Tải bản đầy đủ (.pdf) (26 trang)

Tài liệu Tiểu luận: Các nhân tố ảnh hưởng đến tạo động lực đối với người lao động ppt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (409.95 KB, 26 trang )








Tiểu luận


Đề tài: Các nhân tố ảnh
hưởng tới động lực và tạo độc
lực






C¸c nh©n tè ¶nh hëng tíi ®éng lùc vµ t¹o ®éng lùc Lª Kim
Hoµng
1


LỜI MỞ ĐẦU


Từ cơ chế tập trung–bao cấp sang cơ chế thị trường có sự quản lý của
nhà nước là sự đổi mới sáng suốt của đảng ta. Thực tế gần 20 năm cho thấy
nền kinh tế đã có những bước khởi sắc đáng ghi nhận. Các doanh nghiệp Việt
Nam đang đứng lên khẳng định mình trong cơ chế mới, chủ động và sáng tạo


hơn trong những bước phát triển của mình.
Trong nền kinh tế thị trường với sự cạnh tranh khắc nghiệt, các doanh
nghiệp muốn tồn tại và phát triển được một cách bền vững cần quan tâm tới
tất cả các khâu từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm. Để làm tốt những công việc
này đòi hỏi phải có những người lao động giỏi và hăng say làm việc vì doanh
nghiệp của mình.
Vậy làm thế nào để tạo được động lực đôí với người lao động? Câu hỏi
này luôn được đặt ra đối với bất kỳ nhà quản lý nào muốn giành thắng lợi trên
thương trường.
Trong phạm vi nội dung đề án này em muốn đưa ta một số học thuyết,
quan điểm cùng những thực tiễn đã có để làm sáng tỏ vấn đề này.
Do chưa có điều kiện quan sát thực tiễn ở các doanh nghiệp nên những
vấn đề em nêu chỉ mang tính lý thuyết nhưng những vấn đề này đã được các
nhà khoa học hành vi đúc kết từ thực tiễn.
Kết cấu đề án được trình bầy theo bố cục sau:
- Chương 1: Cơ sở lý luận chung về việc tạo động lực cho người lao
động.
- Chương 2: Các nhân tố ảnh hưởng đến tạo động lực đối với người lao
động.
- Chương 3: Tổ chức tốt các yếu tố tạo động lực cho người lao động.



C¸c nh©n tè ¶nh hëng tíi ®éng lùc vµ t¹o ®éng lùc Lª Kim
Hoµng
2


CHƯƠNG 1: CỞ LÝ LUẬN CHUNG VỀ VIỆC TẠO ĐỘNG LỰC
ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG.


I. Các khái niệm cơ bản.
1.Động lực là gì?
Hoạt động của con người là hoạt động có mục đích. Vì vậy các nhà
quản lý luôn tìm cách để trả lời câu hỏi là tại sao người lao động lại làm việc.
Để trả lời được cho câu hỏi này các nhà quản trị phải tìm hiểu về động lực của
người lao động và tìm cách tạo động lực cho người lao động trong quá trình
làm việc.
Vậy động lực là gì? Động lực là sự khao khát và tự nguyện của con
người để nâng cao mọi nỗ lực của mình nhằm đạt được mục tiêu hay kết quả
cụ thể nào đó.
Như vậy động lực xuất phát từ bản thân của mỗi con người. Khi con
người ở những vị trí khác nhau, với những đặc điểm tâm lý khác nhau sẽ có
những mục tiêu mong muốn khác nhau. Chính vì những đặc điểm này nên
động lực của mỗi con người là khác nhau vì vậy nhà quản lý cần có những
cách tác động khác nhau đến mỗi người lao động.
2.Tạo động lực là gì?
Đây là vấn đề thuộc lĩnh vực quản trị của mỗi doanh nghiệp. Các nhà
quản trị trong tổ chức muốn xây dựng công ty, xí nghiệp mình vững mạnh thì
phải dùng mọi biện pháp kích thích người lao động hăng say làm việc, phát
huy tính sáng tạo trong quá trình làm việc. Đây là vấn đề về tạo động lực cho
người lao động trong doanh nghiệp.
Vậy tạo động lực cho người lao động được hiểu là tất cả các biện pháp
của nhà quản trị áp dụng vào người lao động nhằm tạo ra động cơ cho người
lao động ví dụ như: thiết lập nên những mục tiêu thiết thực vừa phù hợp với
mục tiêu của người lao động vừa thoả mãn được mục đích của doanh nghiệp,
sử dụng các biện pháp kích thích về vật chất lẫn tinh thần…
Các nhân tố ảnh hởng tới động lực và tạo động lực Lê Kim
Hoàng
3


Vy vn quan trng ca ng lc ú l mc tiờu. Nhng ra
c nhng mc tiờu phự hp vi nhu cu, nguyn vng ca ngi lao ng,
to cho ngi lao ng s hng say, n lc trong quỏ trỡnh lm vic thỡ nh
qun lý phi bit c mc ớch hng ti ca ngi lao ng s l gỡ. Vic
d oỏn v kim soỏt hnh ng ca ngi lao ng hon ton cú th thc
hin c thụng qua vic nhn bit ng c v nhu cu ca h.
Nh qun tr mun nhõn viờn trong doanh nghip ca mỡnh n lc ht
sc vỡ doanh nghip thỡ h phi s dng tt c cỏc bin phỏp khuyn khớch i
vi ngi lao ng ng thi to mi iu kin cho ngi lao ng hon
thnh cụng vic ca h mt cỏch tt nht. Khuyn khớch bng vt cht ln tinh
thn, to ra bu khụng khớ thi ua trong nhõn viờn cú ý ngha ht sc quan
trng i vi s phỏt trin ca doanh nghip. Cỏc nh qun tr ó tng núi S
thnh bi ca cụng ty thng ph thuc vo vic s dng hp lý nhõn viờn
trong doanh nghip nh th no.
II. Mt s hc thuyt v to ng lc.
1. Thuyt cỏc cp bc nhu cu ca Maslow.
Thụng thng hnh vi ca con ngi ti mt thi im no ú c
quyt nh bi nhu cu mnh nht ca h. Theo Maslow nhu cu ca con
ngi c sp xp theo th t gm 5 cp bc khỏc nhau. Khi nhng nhu cu
cp thp ó c tho món thỡ s ny sinh ra cỏc nhu cu mi cao hn.
H thng thang bc nhu cu ca Maslow:

