Tải bản đầy đủ (.pdf) (8 trang)

Tài liệu Tài liệu trắc nghiệm hóa học Vấn đề 1 CẤU TẠO NGUYÊN TỬ ppt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (268.91 KB, 8 trang )

Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học



Vấn đề 1 : CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC, LIÊN KẾT HÓA HỌC

1
Điều khẳng định nào sau đây là sai ?

A.
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.

B.
Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.

C.
Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N).

D.
Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.
2.
Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.
Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.

B.
Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

C.


Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron.

D.
D. Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.
3.
Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58. Biết số hạt p
ít hơn số hạt n là 1 hạt. Kí hiệu của A là

A.
K
38
19

B.
K
39
19

C.
K
39
20

D.
K
38
20

4.
Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 155 hạt. Trong đó số hạt mang

điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. Số khối của nguyên tử đó là

A.
119
B.
113
C.
112
D.
108
5.
Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 82 hạt. Trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số khối của nguyên tử đó là

A.
57
B.
56
C.
55
D.
65
6.
Một nguyên tử có số hiệu là 29 và số khối bằng 6 Nguyên tử đó có :

A.
90 nơtron
B.
29 electron


C.
61 electron
D.
61 nơtron
7.
Mệnh đề nào sau đây không đúng ?
(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố.
(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton.
Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học


(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron. (4) Chỉ có trong
nguyên tử oxi mới có 8 electron.

A.
3 và 4
B.
1 và 3
C.
4
D.
3
8.
Cho ba nguyên tử có kí hiệu là
Mg
24
12
,
Mg
25

12
,
Mg
26
12
. Phát biểu nào sau đây là
sai ?

A.
Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14

B.
Đây là 3 đồng vị.

C.
Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.

D.
Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.
9.
Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là
N
14
7
(99,63%) và
N
15
7

(0,37%). Nguyên tử khối trung bình của nitơ là


A.
14,7
B.
14,0
C.
14,4
D.
13,7

10.
Nguyên tử
Al
27
13
có :

A.
13p, 13e, 14n.
B.
13p, 14e, 14n.

C.
13p, 14e, 13n.
D.
14p, 14e, 13n.
11
Nguyên tố Cu có hai đồng vị bền là
Cu
63

29

Cu
65
29
. Nguyên tử khối trung bình
của Cu là 63,54. Tỉ lệ % đồng vị
Cu
63
29
,
Cu
65
29
lần lượt là

A.
70% và 30%
B.
27% và 73%

C.
73% và 27%
D.
64% và 36 %

12.
Các ion sau : Na
+
, F


, Mg
2+
, Al
3+
giống nhau về

A.
số e
B.
bán kính
C.
số khối
D.
số p

13.
Hình dạng nào là của obitan p ?

A.

B.

C.

D.


Một cation R
+

có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p
6
. Cờu hình e phân lớp
Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học


14.
ngoài cùng của nguyên tử R là

A.
3s
2

B.
3p
1

C.
3s
1

D.
2p
5

15.
Một obitan có chứa 2 electron thì 2 electron đó được gọi là

A.
electron độc thân.

B.
electron ghép đôi.

C.
electron tối đa.
D.
electron bão hòa.

16.
Nguyên tử của nguyên tố A có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 4s

Vậy
nguyên tố A là

A.
kali.
B.
đồng.

C.
crom.
D.
cả A, B, C đều đúng.

17.
Obitan nguyên tử là

A.
khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà có thể xác định được vị trí
của e chính xác.


B.
khu vực không gian xung quanh hạt nhân ở đó khả năng có mặt e là lớn
nhất.

C.
khu vực không gian xung quanh hạt nhân.

D.
khối cầu nhận nguyên tử làm tâm.

18.
Trong nguyên tử cacbon, hai electron 2p được phân bố trên 2 obitan p khác
nhau và được biểu diễn bằng 2 mũi tên cùng chiều. Điều này được áp dụng bởi:

A.
Nguyên lý Pau-li.
B.
Quy tắc Hun.

C.
Nguyên lí vững bền.
D.
Nguyên lí vững bền và quy tắc Hun.

19.
Với ba đồng vị của hiđro và ba đồng vị của oxi có thể tạo thành bao nhiêu
loại phân tử nước khác nhau ?

A.

18.
B.
9.
C.
16.
D.
12.

20.
Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =19. Số lớp electron trong nguyên
tử X là

A.
4.
B.
5.
C.
3.
D.
6.
21
Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố có số hiệu bằng 7 có mấy
Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học


electron độc thân ?

