Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai
Tổng kết chuyên đề các loại hợp chất vơ cơ mơn Hóa học 9 năm 2021
I. TOM TAT LY THUYET
t axit
OXIT
AXIT
BAZO
Oxi + nguyên tô khác
H+ gốc axit
Kim loai + OH
Kim loai (
M,O, (M: nguyén td)
HạX (X: g6c axit)
M(OH), (M: kim loai)
MX› (M: Ì
Oni
une
zơ — | Khơng tạo|_
uối
PaOs,
SĨa,..
muối
NO,
CO,
Oxit bazo ont vựng
+ Axit >
Muối
Bazo tan
UOI
CaO,
AlOs,
HNOs, H2SOs, | Hcy Hg. HBr,
H:POa,
HạSOa,
HạCO+,
HI
eee
HE
ROH: NaOH.)
°
Mudi trung |
,
A
Mg(OH);, | Gôc a
AI(OH);,
chưa
Ca(OH),
Cu(OH)›,
Na;SO¿,
Nat
Ba(OH)>
Fe(OH)a,
Ba(NOa),
NI
ZnO
Fe(OH)a,
.
TU
Tén kim loai (
axit
= Axit + tên phi
kim + ic (nhiéu
hi kim + oxit (có
Tên kim loại (hoa tri) +
O)
))
HNO:
Cacbon dioxit.
hidroxit
Axit nitric
Tén kim loai (hoa
tri)’
+ oxit
Luu huynh trioxit.
H2SO,:
Diphotpho
OXI{.
INaz2O: Natri oxit.
HạCO:: axIt
FeO: Sat (IL) oxit.
cacbonIc
Fe.O3: Sắt (II) oxit
= Axit + tên phi
kim + o (it O)
, tetra (4), penta
|Bazo khéng tan}
k
Muối
FeaOa,....
: mono (1), di (2),
Axit khong oxi
.
B Ai,
KaO,
CuO,
Axit có Oxi
I
Axit
sunfuric.
HNO>: Axit nitro
H2SO3:
Axit
sunfuro
Axit + tén phi kim
+ hidric
HCI: Axit
clohidric.
Ba(NOa);: Ba
NaOH: Natri hiđroxIt
IBa(OH),: Bari hidroxit
Mg(OH);: Magie hidroxit
Fe(OH)3: Sat (IID) hidroxit
HạS: AxiIt
sunfuhidric
(*): Chỉ ghi đối với kim loại
có nhiêu hóa trị (chủ yêu là
sat: Fe (II, HI) va déng: Cu (1
và ID).
NaCl: Natri cl
NaHSO¿: Nat
Tên gốc axit:
- Cl: clorua; =
- Br: bromua;
- NOs: Nitrat;
=PQO,: photph.
- NO»: nitrit; - HCO:: hiđro
hiđrosunfat
HOA TRI VA TEN GOI CUA MOT SO GOC AXIT
loai
Ag.
, Mg, Zn.
1.
Phi kim
a
- Hóa trị I: H, F, CI, Bi, I.
— Hóa trị II: O.
- Nhiều hóa trị: C (IL IV);
(IL ID; Cu (1D; N (I, II, II, IV, V); S (IL, IV, VD.
V).
Nhom nguyér
— Hóa tri I: -OH (hidroxit), -N¢
NO; (nitrit), NH4 (amoni), -HS
HSO, (hidro sunfat), -H»POx (
— Hóa tri II: =SO, (sunfat), =S'
CO3 (cacbonat), =HPO, (hidro
— Hóa trị HII: PO¿ (photphat).
Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai
II. BÀI TẬP MINH HỌA
Bai tap 1: Dé hoa tan 4g Fe,Oy can 52,14 ml dd HCI 10%
d= 1,05g/cm’.