T
khng nh
mỡnh
Nhu cu tụn trng
Nhu cu xó hi
Nhu cu an ton
Nhu cu sinh lý

Các nhân tố ảnh hởng tới động lực và tạo động lực Lê Kim
Hoàng
4




1.1 Nhu cu sinh lý.
õy l nhng nhu cu c bn nht ca con ngi nh: n, mc, , i li.
Nhu cu ny thng c gn cht vi ng tin, nhng tin khụng phi l
nhu cu ca h m nú ch l phng tin cn cú h tho món c nhu cu.
ng tin cú th lm cho con ngi tho món c nhiu nhu cu khỏc nhau,
vỡ vy cỏc nh qun lý luụn nhn bit c rng i a s nhng ngi cn
vic lm u nhn thy tin l th quyt nh. H luụn quan tõm ti h s
nhn c cỏi gỡ khi h lm vic ú.
1.2 Nhu cu an ton.
Mt s nh nghiờn cu nhu cu ny ca Maslow v cho rng nhu cu an
ton khụng úng vai trũ nhiu trong vic to ng lc cho ngi lao ng
nhng thc t li hon ton ngc li. Khi ngi lao ng vo lm vic trong
doanh nghip h s quan tõm rt nhiu n cụng vic ca h thc cht l lm
gỡ, iu kin lm vic ra sao, cụng vic cú thng xuyờn xy ra tai nn hay
khụng. S an ton khụng ch n thun l nhng vn v tai nn lao ng
m nú cũn l s bo m trong cụng vic, cỏc vn v bo him xó hi, tr
cp, hu trớ
1.3 Nhu cu xó hi.
Khi nhng nhu cu v sinh lý v an ton ó c tho món mt mc
no ú thỡ con ngi ny sinh ra nhng nhu cu cao hn, lỳc ny nhu cu
xó hi s chim u th. Ngi lao ng khi sng trong mt tp th h mun
ho mỡnh v chung sng ho bỡnh v hu ngh vớ cỏc thnh viờn khỏc trong
tp th, h luụn cú mong mun coi tp th ni mỡnh lm vic l mỏi m gia

ỡnh th hai. Chớnh vỡ nhu cu ny phỏt sinh mnh m v cn thit cho ngi
lao ng nờn trong mi t chc thng hỡnh thnh nờn cỏc nhúm phi chớnh
thc thõn nhau. Cỏc nhúm ny tỏc ng rt nhiu n ngi lao ng, nú cú
th l nhõn t tớch cc tỏc ng n ngi lao ng lm h tng nng sut v
hiu qu lao ng nhng nú cng cú th l nhõn t lm cho ngi lao ng
chỏn nn khụng mun lm vic. Vy cỏc nh qun lý cn phi bit c cỏc
C¸c nh©n tè ¶nh hëng tíi ®éng lùc vµ t¹o ®éng lùc Lª Kim
Hoµng
5

nhóm phi chính thức này để tìm ra phương thức tác động đến người lao động
hiệu quả nhất.
1.4 Nhu cầu được tôn trọng.
Nhu cầu này thường xuất hiện khi con người đã đạt được những mục
tiêu nhất định, nó thường gắn với các động cơ liên quan đến uy tín và quyền
lực.
- Uy tín là một cái gì đó vô hình do xã hội dành cho một cá nhân nào đó.
Uy tín dường như có ảnh hưởng tới mức độ thuận tiện và thoải mái mà người
ta có thể hy vọng trong cuộc sống.
- Quyền lực là cái làm cho một người có thể đem lại sự bằng lòng hoặc
tới các ảnh hưởng khác.
1.5 Nhu cầu tự khẳng định mình.
Theo Maslow thì đây là nhu cầu rất khó có thể nhận biết và xác minh,
và con người thoả mãn những nhu cầu này theo nhiều cách rất khác nhau.
Trong doanh nghiệp nhu cầu này được thể hiện chính là việc người lao động
muốn làm việc theo chuyên môn, nghiệp vụ, sở trường của mình và ở mức cao
hơn đấy chính là mong muốn được làm mọi việc theo ý thích của bản thân
mình. Lúc này nhu cầu làm việc của người lao động chỉ với mục đích là họ sẽ
được thể hiện mình, áp dụng những gì mà họ đã biết, đã trải qua vào công việc
hay nói đúng hơn là người ta sẽ cho những người khác biết “tầm cao” của

mình qua công việc.
Trong hệ thống nhu cầu này Maslow đã sắp xếp theo thứ tự từ thấp đến
cao về tầm quan trọng nhưng trong những điều kiện xã hội cụ thể thì thứ tự
này có thể sẽ bị đảo lộn đi và nhưng nhu cầu nào đã được thoả mãn thì nó sẽ
không còn tác dụng tạo động lực nữa.
2 Thuyết kỳ vọng của Victor-Vroom.
Học thuyết này được V.Vroom xây dựng dựa trên một số yếu tố tạo
động lực trong lao động như: tính hấp dẫn của công việc, mối liên hệ giữa kết
quả và phần thưởng, mối liên hệ giữa sự nỗ lực quyết tâm với kết quả lao
động của họ
Các nhân tố ảnh hởng tới động lực và tạo động lực Lê Kim
Hoàng
6

V.Vroom ó t mi quan h gia cỏc yu t to ng lc cho ngi lao
ng trong mt tng quan so sỏnh vi nhau, vỡ vy vn dng lý thuyt
ny vo trong quỏ trỡnh qun lý ũi hi nh qun tr phi cú trỡnh nht nh.
Khi con ngi n lc lm vic h s mong i mt kt qu tt p cựng
vi mt phn thng xng ỏng. Nu phn thng phự hp vi nguyn vng
ca h thỡ nú s cú tỏc ng to ra ng lc ln hn trong quỏ trỡnh lm vic
tip theo.
K vng ca ngi lao ng cú tỏc dng to ng lc rt ln cho ngi
lao ng, nhng to c k vng cho ngi lao ng thỡ phi cú phng
tin v iu kin thc hin nú. Nhng phng tin ny chớnh l cỏc chớnh
sỏch, c ch qun lý, iu kin lm vic m doanh nghip m bo cho
ngi lao ng. c bit doanh nghip khi thit k cụng vic cho ngi lao
ng phi thit k cao h phỏt huy c tim nng ca mỡnh nhng
cng phi thp h nhỡn thy kt qu m h cú th t c.
3 Hc thuyt v s cụng bng ca Stacy Adams.
Cụng bng l yu t quan tõm c bit ca ngi lao ng, h luụn so