A.
3
B.

5
C.
2
D.
1

22.
Cho các nguyên tử có số hiệu tương ứng là X (Z
1
= 11), Y (Z
2
= 14), Z (Z
3
=
17), T (Z
4
= 20), R (Z
5
= 10). Các nguyên tử là kim loại gồm :

A.
Y, Z, T.
B.
Y, T, R.
C.
X, Y, T.
D.
X, T.

23.

Nguyên tử của nguyên tố nhôm có 13e và cấu hình electron là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p


Kết luận nào sau đây đúng ?

A.
Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e.

B.
Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 1e.

C.
Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 3e.

D.
Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 3e hay nói cách khác là lớp electron
ngoài cùng của nhôm có 3e.

24.
Ion X
2-
và M

3+
đều có cấu hình electron là 1s
2
2s
2
2p
6
. X, M là những nguyên
tử nào sau đây ?

A.
F, Ca
B.
O, Al
C.
S, Al
D.
O, Mg

25.
Các nguyên tử có Z


20, thoả mãn điều kiện có 2e độc thân lớp ngoài cùng là

A.
Ca, Mg, Na, K
B.
Ca, Mg, C, Si


C.
C, Si, O, S
D.
O, S, Cl, F

26.
Ion M
3+
có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d
5
. Vậy cấu hình
electron của M là

A.
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
8

B.

1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2


C.
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
8


D.
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
2
4p
1


27.
Nguyên tử M có điện tích hạt nhân là 3,2.10
-18
C. Cấu hình electron của ion
M
2+


A.
1s
2

2s
2
2p
6
3s
2
3p
6

B.
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4


C.
1s
2
2s
2
2p
6


D.
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2


28.
Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một
lớp được xếp theo thứ tự :
Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học



A.
d < s < p.
B.
p < s < d.
C.
s < p < d.
D.
s < d < p.


29.
Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố X : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
;
Y : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
; Z : 1s
2
2s
2
2p

6
3s
2
3p
6
. Nguyên tố nào là kim loại ?

A.
X B. Y
C.
Z D. X và Y

30.
Cation R
+
có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p
6
. Vậy cấu hình
electron của nguyên tử R là

A.
1s
2
2s
2
2p
5

B.
1s

2
2s
2
2p
6
3s
2

C.
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1

D.
1s
2
2s
2
2p
6
3s
1


3
1
Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A.
Trong chu kì, các nguyên tố đều có số proton bằng nhau.

B.
Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều nguyên tử khối tăng dần.

C.
Trong chu kì nguyên tử của các nguyên tố đều có số e lớp ngoài cùng bằng
nhau.

D.
Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng
dần.

32.
Nguyên tử canxi có kí hiệu là
Ca
40
20
. Phát biểu nào sau đây sai ?

A.
Nguyên tử Ca có 2electron lớp ngoài cùng.

B.
Số hiệu nguyên tử của Ca là 20.


C.
Canxi ở ô thứ 20 trong bảng tuần hoàn.

D.
Tổng số hạt cơ bản của canxi là 40.

33.
Việc xác định được sự giống nhau về tính chất của các nguyên tố giúp chúng
ta học tập một cách đơn giản hơn. Cặp nguyên tố nào sau đây có tính chất
giống nhau nhất?

A.
S và Cl
B.
Na và
K
C.
Al và
Mg
D.
Bo và N

34.
Theo quy luật tuần hoàn thì dự đoán nào sau đây đúng ?

A.
Flo là phi kim mạnh nhất.
B.
Na là kim loại mạnh nhất.

Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học




C.
Kim loại yếu nhất là cesi.
D.
Phi kim mạnh nhất là iot.

35.
Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 28 hạt. Kí hiệu nguyên tử của X là

A.
X
16
8

B.
X
19
9

C.
X
10
9

D.
X

18
9


36.
Ion X
2+
có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn
(chu kì, nhóm) là

A.
Chu kì 3, nhóm IIA
B.
Chu kì, nhóm VIA

C.
Chu kì , nhóm VIIA
D.
Chu kì, nhóm IA

37.
Ion Y

có cấu hình electron 1s

2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
. Vị trí của Y trong bảng tuần
hoàn (chu kì, nhóm) là

