ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 – ĐỀ SỐ 3
MƠN: TIẾNG ANH 3
THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
BAN CHUYÊN MÔN - TUYENSINH247.COM
PART 1: LISTENING
e8449 Question 1: Listen and number (Nghe và đánh số thứ tự các bức tranh)
Your answers:
1.
2.
3.
4.
5.
e8450 Question 2: Listen, circle and write (Nghe, khoanh tròn đáp án đúng và viết)
6………..
7……….
1 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa – GDCD tốt nhất!
8………..
9……….
10………….
e8451 Question 3: Listen and circle the correct word (Nghe và khoanh tròn từ đúng)
Ex: Where’s my book? – It’s here, on/ under the table.
11. Is the ball/ cup there? – Yes, it’s on the chair.
12. Are there any sofas/ chairs in the room?
13. How many cups are there? – There are six/ eight cups.
14. Those are posters/ pictures. They are on the wall.
15. There is a TV on the cupboard/ table in the living room.
PART 2: READING
e8452 Question 4: Read and match (Đọc và nối)
1. My brother is ten years old.
A.
2. Is there a kite? - Yes, there is
B.
2 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa – GDCD tốt nhất!
3. There are six cups.
C.
4. Those are my pictures.
D.
e8453 Question 5: Read the text carefully. Tick (T) True or (F) False
Đọc kỹ đoạn văn. Đánh dấu T (Đúng) F (Sai)
This is my living room. There are many things in the room. There are two windows and a door. There is a
table and four sofas. There is a lamp on the table and a TV on the cupboard. There are two pictures, a fan
and a clock on the wall.
1. This is my living room.
2. There are three windows.
3. There is a sofa.
4. The lamp is on the table.
PART 3: WRITING
e8454 Question 6: Reorder the words to make sentences (sắp xếp lại các từ để tạo thành câu hoàn
chỉnh)
1. my/ Where’s / pen/ ?
................................................................................................
2. He’s/ years / sixty-eight / old
................................................................................................
3. plane/ have / I/ a
................................................................................................
4. many/ How/ windows/ there/ are?
................................................................................................
e8455 Question 7: Look at the pictures and letters. Then write the words (Nhìn tranh và các chữ cái
sau đó viết thành từ hồn chỉnh)
….. ….…...................
Dllo
1.
Kiencht
...................................
2.
3 Truy cập trang để học Tốn – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa – GDCD tốt nhất!
garnde
...................................
3.
...................................
dgranmothre
4.
---THE END---
4 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa – GDCD tốt nhất!
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
PART 1: LISTENING
Question 1:
1. C
Kiến thức: Nghe hiểu
Transcript:
A: How many pictures are there in you room?
B: There is one.
Giải thích: Hình C có một bức tranh.
Tạm dịch:
A: Có bao nhiêu bức tranh ở trong phịng của bạn>
B: Có một bức tranh.
Chọn C.
2. A
Kiến thức: Nghe hiểu
Transcript:
A: Are there any chairs in the bedroom?
B: No, there aren’t but there is one sofa.
Giải thích: Hình A có một chiếc sofa.
Tạm dịch:
A: Có chiếc ghế nào trong phịng ngủ của bạn khơng?
B: Khơng, nhưng có một chiếc ghế sofa.
Chọn A.
3. E
Kiến thức: Nghe hiểu
Transcript:
A: Is the ball there?
B: Yes, it’s here, in the box.
Giải thích: Hình E có một có bóng.
Tạm dịch:
A: Có quả bóng ở đây khơng?
B: Có, nó ở đây, trong chiếc hộp.
Chọn E.
4. D
Kiến thức: Nghe hiểu
Transcript:
A: How many fans are there in your house?
B: There are three.
Giải thích: Hình D có một chiếc quạt.
Tạm dịch:
A: Có bao nhiêu chiếc quạt trong phịng của bạn?
B: Có 3 chiếc.
Chọn D.
5. B
Kiến thức: Nghe hiểu
Transcript:
A: Are there any cups in the bedroom?
B: Yes, there are.