sỏnh nhng gỡ h ó úng gúp cho doanh nghip vi nhng gỡ m h nhn
c t doanh nghip, ng thi h cũn so sỏnh nhng gỡ m h nhn c
vi nhng gỡ m ngi khỏc nhn c. Vic so sỏnh ny cú th l gia cỏc cỏ
nhõn khỏc nhau trong cựng mt n v, t chc hoc gia cỏc n v khỏc
nhau, nhng quan trng hn c vn l s so sỏnh trong cựng mt n v vỡ
trong cựng mt n v thỡ mi ngi s bit v nhau rừ hn v nú l yu t
mi ngi so sỏnh v thi ua lm vic. Tuy nhiờn i vi bt k doanh nghip
no thỡ to cụng bng trong v ngoi doanh nghip u l vn khú khn v
phc tp. Khi to cụng bng trong ni b doanh nghip s thỳc y ngi lao
ng lm vic cú hiu qu hn nhm lm tng nng sut, cũn khi to c
cụng bng ngoi doanh nghip thỡ s giỳp cho ngi lao ng gn bú vi
doanh nghip hn.
Nhng s cụng bng m nh qun tr to ra cho ngi lao ng cú c
ngi lao ng cm nhn c hay khụng li l cỏc vn thuc v vic to
lp cỏc chớnh sỏch ca ngi lao ng. Do vic cm nhn s cụng bng thuc
vo ý chớ ch quan ca ngi lao ng cho nờn khi thit lp nờn cỏc chớnh
sỏch nh qun tr cn quan tõm, tham kho ý kin ca ngi lao ng cỏc
chớnh sỏch s gn gi hn i vi ngi lao ng.
Các nhân tố ảnh hởng tới động lực và tạo động lực Lê Kim
Hoàng
7

III. Vai trũ ca to ng lc.
Qua nghiờn cu mt s hc thuyt, quan im qun tr trờn ta thy c
ng lc cú vai trũ quan trng trong vic quyt nh hnh vi ngi lao ng.
- Ngi lao ng s cú nhng hnh vi tớch cc trong vic hon thin mỡnh
thụng qua cụng vic.
- ng lc thỳc y hnh vi hai gúc trỏi ngc nhau ú l tớch cc
v tiờu cc. Ngi lao ng cú ng lc tớch cc thỡ s to ra c mt tõm lý
lm vic tt, lnh mnh ng thi cng gúp phn lm cho doanh nghip ngy

cng vng mnh hn.
To ng lc luụn l vn t ra i vi mi nh qun lý. Chớnh sỏch
tin lng, tin thng cú phự hp hay khụng? B trớ cụng vic cú hp lý hay
khụng? Cụng vic cú lm tho món c nhu cu ca ngi lao ng hay
khụng? Tt c nhng yu t ny quyt nh n vic hng hỏi lm vic hay
trỡ tr bt món dn n t b doanh nghip m i ca ngi lao ng.












C¸c nh©n tè ¶nh hëng tíi ®éng lùc vµ t¹o ®éng lùc Lª Kim
Hoµng
8










CHƯƠNG 2: CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TẠO ĐỘNG LỰC
ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG.

I Yếu tố thuộc về cá nhân người lao động.
1. Nhu cầu của người lao động.
Con người ở một khoảng không gian nhất định luôn có nhiều nhu cầu
khác nhau, trong những nhu cầu đó nhu cầu nào đã chín muồi sẽ là động cơ
mạnh nhất quyết định hành vi của họ và khi nhu cầu đó đã được thỏa mãn thì
nó sẽ không còn là động cơ thúc đẩy con người làm việc nữa mà lúc này nhu
cầu mới xuất hiện sẽ đóng vai trò này.
Ví dụ một công nhân bình thường có ước muốn trở thành một đốc công
và anh ta sẽ cố gắng làm việc hết sức để trở thành một đốc công nhưng khi
anh ta đã trở thành đốc công rồi thì nhu cầu này sẽ không có tác dụng thúc đẩy
anh ta làm việc nữa mà nhu cầu thúc đẩy anh ta làm việc mạnh hơn sẽ là
mong muốn được trở thành tổ trưởng của anh ta. Như vậy con người ở những
vị trí xã hội khác nhau, những điều kiện kinh tế khác nhau thì họ sẽ nảy sinh
ra các nhu cầu khác nhau.
Theo quan điểm của quản trị Marketing thì các nhà quản trị luôn tìm các
biện pháp quản trị thích hợp để gợi mở những nhu cầu của người lao động,
khuyến khích họ nỗ lực làm việc tạo ra những sản phẩm thoả mãn khách hàng.
Đó chính là bí quyết của sự thành công.
C¸c nh©n tè ¶nh hëng tíi ®éng lùc vµ t¹o ®éng lùc Lª Kim
Hoµng
9

2. Giá trị cá nhân.
Giá trị cá nhân ở đây có thể hiểu là trình độ, hình ảnh của người đó
trong tổ chức hay xã hội. Tuỳ theo quan điểm giá trị khác nhau của mỗi cá
nhân mà họ sẽ có những hành vi khác nhau, khi người lao động ở những vị trí
khác nhau trong tổ chức thì thang bậc giá trị cá nhân của họ cũng thay đổi dù

nhiều hay ít.
Ví dụ khi ta xem xét những người nhiều ý chí, giàu tham vọng và có
lòng tự trọng cao thì việc xây dựng cho mình một hình ảnh đẹp là rất quan
trọng bởi vì họ luôn muốn khẳng định mình qua công việc.


3. Đặc điểm tính cách.
Tính cách con người là sự kết hợp các thuộc tính tâm lý cơ bản và bền
vững của con người. Nó được biểu thị thành thái độ, hành vi của con người
đối với bản thân, gia đình, bạn bè, đồng nghiệp và đối với cả xã hội nói chung.
Như vậy tính cách không phải là do di truyền mà nó chính là hiệu quả
tác động của sự giáo dục, rèn luyện của bản thân và sự tác động gián tiếp của
môi trường mà người đó được sống và làm việc trong đó. Các nhà quản trị khi
biết được tính cách của mỗi người lao động trong doanh nghiệp mình thì nó sẽ
là cơ sở để họ tìm ra cách đối xử và sử dụng tốt hơn.
Tính cách gồm hai đặc điểm cơ bản là đạo đức và ý chí:
- Về đạo đức: Đó chính là tính đồng loại, lòng vị tha hay tính ích kỷ, tính
trung thực hay dối trá, cẩn thận hay cẩu thả, chăm chỉ hay lười biếng…
- Về ý chí: Đó là tính cương quyết hay nhu nhược, dám chịu trách nhiệm
hay đùn đẩy trách nhiệm, có tính độc lập hay phụ thuộc…
Tính cách con người cũng là yếu tố cơ bản tác động đến hành vi hay
ứng xử của người nào đó. Ví dụ khi gặp khó khăn hay trở ngại trong công việc
thì người có tính độc lập và dám chịu trách nhiệm sẽ xem đó là một động lực
để quyết tâm làm việc tốt hơn còn nếu là người không dám đối diện với trách
nhiệm, sống phụ thuộc vào người khác thì họ sẽ run sợ trước sự khó khăn này
Các nhân tố ảnh hởng tới động lực và tạo động lực Lê Kim
Hoàng
10

