Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Tài liệu Hướng dẫn giải TUYỂN TẬP ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2012 - 2013 MÔN TOÁN KHỐI D1 pptx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (219.47 KB, 5 trang )




1


TRUONGHOCSO.COM
MÃ SỐ D1
Hướng dẫn giải

TUYỂN TẬP ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2012 - 2013
Môn thi: TOÁN; Khối: D
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề


I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số


4 2
2 1
y x x C
  
.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số


C
.
2. Tìm giá trị thực của m để phương trình
4 2


2 1 2 1
x x m
   
có đúng 6 nghiệm phân biệt.
Hướng dẫn:
1. Bài toán cơ bản - tự giải.
2. Khảo sát sự biến thiên của đồ thị hàm số


4 2
2 1
f x x x
  
bằng cách lấy đối xứng đồ thị hàm số (C) qua trục
hoành. Giá trị cần tìm của m thỏa mãn
3
1 2 1 2 1
2
m m
     
.

Câu 2 (1,0 điểm). Giải bất phương trình






3 1 3 1 2 0x x x x x x       


.
Hướng dẫn:
Điều kiện
1 1
x
  
.
Bất phương trình đã cho tương đương với








   
3 3
3 1 2 3 1 1 2 1 1 1 2 1 1
1 1 2 1 1 1 2 1
x x x x x x x x x x x
x x x x x x
                 
   
   
           

Xét hàm số





3 2 2
2 ; 3 2 2 0f t t t t f t t t t

        

. Hàm số liên tục và đồng biến.
Thu được




1 1 0
f x f x x
    
.

Câu 3 (1,0 điểm). Giải phương trình
 
3 3
2
2
sin x cos x
cos x x
cosx sinx

 



.
Hướng dẫn:
Điều kiện
2
cosx sinx

.
Phương trình đã cho tương đương với










 
 
   
 
 
2 2
2
sin 2
2sin 0
2 0
4

2
2
sinx cosx sin x cos x xcosx cosx sinx cosx sinx sin
x cosx
sinx cosx xcosx cos x
sinx cosx cosx sinx cosx
x k
x k k
x k tan
      
   
   


   




    


     














2


Câu 4 (1,0 điểm). Tính tích phân
3
0
I x cosxdx



.
Hướng dẫn:
 
 
 
 
3 2 3 2
1
0
0
2 2 2
1 2
0
0

2
0
0
0
2 2
3 ; 3 3
2 ; 2 2
; 2
3 4 12 3
x u x dx du cosxdx dv v sinx I x sinx x sinxdx I
x u xdx du sinxdx dv v cosx I x cosx xcosxdx I
x u dx du cosxdx dv v sinx I xsinx sinxdx cosx
I







          
             
           
      





Câu 5 (1,0 điểm). Cho hình chóp

.
S ABCD
có đáy là hình thang
ABCD
vuông tại
A

D
,
2 2
AB AD CD a
  
. Hình
chiếu vuông góc của
S
lên mặt phẳng


ABCD
là điểm
H
thuộc cạnh
AD
sao cho
2
3
a
AH 
. Góc hợp bởi hai mặt phẳng





,
SBC ABCD
bằng
60

. Tính thể tích khối chóp
.
S ABCD
.
Hướng dẫn:
Ta có SH vuông góc với đáy (ABCD) nên SH vuông góc với BC. Từ H kẻ HK vuông góc với BC.
Ta có BC vuông góc với mặt (SHC),




, 60
SBC ABCD SCH    
 

.
2
1 1 1 2 7
.2 .3 . .2 . .
2 2 3 2 3 3
HBC ABCD AHB HDC
a a a

S S S S a a a a
  
       .
2
1 7 . 5 14 14 3
. tan60
2 3 2 3 5
3 5
HBC
a HK a a
S HK BC HK SH HK a

       


2 3
1 1 14 3 14 3
. . .3
3 3 3 5 3 5
SABCD ABCD
V SH S a a a
   .

Câu 6 (1,0 điểm). Cho ba số thực dương
, ,
x y z
thỏa mãn điều kiện
3
x y z
  

. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức


2
P xyz xy yz zx
    .
Hướng dẫn:
Sử dụng bất đẳng thức phụ






x y z x z y z y x xyz
      
ta có














 
3
3 2 3 2 3 2 27 9 12 9 3 4 1
3 3 1 2
x y z xyz xyz xy yz zx xyz xy yz xz
x y z xyz xyz
             
     

Từ (1) và (2) suy ra




10 2 4 2 5
xyz xy yz xz xyz xy yz xz
         
.
Giá trị nhỏ nhất của P là
5

, đạt được khi
1
x y z
  
.