5 Truy cập trang để học Tốn – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa – GDCD tốt nhất!
Giải thích: Hình B có một chiếc tách.
Tạm dịch:
A: Có chiếc tách nào trong phịng ngủ của bạn khơng?
B: Có, ở đây có.
Chọn B.
Question 2:
6. A
Kiến thức: Nghe hiểu
Transcript: living room
Giải thích: Hình A là ảnh phịng khách
Tạm dịch: living room: phịng khách
Chọn A.
7. B
Kiến thức: Nghe hiểu
Transcript: woman
Giải thích: Hình B là ảnh một ngưởi phụ nữ
Tạm dịch: woman: phụ nữ
Chọn B.
8. A
Kiến thức: Nghe hiểu
Transcript: tree
Giải thích: Hình A có một cái cây
Tạm dịch: tree: cây cối
Chọn A.
9. A
Kiến thức: Nghe hiểu
Transcript: grandmother
Giải thích: Hình A là hình một người bà
Tạm dịch: grandmother: bà
Chọn A.
10. A
Kiến thức: Nghe hiểu
Transcript: garden
Giải thích: Hình A là một khu vườn.
Tạm dịch: garden: vườn
Chọn A.
Question 3:
11. ball
Kiến thức: Nghe hiểu
Transcript:
A: Is the ball there?
B: Yes, it’s on the chair.
Giải thích: Có quả bóng/ cái tách ở đây khơng?
Tạm dịch:
A: Có một quả bóng ở đây khơng?
B: Có, ở đây có.
Đáp án: ball
12. sofas
6 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa – GDCD tốt nhất!
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích: Có chiếc ghế sofa/ ghế ở trong phịng khơng?
Transcript: Are there any sofas in the room?
Tạm dịch: Có chiếc ghế sofa nào trong phịng khơng?
Đáp án: sofas
13. eight
Kiến thức: Nghe hiểu
Transcript:
A: How many cups are there?
B: There are eight cups.
Giải thích: Có bao nhiêu chiếc tách ở đây? - Ở đây có 6/ 8 chiếc tách.
Tạm dịch:
A: Có bao nhiêu chiếc tách ở đây?
B: Ở đây có 8 chiếc tách.
Đáp án: eight
14. posters
Kiến thức: Nghe hiểu
Transcript: Those are posters. They are on the wall.
Giải thích: Đó là những tấm áp phích/ bức tranh. Chúng ở trên tường.
Tạm dịch: Đó là những tấm áp phích. Chúng ở trên tường.
Đáp án: posters
15. table
Kiến thức: Nghe hiểu
Transcript: There is a TV on the table in the living room.
Giải thích: Có một chiếc TV trên tủ chén bát/ bàn trong phịng khách.
Tạm dịch: Có một chiếc TV ở trên bàn trong phòng khách.
Đáp án: table
PART 2: READING
Question 4:
1. D
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Anh trai tơi 10 tuổi.
Hình D có số 10 và một cậu bé.
Chọn D.
2. C
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Có một con diều ở đây khơng? – Có, ở đây có.
Hình C có một con diều.
Chọn C.
3. A
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Có 6 chiếc tách.
Hình A có 6 chiếc tách.
Chọn A.
4. B
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Đó là những bức tranh của tơi.
7 Truy cập trang để học Tốn – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa – GDCD tốt nhất!
Hình B có các bức tranh treo trên tường.
Chọn B.
Question 5:
1. T
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Đây là phịng khách của tôi.
Thông tin: This is my living room.
Tạm dịch: Đây là phịng khách của tơi.
Chọn T.
2. F
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Có 3 cái cửa sổ.
Thơng tin: There are two windows and a door.
Tạm dịch: Có hai cửa sổ và một cửa ra vào.
Chọn F.
3. F
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Có một chiếc ghế sofa.
Thơng tin: There is a table and four sofas.
Tạm dịch: Có một bàn và bốn ghế sofa.
Chọn F.
4. T
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Cái đền ở trên cái bàn.
Thông tin: There is a lamp on the table and a TV on the cupboard.
Tạm dịch: Có một cái đèn trên bàn và một cái TV trên tủ.