v h cú th s b d chng cụng vic hoc i tỡm mt ngi dỏm ng ra

chu trỏch nhim h h.
4. Kh nng, nng lc ca mi ngi.
Kh nng hay cũn gi l nng khiu l nhng thuc tớnh cỏ nhõn giỳp
con ngi cú th lnh hi mt cụng vic, mt k nng hay mt loi kin thc
no ú c d dng v khi h c hot ng lnh vc ú thỡ kh nng ca
h s c phỏt huy ti a, kt qu thu c s cao hn nhng ngi khỏc.
Nng lc va l yu t di truyn va l kt qu ca s rốn luyn. Nng
lc l c s to ra kh nng ca con ngi. Nng lc c thc hin v
trng thnh ch yu trong thc t. Trong cỏc loi nng lc ca con ngi thỡ
quan trng nht l nng lc t chc v nng lc chuyờn mụn. Ngi lao ng
cú th cú mt trỡnh chuyờn mụn rt tt nhng nu h ch c sp xp
lm nhng cụng vic ngang bng vi trỡnh hin cú thỡ nng lc ca h
cng cha c phỏt huy ht sc vỡ ngi lao ng l con ngi m con
ngi thỡ h luụn mun tỡm tũi, hc hi nõng cao tm hiu bit ca mỡnh
lờn. Vỡ vy trong thc t quỏ trỡnh lao ng nh qun tr luụn phi thit k
cụng vic, b trớ nhõn lc sao cho ngi lao ng cú iu kin duy trỡ v
phỏt trin nng lc chuyờn mụn ca mỡnh. ng thi trong quỏ trỡnh lm vic,
nu cú th c thỡ nh qun tr nờn thit lp nờn mt khụng gian cho ngi
lao ng h t t chc ni lm vic sao cho hp lý vi h nht.
ỏnh giỏ ỳng nng lc nhõn viờn l c s nh qun lý s dng tt
nht nhõn viờn trong doanh nghip. Mt ngi lao ng s thoi mỏi hn khi
h c giao nhng cụng vic phự hp vi kh nng v nng lc ca h vỡ h
bit c chc chn rng h s hon thnh c cụng vic ú mc tt nht.
Ngc li khi phi m nhn nhng cụng vic ngoi kh nng hoc nhng
cụng vic m h bit chc rng nu h c gng cng khụng thc hin cụng
vic y c tt thỡ s rt d gõy nờn tõm lý bt món ca ngi lao ng vi t
chc, doanh nghip.
II. Cỏc yu t bờn ngoi.
1. Yu t thuc v cụng vic.
1.1 Tớnh hp dn ca cụng vic.

Các nhân tố ảnh hởng tới động lực và tạo động lực Lê Kim
Hoàng
11

Ngi lao ng s cm thy th no khi nhn c mt cụng vic khụng
nh mong mun ca h, ngc li h s cm thy nh th no khi nhn c
mt cụng vic phự hp vi kh nng, s trng ca h nhng vn ny s
nh hng rt ln n nng sut lao ng, hiu qu lm vic ca ngi lao
ng vỡ vy nh qun tr cn quan tõm n nhu cu, kh nng ca ngi lao
ng va to iu kin cho ngi lao ng phỏt huy kh nng ca h va
to ra c s tho món i vi ngi lao ng.
Tớnh hp dn ca cụng vic to nờn s tho món i vi cụng vic ca
ngi lao ng. S tho món s c th hin thỏi ca ngi ú trong
quỏ trỡnh lm vic. Tớnh hp dn ca cụng vic l mt khỏi nim khỏ rng, i
vi ngi lao ng nú khụng ch l mt cụng vic nh mong mun m nú cũn
l s kim soỏt i vi cụng vic, s ng h ca lónh o trong quỏ trỡnh lm
vic, nhng phn thng, tr cp i vi cụng vic Tt c nhng vn
ny cú tỏc dng to ng lc cho ngi lao ng trong quỏ trỡnh lm vic.
Khi ngi lao ng nhn c cụng vic phự hp vi kh nng, s
trng ca h thỡ h s phỏt huy nng lc lm vic ca h mt cỏch ti a dự
nhng iu kin dự bỡnh thng nht. Nh qun tr cn da vo nhng c
im tõm lý cỏ nhõn, tớnh cỏch ca ngi lao ng sp xp cụng vic cho
phự hp vi h. Nhng cụng vic cú tớnh thỏch thc s l ng c tt cho
ngi lao ng.
Ngi lao ng trong doanh nghip s cm thy tho món, thoi mỏi
hn khi chớnh sỏch doanh nghip nh lng, thng, tr cp, phỳc li phự
hp vi nhu cu ca h. Vớ d khi xem xột h thng phõn phi thu nhp ta
phi chỳ ý n nhu cu cụng vic, cp k nng ca cỏ nhõn v nhng tiờu
chun phõn phi trong cng ng, t ú s to ra c s cụng bng trong
cụng vic v trong doanh nghip.

Tuy nhiờn khụng phi nhu cu vt cht tn ti tt c mi ngi lao
ng, cú ngi thớch tin nhng cú ngi li khụng phi l nh vy cú th nhu
cu ca h s l s t do trong cụng vic, mun c i nhiuvỡ vy nh
qun lý phi da vo c im ca mi cỏ nhõn thit k lờn mt cụng vic
phự hp nht.
1.2 Kh nng thng tin.
Thng tin l quỏ trỡnh mt ngi lao ng c chuyn lờn mt v trớ
cao hn trong doanh nghip, vic ny thng c i kốm vi vic li ớch vt
Các nhân tố ảnh hởng tới động lực và tạo động lực Lê Kim
Hoàng
12

cht ca ngi lao ng s c tng lờn ng thi cỏi tụi ca h cng c
thng hoa.
Nh vy thng tin cng l mt nhu cu thit thc ca ngi lao ng vỡ
s thng tin to c hi cho s phỏt trin cỏ nhõn, tng a v, uy tớn cng nh
quyn lc ca ngi lao ng.
Chớnh sỏch v s thng tin cú ý ngha trong vic hon thin cỏ nhõn
ngi lao ng ng thi i vi doanh nghip nú l c s gi gỡn v phỏt
huy lao ng gii v thu hỳt lao ng khỏc n vi doanh nghip.
Trờn th gii hin nay ó cú rt nhiu nh khoa hc hnh vi quan tõm
n vn m rng cụng vic hay a dng hoỏ cụng vic. Lm phong phỳ
cụng vic ngha l ó dn dn nõng cao trỏch nhim, phm vi v yờu cu cụng
vic. Mc ớch ca chng trỡnh ny l lm cho nhõn viờn a nng, a dng
hn khi cn thit h cú th lm nhng cụng vic khỏc nhau. Ngoi ra
chng trỡnh ny cng m rng c hi cho nhng ngi cú kh nng gỡn gi
chc qun tr sau ny bi vỡ thng tin nhiu khi cng c xem xột nh mt
quỏ trỡnh th vic, nu ngi lao ng khụng c ỏp ng cụng vic nhanh
nht, trong quỏ trỡnh lm vic h khụng ỏp ng c cỏc yờu cu ca cụng
vic thỡ h s b chuyn xung cụng vic khỏc.

