Tải bản đầy đủ (.docx) (67 trang)

Đề cương trắc nghiệm nghề tin học lớp 11 thpt tây thạnh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (5.63 MB, 67 trang )

Họ tên HS: ……………………………………
Lớp:…………………………

THPT
TÂY
THẠNH
Học, học nữa, học mãi

Đề cương nghề
Tin 11


THPT TÂY THẠNH

Windows + Internet
1. Trong Windows 7, ta sử dụng tổ hợp phím nào để kích hoạt menu Start
A. CTRL+X
B. CTRL+ESC
C. ALT+F4
D. CTRL+Z
2. Trong Windows 7, ta sử dụng lệnh nào để đổi tên Folder hoặc File đang chọn
A. F2
B. F3
C. F4
D. F6
3. Trong Windows, khi xóa file hoặc folder thì nó được lưu trong Recycle Bin, muốn xóa hẳn file hoặc
folder ta nhấn tổ hợp phím
A. SHIFT +DEL
B. ALT+DEL
C. CTRL +DEL
D. SHITF+ DEL


4. Trong Windows, từ Shortcut có nghĩa gì?
A. Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền
B. Di chuyển một đối tượng đến nơi khác
C. Đóng các cửa sổ đang mở
D. Tạo đường tắt để truy cập
5. Trong các tập tin có phần mở rộng sau. Tập tin nào là tập tin chương trình có thể chạy trực tiếp
được.
A. *.RAR
B. *.ZIP
C. *.EXE
D. *.INP
6. Kiểm tra dung lượng ổ đĩa, để biết ổ đĩa của ta có dung lượng cịn trống bao nhiêu hay đã sử dụng
hết
A. Nhấn phải chuột vào ổ đĩa, chọn Properties
B. Nhấn phải chuột vào ổ đĩa chọn Format
C. Nhấn phải chuột vào ổ đĩa chọn Create Shortcut
D. Nhấn phải chuột vào ổ đĩa chọn Pin to Start
7. Khi các biểu tượng trên màn hình Desktop windows 7 bị ẩn hết. Thao tác nào sau đây để hiển thị
các biểu tượng trên màn hình Desktop
A. Nhấn phải chuột vào mà hình nền chọn View chộn tiếp Auto arrange icons
B. Nhấn phải chuột vào màn hình nền chọn View chọn tiếp Show desktop icons
C. Nhấn phải chuột vào màn hình nền chọn View, chọn tiếp Align icons to grid
D. Không thể hiển thị được, Windows đã bị lỗi
8. Trong Windows 7, ta sử dụng cơng cụ nào để quản lí các files và folders
A. Mircrosoft Office
B. Control Panel
C. Windows Explorer
D. Paint
9. Trong Windows, hiểu thế nào là driver
A. Chương trình dạy lái xe Oto

B. Chương trình hướng dẫn sử dụng Windows
C. Chương trình giúp chạy các ứng dụng DOS trên Windows XP
D. Chương trình giúp Windows điều khiển các thiết bị ngoại vi
10. Trong Windows 7, làm thế nào để gỡ bỏ một chương trình khỏi máy tính tốt nhất
A. Xóa biểu tượng của chương trình đó trên màn hình
B. Xóa thư mục của chương trình trên hệ thống
C. Vào control Panel chọn Programs, chọn Uninstall programs, chọn chương trình cần gỡ rồi nhấn Uninstall
D. Vào Start tìm kiếm tên chương trình rồi chọn xóa sau đó khởi động lại máy tính
11. Khi gõ tiếng Việt bằng phần mềm Vietkey hoặc Unikey để chuyển chế độ gõ tiếng Anh, tiếng Việt
ta sử dụng lệnh tắt nào?
A. ALT + Z
B. ATL+ Z
C. CTRL + Z
D. SHIFT + Z
12. Virus có thể lây lan qua
A. USB
B. Môi trường mạng
C. Ổ cứng di động
D. Môi trường mạng, Ổ cứng và USB
13. Điều gì mà tất cả các virus đều có thể thực hiện ?
A. Lây nhiễm vào boot record
B. Phá hủy CMOS
C. Xóa các tệp chương trình trên đĩa cứng
D. Tự nhân bản
Page 2


THPT TÂY THẠNH
14. Công cụ windows Explorer dùng để?
A. Khôi phục thư mục hoặc tệp tin

B. Quản lý thư mục và tệp tin
C. Duyệt web
D. Gửi và nhận Email
15. Trong hệ điều hành windows, muốn mở bảng chọn tắt( shortcut menu) của một đối tượng nào đó,
ta sử dụng thao tác nào sau đây với chuột máy tính.
A. Click
B. Double Click
C. Right Click
D. Drag and Drop
16. Muốn thay đổi các thơng số của hệ thống máy tính sao cho dữ liệu ngày được hiển thị dưới dạng
“Tuesday,July, 30,2015” ta khai báo tại thẻ lệnh Date của hộp thoại Customize Regional options như
sau:
A. Tại short date format hay Long date format nhập:dddd, MMMM dd,yyyy
B. Tại short date format hay Long date format nhập:MMMM dd, yyyy
C. Tại short date format hay Long date format nhập:dddd,dd MMMM,yyyy
D. Tại short date format hay Long date format nhập:dd MMMM,yyyy
17. Để chọn các biểu tượng nằm cách nhau trên màn hình nền Desktop, ta dùng chuột nhắp chọn từng
biểu tượng một đồng thời Nhấn giữ phím
A. Alt
B. Ctrl
C. Enter
D. Shift
18. Trong hệ điều hành windows7, thuộc tính nào dưới đây dùng để ẩn thanh cơng việc (Taskbar) tự
động?
A. Lock the taskbar
B. Auto-hide the taskbar
C. Use small taskbar buttons
D. Always on Top
19. Trong hệ điều hành windows7, muốn đóng tệp hiện hành nhưng khơng thốt khỏi chương trình ta:
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F4

B. Vào bảng chọn file và chọn exit
C. Nhấn tổ hợp phím Alt+F4
D. Nhấn chuột vào biểu tượng của tệp trên thanh công việc (taskbar)
20. Trong hệ điều hành windows 7, để thay đổi hình nền ta thực hiện
A. Chuột phải vào màn hình chọn Screen reslolution
B. Chuột phải vào màn hình chọn Personalization
C. Chuột phải vào màn hình chọn Paste
D. Gỡ màn hình ra và dán hình nên lên màn hình
21. Trong hệ điều hành windows 7, để thay đổi độ phân giải ta thực hiện
A. Chuột phải vào màn hình ta chọn. Screen resolution
B. Chuột phải vào màn hình ta chọn. Personalization
C. Chuột phải vào màn hình ta chọn. Next desktop background
D. Chuột phải vào màn hình ta chọn. Paste
22. Trong hệ điều hành windows 7, phím tắt mở windows Explorer là
A. Ctrl + E
B. phím Windows + E
C. Alt + E
D. Shift + E
23. Trong hệ điều hành windows 7, bàn phím ảo là chương trình
A. On-Screen keyboard
B. Tablet PE input
C. Vitual keyboard
D. Khơng có bàn phím ảo trên Windows 7
24. Để tìm kiếm một chương trình trên Windows 7, ta thực hiện
A. Mở hết tất cả thư mục trên màn hình Desktop và tìm bằng mắt
B. Mở chương trình”Search” trong ổ System và tìm bằng mắt
C. Vào start, gõ từ khóa tìm kiếm vào ơ “Search programs and files”
D. Vào control panel và chọn chương trình
25. Khi sử dụng thiết bị tin học mà cần cài đặt một chương trình thì thiết bị sẽ ưu tiên sử dụng kết nối
loại nào?

A. Không cần kết nối mạng
B. Wifi
C. 3G
D. 4G
26. Trong hệ điều hành Windows 7, mặc định để tùy chỉnh cập nhật của Windows ta thực hiện thao tác
nào
Page 3


THPT TÂY THẠNH
A. Vào Control Panel|System and Security|Windows Update
B. Vào Control Panel|Windows Update
C. Vào Windows|Windows Update
D. Vào Control Panel|Windows|Windowns Update
27. Ta có thể cài thêm hệ điều hành nào trên một máy tính Windows 7
A. Windows 8
B. Linux
C. Windows XP
D. Bất kì hệ điều hành nào cũng được
28. Trong hệ điều hành Windows 7, để chuyển đổi giữa các cửa sổ ứng dụng với nhau ta dùng tổ hợp
phím
A. Ctrl+Tab
B. Alt +Tab
C. Windows +Tab
D. Windows +Tab hoặc Alt+Tab
29. Trong hệ điều hành Windows 7, để tùy chỉnh nhìn thấy các thư mục ẩn hay không ta thực hiện
A. Trong hệ điều hành Windows 7, nhấn vào Tools rồi Folder Options
B. Trong hệ điều hành Windows 7, nhấn vào Tools rồi Files Options
C. Trong hệ điều hành Windows 7, nhấn Folder Options
D. Không thể xem khi các thư mục bị ẩn đi

30. Trong hệ điều hành Windows 7, các ký tự nào không được dùng đặt tên thư mục tập tin
A. \ /:*?”<>|
B. \ /:*”<>#
C. \ /:$?<>|
D. \ /:_?<>|
31. Trong hệ điều hành Windows 7, thao tác Drag and Drop(kéo thả chuột) được sử dụng khi ta
A. Mở thư mục
B. Thay đổi màu nền cho cửa sổ hiện hành
C. Di chuyển đối tượng đến vị trí mới
D. Xem thuộc tính của tệp hiện tại
32. Tại sao cùng dung lượng bộ nhớ thì Android lại chạy chậm hơn iOS hay windows phone
A. Hệ điều hành Android có dung lượng lớn hơn
B. Hệ điều hành Android cần bộ nhớ nhiều hơn
C. Hệ điều hành Android chạy ngầm các ứng dụng
D. Hệ điều hành Android cho phép chạy nhiều ứng dụng cùng lúc
33. Nhấn tổ hợp phím nào sau đây để khóa màn hình máy tính
A. Windows +C
B. Windows +P
C. Windows+L
D. Windows +H
34. Trong hệ điều hành Windows 7, Control Panel là gì?
A. Là tập hợp các chương trình dùng để cài đặt các tham số hệ thống như phong chữ, máy in,…
B. Là tập hợp các chương trình dùng để quản lí các phần mềm ứng dụng
C. Là tập hợp các chương trình dùng để thay đổi các tham số của các thiết bị phần cứng như chuột, bàn
phím, màn hình,…
D. Tất cả đều đúng
35. Trong hệ điều hành Windows 7, để hiển thị màn hình Desktop trong bất cứ trường hợp nào ta thực
hiện
A. Dùng tổ hợp phím Windows +D
B. Chuột phải lên thanh Taskbar chọn “Show the Dessktop”

C. Chuột phải lên thanh Taskbar chọn “Task Manager”
D. Chuột phải lên thanh Taskbar chọn “Auto-hide the taskbar”
36. Trong hệ điều hành Windows 7, cơng cụ Share để làm gì?
A. Chia sẻ tập tin
B. Chia sẻ thư mục và các thư mục con tập tin bên trong nó
C. Chia sẻ ổ đĩa và các thư mục con, tập tin bên trong nó
D. Chia sẻ ứng dụng
37. Trong hệ điều hành Windows 7, mặc định để cài phông chữ mới ta thực hiện
A. Start/Setting/Control Panel/ Font
B. Start/Setting/Control Panel/ sau đó chọn Font
C. Start/Control Panel/Setting/ sau đó chọn Font
D. Start/Control Panel Appearance and Personalization sau đó chọn Font
Page 4