Chọn T.
Dịch bài đọc:
Đây là phịng khách của tơi. Có nhiều thứ trong phịng. Có hai cửa sổ và một cửa ra vào. Có một bàn và bốn
ghế sofa. Có một cái đèn trên bàn và một cái TV trên tủ. Có hai bức tranh, một cái quạt và một chiếc đồng
hồ trên tường.
Question 6:
1. Where’s my pen?
Kiến thức: Câu hỏi cái gì ở đâu
Giải thích: Cấu trúc: Where + tobe + N?
Where’s = Where is
Tạm dịch: Cái bút của tôi ở đâu?
Đáp án: Where’s my pen?
2. He’s sixty-eight years old.
Kiến thức: Giới thiệu tuổi tác
Giải thích: S + tobe + số +year(s) old.
He’s = He is
Tạm dịch: Ông ấy 68 tuổi.
Đáp án: He’s sixty-eight years old.
3. I have a plane.
Kiến thức: Nói về ai đó có cái gì
8 Truy cập trang để học Tốn – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa – GDCD tốt nhất!
Giải thích: S + have/ has …
Tạm dịch: Tơi có một chiếc máy bay.
Đáp án: I have a plane.
4. How many windows are there?
Kiến thức: Câu hỏi về số lượng
Giải thích: How many + danh từ số nhiều đếm được + are there? : Ở đây có bao nhiêu cái gì?
Tạm dịch: Ở đây có bao nhiêu cửa sổ.
Đáp án: How many windows are there?
Question 7:
1. doll
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: doll (n): búp bê
Đáp án: doll
2. kitchen
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: kitchen (n): phịng bếp
Đáp án: kitchen
3. garden
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: garden (n): khu vườn
Đáp án: garden
4. grandmother
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: grandmother (n): bà
Đáp án: grandmother
---HẾT---
9 Truy cập trang để học Tốn – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa – GDCD tốt nhất!
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 – ĐỀ SỐ 4
MƠN: TIẾNG ANH 3
THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
BAN CHUYÊN MÔN - TUYENSINH247.COM
PART I: LISTENING
e8488 Question 1: Listen and number
Your answers:
1.
2.
3.
4.
5.
e8489 Question 2: Listen, circle and write
Ex: Where’s my chair? – It’s behind the table.
A. behind the table
B. near the table
C. on the table
6. Are there any posters on the wall? - _______________________A. Yes, there are.
B. No, there aren’t.
C. There is one poster.
7. Is the coat there? __________________________
A. Yes, it is.
B. No, it isn’t.
C. Yes, it’s behind the door.
8. _______________________ - They’re under the bed.
A. Where’s the ball?
B. Where are the balls?
C. Is the ball here?
9. Are there any cupboards in the _____________? – Yes, there are.
A. chair
B. sofa
C. kitchen
10. How many mirrors are there? – There are _______________.
A. ten mirrors
B. one mirror
C. three mirror
e8490 Question 3: Listen and complete
Ex: Where’s my pencil?
(11) ________ here, (12) under _______ table.
(13) ________ my books there too?
(14) ________, they aren’t. (15) _______ are on the table.
1 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa – GDCD tốt nhất!
PART II: READING
e8491 Question 4: Choose the best answer
1. ……………is that man? - He is my father.
A. Who
B. What
C. He
D. His
2. My brother is twelve years ………
A. age
B. how
C. old
D. new
3. There ……..a garden in my house.
A. be
B. is
C. are
D. aren’t
4. There is a pond ……….. front of my house.
A. in
B. off
C. to
D. of
5. …… there a garden in your house?
A. Are
B. Is
C. What
D. Where
6. The gate ………. the house is blue.
A. of
B. for
C. to
D. in
7. ……… are my books? - They’re on the desk.