1.3 Quan h trong cụng vic.
õy chớnh l nhu cu xó hi ca ngi lao ng trong quỏ trỡnh lm
vic. Mụi trng lm vic trong doanh nghip luụn c cỏc cỏ nhõn trong
doanh nghip quan tõm v ý vỡ mụi trng lm vic l yu t ch yờu liờn
quan n s thun tin cỏ nhõn v nú cng l nhõn t giỳp ngi lao ng
hon thin tt nhim v ca h.
Mụi trng lm vic bao gm cỏc iu kin vt cht k thut v nhng
ngi lao ng xung quanh mụi trng ú. iu kin vt cht k thut bao
gm nhng yu t nh: iu kin lm vic, vn v t chc ni lm vic,
mỏy múc trang thit b k thut trong doanh nghip v nhng ngi lao
ng xung quanh chớnh l nhng ngi lao ng trong v ngoi doanh nghip,
mi quan h gia nhng ngi ny cng nh hng ln n s thc hin cụng
vic ca cụng nhõn. Trong con ngi thỡ tớnh xó hi l rt cao vỡ vy ngi lao
ng trong t chc luụn mun cú c mụi quan h tt vi mi ngi trong
cựng mt t chc ú.
Các nhân tố ảnh hởng tới động lực và tạo động lực Lê Kim
Hoàng
13

Nhu cu quan h thng bao gm mt phn ca nhu cu t trng m
mun tho món c nhu cu t trng thỡ cỏc nh qun tr phi tỡm cỏch tho
món nú t bờn ngoi, v nhu cu t trng ch th hin rừ nht khi ngi lao
ng tn ti trong mt t chc vỡ vy thụng thng h mong mun c l
thnh viờn ca mt nhúm xó hi no ú, cú th l chớnh thc hoc phi chớnh
thc. Vớ d i vi nhiu ngi nhng tng tỏc mang tớnh cụng vic gúp
phn ỏng k trong vic tho món nhu cu bn bố v quan h xó hi.
2. Cỏc yu t thuc v t chc
2.1 Chớnh sỏch qun lý ca doanh nghip.
Qun tr nhõn lc va l mt khoa hc va l mt ngh thut. Tớnh khoa
hc th hin vic cỏc nh qun tr phi bit nm vng nhng c im vn

cú ca con ngi cú th xõy dng nờn cỏc chớnh sỏch qun lý hp lý da
trờn c s vn dng cỏc quy lut khỏch quan. V núi qun tr nhõn lc l mt
ngh thut vỡ cỏc nh qun lý phi bit la chn v kt hp cỏc phng phỏp
qun lý thớch hp vỡ mi cỏ nhõn con ngi u cú s khỏc bit ln nhau v
nhu cu, thỏi , nhn thc, c im tõm sinh lý.
Nh vy chớnh sỏch qun lý ca doanh nghip phi bao gm nhiu bin
phỏp khỏc nhau vỡ mt chớnh sỏch qun lý ca doanh nghip tỏc ng rt
nhiu n thỏi , hnh vi ca ngi lao ng. mt khớa cnh no ú ngi
lao ng trong doanh nghip chu nh hng rt nhiu bi chớnh sỏch qun lý,
cỏch c s ca lónh o trong doanh nghip. Vớ d: khụng cú chớnh sỏch luõn
chuyn cụng vic thỡ s rt d gõy n s nhm chỏn trong cụng vic cho
ngi lao ng, khụng cú chớnh sỏch v o to v phỏt trin thỡ ngi lao
ng s khụng cú c hi thng tin nh vt s mt i mt phn ng c ca
ngi lao ng, mt thnh tớch t c m khụng cú thng hoc mt li
khen ngi thỡ s lm gim s n lc tip theo ca ngi lao ng Rt nhiu
vn c t ra cho thy s nh hng ca chớnh sỏch n ngi lao
ng.
Vic qun tr s cú hiu qu nht khi cỏc nh qun tr bit kt hp ỳng
n, nhun nhuyn v linh hot cỏc phng phỏp qun tr. ú chớnh l ngh
thut trong qun tr hay núi rừ hn nú chớnh l ti ngh ca ch th qun tr
núi riờng v cỏc nh lónh o núi chung.
2.2 H thng tr cụng trong doanh nghip.
Các nhân tố ảnh hởng tới động lực và tạo động lực Lê Kim
Hoàng
14

Vn mỡnh s nhn c gỡ khi thc hin nhng cụng vic, nhim v
ca mỡnh c hu hờt mi ngi lao ng trong doanh nghip quan tõm. Vỡ
vy cỏc nh qun tr phi thy rng vic thc hin nhim v v s tho món
ca ngi lao ng cú th hon thin bng vic xõy dng mt ch tr

lng tr thng hp lý.
Lng bng v ói ng l mt trong nhng ng lc kớch thớch con
ngi lm vic hng hỏi nhng ngc li nú cng l mt trong nhng nhõn t
gõy nờn s trỡ tr, bt món hoc cao hn ú l s ri b cụng ty m i ca
ngi lao ng. Tt c nhng iu ny ph thuc vo nng lc qun lý v
trỡnh ca cỏc cp qun tr.
Vy lm th no lng, thng tr thnh ng lc i vi ngi lao
ng. Sau õy l mt s bin phỏp dựng kớch thớch.
2.2.1 Nguyờn tc kớch thớch bng tin lng.
- Tin lng phi m bo tỏi sn xut sc lao ng cú ngha tin lng
phi cho ngi lao ng nuụi sng bn thõn anh ta v gia ỡnh anh ta
mc ti thiu. õy l c im c bn nht m ch doanh nghip phi m
bo cho ngi lao ng, cú nh vy mi m bo iu kin ti thiu giỳp
ngi lao ng to ra s hng hỏi cho chớnh h trong quỏ trỡnh lao ng.
- Tin lng phi chim t 70% n 80% trong tng s thu nhp ca
ngi lao ng. Tin lng phi gn cht vi s lng v cht lng lao ng
m ngi lao ng ó cng hin, cú nh vy mi m bo c s cụng bng
trong phõn phi sn phm xó hi t ú sinh ra lũng tin v s c gng t ngi
lao ng vỡ h ó thy c nhng gỡ h nhn c phự hp vi nhng gỡ m
h ó úng gúp vo cho doanh nghip.
- Tin lng phi tr theo s lng v cht lng lao ng ó hao phớ. Cú
ngha l cỏc nh qun tr trong doanh nghip phi thit lp nờn mt h thng
nh mc lao ng cho tt c cỏc cụng vic trong doanh nghip v phi giao
cỏc ch tiờu ú cho cỏc cỏ nhõn ngi lao ng. õy l nguyờn tc gn tin
lng vi lao ng m bo c s cụng bng trong phõn phi.
2.2.2 Nguyờn tc kớch thớch bng thng.
- Tin thng phi chim t 20% n 30% tng thu nhp ca ngi lao
ng. Khi tin thng m bo c nguyờn tc ny thỡ nú s gn ngi lao
C¸c nh©n tè ¶nh hëng tíi ®éng lùc vµ t¹o ®éng lùc Lª Kim
Hoµng