THPT TÂY THẠNH
38. Giao thức nào được sử dụng cho trình duyệt web
A. ipx
B. ftp
C. www
D. http
39. Trên một thiết bị chạy Android, để cài thêm chương trình mà tốc độ của thiết bị vẫn ổn định, ta
cần thay đổi yếu tố nào?
A. Tăng dung lượng bộ nhớ
B. Tăng dung lượng lưu trữ
C. Gỡ bỏ các ứng dụng cần thiết
D. Khơng cài các ứng dụng địi hỏi dung lượng lớn.
40. Trong Windows Explorer, để đổi tên một thư mục đã chọn, ta click phải chuột chọn:
A. Rename
B. Name

C. Remove
D. Changename
41. Trong hệ điều hành Windows 7, khi trình chiếu ta hay sử dụng nhiều màn hình ta cần điều chỉnh
chế độ chiếu để vào chế độ này ta sử dụng tổ hợp phím
A. Windows + A
B. windows + P
C. Windows + I
D. Windows + L
42. Trong hệ điều hành Windows 7, khi copy một tập tin, sau đó xóa tập tin đó đi rồi paste sang vị trí
mới thì điều gi xảy ra
A. Vẫn copy bình thường thao tác này thay cho lệnh Cut
B. Khơng copy được vì tập tin góc đã mất
C. Hệ thống sẽ hỏi là bạn có muốn phục hồi file đã xóa khơng
D. Hệ thống tự động khơi phục lại file đã xóa
43. Trong hệ điều hành Windows, 1MB bằng
A. 1011 bytes
B. 1024 bytes
C. 1013 bytes
D. 106bytes
44. Trong hệ điều hành Windows 7, 1Byte bằng
A. 1bit
B. 4bit
C. 8bit
D. 16bit
45. Hệ điều hành là gì
A. Là một phần mềm chạy trên máy tính
B. Là một phần mềm dùng để điều hành quản lý các thiết bị phần cứng
C. Là một phần mềm dùng để điều hành, quản lý các tài nguyên phần mềm trên máy tính
D. tất cả điều đúng
46. Bộ mã ASCII dùng bao nhiêu bit để mã hóa kí tự

A. 32bit
B. 64bit
C. 8bit
D. 16bit
47. Cổng nào sau đây là cổng kết nối giữa màn hình và máy tính ?
A. COM
B. Ethernet
C. Firewire
D. VGA
48. Paint là ứng dụng?
A. Có sẵn trong Windows khi cài đặt
B. Là chương trình ứng dụng riêng biệt
C. Là chương trình do người dùng tạo ra
D. Một loại nhãn hiệu về sơn
49. Trong hệ điều hành Windows 7, để kiểm tra các thiết bị đã cài driver chưa ta vào
A. Registry Editor
B. Device Manager
C. System Information
D. My computer
50. Thiết bị nhập là:
A. Bàn phím, Màn hình máy tính
B. Bàn phím, Chuột điện tử
C. Màn hình máy tính, máy in
D. Máy in, chuột điện tử
51. RAM là viết tắt của
A. Read Access Memory
B. recent Access Memory
C. Random Access Memnory
D. Read and Modify
52. Thiết bị xuất là:

A. Bàn phím, Màn hình máy tính
B. Bàn phím, Chuột điện tử
C. Màn hình máy tính, máy in
D. Máy in, chuột điện tử
53. Trong hệ điều hành Windows 7, Khi xóa một thư mục hoăc tập tin bằng phím delete thì
A. Thư mục hoăc tập tin đó sẽ được xóa hồn tồn khỏi máy tính
B. Thư mục hoăc tập tin sẽ được truyền vào thùng rác nếu dung lượng dành cho thùng rác còn trống
Page 5


THPT TÂY THẠNH
C. Thư mục hoăc tập tin sẽ được lưu vào bộ nhớ máy tính
D. Thư mục hoăc tập tin sẽ được giữ trong thùng rác cho tới khi tắc máy
54. Trong hệ điều hành Windows 7, khi muốn chụp màn hình cửa sổ đang sử dụng ta dùng tổ hợp
phím
A Ctrl + Screen
B. Printscreen
C. Alt + Print
D. Khơng có tổ hợp phím nào làm được.
55. Tập tin nào sau đây là tập tin hình ảnh / phim
A. *.exe , *.Sys
B. *.mp4 , *.flv
C. *.jpg , *.bmp
D. *.docx , *.txt
56. Bộ mã UNICODE dùng bao nhiêu bit để mã hóa kí tự
A. 32bit
B. 64bit
C. 8bit
D. 16bit
57. Các chương trình như: Unikey, Vietkey dùng để làm gì?

A. Gõ tiếng Việt có dấu
B. Nén tập tin
C. Dùng để bẻ khóa
D. Trình duyệt web
58. Muốn làm rỗng thùng rác (Recycle Bin) ta thực hiện Click phải Recycle Bin
A. Empty Recycle Bin
B. Restore
C. Empty
D. Recycle Bin
59. Trong hệ điều hành Windows 7, 10Byte bằng
A. 10bit
B. 40bit
C. 80bit
D. 160bit
60. Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm ứng dụng?
A. Windows XP
B. Microsoft Word C. Linux
D. Unix
61. Trong hệ điều hành Windows 7, để gỡ bỏ chương trình ra khỏi máy tính, ta thực hiện vào Control
panel và chọn
A. Program and Features
B. Devices Manager
C. Default Program
D. Devices and Printer
62. WWW là viết tắt của
A. Word Wide Wed B. Word wide Web C. Word Wild Web D. World Wide Web
63. Internet có ý nghĩa là
A. Hệ thống máy tính
B. Hệ thống mạng máy tính
C. Hệ thống mạng máy tính trong một nước

D. Hệ thống mạng máy tính tồn cầu
64. Online nghĩa là
A. Đang Tải
B. Tải lên
C. Trực tuyến
D. Ngoại tuyến
65. Nút “Home” trên mạng Web có nghĩa là
A. Đi đến trang trước
B. Đi đến trang chủ
C. Đi đến nhà
D. Khơng có ý nghĩa gì chỉ để trang trí
66. www.google.com thì “.com” có nghĩa là
A. Đây là đuôi tên miền của các trang web giáo dục
B. Đây là đuôi tên miền của các trang web thông thường
C. Đây là đuôi tên miền của các trang web Chính phủ
D. Đây là đi tên miền của các trang web thương mại dịch vụ
67. Ứng dụng nào dùng để duyệt web
A. Google Chrome B. Google
C. Word
D. Excel
68. Bộ giao thức dùng trên Internet ngày nay là
A. TCP/IP
B. OSI
C. IPX
D. APPLE TALK
69. ISP là viết tắt của?
A. Internet Server Provider
B. Internet Service Provider
C. Internet Super Provider
D. Internet Service Program

70. Khi phát biểu về Internet, phát biểu nào dưới đây sai?
A. Dịch vụ thư điện tử (email) chỉ gửi các thông điệp, không thể gửi các tập tin
B. ISP phải thuê đường truyền và cổng của IAP
C. Internet Explorer là một trình duyệt WEB
D. Telnet là một trong các dịch vụ của internet
Page 6


THPT TÂY THẠNH
71. Mỗi thiết bị khi tham gia vào một mạng máy tính nào đó cũng đều có
A. Địa chỉ IP
B. Địa chỉ nhà
C. Mã sản phẩm
D. GPS
72. Cấu trúc một địa chỉ thư điện tử?
A. <tên miền>.<tên_người_dùng>
B. <tên miền>@<tên_người_dùng>
C. <tên_người_dùng>@<tên_miền>
D. <tên miền>.<tên_người_dùng>
73. Cơng cụ tìm kiếm thơng tin trên Internet nổi bật hiện nay
A. Google
B. Bing
C. Yahoo
D. Gmail
74. Trong khi soạn thảo email nếu muốn gởi kèm file ta Nhấn vào nút
A. Send
B. Copy
C. Attachment
D. Save
75. HTTP là gì?

A. Là giao thức truyền tải siêu văn bản
B. Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web
C. Là tên của trang Web
D. Là địa chỉ của trang Web
76. Trong một trang web, Hyperlink là gì?
A. Là một thành phần trong một trang web liên kết đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc liên kết đến
một trang web khác.
B. Là nội dung được thể hiện trên web Browser (văn bản, âm thanh, hình ảnh)
C. Là địa chỉ của một trang web
D. Là Tên công ty chuyên về mạng Internet
77. Các thành phần của tên miền được phân cách bằng ký tự gì?
A. Dấu “.”
B. Dấu “,”
C.Dấu “#”
D. Dấu “@”
78. Khi muốn lưu lại trang Web đang duyệt lên máy tính, bạn phải làm thế nào trên trình duyệt
Inernet Explorer.
A. Nhấn chuột phải lên trang web và chọn Save
B. Chọn Edit sau đó chọn Select ALL
C. Chọn File sau đó chọn Save
D. Chọn File sau đó chọn Save As ( hoặc Save page as)
79. “Download” trên trang web có nghĩa là:
A. Tải lên
B. Khơng có chức năng này C. Trực tuyến
D. Tải file nào đó vào máy tính
80. Để truy cập vào một trang web chúng ta cần phải biết:
A. Hệ điều hành đang sử dụng
B. Địa chỉ của trang Web
C. Trang web đó của nước nào
D. Dùng chương trình Word

81. Để quay lại trang web trước đó, ta có thể dùng chức năng nào trên trình duyệt Internet
A. Back
B. Forward
C. Refresh
D. Home
82. Thuật ngữ LAN viết tắt của cụm từ
A. Long area network
B. Large area network
C. Local area network
D. Legend area network
83. Email là viết tắt của
A. Ethenet Mail
B. Electronic Mail
C. Egg Mail
D. Eaten Mail
84. Phần mềm nào sau đây dùng đọc PDF?
A. Foxit Reader
B. Microsoft Excel C. Paint
D.Winzip
85. Tốc độ truy cập mạng của bạn được xác định theo đơn vị
A. MHz
B. RAM
C. kbps
D.GB
86. Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ của máy tính
A. TCP/IP
B. IPCONIG
C. IP
D. Ping
87. Một số nhà cung cấp dịch vự email phổ biến hiện nay

A. Google
B. Yahoo
C. Microsoft
D. Tất cả đều đúng
Page 7


THPT TÂY THẠNH
88. Trong hệ điều hành windows 7, máy tính đọc dữ liệu nhanh nhất từ:
A. Đĩa mềm
B. Đĩa cứng
C. Qua mạng Internet D. Đĩa CD-Rom
89. Dữ liệu trong thiết bị nào sẽ mất khi mất điện
A. Đĩa cứng
B. Đĩa mềm
C. RAM
D. ROM
90. Trong hệ điều hành Window 7, ta có thể chạy cùng lúc
A. Chỉ 1 ứng dụng
B. Hai ứng dụng khác nhau
C. Tối đa 15 ứng dụng khác nhau
D. Nhiều ứng dụng
91. Trong hệ điều hành Window 7, mặc định ký tự phân cách số thập phân là
A. Dấu chấm “,”
B. Dấu phấy “.”
C. Dấu chấm phẩy”:”
D. Dấu chấm phẩy”,”
92. Trong hệ điềuhành Window 7, tại Windows Explerer khi ta nhán tổ hợp phím Alt + Mũi tên qua
trái thì tương ứng với việc nhấn chuột vào nút gì trên thanh cơng cụ ?
A. Up