A. What
B. Where
C. When
D. How
8. There are two pictures ………..the wall.
A. in
B. above
C. on
D. to
9. There is a chair between the table……… the wardrobe.
A. and
B. in
C. on
D. or
10. How……….. chairs are there in the classroom?
A. old
B. much
C. many
D. long
e8492 Question 5: Complete the passage with suitable words in the box. There is one example.
between
father
next
forty
Hello! My name is Nam. I am nine years old. Here is my family. Look at the man (0)…next … to me. He is
my father. He is (1) ………….. years old. The woman is my (2) …………... She is thirty-six years old. The
girl (3) ………….. my parents is my sister. She is seven years old. And the little baby is my brother. He is
one year old.
e8493 Question 6: Match the suitable sentences together.
1. Which is your school?
A. Wow. It’s big.
2. How do you spell your name?
B. No, it isn’t
3. This is my school.
C. Yes, he is
4. Is this your friend?
D. This one
2 Truy cập trang để học Tốn – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa – GDCD tốt nhất!
5. Is that boy new?
E. It is N-G-O-C
Your answers:
1. 2. 3. 4. 5. PART III: WRITING
e8494 Question 7: Reorder the sentences
1. the / lamp/ There/ a /is / on / desk.
=> ……………………………………………………………………………………………………
2. sister / Does/ doll?/ your/ have/ a
=> ……………………………………………………………………………………………………
3. is / the / between / table / The/ chair / the / and/ wardrobe
=> ………………………………………………..…………………………………………………
4. any / Are / chairs/ there / room? / the / in
=> ……………………………………………………………………………………………………
---THE END---
3 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa – GDCD tốt nhất!
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
PART I: LISTENING
Question 1:
1. B
Kiến thức: Nghe hiểu
Transcript:
A: Who’s that woman?
B: She’s my mom.
Giải thích: Bức tranh B là một người phụ nữ.
Tạm dịch:
A: Người phụ nữ đó là ai?
B: Bà ấy là mẹ của tơi.
Chọn B.
2. E
Kiến thức: Nghe hiểu
Transcript:
A: Is there a gate?
B: No, there isn’t but there is a fence.
Giải thích: Bức tranh E là một hàng rào.
Tạm dịch:
A: Có một cái cổng ở đây khơng?
B: Khơng, ở đây khơng có nhưng có hàng rào.
Chọn E.
3. C
Kiến thức: Nghe hiểu
Transcript: That is the boy.
Giải thích: Bức tranh C là hình một cậu bé.
Tạm dịch: Đó là một cậu bé.
Chọn C.
4. A
Kiến thức: Nghe hiểu
Transcript:
A: How many bathrooms are there in your house?
B: There are two.
Giải thích: Bức tranh A là hình phịng tắm.
Tạm dịch:
A: Có bao nhiêu phịng tắm trong nhà bạn?
B: Có 2.
Chọn A.
5. D
Kiến thức: Nghe hiểu
Transcript: This is the photo of my family.
Giải thích: Bức tranh D là bức tranh gia đình.
Tạm dịch: Đây là bức ảnh gia đình của tôi.
Chọn D.
Question 2:
6. A
Kiến thức: Nghe hiểu
4 Truy cập trang để học Tốn – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa – GDCD tốt nhất!
Transcript:
A: Are there any posters on the wall?
B: Yes, there are.
Giải thích: Có tấm áp phích quảng cáo nào trên tường khơng?
A. Có, ở đây có
B. Khơng, ở đây khơng có
C. Có một chiếc áp phích quảng cáo
Tạm dịch:
A: Có tấm áp phích quảng cáo nào trên tường khơng?
B: Có, ở đây có
Chọn A.
7. C
Kiến thức: Nghe hiểu
Transcript:
A: Is the coat there?
B: Yes, it’s behind the door.
Giải thích: Chiếc áo khốc có ở đây khơng?
A. Có, nó ở đây.
B. Khơng, khơng có.
C. Có, nó ở sau cánh cửa.
Tạm dịch:
A: Chiếc áo khốc có ở đây khơng?
B: Có, nó ở sau cánh cửa.
Chọn C.
8. B
Kiến thức: Nghe hiểu
Transcript:
A: Where are the balls?
B: They’re under the bed.
Giải thích: ________________ - Chúng ở dưới giường.
A. Qủa bóng ở đâu?
B. Những quả bóng ở đâu?
C. Có quả bóng ở đây khơng?
Tạm dịch:
A: Những quả bóng ở đâu?