II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình Chuẩn

Câu 7.a (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ
Oxy
cho tam giác
ABC
có tâm đường tròn ngoại tiếp là


2;1
I
, phương trình
đường cao và trung tuyến kẻ từ đỉnh
A
lần lượt là
2 0; 2 1 0
x y x y
     
. Lập phương trình các cạnh của tam giác.
Hướng dẫn:




3

Tọa độ của điểm A là nghiệm của hệ:
 
2 0
1;1
2 1 0
x y

A
x y
  



  


Gọi H, K lần lượt là chân đường cao và đường trung tuyến kẻ từ A. Ta có:
AH BC
AH IM
IM BC








Đường thẳng IM qua I(2;1), có vector pháp tuyến
(1;1)
n 

. Phương trình (IM) là:
3 0
x y
  


Tọa độ M là nghiệm của hệ:
2 1 0
5 4
;
3 0
3 3
x y
M
x y
  

 


 
  
 


Đường thẳng BC qua M, có vector pháp tuyến là vector chỉ phương


1; 1
u
 

của đường cao (AH).
Phương trình (BC):
1
0

3
x y
  
. Mặt khác: phương trình đường tròn ngoại tiếp
ABC

là:
2 2
( 2) ( 1) 1
x y
   

Suy ra tọa độ B, C là nghiệm của hệ:
2 2
10 14
( 2) ( 1) 1
6
1
0
8 14
3
6
x
x y
x y
y





   

 

 
  

 




10 14 8 14 10 14 8 14
; , ;
6 6 6 6
10 14 8 14 10 14 8 14
; , ;
6 6 6 6
B C
B C

   
   

   
   

   



   
   

   
   

   



Phương trình cạnh (AB), (AC)




   
( ) : 2 14 4 14 2 0
( ): 2 14 4 14 2 0
AB x y
AC x y

    


 


  

Phương trình các cạnh của

ABC


   
   
1
( ): 0
3
( ): 2 14 4 14 2 0
( ): 2 14 4 14 2 0
BC x y
CA x y
AB x y
  
 
    
  


Câu 8.a (1,0 điểm). Một lớp học có 18 học sinh, trong đó có 7 học sinh nữ. Cần chia lớp học thành 3 nhóm lần lượt gồm
5, 6, 7 học sinh sao cho mỗi nhóm có ít nhất 2 học sinh nữ. Tính số cách chọn.
Hướng dẫn:
Trường hợp 1:
Nhóm 5 học sinh gồm 2 học sinh nữ, nhóm 6 học sinh gồm 2 học sinh nữ, nhóm 7 học sinh gồm 3 học sinh nữ
2 học sinh nữ và 3 học sinh nam:
2 3
7 11
3465
C C 
cách

2 học sinh nữ và 4 học sinh nam:
2 4
5 8
700
C C 
cách
3 học sinh nữ và 4 học sinh nam: 1 cách duy nhất.
Như vậy có 3465.700 cách trong trường hợp này.
Trường hợp 2:
Nhóm 5 học sinh gồm 2 học sinh nữ, nhóm 6 học sinh gồm 3 học sinh nữ, nhóm 7 học sinh gồm 2 học sinh nữ
2 học sinh nữ và 3 học sinh nam: 3465 cách.
3 học sinh nữ và 3 học sinh nam:
3 3
5 8
560
C C 
cách.
Như vậy có 3465.560 cách trong trường hợp này.
Trường hợp 3:
Nhóm 5 học sinh gồm 3 học sinh nữ, nhóm 6 học sinh gồm 2 học sinh nữ, nhóm 7 học sinh gồm 2 học sinh nữ
3 học sinh nữ và 2 học sinh nam:
3 2
7 11
1925
C C 
cách.
2 học sinh nữ và 4 học sinh nam:
2 4
4 9
756

C C 
cách.
Như vậy có 1925.756 cách trong trường hợp này.
Tóm lại tổng cộng có 5809860 cách.



