Tải bản đầy đủ (.docx) (11 trang)

De thi thu THPT Quoc gia mon Toan nam 2019 cua LTTK Education De so560

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (211.73 KB, 11 trang )

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TUYÊN QUANG
NHÓM 7
ĐỀ MINH HỌA
(Đề gồm có 05 trang)

KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Mơn: TỐN
Thời gian làm bài: 90 phút, khơng kể thời gian phát đề

Câu 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào ?
3
4
A. y   x  x2  1.
B. y  x  2 x  3
4
2
C. y  x  2 x  3

3
D. y  x  2 x  3

y

Câu 2: Cho hàm số
A. 0.
B. 2.

3
x  2 .Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng


C.3.

D. 1.

1
y  x3  m x 2   2m  1 x  1
3
Câu 3: Cho hàm số
Mệnh đề nào sau đây là sai?

m

1
A.
thì hàm số có hai điểm cực trị
B. Hàm số ln ln có cực đại và cực tiểu

m

1
C.
thì hàm số có cực đại và cực tiểu D. m  1 thì hàm số có cực trị

y

2x  1
x  1 là đúng?

Câu 4: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +).

B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên R\{1};
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +);
D. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R\{1};

x3
2
y   2 x2  3x 
3
3 . Toạ độ điểm cực đại của hàm số là
Câu 5: Cho hàm số
2
A. (-1;2)
B. (3; 3 )
C. (1;-2)
D. (1;2)

Câu 6: Trên khoảng (0; +) thì hàm số y  x  3x  1 :
A. Có giá trị nhỏ nhất là Min y = 3
B. Có giá trị lớn nhất là Max y = –1
C. Có giá trị nhỏ nhất là Min y = –1
D. Có giá trị lớn nhất là Max y = 3
Câu 7: Cho hàm số y = f(x)= ax3+bx2+cx+d ,a 0 .Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Đồ thị hàm số luôn cắt trục hồnh
B. Đồ thị hàm số ln có tâm đối xứng.
3

C. Hàm số ln có cực trị

D.


lim f ( x) , a  0

x  

y

x 2  mx  m
x 1
bằng :
D. 5

Câu 8: Khoảng cách giữa 2 điểm cực trị của đồ thi hàm số
A. 2 5
B. 5 2
C. 4 5
Câu 9: Hàm số y=√ 2 x − x 2 nghịch biến trên khoảng:
A. (0;1)
B. (1 ;+∞)
C. (1;2)
D. (0;2)
4
2
2
Câu 10: Đồ thị hàm số y mx   m  9 x  10 có 3 điểm cực trị thì tập giá trị của m là:


 ;  3  0;3

3;


 3;0  3; 

  

 

A. 
B. 
C. 
D.
3
Câu 11. Đồ thị hàm số y  x  3mx  m  1 tiếp xúc với trục hoành khi:
A. m 1
B. m 1
C. m  1
log

x 2

3
Câu 12. Phương trình
A. 1
B. 9
x

có nghiệm x bằng:
C. 2

 \  0


D. m 1
D. 3

x

Câu 13 Phương trình 4  2  2 0 có nghiệm x bằng:
A. 1
B. 1 và -2
C. -2
x
Câu 14 Cho hàm số f (x)=x . e . Giá trị của f ''(0) là:
A. 1
B. 2e
C. 3e
Câu 15 Giải bất phương trình log 3 (2x  1)  3 .
A. x>4.
B. x> 14.
C. x<2.

D. 0
D. 2
D. 2
 lµ:
Câu 16 Tìm tập xác định D của hàm số y= 5 
A. (0; 1)
B. (1; +)
C. (-1; 0)  (2; +)
D. (0; 2)  (4; +)
2

2
Câu 17: Gi¶ sư ta cã hƯ thøc a + b = 7ab (a, b > 0). HÖ thøc nào sau đây là đúng?
3

2

log x x 2x

a b
log 2 a  log 2 b
3
A.
B.
a b
a b
log 2
2  log 2 a  log 2 b 
log 2
log 2 a  log 2 b
3
6
C.
D. 4
Câu 18 : Cho log 2 5 a; log3 5 b . Khi ®ã log6 5 tÝnh theo a vµ b lµ:
2 log 2

2 log 2  a  b  log 2 a  log 2 b

1
a b


ab
B. a  b

A.
C. a + b
Cõu 19: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hµm sè y = ax víi 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-: +)
B. Hµm sè y = ax víi a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-: +)
C. Đồ thị hàm số y = ax (0 < a 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)