15

động với năng suất lao động. Nhưng nếu tiền thưởng quá cao thì sẽ dẫn đến
việc người lao động sẽ chạy theo tiền thưởng dẫn đến việc giảm sự kích thích
của tiền lương trong doanh nghiệp.
- Số lượng tiền thưởng phải có ý nghĩa với cuộc sống, tức là nó phải thoả
mãn được một mong muốn nào đó của người lao động, mong muốn càng lớn
thì tính kích thích của tiền thưởng sẽ càng mạnh.
- Tiền thưởng phải căn cứ cụ thể liên quan đến số lượng và chất lượng lao
động hoặc việc thực hiện công việc của người lao động.
Tiền lương và tiền thưởng là một trong những yếu tố vật chất đối với
người lao động. Vận dụng thành công chính sách này là một trong những yếu
tố hàng đầu trong việc tạo động lực cho người lao động.
2.3 Điều kiện làm việc.
Quá trình lao động bao giờ cũng được diễn ra trong một môi trường sản
xuất nhất định. Môi trường sản xuất khác nhau có các điều kiện khác nhau tác
động đến người lao động. Như vậy điều kiện làm việc của mỗi người lao động
rất phong phú và đa dạng và mỗi một môi trường làm việc, một điều kiện làm
việc đề tác động rất nhiều đến người lao động và nó tác động đến họ theo
nhiều khía cạnh khác nhau.
- Điều kiện tâm sinh lý lao động: Đó là các vấn đề về sức tập trung tinh
thần, nhịp độ, tính đơn điệu của công việc. Điều kiện này tác động đến sức
khoẻ và sự hứng thú của người lao động.
- Điều kiện thẩm mỹ: Việc bố trí và trang trí không gian làm việc làm ảnh
hưởng tới tâm lý thoải mái hay không thoải mái của người lao động.
- Điều kiện tâm lý xã hội: Điều kiện này liên quan đến bầu không khí của
nhóm hay cả doanh nghiệp, không những thế nó còn tác động đến việc phát
huy sáng kiên, các phong trào thi đua trong doanh nghiệp. Tác phong lãnh đạo
của các nhà quản trị trong doanh nghiệp cũng ảnh hưởng nhiều đến điều kiện
này.

- Điều kiện về chề độ làm việc, nghỉ ngơi. Xây dựng tôt chế độ làm việc
và nghỉ ngơi hợp lý sẽ đảm bảo cho việc tái sản xuất sức lao động, là điều
kiện để giảm tai nạn lao động, tăng năng suất và chất lượng lao động.
Các nhân tố ảnh hởng tới động lực và tạo động lực Lê Kim
Hoàng
16













CHNG 3: T CHC TT CC YU T TO NG LC
CHO NGI LAO NG.

I. Hon thin cụng tỏc tuyn dng lao ng.
Tuyn dng l mt hot ng then cht trong hot ng qun tr nhõn
lc, nú l mt hot ng thu hỳt ngi lao ng nhng ngun lao ng khỏc
nhau n ng ký np n tỡm vic lm v nh ú cú th tr thnh cụng nhõn
viờn ca doanh nghip.
Mt s nh khoa hc qun tr cho rng tuyn dng bao gm tuyn chn
v s dng lao ng nhng theo giỏo trỡnh chung thỡ tuyn dng bao gm hai
hot ng chớnh l tuyn m v tuyn chn.

1. Tuyn m.
Các nhân tố ảnh hởng tới động lực và tạo động lực Lê Kim
Hoàng
17

Tuyn m ch l hot ng thu hỳt ngi lao ng n vi doanh nghip
ng ký np n trc khi xột duyt cho ngi lao ng c thi vo
doanh nghip.
Tuyn m ch l bc u trong quỏ trỡnh thu hỳt nhõn viờn vo doanh
nghip. Bc ny cha úng vai trũ quan trng quyt nh n s thnh cụng
ca tin trỡnh tuyn dng.
Cú rt nhiu ngun cung cp ng viờn cho doanh nghip trong quỏ trỡnh
tuyn m nh:ngun bờn ngoi bao gm: tuyn qua cỏc hỡnh thc qung cỏo,
tuyn ngi thụng qua cỏc trung tõm dch v; v cỏc ngun bờn trong l tuyn
ngi ngay t bờn trong ni b doanh nghip
- Ngun bờn trong ni b doanh nghip: ngun ny c ỏnh giỏ qua
nhng thnh tớch, kh nng ca ngi lao ng trong doanh nghip. Khi tuyn
nhng ngun ny ta cú li th l ó ỏnh giỏ c lũng trung thnh ca
ngi lao ng i vi doanh nghip, thỏi nghiờm tỳc, trung thc, tinh thn
trỏch nhim ca ngi lao ng trong doanh nghip. Vỡ h ó tng l nhõn
viờn trong doanh nghip nờn h s thun li hn, d dng hn trong vic thc
hin cụng vic nht l trong thi gian u khi mi cng v mi.
- Ngun bờn ngoi doanh nghip: õy l quỏ trỡnh thu hỳt ngi lao ng
vo doanh nghip t bờn ngoi nh sinh viờn ca cỏc trng i hc hay
nhõn viờn ca cỏc cụng ty khỏc. Nhng ngi lao ng c tuyn chn theo
phng phỏp ny cú th thụng qua cỏc ngun nh: trung tõm tỡm vic lm,
qung cỏo, t cỏc trng i hc hoc cú th cỏc ngun khỏc nh t s gii
thiu ca cụng nhõn viờn trong doanh nghip, chớnh quyn a phng hoc
do ng viờn t ng n xin vic lm.
2. Tuyn chn