1. Xac định công thức hóa học của Fe,O,
2. Cho V lít CO (ĐKTC) đi qua ống sứ đựng m gam Fe,Oy vừa tìm được đốt nóng (giã sử chỉ xảy ra phản
ứng khử sắt oxít thành kim loại). Sau phản ứng thu được khí A có tỉ khối so với Hạ là 17. Hịa tan hết
chat ran B còn lại trong ống sứ thây tốn hết 50ml dd HạSO¿x 0,5M. Nếu con dùng dd HNOzthì thu được
một muối sắt duy nhất có khối lượng nhiều hơn chất rắn B là 3,48g.
1. Xác định thành phần khí A
2. Tính V, m.
Đáp số: CO› =37,5%; CO=62,5%
V= 0,8961;
m=1,6g.
Bai tap 2: Tron oxit kim loai AO (A co hoa tri khong đổi) với CuO theo tỉ lệ mol tương ứng là 2: | được
hơn hợp X có khơi lượng là 2,4g. Dân lng khí H; dư đi qua X đơt nóng thu duoc hon hop ran Y. Lay
tồn bộ Y cho tác dụng vừa đủ với 100ml dd HNOs
1M, sinh ra V lít khí NO (ĐKTC)
1. Tim kim loai A;
2. Tinh V;
DS: A: Mg; V=0,2241
Bai Tap 3: Nung 25,28 gam hỗn hop gom FeCO3 va Fe,O, toi phan ứng hồn tồn thu được khí A va
22,4 gam Fe2O3 duy nhat. Cho khi A hap thu hoan toan vao 400ml dd Ba(OH)2
kết tủa.
0,15M_
thu được 7.88 ø
1. Viết các phương trình hóa học.
2. Xác định cơng thức phân tử của Fe,O,
ĐS:
Fe.O3
Bài tập 4: Oxít lưỡng tính. Hỗn hợp A g6m Al va Al,O; c6 tỉ lệ số gam là 0,18: 1,02. Cho A tan trong dd
NaOH vừa đủ thu được dd B và 0,672 lít Ha(ĐKTC). Cho B tác dụng với 200ml dd HCI thu được kết tủa
D. Nung D ở nhiệt độ cao đên khôi lượng không đôi thu được 3,57 gam chât răn. Tính nơng độ mol của
dd HCI.
Giải:
Gol x,y lần lượt là số mol của AI và AlzOa, Từ tỉ lệ khối lượng suy ra y=],5x.
AI+ NaOH + HạO
X
AlaOs+2NaOH
y
—
NaAlOs; + 3/2 H;
X
15x
—> 2NaAlO; + H;ạO
2y
\(\Rightarrow 1,5{\rm{x}} = \frac{ {0,672} }{ {22,4} } = 0,03(mol) \Rightarrow x = 0,02;y = 0,03\)
Dung dịch B là đđ NaAlOs có số mol là (x+2y) mol = 0,08 (mol).
B+HCI có thê có các phản ứng:
NaAlO¿; + HCI + HạO —> Al(OH); + NaCl (1)
Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai
AI(OH): + 3HCI
2 Al(OH)3
>
AICI: + 3 HạO
(2)
— Al2O3 + 3H2O
Két tua thu duoc 1a Al(OH)3, chat ran 1a Al,O3
Truong hop (1):
Néu (2) khong xay ra
\(begin{ array } {1}
{n_{A{l_2}{O_3}}} = \frac{ {3,57}}{{102}} = 0,035(mol) \Rightarrow {n_{HCl}} =
{n_{Al{ {(OH)}_3}}} =0,07Gmol)\\
\Rightarrow {C_M}_{HCl} = \frac{ {0,07} } { {0,2} } = 0,35M
\end{ array }\)
Truong hop (2):
(2) co thé xay ra:
Số mol Al(OH)z ở (1) = số mol NaAlO; = 0,08 = số mol HCI ở (1)
Số mol Al(OH)3 6 (2) = 0,08 — 0,07=0,01 — Số mol HCI ở (2) = 0,03
Số mol HCI toàn bộ =0,08+0,03=0,11 \( Wightarrow {C_M}HCI = \frac{ {0,11} }{{0,2}} = 0,55M\)
Il. LUYEN TAP
Câu 1. Dãy chất nào sau đây gồm các chất tác dụng được với dung dịch HạSO¿ đặc, nóng?