A.
Chu kì 3, nhóm VIIA
B.
Chu kì 3, nhóm VIA

C.
Chu kì 4, nhóm IA
D.
Chu kì 4, nhóm IIA

38.
Hợp chất X tạo bởi 2 nguyên tố A, B và có phân tử khối là 76, A và B có số oxi
hoá dương cao nhất trong các oxit là +n
0
và +m
0
và có số oxi hoá âm trong các
hợp chất với hiđro là n

H
và m
H
thoả mãn các điều kiện  n
0
 =  n
H
 và  m
0
 = 3
m
H
. Biết rằng A có số oxi hoá cao nhất trong X. Trong bảng tuần hoàn, A thuộc

A.
Chu kì 2, nhóm IVA.
B.
Chu kì 2, nhóm VA.

C.
Chu kì 3, nhóm IA.
D.
Chu kì 4, nhóm IIA.

39.
Hợp chất X tạo bởi 2 nguyên tố A, B và có phân tử khối là 76, A và B có số oxi
hoá dương cao nhất trong các oxit là n
0
và m
0

và có số oxi hoá âm trong các hợp
chất với hiđro là n
H
và m
H
thoả mãn các điều kiện  n
0
 =  n
H
 và  m
0
 = 3 m
H
.
Biết rằng A có số oxi hoá cao nhất trong X. Trong bảng tuần hoàn, B thuộc :

A.
Chu kì 2, nhóm VIA.
B.
Chu kì 3, nhóm VA.

C.
Chu kì 3, nhóm VIA.
D.
Chu kì 4, nhóm VIIA.

40.
Cho 3 nguyên tố A, M, X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng (n = 3)
tương ứng là ns
1

, ns
2
np
1
, ns
2
np
5
. Phát biểu nào sau đây sai ?
A. A, M, X lần lượt là ở các ô thứ 11, 13 và 17 của bảng tuần hoàn.
B. A, M, X đều thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn.
Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học


C. A, M, X thuộc nhóm IA, IIIA và VIIA của bảng tuần hoàn.
D. Trong ba nguyên tố, chỉ có X tạo được hợp chất với hiđro.
4
1
Ion nào sau đây có 32 electron ?

A.
NO
3


B.
CO
3
2
C.

SO
3
2
D.
NO
3


CO
3
2

42.
Hai nguyên tử X, Y liên kết với nhau bằng cặp electron của riêng X. Kiểu
liên kết hóa học đó là

A.
Liên kết cho-nhận.
B.
Liên kết ion.

C.
Liên kết kim loại.
D.
Liên kết hiđro.

43.
Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hoá trị phân cực nhất ?

A.

NH
3

B.
HCl

C.
HF
D.
H
2
O

44.
Dãy hợp chất nào sau đây chỉ có liên kết ion ?

A.
CO, H
2
O, CuO.

B.
KCl, NaNO
3
, MgO


C.
CaSO
4

, K
2
O, NaCl
D.
CaO, MgCl
2
, KBr

45.
Cho các muối sau : (NH
4
)
2
SO
4
, (NH
4
)
2
SO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
, (NH
4
)

2
HPO
4
.
Cặp muối nào có số electron trong phân tử bằng nhau ?
A. (NH
4
)
2
SO
4
và (NH
4
)
2
HPO
4
B. (NH
4
)
2
SO
4
và (NH
4
)
2
CO
3


C. (NH
4
)
2
HPO
4
và (NH
4
)
2
SO
3
D. (NH
4
)
2
SO
3
và (NH
4
)
2
CO
3


46.
Khí nào sau đây dễ tan trong nước nhất ?

A.

CH
4

B.
CO
2

C.
NH
3

D.
O
2


47.
Hợp chất nào dưới đây có liên kết cho-nhận ?

A.
H
2
O
B.
HNO
3

C.
NH
3


D.
BF
3


Oxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công thức R
2
O
5
. Nguyên tố R ở
Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học


48.
dạng đơn chất tương đối trơ ở điều kiện thường. R là

A.
magie

B.
Photpho
C.
nitơ
D.
cacbon

49.
Nếu chất nguyên chất dẫn điện tốt ở trạng thái lỏng và dung dịch, nhưng
không dẫn điện ở trạng thái rắn, thì chất đó là


A.
hợp chất cộng hoá trị.

B.
hợp chất ion.


C.
đơn chất kim loại.
D.
đơn chất phi kim.

50.
Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố X có dạng XH
4
. Trong oxit cao nhất
với oxi, X chiếm 46,67% về khối lượng. X là

A.
Cacbon
B.
Chì
C.
Lưu huỳnh
D.
Silic





×