B: Chúng ở dưới giường.
Chọn B.
9. C
Kiến thức: Nghe hiểu
Transcript:
A: Are there any cupboards in the kitchen?
B: Yes, there are.
Giải thích: Có chiếc tủ đụng chén bát nào ở _________? – Có, ở đây có.
A. ghế
B. ghế sofa
C. bếp
Tạm dịch:
A: Có chiếc tủ đụng chén bát nào ở trong bếp khơng?
5 Truy cập trang để học Tốn – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa – GDCD tốt nhất!
B: Có, ở đây có.
Chọn C.
10. A
Kiến thức: Nghe hiểu
Transcript:
A: How many mirrors are there?
B: There are ten mirrors.
Giải thích: Có bao nhiêu chiếc gương ở đây?
A. 10 chiếc gương
B. một chiếc gương
C. 3 chiếc gương => loại vì “mirror” thiếu “s”
Tạm dịch:
A: Có bao nhiêu chiếc gương ở đây?
B: Có 10 chiếc gương.
Chọn A.
Question 3:
11.
Đáp án: It’s
12.
Đáp án: the
13.
Đáp án: Are
14.
Đáp án: No
15.
Đáp án: They
Transcript:
A: Where’s my pencil?
B: It’s here, under the table.
A: Are my books there too?
B: No, they aren’t. They are on the table.
Dịch bài nghe:
A: Bút chì của tơi đâu?
B: Nó ở đây, dưới bàn.
A: Sách của tơi cũng ở đó à?
B: Khơng, chúng khơng ở đây. Chúng ở trên bàn.
PART II: READING
Question 4:
1. A
Kiến thức: Câu hỏi về người
Giải thích:
A. Who: hỏi về ai?
B. What: hỏi về cái gì
C. He: anh ấy
D. His: của anh ấy
Tạm dịch: Người đàn ơng đó là ai? – Ơng ấy là bố của tôi.
Chọn A.
2. C
6 Truy cập trang để học Tốn – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa – GDCD tốt nhất!
Kiến thức: Câu giới thiệu về tuổi
Giải thích: Cấu trúc: S + tobe + số tuổi + year (s) old.
Tạm dịch: Anh trai tôi 12 tuổi.
Chọn C.
3. B
Kiến thức: Cấu trúc “There is/ are”
Giải thích: There is + danh từ đếm được số ít/ danh từ khơng đếm được
There are + danh từ đếm được số nhiều
Sau chỗ trống là danh từ số ít “a garden” –“một khu vườn
Tạm dịch: Có một khu vườn ở nhà của tơi.
Chọn B.
4. A
Kiến thức: Giới từ
Giải thích: in front of: đằng trước
Tạm dịch: Có một cái ao đằng trước nhà tơi.
Chọn A.
5. B
Kiến thức: Cấu trúc câu hỏi “Are there/ Is there?”
Giải thích: Is there + danh từ đếm được số ít/ danh từ không đếm được?
Are there + danh từ đếm được số nhiều?
Tạm dịch: Có một khu vườn ở nhà bạn khơng?
Chọn B.
6. A
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
A. of: của
B. for: cho, với
C. to: với, đến
D. in: trong
Tạm dịch: Chiếc cổng của căn nhà màu xanh nước biển.
Chọn A.
7. B
Kiến thức: Từ để hỏi
Giải thích:
A. What: cái gì
B. Where: ở đâu
C. When: khi nào
D. How: như thế nào/ bằng cách nào
Tạm dịch: Những cuốn sách của tôi ở đâu? – Chúng ở trên bàn.
Chọn B.
8. C
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
A. in: trong
B. above: ở trên nhưng không chạm
C. on: ở trên bề mặt
D. với, đến
Tạm dịch: Có 2 bức tranh trên tường.
7 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa – GDCD tốt nhất!
Chọn C.
9. A
Kiến thức: Giới từ
Giải thích: between … and …: ở giữa … và …
Tạm dịch: Có một cái ghế ở giữa cái bàn và tủ quần áo.