L quỏ trỡnh la chn nhng ngi phự hp vi cụng vic nht trong
nhng ngi c la chn thụng qua qua trỡnh tuyn m. Tuyn chn tt s
l iu kin trung tõm quyt nh s thng li ca doanh nghip trong quỏ
trỡnh hot ng, nú giỳp cho quỏ trỡnh sn xut kinh doanh din ra thun tin
hn, gim thit hi ri ro v hot ng qun tr nhõn lc s thun tin hn.
II. Hon thin cụng tỏc ỏnh giỏ thc hin cụng vic.
Các nhân tố ảnh hởng tới động lực và tạo động lực Lê Kim
Hoàng
18

ỏnh giỏ thc hin cụng vic l s ỏnh giỏ cú h thng v chớnh thc
tỡnh hỡnh thc hin cụng vic ca ngi lao ng trong quan h so sỏnh gia
vic lm ca ngi lao ng i vi cỏc tiờu thc ó c xõy dng t trc
trong doanh nghip v c quỏ trỡnh tho lun v s ỏnh giỏ v cụng vic ú
vi nhng ngi liờn quan.
ỏnh giỏ thc hin cụng vic liờn quan n rt nhiu hot ng qun tr khỏc
ca doanh nghip nh:
- Doanh nghip phi xõy dng lờn mt bn mụ t v phõn tớch cụng vic
tht chớnh xỏc, xõy dng nh mc cụng vic hp lý nhng ng thi bn mụ
t v phõn tớch cụng vic ny cng phi n gin cho ngi lao ng hiu
c chớnh xỏc nht l h phi lm gỡ i vi cụng vic ca h. Cỏc nh qun
tr phi o to cỏc cỏn b ỏnh giỏ m bo cho quỏ trỡnh ỏnh giỏ c
thc hin chớnh xỏc nht.
- ỏnh giỏ thc hin cụng vic liờn quan n vn tr lng cho ngi
lao ng trong doanh nghip. Vic tr lng s da trờn vic ỏnh giỏ thc
hin cụng vic vỡ vy ỏnh giỏ ỳng lng lao ng ó hao phớ l vn trng
tõm to nờn s cụng bng trong nhn thc ca ngi lao ng v kớch thớch
ngi lao ng lm vic.
- ỏnh giỏ thc hin cụng vic giỳp ngi lao ng ỏnh giỏ bn thõn v
t hon thin mỡnh.

- Thụng qua ỏnh giỏ thc hin cụng vic nhn bit c nhu cu o
to v thc hin c cụng tỏc k hoch hoỏ ngun nhõn lc trong t chc.
Hon thin tt cụng tỏc ỏnh giỏ thc hin cụng vic bng vic xõy
dng cỏc tiờu chun, nh mc cụng vic chớnh xỏc ỳng khoa hc, cỏc thụng
tin dựng ỏnh giỏ phi chớnh xỏc. Thụng qua ỏnh giỏ thc hin cụng vic cú
s trao i gia ngi lao ng v ngi s dng lao ng. Ngi lao ng
chu trỏch nhim thc hin cụng vic ca mỡnh, khi h nhn c mt cụng
vic c giao h rt cn bit cụng vic y s lm nh th no vi nhng tiờu
chun no thỡ c coi l ó hon thnh cụng vic v vi mc no thỡ c
coi l hon thnh xut sc cụng vic c giao. Nhng iu ny nh qun tr
phi thụng bỏo mt cỏch rừ rng n ngi lao ng.
ỏnh giỏ thc hin cụng vic c ỏp dng tt c cỏc doanh nghip.
Trong cỏc cụng ty hoc tp on lao ng ln thỡ nú c coi l mt phn ca
Các nhân tố ảnh hởng tới động lực và tạo động lực Lê Kim
Hoàng
19

quỏ trỡnh trao i lao ng v c s dng quyt nh vic ngi lao ng
cú c tip tc lm vic na hay l s b sa thi, hoc ngi lao ng s
c thng tin hay chuyn xung cụng vic thp hn.
III. Hon thin cụng tỏc o to v phỏt trin.
Kinh nghim ca cỏc cụng ty trờn th gii ó cho thy rng cụng ty no
chỳ ý n vic o to v hun luyn nhõn viờn trong cụng ty thỡ rt thnh
cụng trong kinh doanh.
- o to bao gm cỏc hot ng nhm mc ớch nõng cao tay ngh hay
k nng ca mt cỏ nhõn vi mt cụng vic m hin ti h ang lm.
- Phỏt trin bao gm cỏc hot ng nhm chun b cho cụng nhõn viờn
cỏc k nng trỡnh h sc theo kp c cu ca t chc khi nú thay i
v phỏt trin.
Nh vy thc hin chớnh sỏch o to v phỏt trin l mt yờu cu ca

doanh nghip khi mun ỏp ng cỏc xu th chung ca s phỏt trin ca xó hi.
Hin nay tc thay i ca tt c mi vn ờ din ra chúng mt vi s xõm
nhp ca cụng nghip hoỏ, hin i hoỏ, cụng ngh thụng tin s thay i
ny ó tỏc ng n dõy chuyn sn xut, cung cỏch qun lý ca cỏc cp lónh
o v c suy ngh, quan im ca mi ngi trong doanh nghip.
Cỏc hỡnh thc o to nh o to mi, o to li, nõng cao tay ngh
nghip v cho ngi lao ng s mt phn ỏp ng c ũi hi ca cụng
vic v mt phn s ỏp ng c nhu cu thng tin ca ngi lao ng.
o to nhõn lc l vn chung ca ton xó hi v i vi mt cụng ty
thỡ nú cng l mt yờu cu mang tớnh chin lc qun lý. Vn t ra õy
i vi cỏc doanh nghip l cỏc nhu cu o to ca doanh nghip l cỏc
nhu cu no Doanh nghip mun thc hin mc tiờu gỡ thụng qua cụng tỏc
o to v phỏt trin.
Tu theo tng mc tiờu o to c th cng nh da vo i tng cn
c o to hay phỏt trin thỡ s la chn c cỏc hỡnh thc o to thớch
hp.
- i vi cỏn b qun lý hay chuyờn viờn thỡ hỡnh thc o to phự hp
nht l vic t chc ra hi ngh, tho lun, in qun tr, thc tp sinh õy
l lỳc cỏn b chuyờn viờn nõng cao nghip v v trao i chuyờn mụn.
Các nhân tố ảnh hởng tới động lực và tạo động lực Lê Kim
Hoàng
20