2
2
D. a b

x

1

D. Đồ thị các hàm số y = ax vµ y =  a  (0 < a 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung
x 1

Cõu 20: Cho f(x) = 2 x1 . Đạo hàm f(0) bằng:
A. 2
B. ln2
C. 2ln2
D.Kết quả khác
Cõu 21: Mt ngui gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4% năm và lãi hàng năm đuợc nhập vào
vốn, hỏi sau bao nhiêu năm ngưịi đó thu đuợc gấp đơi số tiền ban đầu?
A. 6;

B. 7.
C. 8;
D. 9


Câu 22: Tìm nguyên hàm của hàm số
x3
4 3
 3ln x 
x C
3
A. 3
x3
4 3
 3ln x 
x C
3
C. 3

 x

2



3

 2 x  dx
x



x3
4 3
 3ln x 
x
3
B. 3
x3
4 3
 3ln x 
x C
3
D. 3


Câu 23: Giá trị m để hàm số F(x) =mx3 +(3m+2)x2-4x+3 là một nguyên hàm của hàm số
f ( x ) 3x 2  10 x  4 là:
A. m = 3;
B. m = 0;
C. m = 1;
D. m = 2
π
4

1− sin
 sin
2
x

Câu 24: Tính tích phân


3

x

dx

π
6

√ 3+ √2 −2

3 2
2 ;

3 2
2

32 2  2
2

2
A.
B.
;
C.
.
D.
2
Câu 25: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2 – x và y = x.


A. 5;

B. 7.

C. 9/2.

D. 11/2

y 2 x  1 và đồ thị hàm số
Câu 26: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng
y x2  x  3
1

6

1
B. 6

1
C. 7

1
D. 8

A.
Câu 27: Tính thể tích V của vật thể trịn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi
đồ thị hàm số y  x ln x , trục hoành và đường thẳng x e xung quanh trục hoành.
A.


V 

5 3 2
.e 
27
25

B.

V

1

Câu 28 : Tính tích phân


31
10

C.

4

0

Câu 29: Giải phương trình
A.

2 
 5

V   .e3 

27 
 27
D.

I x  1  x 2  dx
30
B. 10

A.
x1 

2 
 5
V   .e3 

27 
 29
C.

5 3 2
.e 
27
29

31
C. 10

2x 2  5x  4 0


5
7
5
7

i x2  
i
4
4 ;
4
4 .

5
7
5
7
x1  
i x2  
i
2 4 ;
2 4

trên tập số phức.

B.

5
7
5

7
x1  
i x2  
i
4 4 ;
4 4

D.

3
7
3
7
x1  
i x2  
i
4 4 ;
4 4

Câu 30: Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình
2
2
biểu thức A | z1 |  | z2 | .
A. 15.
B. 17.
C. 19.
Câu 31: Cho số phức z thỏa mãn:
A. 8 √ 2 ; `
B. 8 3
Câu 32: Cho số phức z thỏa mãn:

ảo của z.
A. Phần thực – 2 ; Phần ảo 5i.
C. Phần thực – 2 ; Phần ảo 3.

z

32
D. 10

(1  3i)3
1 i

z 2  2z  10 0 .

D. 20.

. Tìm mơđun của
C. 4 2

(2  3i) z  (4  i) z  (1  3i) 2 .

Tính giá trị của

z  iz .

D.

4 3

Xác định phần thực và phần


B. Phần thực – 2 ; Phần ảo 5.
D. Phần thực – 3 ; Phần ảo 5i.


Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm M(2;0;0), N(0;-3;0), P(0;0;4).
Nếu tứ giác MNPQ là hình bình hành thì điểm Q có tọa độ:
A. (-2;-3;-4)

B. (2;3;4)

C. (-2;-3;4)

D. (3;4;2)

Câu 34: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi M là điểm biểu diễn cho số phức z = 3 – 4i;
1 i
z/ 
z
2 . Tính diện tích tam giác OMM’.
M’ là điểm biểu diễn cho số phức

A.

S OMM ' 

25
4 .

B.