B. Forward
C. Cut
D. Back
93. Trong hệ điều hành Window 7, khi cửa sổ đang ở chế độ Maximize thì
A. Ta có thể di chuyển cửa sổ
B. Ta có thể thu nhỏ cửa sổ
C. Ta khơng thể phóng to kích thước của cửa sổ lên nữa
D. Ta có thể di chuyển, thu nhỏ cửa sổ và khơng thể phóng to cửa sổ
94. Trong hệ điều hành Window 7, Khi một tập tin mang thuộc tính “Hidden” tức là
A. Nó bị lỗi
B. Nó bị ẩn
C. Nó là tập tin khơng định dạng
D. Nó khơng chạy được trên Winodws
95. Giả sử trong cùng một Folder gốc (ổ đĩa C), có hai Folder tên X và Y. Khi ta thực hiện đổi tên
Folder X thành Y thì :
A. Máy tự động đặt tên cho X là Y1
B. Máy tính tự động xóa Folder Y đã tồn tại và cho phép đổi tên Folder X
C. Máy tự động xóa Folder Y đã tồn tại và sao chép Folder X sang Folder gốc khác
D. Máy tính thong báo Folder Y đã tồn tại và hỏi muốn gọp 2 Folder lại khơng
Ghi chú:
Phím windows tương ứng trên bàn phím:
Phím PrintScreen tương ứng trên bàn phím:
Phím Back, Forward, Refresh, Home tương ứng trên trình duyệt web:

Page 8


THPT TÂY THẠNH

Microsoft word 2010

1. Trong Ms 2010, phím nào đưa con trỏ về đầu dòng hiện hành ?
A. Home
B. Ctrl + Home
C. End
D. Ctrl + Page UP
2. Trong Ms 2010, trong table (bảng) để chèn thêm một dòng bên dưới dịng đang chọn thì ta vào thẻ
Layout rồi chọn nút lệnh gì ?
A. Insert Above
B. Insert Below
C. Rows Below
D. Insert Right
3. Trong MS Word 2010, sau khi bôi đen tồn bộ bảng, nếu nhấn phím Delete thì điều gì xảy ra?
A. Khơng có tác dụng gì
B. Xóa tồn bộ nội dung và bảng biểu
C. Xóa bảng, khơng xóa nội dung
D. Xóa tồn bộ nội dung trong bản, khơng xóa bảng
4. Trong MS word 2010, để xóa bỏ tồn bộ định dạng kiểu chữ của văn bản đang chọn ta nhấn tổ hợp
phím gì?
A. Ctrl+Space
B. Ctrl+Delete
C. Ctrl + Enter
D. Shift + Space
5. Trong MS Word 2010, tổ hợp phím nào dùng để in ra lệnh in
A.Ctrl+N
B. Ctrl+S
C. Ctrl+U
D. Ctrl+P
6. Trong MS word 2010, để chèn số trang vào vị trí con trỏ của tài liệu ta gọi lệnh nào?
A. Vào insert, nhấn page number và chọn Bottom of Page
B. Vào insert, nhấn page Number và chọn Top of Page

C. Vào insert, Nhấn page Number,chọn Current Positon
D. Vào insert, Nhấn number page, chọn format Page Numbers
7. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Canh lề mặc định trong văn bản mỗi khi tạo tập tin mới là canh trái
B. Khi soạn thảo văn bảng trong Word, nếu hết trang thì tự động nhảy sang trang mới
C. Chỉ được phép mở một văn bản trong phiên làm việc.
D. Mặc định mỗi khi khởi động MS word 2010 đã có một văn bản trống.
8. Trong MS Word 2010, để di chuyển con trỏ về cuối tài liệu nhấn:
A. Page Down
B. Ctrl + Page Down
C. End
D. Ctrl + End
9. Trong MS Word 2010, trong khi soạn thảo văn bản, nếu nhấn phím số 1 khi có một khối văn bản
được chọn thì:
A. Khối văn bản đó biến mất
B. Khối văn bản đó biến mất và thay vào đó là số 1
C. Số 1 sẽ chèn vào trước khối đang chọn
D. Số 1 sẽ chèn vào sau khối đang chọn
10. Trong MS Word 2010, tổ hợp phím được dùng để đóng tài liệu đang mở?
A. Ctrl + O
B. Ctrl + N
C. Ctrl + P
D. Ctrl + W
11. Trong MS Word 2010, để chọn toàn bộ nội dung thì nhấn tổ hợp phím
A. Shift + Ctrl + A B. Ctrl + A
C. Ctrl + Alt + A
D. Shift + A
12. Trong MS Word 2010, để thực hiện ngắt trang cho văn bản ta sử dụng tổ hợp phím gì?
A. Ctrl + ESC
B. Ctrl + S

C. Ctrl + Space
D. Ctrl + Enter
13. Trong MS Word 2010, để di chuyển con trỏ về đầu tài liệu nhấn:
A. Ctrl + Page Up
B. Ctrl + End
C. Home
D. Ctrl + Home
14. Trong MS Word 2010, để tạo chữ lớn đầu đoạn văn (Drop Cap) cho ký tự đang chọn, ta thực hiện:
A. Tại thẻ Home, Nhấn nút Dropcap và chọn Dropped
B. Tại thẻ insert, Nhấn nút Dropcap và chọn Dropped
C. Tại thẻ Insert, Nhấn nút Dropcap và chọn None
D. Tại thẻ Home, Nhấn nút Dropcap và chọn In Margin
15. Trong MS Word 2010, tổ hợp phím nào sẽ dùng để bật hộp thoại tìm kiếm
A. Ctrl + H
B. Ctrl + G
C. Shift + F
D. Ctrl + F
16. Trong MS Word 2010, làm thể nào để hình ảnh đang chọn chìm xuống dưới văn bản?
Page 9


THPT TÂY THẠNH
A. Trong thẻ Format, Nhấn Wrap Text và chọn In front of text
B. Trong thẻ Format, Nhấn Wrap Text và chọn In line with text
C. Trong thẻ Format, Nhấn Wrap Text và chọn Through
D. Trong thẻ Format, Nhấn Wrap Text và chọn Behind text
17. Trong MS Word 2010, để chèn một biểu đồ vào văn bản ta gọi lệnh gì?
A. Tại thẻ insert, Nhấn nút SmartArt
B. Tại thẻ insert, Nhấn nút ClipArt
C. Tại thẻ insert, Nhấn nút Chart

D. Tại thẻ insert, Nhấn nút WordArt
18. Trong một văn bản của MS Word 2010 có rất nhiều hình vẽ được tạo ra. Mỗi lần nhấn chuột trái
lên một hình nào đó thì chỉ chọn được hình đó. Để chọn được nhiều hình thì ta phải giữ thêm phím
nào trong khi chọn?
A. Enter
B. Shift
C. Alt
D. Tab
19. Trong MS Word 2010, để chia cột cho đoạn văn bản ta thực hiện như thế nào?
A. Tại thẻ Page Layout, Nhấn chọn Columns
B. Tại thẻ Page Layout, Nhấn chọn Line Numbers
C. Tại thẻ Insert, Nhấn chọn Columns
D. Tại thẻ Home, Nhấn chọn Columns
20. Trong MS Word 2010, để đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo, ta chọn thẻ Page Layout, rồi
chọn nút nào sau đó chọn một tùy chọn canh lề
A. Orientation
B. Size
C. Margins
D. Page Setup
21. Khi soạn thảo văn bản bằng bảng mã nào thì khi chọn font có tên “Time New Roman” ta gõ được
tiếng việt dùng
A. TCVN3
B. Telex
C. VietWare_X
D. Unicode
22. Thao tác Nhấn chuột trái 3 lần vào lề trái của văn bản có tác dụng gì?
A. chọn tồn bộ văn bản
B. chọn 1 dòng
C. chọn đoạn văn bản hiện hành
D. mở cửa sổ Page Setup

23. Trong MS Word 2010, thao tác giữ phím Ctrl và nhấn chuột vào một vị trí nào đó trong một đoạn
văn bản sẽ có tác dụng gì??
A. chọn đoạn văn bản
B. chọn tồn bộ văn bản
C. chọn 1 câu tại vị trí con trỏ
D. chọn 1 từ
24. Trong MS Word 2010, để chèn hình ảnh từ bên ngồi vào văn bản ta gọi lệnh gì?
A. tại thẻ Insert, nhấn nút SmatrArt
B. tại thẻ Insert, nhấn nút Clip Art
C. tại thẻ Insert, nhấn nút Picture
D. tại thẻ Insert, nhấn nút Shape
25. Trên MS word 2010, khi một văn bản đang soạn thảo chưa được lưu lại nhưng ta cào menu File,
chọ lệnh Close thì thông báo nào dưới đây sẽ xuất hiện?
A. “Do to want to save changes you made to…”
B. “Are you sure to exit?”
C. “Do you want to save the document before close?”
D. “The file … already exist”
26. Trong MS Word 2010, trong khi rê đối tượng là một hình ảnh hay một hình vẽ bất kỳ có nhấn giữ
đồng thời phím Shift sẽ có tác dụng gì?
A. Sao chép đối tượng
B. Di chuyển đối tượng trên đường thẳng ngang hoặc dọc
C. Xoay đối tượng
D. Thay đổi kích thước đối tượng
27. Trong MS Word 2010, để chèn một tiêu đề ở lề trên tài liệu đang mở ta gọi lênh gì?
A. Tại thẻ Insert, nhấn nút Header, chọn một mẫu tiêu đề
B. Tại thẻ Insert, nhấn nút Footer, chọn một mẫu tiêu đề
C. Tại thẻ Insert, nhấn nút Header, chọn Remove Header
D. Tại thẻ Insert, nhấn nút Footer, chọn Edit Footer
28.Trong MS Word 2010, để soạn thảo đúng tiếng việt khi sử dụng bảng mã Unicode thì phải chọn font
( kiểu chữ )

A. VNI-Avo
B. Arial
C. .VnTimes
D. VNArial
29. Trong MS Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + P được thay cho lệnh nào dưới đây ?
A. Vào File, chọn Print
B. Vào View, chọn Print Layout
C. Vào File, chọn Print Review
D. Vào Edit, chọn Paste
Page 10


THPT TÂY THẠNH
30. Trong MS Word 2010, làm thế nào để áp dụng mẫu ( style ) cho hình ảnh đang chọn?
A. Trong thẻ Format, chọn mẫu trong nhóm Picture Effect
B. Trong thẻ Format, chọn mẫu trong nhóm Picture Border
C. Trong thẻ Format, nhấn nút Artistic Effect rồi chọn mẫu
D. Trong thẻ Format, chọn mẫu trong nhóm Picture Styles
31. Tên gọi nào sau đây không phải là tên của bảng mã tiếng Việt.
A. TCVN3
B. Telex
C. Unicode
D. VietWare_X
32. Mỗi tập tin MS Word 2010 được lưu lại sẽ có đi (phần mở rộng) mặc định là
A. *.PDF
B. *.DOCX
C. *.XLS
D. *.DOC
33. Trong MS Word 2010, để chọn khối từ con trở về đầu tài liệu nhấn:
A. Ctrl+Home