- i vi cụng nhõn thỡ cú th s dng hỡnh thc o to ti ch, s dng
cỏc bi thuyt trỡnh hoc cú th luõn phiờn ni lm vic
IV. Hon thin cụng tỏc thự lao lao ng.
Cỏc vn v thự lao lao ng l nhng vn thuc lnh vc ca cỏc
chuyờn viờn nhõn s. Cỏc vn vờ thự lao lao ng liờn quan n rt nhiu
vn khỏc trong t chc.
- Tin lng l mt phn ca chi phớ kinh doanh do vy nú luụn c tớnh

toỏn v qun lý cht ch. Thc cht ca tin lng l giỏ c ca sc lao ng
v c tớnh toỏn da trờn sc lao ng hao phớ. Vy lm th no xỏc nh
chớnh xỏc c lng lao ng hao phớ, vn ny li liờn quan n ỏnh giỏ
thc hin cụng vic v cụng vic so sỏnh gia kt qu ca vic ỏnh giỏ vi
nh mc lao ng ó c xõy dng trong doanh nghip.
- i vi ngi lao ng thỡ thự lao lao ng l thu nhp t quỏ trỡnh lao
ng ca h. xó hi ngy nay c bit l xó hi Vit Nam thỡ tin lng
ang l phn thu nhp chớnh ca ngi lao ng, do vy nú nh hng trc
tip n mc sng ca ngi lao ng.
Phn u nõng cao thu nhp l mc ớch chung ca mi ngi lao ng,
mc ớch ny chớnh l ng lc ngi lao ng phỏt trin trỡnh v kh
nng lao ng ca mỡnh.
Vic tr thự lao lao ng phi m bo nhng nguyờn tc ca nú nh
sau:

Tin lng tr ngang nhau cho nhng lao ng nh nhau.
m bo tng nng sut lao ng tng nhanh hn tc tng tin lng
bỡnh quõn.
m bo mi quan h hp lý v tin lng gia nhng ngi lao ng
lm cỏc ngh khỏc nhau trong nn kinh t quc dõn.
Tt c cỏc nguyờn tc trờn nu c m bo thỡ mi to nờn c s
cụng bng v tr lng trong ni b doanh nghip cng nh cụng bng so vi
bờn ngoi doanh nghip.
C¸c nh©n tè ¶nh hëng tíi ®éng lùc vµ t¹o ®éng lùc Lª Kim
Hoµng
21




















KẾT LUẬN.

Con người là trung tâm của mọi hoạt động xã hội , do vậy không loại trừ
bất cứ một tổ chức nào nếu tổ chức đó muốn hoạt động được tốt thì phải quan
tâm đến vấn đề con người.
Các nhân tố ảnh hởng tới động lực và tạo động lực Lê Kim
Hoàng
22

Mt doanh nghip mun phỏt trin tt thỡ phi chỳ trng cụng tỏc qun
tr nhõn lc. Do c im nhu cu, tớnh cỏch, tõm sinh lý ca mi ngi l
khỏc nhau nờn trong cụng tỏc qun tr ũi hi c tớnh khoa hc v tớnh ngh
thut.
To ng lc cho ngi lao ng l mt trong nhng vn trng tõm
ca cỏc nh qun tr trong cụng tỏc qun tr nhõn lc v s thnh cụng ca nú

quyt nh n s thnh cụng chung ca doanh nghip.
Trong thi k trc do c im kinh t xó hi quyt nh nờn vic to
ng lc cho ngi lao ng ch tp trung khuyn khớch bng vt cht nhng
ngy nay i sng xó hi ó ngy cng c nõng cao v ci thin nờn vn
quan tõm ca con ngi khụng phi ch cú mi nhu cu vt cht m cũn cú c
nhu cu tinh thn. Hin ti cỏc yu t tinh thn úng vai trũ ht sc to ln
trong vic to ng lc cho ngi lao ng trong doanh nghip. S kt hp
hi ho gia hai yu t ny l chỡa khoỏ thnh cụng ca doanh nghip.









DANH MC TI LIU THAM KHO.
1. Qun tr ngun nhõn lc Trn Kim Dung, 1998
2. Qun tr nhõn s Nguyn Hu Thõn, 1998.
3. Qun tr nhõn lc Phm c Thnh
C¸c nh©n tè ¶nh hëng tíi ®éng lùc vµ t¹o ®éng lùc Lª Kim
Hoµng
23

4. Quản trị học căn bản – JamesH. Dounelly. JR
JamesL. Gibson, John M. IANCEVICH, 2001
5. Bài giảng môn học hành vi tổ chức – bộ môn quản trị nhân lực, môn
học hành vi tổ chức.
6. Kinh tế Sài Gòn. Số 48/2001.

7. Nghiên cứu kinh tế. Số 12/ 1999.
8. Thị trường lao động Số 3,4/1999
Số 2/2000











MỤC LỤC.
Trang
LỜI MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG 1: Cơ sở lý luận chung về tạo động lực đối với người
lao động 2
Các nhân tố ảnh hởng tới động lực và tạo động lực Lê Kim
Hoàng
24

I. Cỏc khỏi nim c bn 2
1. ng lc l gỡ? 2
2. To ng lc l gỡ? 2
II. Mt s hc thuyt v to ng lc 3
1. Thuyt cp bc nhu cu ca Maslow 3
1.1 Nhu cu sinh lý 4
1.2 Nhu cu an ton 4

1.3 Nhu cu xó hi 4
1.4 Nhu cu c tụn trng 4
1.5 Nhu cu t khng nh mỡnh 5
2. Thuyt k vng ca Victor. Vroom 5
3. Hc thuyt v s cụng bng ca Stacy Adam 6
CHNG 2: Cỏc nhõn t nh hng n to ng lc i vi
ngi lao ng 7
I. Yu t thuc v cỏ nhõn ngi lao ng 7
1. Nhu cu ca ngi lao ng 7
2. Giỏ tr cỏ nhõn 8
3. c im tớnh cỏch 9
4. Kh nng, nng lc cỏ nhõn 9
II. Cỏc yu t bờn ngoi 10
1. Yu t thuc v cụng vic 10
1.1 Tớnh hp dn ca cụng vic 10
1.2 Kh nng thng tin 11
1.3 Quan h trong cụng vic 12
2. Cỏc yu t thuc v t chc 12
2.1 Chớnh sỏch qun lý ca doanh nghip 12
2.2 H thng tr cụng trong doanh nghip 13
2.2.1 Nguyờn tc kớch thớch bng tin lng 14
2.2.2 Nguyờn tc kớch thớch bng thng 14
2.3 iu kin lm vic 14
CHNG 3: T chc tt cỏc yu t to ng lc cho
ngi lao ng 16
I. Hon thin cụng tỏc tuyn dng lao ng 16
1. Tuyn m 16
2. Tuyn chn 17
II. Hon thin cụng tỏc ỏnh giỏ thc hin cụng vic 17
III. Hon thin cụng tỏc o to v phỏt trin 18

IV. Hon thin cụng tỏc thự lao lao ng 19

×