SOMM ' 

25
2 ;

15
S OMM ' 
4
C.

15
S OMM ' 
2
D.

Câu 35: Cho hình chóp tam giác có đường cao bằng 100 cm và các cạnh đáy bằng 20 cm,
21 cm, 29 cm. Thể tích của hình chóp đó bằng
3

3

3

3

A. 6000cm
B. 6213cm
C. 7000cm
D. 7000 2 cm

Câu 36: Cho khối chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a. Tính thể tích khối chóp S.ABC
biết cạnh bên bằng 2a.
VS . ABC 

a 3 11
12 ,

VS . ABC 

a3 3
6 ,

a3
VS . ABC 
12 ,
C.

VS . ABC 

a3
4

A.
B.
D.
Câu 37: Nếu các kích thước của một khối hộp chữ nhật tăng lên 3 lần thì thể tích của nó
tăng lên
A. 9 lần
B. 18 lần
C. 27 lần

D. 6 lần
Câu 38: Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình vng cạnh 3a. Tam giác SAB cân tại
S và nằm trong mặt phẳng vng góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết góc
giữa SC và (ABCD) bằng 600.
3

VS . ABCD 

9a 3 15
2

3

3

A. VS . ABCD 18a 3
B.
C. VS . ABCD 9a 3
D. VS . ABCD 18a 15
Câu 39: Gọi S là diện tích xung quanh của hình nón trịn xoay được sinh ra bởi đoạn
thẳng AC’ của hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh b khi quay xung quang trục
AA’. Diện tích S là:
2
2
2
2
A.  b ;
B.  b 2 ;
C.  b 3 ;
D.  b 6

Câu 40: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Một hình nón có đỉnh
là tâm của hình vng ABCD và có đường trịn đáy ngoại tiếp hình vng A’B’C’D’.
Diện tích xung quanh của hình nón đó là:
 a2 3
 a2 2
 a2 6
πa2 √5
4
A. 3 ;
B. 2 ;
C.
;
D. 2
Câu 41: Một hình trụ có 2 đáy là 2 hình trịn nội tiếp hai mặt của một hình lập phương
cạnh a. Thể tích của khối trụ đó là:
1 3
a
A. 2
;

1 3
a
B. 4
;

1 3
a
C. 3
;


3

D. a 
Câu 42: Người ta bỏ 3 quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ
có đáy bằng hình trịn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng 3 lần đường kính của quả


bóng bàn. Gọi S1 là tổng diện tích của 3 quả bóng bàn, S2 là diện tích xung quanh của hình
trụ. Tỉ số S1/S2 bằng:
A. 1
B. 2
C. 1,5
D. 1,2

Câu 43: Cho đường thẳng  đi qua điểm M(2;0;-1) và có vecto chỉ phương a (4;  6;2)
Phương trình tham số của đường thẳng  là:
 x  2  4t

 y  6t
 z 1  2t


 x  2  2t

 y  3t
 z 1  t


 x 2  2t


 y  3t
 z  1  t


 x 4  2t

 y  3t
 z 2  t


A.
;
B.
;
C.
;
D.
x

2 y  2 z  2 0
Câu 44: Mặt cầu (S) có tâm I(-1;2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P):
2

2

2

2

A.  x  1   y  2    z  1 3

2
2
2
x  1   y  2    z  1 3

C.

2

2

B.  x  1   y  2    z  1 9
2
2
2
x  1   y  2    z  1 9

C.

Câu 45: Mặt phẳng chứa 2 điểm A(1;0;1) và B(-1;2;2) và song song với trục 0x có
phương trình là:
A. x + 2z – 3 = 0;
B. y – 2z + 2 = 0;
C. 2y – z + 1 = 0;
D. x + y – z = 0
Câu 46: Trong không gian với hệ toạ độ 0xyz cho A(2;0;0); B(0;3;1); C(-3;6;4). Gọi M là
điểm nằm trên cạnh BC sao cho MC = 2MB. Độ dài đoạn AM là:
A. 3 3

B. 2 7

d:

C. 29

D. 30

x  3 y 1 z


1
1
2 và  P  : 2 x  y  z  7 0

Câu 47: Tìm giao điểm của
A. M(3;-1;0)
B. M(0;2;-4)
C. M(6;-4;3)
D. M(1;4;-2)
Câu 48: Khoảng cách giưã 2 mặt phẳng (P) 2x+2y- z-11=0 và (Q) 2x+2y-z+4=0 là
A. 3.
B. 5.
C. 7.
D. 9.
Câu 49: Trong không gian Oxyz cho A(0; 1; 0), B(2; 2; 2), C(-2; 3; 1) và đuờng thẳng d :
x  1 y 2 z  3


2
1
2 . Tìm điểm M thuộc d để thể tích tứ diện MABC bằng 3.