B. Ctrl+End
C. Ctrl+Page Up
D. Ctrl+Shift+Home
34. Trong MS Word 2010, thao tác nhấn giữ phím Ctrl trong khi rê một hình vẽ sẽ có tác dụng gì?
A. Sao chép đối tượng
B. Di chuyển đối tượng
C. Xoay đối tượng
D. Thay đổi kích thước của đối tượng
35. Trong MS Word 2010 đang mở, muốn thay tất cả chữ “VN” thành “ Việt Nam “ thì
A. Trong thẻ Home, chọn Clear
B. Trong thẻ Home, chọn Go To
C. Trong thẻ Home, chọn Advanced Find
D. Trong thẻ Home, chọn Replace
36. Trong MS Word 2010, lệnh nào sau đây không phải là lệnh cắt?
A. Ctrl+C
B. Nhấn nút Cut trên thanh công cụ
C. Nhấn chuột phải chọn Cut
D. Ctrl+X
37. Trong MS Word 2010, để chèn các hình đơn giản như hình chữ nhật, trịn, elip, tam giác… ta gọi
lệnh gì ?
A. Tại thẻ Insert, nhấn nút Shapes rồi chọn hình cần vẽ
B. Tại thẻ Insert, nhấn nút TextBox
C. Tại thẻ Insert, nhấn nút Screenshot
D. Tại thẻ Insert, nhấn nút SmartArt
38. Trong MS Word, Anh (chị) sử dụng tổ hợp phím nào dể lưu tài liệu hiện tại?
A. Ctrl+X
B. Ctrl+A
C. Ctrl+S
D. Ctrl+V
39. Khi thao tác trong MS Word 2010, thông báo “Do you want to save changes to…” xuất hiện khi

nào?
A. Khi một phông chữ (font) mà nó khơng tồn tại trong hệ thống
B. Khơng đặt tên file khi lưu văn bản
C. Khi đóng văn bản nhưng văn bản chưa được lưu
D. Khi lưu văn bản với tên file trùng với một file đã có trong thư mục lựa chọn
40. Trong MS Word 2010, thao tác nào dưới đây được dùng để chọn một từ trong đoạn văn bản?
A. Giữ phím Ctrl và nhấn chuột trái lên câu cần chọn
B. Giữ phím Shift và nhấn chuột trái lên câu cần chọn
C. Nhấn chuột trái 3 lần vào lề trái của văn bản
D. Nhấn đôi chuột trái lên từ cần chọn
41. Trong MS Word 2010, tổ hợp phím nào dùng để tăng, giảm cỡ chữ cho nội dung văn bản?
A. Ctrl+1
B. Ctrl+2
C. Ctrl+[ hay Ctrl+]
D. Shift+[ hay Shift+]
42. Trong MS Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + S được thay cho lệnh nào dưới đây?
A. Vào File,chọn lệnh Save and Send
B. Vào File, chọn lệnh Save
C. Vào File, chọn lệnh Open
D. Vào File, chọn lệnh Save As
43. Trong MS Word 2010, khi đang soạn thảo văn bản để xác định tổng số trang của văn bản hiện
hành ta quan sát ở
A. Thanh công cụ Ribbon
B. Thanh trạng thái
C. Trong trang Backstage của thực đơn File
D. Thanh Ruler
44. Trong MS Word 2010, để tạo một được gạch chân cho đoạn văn bản đang lựa chọn với nét đơn thì
ta thực hiện
A. Nhấn Ctrl+U
B. Nhấn Ctrl+V

C. Nhấn Ctrl+C
D. Không thực hiện được
45. Trong MS Word 2010, để gộp các ô đang chọn của một bảng thành một ô thì ta gọi lệnh nào?
A. Vào thẻ Layout, nhấn nút Margin Cells
B. Vào thẻ Layout, nhấn nút Split Table
C. Vào thẻ Layout, nhấn nút Merge Cells
Page 11


THPT TÂY THẠNH
D. Vào thẻ Layout, nhấn nút Split Cells
46. Tên gọi nào sau đây là tên của kiểu gõ tiếng Việt
A. TCVN3
B. VNI
C. VietWare_X
D. Unicode
47. Trong MS Word 2010, khi cần gõ các chỉ số dươi H2O thì sử dụng tổ hợp phím tắt nào trong khi gõ.
A. Ctrl =
B. Ctrl Shift =
C. Ctrl Alt Shift =
D. Shift =
48. Trong MS Word 2010, để chèn một chữ nghệ thuật (Word Art) vào văn bản ta gọi lệnh gì?
A. Tại thẻ Insert, nhấn nút QuickPart
B. Tại thẻ Insert,nhấn nút ClipArt
C. Tại thẻ Insert, nhấn nút WordArt
D. Tại thẻ Insert, nhấn nút Equation
49. Sử dụng kiểu gõ nào để khi nhập hai chữ A sẽ cho chữ Â, hai chữ E sẽ cho chữ Ê
A. Telex
B. Select
C. VNI

D. Latex
50. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tập tin được tạo ra bởi MS Word 2010 khi lưu sẽ có đi mặc định là XLSX
B. Trong MS Word 2010 ta không thể gõ tiếng Việt
C. MS Word 2010 là một phần mềm tính tốn
D. Mặc định mỗi khi khởi động MS Word 2010 đã có một văn bản trống
51. Trong MS Word 2010, để chèn một tiêu đề vào lề dưới văn bản đang mở, ta thực hiện
A. Tại thẻ Insert,nhấn Footer chọn một mẫu tiêu đề
B. Tại thẻ Insert,nhấn nút Header chọn một mẫu tiêu đề
C. Tại thẻ Insert,nhấn nút Footer, chọn Remove Footer
D. Tại thẻ Insert,Nhấn nút Header chọn Edit Header
52. Trong MS Word 2010, để nối hai đoạn văn thành một đoạn ta thực hiện
A. Đặt con trỏ đầu đoạn thứ 2, nhấn nút backspace
B. Đặt con trỏ đầu đoạn thứ 2, nhấn delete
C. Đặt con trỏ đầu đoạn thứ 1, nhấn backspace
D. Đặt con trỏ đầu đoạn thứ 1, nhấn delete
53. Trong MS Word 2010, để đánh số trang ở lề dưới của tài liệu ta gọi lênh nào?
A. Vào Insert, nhấn Page Number và chọn Top of Page
B. Vào Insert, nhấn Page Number và chọn Current Position
C. Vào Insert, nhấn Page Number chọn Bottom of Page
D. Vào Insert, nhấn Number Page, chọn Page Margins
54. Khi thao tác Trong MS Word 2010, thông bào “The file <tên File hiện hành> already exist” xuất
hiện khi nào?
A. Không đặt tên file khi lưu văn bản
B. Khi chọn một phông chữ (font) mà nó khơng tồn tại trong hệ thống
C. Khi lưu văn bản với tên file trùng với một file đã có trong thư mục lựa chọn
D. Khi đóng văn bản nhưng văn bản chưa được lưu
55. Trong MS Word 2010, khi cần thay đổi màu nền cho hình vẽ đang chọn thì nhấn nút nào trong thẻ
Format rồi chọn màu?
A. Shape Fill

B. Shape Outline
C. Shape Effect
D. Edit Shape
56. Trong MS Word 2010, để chèn hình ảnh từ thư viện có sẵn trong Word vào văn bản, ta thực hiện
A. Tại thẻ Insert, nhấn nút Picture
B. Tại thẻ Insert, nhấn nút SmartArt
C. Tại thẻ Insert, nhấn nút ClipArt
D. Tại thẻ Insert, nhấn nút Screenshot
57. Standard là một… của MS Word 2010 dùng để thao tác với tệp tin văn bản
A. Thanh công cụ
B. Menu
C. Hộp thoại
D. Trang giấy
58. Trong MS Word 2010, để hủy bỏ chữ to đầu đoạn ( Dropcap) đã tạo của đoạn văn bản ta thực hiện
lênh gì ?
A. Tại thẻ Home, Nhấn nút Dropcap
B. Tại thẻ Insert,nhấn nút Dropcap và chọn None
C. Tại thẻ Insert, nhấn nút Dropcap
D. Tại thẻ Insert, nhấn nút Dropcap và chọn Dropped
59. Trong MS Word 2010, để chèn một sơ đồ tổ chức vào văn bản ta gọi lệnh gì?
A. Tại thẻ Insert,nhấn nút Shapes
B. Tại thẻ Insert,nhấn nút WordArt
C. Tại thẻ Insert,nhấn nút Chart
D. Tại thẻ Insert,nhấn nút SmartArt
60. Trong MS Word 2010, anh (chị) sử dụng tổ hợp phím nào để canh đều 2 bên cho đoạn văn bản?
A. Alt+X
B. Ctrl+O
C. Ctrl+J
D. Ctrl + S
61. Trong MS Word 2010, cơng dụng của tổ hợp phím Ctrl +C là gì ?

A. Sao chép các nội dung đang lựa chọn vào trong bộ nhớ đệm
Page 12


THPT TÂY THẠNH
B. Phục hồi lại các thao tác đã làm trước đó
C. Dán tất cả các nội dung đã được sao chép trước đó vào vị trí con trỏ
D. Thực hiện canh lề giữa đoạn văn bản
62. Trong MS Word 2010, thao tác nào dưới đây được dùng để chọn một câu trong đoạn văn bản?
A. Nhấn đôi các nội dung đang lựa chọn vào trong bộ nhớ đệm
B. Giữ phím Shift và nhấn chuột trái lên câu cần chọn
C. Nhấn chuột trái 3 lần vào lề trái của văn bản
D. Giữ phím Ctrl và nhấn chuột trái lên câu cần chọn
63. Trong MS Word 2010, khi nhấn tổ hợp phím nào sẽ thực hiện dán đoạn văn bản vừa copy vào vị trí
con trỏ?
A. Ctrl+W
B. Ctrl+V
C. Alt+W
D. Shift+W
64. Một văn bản được soạn thảo trong chương trình MS Word 2010 gọi là gì ?
A. WorkBook
B. WorkSheet
C. Document
D. Text Document
65. Chương trình nào sau đây cho phép gõ được tiếng Việt trong MS Word 2010?
A. VNI
B. TCVN3
C. Unicode
D. Unikey và Vietkey
66. Trong MS Word 2010, trong một bảng để chèn thêm một cột bên trái cột đang chọn thì ta vào thẻ

Layout rồi chọn nút lệnh gì ?
A. Left Columns
B. Insert Below
C. Insert Above
D. Insert Left
67. Trong MS Word 2010, để chèn một bảng biểu vào văn bản ta dùng lệnh gì ?
A.Tại thẻ Home, nhấn nút table, rê chọn số hàng số cột
B. Tại thẻ Insert, nhấn nút table, rê chọn số hàng số cột
C. Tại thẻ Page Layout, nhấn nút table, rê chọn số hàng số cột
D. Tại thẻ View, nhấn nút table, rê chọn số hàng số cột
68. Khi đang mở ba trình ứng dụng: Word, Excel và Access, để chuyển qua lại giữa ba trình ứng dụng
này, ta nhấn tổ hợp phím nào:
A. Alt + Tab
B. Shift + Tab
C. Ctrl + Tab
D. Alt + Shift
69. Trong MS Word 2010, phím nào để xóa kí tự đứng trước con trỏ?
A. Page down
B. Delete
C. Page up
D. Backspace
70. Trong MS Word 2010, khi cần gõ các chỉ số trên (như x2, an, cm3…) thì sử dụng phím tắt nào trong
khi gõ
A. Ctrl + =
B. Ctrl + Shift + =
C. Shift + =
D. Ctrl + Alt + Shift + =
71. Trong MS Word 2010, sau khi chèn bảng biểu vào văn bản và nhập nội dung trong bảng. để bảng
tự động chỉnh kích thước các cột vừa với nội dung đã nhập trong các cột thì ta chọn bảng đó và vào
thẻ layout, chọn Autofit và chọn tiếp mục:

