌC (10đ):

Nụ hôn của mẹ
Chi bị sốt. mẹ đưa bé lên trạm y tế. Cô y tá tiêm cho Chi. Chi vẫn nằm thiêm thiếp.
Mẹ hôn lên trán Chi. Nụ hôn của mẹ thật ấm áp. Chi từ từ mở mắt, thì thầm:
- Mẹ à, con chả ốm nữa.
Mẹ sờ trán Chi. Bé đã hạ sốt.
Lê Châu
Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước ý đúng
Bé Chi bị gì?

A. Bị ho

C. Bị đau răng

B. Bị sốt

Câu 2: Dựa vào bài đọc, nối các ý cho đúng:
1) thật ấm áp.

a) Nụ hôn của mẹ
b) Trạm y tế

2) đã hạ sốt.

c) Bé Chi

Câu 3. Nối ơn với tiếng có vần ơn
Nối ơt với tiếng có vần ơt
Cà rốt

ơn

Cột cờ

Trốn tìm

ơt

Thơn xóm

II. KIỂM TRA VIẾT (10đ)
1/ Viết chính tả (Nghe – viết): 7 điểm

Giàn mướp
Giàn mướp nhà Hà vừa ra nụ đã thơm ngát. Làm cho cả đàn bướm về tụ họp.

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
18


2/ Bài tập: 3 điểm
Câu 1. Điền vào chỗ chấm:

a/ Điền chữ ng hay ngh:

……õ nhỏ

b/ Điền chữ tr hay ch:

củ ………ệ

Cá ……..ê

Cuộn …….ỉ

Câu 2. Điền vào chỗ chấm:
a/ Điền vần ăn hay ăng:

m………. tre

kh……. mặt
b/ Điền vần on hay ot:

n……. lá

r…….. trà

Câu 3. Nối từ thích hợp:
dưa

nắng

tia


gang

bác

nhạc

bản



19


ĐỀ: 05
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2021 - 2022
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1
I. KIỂM TRA ĐỌC (10đ):

Nàng tiên cá
Nàng tiên cá là con của vua biển. Nữa thân trên của nàng như một cô bé. Nữa
thân kia là cá. Nhờ thế, nàng lướt trên biển rất nhẹ nhàng.
Nàng tiên cá có tất cả các thứ nàng muốn. Nàng chỉ chưa biết đất liền. Đêm
đêm, nàng ngân nga hát. Dân đi biển nghe nàng hát, quên cả mệt, cả buồn.
Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước ý đúng
Nàng tiên cá là con của ai?
A. Thiên nhiên
B. Vua biển
Câu 2. Đọc nội dung bài và nối ý đúng:


C. Chúa đảo

a) Nàng tiên cá

1) nghe hát, quên cả mệt, cả buồn.

b) Dân đi biển

2) ngân nga hát.

Câu 3. Nối ang với tiếng có vần ang
Nối ac với tiếng có vần ac
Cá vàng

ang

Bản nhạc

ac

Con hạc

Chở hàng

II. KIỂM TRA VIẾT (10đ)
Bà và Hà
Hà nhỏ mà chăm chỉ. Hà giúp bà xếp đồ ở tủ. Hà nhổ đám cỏ um tùm ở ngõ.

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
20


2/ Bài tập: 3 điểm
Câu 1. Điền chữ x hay s vào chỗ chấm:

…….. ô

chim ……ẻ

Câu 2. Điền vần em hay ep vào chỗ chấm:

t……...... thư

cá ch……

Câu 3. Nối từ thích hợp:
hộp

chớp

tia

sửa

búp


họp

sum



21


ĐỀ: 06
TRƯỜNG TIỂU HỌC
QUẢNG PHÚ
Họ tên người coi,
chấm kiểm tra

PHIẾU KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2021 - 2022
MÔN: TIẾNG VIỆT 1
Họ và tên học sinh:............................................................Lớp:...

1.

(Thời gian làm bài: 35 phút)

2.
Điểm
Đ.hiểu

ĐTT


Nhận xét của giáo viên chấm bài
Tổng

KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
1. Đọc thành tiếng: ( 6 điểm) Thời gian cho mỗi học sinh đọc thành
tiếng khoảng 2 phút. Giáo viên cho học sinh lần lượt đọc thành tiếng
các yêu cầu sau:
Câu 1: (1 điểm)

inh, iêm, uyêt, ương

Câu 2: (2 điểm) : con mèo, bông hồng, chùm nho, quả trứng
Câu 3: (1 điểm) Mấy chú chim chích chăm chỉ bắt sâu.
Câu 4: ( 2 điểm) Nam rất thích đọc sách. Nhờ đọc sách, Nam biết
được rất nhiều điều hay.
2. Đọc hiểu ( 4 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
- Nối từ ngữ với tranh tương ứng.

con mèo

bông hồng

chùm nho
22

quả trứng



Câu 2: (1điểm) Em hãy đọc thầm các câu sau và khoanh tròn vào chữ
cái nêu ý trả lời đúng nhất.
Mấy chú chim chích chăm chỉ bắt sâu.
- Mấy chú chim chích chăm chỉ làm gì?
A. bay nhảy

B. bắt sâu

C. ca hát

Câu 3: (1điểm) Em hãy đọc thầm các câu sau và khoanh tròn vào chữ
cái nêu ý trả lời đúng nhất.
Nam rất thích đọc sách. Nhờ đọc sách, Nam biết được rất
nhiều điều hay.
- Nhờ đâu Nam biết được rất nhiều điều hay?
A. đọc sách

B. đi chơi

23

C. xem ti vi


ĐỀ: 07
TRƯỜNG TIỂU HỌC
QUẢNG PHÚ

PHIẾU KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MƠN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1

Năm học: 2021 - 2022

Họ tên người coi,
chấm kiểm tra
Họ và tên học sinh:......................................................Lớp:.....

1.
2.
Điểm
Viết

Đọc

Nhận xét của giáo viên chấm bài
T.Việt

KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)
I. Kiểm tra viết chính tả: (6 điểm) Thời gian 15 phút
1. Viết vần: (2điểm)

em

ung

anh

yêu

2. Viết từ (2điểm)
Con đường


chăm chỉ

hươu sao

3.Viết câu: (2 điểm)

Mùa thu, bầu trời như cao hơn.

24


II. Bài tập (4điểm)
Câu 1 (1 điểm): Điền ng hay ngh vào chỗ chấm:

Con ………...ựa

củ ………..ệ

Câu 2: (1điểm) Điền anh hay ach vào chỗ chấm?

Quả ch.............

cặp s ......................

Câu 3: (1 điểm) Nối các ô chữ để thành câu.
Chú chim

ngọt và ngon.


Trời

bay lươn trên bầu trời.

Mứt sen

trở rét.

Câu 4: (1điểm) Viết tên hai loại cây mà em biết.

25


×