Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

Cách sử dụng mạo từ trong tiếng Anh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (725.49 KB, 7 trang )



Sponsored by Cleverlearn Vietnam English Language Center |
1

Cleverlearn Vietnam English Language Center
Building 3-2C Van Phuc – Diplomatic Compound
Van Bao St. Ba Dinh Dist.
Hanoi, Vietnam
Zip code: 10000
Tel: (84.4) 3726 1698 – Fax: (84.4) 726 1699
-     
Mạo từ trong tiếng Anh là từ dùng trước danh từ và cho biết danh từ ấy đề cập đến
một đối tượng xác định hay không xác định.
Chúng ta dùng "the" 
 a, an;    


A, an or the ?
The là mạo từ xác định dùng cho cả danh từ đếm được (số ít lẫn số nhiều) và danh từ
không đếm được.

- The truth (
- 
- 
- The 
Dùng mạo từ xác định


Sponsored by Cleverlearn Vietnam English Language Center |
2



Cleverlearn Vietnam English Language Center
Building 3-2C Van Phuc – Diplomatic Compound
Van Bao St. Ba Dinh Dist.
Hanoi, Vietnam
Zip code: 10000
Tel: (84.4) 3726 1698 – Fax: (84.4) 726 1699

1. Khi vật thể hay nhóm vật thể là duy nhất hoặc được xem là duy nhất

- The su
- The world 
2. Trước một danh từ, với điều kiện danh từ này vừa mới được đề cập trước đó.

- I saw a beggar.The beggar looked curiously at me.

3. Trước một danh từ, với điều kiện danh từ này được xác định bằng một cụm từ
hoặc một mệnh đề.

- 
- The mechanic that I me
- The place where I waited 
4. Trước một danh từ chỉ một vật riêng biệt

- My father is working in the garden
- 
- 
5. Trước so sánh cực cấp, Trước first (thứ nhất), second (thứ nhì), only (duy nhất)
khi các từ này được dùng như tính từ hay đại từ.


- The first day (ngày 
- 
- 
- 
6. The + Danh từ số ít tượng trưng cho một nhóm thú vật hoặc đồ vật


Sponsored by Cleverlearn Vietnam English Language Center |
3

Cleverlearn Vietnam English Language Center
Building 3-2C Van Phuc – Diplomatic Compound
Van Bao St. Ba Dinh Dist.
Hanoi, Vietnam
Zip code: 10000
Tel: (84.4) 3726 1698 – Fax: (84.4) 726 1699

- The whale is             
- 

7. The có thể dùng Trước một thành viên của một nhóm người nhất định

-             
c buôn b
8. The + Danh từ số ítdùng Trước một động từ số ít. Đại từ là He / She /It

- The first-class passenger pays more so that he enjoys some comfort.

9. The + Tính từtượng trưng cho một nhóm người


-
10. The dùng Trước những danh từ riêng chỉ biển, sông, quần đảo, dãy núi, tên gọi số
nhiều của các nước, sa mạc, miền

- The Pacific (Thái Bình 
- The Crimea (Vùng Crimê); The Alps (dãy Alps)
11. The cũng đứng Trước những tên gọi gồm Danh từ + of + danh từ

- T
- 

-  
an Nha), The Middle East (Trung 
12. The + họ (ở số nhiều)nghĩa là Gia đình



Sponsored by Cleverlearn Vietnam English Language Center |
4

Cleverlearn Vietnam English Language Center
Building 3-2C Van Phuc – Diplomatic Compound
Van Bao St. Ba Dinh Dist.
Hanoi, Vietnam
Zip code: 10000
Tel: (84.4) 3726 1698 – Fax: (84.4) 726 1699
Không dùng mạo từ xác định
1. Trước tên quốc gia, tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường.

            

Downing)
2. Khi danh từ không đếm được hoặc danh từ số nhiều dùng theo nghĩa chung nhất,
chứ không chỉ riêng trường hợp nào.

- I don't like French beer 
- I don't like Mondays 
3. Trước danh từ trừu tượng, trừ phi danh từ đó chỉ một trường hợp cá biệt.

- Men fear 

- The death of the President          

4. Sausở hữu tính từ(possessive adjective) hoặc sau danh từ ở sở hữu
cách(possessive case).

- My frie
- The girl's mother = the mot
5. Trước tên gọi các bữa ăn.

-They invited some friends to dinner.


- The wedding breakfast was held in a beautiful garden

6. Trước các tước hiệu.


Sponsored by Cleverlearn Vietnam English Language Center |
5


Cleverlearn Vietnam English Language Center
Building 3-2C Van Phuc – Diplomatic Compound
Van Bao St. Ba Dinh Dist.
Hanoi, Vietnam
Zip code: 10000
Tel: (84.4) 3726 1698 – Fax: (84.4) 726 1699

- President R
- King Louis XIV of F
7. Trong các trường hợp sau đây
- Women are always fond of mu
- Come by car/b
- 

- 

- n " thì không dùng the.

- According to the laws of 
- 

- 

TV(
- Go hom
          

their 

).Nói


 
Mạo từ bất định
1. A đứng trước một phụ âm hoặc một nguyên âm có âm là phụ âm.

- 


Sponsored by Cleverlearn Vietnam English Language Center |
6

Cleverlearn Vietnam English Language Center
Building 3-2C Van Phuc – Diplomatic Compound
Van Bao St. Ba Dinh Dist.
Hanoi, Vietnam
Zip code: 10000
Tel: (84.4) 3726 1698 – Fax: (84.4) 726 1699
- 
- -l
2. An đứng trước một nguyên âm hoặc một âm câm

- 
- an h 
3. An cũng đứng trước các mẫu tự đặc biệt đọc như một nguyên âm.

- -
4. A/An có hình thức giống nhau ở tất cả các giống, loài

- 
- an uncle (m

Cách dùng mạo từ bất định
1. Trước một danh từ số ít đếm được.

- We need a microcomputer 
- He eats an ice-
2. Trước một danh từ làm bổ túc từ (kể cả danh từ chỉ nghề nghiệp)

- It was a tem
- She'll be a mus
- Peter is an 
3. Trong các thành ngữ chỉ số lượng nhất định

- 
- 


Sponsored by Cleverlearn Vietnam English Language Center |
7

Cleverlearn Vietnam English Language Center
Building 3-2C Van Phuc – Diplomatic Compound
Van Bao St. Ba Dinh Dist.
Hanoi, Vietnam
Zip code: 10000
Tel: (84.4) 3726 1698 – Fax: (84.4) 726 1699

a 


--length (-

Không dùng mạo từ bất định
1. Trước danh từ số nhiều

.
2. Trước danh từ không đếm được

- He gave us good advice (Ông ta cho 
- I write on 
3.Trước tên gọi các bữa ăn, trừ phi có tính từ đứng trước các tên gọi đó

- They have lunch at eleve
- You gave me an 


- I was invited to break

- We were invited to a dinner given to welcome the new director.


×