A. Autofit to content
B. Autofit to Windows
C. Fixed column width
D. Distribute columns evenly
72. Trong MS Word 2010, để thay đổi khoảng cách giữa 2 đoạn văn bản ta thiết lập tại:
A. ô Before và After trong thẻ page layout B. ô Linespacing trong thẻ page layout
C. ô Left và Right trong thẻ page layout
D. ô Above và Below trong thẻ page layout
73. Trong MS Word 2010, tổ hợp phím dùng để lưu văn bản?
A. Ctrl + O
B. Ctrl + P
C. Ctrl + N
D. Ctrl + S
74. Trong MS Word 2010, để canh giữa cho đoạn văn bản bôi đen ta dùng tổ hợp phím
A. Ctrl + O
B. Ctrl + P
C. Ctrl + N
D. Ctrl + E
75. Mail Merge là một chức năng ………... của Microsoft word:
A. Trộn thư
B. Tạo chỉ số mục tự động
C. Vẽ hình
D. Tìm kiếm và thay thế
76. Trong MS Word 2010, để đánh số trang ở lề trên của tài liệu ta gọi lệnh nào?
A. Vào Insert nhấn page Numbers và chọn Bottom of page
B. Vào Insert nhấn page Numbers và chọn Current Position
C. Vào Insert nhấn page Numbers và chọn Top of page
D. Vào Insert nhấn page Numbers và chọn page Margins
77. Trong MS Word 2010, để canh thẳng lề phải cho đoạn văn bản bôi đen ta nhấn tổ hợp phím:
A. Ctrl + S

B. Ctrl + L
C. Ctrl + R
D. Ctrl + E
78. Trong MS Word 2010, để chèn các biểu tượng vào trong văn bản ta thực hiện
Page 13


THPT TÂY THẠNH
A. Vào Tab Insert rồi chọn Symbol
B. Vào Tab Design rồi chọn Symbol
C. Vào Tab Design rồi chọn Equation
D. Vào Tab Insert rồi chọn Equation
79. Trong MS Word 2010, để chèn một biểu thức tính tốn ta thực hiện
A. A. Vào Tab Insert rồi chọn Symbol
B. Vào Tab Design rồi chọn Symbol
C. Vào Tab Design rồi chọn Equation
D. Vào Tab Insert rồi chọn Equation
80. Trong MS Word 2010, để tìm kiếm và thây thế từ đó bằng từ khác trong văn bản ta dùng tổ hợp
phím
A. Ctrl + E
B. Ctrl + T
C. Ctrl + F
D. Ctrl + H
81. Trong MS Word 2010, để viết hoa các kí tự đã chọn ta dùng tổ hợp phím
A. Ctrl + F2
B. Ctrl + F3
C. Shift + F3
D. Alt + F2
82. Trong MS Word 2010, để đếm số từ trong văn bản ta thực hiện:
A. Vào Tab View chọn web layout

B. dùng tổ hợp phím Alt + C
C. Khơng cần vì word 2010 đã tự đếm khi ta gõ và hiển thị ở thanh trạng thái cuối trang
D. Khơng có chức năng đếm số trang
83. Trong MS Word 2010, để tạo mục lục ta thực hiện
A. Copy các tiêu đề cho vào mục lục và ghi số trang cho phù hợp
B. Vào References chon chức năng insert table of authorities
C. Đặt lại Heading cho các tiêu đề cho phù hợp rồi vào References chọn chức năng table of contents
D. Vào References chon chức năng insert Index
84. Trong MS Word 2010, Numbering dùng để:
A. Đánh số trang
B. Đánh số đề mục
C. Đếm tổng số trang
D. Đếm số từ trong văn bản
85. Trong MS Word 2010, để tạo chú thích cho một hình ảnh ta thực hiện:
A. Gõ chú thích vào dưới hình ảnh
B. Chọn phải vào hình ảnh chọn Add text
C. Chọn phải vào hình ảnh chọn Add caption
D. Chọn phải vào hình ảnh chọn Insert caption
86. Trong MS Word 2010, sau khi sử dụng chức năng Undo (CTRL+Z), để quay lại bước trước khi
nhấn Undo ta dùng tổ hợp phím
A. CTRL+M
B. CTRL+Y
C. CTRL+W
D. CTRL+J
87. Trong MS Word 2010, có một chức năng gọi là “Translate” vậy nó dùng để làm gì ?
A. Định dạng văn bản
B. Dịch văn bản
C. Thông báo các lỗi chính tả trong văn bản
D. Chuyển văn bản sang tiếng Anh
88. Trong MS Word 2010 để đi đến vị trí bạn vừa chỉnh sửa ta dùng tổ hợp phím

A. SHIFT+F3
B. SHIFT+F5
C. SHIFT+F7
D. SHIFT+F2
89. Trong MS Word, anh chị sử dụng tổ hợp phím nào để xem văn bản trước lúc in
A. CTRL+F10
B. CTRL+F2
C. CTRL+F4
D. Không thể làm được
90.Trong MS Word 2010, “ Hyperlink” là gì ?
A. Gạch dưới đoạn văn bản được chọn
B. Tạo liên kết tới trang web, tập tin, …
C. Tạo hiệu ứng cho đoạn văn bản
D. Tô màu cho văn bản
91. Trong Ms Word 2010, khi sửa lại các tiêu đề mà muốn cập nhật lại mục lục chứa các tiêu đề đó, ta
thực hiện
A. Chuột phải vào mục lục, chọn change table B. Chọn vào mục lục, trên tab references, chọn update table
C. Không sửa trực tiếp lên lên mục lục
D. Chọn vào mục lục, trên tab references, chọn update
92. Trong Ms Word 2010, muốn chuyển đổi giữa chế độ gõ, chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè,ta dùng
phím
A. Insert
B. Caps Lock
C. Backspace
D. End
93.Trong Ms Word 2010, thay đổi màu nền cho trang, ta thực hiện
A. Vào Insert, chọn Change Color
B. Vào View, chọn Page Color
C. Vào Page Layout, chọn Page Color
D. Vào Design, chọn Watermark

94.Trong Ms Word 2010, để trộn nhiều ô liên tiếp cùng hàng (hoặc cùng cột) trong bảng lại với nhau,ta
dùng
A. Merge Cells
B. Split Cells
C. Split Table
D. Merge Rows
Page 14


THPT TÂY THẠNH
95. Khi soạn thảo MS Word, để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard. Anh(Chị) sử dụng phím
nào ?
A. Ctrl + C
B. Print Screen
C. Ctrl + Insert
D. ESC
96. Trong MS Word 2010, để ngắt trang văn bản, ta thực hiện
A. Vào tab Insert, chọn Cover page
B. Vào tab Insert, chọn Page Break
C. Vào tab Insert. Chọn Blank Page
D. Vào tad Insert, chọn Break Page
97. Trong MS Word 2010, để xoá định dạng của một đoạn văn bản đã chọn, ta thực hiện
A. Vào tab Home, chọn Clear
B. Vào tab Format, chọn Clear
C. Vào tab Home, chọn Clear Formatting D. Vào tab Home, chọn Delete Formatting
98.Trong MS Word 2010 để tạo comment cho đoạn văn bản
A. Bạn bơi đen đoạn văn bản muốn chèn chú thích cho nó rồi vào tab Review rồi chọn New Comment
B. Bạn bơi đen đoạn văn bản muốn chèn chú thích cho nó rồi vào tab Review rồi chọn Track Changes
C. Vào tab Review rồi chọn New Comment
D. Bạn bôi đen đoạn văn bản muốn chèn chú thích cho nó rồi vào tab Review rồi chọn Compare

99. Trong MS Word 2010 để xoá một comment trong văn bản
A. Vào tab Review, rồi chọn Delete
B. Chọn comment cần xoá Vào tab Review rồi chọn Delete
C. Chọn comment cần xoá Vào tab Review rồi chọn Reject
D. Vào tab Review rồi chọn Reject
100. Cho biết tập tin nào thi hành ứng dụng Microsof Word 2010
A. Word.exe
B. MSWord.exe
C. Word.com
D. WinWord.exe
101. Khi soạn thảo văn bản tiếng Việt, xuất hiện đường răng cưa nằm dưới dòng văn bản, để xử lý
khơng cịn hiện tượng đó, ta thực hiện lần lượt các thao tác:
A. Đây là hiện tượng lạ, có khả năng do Virus nên cần phải quét Virus trên máy tính
B. Chọn menu Tools, chọn AutoCorrect, chọn Spelling & Grammar và bỏ dấu chọn tại mục Check spelling
as you type
C. Chọn menu Tools, chọn Options, chọn Spelling & Grammar và bỏ dấu chọn tại mục Check spelling as
you type
D. Chọn menu Tools, chọn Customize, chọn Spelling & Grammar và bỏ dấu chọn tại mục Check spelling as
you type
102. Trong MS Word 2010 để thay đổi màu chữ đang bôi đen ta chọn
A. Font Color trên thanh công cụ
B. Insert- Picture
C. Format- Symbol
D. Format- Picture
103. Để chuyển đổi qua lại giữa các trình ứng dụng đang được kích hoạt, ta sử dụng:
A. Tổ hợp phím Alt + Tab
B. Tổ hợp phím Ctrl + Tab
C. Tổ hợp phím Shift + Tab
D. Tổ hợp phím Ctrl + C
104. Để đặt mật khẩu bảo vệ cho tài liệu đang soạn thảo, ta thực hiện

A. File – Protect Document
B. File – Protect Document – Encrypt with Password
C. Tools – Protect Document
D. Tools – Protect – Security
105. Trong MS Word 2010 để định dạng cột (chia đoạn văn bản thành nhiều cột) cho đoạn văn bản đã
chọn, ta thực hiện :
A. Vào tab Insert- Table – insert Columns
B. Vào tab Insert – Table – Convert text to Table – Number of Columns
C. Vào tab Insert – Table – Convert text to Table
D. Edit – Columns
106. Để chèn thêm một hàng trong Table, ta thực hiện như sau :
A. Đặt con trỏ tại nơi cần chèn hàng trong Table, chọn Table – Insert – Rows- Above hoặc Rows Below
B. Chọn ô tại nơi cần chèn hàng, chọn Table – Insert – Cells – Insert Entire Row
C. Đặt con trỏ tại ô cuối cùng bên phải của Table, Nhấn phím Tab
Page 15


THPT TÂY THẠNH
D. Tất cả đều đúng
107. Để định dạng gạch chân một đoạn văn bản đang chọn với nét đơi ta nhấn tổ hợp phím nào :
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + D
B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + U
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + U
D. Ctrl + Shift + A
108. Trong MS Word 2010 để lưu File với một tên khác ta thực hiện
A. Chọn File – Save as B. Chọn File – Save
C. Chọn Edit – Save as
D. Chọn Edit – Save
109. Trong MS Word 2010 để lưu một tập tin đang lưu trước đó với một tên File khác, ta ấn phím :
A. F9

B. F10
C. F11
D. F12
110. Phím tắt của biểu tượng
là gì ?
A. Ctrl + D
B. Ctrl + F

Page 16

C. Alt +H + T

D. SHIFT + H +F+D


THPT TÂY THẠNH

Microsoft Excel 2010
1. Trong Microsoft Excel 2010, khi ta muốn sắp xếp (Sort) vùng dữ liệu đang chọn:
A. Vào Data-> Sort…
B. Vào Data -> Options…
C. Vào Data -> Filter…
D. Vào Format -> Options…
2. Trong Microsoft Excel 2010, để chọn tồn bộ các ơ trên bảng tính
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + B
B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A
D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+ Alt + D
3. Trong Microsoft Excel 2010, để xuống dịng cùng một ơ
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + B