 3 3 1
 15 9  11 
M  ;  ;  ; M  ; ;

 2 4 2
 2 4 2 ;
A.
 3 3 1
 15 9 11 
M ;  ;  ; M ; ;

 2 4 2
C.  2 4 2 

 3 3 1
 15 9 11 
M  ;  ;  ; M  ; ;

 2 4 2
B.  5 4 2 
 3 3 1
 15 9 11 
M ;  ;  ; M ; ;

 2 4 2
D.  5 4 2 

Câu 50: Trong không gian Oxyz cho đuờng thẳng d và mặt cầu (S):
2x  2y  z  1 0

(d) : 
;
x  2y  2z  4 0

(S) :x 2  y 2  z 2  4x  6y  m 0

Tìm m để d cắt (S) tại hai điểm M, N sao cho MN = 8.
A. m =12;
B. m =10.
C. m= -12.

D. m = -10


ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1: Đáp án C
Hướng dẫn: Đồ thị quay lên trên nên hệ số a>0. có 3 cực trị nên là hàm trùng phương.
Câu 2: Đáp án B;
Hướng dẫn: Hàm số có 2 giới hạn vơ cực nên có 2 tiệm cận.
Câu 3: Đáp án B.
2
2
Hướng dẫn: y ' x  2mx  2m  1 có  ' (m  1)  0 m 1 hàm số khơng có cực trị
tại x 1
Câu 4: Đáp án A.
y' 

2
( x  1) 2


 0 x  1

Hướng dẫn:
nên hàm số đồng biến trên các khoảng xác định.
Câu 5: Đáp án C
Hướng dẫn: Hàm số có điểm CĐ là (1;2).
Câu 6: Đáp án D.
Hướng dẫn: Hàm số có điểm CĐ là (1;3) nêm Max y=3
Câu 7: Đáp án C
Hướng dẫn: Hàm số sẽ khơng có cực trị nếu phương trình y’ 0 vơ nghiệm.
Câu 8: Đáp án B
Hướng dẫn: Hai điểm cực trị là A(0;-m) và B(2;4-m) nên AB 5 2
Câu 9: Đáp án C
Hướng dẫn: Hàm bậc 2 trong căn bậc 2 có tập xác định (0;2) có hệ số a<0 nên có cực đại
nên khoản nghịch biến là (1;2)
Câu 10: Đáp án A
Hướng dẫn: Hàm trùng phương có 3 cực trị khi tích hệ số a.b  0 ứng với đáp A.
Câu 11: Đáp án D
Hướng dẫn: Do phương án C khiến hàm số khơng có cực trị nên phương án B sai, m 1
thì có các cực trị bị thay đổi nên đáp án đúng là D.
Câu 12: Đáp án D.

 
3

2

3
Hướng dẫn: Theo định nghĩa ta có
nên đáp án đúng là D

Câu 13: Đáp án D
Hướng dẫn: Phương trình bậc 2 ẩn phụ có hệ số a.c  0 nên có 2 nghiệm trái dấu do đó
phương trình mũ chỉ có một nghiệm. Mà phương trình ẩn phụ nhẩm được nghiệm có một
một nghiệm là 1 nên phương trình mũ sẽ có nghiệm là 0.
Câu 14: Đáp án D


x
x
Hướng dẫn: y ' e (1  x )  y '' e (2  x ) nên y ''(0) 2
Câu 15: Đáp án B
Hướng dẫn: vì cơ số 3 > 1 nên 2x -1 > 33 hay x > 14
Câu 16: Đáp án C

x 3  x 2  2x  0  x    1;0   (2; )

Hướng dẫn:
Câu 17: Đáp án B

2

2 log2

a b
a 2  b 2  2ab
 a b
log2 

log
log2 ab log2 a  log 2 b

2

3
9
 3 

Hướng dẫn:
Câu 18: Đáp án B

1
1
log
2

;
log
3

5
5
a
b.
Hướng dẫn: Từ log 2 5 a; log3 5 b suy ra

log 6 5 

1
1
ab



log5 6 log 5 3  log 5 2 a  b

Từ
Câu 19: Đáp án D
Hướng dẫn: Theo tính chất hàm mũ nên đáp án đúng là D
Câu 20: Đáp án B
x 1