A. Cu, Mg(OH)2, CuO va SO2
B. Fe, Cu(OH)2, MgO va CO2
C. Cu, NaOH, Mg(OH),2 va CaCO3
D. Cu, MgO, CaCO3 va CO»
Câu 2. Dãy nào sau đây gồm các chất tác dụng được với dung dịch NaOH?
A. CO2, HCI va CuCl
B. KOH, HCI va CuCl,
C. CuO, HCl va CuCl,
D. KOH, CuO va CuCl,
Câu 3. Hỗn hop gồm Cu và AI có khơi lượng 10 gam tác dụng vừa đủ với dung dịch HCI dư thu được
1,68 lít khí (đktc). Thành phân phân trăm khôi lượng của Cu và Al trong hôn hợp lân lượt là:
A. 27% và 73%
B. 86,5% và 13,5%
C. 50% và 50%
D. 75% và 25%
Câu 4. NaOH không được tạo thành trong thí nghiệm nào sau đây?
A. Cho kim loại Na tác dụng với HạO
B. Cho oxit kim loại Na¿O tác dụng với HạO
Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai
C. Cho Na¿O tac dung voi dung dich HCI
D. Cho Na;SƠ¿ tác dụng với Ba(OH);
Cau 5. Cho cac chat: SO2, NaOH, MgCO3, CaO va HCI. S6 cap chat phan tng được với nhau là:
A.2
B.4
C.3
D.5
Câu 6. Thí nghiệm nào dưới đây khơng tạo ra muối
A. Cho bột CuO tác dụng với dung dịch HC]
B. Cho Fe tác dụng với dung dịch HC]
C. Cho mudi NaCl tác dụng với AgNOa
D. Cho Ag tac dung vé1 H2SO, loang
Câu 7. Để phân biệt 3 chat ran MgO, AgCl va CaCO3 cé thé dung thudc thu 1a
A. Dung dich NaOH
B. nước
C. Dung dịch Ca(OH);
D. Dung dich HCl
Câu 8 Cho hỗn hợp sau: NaCl, Na;COs và NaOH. Đề thu được muối ăn tinh khiết, từ hỗn hợp trên có thể
dùng một lượng dư dung dịch chât nào sau đây?
A. BaCl›
B. HCl
C. NaxCO3
D. CaCl»
Câu 9. Hòa tan 1 gam mẫu đá vơi có thành phân chính là CaCO; va tap chat FexO3vao 100 ml dung dich
HCI vừa đủ sinh ra 0,1792 khí (đktc). Nơng độ mol của dung dịch axit đã dùng là
A. 0,16M
B. 0,235M
C. 0,25M
D. 0,2M
Cau 10. Rot dung dich BaCl; du vao coc dung dung dich MgSO,. Dung dđmoofj lượng dư các chất theo
thứ tự nào sao đây đê tách riêng từng mi có trong dung dịch thu được?
A. Ba(OH);, HCI
B.
Na›2COa,
HCl
C. Ca(OH)2, HCl
Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai
D.
HạSO¿,
NaOH
@
:
——--
`
=
lay
Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai
`
HQ@C24;:
Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.
L
Luyén Thi Online
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi — Tiết kiệm 90%
- _ Luyên thi ĐH, THPT ỌG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG
các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học.
-
Lun thi vào lớp 10 Tốn: Ơn thi HSG
PINK,
Chun HCM (LHP-TĐN-NTH-G)),
lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng 7S.7ràn Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thày Nguyễn Đức Tấn.
I.
Khoá Học Nâng Cao và HSG
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
- - Tốn Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS
lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
- - Bồi dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: 7S. Lê Bá Khánh
II.
Trình, TS. Tràn Nam Dũng, 1S. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thày Lê Phúc Lữ, Thày Võ Quốc Bá
Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
Kênh học tập miễn phí
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí
HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí
- - HOC247 NET; Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học
với nội dung bài giảng chỉ tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư
liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
- - HOC247 TY: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp I đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học va
Tiếng Anh.