4



Câu 9.a (1,0 điểm). Giải phương trình
 
     
2 2
2
4 4 4
2 9 5 3 3 6log x log x log x x      

.
Hướng dẫn:
Điều kiện
3
x

. Phương trình đã cho tương đương với
  
 
4 4 4
4 4

2 3 3 5 2 3 2 3 6
2 3 5 2 3 6 0
log x x log x log x
log x log x
      
 
 
     

Đặt
 
4
2 3 0
log x t t
  
thu được
4
2
9 9
2 2
4
3 2
13; 19
2
5 6 0
9
3
3
4 3; 4 3
2

log x
x x
t
t t
t
log x
x x
  
  





     




 

    





B. Theo chương trình Nâng cao
Câu 7.b (1,0 điểm). Xác định hệ số của hạng tử chứa
16

x
trong khai triển nhị thức Newton


8
2 4
1
x x
  .
Hướng dẫn:
   
 
8 8
8
2 4 2 2 2 4 4
8 8
0 0 0
1 1 1
k
k
k i
k k i i k i
k
k k i
x x C x x C C x x


  
 
 

     
 
 
 
  


Ta có

   
 
           
8 8
8
2 4 2 2 2 4 4
8 8
0 0 0
4 2 16
1 1 1
2 8
0 8 0 8 ; 4;0 , 5;2 , 6;4 , 7;6 , 8;8
, ,
k
k
k i
k k i i k i
k
k k i
k i
x x C x x C C x x

x x k i
i k i k k i
i k i k


  

 
 
     
 
 
 

  

 
        
 
 
 


  
 

Hệ số cần tính là
4 0 5 2 6 4 7 6 8 8
8 4 8 5 8 6 8 7 8 8
125

C C C C C C C C C C     
.

Câu 8.b (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ
Oxy
cho hình bình hành
ABCD
có đỉnh


6; 6
D
 
. Phương trình đường
trung trực của
DC
và phân giác của góc
BAC
lần lượt là
1 2
:2 3 17 0 ; :5 3 0
d x y d x y
     
. Tìm tọa độ các đỉnh còn
lại của hình bình hành
ABCD
.
Hướng dẫn:
Đường thẳng CD qua



6; 6
D
 
, có vector pháp tuyến


3; 2
u
 

là vector chỉ phương của d
1
.
Phương trình đường thẳng CD :
3( 6) 2( 6) 0 3 2 6 0
x y x y
       
.
Gọi M là trung điểm của CD .Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ
3 2 6 0 4
( 4; 3)
2 3 17 0 3
x y x
M
x y y
    
 
   
 

    
 

Tọa độ điểm C
 
2 2
2;0
2 0
C M D
C M D
x x x
C
y y y
   

 

  


Gọi C’ là điểm đối xứng của C qua d
2

' ( )
C AB
 

CC’ qua



2;0
C 
, có vector pháp tuyến
1
(1; 5)
u
 

là vector chỉ phương của d
2
, phương trình CC’:
5 2 0
x y
  

Gọi H là trung điểm của CC’. Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ
1
5 3 0
1 1
2
( ; )
5 2 0 1
2 2
2
x
x y
H
x y
y




  


 
 
  









5

Tọa độ điểm C’
 
'
'
2 3
' 3;1
2 1
C H C
C H C
x x x
C

y y y
  



  


Ta có
( ):3 2 7 0
'
AB CD
AB x y
C AB

   




. Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ:
3 2 7 0 1
(1; 2)
5 3 0 2
x y x
A
x y y
   
 
  

 
    
 

Mặt khác:
1 4
( 3; 8)
2 6
B
B
x
AB CD B
y
  

    

  

 
. Vậy


1; 2 , ( 3; 8), ( 2;0)
A B C   
.

Câu 9.b (1,0 điểm). Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số
2
2

3
x x
y
x
 





C
cắt đường thẳng
: 2 3 0
x y m
   
tại hai điểm
phân biệt thuộc hai nhánh khác nhau của


C
.
Hướng dẫn:
Ta có tiệm cận đứng của đồ thị
3
x

.
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là





2
2
3 5 9 2 0 1
2
2 3
3
3
x m x m
x x
x m
x
x

    
 

  






Để thỏa mãn yêu cầu bài toán thì phương trình (1) phải có 2 nghiệm phân biệt
1 2
3
x x
 

.
Đặt
3 3
x t x t
    
;
1 2 1 2
3 0
x x t t
    
.
          
2
2
1 3 3 5 3 9 2 0 3 1 8 0 2
t m t m t m t            
(2) có 2 nghiệm tại dấu khi
2
9 6 33 0
8 0
m m
m
P

    
  

  




Vậy mọi giá trị của m đều thỏa mãn bài toán.

×