2
f '( x ) 
.2 x 1 ln 2
2
( x  1)
Hướng dẫn: Vì
nên f '(0) ln 2 .
Câu 21: Đáp án D
n
Hướng dẫn: Theo công thức lãi kép số tiền sau n năm gửi là T P(1  8, 4%) .
2 P P(1  8,4%) n  n log108,4 2 9
100
Vì số tiền tăng gấp đơi nên ta có
Câu 22: Đáp án A

 2 3

x3
4 3
x



2
x
dx
 3ln x 
x C

 x
 = 3
3
Hướng dẫn:

Câu 23: Đáp án C
3x
Hướng dẫn: Ta có 

2

dx x 3  C

. Đồng nhất hệ số a ta có m 1 .

Câu 24: Đáp án B

4



1  sin 3 x
3 2 2

 sin 2 x dx ( cot x  cos x) 4  2


Hướng dẫn: 6
Câu 25: Đáp án C
1

Hướng dẫn:

6

1

 x3 x 2

9
x

x

2
dx



2
x





 3

2

 2 2
2
2


Câu 26: Đáp án B
 x 1
2 x 1 x 2  x  3  
 x 2
Hướng dẫn: Phương trình hồnh độ giao điểm
2
1
x 2  3x  2 dx 

6 .
Dùng máy tính CASIO, ta có: 1

Câu 27: Đáp án D
x  0
x ln x 0  
 x 1
x

0,
x


1

Hướng dẫn: Phương trình hồnh độ giao điểm
e

Ta có:

2

V   x ln x  dx
1

e

Dùng máy tính CASIO, ta có:

2

  x ln x  dx 11, 45258114
1

Câu 28 : Đáp án C
Hướng dẫn:
1

Dùng máy tính CASIO, ta có:
Câu 29:
Đáp án B
Hướng dẫn: Dùng máy tính

Câu 30: Đáp án D
Hướng dẫn: Dùng máy tính
Câu 31: Đáp án A

4
31
2
x
1

x
dx 



10
0

.

−8
Hướng dẫn: Khai triển (1- √ 3 i)3 = -8 ⇒ ¯z = 1 −i =− 4(1+i)

⇒ z=− 4 (1− i)⇒ iz=−1− 4 i

⇒ ¯z + iz=−8 − 8i

|¯z −iz|=8 √ 2

Câu 32: Đáp án B

Hướng dẫn: Đặt z=a+bi=> ¯z =a-bi thay vào phương trình ta có:
(2-3i)(a+bi)+(4+i)(a-bi)=-(1+3i)2 ⇔
Câu 33: Đáp án B
Hướng dẫn: Gọi tọa độ điểm Q(x;y;z)

¿
6 a+ 4 b=8
2a+ 2b=6 dùng máy tính giải hệ được a=-2, b=5
¿{
¿


MQ=
NP
Nếu tứ giác MNPQ là hình bình hành ta có 

⇔ (x − 2; y ; z)=(0 ; 3 ; 4 )⇔
x=2
y=3
z=4
¿{{

Vậy điểm Q(2;3;4)
Câu 34: Đáp án A
Hướng dẫn: M là điểm biểu diễn cho số phức z = 3 – 4i nên M=(3;-4)
z '=

1+ i
7 1
z= − i

2
2 2

7

1

M’ là điểm biểu diễn cho số phức z’ nên M’=( 2 ; − 2 ). Điểm

O=(0;0)
⇒ Độ dài đoạn OM=5, đoạn OM’=

5 √2
5 2
, đoạn MM’= √
2
2

Áp dụng công thức Hê-rơng ta được diện tích tam giác OMM’ bằng
Câu 35: Đáp án C
Hướng dẫn: Tính nửa chu vi tam giác
tính

diện

tích

tam

giác


1
⇒ V = 210. 100=7000 cm 3
3

25
4

1
p= ( 20+21+29) =35. Áp dụng công thức Hê-rông
2
S= √ 35(35 − 20)( 35− 21)(35 − 29)=210 cm2
ABC