B. Nhấn tổ hợp phím Alt + Enter
C. Nhấn tổ hợp phím Alt + F11
D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + D
4. Trong Microsoft Excel 2010, để định dạng kiểu số % cho ô hiện tại:
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + %
B. Nhấn tổ hợp phím Alt + Shift + %
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + %
D. Nhấn tổ hợp phím Alt + Ctrl + %
5. Trong Microsoft Excel 2010, để định dạng dữ liệu cho vùng đã chọn
A. vào Home  Number…
B. Vào Data  Number…
C. Vào Insert  Number…
D. Vào View  Number…
6. Trong Microsoft Excel, để tạo biểu đồ cho vùng giá trị được chọn
A. Vào Tool  Chart…
B. Vào Insert  Chart …
C. Vào View  Chart…
D. Vào Format  Chart…
7. Trong Microsoft Excel, để chèn thêm một bảng tính (Worksheet)
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + F11
B. Nhấn tổ hợp phím Alt + Shift + F11
C. Nhấn tổ hợp phím Shift + F11
D. Nhấn tổ hợp phím Shift + 10
8. Trong Microsoft Excel 2010, Để chèn thêm một dòng (Row) trên dòng hiện tại
A. Vào Data  Insert  Insert Sheet Rows
B. Vào View  Insert  Insert Sheet Rows
C. Vào Home  Insert  Insert Sheet Rows
D. Vào Home  Insert  Insert Sheet Row
9. Trong Microsoft Excel 2010, để chèn thêm một cột (Column) trước cột hiện tại
A. Vào Home  Insert  Insert Sheet Columns

B. Vào View  Insert  Insert Sheet Column
C. Vào Insert  Insert Sheet Columns
D. Vào Data  Insert  Insert Sheet Columns
10. Trong Microsoft Excel, vào Tab DATA -> FILTER…
A. Để xóa tồn bộ nội dung
B. Để trích lọc thơng tin
C. Để in
D. Để thay đổi phông chữ
11. Trong Microsoft Excel, để in các bảng tính được chọn
A. Vào View  Print…
B. Vào Format  Print…
C. Vào File  Print… D. Vào View  Print  Preview…
12. Trong Excel 2010, muốn xóa hẳn một hàng ra khỏi trang tính, ta đánh dấu khối chọn hàng này và
thực hiện
A. Home  Delete
B. Data  Delete
C. Table  Delete
D. View  Delete
13. Khi đang làm việc với Excel, có thể di chuyển từ sheet này sang sheet khác bằng cách sử dụng các
tổ hợp phím
A. Tab + Page Up , Tab + Page Down
B. Ctrl + Page Up , Crtl + Page Dowm
C. Alt + Page Up , Alt + Page Down
D. Shift + Page Up , Shift + Page Down
14. Trong Microsoft Excel, để lưu bảng tính hiện tại với tên mới
A. Vào File  Save… B. Vào File  Save As…
Page 17


THPT TÂY THẠNH

C. Vào View  Save As…
D. Vào Edit  Save As…
15. Các ơ dữ liệu của bảng tính Excel có thể chứa
A. Các giá trị logic, ngày, số, chuỗi
B. Các giá trị kiểu ngày, số, chuỗi
C. Các dữ liệu là công thức
D. Các giá trị logic, số, chuỗi, công thức, ngày
16. Khi ta nhập dữ liệu Ngày Tháng Năm, nếu giá trị Ngày Tháng Năm đó khơng hợp lệ thì Excel coi
đó là dữ liệu dạng nào sau đây
A. Thời gian
B. Số
C. Ngày Tháng Năm D. Chuỗi
17. Dữ liệu kiểu số trong Excel nằm ở vị trí nào trong ô
A. Bên trái
B. Giữa
C. Bên phải
D. Canh đều
18. Dữ liệu kiểu chuỗi trong Excel nằm ở vị trí nào trong ô
A. Bên trái
B. Giữa
C. Bên phải
D. Canh đều
19. Kết quả của một phép so sánh hoặc phép toán Logic bao giờ cũng cho kết quả là
A. True
B. Fasle
C. Chỉ một trong hai giá trị, True hoặc Fasle
D. Cả Trua và Fasle
20. Trong Excel, ơ Name Box có nội dung gì?
A. Hiển thị cơng thức của ơ
B. Hiển thị dữ liệu trong ô

C. Canh lề dữ liệu cho ô
D. Hiển thị địa chỉ ô hiện hành và tên của vùng đang chọn
21. Để tính trung bình cộng giá trị số tại các ô C1, C2 và C3. Ta thực hiện các công thức nào sau đây:
A. =SUM(C1:C3)/3
B. =AVERAGE(C1,C3)
C. = (C1+SUM(C2:C3)/3
D. =AVG(C1:C3)
22. Trong bảng tính Excel 2010, để tách dữ liệu trong một ô thành hai hoặc nhiều ô, ta thực hiện
A. Vào Insert  Text to Columns…
B. Vào Home  Text to Columns…
C. vào Formulas  Text to Columns…
D. Vào Data  Text to Columns…
23. Trong Excel 2010, để giữ cố định hàng hoặc cột trong cửa sổ soạn thảo, ta đánh dấu hàng hoặc cột,
sau đó
A. Vào Review  Freeze Panes
B. Vào View  Freeze Panes
C. Vào Page Layout  Freeze Panes
D. Vào Home  Freeze Panes
24. Trong Microsoft Excel, hàm SUM dùng để
A. Tính tổng các giá trị được chọn
B. Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn
C. Tìm giá trị nhỏ nhất trong các giá trị được chọn
D. Tính giá trị trung bình của các giá trị được chọn
25. Trong Microsoft Excel, Hàm MAX dùng để
A. Tìm tổng các giá trị được chọn
B. Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn
C. Tìm giá trị nhỏ nhất trong các giá trị được chọn
D. Tính giá trị trung bình của các giá trị được chọn
26. Trong Microsoft Excel, hàm MIN dùng để
A. Tìm tổng các giá trị được chọn

B. Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn
C. Tìm giá trị nhỏ nhất trong các giá trị được chọn
D. Tính giá trị trung bình của các giá trị được chọn
27. Trong Microsoft Excel, hàm AVERAGE dùng để
A. Tìm tổng các giá trị được chọn
B. Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn
C. Tìm giá trị nhỏ nhất trong các giá trị được chọn
D. Tính giá trị trung bình của các giá trị được chọn
28. Trong Microsoft Excel, hàm ROUND dùng để
A. Tính tổng
B. Tìm giá trị nhỏ nhất
C. Làm trịn số
D. Tìm giá trị trung bình
29. Chức năng của hàm TRIM (Text) là dùng để
A. Cắt bỏ các khoảng trống đầu chuỗi Text
B. Cắt bỏ các khoảng trống cuối chuỗi Text
C. Cắt bỏ các khoảng trống đầu và cuối chuỗi Text
D. Cắt bỏ các khoảng trống giữa chuỗi Text
30. Trong Excel, để tính tổng với điều kiện đã cho ta dùng hàm:
A. Max
B. Sum
C. Sumif
D. Total
31. Hàm nào sau đây dùng để chuyển chữ thường thành chữ in hoa
A. UPPER
B. LOWER
C. LEN
D. PROPER
Page 18



THPT TÂY THẠNH
32. Sử dụng hàm nào để biến đổi kí tự đầu của mỗi từ thành kí tự in hoa trong một ô dữ liệu kiểu
chuỗi (Text)
A. TRIM
B. LOWER
C. UPPER
D. PROPER
33. Hàm nào sau đậy cho phép chuyển đổi một chuỗi số từ dạng chữ sang dạng số
A. VAL
B. UPPER
C. VALUE
D. LOWER
34. Hàm nào sau đây cho biết chiều dài của chuỗi kí tự
A. LEN
B. LOWER
C. UPPER
D. IF
35. TRong Excel, những nhóm hàm nào sau đây có sử dụng điều kiện để tính tốn
A. COUNT, COUNTA, COUNTIF
B. SUMIF, COUNTIF
C. MAX, MIN, AVERAGE
D. SUM, SUMIF
36. Một công thức trong Excel bắt đầu bằng dấu nào sau đây
A. ?
B. #
C. $
D. = hoặc +
37. Trong Excel, địa chỉ nào sau đây là địa chỉ tuyệt đối
A. C$1:D$10

B. $C$1:$D$10
C. C$1:$D$10
D. $C$1:$D10
38. Trong Excel, địa chỉ nào sau đây là địa chỉ tuyệt đối cột và tương đối hàng
A. C$1:D$10
B. $C$1:$C$1:$D$11
C. C$1:$D$11
D. $C1:$D11
39. Trong Excel, cho biết địa chỉ sau đây không hợp lệ
A. 111$A
B. BB$111
C. AA222
D. $BA20
40. Trong Excel, tại ô A2 có cơng thức =A1&$B$1&C$1. Khi sao chép cơng thức này đến ô C3, công
thức tại ô C3 sẽ là
A. =C2&$B$1&E$1 B. =C2&$B$1&E$2 C. =C2&$B$1&E$3 D. =C2&$B$1&E$4
41. Trong Excel, A3 có công thức =SUM(A1:B2)&$B$1. Khi sao chép công thức này đến ô D5, công
thức tại ô D5 sẽ là
A. =SUM(D3:E4)&$B$1
B. =SUM(D4:E5)&$B$2
C. =SUM(D5:E6)&$B$1
D. =SUM(D3:E4)&$B$2
42. Trong bảng tính Excel, khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ơ thì sẽ hiển thị trong ơ
chuỗi các kí tự
A. &
B. $
C. %
D. #
43. Tên một tập tin bảng tính Excel 2010 thường có đi mở rộng là
A. *.XLSA

B. *.XLSY
C. *.XLSK
D. *.XLSX
44. Trong bảng tính Excel, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới dạng một phép so sánh. Khi
cần so sánh khác nhau thì sử dụng kí hiệu nào sau đây
A. < >
B. #
C. &
D. ><
45. Trong Excel, khi viết sai tên hàm trong tính tốn, chương trình thơng báo lỗi
A. #NAME!
B. #DIV/0!
C. #VALUE!
D. #N/A!
46. Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi TINHOC. Tại ơ B2 gõ cơng thức =LEN(A2) thì nhận được
kết quả
A. 4
B. TIN
C. 6
D. TINHOC
47. Trong Excel, tại ơ A2 có giá trị là chuỗi HOAHONG, B2 có giá trị là chuỗi PHUONGTIM. Tại ô C2
gõ công thức =MID(A2&B2,4,4) thì nhận được kết quả
A. HONG
B. HOAHONG
C. HOATIM
D. UONG
48. Trong Excel, tại ơ A2 có giá trị là chuỗi HOAHONG, B2 có gía trị là chuỗi PHUONGTIM. Tại ơ C2
gõ cơng thức =MID(B2,2,5)&LEFT(A2,3) thì nhận được kết quả
A. TIMHONG
B. HONGHONG

C. HUONGHOA
D. HOAPHUONG
49. Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi HOAHONG, B2 có giá trị là chuỗi PHUONGTIM. Tại ô C2
gõ công thức =MID(B2,2,5)&LOWER(LEFT(A2,3)) thì nhận được kết quả
A. HUONGhoa
B. TIMHONG
C. HUONGHOA
D. HOAPHUONG
Page 19