Chọn A.
10. C
Kiến thức: Câu hỏi
Giải thích:
How old: hỏi về tuổi tác
How much + danh từ không đếm được: hỏi về số lượng
How many + danh từ đếm được số nhiều: hỏi về số lượng
How long: hỏi về độ dài
Sau chỗ trống là danh từ đếm được số nhiều “chairs”
Tạm dịch: Có bao nhiêu ghế trong phòng học?
Chọn C.
Question 5:
between: ở giữa
mother (n): người mẹ
next: bên cạnh
forty: 40
1. forty
Kiến thức: Câu giới thiệu tuổi
Giải thích: Cấu trúc: S + tobe + số tuổi + year(s) old.
He is (1) forty years old.
Tạm dịch: Bố 40 tuổi.
Đáp án: forty
2. mother
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: The woman is my (2) mother.
Tạm dịch: Người phụ nữ là mẹ của tôi.
Đáp án: mother
3. between
Kiến thức: Giới từ
Giải thích: between: ở giữa
The girl (3) between my parents is my sister.
Tạm dịch: Cô gái giữa bố mẹ tôi là em gái tôi.
Đáp án: between
Dịch bài đọc:
Xin chào! Tôi tên Nam. Tơi chín tuổi. Đây la gia đinh của tơi. H y nhìn người đàn ơng bên cạnh tơi. Ơng ấy
là bố của tôi. Bố bốn mươi tuổi. Người phụ nữ là mẹ của tôi. Mẹ ba mươi sáu tuổi. Cô gái giữa bố mẹ tôi là
em gái tôi. Em ấy 7 tuổi. Và đứa bé nhỏ là em trai của tôi. Em ấy một tuổi.
Question 6:
1. D
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
1. Which is your school?: Đâu là trường học của bạn?
Trả lời: D. This one: Cái này
8 Truy cập trang để học Tốn – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa – GDCD tốt nhất!
Chọn D.
2. E
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: 2. How do you spell your name?: Bạn đánh vần tên của bạn như thế nào?
Trả lời: E. It is N-G-O-C.: Nó là N-G-O-C.
Chọn E.
3. A
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: 3. This is my school.: Đây là trường học của tôi.
Trả lời: A. Wow. It’s big.: Ồ. Nó thật lớn.
Chọn A.
4. B
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: 4. Is this your friend?: Đây có phải bạn của bạn không?
Trả lời: B. No, it isn’t.: Khơng, khơng phải vậy
Chọn B.
5. C
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: 5. Is that boy new?: Cậu bạn đó là mới phải không?
Trả lời: C. Yes, he is.: Đúng vậy, cậu ấy mới.
Chọn C.
PART III: WRITING
Question 6:
1. There is a lamp on the desk.
Kiến thức: Cấu trúc “there is/ there are”
Giải thích: There is + danh từ đếm được số ít, danh từ khơng đếm được: Có..
There are + danh từ đếm được số nhiều: Có …
on: ở trên
Tạm dịch: Có một cái đèn ở trên cái bàn.
Đáp án: There is a lamp on the desk.
2. Does your sister have a doll?
Kiến thức: Câu hỏi về sở hữu
Giải thích: Cấu trúc: Do/ Does + S + have? Ai đó có cái gì khơng?
Tạm dịch: Chị gái của bạn có một con búp bê không?
Đáp án: Does your sister have a doll?
3. The chair is between the table and the wardrobe.
Kiến thức: Giới từ
Giải thích: between … and…: ở giữa … và …
Tạm dịch: Cái ghế ở giữa cái bàn và tủ quần áo.
Đáp án: The chair is between the table and the wardrobe.
4. Are there any chairs in the room?
Kiến thức: Cấu trúc câu hỏi với “there is/ there are”
Giải thích: Are there + danh từ đếm được số nhiều…?
Is there + danh từ đếm được số ít/ danh từ khơng đếm được…?
Tạm dịch: Có bất kỳ chiếc ghế nào ở trong phịng khơng?
Đáp án: Are there any chairs in the room?
---HẾT--9 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa – GDCD tốt nhất!