Câu 36. Đáp án A
Hướng dẫn: Chiều cao khối chóp là

Diện tích đáy

S=

a2 √ 3
4

2 a √3 2
¿
3 2
¿
2
2 a ¿ −¿

¿
√¿

2
3
Thể tích khối chóp V = 1 a √ 3 a 11 = a √ 11

3

4



3

12

Câu 37: Đáp án C
Hướng dẫn: Giả sử độ dài của chiều rộng, chiều dài và chiều cao khối hộp là a, b, c thì thể
tích của nó là: abc
Khi các kích thước tăng lên 3 lần thì thể tích khi đó là: 3a.3b.3c = 27abc.
Câu 38: Đáp án B
Hướng dẫn: Diện tích hình vng: S=9a2 . Gọi I là trung điểm của AB. Vì tam giác SAB
cân tại S và nằm trong mặt phẳng vng góc với đáy ⇒SI ⊥( ABCD) ⇒ góc giữa SC
^I
^ I =600.
⇒ SC
và (ABCD) là góc S C
3
2

2
Trong tam giác vuông IBC: IC= √ IB +BC = a √ 5
2


3

^I =
a √ 15
Trong tam giác vuông SIC: SI=IC.tan S C
2
3
1
3
9 a √ 15
Thể tích khối chóp S.ABCD V = 9 a2 a √ 15=
.
3

2

2

Câu 39: Đáp án D
2

Hướng dẫn: Độ dài đường sinh
⇒ S=π rl=πb √ 2b √ 3=πb

2


b √2 ¿
¿
2
b +¿
AC '=√ AA ' 2 + A ' C ' 2=√ ¿

√6

Câu 40: Đáp án C
Hướng dẫn: Độ dài đường sinh bằng:

1 2
a¿
2
¿
a2 +¿
√¿

a a √ 5 πa2 √ 5
=
Diện tích xung quanh hình nón bằng: π rl=π
2 2

Câu 41: Đáp án B
Hướng dẫn: Thể tích khối trụ:

4

a 2

1
¿ a= a3 π
2
4
2
V =πr h=π ¿

Câu 42: Đáp án A
Hướng dẫn: Diện tích của 1 quả bóng bàn bằng 4 πr 2 ⇒S 1=3 . 4 . πr 2=12 πr 2
Diện tích xung quanh của hình trụ S 2=2 π rl=2 πr 3 . 2 r=12 πr 2
Vậy tỉ số S1/S2 =1
Câu 43: Đáp án C
Hướng dẫn: Vecto chỉ phương a =( 4 ; −6 ; 2)=(2 ;− 3 ; 1)
 đi qua điểm M(2;0;-1) chỉ có duy nhất 1 phương trình của C có z0= -1
Câu 44: Đáp án B
Hướng dẫn: Chỉ có đáp án A và B là đúng tâm I(-1;2;1)
Bán kính r của mặt cầu bằng khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng (P) : r=
−2 ¿2
¿
− 2 ¿2+ ¿
2
1 +¿
√¿
|1(−1)−2 .2 −2 .1 −2|
¿
⇒ r2=9

Câu 45: Đáp án B
Hướng dẫn: Vì mặt phẳng song song với trục Ox nên chỉ có ý B và C phù hợp
Vì mặt phẳng chứa điểm A thay tọa độ điểm A(1;0;1) vào ý B và C thì thấy thay vào B

được kết quả bằng 0.
Câu 46: Đáp án C
Hướng dẫn: M chia đoạn BC làm 3 phần hoặc B là trung điểm MC. Tìm ra 2 điểm M thì
điểm chia đoạn BC ra thành 3 phần thỏa mãn đáp án C.


Câu 47: Đáp án A
Hướng dẫn: Giải hệ phương trình tọa độ giao điểm ta có đáp án là A.
Câu 48: Đáp án B
11
4

3 nên khoảng cách giữa 2
Hướng dẫn: khoảng cách từ O tới 2 mặt phẳng lần lượt là 3
mặt phẳng là tổng hoặc hiệu của hai số trên. Chỉ có phương án B là thỏa mãn!
Câu 49: Đáp án A
9
S ABC 
2 . Nên khoảng cách từ m tới mp(ABC) 2 .
Hướng dẫn: Ta có:
M  d  M (1  2t;  2  t;3  2t ) và (ABC): x+2y-2z-2=0
17

t


 4t  11
4
d ( M ,( ABC )) 
2  

3
 t  5

4 thay trở lại M ta được đáp án đúng là A.
Nên
Câu 50: Đáp án C
 x  2  2t

 y t

Hướng dẫn: đường thẳng d có phương trình:  z  3  2t , mặt cầu (S) có tâm I(-2;3;0)
bán kính R  13  m . Khoảng cách từ tâm I tới d là 3 cũng chính là đường cao trong
IMN cân. Từ đó ta có IM R 5  m  12



×