THPT TÂY THẠNH
50. Trong Excel, tại ơ A2 có giá trị là chuỗi HOAHONG, B2 có giá trị là chuỗi PHUONGTIM. Tại ơ C2
gõ cơng thức =MID(B2,1,6)&RIGHT(A2,4)) thì nhận được kết quả
A. HOAPHUONG B. HOAHONG
C.HUONGHOA
D. PHUONGHONG
51. Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi TINHOC. Tại ơ B2 gõ cơng thức =LEFT(A2,3) thì nhận
được kết quả
A. TIN
B. HOC
C. 3
D. TinHoc
52. Trong Excel, tại ơ A2 có giá trị là chuỗi TinHoc. Tại ô C2 gõ vào công thức =A2 thì nhận được kết
quả
A. Value
B. TINHOC
C. TinHoc
D. Tinhoc
53. Trong Excel, tại ơ A2 có giá trị là chuỗi TINHOC, B2 có giá trị là chuỗi CCA. Tại ơ C3 gõ cơng

thức =A2&B2 thì nhận được kết quả:
A. TINHOC_CCA B. CCA
C. TINHOCCCA
D. TINHOC
54. Trong Excel, tại ơ A2 có giá trị là chuỗi HOAHONG, B2 có giá trị là chuỗi DALAT. Tại ơ C2 gõ
cơng thức LEFT(A2,3)&B2 thì nhận được kết quả:
A. HOAHONG
B. HOAHONGDALAT
C. HOADALAT
D. DALAT
55. Trong bảng tính Excel, cho biết kết quả khi thực hiện công thức:
LEN(LEFT(“THANHPHODALAT”))+2:
A. 9
B. 3
C. 6
D. 10
56. Trong Excel, tại ơ A2 có giá trị là số 80, B2 có giá trị là số 100. Tại ơ C2 gõ cơng thức
=COUNT(A2:B2) thì nhận được kết quả:
A. 90
B. 80
C. 180
D. 2
57. Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là số 80, B2 có giá trị là số 100. Tại ô C2 gõ công thức
=COUNT(A2:B2)+B2 thì nhận được kết quả:
A. 80
B. 190
C. 280
D. 102
58. Trong Excel, tại ơ A2 có giá trị là số 80, B2 có giá trị là số 100. Tại ơ C2 gõ cơng thức =A2COUNT(A2:B2) thì nhận được kết quả:
A. 78

B. -100
C. 102
D. 80
59. Trong Excel, tại ơ A2 có giá trị là ngày 30/04/2016. Tại ô B2 gõ công thức =DAY(A2) thì nhận được
kết quả:
A. 2016
B. 04
C. 30
D. 8
60. Trong Excel, tại ơ A2 có giá trị là ngày 30/04/2016. Tại ơ B2 gõ cơng thức =DAY(A2)+MONTH(A2)
thì nhận được kết quả:
A. 34
B. 8
C. 30
D. 04
61. Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là ngày 30/04/2016. Tại ơ B2 gõ cơng thức =DAY(A2)-MONTH(A2)
thì nhận được kết quả:
A. 26
B. 34
C. 30-04
D. 04
62. Các hàm IF, AND và OR là thuộc loại hàm xử lí dữ liệu:
A. Số
B. Ngày Tháng Năm C. Logic
D. Chuỗi
63. Để tìm Bình quân cho cột Tổng Lượng từ E6 đến E16. Ta sử dụng công thức nào sau đây:
A. =SUM(E6:E16)
B. =AVG(E6:E16)
C. =AVERAGE(E6+E16)
D. =AVERAGE(E6:E16)

64. Để tính giá trị trung bình của các số trong ơ B1, C1, D1, E1, ta dùng công thức:
A. =Round(Average(B1:E1),0)
B. =Average(B1:E1)
C. =Average(B1,C1,D1,E1)
D. Tất cả đều đúng
65. Để tô màu nền cho ô dữ liệu, ta chọn ô cần tô rồi:
A. Nhấn vào biểu tượng Fill Color trên Nhóm Fonts
B. Chọn Menu Format – Cells, chọn Font và chọn Color
Page 20


THPT TÂY THẠNH
C. Nhấn vào biểu tượng Font Color trên thanh công cụ
D. chọn Font và chọn Color
66. Trong Excel, công thức =MOD(32,5) trả về kết quả nào sau đây
A. 5
B. 2
C. 6
D. 0
67. Trong Excel, công thức =INT(32/5) trả về kết quả nào sau đây
A. 5
B. 2
C. 6
D. 0
68. Trong Excel, công thức =MOD(INT(25/6),3) trả về kết quả nào sau đây:
A. 1
B. 3
C. 5
D. 7
69. Trong Excel, công thức =INT(25/MOD(25,3)) trả về kết quả nào sau đây

A. 22
B. 25
C. 2
D. 3
70. Trong Excel, công thức =INT(13/3)+MOD(13,3) trả về kết quả nào sau đây
A. 4
B. 10
C. 6
D. 5
71. Trong MS Excel 2010, giả sử tại ô C2 trong bảng chứa giá trị 3.124567 và tại ơ C4 có cơng thức là
=mod(C2). Giá trị của C4 là:
A. Công thức không đúng B. 0.12
C. 3
D. 3.12
72. Trong MS Excel 2010, Hàm tìm vị thứ của một số trong dãy số (xếp thứ hạng):
A. COUNT
B. MIN
C. MAX
D. RANK
73. Trong MS Excel 2010, giả sử tại ô B3 gõ như sau: today() kết quả là:
A. today()
B. Báo lỗi
C. #NA
D. Tất cả đều sai
74. Muốn một ơ trong bảng có hướng chữ nghiêng 45 độ, tại ơ đó ta thực hiện:
A. Nhấn chuột phải -> Format Cell -> Tab Alignment -> Wrap text -> chọn 45
B. Kẻ đường thẳng 45 độ và gõ dữ liệu vào
C. Nhấn chuột phải -> Format Cell -> Tab Alignment -> Orientation -> chọn 45 Degrees
D. Nhấn chuột phải -> Format Cell -> chọn 45 Degrees
75. Trong MS Excel, để định dạng các dữ liệu dạng số tại cột thứ n là dạng tiền tệ, tại ơ đó, chúng ta

thực hiện
A. Nhấn chuột phải -> Format Cell -> Number General
B. Nhấn chuột phải -> Format Cell -> Number Curency
C. Nhấn chuột phải -> Format Cell -> Number Fraction
D. Nhấn chuột phải -> Format Cell -> Number Accouting
76. Trong MS Excel, giả sử tại ô C2 trong bảng chứa giá trị 3.12456 và tại ơ C4 có cơng thức là
=Round(C2). Giá trị của C4 là:
A. Công thức không đúng B. 3.1245
C. 3.12456
D. 3.12
77. Trong MS Excel, tìm cơng thức đúng.
A. =Sum(B1_B4)
B. = Sum(B1:B4)
C. = Sum(B1->B4) D. Sum(B1:B4)
78. Trong MS Excel, anh chị sử dụng tổ hợp phím nào để hủy thao tác vừa thực hiện?
A. Ctrl + S
B. Ctrl + C
C. Ctrl + X
D. Ctrl + Z
79. Trong MS Excel, tại ô H9 chứa giá trị 167900. Tại ô G9 ta nhập cơng thức nào sau đây để có kết
quả là 168000
A. =Mod(H9,1000) B. =Round(H9,3)
C. = Round(H9,-3) D. =INT(H9)
80. Trong MS Excel, cơng thức = And(3>4, Or(6<9,14>=8)) sẽ có kết quả nào sau đây:
A. False
B. True
C. Sai
D. Đúng
81. Trong MS Excel, tại ô A2 chứa giá trị 16HDXD79, tại ô A3 nhập công thức =
if(MID(A2,3,2)=”XD”,10,20) cho kết quả nào sau đây:

A. HD
B. XD
C. 10
D. 20
82. Trong MS Excel,công thức Len(“Microsoft Excel 2010”) cho kết quả:
A. 20
B. 18
C. 22
D. 2010

Page 21


THPT TÂY THẠNH
83. Trong MS Excel, tổ hợp phím nào sau đây cho phép lập ngay lập tức đưa con trỏ về ơ đầu tiên (ơ
A1) của bảng tính
A. Alt + Home
B. Ctrl + Home
C. Shift + Home
D. Tab + Home
84. Trong MS Excel, tại ơ A2 có giá trị 10, tại ơ B2 gõ cơng thức =Mod(A2,5)*5 thì nhận kết quả nào
sau đây:
A. #Value
B. 50
C. 250
D. 0
85. Trong MS Excel, giá trị ô A1, A2, A3 lần lượt là 134, 135, 136. Tại ô A4 nhập công thức sau
=Round(sum(A1:A3),-1) thì kết quả là
A. 270
B. 404

C. 405
D. 410
86. Trong MS Excel, công thức sau sẽ cho kết quả như thế nào biết rằng các ô dữ liệu trong công thức
đều lớn hơn 0 = if(sum(B2:D2)>=Average(B2:D2),1,0)
A. 0
B. 1
C. 3
D. 2
87. Công thức nào sau đây cho phép lấy ra chữ “Pho” từ chuỗi kí tự “ Da Lat Thanh Pho Hoa”
A. =Right(“ Da Lat Thanh Pho Hoa”,2)
B. =Mid(“ Da Lat Thanh Pho Hoa”,4,3)
C. =Left(Right(“ Da Lat Thanh Pho Hoa”,7),3)
D. =Left(Right(“ Da Lat Thanh Pho Hoa”,14),3)
88. Công thức nào sau đây là công thức sai cú pháp:
A. =Sum(10,A1:A100)
B. =If(1=2 and 4<4, “Đúng”, “Sai”)
C. =Min(12,Max(1,10))
D. = “Lâm Đồng” + Right(“2015”,2)
89. Công thức nào sau đây là công thức đúng cú pháp:
A. = If(And(1>2,”Đúng”),1,0))
B. = if(1>2 and 3>4,1,0)
C. =if(Or(1>2, “Đúng”),1,0)
D. =if(Or(1>2,2<1),1,0)
90. Công thức nào sau đây là công thức sai cú pháp:
A. =if(and(3>2,5<6),1,0)
B. =if(Or(3>2,5<=6),1,0)
C. =If(1>2,”Đúng”, “Sai”)
D. = if(Or(1>2, “sai”),1,0)
91. Công thức nào sau đây là công thức sai cú pháp:
A. =if(1>2,2)

B. =Min(1)
C. =Max(1+2,3)
D. =Sum(A1:A10)
92. Công thức = Countif(L94:L97,M94) sẽ:
A. đếm các ô trong vùng L94:L97 có chuỗi M94
B. đếm các ơ trong vùng L94:L97 có dữ liệu giống ơ dữ liệu ở ơ địa chỉ M94
C. đếm các ơ trong vùng L94:L97 có chữ M94 và có kiểu dữ liệu kiểu số
D. đếm các ô trong vùng L94:L97 có chữ M94 và có kiểu dữ liệu kiểu chuỗi
93. Chuỗi nào sau đây là kết quả của công thức =Proper(“Tin hoc”):
A. Tin Học
B. TIN Học
C. tin học
D. TIN học
94. Công thức =Round(3.56,1) sẽ cho giá trị:
A. 3.5
B. 3.6
C. 3.50
D. 4
95. Cho biết kết quả trả về khi thực hiện công thức:=Not(And(5>2,2>=2,9<10))
A. TRUE
B. FALSE
C. 2
D. 5
96. Cho biết kết quả của công thức =Not(23+12=2015)
A. True
B. #N/A
C. #REF
D. False
97. Cho biết kết quả của công thức = Min(5,7,9)+Max(5,7,9)+Mod(9,7)
A. 14

B. 17
C. 15
D. 16
98. Cho biết kết quả công thức sau:=IF(AND(23>12,OR(12>23,23>12)),2007,2006)
A. 2007
B. False
C. 2006
D. Báo lỗi
99. Cho biết kết quả của công thức sau: =AND(OR(FALSE,3>2),AND(TRUE,FALSE))
A. 2
B. 3
C. TRUE
D. FALSE
100. Cho biết kết quả công thức sau: =MIN(MAX(2,3,4),MIN(5,6,7,8))
A. 2
B. 5
C. 4
D. 8
101. Cho biết kết quả của công thức: =LEN(MID(“THANH PHO DA LAT”,9)
Page 22


THPT TÂY THẠNH
A. 8
B. 9
C. 16
D. Báo lỗi
102. Các biểu thức sau đây, cho biết biểu thức nào có kết quả là FALSE
A. =OR(5>4,10>20)
B. =AND(5>6,OR(10>6,1>3))

C. =OR(AND(5>4,3>1),10>20)
D. =AND(5>4,3>1,30>20)
103. Hãy cho biết kết quả công thức sau: =COUNTA(3,”DA LAT”,7)
A. 2
B. 4
C. 3
D. 5
104. Hãy cho biết kết quả công thức sau: =COUNT(3,”HOA”,5,6,”DA LAT”,8)
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
105. Kết quả công thức =MIN(2,MOD(8,5)) là:
A. 8
B. 3
C. 2
D. 5
106. Công thức nào sau đây cho kết quả là 2016
A. =2016/MOD(2016,1)
B. =2016/MOD(1,2016)
C. =2016/MOD(2,2016)
D. =2016/MOD(2016,2016)
107. Công thức nào sau đây cho kết quả là 100
A. =SUM(1,9,10,MAX(1,44))+36
B. = SUM(1,9,10,MAX(1,44))+37
C. =SUM(1,9,10,MAX(1,44))+38
D. =SUM(1,9,10,MAX(1,44))+39
108. Để vẽ biểu đồ trong Excel ta thực hiện các thao tác:
A. Chọn vùng dữ liệu, Insert-Chart,chọn kiểu biểu đồ
B. Insert-Chart, chọn kiểu biểu đồ,chọn vùng dữ liệu

C. Nhấp vào biểu tượng Chart Wizard, chọn kiểu biểu đồ,chọn vùng dữ liệu
D. Tất cả đều đúng
109. Tổ hợp phím nào sau đây,để đánh dấu bơi đen khối rời rạc?
A. Giữ Ctrl + nhấn chuột phải vào các ô
B. Giữ Ctrl + nhấn chuột trái vào các ô
C. Giữ Alt + nhấn chuột phải vào các ô
D. Không thực hiện được
110. Trong MS EXCEL để đưa con trỏ vào ô dữ liệu sửa đổi dữ liệu trong ô,anh (chị) nhấn phím chức
năng nào?
A. F2
B. F10
C. F3
D. F5
111. Cơng thức nào sau đây cho kết quả là 88
A. =SUM(10,15,MIN(27,45))+MAX(1,45) B. =SUM(1,15,MAX(27,45))+MIN(1,45)
C. =SUM(1,15,MIN(1,45))+MAX(27,45) D. =SUM(1,15,MIN(27,45))+MAX(1,45)
112. Trong MS EXCEL, để đổi tên một Sheet ta thực hiện
A. Nhấn đôi chuột trái tại Sheet đó, rồi đổi tên Sheet
B. Nhấn chuột phải tại Sheet đó và chọn Insert
C. Nhấn chuột phải tại Sheet đó và chọn Delete
D. Khơng đổi được
113. Cơng thức nào sau đây cho kết quả là 66
A. =MIN(15,14,18)+MAX(44,33,22)+10 B. =MIN(15,14,18)+MAX(44,33,22)+8
C. =MIN(15,14,18)+MAX(44,33,22)+6
D. =MIN(15,14,18)+MAX(44,33,22)+16
114. Cho bảng số liệu như sau trong MS Excel 2010:

Yêu cầu: Tính Trị giá = Số lượng * Đơn giá * (1-Mức giảm). Trong đó mức giảm được tính như sau
lượng bán ra dưới 50 thì mức giảm là 0, ngược lại thì mức giảm sẽ là 10%. Công thức tại ô F2 như thế
A. =D2 * E2 * (1 - If(D2<50,10% , 0%))

B. =D$2 * E$2 * (1 - If(D2<50 , 0 , 10%))
C. = D2 * E2 * (1 - If(D2<50 , 0 , 10%))
D. =D2 * E2 * 1 - If(D2<50 , 0 , 10%)
115. Khi nhập giá trị 3+4 vào trong ô A3 của Sheet1 trong MS Excel 2010 và Enter thì nội dung hiển
thị trên ơ A3 là gì?
Page 23


THPT TÂY THẠNH
A. 3+4
B. #NAME?
C. 7
D. Khơng hiển thị gì cả
116. Trong MS Excel 2010, ơ F8 có chứa nội dung "06KT5A0012". Công thức =Right(F8,4) sẽ cho kết
quả là
A. "06 KT"
B. "0012"
C. "12"
D. 12
117. Để có thể kết hợp chọn nhiều vùng khác nhau cùng lúc trên MSExcel ta nhấn tổ hợp
phím_______. trong khi chọn
A. Alt
B. Shift
C. Ctrl
D. Esc
118. Giả sử công thức tại ô F3 là =A5+Sheet3!G$4 . Sau khi sao chép công thức này từ ô F3 sang ô F4
thì công thức tại ô F4 sẽ là gì?
A. =A5+Sheet3!G$5 B. =A5+Sheet3!G$4 C. = B5+Sheet3!H$4 D. =A6+Sheet3!G$4
Bảng số liệu này áp dụng cho câu 119 đến câu 123


119. Dùng hai ký tự cuối cùng của mã nhân viên tra vào bảng mã để điền thơng tin PHỊNG BAN.
Cơng thức nào dưới đây được lập tại ô F6?
A. =HLOOKUP(LEFT(D6,2), $H$15:$K$16, 2, 0)
B. =VLOOKUP(LEFT(D6), $H$15:$K$16 , 2, 0)
C. =VLOOKUP(RIGHT(D6), $H$15:$K$16, 2, 0)
D. =HLOOKUP(RIGHT(D6,2), $H$15:$K$16, 2, 0)
120. Tại cột Mã Loại lập cơng thức để trích ký hiệu đầu tiên của mã Nhân viên. Công thức nào sau đây
tại ô H6 là đúng?
A. = LEFT(D6)
B. =LEFT(D6,1)
C. =MID(D6,1,1)
D. Tất cả đều đúng
121. Số năm công tác được lấy từ ký tự thứ 2, và 3. Vậy công thức nào dưới đây tại ô I6 là đúng nhất?
A. = RIGHT(D6, 2) B. = MID(D6, 2, 2) C. =VALUE(MID(D6, 2, 2))
D. = LEFT(D6, 2, 2)
122. Để tính số lượng nhân viên tại ơ K12 ta lập công thức như thế nào?
A. =COUNTA(E6:E10) B. -COUNT(E6:E10) C. =COUNTIF(E6:E10, "X") D. =SUM(E6:E10)
123. Tính LƯƠNG cho nhân viên theo công thức Hệ số lương * Mức lương cơ bản. Kết quả phải làm
trịn chẵn đơn vị nghìn. Tại ơ K6 ta lập công thức như thế nào?
A. =ROUND(J6 * $K$11, -3) B. =J6 * $K11
C. =MOD(J6 * K$ll, 3)
D. = ROUND(J6 * Kll, 0)
124. Với bảng số liệu dưới đây trong MS Excel 2010, cơng thức để tính lương tại ô C2 như thế nào với
yêu cầu Lương = HSL * Lương cơ bản và làm tròn chẵn đơn vị nghìn đồng?

A. =ROUND(B2 * B$4 , -4)
Page 24

B. =ROUND(B2 * B$4, 3)



THPT TÂY THẠNH
C =ROUND(B2 * B4, -3)
D. =ROUND(B2 * B$4 , -3)
125. Trong MS Excel 2010, thao tác nhấp chọn ô A2, giữ phím Shift và nhấp tiếp vào ô D7 có ý nghĩa
gì?
A. Bơi đen vùng A2:D7
B. Bơi đen 2 ô A2 và D7
C. Sao chép dữ liệu từ ô A2 sang ô D7
D. Di chuyển dữ liệu từ ô A2 sang ô D7
126. Trong MS Excel 2010, sau khi nhập dữ liệu cho một ô, để chuyển con trỏ sang ơ bên phải thì nhấn
phím______
A. Delete
B. Enter
C. TAB
D. ESC
127. Trong MS Excel 2010, công thức nào sau đây sẽ cho lỗi #VALUE?
A. = COUNTA(A", 13, 4)
B. = MAX("A",13, 4)
C. =COUNTIF(D7:D18, "A")
D. =COUNTA("A", 13 , 4)
128. Giả sử giá trị ĐƠN GIÁ nằm tại ô A3 của Sheetl, giá trị của cột số LƯỢNG nằm tại ô F3 của
Sheet2. Để tính giá trị THÀNH TIỀN theo cơng thức = số LƯỢNG * ĐƠN GIÁ vào ô H3 của Sheet2 thì
ta lập cơng thức như thế nào?
A. =Sheetl!A3 * F3
B. =Sheetl!A3 * Sheetl!F3
C. =A3*F3
D. =A3 * Sheet2!F3
129. Trong MS Excel 2010, ơ F8 có chứa nội dung "06KT5A0012". Để lấy ra từ nội dung trong ô F8
chữ "KT5A" ta sử dụng công thức.

A. RIGHT(F8,4)
B. MID(F8,4,2)
C. MID(F8,3,4)
D. LEFT(F8,6)
130. Trong MS Excel 2010, để xóa dữ liệu trong các ơ đang chọn thì ta dùng cách nào ?
A. Tại thẻ Home, nhấp nút Delete trong nhóm sheet
B. Nhấp phải chuột và chọn lệnh Clear Contents
C. Nhấp chuột phải lên vùng đang chọn, chọn lệnh Delete
D. Nhấn phím BackSpace
131. Trong MS Excel 2010, để xoay nội dung trong ô ta tiến hành chọn ô thì gọi lệnh gì?
A. Tại thẻ Home, nhấp nút lệnh Merge and Center
B. Tại thẻ Home, nhấp nút lệnh Wrap Text
C. Tại thẻ Home, nhấp nút lệnh Encrease Indent
D. Tại thẻ Home, nhấp nút lệnh Orientation
132. Trong MS Excel 2010, để xóa các dịng đang chọn ta thực hiện bằng cách nào?
A. Nhấn phím Delete
B. Tại thẻ Home, nhấp nút Delete trong nhóm Cell, chọn Delete Sheet Rows
C. Nhấp phải lên dòng đang chọn, Clear Contents
D. Tất cả các cách trên đều đúng
133. Trong MS Excel 2010, khi lập công thức tại ô A3 của Sheetl nhưng muốn tham chiếu đến dữ liệu
của ô B3 trong Sheet2 và nhân với 1000 thì cơng thức đúng là
A. =Sheetl!B3*1000
B. = B3!Sheet2*1000
C. =Sheet2!B3*1000
D. =B3*1000
134. Tập hợp các bảng tính trong một file Excel được gọi là một
A. Document
B. Presentation
C. Sheet
D. Book

135. Trong MS Excel 2010, tổ hợp phím ________ được dùng để thay thế cho thao tác vào File, chọn
Save
A. Ctrl-O
B. Ctrl-P
C. Ctrl-S
D. Ctrl-N
136. Trong MS Excel 2010, hàm OR là một hàm logic. Hàm cho giá trị đúng (true) khi
A. có ít nhất hai biểu thức điều kiện của hàm có giá trị đúng
B. chỉ cần một biểu thức điều kiện nào đó của hàm có giá trị đúng
Page 25


×